NGÀNH PHÂN BÓN VÀ DINH DƯỠNG CÂY TRỒNG

3.1. Mục tiêu

3.1.1. Mục tiêu chung:

Chương trình ngành Phân bón và dinh dưỡng cây trồng đào tạo các cán bộ có năng lực chuyên môn, có đạo đức nghề nghiệp, có khả năng làm việc độc lập và ứng dụng các kiến thức đã học để giải quyết những vấn đề thuộc ngành Phân bón và dinh dưỡng cây trồng.

3.1.2. Mục tiêu cụ thể :

Người học sau khi tốt nghiệp ngành Phân bón và Dinh dưỡng cây trồng  trở thành

- MT1: Các cán bộ quản lý và người làm việc chuyên nghiệp trong lĩnh vực dinh dưỡng cây trồng, quản lý, sử dụng, sản xuất và kinh doanh phân bón;

- MT2: Giải quyết những vấn đề thực tiễn trong ngành Phân bón và Dinh dưỡng cây trồng, phục vụ sản xuất nông nghiệp hiệu quả và bền vững;

- MT3: Yêu nghề, có trách nhiệm trong công việc, tôn trọng đồng nghiệp và có đạo đức nghề nghiệp.

3.2. Chuẩn đầu ra

Hoàn thành chương trình đào tạo, người học có kiến thức, kỹ năng, năng lực tự chủ và trách nhiệm sau:

3.2.1. Kiến thức

* Kiến thức chung:

CĐR1. Áp dụng kiến thức toán, khoa học tự nhiên, chính trị, xã hội và nhân văn trong lĩnh vực phân bón và dinh dưỡng cây trồng;

CĐR2: Phân tích ảnh hưởng của các yếu tố tự nhiên, kinh tế, khoa học và công nghệ để thực hiện các nhiệm vụ của ngành Phân bón và Dinh dưỡng cây trồng;

* Kiến thức chuyên môn:

CĐR3: Đánh giá hiện trạng sử dụng, quản lý phân bón và dinh dưỡng cây trồng để giải quyết các vấn đề thực tiễn;

CĐR4: Lập kế hoạch thực hiện quy trình khảo nghiệm, đánh giá chất lượng và kinh doanh phân bón phục vụ các nhiệm vụ của ngành Phân bón và Dinh dưỡng cây trồng;

3.2.2. Kỹ năng

* Kỹ năng chung:

CĐR5: Vận dụng tư duy phản biện và sáng tạo vào giải quyết các vấn đề về nghiên cứu, chuyển giao công nghệ trong ngành Phân bón và Dinh dưỡng cây trồng một cách có hiệu quả;

CĐR6: Làm việc nhóm và lãnh đạo nhóm làm việc đạt mục tiêu đề ra;

CĐR7: Giao tiếp hiệu quả bằng lời nói, văn bản, đa phương tiện với các bên liên quan trong môi trường đa dạng, đa văn hóa và sử dụng thông thạo tiếng Anh;

* Kỹ năng chuyên môn:

CĐR8 : Sử dụng thành thạo  thiết bị chuyên môn phục vụ hiệu quả công tác phân tích chất lượng phân bón, cây trồng, đất, nước và quy trình sản xuất một số loại phân bón;

CĐR9 : Thực hiện thành thạo các bước xây dựng và triển khai quy trình bón phân cho một số cây trồng phổ biến nhằm quản lý dinh dưỡng và sử dụng hiệu quả phân bón cho cây trồng;

CĐR10:Vận dụng phối hợp các kỹ năng khảo sát, xử lý thông tin, quản trị trong hoạt động sử dụng, sản xuất và kinh doanh phân bón;

3.2.3. Năng lực tự chủ và trách nhiệm

CĐR11: Tuân thủ pháp luật, tôn trọng văn hóa của tổ chức, các chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm trong quản lý nguồn tài nguyên và bảo vệ môi trường phục vụ phát triển bền vững;

CĐR12: Định hướng tương lai rõ ràng, có lòng đam mê nghề nghiệp và ý thức học tập suốt đời.

3.3. Định hướng nghề nghiệp của người học sau khi tốt nghiệp

Người học sau khi tốt nghiệp ngành Phân bón và Dinh dưỡng cây trồng có thể công tác trong các vị trí và lĩnh vực sau:

+ Cán bộ quản lý, kinh doanh, kỹ thuật tại các đơn vị sản xuất, kinh doanh phân bón và các doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp;

+ Cán bộ quản lý, chuyên viên công tác tại các cơ quan chuyên môn của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Khoa học và Công nghệ, các Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố; các Phòng Nông nghiệp, phòng Kinh tế tổng hợp của các huyện, thành phố, thị xã;

+ Cán bộ chuyên môn cấp xã

+ Nghiên cứu viên tại các viện nghiên cứu về đất, phân bón và cây trồng;

+ Giáo viên giảng dạy các môn học về nông hóa, phân bón của các cấp học phù hợp theo quy định tại các trường đại học, trung cấp nông nghiệp, Tài nguyên môi trường.

