1.1. Chuyên ngành Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp – hướng giảng dạy

v    Mục tiêu đào tạo

Đào tạo cán bộ giảng dạy kỹ thuật nông nghiệp, cán bộ dạy nghề nông nghiệp,  cán bộ khuyến nông và kinh doanh nông nghiệp công tác tại các các cơ sở giáo dục, các trường trung cấp, cao đẳng, đại học và dạy nghề nông nghiệp, các trung tâm khuyến nông, các cơ quan quản lý và triển khai các dự án khuyến nông, dạy nghề nông nghiệp cho nông dân cấp Trung ương và địa phương…

v    Chuẩn đầu ra

    Dựa vào vị trí công việc sau khi tốt nghiệp và hồ sơ nghề nghiệp của sinh viên tốt nghiệp ngành SPKTNN có thể đảm nhận, hồ sơ năng lực nghề nghiệp của ngành SPKTNN gồm 6 năng lực sau:

+ Người học có năng lực tổ chức và thực hiện có hiệu quả hoạt động giảng dạy và các hoạt động giáo dục theo hướng phát huy tính tích cực, chủ động, sáng tạo của đối tượng đào tạo.

+ Người học có khả năng tư vấn về các lĩnh vực chuyên môn trong giáo dục, khuyến nông, kinh doanh nông nghiệp.                     

+ Người học có khả năng nghiên cứu để có thể giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến lĩnh vực giáo dục khuyến nông và kinh doanh nông nghiệp.

+ Người học có khả năng khởi nghiệp, phát triển được các công việc kinh doanh trong nông nghiệp

+  Người học có khả năng xây dựng và triển khai các hoạt động khuyến nông.

+  Người học có khả năng sử dụng Ngoại ngữ và Tin học trong giao tiếp và công việc chuyên môn.

Quy định cụ thể đối với từng năng lực:

Năng lực 1: Người học có năng lực tổ chức và thực hiện có hiệu quả hoạt động giảng dạy và các hoạt động giáo dục theo hướng phát huy tính tích cực, chủ động, sáng tạo của đối tượng đào tạo.

Mức dễ:

Người học có khả năng xác định được bản chất của quá trình giáo dục và dạy học, hiểu được các nguyên tắc, nội dung, phương pháp dạy học và giáo dục nghề nghiệp.

+ Có kiến thức cơ bản về giáo dục học nghề nghiệp, lí luận dạy học, hoạt động giáo dục nghề nghiệp cho người học

+ Xác định được mối quan hệ của các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình dạy học, giáo dục người học

+ Xác định được các yêu cầu về phẩm chất của người giáo viên

+ Bước đầu hình thành và phát triển năng lực nghề nghiệp, năng lực sư phạm.

Mức trung bình:

 Người học có khả năng thực hiện được các hoạt động dạy học và giáo dục cơ bản trong những tình huống cụ thể đảm bảo các nguyên tắc giáo dục và các yêu cầu của quá trình dạy học.

+ Có kiến thức lí luận và kĩ năng cơ bản về nguyên tắc, nội dung, phương pháp và phương tiện dạy học KTNN và hoạt động giáo dục nghề nghiệp

+ Có kiến thức cơ bản về kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của người học

+ Có khả năng xây dựng và thực hiện các hoạt động dạy học và giáo dục cơ bản đạt hiệu quả.

Mức khó:

 Người học có khả năng tổ chức và thực hiện tốt các hoạt động giảng dạy, sử dụng các phương pháp, kỹ năng và phương tiện dạy học phù hợp, hiệu quả với từng đối tượng đào tạo.

+ Vận dụng được các kiến thức tổng hợp về giáo dục và giảng dạy cho các đối tượng đào tạo thuộc lĩnh vực nông nghiệp

+ Tổ chức và thực hiện hiệu quả các hoạt động dạy học, kiểm tra, đánh giá kết quả học tập theo quy định, phù hợp với từng đối tượng đào tạo

+ Tổ chức và thực hiện được các hoạt động giáo dục tại cơ sở giáo dục đào tạo và dạy nghề.               

