NGÀNH KẾ TOÁN THEO ĐỊNH HƯỚNG NGHỀ NGHIỆP (POHE)

1.Chuyên ngành Kế toán (POHE)

v  Mục tiêu đào tạo

Đào tạo sinh viên có đủ kiến thức, kỹ năng và thái độ nghề nghiệp  chuyên ngành Kế toán, nhanh chóng đáp ứng được yêu cầu của đơn vị tuyển dụng trong bối cảnh kinh tế thị trường biến động và hội nhập quốc tế.

v  Chuẩn đầu ra chuyên ngành Kế toán POHE

Hiểu kiến thức lĩnh vực kế toán và kiến thức khác có liên quan (kinh tế, xã hội, quản trị, thị trường, kinh doanh và kiểm toán);

Có khả năng áp dụng kiến thức kế toán để phân tích, phản ánh, tổng hợp các nghiệp vụ kế toán tài chính và kế toán quản trị phát sinh trong các loại hình doanh nghiệp nhằm phục vụ cho công tác quản lý;

Có khả năng áp dụng kiến thức kinh tế, tài chính, quản trị, thị trường và kiểm toán để lập kế hoạch, phân tích và lý giải  một số tình huống phát sinh trong thực tiễn;

Có khả năng áp dụng quy định của pháp luật liên quan đến nghề nghiệp và tuân thủ nguyên tắc cơ bản của đạo đức nghề nghiêp kế toán;

Có khả năng cập nhật các quy định về kế toán, kiểm toán và các chính sách kinh tế, thị trường và  quản trị liên quan đến nghề nghiệp;

Có khả năng thuyết trình chuyên môn, trao đổi kiến thức liên quan đến nghề nghiệp kế toán, giao tiếp bằng tiếng Anh, giải quyết vấn đề theo nhóm hoặc giải quyết vấn đề một cách độc lập;

Có khả năng phát hiện vấn đề về chuyên môn và đề xuất phương án giải quyết.

v  Định hướng nghề nghiệp của người học sau khi tốt nghiệp

Người học sau khi tốt nghiệp ngành kế toán theo định hướng nghề nghiệp có cơ hội làm việc tại các Doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, Công ty kiểm toán, cơ quan Thuế, Kho bạc, Ngân hàng, các đơn vị hành chính sự nghiệp khác và các Viện nghiên cứu.

Cử nhân có thể học tiếp chương trình cao học Kế toán, cao học Quản trị kinh doanh, cao học Tài chính - Ngân hàng…

Học kỳ

TT

Tên học phần

Mã HP

Tổng số TC

LT

TH

Học phần học trước

Mã HP học trước

Loại tiên quyết
(*)

BB/TC

Tổng số TC tối thiểu phải chọn

1

1

Kinh tế vi mô 1

PKT02001

3

3

0

 

 

 

BB

0

1

2

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 1

ML01001

2

2

0

 

 

 

BB

1

3

Pháp luật đại cương

ML01009

2

2

0

 

 

 

BB

1

4

Quản trị học

PKQ01211

3

3

0

 

 

 

BB

1

5

Tiếng Anh bổ trợ

SN00010

1

1

0

 

 

 

-

1

6

Giáo dục thể chất đại cương

GT01016

1

0,5

0,5

 

 

 

PC

BB

1

7

Giáo dục quốc phòng 1

QS01001

3

3

0

 

 

 

PC

BB

1

8

Toán cao cấp

TH01011

3

3

0

 

 

 

BB

2

9

Kinh tế vĩ mô 1

PKT02002

3

3

0

 

 

 

BB

2

2

10

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa MácLênin 2

ML01002

3

3

0

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 1

ML01001

2

BB

2

11

Marketing

PKQ02106

3

2

0

Kinh tế vi mô 1

PKT02001

2

BB

2

12

Tin học trong kinh doanh và quản lý

PKQ02304

2

1,5

0,5

 

 

 

TC

2

13

Kinh tế hợp tác

PKQ03207

2

2

0

Quản trị học

PKQ01211

2

TC

2

14

Luật kinh doanh

PML03046

2

2

0

 

 

 

BB

2

15

Xác suất-Thống kê trong Tài chính - Kế toán

PTH01003

3

3

0

Toán cao cấp

TH01011

2

BB

2

16

Kỹ năng mềm: 90 tiết (Chọn 3 trong 6 học phần, mỗi học phần 30 tiết: Kỹ năng giao tiếp, Kỹ năng lãnh đạo, Kỹ năng quản lý bản thân, Kỹ năng tìm kiếm việc làm, Kỹ năng làm việc nhóm, Kỹ năng hội nhập quốc tế)

KN01001/
KN01002/
KN01003/
KN01004/
KN01005/
KN01006/

 

 

 

 

 

 

PC

BB

2

17

Giáo dục thể chất (Chọn 2 trong 9 HP: Điền Kinh, Thể dục Aerobic, Bóng đá, Bóng chuyền, Bóng rổ, Cầu lông, Cờ vua, Khiêu vũ Thể thao, Bơi)

GT01017/
GT01018/
GT01019/
GT01020/
GT01021/
GT01022/
GT01023/
GT01014/
GT01015/

1

0

1

 

 

 

PC

BB

2

18

Giáo dục quốc phòng 2

QS01002

2

2

0

 

 

 

PC

BB

2

19

Tiếng Anh 0

SN00011

2

2

0

 

 

 

