v  Tiến trình đào tạo chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Học kỳ

TT

Tên học phần tiếng Việt

Mã HP

Tổng số TC

LT

TH

Học phần tiên quyết

 

Mã học phần tiên quyết

 

Loại tiên quyết

(*)

BB/

TC

Tổng số TC tối thiểu phải chọn

1

1

Giáo dục quốc phòng 1

QS01001

3

3

0

 

 

 

PCBB

0

 

1

2

Giáo dục thể chất đại cương

GT01016

1

0,5

0,5

 

 

 

PCBB

1

3

Tiếng Anh bổ trợ TOEIC

SN00010

1

1

0

 

 

 

-

1

4

Triết học Mác – Lênin

ML01020

3

3

0

 

 

 

BB

1

5

Tin học đại cương

TH01009

2

1,5

0,5

 

 

 

BB

1

6

Pháp luật đại cương

ML01009

2

2

0

 

 

 

BB

1

7

Đại số tuyến tính

TH01006

3

3

0

 

 

 

BB

1

8

Giải tích 1

TH01004

3

3

0

 

 

 

BB

1

9

Vật lý đại cương A

TH01002

3

2

1

 

 

 

BB

2

10

Giáo dục quốc phòng 2

QS01002

2

2

0

 

 

 

PCBB

2

 

2

11

Kỹ năng mềm: 90 tiết (Chọn 3 trong 6 học phần, mỗi học phần 30 tiết: Kỹ năng giao tiếp, Kỹ năng lãnh đạo, Kỹ năng quản lý bản thân, Kỹ năng tìm kiếm việc làm, Kỹ năng làm việc nhóm, Kỹ năng hội nhập quốc tế)

KN01001/
KN01002/
KN01003/
KN01004/
KN01005/
KN01006/

 

 

 

 

 

 

PCBB

2

12

Giáo dục thể chất (Chọn 2 trong 9 HP: Điền Kinh, Thể dục Aerobic, Bóng đá, Bóng chuyền, Bóng rổ, Cầu lông, Cờ vua, Khiêu vũ Thể thao, Bơi)

GT01017/
GT01018/
GT01019/
GT01020/
GT01021/
GT01022/
GT01023/
GT01014/
GT01015/

1

0

1

 

 

 

PCBB

2

13

Tiếng Anh 0

SN00011

2

2

0

 

 

 

-

2

14

Kinh tế chính trị Mác – Lênin

ML01021

2

2

0

Triết học Mác – Lênin

ML01020

2

BB

2

15

Hình họa-Vẽ kỹ thuật

CD02106

3

3

0

 

 

 

BB

2

16

Xác suất thống kê

TH01007

3

3

0

 

 

 

BB

2

17

Nhập môn Cơ điện tử

CD02630

2

2

0

 

 

 

BB

2

18

Hóa học đại cương

MT01001

2

1,5

0,5

 

 

 

TC

2

19

Xã hội học đại cương

ML01007

2

2

0

 

 

 

TC

2

20

Tâm lý học đại cương

SN01016

2

2

0

 

 

 

TC

3

21

Giáo dục quốc phòng 3

QS01003

3

2

1

 

 

 

PCBB

3

 

3

22

Chủ nghĩa xã hội khoa học

ML01022

2

2

0

Kinh tế chính trị Mác – Lênin

ML01021

2

BB

3

23

Tiếng Anh 1

SN01032

3

3

0

Tiếng anh 0

SN00011

3

BB

3

24

Công nghệ kim loại

CD03557

2

1,5

0,5

Hình họa-Vẽ kỹ thuật

CD02106

2

BB

3

25

Cơ học ứng dụng

CD02105

3

3

0

Vật lý đại cương A

TH01002

2

BB

3

26

Kỹ thuật điện tử

CD02632

3

2

1

Vật lý đại cương A

TH01002

2

BB

3

27

Thực tập nghề nghiệp CĐT

CD03934

1

0

1

Nhập môn Cơ điện tử

CD02630

2

BB

3

28

Kỹ thuật điện

CD02631

3

2

1

Vật lý đại cương A

TH01002

2

BB

3

29

Kỹ năng mềm: 90 tiết (Chọn 3 trong 6 học phần, mỗi học phần 30 tiết: Kỹ năng giao tiếp, Kỹ năng lãnh đạo, Kỹ năng quản lý bản thân, Kỹ năng tìm kiếm việc làm, Kỹ năng làm việc nhóm, Kỹ năng hội nhập quốc tế)

KN01001/
KN01002/
KN01003/
KN01004/
KN01005/
KN01006/

 

 

 

 

 

 

PCBB

3

30

Môi trường và con người

MT02038

2

2

0

 

 

 

TC

3

31

Toán rời rạc

TH01023

3

3

0

Đại số tuyến tính

TH01006

2

TC

3

32

Phân tích số liệu

TH02032

2

1,5

0,5

Xác suất thống kê

TH01007

2

TC

3

33

Phương pháp tính

TH01026

3

3

0

Giải tích 1

TH01004

2

TC

4

34

Tiếng Anh 2

SN01033

3

3

0

Tiếng Anh 1

SN01032

3

BB

 

 

 

2

 

 

 

 