Năng lực 2: Người học có khả năng tư vấn về các lĩnh vực chuyên môn trong giáo dục, khuyến nông, kinh doanh nông nghiệp.  

Mức dễ

 Người học có kiến thức cơ bản về công tác tư vấn trong lĩnh vực giáo dục và nông nghiệp.

+ Có kiến thức cơ bản về tâm lý học nghề nghiệp, pháp luật, giáo dục học nghề nghiệp, lý luận về tham vấn

+ Xác định được vai trò, nhiệm vụ của công tác tư vấn trong lĩnh vực giáo dục khuyến nông, kinh doanh nông nghiệp

Mức trung bình:

Người học có khả năng ứng dụng kiến thức, kỹ năng tư vấn trong các tình huống đơn giản.

+ Hiểu được tâm lý và đặc điểm văn hóa xã hội của đối tượng tư vấn

+ Hình thành các kỹ năng cơ bản của nhà tham vấn, tư vấn (Kỹ năng lắng nghe, Kỹ năng đặt câu hỏi, kỹ năng phản hồi…)

+ Có khả năng tư vấn, tham vấn các vấn đề đơn giản trong lĩnh vực giáo dục, khuyến nông, kinh doanh nông nghiệp

Mức khó:

 Người học có khả năng thực hiện tốt các công việc tư vấn, tham vấn trong lĩnh vực giáo dục và nông nghiệp.

+ Có kiến thức tổng hợp về giáo dục, nông nghiệp, kinh tế

+ Có khả năng tư vấn, tham vấn hiệu quả cho các nhóm đối tượng (học sinh, sinh viên, nông dân, nhà quản lý…).

Năng lực 3: Người học có khả năng nghiên cứu để có thể giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến lĩnh vực giáo dục, khuyến nông và kinh doanh trong nông nghiệp.

Mức dễ

Có kiến thức để thực hiện các nội dung nghiên cứu khoa học.

+ Có kiến thức cơ bản (Toán, hóa, sinh)

+ Có kiến thức lý luận về nghiên cứu khoa học

+ Có kiến thức chuyên ngành cơ bản (giáo dục học, lý luận giáo dục, phương pháp và phương tiện dạy học, nông học, chăn nuôi, kinh tế….).

Mức trung bình:

 Người học có khả năng thực hiện nghiên cứu khoa học đơn giản theo nhóm thuộc lĩnh vực giáo dục, khuyến nông và kinh doanh trong nông nghiệp.

+ Có kiến thức về phương pháp nghiên cứu khoa học

+ Có kiến thức chuyên ngành chuyên sâu (Phương pháp và phương tiện dạy học kỹ thuật nông nghiệp, phương pháp nghiên cứu khoa học nghề nghiệp, nông học, chăn nuôi, kinh tế…)

+ Phát hiện các vấn đề nghiên cứu và vận dụng kiến thức, kỹ năng trong nghiên cứu khoa học để thực hiện các đề tài nghiên cứu khoa học đơn giản.

Mức khó:

Người học có khả năng xây dựng và tổ chức thực hiện các đề tài nghiên cứu khoa học trong lĩnh vực giáo dục, khuyến nông và kinh doanh trong nông nghiệp.

+ Có khả năng nhận biết, tổng hợp, phân tích và mô tả vấn đề nghiên cứu

+ Lựa chọn và sử dụng được các phương pháp nghiên cứu phù hợp với đề tài khoa học

+ Tổ chức và thực hiện được các đề tài nghiên cứu khoa học và chuyển tải kết quả nghiên cứu.

Năng lực 4: Người học có khả năng khởi nghiệp, phát triển được các công việc kinh doanh trong nông nghiệp.