-

3

20

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

ML01004

3

3

0

Tư tưởng Hồ Chí Minh

ML01005

2

BB

2

3

21

Tư tưởngHồ Chí Minh

ML01005

2

2

0

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 2

ML01002

2

BB

3

22

Nguyên lý kế toán

PKQ02014

3

2

0

Kinh tế vĩ mô 1

PKT02002

2

BB

3

23

Tâm lý ứng dụng trong quản trị kinh doanh

PKQ02305

2

2

0

 

 

 

BB

3

24

Xây dựng kế hoạch kinh doanh

PKQ03104

2

1

0

 

 

 

TC

3

25

Thuế (taxation)

PKQ03310

2

2

0

 

 

 

TC

3

26

Nguyên lý thống kê kinh tế

PKT01004

3

3

0

Xác suất-thống kê trong tài chính - kế toán

PTH01003

2

BB

3

27

Giáo dục quốc phòng 3

QS01003

3

2

1

 

 

 

PC

BB

3

28

Tiếng Anh 1

SN01032

3

3

0

Tiếng Anh 0

SN00011

3

BB

4

29

Tài chính tiền tệ

PKQ02303

3

3

0

Kinh tế
vĩ mô 1

PKT02002

2

BB

0

4

30

Kế toán tài chính 1

PKQ03008

3

3

0

Nguyên lý kế toán

PKQ02014

2

BB

4

31

Tổ chức kế toán doanh nghiệp

PKQ03019

3

3

0

Nguyên lý kế toán

PKQ02014

2

BB

4

32

Tiếng Anh 2

SN01033

3

3

0

Tiếng Anh 1

SN01032

3

BB

4

33

Giao tiếp và đàm phán trong kinh doanh

PKQ01218

2

2

0

 

 

 

BB

4

34

Thị trường và giá cả ứng dụng trong kinh doanh

PKQ03114

3

3

0

Kinh tế vi mô 1

PKT02001

2

BB

4

35

Nguyên lý kiểm toán

PKQ02306

3

3

0

Nguyên lý kế toán

PKQ02014

2

BB

5

36

Kế toán quản trị

PKQ02005

3

3

0

Nguyên lý kế toán

PKQ02014

2

BB

4 (trong đó có 2 TC thực tập)

5

37

Kế toán hành chính sự nghiệp

PKQ03002

2

2

0

Nguyên lý kế toán

PKQ02014

2

BB

5

38

Kế toán tài chính 2

PKQ03009

3

3

0

Kế toán tài chính 1

PKQ03008

2

BB

5

39

Thị trường chứng khoán

PKQ03307

3

3

0

Tài chính tiền tệ

PKQ02303

2

BB

5

40

Kế toán thương mại dịch vụ

PKQ03338

3

3

0

Nguyên lý kế toán

PKQ02014

2

BB

5

41

Kế toán doanh nghiệp xây lắp

PKQ03341

2

2

0

Nguyên lý kế toán

PKQ02014

2

TC

5

42

Kiểm toán nội bộ

PKQ03346

2

2

0

 

 

 

TC

5

43

Thực tập lĩnh vực Kế toán Quản trị

PKQ03364

2

0

2

Tổ chức kế toán doanh nghiệp

PKQ03019

2

TC

5

44

Thực tập lĩnh vực Tài chính-Quản trị và Marketing

PKQ03365

2

0

2

 

 

 

TC

6

45

Quản trị doanh nghiệp

PKQ02209

3

3

0

Quản trị học

PKQ01211

2

BB

 

2

6

46

Kế toán thuế

PKQ03010

2

2

0

Kế toán tài chính 2

PKQ03009

2

BB

6

47

Kiểm toán tài chính

PKQ03012

3

3

0

Kế toán tài chính 2

PKQ03009

2

BB

6

48

Phương pháp nghiên cứu khoa học trong quản trị kinh doanh

PKQ03217

2

2

0

Quản trị doanh nghiệp

PKQ02209

2

TC

6

49

Kế toán ngân hàng

PKQ03316

2

2

0

Nguyên lý kế toán

PKQ02014

2

TC

6

50

Thực tập lĩnh vực Kế toán Tài chính

PKQ03363

2

0

2

Kế toán tài chính 1

PKQ03008

2

BB

7

51

Kế toán chi phí

PKQ03001

3

3

0

Nguyên lý kế toán

PKQ02014

2

BB

2

7

52

Kế toán hợp tác xã

PKQ03003

2

2

0

Nguyên lý kế toán

PKQ02014

2

TC

7

53

Kế toán máy

PKQ03004

3

2

1

Kế toán tài chính 2

PKQ03009

2

BB

7

54

Phân tích kinh doanh

PKQ03016

3

2

0

 

 

 

TC

7

55

Quản trị tài chính doanh nghiệp thực hành

PKQ03301

3

3

0

Tài chính tiền tệ

PKQ02303

2

BB

7

56

Kế toán hợp nhất kinh doanh và tập đoàn

PKQ03344

2

2

0

Kế toán tài chính 2

PKQ03009

2

BB

8

57

Khóa luận tốt nghiệp

PKQ04997

10

0

10

 

 

 

BB

 

(*): 1 - song hành, 2 – học trước, 3 – tiên quyết

 

Tổng số tín chỉ bắt buộc:

108

Tổng số tín chỉ tự chọn tối thiểu:

12

Tổng số tín chỉ của chương trình đào tạo:

120

 

HVN

Học viện
Nông nghiệp Việt Nam

 

Địa chỉ: Trâu Quỳ - Gia Lâm - Hà Nội
ĐT: 84.024.62617586 - Fax: 84 024 62617586 / webmaster@vnua.edu.vn  | Sitemap