Chuyên ngành Toán tin ứng dụng

2.3.1. Mục tiêu đào tạo

Đào tạo kĩ sư chuyên ngành Toán tin ứng dụng thuộc ngành Công nghệ thông tin có phẩm chất đạo đức, có bản lĩnh chính trị và trình độ chuyên môn vững vàng và có sức khoẻ tốt phục vụ sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá nông nghiệp và đất nước. Có thái độ nghề nghiệp nghiêm túc, biết làm việc độc lập và theo nhóm, có khả năng hợp tác và quản lí nguồn lực. Nắm vững kiến thức cơ bản và chuyên sâu về cơ sở toán học của chuyên ngành. Người học có khả năng tư duy về logic toán học để giải quyết các bài toán quan hệ rời rạc trong Tin học và ứng dụng trong thực tế. Người học có khả năng vận dụng các kiến thức và kỹ năng lý luận toán học để hỗ trợ công tác phân tích, nghiên cứu, đánh giá, dự báo, tối ưu hoá các vấn đề thực tiễn trong lĩnh vực công nghệ thông tin;

2.3.2. Chuẩn đầu ra

Về hồ sơ nghề nghiệp: Học viên tốt nghiệp có thể lựa chọn các nghề sau:

- Lập trình viên

- Thiết kế và quản trị website

- Chuyên viên kiểm thử phần mềm

- Xây dựng và Quản lý dữ liệu

- Quản lý dự án

- Lập trình phát triển game

- Kỹ thuật máy tính

Về hồ sơ năng lực: Sau khi học xong chương trình này, học viên có khả năng để:

- Có khả năng đọc hiểu các tài liệu Tiếng Anh chuyên ngành CNTT, có khả năng sử dụng Tiếng Anh tốt trong các hoạt động liên quan đến nghề nghiệp được đào tạo.

- Nhận biết các vấn đề xã hội, có phẩm chất đạo đức nghề nghiệp tốt và hành động/cư xử hợp lý.

- Có khả năng phân tích, thiết kế và xây dựng hệ thống tính toán, thông tin quản lý, các chương trình phần mềm ứng dụng để giải quyết các vấn đề Toán học và Tin học nảy sinh trong thực tiễn.

- Có khả năng thiết kế, phát triển và đánh giá chất lượng các hệ thống máy tính về phần cứng và phần mềm.

- Xây dựng và phát triển các dự án, các hệ thống cũng như các giải pháp, các sản phẩm ứng dụng Toán học và Công nghệ thông tin theo nhu cầu thực tế của một số bài toán khoa học - kỹ thuật, Kinh tế, Tài chính, Quản lý, v.v....

-  Có khả năng giao tiếp và làm việc hiệu quả trong nhóm.

- Có khả năng tự học, tự nghiên cứu để nâng cao trình độ, năng lực chuyên môn và các kỹ năng mềm trong nghề nghiệp và cuộc sống.


2.3.3. Tiến trình đào tạo

Học kỳ

TT

Tên học phần

Mã học phần

Số TC

LT

TH

Học phần tiên quyết

Mã học phần
tiên quyết

Loại tiên quyết

BB/ TC

Tổng số TC
tối thiểu phải chọn

1

1

Triết học Mác - Lênin

ML01020

3

3

0

 

BB

0

1

2

Pháp luật đại cương

ML01009

2

2

0

 

BB

1

3

Tin học cơ sở

TH01001

3

2

1

 

BB

1

4

Vật lý đại cương A

TH01002

3

2

1

 

BB

1

5

Đại số tuyến tính

TH01006

3

3

0

 

BB

1

6

Giải tích

TH01012

3

3

0

 

BB

1

7

Tiếng Anh bổ trợ

SN00010

1

1

0

 

PCBB

1

8

Giáo dục thể chất đại cương

GT01016

1

0,5

0,5

 

PCBB

1

9

Giáo dục quốc phòng 1

QS01001

3

3

0

 

PCBB

2

10

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

ML01021

2

2

0

Triết học Mác - Lênin

ML01020

2

BB

0

2

11

Điện tử ứng dụng trong tin học

TH01020

2

1,5

0,5

Vật lý đại cương A

TH01002

2

BB

2

12

Xác suất thống kê

PTH01001

3

2,5

0,5

 

