Cấu trúc và nội dung chương trình                                                                                          

Cấu trúc chung của chương trình đào tạo ngành Chăn nuôi - Thú y

Khối kiến thức

Tổng số tín chỉ

Tỷ lệ (%)

Đại cương

41

30,2

Cơ sở ngành

24

17,6

Chuyên ngành

71

50,2

Tổng số tín chỉ bắt buộc

124

91,2

Tổng số tín chỉ tự chọn

12

8,8

Tổng số tín chỉ

136

100


 

STT

Mã HP

Tên HP

TSTC

LT

TH

BB/TC

HP tiên quyết

TỔNG SỐ PHẦN ĐẠI CƯƠNG

41

 

 

 

1

ML01009

Pháp luật đại cương

2

2

0

BB

 

2

SH01001

Sinh học đại cương

2

1.5

0.5

BB

 

3

ML01020

Triết học Mac-Lênin

3

3

0

BB

 

4

MT01002

Hoá hữu cơ

2

1.5

0.5

BB

 

5

ML01021

Kinh tế chính trị Mac-Lênin

2

2

0

BB

 

6

TH01007

Xác suất - Thống kê

3

3

0

BB

 

7

TH01009

Tin học đại cương

2

1

1

BB

 

8

MT01004

Hoá phân tích

2

1.5

0.5

BB

 

9

SN01032

Tiếng Anh 1

3

3

0

BB

 

10

ML01022

Chủ nghĩa xã hội khoa học

2

2

0

BB

 

11

ML01005

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

0

BB

 

12

ML01023

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

2

2

0

BB

 

13

SN01033

Tiếng Anh 2

3

3

0

BB

Tiếng Anh 1

14

CN01201

Vi sinh vật đại cương

2

1.5

0.5

BB

 

15

MT01008

Sinh thái môi trường

2

2

0

BB

 

16

CN02301

Hoá sinh đại cương

2

1.5

0.5

BB

 

17

CN02101

Động vật học

3

2

1

BB

 

18

TH01011

Toán cao cấp

3

3

0

TC

 

19

CN01103

Đa dạng sinh học

2

1.5

0.5

TC

 

20

SN01016

Tâm lý học đại cương

2

2

0

TC

 

TỔNG SỐ PHẦN CƠ SỞ NGÀNH

24

 

 

 

21

CN02303

Sinh lý động vật 1

2

1.5

0.5

BB

 

22

CN02302

Hoá sinh động vật

2

1.5

0.5

BB

Hóa hữu cơ

23

CN02305

Sinh lý động vật 2

2

1.5

0.5

BB

 

24

CN02501

Di truyền động vật

2

1.5

0.5

BB

 

25

CN02701

Thiết kế thí nghiệm

2

1.5

0.5

BB

Xác xuất thống kê

26

CN02601

Dinh dưỡng động vật

3

2.5

0.5

BB

 

27

TY02001

Giải phẫu vật nuôi 1

3

2

1

BB

 

28

TY02003

Mô học 1

2

1.5

0.5

BB

 

29

TY02022

Vi sinh vật và miễn dịch học thú y

2

1.5

0.5

BB

 

30

TY02020

Bệnh lý học thú y 1

2

1.5

0.5

BB

 

31

CN01203

Tập tính và phúc lợi động vật

2

1.5

0.5

TC

 

32

CN01302

Viết tài liệu khoa học

2

1.5

0.5

TC

 

TỔNG SỐ PHẦN CHUYÊN NGÀNH

71

 

 

 

33

SN03015

Tiếng Anh chuyên ngành Chăn nuôi - Thú y

2

2

0

BB

Tiếng Anh 1

34

CN03302

Thức ăn chăn nuôi

2

1.5

0.5

BB

 

35

CN03101

Chọn lọc và Nhân giống vật nuôi

3

2.5

0.5

BB

Di truyền động vật

36

CN03802

Rèn nghề chăn nuôi 1

1

0

1

BB

 

