Chuyên ngành Công nghệ phần mềm

2.2.1. Mục tiêu đào tạo

Đào tạo kĩ sư chuyên ngành Công nghệ phần mềm thuộc ngành Công nghệ thông tin có phẩm chất đạo đức, có bản lĩnh chính trị và trình độ chuyên môn vững vàng và có sức khoẻ tốt phục vụ sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá nông nghiệp và đất nước. Có thái độ nghề nghiệp nghiêm túc, biết làm việc độc lập và theo nhóm, có khả năng hợp tác và quản lí nguồn lực. Nắm vững kiến thức cơ bản và chuyên sâu về Công nghệ phần mềm: quy trình xây dựng, quản lý và bảo trì hệ thống phần mềm; phân tích, thiết kế và quản lý các dự án phần mềm. Tổ chức thực hiện và quản lý được các công việc trong lĩnh vực công nghệ phần mềm, có khả năng xây dựng mô hình và áp dụng các nguyên tắc của công nghệ phần mềm vào thực tế.

2.2.2. Chuẩn đầu ra

Về hồ sơ nghề nghiệp: Học viên tốt nghiệp có thể lựa chọn các nghề sau:

- Lập trình viên

- Thiết kế và quản trị website

- Chuyên viên kiểm thử phần mềm

- Xây dựng và Quản lý dữ liệu

- Quản lý dự án

- Lập trình phát triển game

Kỹ thuật máy tính

      Về hồ sơ năng lực: Sau khi học xong chương trình này, học viên có khả năng để:

- Có khả năng đọc hiểu các tài liệu Tiếng Anh chuyên ngành CNTT, có khả năng sử dụng Tiếng Anh tốt trong các hoạt động liên quan đến nghề nghiệp được đào tạo.

- Nhận biết các vấn đề xã hội, có phẩm chất đạo đức nghề nghiệp tốt và hành động/cư xử hợp lý.

- Có khả năng vận dụng tốt các kiến thức về toán học, thuật toán, cơ sở dữ liệu, phân tích thiết kế hệ thống, ngôn ngữ lập trình liên quan tới lĩnh vực công nghệ phần mềm.

- Áp dụng tri thức thiết kế website, quản lý dự án để nhận biết, phân tích và giải quyết sáng tạo, hiệu quả những vấn đề kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng và phát triển phần mềm máy tính.

- Có khả năng thiết kế, phát triển và đánh giá chất lượng các hệ thống máy tính cả về phần cứng và phần mềm.

- Có năng lực triển khai ứng dụng CNTT trong các lĩnh vực hoạt động đời sống.

- Có khả năng giao tiếp và làm việc hiệu quả trong nhóm.

- Có khả năng tự học, tự nghiên cứu để nâng cao trình độ, năng lực chuyên môn và các kỹ năng mềm trong nghề nghiệp và cuộc sống .


2.2.3. Tiến trình đào tạo

Học kỳ

TT

Tên học phần

Mã học
phần

Số TC

LT

TH

Học phần tiên quyết

Mã học phần
tiên quyết

Loại tiên quyết

BB/ TC

Tổng số TC
tối thiểu phải chọn

1

1

Triết học Mác - Lênin

ML01020

3

3

0

 

BB

0

1

2

Pháp luật đại cương

ML01009

2

2

0

 

BB

1

3

Tin học cơ sở

TH01001

3

2

1

 

BB

1

4

Vật lý đại cương A

TH01002

3

2

1

 

BB

1

5

Đại số tuyến tính

TH01006

3

3

0

 

BB

1

6

Giải tích

TH01012

3

3

0

 

BB

1

7

Tiếng Anh bổ trợ

SN00010

1

1

0

 

-

1

8

Giáo dục thể chất đại cương

GT01016

1

0,5

0,5

 

PCBB

1

9

Giáo dục quốc phòng 1

QS01001

3

3

0

 

PCBB

2

10

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

ML01021

2

2

0

Triết học Mác - Lênin

ML01020

2

BB

0

2

11

Điện tử ứng dụng trong tin học

TH01020

2

1,5

0,5

Vật lý đại cương A

TH01002

2

BB

2

12

Xác suất thống kê

PTH01001

3

2,5

0,5

 

