Tiến trình đào tạo chuyên ngành Kinh tế và quản lý tài nguyên môi trường

 

Học kỳ

TT

Tên học phần

Mã học phần

Tổng số TC

LT

TH

Học phần tiên quyết

Mã HP tiên quyết

Loại tiên quyết
(*)

BB/ TC

Tổng số tín chỉ TC bắt buộc phải chọn

1

1

Cơ sở Toán

cho các nhà kinh tế 1

TH01027

2

2

0

BB

0

1

2

Triết học Mác – Lênin

ML01020

3

3

0

BB

1

3

Địa lý kinh tế

KT01000

2

2

0

 

BB

1

4

Kinh tế vi mô I

KT02001

3

3

0

 

BB

1

5

Kinh tế vĩ mô I

KT02002

3

3

0

 

BB

1

6

Pháp luật đại cương

ML01009

2

2

0

 

BB

1

7

Giáo dục thể chất đại cương

GT01016

1

0,5

0,5

 

PCBB

1

8

Tiếng Anh bổ trợ

SN00010

1

1

0

 

-

1

9

Giao tiếp công chúng

KT01005

2

2

0

 

TC

2

10

Cơ sở Toán cho

các nhà kinh tế 2

TH01028

2

2

0

BB

2

2

11

Kinh tế chính trị Mác – Lênin

ML01021

2

2

0

Triết học Mác – Lênin

ML01020

2

BB

2

12

Tin học đại cương

TH01009

2

1,5

0,5

BB

2

13

Nguyên lý

kinh tế nông nghiệp

KT02005

3

3

0

 

BB

2

14

Quản lý nhà nước về kinh tế

KT03023

3

3

0

 

BB

2

15

Sinh thái môi trường

MT01008

2

2

0

 

BB

2

16

Giáo dục thể chất

(Chọn 2 trong 9 HP:

Điền Kinh, Thể dục Aerobic,

Bóng đá, Bóng chuyền, Bóng rổ,

Cầu lông, Cờ vua,

Khiêu vũ Thể thao, Bơi)

GT01017/

GT01018/

GT01019/

GT01020/

GT01021/

GT01022/

GT01023/

GT01014/

GT01015/

1

0

1

 

PCBB

2

17

Kỹ năng mềm: 90 tiết

(Chọn 3 trong 7 học phần,

mỗi học phần 30 tiết:

Kỹ năng giao tiếp,

Kỹ năng lãnh đạo,

Kỹ năng quản lý bản thân,

Kỹ năng tìm kiếm việc làm,

Kỹ năng làm việc nhóm,

Kỹ năng hội nhập quốc tế)

KN01001/
KN01002/
KN01003/
KN01004/
KN01005/
KN01006/

KN01007/

 

 

 

 

PCBB

2

18

Tiếng Anh 0

SN00011

2

2

0

Tiếng Anh bổ trợ

SN00010

2

-

2

19

Tâm lý quản lý

KQ01217

2

2

0

 

TC

2

20

Hệ thống thông tin địa lý

QL02019

2

2

0

 

TC

3

21

Nguyên lý thống kê kinh tế

KT02006

3

3

0

 

BB

2

3

22

Nguyên lý kế toán

KQ02014

3

3

0

 

BB

3

23

Tiếng Anh 1

SN01032

3

3

0

Tiếng Anh 0

SN00011

3

BB

3

24

Toán kinh tế

KT02011

3

3

0

Kinh tế vi mô I

KT02001

2

BB

3

25

Ứng dụng tin học

trong kinh tế

KT02043

2

1,5

0,5

 

BB

3

26

Khoa học quản lý I

KT02008

3

3

0

 

BB

3

27

Giáo dục quốc phòng 1

QS01001

3

3

0

 

PCBB

3

28

Trồng trọt cơ bản

NH03090

2

2

0

 

TC

3

29

Tài chính tiền tệ

KQ02303

3

3

0

Kinh tế vĩ mô I

KT02002

2

TC

3

30

Kinh tế quốc tế

KT03005

2

2

0

Kinh tế vĩ mô I

KT02002

2

TC

4

31

Kinh tế lượng căn bản

KT02015

2

2

0

Kinh tế vi mô I

KT02001

2

BB

2

4

32

Kinh tế công cộng

KT03009

3

3

0

Kinh tế vi mô I

KT02001

2

BB

4

33

Kinh tế môi trường

KT03008

2

2

0

Kinh tế vi mô I

KT02001

2

BB

4

34

Tiếng Anh 2

SN01033

3

3

0

Tiếng Anh 1

SN01032

3

BB

4

35

Chủ nghĩa xã hội khoa học

ML01022

2

2

0

Kinh tế chính trị Mác – Lênin

ML01021

2

BB

4

36

Kinh tế phát triển

KT03028

3

3

0

 

