1. NGÀNH NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

1.1. Chuẩn đầu ra

Hoàn thành chương trình đào tạo, người học có kiến thức, kỹ năng, năng lực tự chủ và trách nhiệm sau:

Về kiến thức:

* Kiến thức chung

CĐR1: Áp dụng tri thức khoa học tự nhiên, chính trị xã hội và các vấn đề đương đại vào lĩnh vực thủy sản và đời sống.

* Kiến thức chuyên môn

CĐR2: Phân tích dữ liệu phục vụ khảo sát, nghiên cứu trong lĩnh vực thủy sản.

CĐR3: Đánh giá quá trình sản xuất giống, chăm sóc, quản lý sức khỏe và chất lượng sản phẩm thủy sản nhằm đáp ứng yêu cầu công việc.

CĐR4: Thiết kế mô hình nuôi, sản xuất giống thủy sản theo hướng bền vững, an toàn vệ sinh thực phẩm, phù hợp với điều kiện thực tế.

Về kỹ năng

* Kỹ năng chung:

CĐR5: Vận dụng tư duy, phân tích, phán đoán, phản biện vào giải quyết các vấn đề trong lĩnh vực thủy sản.

CĐR6: Phối hợp làm việc nhóm với vai trò thành viên, lãnh đạo đạt mục tiêu đề ra.

CĐR7: Giao tiếp đa phương tiện, đa văn hóa một các hiệu quả, đọc hiểu tài liệu chuyên môn bằng tiếng Anh.

CĐR8: Sử dụng các trang thiết bị và công nghệ hiện đại trong sản xuất và nghiên cứu thủy sản.

* Kỹ năng chuyên môn:

CĐR9: Thực hiện thành thạo các thao tác trong sản xuất giống, ương nuôi, quản lý môi trường và sức khỏe động vật thủy sản.

CĐR10: Vận dụng các phương pháp và dữ liệu thích hợp để phục vụ hoạt động nghiên cứu và sản xuất thủy sản.

CĐR11: Tư vấn và chuyển giao kỹ thuật sản xuất giống, ương nuôi động vật thủy sản, kinh doanh và quản lý trong lĩnh vực thủy sản đạt hiệu quả cao.

Về năng lực tự chủ và trách nhiệm:

CĐR12: Tuân thủ pháp luật, tác phong làm việc chuyên nghiệp, các chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp, thể hiện trách nhiệm công dân, ý thức bảo vệ môi trường, yêu quý và bảo vệ động vật thủy sản.

CĐR13: Có định hướng tương lai rõ ràng, thể hiện tinh thần khởi nghiệp và ý thức học tập suốt đời.

1.2. Định hướng nghề nghiệp của người học sau khi tốt nghiệp

Người học sau khi tốt nghiệp ngành Nuôi trồng thủy sản có thể công tác tại các vị trí: Cán bộ kỹ thuật, cán bộ nghiên cứu, cán bộ khuyến ngư, cán bộ quản lý, cán bộ thị trường, cán bộ tư vấn, doanh nhân, nhà quản lý, lãnh đạo.

Lĩnh vực công tác: lĩnh vực thủy sản, nông nghiệp tại các tổ chức kinh tế, các tổ chức xã hội, các cơ quan quản lý nhà nước, các doanh nghiệp và các tổ chức phi chính phủ trong nước và quốc tế thuộc lĩnh vực thủy hải sản.

Ngoài ra, người học sau khi tốt nghiệp còn có thể tự mình đứng ra làm chủ trang trại hoặc mở cửa hàng thuốc thú y, thức ăn cho thủy sản.

Định hướng học tập nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp

Sinh viên sau khi tốt nghiệp ngành Nuôi trồng thủy sản có thể tiếp tục theo đuổi học tập bằng cấp cao hơn hoặc các khóa học chuyên sâu ở trong và ngoài nước liên quan đến các lĩnh vưc: Thuỷ sản, Chăn nuôi, Thú y, Sinh học… trong nước và quốc tế; phát triển sự nghiệp để trở thành chuyên gia, nhà quản lý, lãnh đạo, công dân toàn cầu. 