Mức dễ:

 Người học có các kiến thức cơ bản về kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp

+ Có kiến thức cơ bản về kinh doanh và kinh doanh nông nghiệp

+ Hiểu được nội dung cấu trúc của một dự án kinh doanh

+ Hiểu về phân tích kinh tế, phân tích thị trường, maketing sản phẩm trong nước và nước ngoài.

Mức trung bình:

 Người học có khả năng xây dựng kế hoạch kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp.

+ Có kiến thức về tâm lý của người tiêu dùng, về chuyên môn, về các lĩnh vực kinh doanh nông nghiệp. Có kiến thức, kỹ năng của người quản lý kinh doanh nông nghiệp

+ Có khả năng nhận biết cơ hội và tìm kiếm thông tin trong kinh doanh để xây dựng dự án kinh doanh

+ Có khả năng xây dựng kế hoạch kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp.

Mức khó:

 Người học có khả năng thực hiện được kế hoạch kinh doanh

+ Thực hiện được dự án kinh doanh ngắn hạn và quy mô nhỏ

+ Có khả năng phân tích và đánh giá hiệu quả kế hoạch kinh doanh ngắn hạn và quy mô nhỏ

+ Có khả năng tham gia các hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp trong và ngoài nước.

Năng lực 5: Người học có khả năng xây dựng và triển khai các hoạt động khuyến nông

Mức dễ:

 Người học nhận thức được vai trò và tầm quan trọng của công tác khuyến nông

+ Có các kiến thức tổng hợp về kinh tế, văn hóa, xã hội và môi trường

+ Có kiến thức cơ bản về nông nghiệp

+ Hiểu được vai trò, nhiệm vụ, yêu cầu của công tác khuyến nông và người làm công tác khuyến nông.

Mức trung bình:

Người học có khả năng thực hiện được các nhiệm vụ của công tác khuyến nông ở mức cơ bản

+ Có các kiến thức về các loại hình, phương pháp khuyến nông (tập huấn, hội thảo, seminar, khảo sát; phương pháp cá nhân, phương pháp nhóm, phương pháp truyền thông…)

+ Có kiến thức chuyên môn chuyên sâu (về trồng trọt, chăn nuôi, kinh doanh nông nghiệp…)

+ Tổ chức được các nguồn lực, xây dựng kế hoạch và đánh giá hiệu quả của công tác khuyến nông phù hợp với điều kiện thực tế của địa phương.

Mức khó:

 Người học có khả năng xây dựng và triển khai các dự án khuyến nông

+ Có khả năng chuyển giao tiến bộ kỹ thuật và công nghệ mới vào sản xuất nông nghiệp

+ Có khả năng thuyết phục nông dân thay đổi các tập quán, hành vi, thói quen trong sản xuất nông nghiệp để đạt kết quả cao hơn

+ Có khả năng xây dựng, tổ chức, thực hiện và đánh giá kết quả của mô hình, dự án khuyến nông.

Năng lực 6: Người học có khả năng sử dụng Ngoại ngữ và Tin học trong giao tiếp và công việc chuyên môn

+  Có kiến thức cơ bản về Ngoại ngữ và Tin học

+  Sử dụng Ngoại ngữ vào một số tình huống giao tiếp cụ thể và có khả năng soạn thảo văn bản

+  Sử dụng ngoại ngữ và Tin học vào công việc chuyên môn.

v    Định hướng nghề nghiệp của người học sau khi tốt nghiệp

Sau khi tốt nghiệp, người học có thể làm việc trong các lĩnh vực sau:

+ Giáo viên dạy kỹ thuật nông nghi các cơ sở Giáo dục và Đào tạo, Giáo dục nghề nghiệp

+ Cán bộ quản lý trong lĩnh vực Giáo dục và Nông nghiệp tại các cơ quan, tổ chức

+ Cán bộ nghiên cứu trong lĩnh vực giáo dục và nông nghiệp tại các cơ quan, tổ chức

+ Cán bộ kinh doanh nông nghiệp

+ Cán bộ khuyến nông.