37

CN03804

Rèn nghề chăn nuôi 2

1

0

1

BB

 

38

CN03501

Chăn nuôi lợn

3

2

1

BB

Di truyền động vật

39

CN04816

Thực tập giáo trình chăn nuôi 1

7

0

7

BB

 

40

CN03503

Chăn nuôi gia cầm

3

2

1

BB

Di truyền động vật

41

CN03502

Chăn nuôi trâu bò

3

2

1

BB

Di truyền động vật

42

TY03014

Vệ sinh thú y 1

2

1.5

0.5

BB

 

43

CN03512

Chuồng trại và quản lý chất thải chăn nuôi

2

1.5

0.5

BB

 

44

TY03036

Dược và độc chất học thú y

2

1.5

0.5

BB

 

45

TY03035

Chẩn đoán - Nội khoa

2

1.5

0.5

BB

 

46

TY03061

Rèn nghề lâm sàng Thú y 2

4

0

4

BB

 

47

TY03068

Thực tập Giáo trình Nội - Ngoại khoa thú y

4

0

4

BB

 

48

TY03011

Ký sinh trùng học thú y 1

2

1.5

0.5

BB

 

49

TY03051

Bệnh truyền nhiễm thú y 1

2

1.5

0.5

BB

 

50

CN04817

Thực tập giáo trình chăn nuôi 2

7

0

7

BB

 

51

TY03069

Bệnh sinh sản động vật

1

0.7

0.3

BB

 

52

TY03007

Luật thú y

1

1

0

TC

 

53

CN03308

Bệnh dinh dưỡng vật nuôi

2

2.0

0.0

TC

 

54

CN03201

Vi sinh ứng dụng trong chăn nuôi

2

1.5

0.5

TC

 

55

CN03510

Hệ thống nông nghiệp

2

1.5

0.5

TC

 

56

KQ03107

Marketing căn bản

2

2.0

0.0

TC

 

57

TY03017

Miễn dịch học ứng dụng

2

1.5

0.5

TC

 

58

TY03016

Vệ sinh an toàn thực phẩm nguồn gốc động vật

2

1.5

0.5

TC

 

59

TY03060

Dịch tễ học thú y

2

1.5

0.5

TC

 

60

CN04998

Khoá luận tốt nghiệp

10

0

10.0

BB

Thực tập giáo trình Chăn nuôi 1


5. Lộ trình học tập


 

6. Kế hoạch học tập dự kiến

Năm thứ 1

Học kỳ

Mã HP

Tên HP

TSTC

LT

TH

BB/TC

HP tiên quyết

1

ML01009

Pháp luật đại cương

2.0

2.0

0.0

BB

 

1

SH01001

Sinh học đại cương

2.0

1.5

0.5

BB

 

1

ML01020

Triết học Mac-Lênin

3.0

3.0

0.0

BB

 

1

MT01002

Hoá hữu cơ

2.0

1.5

0.5

BB

 

1

TH01009

Tin học đại cương

2.0

1.0

1.0

BB

 

1

MT01004

Hoá phân tích

2.0

1.5

0.5

BB

 

1

MT01008

Sinh thái môi trường

2.0

2.0

0.0

BB

 

1

SN00010

Tiếng Anh bổ trợ

1.0

1.0

0.0

-

 

1

QS01001

Đường lối quân sự của Đảng

3.0

3.0

0.0

PCBB

 

1

QS01002

 

Công tác quốc phòng và an ninh

2.0

2.0

0.0

PCBB

 

1

QS01003

Quân sự chung, chiến thuật và kỹ thuật bắn súng tiểu liên, AK (CKC)

3.0

 

 

PCBB

 

1

GT01016

Giáo dục thể chất đại cương

1.0

0.5

0.5

PCBB

 

2

SN00011

Tiếng Anh 0

2

2.0

0.0

-

 

