2.      NGÀNH: QUẢN LÝ VÀ PHÁT TRIỂN DU LỊCH- Mã ngành: 7340418

2.1.   Mục tiêu

2.1.1.      Mục tiêu chung

Chương trình đào tạo thí điểm ngành Quản lý và phát triển du lịch có mục tiêu chung là đào tạo và cung cấp nguồn nhân lực có chất lượng, có trình độ lý luận, có kiến thức chuyên môn về kinh tế, xã hội và du lịch; có phương pháp, năng lực tổ chức trong quản lý và phát triển du lịch và các lĩnh vực liên quan trong nền kinh tế. Chương trình đáp ứng các yêu cầu của các tổ chức cả trong nước và quốc tế.

2.1.2.      Mục tiêu cụ thể

Người học sau khi tốt nghiệp ngành Quản lý và phát triển du lịch:

MT1: Thực hiện trách nhiệm công dân, trách nhiệm xã hội, năng động và tác phong làm việc tiên tiến.

MT2: Lập kế hoạch, tổ chức và điều hành các hoạt động, đóng góp vào sự phát triển bền vững ngành du lịch.

MT3: Có đủ năng lực để thực hiện các hoạt động tự học, nâng cao trình độ và nghiên cứu khoa học.

MT4: Có khả năng hoạt động như các nhà kinh doanh, người quản lý ở các cơ quan quản lý và phát triển du lịch hoặc tự tạo lập công việc sản xuất và dịch vụ trong lĩnh vực du lịch.

2.2.   Chuẩn đầu ra

Hoàn thành chương trình đào tạo, người học có kiến thức, kỹ năng, năng lực tự chủ và trách nhiệm sau:

2.2.1.      Kiến thức

-  Kiến thức chung

-  CĐR 1: Áp dụng kiến thức pháp luật, khoa học chính trị xã hội và nhân văn vào hoạt động nghề nghiệp.

-  Kiến thức chuyên môn

-  CĐR 2: Phân tích các hoạt động kinh tế, tài chính, quản trị để giải quyết các vấn đề thực tiễn trong ngành du lịch;

-  CĐR 3: Đánh giá cơ hội thị trường quốc gia, khu vực và quốc tế về sản phẩm và dịch vụ trong các tổ chức du lịch;

-  CĐR 4: Vận dụng tư duy phản biện để xây dựng chiến lược, kế hoạch, dự án trong lĩnh vực du lịch;

2.2.2.      Kỹ năng

-  Kỹ năng chung

-  CĐR 5: Phối hợp làm việc nhóm với vai trò một nhà lãnh đạo và một thành viên trong nhóm để đạt mục tiêu đặt ra;

-  CĐR 6: Sử dụng công nghệ thông tin và thiết bị hiện đại để xử lý các vấn đề thực tiễn trong lĩnh vực chuyên môn;

-  CĐR 7: Vận dụng kỹ năng giao tiếp đa phương tiện, đa văn hóa, đọc hiểu tài liệu chuyên môn bằng tiếng Anh

-  Kỹ năng chuyên môn

-  CĐR 8: Tổ chức các hoạt động du lịch trong thực tiễn;

-  CĐR 9: Vận dụng các phương pháp, công nghệ để tiến hành nghiên cứu về quản lý và phát triển du lịch;

-  CĐR 10: Ra quyết định giải quyết các vấn đề thực tiễn trong hoạt động nghề nghiệp;

2.2.3.      Năng lực tự chủ và trách nhiệm

-  CĐR 11: Tuân thủ quy định của luật pháp, thực hiện các chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp và phong cách làm việc chuyên nghiệp, có trách nhiệm xã hội về bảo vệ môi trường;

-  CĐR 12: Định hướng tương lai rõ ràng, phát triển bản thân và có ý thức học tập suốt đời.

2.3.   Định hướng nghề nghiệp sau khi tốt nghiệp

 Người học sau khi tốt nghiệp cử nhân ngành quản lý và phát triển du lịch có thể làm việc tại các tổ chức và doanh nghiệp du lịch thuộc các lĩnh vực sau:

-  Lĩnh vực lữ hành: Hướng dẫn viên du lịch, đại lý du lịch, trợ lý khách sạn, nhân viên tiếp tân, tư vấn du lịch, điều phối du lịch

-  Lĩnh vực dịch vụ khách hàng và chăm sóc khách hàng du lịch: Phụ trách các hoạt động thiết kế, cung ứng và dịch vụ khách hàng, chăm sóc khách hàng;

-  Lĩnh vực nghiên cứu thị trường du lịch: Đảm nhận các công việc nghiên cứu và phân tích thị trường trong các công ty chuyên nghiên cứu thị trường, hay bộ phận nghiên cứu thị trường của công ty;

-  Lĩnh vực truyền thông du lịch: Thực hiện các hoạt động thiết kế và quản trị các chương trình truyền thông, quảng bá (quảng cáo, tổ chức sự kiện) về du lịch;

-  Lĩnh vực quản lý nhà nước về du lịch: các cơ quan, ban ngành về du lịch.

