Chuyên ngành Marketing và thương mại

Học kỳ

TT

Tên học phần

Mã học phần

Số TC

LT

TH

Học phần tiên quyết

Mã học phần tiên quyết

Loại học phần tiên quyết

BB/ TC

Số TC tự chọn

1

1

Tiếng Anh bổ trợ

SN00010

1

1

0

 

 

 

-

0

1

2

Giáo dục thể chất đại cương

GT01016

1

0,5

0,5

 

 

 

PCBB

1

3

Nguyên lý trồng trọt

RQ02001

2

1,5

0,5

 

 

 

BB

1

4

Khí tượng Nông nghiệp

RQ01003

2

1,5

0,5

 

 

 

BB

1

5

Nhập môn ngành Công nghệ Rau - Hoa - Quả và cảnh quan

RQ02002

2

1,5

0,5

 

 

 

BB

1

6

Sinh học

RQ01005

2

1,5

0,5

 

 

 

BB

1

7

Hóa học đại cương

MT01001

2

1,5

0,5

 

 

 

BB

1

8

Đất và phân bón

PQL02048

2

1

1

 

 

 

BB

1

9

Nguyên lý kinh tế vi mô và vĩ mô

PKT01003

2

2

0

 

 

 

BB

1

10

Pháp luật đại cương

ML01009

2

2

0

 

 

 

BB

2

11

Giáo dục quốc phòng 1

QS01001

3

3

0

 

 

 

PCBB

0

2

12

Giáo dục quốc phòng 2

QS01002

2

2

0

 

 

 

PCBB

2

13

Giáo dục quốc phòng 3

QS01003

3

2

1

 

 

 

PCBB

2

14

Tiếng Anh 0

SN00011

2

2

0

 

 

 

-

2

15

Xác suất - Thống kê ứng dụng trong khoa học nông nghiệp

PTH01002

3

3

0

 

 

 

BB

2

16

Hóa hữu cơ

MT01002

2

1,5

0,5

 

 

 

BB

2

17

Thực vật học

RQ02005

2

1,5

0,5

Sinh học

RQ01005

2

BB

2

18

Sinh lý thực vật

PNH02003

3

2

1

Sinh học

RQ01005

2

BB

2

19

Hóa sinh đại cương

CP02005

2

1,5

0,5

 

 

 

BB

2

20

Cây ăn quả đại cương

RQ02032

3

2

1

Sinh học

RQ01005

2

BB

2

21

Cây rau đại cương

PNH03070

2

1,5

0,5

Sinh lý thực vật

PNH02003

2

BB

3

22

Giáo dục thể chất (Chọn 2 trong 9 HP :Điền Kinh, Thể dục Aerobic, Bóng đá, Bóng chuyền, Bóng rổ, Cầu lông, Cờ vua, Khiêu vũ thể thao, Bơi)

GT01017/ GT01018/ GT01019/ GT01020/ GT01021/ GT01022/ GT01023/ GT01014/ GT01015

1

0

1

 

 

 

PCBB

0

3

23

Kỹ năng mềm: 90 tiết (Chọn 3 trong 7 học phần, mỗi học phần 30 tiết: Kỹ năng giao tiếp, Kỹ năng lãnh đạo, Kỹ năng quản lý bản thân, Kỹ năng tìm kiếm việc làm, Kỹ năng làm việc nhóm, Kỹ năng hội nhập)

KN01001/ KN01002/ KN01003/ KN01004/ KN01005/ KN01006/ KN01007/

 

 

 

 

 

 

PCBB

3

24

Triết học Mác - Lê nin

ML01020

3

3

0

 

 

 

BB

3

25

Nguyên lý thiết kế cảnh quan

RQ02010

2

1,5

0,5

 

 

 

BB

3

26

Hoa cây cảnh đại cương

PNH03080

2

1,5

0,5

Sinh lý thực vật

PNH02003

2

BB

3

27

Thi công và tạo dựng cảnh quan 1

RQ02012

2

1,5

0,5

Thực vật học

RQ02005

2

BB

3

28

Lập và phân tích dự án kinh doanh

RQ02013

2

1,5

0,5

Nguyên lý kinh tế vi mô và vĩ mô

PKT01003

2

BB

3

29

Phân tích kinh tế

RQ02014

2

1,5

0,5

Nguyên lý kinh tế vi mô và vĩ mô

PKT01003

2

BB

3

30

Nguyên lý marketing và hệ thống thị trường rau - hoa - quả

RQ02015

2

2

0

Nguyên lý kinh tế vi mô và vĩ mô

PKT01003

2

BB

3

31

Chất lượng và vệ sinh an toàn thực phẩm

RQ02016

2

1,5

0,5

 

 

 

BB

3

32

Tin học ứng dụng

RQ01007

2

1

1

 

 

 

BB

4

33

Tiếng Anh 1

SN01032

3

3

0

Tiếng Anh 0

SN00011

 

BB

0

4

34

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

ML01021

2

2

0

Triết học Mác - Lê nin

ML01020

2

BB

4

35

Nhập môn Công nghệ sinh học

RQ02019

2

1,5

0,5

Sinh học

RQ01005

2

BB

4

36

Bệnh cây đại cương

NH02038

2

1,5

0,5

 

 

 

BB

4

37

Côn trùng đại cương

NH02037

2

1,5

0,5

 

 

 

BB

4

38

Quản trị kinh doanh trong lĩnh vực rau - hoa - quả và cảnh quan

RQ02023

2

2

0

Phân tích kinh tế

RQ02014

2

BB

4

39

Quản lý trang trại

RQ02024

2

1,5

0,5

Phân tích kinh tế

RQ02014

2

BB

4

40

Nguyên lý sản xuất Rau-hoa-quả trong nhà có mái che

RQ02025

2

1,5

0,5

Nguyên lý trồng trọt

RQ02001

2

BB

4

41

Thực tập nghề nghiệp 1: Kỹ năng cơ bản và quản lý sản xuất trong lĩnh vực rau hoa quả và cảnh quan

