NGÀNH KHOA HỌC CÂY TRỒNG TIÊN TIẾN

1. Mục tiêu đào tạo

* Mục tiêu chung:

Chương trình tiên tiến khoa học cây trồng đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, có trách nhiệm và đạo đức nghề nghiệp, có khả năng nghiên cứu và giải quyết những vấn đề thách thức của ngành nông nghiệp trong bối cảnh xã hội và thế giới có nhiều thay đổi (nông nghiệp vững, an ninh lương thực, biến đổi khí hậu, quản lý môi trường…).

* Mục tiêu đào tạo:

Người học sau khi tốt nghiệp:

- PO1: Có được việc làm và vận dụng sáng tạo các kiến thức và kỹ năng thu nhận được từ chương trình đào tạo trong các lĩnh vực liên quan đến cây trồng tại cơ quan công lập, doanh nghiệp và tổ chức.

- PO2: Đóng góp vào những tiến bộ của khoa học và quản lý sản xuất cây trồng; Sáng tạo trong nghiên cứu khoa học, phát hiện và giải quyết vấn đề mới.

- PO3: Tiếp tục theo học các trình độ cao hơn; Phát triển sự nghiệp để trở thành chuyên gia, nhà quản lý, lãnh đạo.

- PO4: Là công dân có phẩm chất chính trị, có đạo đức nghề nghiệp tốt, yêu nghề, năng động, và sáng tạo.

2. Chuẩn đầu ra

Hoàn thành chương trình đào tạo, người học có kiến thức, kỹ năng, năng lực tự chủ và trách nhiệm sau:

* Kiến thức chung của Học viện:

ELO1: Áp dụng hệ thống tri thức khoa học xã hội và chính trị vào nghề nghiệp và cuộc sống.

ELO15: Hiểu biết cơ bản về chủ trương, đường lối quốc phòng, an ninh của Đảng, Nhà nước về xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân, yêu chủ nghĩa xã hội; Hiểu biết cơ bản về công tác quốc phòng và an ninh trong tình hình mới. Thực hiện được kỹ năng cơ bản về kỹ thuật, chiến thuật quân sự cấp trung đội, biết sử dụng súng ngắn và một số loại vũ khí bộ binh thường dùng.

ELO16: Phân biệt và giải thích được những kiến thức cơ bản về công nghệ thông tin, phần cứng, phần mềm, mạng máy tính, cơ sở dữ liệu; Trình bày các vấn đề xã hội gồm an toàn lao động, bảo vệ môi trường, pháp luật trong sử công nghệ thông tin và truyền thông.

* Kiến thức chung:

ELO2: Vận dụng được kiến thức khoa học cơ bản để lý giải quá trình sinh trưởng phát triển của cây trồng.

* Kiến thức chuyên môn:

ELO3: Phân tích được mối quan hệ giữa các yếu tố nội tại và ngoại cảnh tác động lên cây trồng.

ELO4: Áp dụng được các kiến thức về kinh tế học để quản lý, sản xuất và kinh doanh sản phẩm cây trồng.

ELO5: Xây dựng được hệ thống quản lý sản xuất cây trồng an toàn, hiệu quả và bền vững.

* Kỹ năng chung:

ELO6: Dẫn dắt và hợp tác làm việc nhóm hiệu quả.

ELO7: Thực hiện giao tiếp bằng các phương tiện nghe, nói, đọc, viết tiếng Việt một cách hiệu quả; Sử dụng được máy tính, Internet, xử lý văn bản, bảng tính, trình chiếu đáp ứng công việc cơ bản.

ELO8: Sử dụng được tiếng Anh trong học tập, trao đổi chuyên môn và nghiên cứu trong
lĩnh vực khoa học cây trồng hiệu quả; Đạt tối thiểu B2 theo khung tham chiếu Châu Âu hoặc tương đương.

* Kỹ năng chuyên môn:

ELO9: Đánh giá được tính hiệu quả, an toàn và bền vững của các mô hình sản xuất cây trồng

ELO10: Thực hiện các nghiên cứu về khoa học và sản xuất cây trồng.

ELO11: Vận dụng tư duy biện luận trong phân tích, đánh giá và giải quyết các vấn đề chuyên môn

* Năng lực tự chủ và trách nhiệm:

ELO12: Có ý thức tự học tập suốt đời.