+ Kỹ thuật viên phân tích tại các phòng phân tích đất, nước, phân bón và môi trường.

+ Cán bộ quản lý hoặc chuyên viên tại các đơn vị khảo nghiệm, kiểm nghiệm phân bón.

3.4. Định hướng học tập nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp

Người tốt nghiệp đại học ngành Phân bón và Dinh dưỡng cây trồng có thể tiếp tục học tập nâng cao trình độ ở trong và ngoài nước thuộc các ngành và chuyên ngành sau:

+ Thạc sĩ ngành Khoa học đất;

+ Thạc sĩ ngành Khoa học Môi trường;

+ Thạc sỹ ngành Khoa học cây trồng

+ Tiến sĩ ngành Khoa học Đất;

+ Tiến sĩ ngành Khoa học Môi trường.

+ Tiến sĩ ngành Khoa học cây trồng

3.5. Tiến trình đào tạo ngành Phân bón và dinh dưỡng cây trồng

Học kỳ

TT

Tên học phần

Mã HP

Tổng số
TC

LT

TH

Học phần tiên quyết

Mã học phần
tiên quyết

Loại tiên quyết

BB/TC

Tổng số TC
tối thiểu phải chọn

1

1

Giáo dục quốc phòng 1

QS01001

3

3.0

0.0

 

 

 

PCBB

0

1

2

Tiếng Anh bổ trợ

SN00010

1

1.0

0.0

 

 

 

-

1

3

Giáo dục thể chất đại cương

GT01016

1

0.5

0.5

 

 

 

PCBB

1

4

Triết học Mac-Lê nin

ML01020

3

3

0

 

 

 

BB

1

5

Sinh thái môi trường

MT01008

2

2.0

0.0

 

 

 

BB

1

6

Hoá học đại cương

MT01001

2

1.5

0.5

 

 

 

BB

1

7

Tin học đại cương

TH01009

2

1

1

 

 

 

BB

1

8

Xác suất thống kê

TH01007

3

3.0

0.0

 

 

 

BB

1

9

Pháp luật đại cương

ML01009

2

2.0

0.0

 

 

 

BB

1

10

Vi sinh vật đại cương

MT02033

2

1.5

0.5

 

 

 

BB

2

11

Giáo dục quốc phòng 2

QS01002

2

2.0

0.0

 

 

 

PCBB

4

2

12

Kỹ năng mềm: 90 tiết (chọn 3 trong 6 học phần, mỗi học hần 30 tiết: Kỹ năng giao tiếp, Kỹ năng Kỹ năng lãnh đạo, Kỹ năng quản lý bản thân, Kỹ năng tìm kiếm việc làm, Kỹ năng làm việc nhóm, Kỹ năng hội nhập quốc tế)

KN01001/
KN01002/ KN01003/
KN01004/ KN01005/
KN01006/

 

 

 

 

 

 

PC
BB

2

13

Giáo dục thể chất (chọn 2 trong 9 HP: Điền kinh, thể dục Aerobic, Bóng đá, Bóng chuyền, Bóng rổ, Cầu lông, Cờ vua, Khiêu vũ thể thao, Bơi)

GT01017/
GT01018/
GT01019/
GT01020/ GT01021/
GT01022/
GT01023/
GT01014/
GT01015/

1

0

1

 

 

 

PC
BB

2

14

Tiếng Anh 0

SN00011

2

2.0

0.0

 

 

 

-

2

15

Nguyên lý kinh tế

KT02003

3

3

0

 

 

 

BB

2

16

Hoá phân tích

MT01004

2

1.5

0.5

Hoá học đại cương

MT01001

2

BB

2

17

Thổ nhưỡng đại cương

QL02008

2

1.5

0.5

Hoá học đại cương

MT01001

2

BB

2

18

Makerting căn bản 1

KQ03107

2

2

0

 

 

 

BB

2

19

Tưới tiêu trong nông nghiệp

QL02041

2

1.5

0.5

 

 

 

BB

2

20

Hóa sinh thực vật

CP02013

2

1.5

0.5

 

 

 

TC

2

21

Khí tượng nông nghiệp

MT01006

2

1.5

0.5

 

 

 

TC

2

22

Hoá học môi trường

MT02003

2

1.5

0.5

Hoá học đại cương

MT01001

2

TC

2

23

Hóa hữu cơ

MT01002

2

1.5

0.5

Hoá học đại cương

MT01001

2

TC

3

24

Giáo dục quốc phòng 3

QS01003

3

2.0

1.0

 

 

 