2

ML01021

Kinh tế chính trị Mac-Lênin

2.0

2.0

0.0

BB

2

CN02101

Động vật học

3.0

2.0

1.0

BB

2

TH01007

Xác suất - Thống kê

3.0

3.0

0.0

BB

2

CN01301

Hoá sinh đại cương

2.0

1.5

0.5

BB

2

CN02303

Sinh lý động vật 1

2.0

1.5

0.5

BB

2

CN01201

Vi sinh vật đại cương

2.0

1.5

0.5

BB

2

TH01011

Toán cao cấp

3.0

3.0

0.0

TC

2

CN01203

Tập tính và phúc lợi động vật

2.0

1.5

0.5

TC

2

SN01016

Tâm lý học đại cương

2.0

2.0

0.0

TC

 

2

KN01001

KN01002

KN01003

KN01004

KN01005

KN01006

 

Kỹ năng mềm: 90 tiết (Chọn 3 trong 6 học phần, mỗi học phần 30 tiết: Kỹ năng giao tiếp, Kỹ năng lãnh đạo, Kỹ năng quản lý bản thân, Kỹ năng tìm kiếm việc làm, Kỹ năng làm

 

 

 

PCBB

2

GT01017

GT01018

GT01019

GT01020

GT01021

GT01022

GT01023

GT01014

GT01015

 

Giáo dục thể chất (Chọn 2 trong 9 HP: Điền Kinh, Thể dục Aerobic, Bóng đá, Bóng chuyền, Bóng rổ, Cầu lông, Cờ vua, Khiêu vũ thể thao, Bơi)

1.0

0.0

1.0

PCBB

 

Tổng số tín chỉ học phần bắt buộc

29

24

5

 

 

Tổng số tín chỉ học phần tự chọn (tối thiểu)

2

 

 

 

 

Tổng số tín chỉ giáo dục thể chất, quốc phòng

8

 

 

 

 

Tổng số tín chỉ học phần tin học

2

1

1

 

 

Tổng số tín chỉ học phần kỹ năng mềm

6

 

 

 

 


Năm thứ 2

Học kỳ

Mã HP

Tên HP

TSTC

LT

TH

BB/TC

HP tiên quyết

3

SN01032

Tiếng Anh 1

3.0

3.0

0.0

BB

Tiếng anh 0

3

ML01022

Chủ nghĩa xã hội khoa học

2.0

2.0

0.0

BB

 

3

TY02001

Giải phẫu vật nuôi 1

3.0

2.0

1.0

BB

 

3

CN02302

Hoá sinh động vật

2.0

1.5

0.5

BB

Hóa hữu cơ

3

CN02305

Sinh lý động vật 2

2.0

1.5

0.5

BB

 

3

CN02501

Di truyền động vật

2.0

1.5

0.5

BB

 

3

TY02003

Mô học 1

2.0

1.5

0.5

BB

 

3

CN01103

Đa dạng sinh học

2.0

1.5

0.5

TC

 

3

CN03201

Vi sinh vật ứng dụng trong chăn nuôi

2.0

1.5

0.5

TC

 

4

ML01005

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2.0

2.0

0.0

BB

 

4

SN01033

Tiếng Anh 2

3.0

3.0

0.0

BB

Tiếng Anh 1

4

TY03035

Chẩn đoán - Nội khoa

2.0

1.5

0.5

BB

 

4

CN02601

Dinh dưỡng động vật

3.0

2.5

0.5

BB

 

4

TY02022

Vi sinh vật và miễn dịch học thú y

2.0

1.5

0.5

BB

 

4

TY02020

Bệnh lý học thú y 1

2.0

1.5

0.5

BB

 

4

TY03069

Bệnh sinh sản động vật

1.0

0.7

0.3

BB

 

4

KQ03107

Marketing căn bản 1

2.0

2

0

TC

 

4

TY03017

Miễn dịch học ứng dụng

2.0

1.5

0.5

TC

 

Tổng số tín chỉ học phần bắt buộc

31

25.7

5.3

 