ELO13: Có tinh thần trách nhiệm và đạo đức nghề nghiệp.

ELO14: Thực hiện tốt các quy định của pháp luật về sản xuất cây trồng.

3. Định hướng nghề nghiệp của người học sau khi tốt nghiệp

Người học sau khi tốt nghiệp Chương trình tiên tiến - Khoa học cây trồng (CTTT-KHCT) có thể công tác trong các lĩnh vực và vị trí công tác liên quan đến trồng trọt, chọn giống cây trồng, khoa học cây trồng, sản xuất và kinh doanh cây trồng:

* Lĩnh vực nghề nghiệp:

- Quản lý sản xuất nông nghiệp.

- Nghiên cứu lĩnh vực khoa học cây trồng.

- Kỹ sư trồng trọt.

* Vị trí công tác:

- Giảng viên.

- Nghiên cứu viên.

- Cán bộ kỹ thuật, cán bộ tư vấn, khuyến nông.

- Cán bộ quản lý nông nghiệp.

- Nhà sản xuất, kinh doanh nông nghiệp.

* Nơi làm việc:

- Cơ sở giáo dục đào tạo: các trường đại học, cao đẳng, trường THCN…

- Các viện, trung tâm nghiên cứu, các tổ chức trong và ngoài nước liên quan đến cây trồng và nông nghiệp.

- Các cơ quan quản lý, các doanh nghiệp, xí nghiệp, trang trại có liên quan đến cây trồng và nông nghiệp.

- Các hội/hiệp hội nghề nghiệp.

- Tự tạo lập công việc sản xuất, kinh doanh và dịch vụ trong lĩnh vực cây trồng và nông sản.

4. Định hướng học tập nâng cao trình độ

Có đủ năng lực tiếp tục nghiên cứu và học tập các chương trình đạo tạo bậc Thạc sĩ và Tiến sĩ về trồng trọt, chọn giống cây trồng, khoa học cây trồng, bảo vệ thực vật và công nghệ sinh học trong nước và quốc tế.

 

5. Tiến trình đào tạo

Học kỳ

TT

Tên học phần

Mã HP

Số TC

LT

TH

Học phần học trước

Mã HP học trước

Loại học phần tiên quyết

BB/TC

Tổng số TC tối thiểu phải chọn

1

1

Nghe và nói tiếng Anh 1

SNE01010

9

8

1

 

 

 

BB

0

1

2

Đọc và viết tiếng Anh 1

SNE01011

8

8

0

 

 

 

BB

1

3

Triết học Mác - Lê nin

MLE01020

3

3

0

 

 

 

BB

1

4

Giáo dục thể chất đại cương

GT01016

1

0

1

 

 

 

PCBB

2

5

Giáo dục quốc phòng 1

QS01001

3

3

0

 

 

 

PCBB

0

2

6

Giáo dục quốc phòng 2

QS01002

2

2

0

 

 

 

PCBB

2

7

Giáo dục quốc phòng 3

QS01003

3

2

1

 

 

 

PCBB

2

8

Nghe và nói tiếng Anh 2

SNE01012

7

6

1

Listening and Speaking 1

SNE01010

2

BB

2

9

Đọc và viết tiếng Anh 2

SNE01013

6

6

0

Reading and writing 1

SNE01011

2

BB

2

10

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

MLE01021

2

2

0

Triết học Mác - Lê nin

MLE01020

2

BB

3

11

Kỹ năng mềm: 90 tiết (Chọn 3 trong 7 học phần, mỗi học phần 30 tiết: Kỹ năng giao tiếp, Kỹ năng lãnh đạo, Kỹ năng quản lý bản thân, Kỹ năng tìm kiếm việc làm, Kỹ năng làm việc nhóm, Kỹ năng hội nhập)

KN01001/ KN01002/ KN01003/ KN01004/ KN01005/ KN01006/ KN01007/

 

 

 

 

 

 

PCBB

0

3

12

Giáo dục thể chất (Chọn 2 trong 9 HP :Điền Kinh, Thể dục Aerobic, Bóng đá, Bóng chuyền, Bóng rổ, Cầu lông, Cờ vua, Khiêu vũ thể thao, Bơi)

GT01017/ GT01018/ GT01019/ GT01020/ GT01021/ GT01022/ GT01023/ GT01014/ GT01015

1

0

1

 

 

 