-  Nghiên cứu viên trong các viện nghiên cứu, giảng viên đào tạo về du lịch trong các trường đại học, các viện đào tạo

2.4.   Định hướng học tập nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp

Sau khi tốt nghiệp, người học có thể học tiếp các chương trình đào tạo thạc sỹ, tiến sỹ trong nước và quốc tế ngành Quản lý du lịch, quản trị kinh doanh, kế toán và các ngành liên quan khác.

 

2.5.   Tiến trình đào tạo ngành Quản lý và phát triển du lịch

Học kỳ

TT

Học phần

Mã HP

Tổng số TC

LT

TH

HP
tiên quyết

Mã HP
tiên quyết

Loại tiên quyết

BB/
TC

Tổng số TC tối thiểu phải chọn

1

1

Tiếng Anh bổ trợ

SN00010

1.0

1.0

0.0

 

-

0

1

2

Giáo dục thể chất đại cương

GT01016

1.0

0.5

0.5

 

PCBB

1

3

Giáo dục quốc phòng 1

QS01001

2.0

2.0

0.0

 

PCBB

1

4

Triết học Mác – Lênin

ML01020

3

3

0

BB

1

5

Pháp luật đại cương

ML01009

2.0

2.0

0.0

 

BB

1

6

Quản trị học

KQ01211

3.0

3.0

0.0

 

BB

1

7

Tin học đại cương

TH01009

2.0

1.5

0.5

 

BB

1

8

Nguyên lý kinh tế

KT02003

3.0

3.0

0.0

 

BB

1

9

Tâm lý quản lý

KQ01217

2.0

2.0

0.0

 

BB

2

10

Giáo dục thể chất (Chọn 2 trong 9 HP: Điền kinh,Thể dục Aerobic, Bóng đá, Bóng chuyền, Bóng rổ, Cầu lông, Cờ vua, Khiêu vũ thể thao, Bơi)

GT01017/

GT01018/

GT01019/

GT01020/

GT01021/

GT01022/

GT01023/

GT01014/

GT01015

1

0

1

 

PCBB

2

2

11

Tiếng Anh 0

SN00011

1.0

0.0

0.0

 

BB

2

12

Công tác quốc phòng an ninh

QS01002

2.0

2.0

0.0

 

PCBB

2

13

Kinh tế chính trị Mác – Lênin

ML01021

2

2

0

Triết học Mác – Lênin

ML01020

2

BB

2

14

Đại cương Luật và chính sách du lịch

ML03049

2.0

2.0

0.0

 

BB

2

15

Marketing căn bản

KQ02106

3.0

3.0

0.0

 

BB

2

16

Tổng quan về du lịch

KQ02304

3.0

3.0

0.0

 

BB

2

17

Kỹ năng quản lý và làm việc nhóm

KT01003

2.0

2.0

0.0

 

TC

2

18

Địa lý du lịch

KQ03384

2.0

2.0

0.0

 

TC

2

19

Kỹ năng mềm: 90 tiết (Chọn 3 trong 6 HP, mỗi học phần 30 tiết: Kỹ năng giao tiếp, Kỹ năng lãnh đạo, Kỹ năng quản lý bản thân, Kỹ năng tìm kiếm việc làm, Kỹ năng làm việc nhóm, Kỹ năng hội nhập quốc tế)

KN01001/

KN01002/

KN01003/

KN01004/

KN01005/

KN01006

 

PCBB

3

20

Quân sự chung, chiến thuật, kỹ thuật bắn súng ngắn và sử dụng lựu đạn

QS01003

6.0

1.0

5.0

 

PCBB

2

3

21

Tiếng Anh 1

SN01032

3.0

3.0

0.0

Tiếng Anh 0

SN00011

2

BB

3

22

Chủ nghĩa xã hội khoa học

ML01022

2

2

0

Kinh tế chính trị Mác – Lênin

ML01021

2

BB

3

23

Lý thuyết phát triển du lịch bền vững

KQ03385

3.0

3.0

0.0

 

BB

3

24

Nguyên lý kế toán

KQ02014

3.0

3.0

0.0

 

BB

3

25

Quản lý phát triển du lịch

KQ03386

3.0

3.0

0.0

 

BB

3

26

Hành vi người tiêu dùng

KQ03328

2.0

2.0

0.0

 

BB

3

27

Marketing dịch vụ

KQ03337

2.0

2.0

0.0

Marketing căn bản

KQ02106

2

TC

3

28

Tiếng Pháp 1

SN01034

3.0

3.0

0.0

 

TC

4

29

Tư tưởng Hồ Chí Minh

ML01005

2

2

0

Chủ nghĩa xã hội khoa học

ML01022

2

BB

2

4

30

Tiếng Anh 2

SN01033

3.0

3.0

0.0

Tiếng Anh 1

SN01032

2

BB

4

31

Tài chính và tín dụng trong du lịch

KQ02307

3.0

3.0

0.0

Nguyên lý kế toán

KT02014

2

BB

4

32

Phương pháp nghiên cứu KH trong kinh doanh

KQ03217

2.0

2.0

0.0

 