4

35

Truyền động điện và điện tử công suất

CD03003

3

2

1

Kỹ thuật điện

CD02631

2

BB

4

36

Lý thuyết điều khiển tự động

CD02633

2

2

0

Kỹ thuật điện

CD02631

2

BB

4

37

Nguyên lý chi tiết máy

CD02158

2

2

0

 

 

 

BB

4

38

Thực tập gia công cơ khí

CD03803

3

0

3

 

 

 

BB

4

39

Kỹ thuật đo

CD02502

2

1,5

0,5

Hình họa-Vẽ kỹ thuật

CD02106

2

BB

4

40

Kỹ thuật nhiệt

CD02301

2

2

0

 

 

 

TC

4

41

Đồ họa kỹ thuật trên máy tính

CD02148

2

2

0

 

 

 

TC

5

42

Tiếng anh chuyên ngành cơ - điện

SN03012

2

2

0

Tiếng Anh 2

SN01033

3

BB

 

3

 

5

43

Kỹ thuật lập trình trong Cơ điện tử

CD03644

2

1,5

0,5

 

 

 

BB

5

44

Thực hành lắp ráp mạch điện tử

CD03827

1

0

1

 

 

 

BB

5

45

Vi điều khiển

CD03645

2

1,5

0,5

 

 

 

BB

5

46

Cảm biến đo lường và xử lý tín hiệu đo

CD03004

2

1,5

0,5

 

 

 

BB

5

47

Truyền động thủy lực và khí nén

CD03306

3

2

1

 

 

 

BB

5

48

Máy điều khiển số & công nghệ CNC

CD03550

2

1,5

0,5

Hình họa-Vẽ kỹ thuật

CD02106

2

BB

5

49

Quản lý môi trường

MT02011

2

2

0

 

 

 

BB

5

50

CAD/CAM/CNC

CD03558

2

0,5

1,5

Máy điều khiển số & công nghệ CNC

CD03550

1

BB

5

51

Trí tuệ nhân tạo

TH03013

3

2,5

0,5

 

 

 

TC

5

52

Lập và phân tích dự án đầu tư

KT03048

3

3

0

 

 

 

TC

5

53

Nguyên lý truyền thông không dây

TH03219

3

3

0

Tin học đại cương

TH01009

3

TC

6

54

Hệ thống cơ điện tử

CD03001

2

2

0

Vi điều khiển

CD03645

2

BB

2

 

6

55

Đồ án vi điều khiển

CD03646

1

0

1

 

 

 

BB

6

56

Robotics

CD03755

3

3

0

Truyền động thủy lực và khí nén

CD03306

2

BB

6

57

Tư tưởng Hồ Chí Minh

ML01005

2

2

0

Chủ nghĩa xã hội khoa học

ML01022

2

BB

6

58

Điều khiển PLC và mạng truyền thông công nghiệp

CD03647

3

2

1

Cảm biến đo lường và xử lý tín hiệu đo

CD03004

2

BB

6

59

Thực tập kỹ thuật CĐT1

CD03935

6

0

6

Thực tập nghề nghiệp CĐT

CD03934

3

BB

6

60

Trang bị điện, điện tử trong máy công nghiệp

CD03625

2

2

0

 

 

 

TC

6

61

Kỹ thuật an toàn và môi trường

CD02505

2

2

0

 

 

 

TC

6

62

Công nghệ chế tạo máy

CD03508

3

2,5

0,5

Thực tập gia công cơ khí

CD03803

2

TC

7

63

Đồ án thiết kế hệ thống cơ điện tử

CD03002

1

0

1

Hệ thống cơ điện tử

CD03001

2

BB

2

 

7

64

Lập trình mô phỏng robot và các hệ cơ điện tử

CD03756

2

1,5

0,5

Robotics

CD03755

2

BB

7

65

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

ML01023

2

2

0

Tư tưởng Hồ Chí Minh

ML01005

2

BB

7

66

Quản lý dự án

KT03031

3

3

0

 

 

 

BB

7

67

Thực tập kỹ thuật CĐT 2

CD03936

6

0

6

Thực tập kỹ thuật CĐT1

CD03935

3

BB

7

68

Quản trị doanh nghiệp

KQ02209

3

3

0

 

 

 

TC

7

69

Tương tác người - máy và giao diện đồ họa

TH03015

2

2

0

Tin học đại cương

TH01009

2

TC

7

70

Ứng dụng phần mềm 3D trong thiết kế máy

CD03222

2

1

1

Hình họa-Vẽ kỹ thuật

CD02106

2

TC

8

71

Đồ án tốt nghiệp

CD04912

10

0

10

Thực tập kỹ thuật CĐT 2

CD03936

3

BB

0

 (*): 1 - song hành, 2 - học trước, 3 - tiên quyết

 

Tổng số tín chỉ bắt buộc:                                            117

Tổng số tín chỉ tự chọn tối thiểu:                               14

Tổng số tín chỉ của chương trình đào tạo:                131

 

 

HVN

Học viện
Nông nghiệp Việt Nam

 

Địa chỉ: Trâu Quỳ - Gia Lâm - Hà Nội
ĐT: 84.024.62617586 - Fax: 84 024 62617586 / webmaster@vnua.edu.vn  | Sitemap