BB

2

13

Lập trình nâng cao

PTH02001

3

2

1

Tin học cơ sở

TH01001

2

BB

2

14

Cơ sở dữ liệu

PTH02005

3

2,5

0,5

Tin học cơ sở

TH01001

2

BB

2

15

Toán rời rạc

PTH02014

3

3

0

Đại số tuyến tính

TH01006

2

BB

2

16

Tiếng Anh 0

SN00011

2

2

0

 

PCBB

2

17

Giáo dục thể chất chọn 02 trong 09 HP (Điền kinh, Thể dục Aerobic, Bóng đá, Bóng chuyền, Bóng rổ. Cầu lông, Cờ vua, Khiêu vũ thể thao, Bơi)

GT01017, GT01018, GT01019, GT01020, GT01021, GT01022, GT01023, GT01014, GT01015

1

0

1

 

PCBB

2

18

Giáo dục quốc phòng 2

QS01002

2

2

0

 

PCBB

2

19

Kỹ năng mềm: 90 tiết (Chọn 3 trong 6 học phần, mỗi học phần 30 tiết: Kỹ năng giao tiếp, Kỹ năng lãnh đạo, Kỹ năng quản lý bản thân, Kỹ năng tìm kiếm việc làm, Kỹ năng làm việc nhóm, Kỹ năng hội nhập quốc tế)

KN01001/
KN01002/
KN01003/
KN01004/
KN01005/
KN01006

 

PCBB

3

20

Tiếng Anh 1

SN01032

3

3

0

Tiếng Anh 0

SN00011

3

BB

0

3

21

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

PTH02003

3

2

1

Lập trình nâng cao

PTH02001

2

BB

3

22

Phân tích và thiết kế hệ thống

PTH02007

3

2

1

Cơ sở dữ liệu

PTH02005

2

BB

3

23

Kiến trúc máy tính và Vi xử lý

PTH02009

3

2

1

Điện tử ứng dụng trong tin học

TH01020

2

BB

3

25

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu

PTH03101

3

2

1

Cơ sở dữ liệu

PTH02005

2

BB

3

26

Giáo dục quốc phòng 3

QS01013

3

2

1

 

PCBB

4

27

Tiếng Anh 2

SN01033

3

3

0

Tiếng Anh 1

SN01032

3

BB

4

28

Chủ nghĩa xã hội khoa học

ML01022

2

2

0

Kinh tế chính trị Mác – Lênin

ML01021

2

BB

4

29

Phân tích số liệu

PTH02016

2

1,5

0,5

Xác suất thống kê

PTH01001

2

BB

4

30

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 2

PTH02004

3

2

1

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

PTH02003

2

BB

4

31

Lập trình hướng đối tượng

PTH03103

3

2

1

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

PTH02003

2

BB

4

32

Kỹ năng giao tiếp

PSN01027

2

1

1

 

TC

4

33

Cơ sở dữ liệu 2

PTH02006

3

2,5

0,5

Cơ sở dữ liệu

PTH02005

2

TC

4

34

Mã hóa thông tin và ứng dụng

PTH03302

3

2,5

0,5

Đại số tuyến tính

TH01006

2

TC

5

35

Tư tưởng Hồ Chí Minh

ML01005

2

2

0

Chủ nghĩa xã hội khoa học

ML01022

2

BB

5

36

Hàm nhiều biến

TH01021

3

3

0

Giải tích

TH01012

2

BB

5

37

Phương pháp tính

PTH02017

3

2,5

0,5

Giải tích

TH01012

2

BB

5

38

Mạng máy tính

PTH02012

3

2,5

0,5

Tin học cơ sở

TH01001

2

BB

5

39

Lập trình Java

PTH03104

3

2

1

Lập trình hướng đối tượng

PTH03103

2

BB

5

40

Phát triển ứng dụng Web

PTH03108

3

2

1

Tin học cơ sở

TH01001

2

TC

5

41

Phương pháp tiếp cận khoa học

PSN01023

2

2

0

 

TC

5

42

Kỹ năng mềm

PSN02008

2

1

1

 