 

Tổng số tín chỉ học phần tự chọn (tối thiểu)

4

 

 

 

 

Tổng số tín chỉ giáo dục thể chất, quốc phòng

3

 

 

 

 

 

Năm thứ 3

Học kỳ

Mã HP

Tên HP

TSTC

LT

TH

BB/

TC

HP tiên quyết

5

ML01023

 

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

2.0

2.0

0.0

BB

 

5

TY03036

Dược và độc chất học thú y

2.0

1.5

0.5

BB

 

5

SN03015

Tiếng Anh chuyên ngành Chăn nuôi - Thú y

2.0

2.0

0.0

BB

Tiếng Anh 1

5

CN03302

Thức ăn chăn nuôi

2.0

1.5

0.5

BB

 

5

CN02701

Thiết kế thí nghiệm

2.0

1.5

0.5

BB

Xác suất - Thống kê

5

TY03051

Bệnh truyền nhiễm thú y 1

2.0

1.5

0.5

BB

 

5

TY03061

Rèn nghề lâm sàng Thú y 2

4.0

0.0

4.0

BB

 

5

CN03101

Chọn lọc và Nhân giống vật nuôi

3.0

2.5

0.5

BB

Di truyền động vật

5

TY03011

Ký sinh trùng thú y 1

2.0

1.5

0.5

BB

 

5

CN03510

Hệ thống nông nghiệp

2.0

1.5

0.5

TC

 

5

CN01302

Viết tài liệu khoa học

2.0

1.5

0.5

TC

 

6

CN03802

Rèn nghề chăn nuôi 1

1.0

0.0

1.0

BB

 

6

CN03501

Chăn nuôi lợn

3.0

2.0

1.0

BB

Di truyền động vật

6

CN04816

Thực tập giáo trình chăn nuôi 1

7.0

0.0

7.0

BB

 

6

TY03068

Thực tập Giáo trình Nội - Ngoại khoa thú y

4.0

0.0

4.0

BB

 

6

CN03308

Bệnh dinh dưỡng vật nuôi

2.0

2.0

0.0

TC

 

6

TY03060

Dịch tễ học thú y

2.0

1.5

0.5

TC

 

Tổng số tín chỉ học phần

36

16

20

 

 

Tổng số tín chỉ học phần tự chọn (tối thiểu)

4

 

 

 

 

 

Năm thứ 4

Học kỳ

Mã HP

Tên HP

TSTC

LT

TH

BB/TC

HP tiên quyết

7

CN03804

Rèn nghề chăn nuôi 2

1.0

0.0

1.0

BB

 

7

TY03014

Vệ sinh thú y 1

2.0

1.5

0.5

BB

 

7

CN03503

Chăn nuôi gia cầm

3.0

2.0

1.0

BB

Di truyền động vật

7

CN03502

Chăn nuôi trâu bò

3.0

2.0

1.0

BB

Di truyền động vật

7

CN03512

Chuồng trại và quản lý chất thải chăn nuôi

2.0

1.5

0.5

BB

 

7

CN04817

Thực tập giáo trình chăn nuôi 2

7.0

0.0

7.0

BB

 

7

TY03007

Luật thú y

1.0

1.0

0.0

TC

 

7

TY03016

Vệ sinh an toàn thực phẩm nguồn gốc động vật

2.0

1.5

0.5

TC

 

8

CN04998

Khóa luận tốt nghiệp

10

0

10

BB

Thực tập giáo trình chăn nuôi 1

Tổng số tín chỉ học phần

28

7

21

 

 

Tổng số tín chỉ học phần tự chọn (tối thiểu)

2

 

 

 

 

 

 

HVN

Học viện
Nông nghiệp Việt Nam

 

Địa chỉ: Trâu Quỳ - Gia Lâm - Hà Nội
ĐT: 84.024.62617586 - Fax: 84 024 62617586 / webmaster@vnua.edu.vn  | Sitemap