PCBB

3

13

Chủ nghĩa xã hội khoa học

MLE01022

2

2

0

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

MLE01021

2

BB

3

14

Toán học 1

THE01001

3

3

0

 

 

 

BB

3

15

Vật lý đại cương 1

THE01003

2

2

0

 

 

 

BB

3

16

Hóa học đại cương 1

MTE01001

3

2

1

 

 

 

BB

3

17

Hóa hữu cơ 1

MTE01003

3

2

1

 

 

 

BB

3

18

Nhập môn sinh học 1

NHE01001

3

3

0

 

 

 

BB

3

19

Nhập môn sinh học 2

SHE01003

3

3

0

 

 

 

BB

3

20

Tiếng anh chuyên ngành

SNE03002

3

2

1

English Listening and Speaking 2; English Reading and writing 2

SNE01012;

SNE01013

2;2

BB

4

21

Toán học 2

THE01002

3

3

0

Toán học 1

THE01001

2

BB

0

4

22

Tư tưởng Hồ Chí Minh

MLE01005

2

2

0

Chủ nghĩa xã hội khoa học

MLE01022

2

BB

4

23

Vật lý đại cương 2

THE01004

2

2

0

Vật lý đại cương 1

THE01003

2

BB

4

24

Hóa học đại cương 2

MTE01002

3

2

1

Hóa học đại cương 1

MTE01001

2

BB

4

25

Hóa hữu cơ 2

MTE01004

2

1,5

0,5

Hóa hữu cơ 1

MTE01003

2

BB

4

26

Nhập môn sinh học 3

NHE01002

3

2

1

 

 

 

BB

4

27

Nguyên lý khoa học đất

QLE02001

3

2

1

Hóa học đại cương 1, Hóa hữu cơ 1, Vật lý đại cương 1

MTE01001,

MTE01003,

THE01003

2;2;2

BB

4

28

Máy tính ứng dụng trong nông nghiệp

THE02001

3

1

2

 

 

 

BB

5

29

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

MLE01023

2

2

0

Tư tưởng Hồ Chí Minh

MLE01005

2

BB

3

5

30

Hóa sinh đại cương

CPE02001

2

1,5

0,5

Hóa hữu cơ 2

MTE01004

2

BB

5

31

Thống kê ứng dụng trong khoa học nông nghiệp

THE03001

4

3

1

Toán học 2; Máy tính ứng dụng trong nông nghiệp

THE01002;

THE02001

2;2

BB

5

32

Hình thái, giải phẫu thực vật

NHE02002

3

2

1

Nhập môn sinh học 3

NHE01002

2

BB

5

33

Di truyền thực vật

NHE02003

4

3.5

0,5

Hóa hữu cơ 2, Nhập môn sinh học 1

MTE01004;

NHE01001

2;2

BB

5

34

Sinh lý thực vật

NHE02004

3

2

1

Hóa hữu cơ 2; Nhập môn sinh học 3

MTE01004;

NHE01002

2;2

BB

5

35

Kinh tế vi mô đại cương

KTE02013

3

3

0

Toán học 2

THE01002

2

BB

5

36

Thực vật và xã hội

NHE03006

3

2.5

0,5

Nhập môn sinh học 3

NHE01002

2

TC

5

37

Nguyên lý sản xuất cây ăn quả

NHE03007

3

2

1

Nhập môn sinh học 3

NHE01002

2

TC

5

38

Nguyên lý sản xuất cây trồng trong hệ thống ôn đới và nhiệt đới

NHE03005

3

2.5

0,5

 

 

 

TC

6

39

Nhập môn Công nghệ sinh học

SHE02007

3

3

0

Nhập môn sinh học 1;Di truyền thực vật

NHE01001;

NHE02003

2;2

BB

4

6

40

Dinh dưỡng khoáng cây trồng

NHE04001

3

2

1

Hóa đại cương 2; Hình thái, giải phẫu thực vật;

MTE01002;

NHE02002

2;2

BB

6

41

Mối quan hệ cây trồng - nước - đất

QLE03001

3

2

1

Vật lý đại cương 2; Nguyên lý khoa học đất

THE01004;

QLE02001

2;3

BB

6

42

Kinh tế vĩ mô đại cương

KTE02014

3

3

0

Toán học 2; Kinh tế vi mô

THE01002;

KTE02013

2;2

BB

6

43

Quản trị học

KDE02006

2

2

0

 

 

 