Tiến trình đào tạo

Học kỳ

TT

Mã HP

Tên học phần Tiếng Việt

Tổng

LT

TH

Học phần tiên quyết

Mã học phần tiên quyết

Loại tiên quyết (1 song hành, 2 học trước, 3 tiên quyết

BB/TC

Tổng số TC tối thiểu phải chọn

1

1

PSN01010

Tâm lý học nghề nghiệp

3.0

3.0

0.0

 

 

 

BB

0

1

2

PSN01024

Giáo dục học nghề nghiệp

3.0

3.0

0.0

 

 

 

BB

1

3

PSH01001

Sinh học đại cương

2.0

1.5

0.5

 

 

 

BB

1

4

MT01001

Hóa học đại cương

2.0

1.5

0.5

 

 

 

BB

1

5

ML01020

Triết học Mác -LeNin

3.0

3.0

0.0

 

 

 

BB

1

6

PTH01001

Xác xuất - thống kê

3.0

2.5

0.5

 

 

 

BB

1

7

SN00010

Tiếng Anh bổ trợ

1.0

1.0

0.0

 

 

 

 

1

8

GT01016

Giáo dục thể chất đại cương

1.0

0.5

0.5

 

 

 

PCBB

2

9

PSN01023

Phương pháp tiếp cận khoa học

2.0

2.0

0.0

 

 

 

BB

0

2

10

SN01018

Logic học đại cương

2.0

2.0

0.0

 

 

 

BB

2

11

ML01009

Pháp luật đại cương

2.0

2.0

0.0

 

 

 

BB

2

11

ML01021

Kinh tế chính trị Mac-Lenin

2.0

2.0

0.0

Triết học Mac-Lenin

ML01020

2

BB

2

12

CP02005

Hóa sinh đại cương

2.0

1.5

0.5

Sinh học đại cương

PSH01001

2

BB

2

13

MT02033

Vi sinh vật đại cương

2.0

1.5

0.5

 

 

 

BB

2

14

SN010011

Tiếng Anh 0

2.0

2.0

0.0

 

 

 

 

2

15

CP03053

Bảo quản chế biến nông sản đại cương

2.0

1.5

0.5

Hóa sinh đại cương

CP02005

2

BB

2

16

KN01001/ KN01002/ KN01003/ KN01004/ KN01005/ KN01006

Kỹ năng mềm: 90 tiết (Chọn 3 trong 6 HP, mỗi HP 30 tiết: Kỹ năng giao tiếp, Kỹ năng lãnh đạo, Kỹ năng quản lý bản thân, Kỹ năng tìm kiếm việc làm, Kỹ năng làm việc nhóm, Kỹ năng hội nhập quốc tế)

 

 

 

 

 

 

PCBB

2

17

GT01017/ GT01018/ GT01019/ GT01020/ GT01021/ GT01022/ GT01023/ GT01014/ GT01015

Giáo dục thể chất ( Chọn 2 trong 9 HP: Điền kinh, Thể dục Aerobic, Bóng đá, Bóng chuyền, Bóng rổ, Cầu lông, Cờ vua, Khiêu vũ thể thao, Bơi)

1

0

1

 

 

 

PCBB

3

18

SN01032

Tiếng Anh 1

3.0

3.0

0.0

Tiếng Anh 0

SN01011

1

BB

4

3

19

ML01022

Chủ nghĩa xã hội khoa học

2.0

2.0

0.0

Kinh tế chính trị Mac - Lenin

ML01021

2

BB

3

20

PNH02003

Sinh lý thực vật

3.0

2.0

1.0

Sinh học đại cương

PSH01001

2

BB

3

21

PSN01028

Tâm lý học phát triển

2.0

2.0

0.0

Tâm lý học nghề nghiệp

PSN01010

2

BB

3

22

PCN02303

Sinh lý động vật 1

2.0

1.5

0.5

 

 

 

