Tiến trình đào tạo chuyên ngành Quản lý Bất động sản

Học kỳ

TT

Tên học phần

Mã học phần

Tổng số
TC

LT

TH

Học phần học trước

Mã học phần
học trước

Loại tiên quyết
(*)

BB/

TC

Tổng số TC
tối thiểu phải chọn

1

1

Tin học đại cương

TH01009

2

1

1

 

 

BB

0

1

2

Pháp luật đại cương

ML01009

2

2

0

 

 

BB

1

3

Luật đất đai

ML03025

2

2

0

 

 

BB

1

4

Nguyên lý kinh tế

KT02003

3

3

0

 

 

BB

1

5

Triết học Mac-Lê nin

ML01020

3

3

0

 

 

BB

1

6

Thổ nhưỡng đại cương

QL02008

2

1.5

0.5

 

 

BB

1

7

Trắc địa 1

QL02026

3

2

1

 

 

BB

1

8

Tiếng Anh bổ trợ

SN00010

1

1

0

 

 

-

1

9

Giáo dục thể chất đại cương

GT01016

1

0.5

0.5

 

 

PC
BB

2

10

Tiếng Anh 0

SN00011

2

2

0

 

 

-

 

2

11

Kinh tế chính trị Mác-Lê nin

ML01021

2

2

0

Triết học

Mác-Lê nin

ML01020

2

BB

4

2

12

Bản đồ địa chính

QL02016

2

1.5

0.5

 

 

BB

2

13

Quy hoạch sử dụng đất

QL03087

2

2

0

 

 

BB

2

14

Hệ thống thông tin địa lý

QL02019

2

2

0

 

 

BB

2

15

Cơ sở dữ liệu đất đai

QL02022

2

1.5

0.5

 

 

BB

2

16

Tin học ứng dụng vẽ bản đồ

QL03053

2

1

1

Trắc địa 1

QL02026

2

BB

2

17

Kỹ năng mềm: 90 tiết (chọn 3 trong 6 học phần, mỗi học hần 30 tiết: Kỹ năng giao tiếp, Kỹ năng Kỹ năng lãnh đạo, Kỹ năng quản lý bản thân, Kỹ năng tìm kiếm việc làm, Kỹ năng làm việc nhóm, Kỹ năng hội nhập cuốc tế)

KN01001/
KN01002/ KN01003/
KN01004/ KN01005/
KN01006/

 

 

 

 

 

PC
BB

2

18

Giáo dục thể chất (chọn 2 trong 9 HP: Điền kinh, thể dục Aerobic, Bóng đá, Bóng chuyền, Bóng rổ, Cầu lông, Cờ vua, Khiêu vũ thể thao, Bơi)

GT01017/
GT01017/
GT01019/
GT01020/ GT01021/
GT01022/
GT01023/
GT01014/
GT01015/

1

0

1

 

 

PC
BB

2

19

Bản đồ học

QL02017

2

1.5

0.5

 

 

TC

2

20

Xã hội học đại cương 1

ML01007

2

2

0

 

 

TC

2

21

Tâm lý học đại cương

SN01016

2

2

0

 

 

TC

2

22

Toán cao cấp

TH01011

3

3

0

 

 

TC

3

23

Tiếng Anh 1

SN01032

3

3

0

Tiếng Anh 0

SN00011

3

BB

2

3

24

Chủ nghĩa xã hội khoa học

ML01022

2

2

0

Kinh tế chính trị

Mác-Lê nin

ML01021

2

BB

3

25

Thực hành hệ thống thông tin địa lý

QL02020

1

0

1

Hệ thống thông

tin địa lý

QL02019

2

BB

3

26

Luật kinh doanh bất động sản

ML03044

2

2

0

 

 

BB

3

27

Kinh tế bất động sản

KT03099

2

1.5

0.5

 

 

 

BB

3

28

Quy hoạch môi trường

QL03034

2

2

0

 

 

BB

3

29

Marketting căn bản 1

KQ03107

2

2

0

 

 

BB

3

30

Giáo dục quốc phòng 1

QS01001

3

3

0

 

 

 

PCBB

3

31

Giáo dục quốc phòng 2

QS01002

2

2

0

 

 

 

PCBB

3

32

Thổ nhưỡng chuyên khoa

QL02009

2

1.5

0.5

Thổ nhưỡng đại cương

QL02008

2

TC

3

33

Viễn thám

QL02029

2

1.5

0.5

 

 

TC

3

34

Công nghệ trong Đo đạc địa chính

QL01014

3

2

1

Trắc địa 1

QL02026

2

TC

4

35

Tiếng Anh 2

SN01033

3

3

0

Tiếng Anh 1

SN01032

3

BB

2

4

36

Tư tưởng Hồ Chí Minh

ML01005

2

2

0

Chủ nghĩa xã hội

khoa học

ML01022

2

BB

4

37

Đánh giá đất

QL03014

2

2

0

Thổ nhưỡng

chuyên khoa

QL02009

2

BB

4

38

Quản lý nhà nước về đất đai

QL03028

2

2

0

 