RQ02026

2

0

2

 

 

 

BB

5

42

Tiếng Anh 2

SN01033

3

3

0

Tiếng Anh 1

SN01032

3

BB

0

5

43

Di truyền và chọn tạo giống

RQ02018

3

2

1

Sinh học

RQ01005

2

BB

5

44

Chủ nghĩa xã hội khoa học

ML01022

2

2

0

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

ML01021

2

BB

5

45

Xã hội học

RQ01011

2

1,5

0,5

 

 

 

BB

5

46

Phương pháp thí nghiệm

NH02005

2

1,5

0,5

Xác suất - Thống kê ứng dụng khoa học nông nghiệp

PTH01002

2

BB

5

47

Quản lý tưới tiêu

RQ02029

2

1,5

0,5

 

 

 

BB

5

48

Công nghệ sau thu hoạch các sản phẩm rau - hoa - quả

RQ02030

2

1,5

0,5

Hóa sinh đại cương

CP02005

2

BB

5

49

Đồ án 1: Quản lý sản xuất trong lĩnh vực Công nghệ rau - hoa - quả và Cảnh quan

RQ02031

2

0

2

 

 

 

BB

6

50

Tư tưởng Hồ Chí Minh

ML01005

2

2

0

Chủ nghĩa xã hội khoa học

ML01022

2

BB

4

6

51

Hành vi người khách hàng và công cụ xúc tiến thương mại

RQ03020

2

2

0

Nguyên lý marketing và hệ thống thị trường RHQ

RQ02015

2

BB

6

52

Hệ thống phân phối và thương mại quốc tế các sản phẩm rau - hoa - quả và Cảnh quan

RQ03023

2

1,5

0,5

Hành vi người khách hàng và công cụ xúc tiến thương mại

RQ03020

2

BB

6

53

Lập kế hoạch và quản lý bán hàng

RQ03025

2

2

0

Phân tích kinh tế

RQ02014

2

BB

6

54

Thực tập nghề nghiệp 2: Kỹ năng trong lĩnh vực marketing & thương mại

RQ03046

5

0

5

Thực tập nghề nghiệp 1

RQ02026

3

BB

6

55

Đánh giá và quản lý dự án

RQ03030

2

1,5

0,5

Lập và phân tích dự án kinh doanh

RQ02013

2

TC

6

56

Nhập môn GIS ứng dụng

RQ03032

2

1,5

0,5

 

 

 

TC

6

57

Nuôi ong mật

NH03056

2

1,5

0,5

Côn trùng đại cương

NH02037

2

TC

6

58

Giao tiếp trong thương mại và maketing

RQ03034

2

2

0

Xã hội học

RQ01010

2

TC

6

59

Cây ăn quả chuyên khoa

RQ03043

2

1,5

0,5

Cây ăn quả đại cương

RQ02032

2

TC

7

60

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

ML01023

2

2

0

Tư tưởng Hồ Chí Minh

ML01005

2

BB

6

7

61

Quản lý chất lượng và tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm

RQ03024

2

1,5

0,5

Chất lượng và vệ sinh an toàn thực thực phẩm

RQ02016

2

BB

7

62

Tiếng Anh chuyên ngành 1

RQ03002

2

1,5

0,5

Tiếng Anh 2

SN01033

2

BB

7

63

Đồ án 2: Kế hoạch Marketing

RQ03027

3

0

3

Đồ án 1

RQ02031

3

BB

7

64

Chiến lược quảng bá và bán hàng nông sản

RQ03026

2

2

0

Hành vi khách hàng và công cụ xúc tiến thương mại

RQ03020

2

TC

7

65

Tiếng Anh chuyên ngành 2

RQ03021

2

1,5

0,5

Tiếng Anh chuyên ngành 1

RQ03002

2

TC

7

66

Thiết kế hoa nghệ thuật

RQ03036

2

1

1

 

 

 

TC

7

67

Nguyên lý quan hệ công chúng

ML02030

2

2

0

Xã hội học

RQ01010

2

TC

7

68

Cảnh quan nội thất

RQ03015

2

1,5

0,5

Nguyên lý thiết kế cảnh quan

RQ02010

2

TC

7

69

Phương pháp nghiên cứu khoa học

RQ02028

2

1

1

 

 

 

TC

7

70

Năng lực lãnh đạo

RQ03039

2

1,5

0,5

Xã hội học

RQ01010

2

TC

7

71

Nông nghiệp hữu cơ

RQ03040

2

1,5

0,5

Nguyên lý trồng trọt

RQ02001

2

TC

7

72

Cây rau chuyên khoa

RQ03071

2

1

1

Cây rau đại cương

PNH03070

2

TC

7

73

Hoa cây cảnh chuyên khoa

RQ03081

2

1

1

Hoa cây cảnh đại cương

PNH03080

2

TC

8

74

Thực tập tốt nghiệp

RQ04999

10

0

10

Đồ án 2

RQ03027

2

BB

0

 

 (*): 1 - song hành, 2 - học trước, 3 - tiên quyết

 

Tổng số tín chỉ bắt buộc:                               121

Tổng số tín chỉ tự chọn tối thiểu:                 10

Tổng số tín chỉ của Chương trình đào tạo: 131



 

HVN

Học viện
Nông nghiệp Việt Nam

 

Địa chỉ: Trâu Quỳ - Gia Lâm - Hà Nội
ĐT: 84.024.62617586 - Fax: 84 024 62617586 / webmaster@vnua.edu.vn  | Sitemap