TC

6

43

Lập trình Java 2

PTH03105

3

2

1

Lập trình Java

PTH03104

2

BB

6

44

Công nghệ phần mềm

PTH03111

3

2

1

Phân tích và thiết kế hệ thống

PTH02007

2

BB

6

45

Tối ưu hóa

PTH03301

3

2

1

Đại số tuyến tính

TH01006

2

BB

6

46

Phương trình đạo hàm riêng và ứng dụng

PTH03309

3

2

1

Phương pháp tính

PTH02017

2

BB

6

47

Lập trình trên môi trường Windows

PTH03106

3

2

1

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu

PTH03101

2

TC

6

48

An ninh mạng và máy tính

PTH03214

3

2

1

Mạng máy tính

PTH02012

2

TC

6

49

Nguyên lý hệ điều hành

PTH02010

3

2,5

0,5

Kiến trúc máy tính và Vi xử lý

PTH02009

2

TC

7

50

Otomat và ngôn ngữ hình thức

PTH02015

3

2,5

0,5

Toán rời rạc

PTH02014

2

BB

7

51

Tối ưu lồi và ứng dụng

PTH03314

3

3

0

Hàm nhiều biến

TH01021

2

BB

7

52

Thống kê ứng dụng và dự báo

PTH03304

3

3

0

Xác suất thống kê

PTH01001

2

BB

7

53

Cơ sở toán học của hệ mờ

PTH03312

3

2

1

Giải tích

TH01012

2

BB

7

54

Phát triển ứng dụng cho thiết bị di động

PTH03107

3

2

1

Lập trình Java

PTH03104

2

TC

7

55

Khai phá dữ liệu

PTH03305

3

2

1

Xác suất thống kê

PTH01001

2

TC

7

56

Phương trình đạo hàm riêng và ứng dụng 2

PTH03310

3

2

1

Phương trình đạo hàm riêng và ứng dụng

PTH03309

2

TC

8

57

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

ML01023

2

2

0

Tư tưởng Hồ Chí Minh

ML01005

2

BB

8

58

Làm việc theo nhóm

PSN01020

2

1

1

 

BB

8

59

Học máy

PTH03303

3

2

1

Xác suất thống kê

PTH01001

2

BB

8

60

Các mô hình toán trong tài chính

PTH03311

3

3

0

Giải tích

TH01012

2

BB

8

61

Hệ thống thông tin quản lý

PTH03307

3

3

0

Cơ sở dữ liệu

PTH02005

2

BB

8

62

Kiểm thử phần mềm

PTH03112

3

2

1

Công nghệ phần mềm

PTH03111

2

TC

8

63

Trí tuệ nhân tạo

PTH03203

3

2,5

0,5

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

PTH02003

2

TC

8

64

Mô phỏng ngẫu nhiên và ứng dụng

PTH03306

3

2

1

Xác suất thống kê

PTH01001

2

TC

9

65

Thực tập chuyên ngành TTƯD

PTH03399

6

0

6

Công nghệ phần mềm

PTH03111

2

BB

9

66

Tin sinh học

PTH03118

3

2

1

Lập trình nâng cao

PTH02001

2

BB

9

67

Tính toán mềm và ứng dụng

PTH03313

3

2

1

Cơ sở toán học của hệ mờ

PTH03312

2

BB

9

68

Đồ họa máy tính

PTH03202

3

2

1

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

PTH02003

2

TC

9

69

Thiết kế và quản lý dự án công nghệ thông tin

PTH03315

3

2

1

Công nghệ phần mềm

PTH03111

2

TC

10

70

Khóa luận tốt nghiệp

PTH04399

10

0

10

TTCN TTƯD

PTH03399

2

BB

10 TC thay thế KLTN

10

71

Xử lý số liệu trong nông nghiệp (*)

PTH03119

2

1,5

0,5

Xác suất thống kê

PTH01001

2

BB

10

72

Game và các kỹ thuật thiết kế (*)

PTH03220

3

2

1

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

PTH02003

2

BB

10

73

Cơ sở XML (*)

PTH03221

2

1

1

Cơ sở dữ liệu

PTH02005

2

BB

10

74

Hệ thống hỗ trợ ra quyết định (*)

PTH03308

3

3

0

Cơ sở dữ liệu

PTH02005

2

BB

           

Tổng số tín chỉ bắt buộc    : 151

            Tổng số tín chỉ tự chọn      : 10

            Tổng số tín chỉ                     : 161



HVN

Học viện
Nông nghiệp Việt Nam

 

Địa chỉ: Trâu Quỳ - Gia Lâm - Hà Nội
ĐT: 84.024.62617586 - Fax: 84 024 62617586 / webmaster@vnua.edu.vn  | Sitemap