 

BB

4

39

Định giá bất động sản

QL03092

2

1.5

0.5

 

 

BB

4

40

Quản trị bất động sản

QL03093

2

1.5

0.5

 

 

BB

4

41

Giáo dục quốc phòng 3

QS01003

3

2

1

 

 

PCBB

4

42

Hệ thống định vị toàn cầu

QL02021

2

1

1

Trắc địa 1

QL02026

2

TC

4

43

Luật xây dựng và nhà ở

ML02032

2

1.5

0.5

 

 

TC

4

44

Thị trường chứng khoán

KQ03307

3

3

0

 

 

TC

5

45

Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam

ML01023

2

2

0

Tư tưởng

Hồ Chí Minh

ML01005

2

BB

2

5

46

Tiếng anh chuyên ngành

SN03054

2

2

0

Tiếng anh 2

SN01033

2

BB

5

47

Quản lý đất đô thị

QL03074

2

1.5

0.5

 

 

BB

5

48

Quản lý nguồn nước

QL01014

2

1.5

0.5

 

 

 

BB

5

49

Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội

QL03039

2

2

0

 

 

BB

5

50

Thị trường bất động sản

QL03041

2

2

0

Định giá

bất động sản

QL03092

2

BB

5

51

Quy hoạch cảnh quan

QL03032

2

1.5

0.5

 

 

BB

5

52

Đăng ký thống kê đất đai

QL03088

2

1.5

0.5

Quản lý nhà nước

về đất đai

QL03028

2

BB

5

53

Quy hoạch đô thị và khu dân cư nông thôn

QL03089

2

2

0

 

 

BB

5

54

Phương pháp lập dự án đầu tư

QL03042

2

2

0

 

 

TC

5

55

Quy hoạch vùng

QL03095

2

2

0

 

 

TC

6

56

Quản lý sàn giao dịch bất động sản

QL03077

2

2

0

Định giá

bất động sản

QL03092

2

BB

4

6

57

Thanh tra đất

QL03029

2

1.5

0.5

Quản lý nhà nước

về đất đai

QL03028

2

BB

6

58

Thuế bất động sản

QL03030

2

1.5

0.5

 

 

BB

6

59

Giao đất và thu hồi đất

QL03091

3

2

1

Luật đất đai

ML03025

2

BB

6

60

Tư vấn đầu tư BĐS

QL03078

2

1.5

0.5

 

 

BB

6

61

Hệ thống thông tin đất đai

QL03097

2

1.5

0.5

Hệ thống thông

tin địa lý

QL02019

2

BB

6

62

Hệ thống thông tin BĐS

QL03046

2

2

0

Hệ thống thông

tin địa lý

QL02019

2

TC

6

63

Quy hoạch phát triển nông thôn

QL03035

2

1.5

0.5

 

 

TC

6

64

Đàm phán trong kinh doanh bất động sản

QL03075

2

1.5

0.5

 

 

TC

6

65

Tham vấn cộng đồng trong quản lý đất đai

QL03050

2

2

0

 

 

TC

6

66

Phong thủy trong kinh doanh bất động sản

QL03080

2

1.5

0.5

 

 

TC

7

67

Thực tập nghề nghiệp 1 ngành QLĐĐ

QL04010

6

 

6

Trắc địa 1

QL02026

2

BB

0

7

68

Thực tập nghề nghiệp 2 ngành QLĐĐ

QL04011

4

 

4

Tin học ứng dụng

Vẽ bản đồ

QL03053

2

BB

7

69

Thực tập nghề nghiệp 3 ngành QLĐĐ

QL04012

5

 

5

Quy hoạch

sử dụng đất

QL03087

2

BB

7

70

Thực tập nghề nghiệp 5 ngành QLĐĐ

QL04018

5

 

5

Định giá

bất động sản

QL03087

2

BB

8

71

Khóa luận tốt nghiệp

QL04995

10

 

10

Thực tập nghề

nghiệp 1,2,3,5

QL04002

2

BB

0

*): 1 - song hành, 2 - học trước, 3 - tiên quyết

 

Tổng số tín chỉ bắt buộc : 117

Tổng số tín chỉ tự chọn  : 14

Tổng số tín chỉ       : 131


 

HVN

Học viện
Nông nghiệp Việt Nam

 

Địa chỉ: Trâu Quỳ - Gia Lâm - Hà Nội
ĐT: 84.024.62617586 - Fax: 84 024 62617586 / webmaster@vnua.edu.vn  | Sitemap