BB

4

33

Văn hóa du lịch

KQ03390

2.0

2.0

0.0

 

BB

4

34

Thị trường và giá cả

KQ03114

3.0

3.0

0.0

Nguyên lý kinh tế

KT02003

2

BB

4

35

Tiếng Pháp 2

SN01035

3.0

3.0

0.0

Tiếng Pháp 1

TC

4

36

Chiến lược quảng bá

KQ03330

2.0

2.0

0.0

Marketing căn bản

KQ02106

3

TC

5

37

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

ML01023

2

2

0

Tư tưởng Hồ Chí Minh

ML01005

2

BB

2

5

38

Phân tích kinh doanh trong du lịch

KQ03392

3.0

3.0

0.0

 

BB

5

39

Tiếng Anh chuyên ngành

SN03014

3.0

3.0

0.0

Tiếng Anh 2

SN00011

3

BB

5

40

Xây dựng kế hoạch kinh doanh trong du lịch

KQ03393

2.0

2.0

0.0

Nguyên lý kinh tế

KT02003

3

BB

5

41

Tài nguyên du lịch

KQ03394

2.0

2.0

0.0

Tổng quan về du lịch

KQ02304

2

BB

5

42

Tinh thần doanh nhân

KQ01219

3.0

3.0

0.0

 

BB

5

43

Thực tập giáo trình 1

KQ04978

6.0

0.0

6.0

 

BB

5

44

Quản lý di sản văn hóa

KQ03395

2.0

2.0

0.0

Tổng quan về du lịch

KQ02304

2

TC

5

45

Thương mại điện tử

KQ03331

2.0

2.0

0.0

Marketing căn bản

KQ02106

2

TC

6

46

Thiết kế và điều hành tour du lịch

KQ03396

3.0

3.0

0.0

Tổng quan về du lịch

KQ02304

3

BB

2

6

47

Quản trị lữ hành

KQ03397

2.0

2.0

0.0

Quản trị học

KQ01211

2

BB

6

48

Quản lý điểm đến du lịch

KQ03398

2.0

2.0

0.0

Quản trị học

KQ01211

2

BB

6

49

Quản trị chiến lược

KQ03207

2.0

2.0

0.0

Quản trị học

KQ01211

3

BB

6

50

Thực tập giáo trình 2

KQ04979

7.0

0.0

7.0

Thực tập giáo trình 1

KQ04978

2

BB

6

51

Thanh toán quốc tế

KQ03400

2.0

2.0

0.0

Tài chính và tín dụng trong du lịch

KQ02307

2

TC

6

52

Nghiệp vụ hướng dẫn và hoạt náo du lịch

KQ03401

2.0

1.5

0.5

Tổng quan về du lịch

KQ02304

3

TC

7

53

Đồ án du lịch

KQ03402

3.0

2.0

1.0

Tổng quan về du lịch

KQ02304

3

BB

2

7

54

Du lịch bền vững

KQ02306

3.0

3.0

0.0

Lý thuyết phát triển du lịch bền vững

KQ03385

2

BB

7

55

Kế toán trong doanh nghiệp du lịch

KQ03399

3.0

3.0

0.0

Nguyên lý kế toán

KQ02014

3

BB

7

56

Quản lý môi trường

MT02011

2.0

2.0

0.0

 

BB

7

57

Quản trị nhân lực trong du lịch

KQ03391

3.0

3.0

0.0

Quản trị học

KQ01211

3

BB

7

58

Quản trị kênh phân phối du lịch

KQ03404

2.0

2.0

0.0

Quản trị học

KQ01211

3

TC

7

59

Tổ chức chương trình du lịch

KQ03406

3.0

3.0

0.0

Quản trị học

KQ01211

3

TC

7

60

Kinh doanh khách sạn và nhà hàng

KQ03407

2.0

2.0

0.0

Quản trị học

KQ01211

3

TC

8

61

Khóa luận tốt nghiệp

KQ04993

10.0

0.0

10.0

Thực tập giáo trình 2

KQ04979

3

BB

0

8

62

Kinh tế hợp tác

KQ03202

2.0

2.0

0.0

 

Thay thế khóa luận tốt nghiệp

8

63

Giao tiếp và đàm phán kinh doanh

KQ03102

2.0

2.0

0.0

 

8

64

Đạo đức kinh doanh và văn hóa doanh nghiệp

KQ03345

2.0

2.0

0.0

Quản trị học

KQ01211

2

8

65

Quan hệ công chúng

KQ03204

2.0

2.0

0.0

Quản trị học

KQ01211

2

8

66

Công tác lãnh đạo trong doanh nghiệp

KQ03101

2.0

2.0

0.0

Tâm lý quản lý

KQ01217

2

 

Tổng số tín chỉ bắt buộc:

119

Tổng số tín chỉ tự chọn :

12

Tổng số tín chỉ:

131

 

 

HVN

Học viện
Nông nghiệp Việt Nam

 

Địa chỉ: Trâu Quỳ - Gia Lâm - Hà Nội
ĐT: 84.024.62617586 - Fax: 84 024 62617586 / webmaster@vnua.edu.vn  | Sitemap