PCBB

4

3

25

Thổ nhưỡng chuyên khoa

QL02009

2

1.5

0.5

Thổ nhưỡng

đại cương

QL02008

2

BB

3

26

Tiếng Anh 1

SN01032

3

3.0

0.0

Tiếng Anh 0

SN00011

3

BB

3

27

Kinh tế chính trị Mác-Lê nin

ML01021

2

2

0

Triết học

Mác-Lê nin

ML01020

2

BB

3

28

Sinh lý thực vật

NH02003

3

2

1

 

 

 

BB

3

29

Phân tích đất, nước

QL03019

3

1.0

2.0

 

 

 

BB

3

30

Cây trồng đại cương

NH02019

3

2.5

0.5

 

 

 

BB

3

31

Quản lý môi trường

MT02011

2

2

0

 

 

 

TC

3

32

Sử dụng thuốc BVTV

PNH03004

2

1.5

0.5

 

 

 

TC

3

33

Chỉ thị sinh học môi trường

QL03047

2

2

0

 

 

 

TC

4

34

Chủ nghĩa xã hội khoa học

ML01022

2

2

0

Kinh tế chính trị

Mác-Lê nin

ML01021

2

BB

2

4

35

Tiếng Anh 2

SN01033

3

3

0

Tiếng Anh 1

SN01032

3

BB

4

36

Phân bón

QL03043

2

1.5

0.5

Thổ nhưỡng ĐC

QL02008

2

BB

4

37

Quản trị doanh nghiệp

KQ02209

3

3

0

 

 

 

BB

4

38

Canh tác học

NH02030

2

1.5

0.5

 

 

 

BB

4

39

Hóa học đất

QL02007

3

2.0

1.0

Thổ nhưỡng

đại cương

QL02008

2

BB

4

40

Quản lý dịch hại tổng hợp

NH03025

2

1,5

0,5

 

 

 

TC

4

41

Quản trị bán hàng

KQ03329

2

2

0

 

 

 

TC

5

43

Công nghệ SX phân bón

QL03024

3

2.5

0.5

 

 

 

BB

2

5

44

Phương pháp thí nghiệm

NH02005

2

1.5

0.5

 

 

 

BB

5

45

Bón phân cho cây lương thực và rau màu

QL03101

2

1.5

0.5

Phân bón

QL03043

2

BB

5

46

Nông hóa cải tạo đất

QL03063

2

1.5

0.5

Phân bón

QL03043

2

TC

5

47

Sinh lý thực vật ứng dụng

NH03063

2

1,5

0,5

 

 

 

TC

5

48

Thực tập giáo trình 1

QL04022

8

0

8

Công nghệ

sản xuất phân bón

QL03024

1

BB

5

49

Tư tưởng Hồ Chí Minh

ML01005

2

2

0

Chủ nghĩa

xã hội khoa học

ML01022

2

BB

2

6

51

Cơ sở khoa học của sử dụng phân bón

QL03044

3

2.0

1.0

Phân bón

QL03043

2

BB

6

52

Tiếng Anh chuyên ngành

SN03054

2

2.0

0.0

Tiếng anh 2

SN01033

2

BB

6

53

Quản lý dinh dưỡng cây trồng tổng hợp

QL03064

2

2

0

Bón phân

cho cây trồng 1

QL03023

 

BB

6

54

Phân tích phân bón, cây trồng

QL03045

2

0.5

1.5

 

 

 

BB

6

55

Bón phân cho cây ăn quả và cây công nghiệp

QL03102

2

1.5

0.5

Phân bón

QL03043

2

BB

6

56

Công nghệ VSV trong SX phân bón

MT03064

2

1.5

0.5

 

 

 

BB

6

57

Sinh học đất

MT02032

2

2

0

 

 

 

 

6

58

Bón phân cho một số nhóm cây trồng chuyên dụng

QL03103

2

1.5

0.5

Phân bón

QL03043

2

TC

 

6

58

Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam

ML01023

2

2

0

Tư tưởng

Hồ Chí Minh

ML01005

2

BB

7

60

Thực tập giáo trình 2

QL04023

12

0.0

12.0

Bón phân cho

cây lương thực

và rau màu

QL03101

2

BB

0

7

61

Quản lý chất lượng sản phẩm

KQ03110

3

3

0

 

 

 

BB

 

62

Độ phì nhiêu đất

QL03017

2

2.0

0.0

 

 

 

BB

8

63

Khoá luận tốt nghiệp

QL04992

10

 

10.0

Thực tập giáo trình 1,

thực tập giáo trình 2

QL04022,

QL04023

2

BB

0

 

Tổng số tín chỉ bắt buộc       : 117

Tổng số tín chỉ tự chọn  : 14

Tổng số tín chỉ            : 131


HVN

Học viện
Nông nghiệp Việt Nam

 

Địa chỉ: Trâu Quỳ - Gia Lâm - Hà Nội
ĐT: 84.024.62617586 - Fax: 84 024 62617586 / webmaster@vnua.edu.vn  | Sitemap