BB

4

37

Giáo dục quốc phòng 2

QS01002

2

2

0

 

 

 

PCBB

4

38

Chăn nuôi cơ bản

CN03507

2

1,5

0,5

 

TC

4

39

Kinh tế đầu tư

KT03003

2

2

0

 

TC

4

40

Kinh tế thương mại dịch vụ

KT03024

2

2

0

 

TC

4

41

Tài chính nông nghiệp

KT03035

2

2

0

 

TC

5

42

Kinh tế nguồn nhân lực

KT03010

2

2

0

Kinh tế vi mô I

KT02001

2

BB

3

5

43

Tư tưởng Hồ Chí Minh

ML01005

2

2

0

Chủ nghĩa xã hội khoa học

ML01022

2

BB

5

44

Phương pháp

nghiên cứu kinh tế

KT02009

2

2

0

 

BB

5

45

Tiếng Anh

chuyên ngành KT

SN03056

2

2

0

 

BB

5

46

Quản lý rủi ro

trong nông nghiệp

KT03058

2

2

0

 

BB

5

47

Luật tài nguyên và môi trường

ML03029

2

2

0

 

BB

5

48

Chính sách môi trường

KT03076

2

2

0

 

BB

5

49

Giáo dục quốc phòng 3

QS01003

3

2

1

 

 

 

PCBB

5

50

Phát triển cộng đồng

KT01002

3

3

0

 

TC

5

51

Phương pháp khuyến nông

KT03015

3

3

0

 

TC

5

52

Marketing căn bản

KQ02106

3

3

0

Kinh tế vi mô I

KT02001

2

TC

6

53

Kinh tế và quản lý

tài nguyên rừng

KT03078

2

2

0

Kinh tế vi mô I

KT02001

2

BB

2

6

54

Phân tích lợi ích

chi phí căn bản

KT03083

2

2

0

Kinh tế vi mô I

KT02001

2

BB

6

55

Lịch sử Đảng

Cộng sản Việt Nam

ML01023

2

2

0

Tư tưởng Hồ Chí Minh

ML01005

2

BB

6

56

Thực hành nghề nghiệp

KT03097

12

0

12

Kinh tế môi trường

KT03008

2

BB

6

57

Kinh tế và quản lý lao động

KT03012

2

2

0

Kinh tế vi mô I

KT02001

2

TC

7

58

Quản lý thị trường bất động sản

KT03013

2

2

0

Kinh tế vi mô I

KT02001

2

BB

2

7

59

Kinh tế và quản lý

tài nguyên thủy sản

KT03077

2

2

0

Kinh tế vi mô I

KT02001

2

BB

7

60

Kinh tế và quản lý

tài nguyên đất và nước

KT03079

2

2

0

Kinh tế vi mô I

KT02001

2

BB

7

61

Kinh tế và quản lý

tài nguyên không thể tái tạo

KT03080

2

2

0

Kinh tế vi mô I

KT02001

2

BB

7

62

Đánh giá giá trị

tài nguyên môi trường

KT03081

3

3

0

Kinh tế vi mô I

KT02001

2

BB

7

63

Kinh tế và quản lý chất thải

KT03082

2

2

0

Kinh tế vi mô I

KT02001

2

BB

7

64

Quản lý dự án

KT03031

3

3

0

 

BB

7

65

Kinh tế học sản xuất

KT03040

2

2

0

Kinh tế vi mô I

KT02001

2

TC

7

66

Kế toán doanh nghiệp

thương mại và dịch vụ

KQ03338

3

3

0

Nguyên lý kế toán

KQ02014

2

TC

7

67

Xây dựng chiến lược

và kế hoạch phát triển

KT03103

2

2

0

 

TC

8

68

Khóa luận tốt nghiệp

KT04997

9

0

9

Thực hành nghề nghiệp

KT03097

2

BB

 

8

69

Chính sách nông nghiệp

KT03020

3

3

0

 

Tự chọn thay thế KLTN

8

70

Nghiên cứu và

đánh giá nông thôn

KT03026

3

3

0

 

8

71

Phát triển nông thôn

KT03027

3

3

0

 

 

Tổng số tín chỉ bắt buộc:                              118

Tổng số tín chỉ tự chọn tối thiểu:                13

Tổng số tín chỉ của Chương trình đào tạo: 131


HVN

Học viện
Nông nghiệp Việt Nam

 

Địa chỉ: Trâu Quỳ - Gia Lâm - Hà Nội
ĐT: 84.024.62617586 - Fax: 84 024 62617586 / webmaster@vnua.edu.vn  | Sitemap