BB

2

13

Lập trình nâng cao

PTH02001

3

2

1

Tin học cơ sở

TH01001

2

BB

2

14

Cơ sở dữ liệu

PTH02005

3

2,5

0,5

Tin học cơ sở

TH01001

2

BB

2

15

Toán rời rạc

PTH02014

3

3

0

Đại số tuyến tính

TH01006

2

BB

2

16

Tiếng Anh 0

SN00011

2

2

0

 

PCBB

2

17

Giáo dục thể chất chọn 02 trong 09 HP (Điền kinh, Thể dục Aerobic, Bóng đá, Bóng chuyền, Bóng rổ. Cầu lông, Cờ vua, Khiêu vũ thể thao, Bơi)

GT01017, GT01018, GT01019, GT01020, GT01021, GT01022, GT01023, GT01014, GT01015

1

0

1

 

PCBB

2

18

Giáo dục quốc phòng 2

QS01002

2

2

0

 

PCBB

3

20

Tiếng Anh 1

SN01032

3

3

0

Tiếng Anh 0

SN00011

3

BB

0

3

21

Nguyên lý các ngôn ngữ lập trình

PTH02002

2

2

0

Lập trình nâng cao

PTH02001

2

BB

3

22

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

PTH02003

3

2

1

Lập trình nâng cao

PTH02001

2

BB

3

23

Phân tích và thiết kế hệ thống

PTH02007

3

2

1

Cơ sở dữ liệu

PTH02005

2

BB

3

24

Kiến trúc máy tính và Vi xử lý

PTH02009

3

2

1

Điện tử ứng dụng

trong tin học

TH01020

2

BB

3

25

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu

PTH03101

3

2

1

Cơ sở dữ liệu

PTH02005

2

BB

3

26

Giáo dục quốc phòng 3

QS01003

3

2.0

1.0

 

PCBB

3

27

Kỹ năng mềm: 90 tiết (Chọn 3 trong 6 học phần, mỗi học phần 30 tiết: Kỹ năng giao tiếp, Kỹ năng lãnh đạo, Kỹ năng quản lý bản thân, Kỹ năng tìm kiếm việc làm, Kỹ năng làm việc nhóm, Kỹ năng hội nhập quốc tế)

KN01001/
KN01002/
KN01003/
KN01004/
KN01005/
KN01006

 

PCBB

4

28

Tiếng Anh 2

SN01033

3

3

0

Tiếng Anh 1

SN01032

3

BB

3

4

29

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 2

PTH02004

3

2

1

Cấu trúc dữ liệu

và giải thuật

PTH02003

2

BB

4

30

Nguyên lý hệ điều hành

PTH02010

3

2,5

0,5

Kiến trúc máy tính

và Vi xử lý

PTH02009

2

BB

4

31

Lập trình hướng đối tượng

PTH03103

3

2

1

Cấu trúc dữ liệu

và giải thuật

PTH02003

2

BB

4

32

Cơ sở dữ liệu 2

PTH02006

3

2,5

0,5

Cơ sở dữ liệu

PTH02005

2

TC

4

33

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu 2

PTH03102

3

2

1

Hệ quản trị cơ sở

dữ liệu

PTH03101

2

TC

4

34

Thiết kế giao diện web

PTH03206

3

2

1

 

TC

5

35

Mạng máy tính

PTH02012

3

2,5

0,5

Tin học cơ sở

TH01001

2

BB

2

5

36

Chủ nghĩa xã hội khoa học

ML01022

2

2

0

Kinh tế chính trị

Mác - Lênin

ML01021

2

BB

5

37

Phân tích và thiết kế hệ thống 2

PTH02008

2

1,5

0,5

Phân tích và

thiết kế hệ thống

PTH02007

2

BB

5

38

Lập trình Java

PTH03104

3

2

1

Lập trình hướng

đối tượng

PTH03103

2

BB

5

39

Phát triển ứng dụng web

PTH03108

3

2

1

Tin học cơ sở

TH01001

2

BB

5

40

Truyền dữ liệu

PTH02018

2

2

0

Điện tử ứng dụng

trong tin học

TH01020

2

TC

5

41

Phương pháp tiếp cận khoa học

PSN01023

2

2

0

 

TC

5

42

Kỹ năng mềm

PSN02008

2

1

1

 