TC

6

44

Sinh lý sau thu hoạch và bảo quản

CPE03001

4

3

1

Sinh lý thực vật; Hóa sinh đại cương

NHE02004;

CPE02001

2;2

TC

6

45

Tin sinh học ứng dụng

SHE03005

3

2

1

Di truyền thực vật;Máy tính ứng dụng trong khoa học nông nghiệp

NHE02003;

THE02001

2;2

TC

6

46

An toàn sinh học

SHE03054

2

2

0

 

 

 

TC

7

47

Chọn tạo giống cây trồng

NHE03002

3

2

1

Hình thái, giải phẫu thực vật; Di truyền thực vật

NHE02002;

NHE02003

2;3

BB

5

7

48

Bệnh cây

NHE03003

4

2,5

1,5

Nhập môn sinh học 3

NHE01002

2

BB

7

49

Quản lý dịch hại côn trùng

NHE03004

3

2

1

Nhập môn sinh học 2

SHE01003

2

BB

7

50

Sinh thái hệ cây trồng

MTE04001

3

2,6

0,4

Mối quan hệ cây trồng -nước - đất; Dinh dưỡng khoáng cây trồng

QLE03001;

NHE04001

2;2

BB

7

51

Phương pháp nghiên cứu khoa học

NHE04008

2

2

0

Tiếng Anh chuyên ngành; Thống kê ứng dụng trong khoa học nông nghiệp

SNE03002;

THE03001

2;3

BB

7

52

HTX và quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ

KDE03001

3

3

0

Quản trị học

KDE02006

2

TC

7

53

Quản lý nông trại

KDE03000

3

3

0

Quản trị học

KDE02006

2

TC

7

54

Canh tác bền vững

NHE04007

2

1,5

0,5

Mối quan hệ cây trồng-nước-đất; Dinh dưỡng khoáng cây trồng

QLE03001;

NHE04001

2;2

TC

8

55

Khoa học cỏ dại

NHE04002

3

2

1

Nhập môn sinh học 3; Sinh thái hệ cây trồng

NHE01002;

MTE04001

2;2

BB

 

8

56

Thực tập nghề nghiệp

NHE04009

2

0

2

Phương pháp nghiên cứu khoa học

NHE04008

2

BB

 

8

57

Quản lý dịch hại tổng hợp

NHE04006

3

2

1

Bệnh cây, Quản lý dịch hại côn trùng

NHE03003,

NHE03004

2;2

TC

 

8

58

Nguyên lý và thực hành nhân giống cây trồng

NHE04003

2

1,5

0,5

Chọn tạo giống cây trồng

NHE03002

2

TC

8

8

59

Sản xuất cây trồng trong nhà lưới và vườn ươm

NHE04004

2

1,5

0,5

Dinh dưỡng khoáng cây trồng; Bệnh cây; Quản lý dịch hại côn trùng

NHE04001;

NHE03003;

NHE03004

2;2;2

TC

 

8

60

Hệ thống quản lý sản xuất rau

NHE04005

3

2

1

Sinh lý thực vật; Chọn tạo giống cây trồng, Bệnh cây, Quản lý dịch hại côn trùng

NHE02004;

NHE03002;

NHE03003;

NHE03004

2;2;2

TC

 

8

61

Nông nghiệp công nghệ cao

SHE03058

2

2

0

 

 

 

TC

 

8

62

Nông nghiệp bền vững

NHE04011

4

3

1

Mối quan hệ cây trồng-nước - đất; Bệnh cây; Quản lý dịch hại côn trùng; Sinh thái hệ cây trồng

QLE03001;

NHE03003;

NHE03004;

MTE04001

2;2;2;2

TC

 

9

63

Khóa luận tốt nghiệp

NHE04010

10

0

10

Phương pháp nghiên cứu khoa học

NHE04008

3

BB

 

 

 (*): 1 - song hành, 2 - học trước, 3 - tiên quyết

 

Tổng số tín chỉ bắt buộc:                              141

Tổng số tín chỉ tự chọn tối thiểu:                 20

Tổng số tín chỉ của Chương trình đào tạo: 161


 



HVN

Học viện
Nông nghiệp Việt Nam

 

Địa chỉ: Trâu Quỳ - Gia Lâm - Hà Nội
ĐT: 84.024.62617586 - Fax: 84 024 62617586 / webmaster@vnua.edu.vn  | Sitemap