BB

3

23

PKT01003

Nguyên lý kinh tế vi mô, vĩ mô

2.0

2.0

0.0

 

 

 

BB

3

24

QS01001

Giáo dục quốc phòng 1

3.0

3.0

0.0

 

 

 

PCBB

3

25

PQL02047

Thổ nhưỡng

2.0

1.5

0.5

Hóa học đại cương

MT01001

2

TC

3

26

PMT01008

Sinh thái môi trường

2.0

2.0

0.0

 

 

 

TC

3

27

PSN01020

Làm việc theo nhóm

2.0

1.0

1.0

 

 

 

TC

3

28

PSN01022

Tâm lý học xã hội

2.0

2.0

0.0

Tâm lý học nghề nghiệp

PSN01010

2

TC

4

29

SN01033

Tiếng Anh 2

3.0

3.0

0.0

Tiếng Anh 1

SN01032

1

BB

2

4

30

ML01005

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2.0

2.0

0.0

Chủ nghĩa xã hội khoa học

ML01022

2

BB

4

31

PSN02001

Lý luận dạy học kỹ thuật nông nghiệp

3.0

3.0

0.0

Giáo dục học nghề nghiệp

PSN01024

2

BB

4

32

PML01011

Tham vấn

2.0

1.0

1.0

 

 

 

BB

4

33

RQ02001

Nguyên lý trồng trọt

2.0

1.5

0.5

 

 

 

BB

4

34

PCD00004

Máy nông nghiệp

2.0

1.5

0.5

 

 

 

BB

4

35

PNH02005

Phương pháp thí nghiệm

2.0

1.5

0.5

Xác suất - thống kê

PTH01001

2

TC

4

36

PSN02005

Truyền thông

2.0

1.0

1.0

 

 

 

TC

4

37

TY03034

Thú y cơ bản

2.0

1.5

0.5

 

 

 

TC

4

38

QS01002

Giáo dục quốc phòng 2

2.0

2.0

0.0

 

 

 

PCBB

5

39

PSN03024

Phương pháp nghiên cứu khoa học giáo dục

2.0

1.5

0.5

Phương pháp tiếp cận khoa học

PSN01023

2

BB

2

5

 

ML01023

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

2.0

2.0

0.0

Tư tưởng Hồ Chí Minh

ML01005

2

BB

5

40

PSN03025

Hoạt động giáo dục ở trường THPT

2.0

1.5

0.5

Giáo dục học nghề nghiệp

PSN01024

2

BB

5

41

ML01023

Lịch sử Đảng Cộng Sản VN

2.0

2.0

0.0

Tư tưởng Hồ Chí Minh

ML01005

2

BB

5

42

PCN02601

Dinh dưỡng động vật

3.0

2.5

0.5

 

 

 

BB

5

43

PCN03507

Chăn nuôi cơ bản

2.0

1.0

1.0

 

 

 

BB

5

44

PNH03001

Bệnh cây đại cương

2.0

1.5

0.5

Sinh học đại cương

PSH01001

2

BB

5

45

PSN03042

Thực tập nghề nghiệp 1

3.0

0.0

3.0

Lý luận dạy học kĩ thuật nông nghiệp

PSN02001

2

BB

5

46

QS01003

Giáo dục quốc phòng 3

3.0

2.0

1.0

 

 

 

 

5

47

PCN03101

Chọn lọc và nhân giống vật nuôi

3.0

2.0

1.0

 

 

 

TC

5

48

RQ02018

Di truyền và chọn tạo giống

3.0

2.0

1.0

 

 

 

TC

6

49

PSN03033

Kỹ năng và phương pháp dạy nghề 1

2.0

1.0

1.0

Lý luận dạy học kĩ thuật nông nghiệp

PSN02001

2

BB

3

6

50

PSN03028

Phương pháp dạy học KTNN ở trường THPT

2.0

1.5

0.5

Lý luận dạy học kĩ thuật nông nghiệp

PSN02001

2

BB

6

51

PCN03508

Chăn nuôi chuyên khoa

2.0

1.0

1.0

Chăn nuôi cơ bản

PCN03507

2

BB

6

52

PTS02710

Nuôi trồng thủy sản đại cương

2.0

1.0

1.0

 