1.3. Tiến trình đào tạo

Học kỳ

TT

Tên học phần

Mã học phần

Tổng số TC

LT

TH

Học phần tiên quyết

Mã học phần tiên quyết

Loại tiên quyết

BB/ TC

Tổng số TC tối thiểu phải chọn

1

1

Giáo dục thể chất đại cương

GT01016

1

0.5

0.5

PCBB

0

1

2

Triết học Mác – Lênin

ML01020

3

3

0

BB

1

3

Pháp luật đại cương

ML01009

2

2

0

BB

1

4

Giáo dục quốc phòng 1

QS01001

3

3

0

PCBB

1

5

Sinh học đại cương

SH01001

2

1.5

0.5

BB

1

6

Tiếng anh bổ trợ

SN00010

1

1

0

-

1

7

Tâm lý học đại cương

SN01016

2

2

0

BB

1

8

Hóa học đại cương

MT01001

2

1.5

0.5

BB

1

9

Hóa hữu cơ

MT01002

2

1.5

0.5

BB

1

10

Tin học đại cương

TH01009

2

1.5

0.5

BB

1

11

Sinh học phân tử 1

SH02005

2

1.5

0.5

BB

2

12

Vi sinh vật đại cương

CN01201

2

1.5

0.5

BB

2

13

Kỹ năng mềm: 90 tiết (Chọn 3 trong 6 học phần, mỗi học phần 30 tiết: kỹ năng giao tiếp, kỹ năng lãnh đạo, kỹ năng quản lý bản thân, kỹ năng tìm kiếm việc làm, kỹ năng làm việc nhóm, kỹ năng hội nhập quốc tế)

KN01001/
KN01002/

KN01003/

KN01004/

KN01005/

KN01006

6

0

6

PCBB

0

2

14

Giáo dục thể chất (Chọn 2 trong 9 HP: Điền kinh, thể dục Aerobic, Bóng đá, Bóng chuyền, Bóng rổ, Cầu lông, Cờ vua, Khiêu vũ thể thao, Bơi)

GT01017/
GT01018/

GT01019/

GT01020/

GT01021/

GT01022/

GT01023/

GT01014/

GT01015

2

2

0

PCBB

2

15

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

ML01021

2

2

0

Triết học Mác - Lênin

ML01020

2

BB

2

16

Giáo dục quốc phòng 2

QS01002

2

2

0

PCBB

2

17

Tiếng anh 0

SN00011

2

2

0

-

2

18

Xác suất-thống kê

TH01007

3

3

0

BB

2

19

Hóa phân tích

MT01004

2

1.5

0.5

Hóa học đại cương

MT01001

2

BB

2

20

Hóa sinh đại cương

CN02301

2

1.5

0.5

Hóa hữu cơ

MT01002

2

BB

2

21

Động vật thủy sinh

TS02105

2

1.5

0.5

Sinh học đại cương

SH01001

2

BB

2

22

Sinh thái thủy sinh

TS01207

2

2

0

Sinh học đại cương

SH01001

2

BB

3

23

Ngư loại học

TS01203

3

2

1

Sinh học đại cương

SH01001

2

BB

2

3

24

Hóa sinh động vật

CN02302

2

1.5

0.5

Hóa sinh đại cương

CN02301

2

TC

3

25

An toàn thực phẩm

CP02007

2

1.5

0.5

TC

3

26

Nguyên lý kinh tế nông nghiệp

KT02005

3

3

0

TC

3

27

Chủ nghĩa xã hội khoa học

ML01022

2

2

0

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

ML01021

2

BB

3

28

Giáo dục quốc phòng 3

QS01003

3

2

1

PCBB

3

29

Tiếng Anh 1

SN01032

3

3

0

Tiếng anh 0

SN00011

3

BB

3

30

Thực vật thủy sinh

TS02106

2

1.5

0.5

Sinh học đại cương

SH01001

2

BB

3

31

Sinh lý động vật thủy sản

TS02305

3

2

1

Sinh học đại cương

SH01001

2

BB

3

32

Hình thái phân loại giáp xác và ĐVTM

TS02204

2

1.5

0.5

Sinh học đại cương

SH01001

2

BB

4

33

Thiết kế thí nghiệm và xử lý số liệu

TS02701

2

1.5

0.5

TC

 

2

4

34

Tiếng Anh 2

SN01033

3

3

0

Tiếng Anh 1

SN01032

3

BB

4

35

Khí tượng hải dương học

MT02039

2

2

0

 

 

 