TC

6

43

Lập trình Java 2

PTH03105

3

2

1

Lập trình Java

PTH03104

2

BB

3

6

44

Lập trình trên môi trường Windows

PTH03106

3

2

1

Hệ quản trị

cơ sở dữ liệu

PTH03101

2

BB

6

45

Phát triển ứng dụng web 2

PTH03109

3

2

1

Phát triển ứng dụng web

PTH03108

2

BB

6

46

Công nghệ phần mềm

PTH03111

3

2

1

Phân tích và

thiết kế hệ thống

PTH02007

2

BB

6

47

Thương mại điện tử

PTH03110

3

2

1

Phát triển ứng dụng web

PTH03108

2

TC

6

48

Quản trị mạng

PTH03212

3

2

1

Mạng máy tính

PTH02012

2

TC

6

49

Tối ưu hóa

PTH03301

3

2

1

Đại số tuyến tính

TH01006

2

TC

7

50

Tư tưởng Hồ Chí Minh

ML01005

2

2

0

Chủ nghĩa

xã hội khoa học

ML01022

2

BB

3

7

51

An toàn thông tin

PTH02013

2

2

0

Cấu trúc dữ liệu

và giải thuật

PTH02003

2

BB

7

52

Kỹ năng giao tiếp

PSN01027

2

1

1

 

BB

7

53

Otomat và ngôn ngữ hình thức

PTH02015

3

2,5

0,5

Toán rời rạc

PTH02014

2

BB

7

54

Tương tác người máy và giao diện đồ họa

PTH03117

3

2

1

Lập trình

nâng cao

PTH02001

2

BB

7

55

Phát triển ứng dụng cho thiết bị di động

PTH03107

3

2

1

Lập trình Java

PTH03104

2

TC

7

56

Khai phá dữ liệu

PTH03305

3

2

1

Xác suất thống kê

PTH01001

2

TC

7

57

Xử lý ảnh

PTH03204

3

2,5

0,5

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

PTH02003

2

TC

8

58

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

ML01023

2

2

0

Tư tưởng

Hồ Chí Minh

ML01005

2

BB

3

7

59

Làm việc theo nhóm

PSN01020

2

1

1

 

BB

8

60

Chương trình dịch

PTH03201

3

2

1

Otomat và Ngôn ngữ hình thức

PTH02015

2

BB

8

61

Kiểm thử phần mềm

PTH03112

3

2

1

Công nghệ phần mềm

PTH03111

2

BB

8

62

Đồ án 1

PTH03115

3

2

1

Công nghệ phần mềm

PTH03111

2

BB

8

63

Phần mềm nguồn mở

PTH03114

3

2

1

Công nghệ phần mềm

PTH03111

2

TC

8

64

Trí tuệ nhân tạo

PTH03203

3

2,5

0,5

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

PTH02003

2

TC

8

65

Lập trình mạng

PTH03216

3

2

1

Mạng máy tính

PTH02012

2

TC

9

66

Thực tập chuyên ngành

PTH03199

6

0

6

Công nghệ phần mềm

PTH03111

2

BB

3

9

67

Quản lý dự án phần mềm

PTH03113

3

2

1

Phân tích và thiết kế hệ thống

PTH02007

2

BB

9

68

Đồ họa máy tính

PTH03202

3

2

1

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

PTH02003

2

BB

9

69

Tin sinh học

PTH03118

3

2

1

Lập trình

nâng cao

PTH02001

2

TC

9

70

Đồ án 2

PTH03116

3

2

1

Đồ án 1

PTH03115

2

TC

9

71

Các hệ thống phân tán

PTH03316

3

2,5

0,5

Mạng máy tính

PTH02012

2

TC

10

72

Khóa luận tốt nghiệp

PTH04199

10

0

10

TTCN CNPM

PTH03199

2

BB

10

73

Xử lý số liệu trong nông nghiệp (*)

PTH03119

2

1,5

0,5

Xác suất thống kê

PTH01001

2

BB

10 tc thay thế KLTN

10

74

Game và các kỹ thuật thiết kế (*)

PTH03220

3

2

1

Cấu trúc

dữ liệu và giải thuật

PTH02003

2

BB

10

75

Cơ sở XML (*)

PTH03221

2

1

1

Cơ sở dữ liệu

PTH02005

2

BB

           

Tổng số tín chỉ bắt buộc       : 144

            Tổng số tín chỉ tự chọn         : 17

            Tổng số tín chỉ                       : 161



 

HVN

Học viện
Nông nghiệp Việt Nam

 

Địa chỉ: Trâu Quỳ - Gia Lâm - Hà Nội
ĐT: 84.024.62617586 - Fax: 84 024 62617586 / webmaster@vnua.edu.vn  | Sitemap