 

 

BB

6

53

PNH03004

Thuốc bảo vệ thực vật

2.0

1.5

0.5

Bệnh cây đại cương

PNH03001

2

BB

6

54

PQL03043

Phân bón

2.0

1.5

0.5

 

 

 

BB

6

55

PSN03035

Công nghệ dạy học

2.0

1.5

0.5

 

 

 

TC

6

56

PSN02004

Nghiệp vụ sư phạm

1.0

0.0

1.0

 

 

 

TC

6

57

TY02010

Bệnh lý học thú y 1

3.0

2.5

0.5

Sinh lý động vật 1

PCN02303

2

TC

6

58

PKQ03369

Nguyên lý marketing và hệ thông thị trường nông sản

2.0

2.0

0.0

Nguyên lý kinh tế vi mô, vĩ mô

PKT01003

2

TC

6

59

SN01027

Kỹ năng giao tiếp

2.0

1.0

1.0

 

 

 

TC

6

60

PSN02008

Kỹ năng mềm

2.0

1.0

1.0

 

 

 

TC

7

61

PSN03030

Thực hành phương pháp dạy học KTNN

2.0

0.0

2.0

Lý luận dạy học kĩ thuật nông nghiệp

PSN02001

2

BB

4

7

62

PSN03034

Kỹ năng và phương pháp dạy nghề 2

2.0

1.0

1.0

Kỹ năng và phương pháp dạy nghề 1

PSN03033

2

BB

7

63

PKQ03366

Lập và phân tích dự án kinh doanh

2.0

2.0

0.0

 

 

 

BB

7

64

ML02013

Quản lý hành chính Nhà nước và Quản lý ngành GD-ĐT

2.0

2.0

0.0

 

 

 

BB

7

65

PSN02007

Tâm lý học ứng dụng

2.0

2.0

0.0

 

 

 

TC

7

66

PKQ03111

Quản trị kinh doanh trong nông nhiệp

2

2

0

 

 

 

TC

7

67

PSN03036

Phát triển chương trình dạy nghề

2.0

1.5

0.5

Giáo dục hoc nghề nghiệp

PSN01024

2

TC

7

68

PSN03027

Phương tiện dạy học

2.0

1.0

1.0

Lý luận dạy học kĩ thuật nông nghiệp

PSN02001

2

TC

7

69

PSN03026

Phương pháo nghiên cứu khoa học giáo dục nghề nghiệp

2.0

2.0

0.0

Phương pháp tiếp cận khoa học

PSN01023

2

TC

7

70

PSN03032

Ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học

2.0

1.0

1.0

Lý luận dạy học kĩ thuật nông nghiệp

PSN02001

2

TC

7

71

PNH03025

Quản lý dịch hại tổng hợp (IPM)

2.0

1.5

0.5

Bệnh cây đại cương

PNH03001

2

TC

8

72

PSN03043

Thực tập nghề nghiệp 2

6.0

0.0

6.0

Kỹ năng và phương pháp dạy nghề 2

PSN03034

2

BB

0

8

73

PSN04999

Khóa luận tốt nghiệp

8.0

0.0

8.0

 

 

 

BB

(*): 1 – song hành, 2 – học trước, 3 – tiên quyết

Tổng số tín chỉ bắt buộc: 108

Tổng số tín chỉ tự chon tối thiểu: 15

Tổng số tín chỉ của chương trình đào tạo: 123

 


HVN

Học viện
Nông nghiệp Việt Nam

 

Địa chỉ: Trâu Quỳ - Gia Lâm - Hà Nội
ĐT: 84.024.62617586 - Fax: 84 024 62617586 / webmaster@vnua.edu.vn  | Sitemap