TC

4

36

Mô và phôi học động vật thủy sản

TS02401

2

1.5

0.5

Sinh học đại cương

SH01001

2

BB

4

37

Miễn dịch học thủy sản

TS02402

2

1.5

0.5

Vi sinh vật đại cương

CN01201

2

BB

4

38

Di truyền và chọn giống thủy sản

TS03103

2

1.5

0.5

Sinh học đại cương

SH01001

2

BB

4

39

Mô bệnh học thủy sản

TS02309

2

1.5

0.5

Mô và phôi học động vật thủy sản

TS02401

2

TC

4

40

Vi sinh vật ứng dụng trong nuôi trồng thủy sản

TS03202

2

1.5

0.5

Vi sinh vật đại cương

CN01201

2

BB

4

41

Tư tưởng Hồ Chí Minh

ML01005

2

2

0

Chủ nghĩa xã hội khoa học

ML01022

2

BB

4

42

Đa dạng sinh học và quản lý nguồn lợi thủy sản

TS02104

2

1.5

0.5

Sinh học đại cương

SH01001

2

TC

5

43

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

ML01023

2

2

0

Tư tưởng Hồ Chí Minh

ML01005

2

BB

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

5

44

Dinh dưỡng và thức ăn thủy sản

TS03402

3

2

1

Sinh lý động vật thủy sản

TS02305

2

BB

5

45

Luật và chính sách phát triển nghề cá

TS03715

2

2

0

TC

5

46

Chẩn đoán bệnh động vật thủy sản

TS03310

2

1.5

0.5

Vi sinh vật đại cương

CN01201

2

TC

5

47

Kỹ thuật sản xuất giống cá nước ngọt

TS03404

2

1.5

0.5

Sinh lý động vật thủy sản

TS02305

2

BB

5

48

Kỹ thuật nuôi cá nước ngọt

TS03405

2

1.5

0.5

Sinh lý động vật thủy sản

TS02305

2

BB

5

49

Quản lý chất lượng nước trong nuôi trồng thủy sản

TS03714

3

2

1

Hóa phân tích

MT01004

2

BB

5

50

Hệ sinh thái cửa sông

TS03718

2

2

0

Sinh học đại cương

SH01001

2

TC

5

51

Tiếng Anh chuyên ngành Thủy sản

SN03021

2

2

0

Tiếng Anh 2

SN01033

3

BB

5

52

Rèn nghề nuôi trồng thủy sản

TS03904

3

0

3

BB

6

53

Kỹ thuật sản xuất thức ăn tươi sống

TS03401

2

1.5

0.5

Động vật thủy sinh

TS02105

2

BB

0

6

54

Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi cá biển

TS03703

2

2

0

Sinh lý động vật thủy sản

TS02305

2

BB

6

55

Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi giáp xác

TS03704

2

1.5

0.5

Sinh lý động vật thủy sản

TS02305

2

BB

6

56

Thực tập giáo trình sản xuất giống và nuôi cá nước ngọt

TS04001

5

0

5

Quản lý chất lượng nước trong nuôi trồng TS

TS03714

2

BB

6

57

Thực tập giáo trình sản xuất giống và nuôi hải sản

TS04002

5

0

5

Quản lý chất lượng nước trong nuôi trồng TS

TS03714

2

BB

6

58

Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi cá cảnh

TS03707

2

1.5

0.5

Sinh học đại cương

SH01001

2

BB

7

59

Công trình và thiết bị nuôi trồng thủy sản

TS03717

2

1.5

0.5

BB

6

7

60

Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi động vật thân mềm

TS03705

2

1.5

0.5

Sinh lý động vật thủy sản

TS02305

2

BB

7

61

Bệnh học thủy sản

TS03601

3

2

1

Vi sinh vật đại cương

CN01201

2

BB

7

62

Dịch tễ bệnh động vật thủy sản

TS03607

2

1.5

0.5

Vi sinh vật đại cương

CN01201

2

TC

7

63

Kỹ thuật nuôi thủy đặc sản

TS03706

2

1.5

0.5

TC

7

64

Kỹ thuật sản xuất giống và trồng rong biển

TS03708

2

1.5

0.5

Sinh học đại cương

SH01001

2

BB

7

65

Truy suất nguồn gốc các sản phẩm thủy sản

TS03711

2

1.5

0.5

TC

7

66

Bảo quản và chế biến các sản phẩm thủy sản

TS03712

2

2

0

BB

7

67

Ô nhiễm môi trường và độc tố trong nuôi trồng thủy sản

TS03713

2

1.5

0.5

Quản lý chất lượng nước trong nuôi trồng TS

TS03714

2

TC

7

68

Khuyến ngư

TS03716

2

1.5

0.5

TC

8

69

Khóa luận tốt nghiệp

TS04998

10

0

10

BB

0

 (*): 1 - song hành, 2 - học trước, 3 - tiên quyết

Tổng số tín chỉ tự chọn:        14

Tổng số tín chỉ bắt buộc:      116

Tổng số tín chỉ:                      130

HVN

Học viện
Nông nghiệp Việt Nam

 

Địa chỉ: Trâu Quỳ - Gia Lâm - Hà Nội
ĐT: 84.024.62617586 - Fax: 84 024 62617586 / webmaster@vnua.edu.vn  | Sitemap