NGÀNH KHOA HỌC ĐẤT

1. Mục tiêu

1.1. Mục tiêu chung

Chương trình ngành Khoa học đất đào tạo các cán bộ có năng lực chuyên môn, có đạo đức nghề nghiệp, có khả năng làm việc độc lập và ứng dụng các kiến thức đã học để giải quyết những vấn đề thuộc ngành Khoa học đất.

1.2. Mục tiêu cụ thể

Người học sau khi tốt nghiệp ngành Khoa học đất

MT1: Nắm vững và tiếp cận được những vấn đề về lý thuyết, phương pháp luận trong lĩnh vực Khoa học đất;

MT2: Giải quyết những vấn đề thực tiễn trong lĩnh vực Khoa học đất và các lĩnh vực liên quan;

MT3: Yêu nghề, có trách nhiệm trong công việc, tôn trọng đồng nghiệp và có đạo đức nghề nghiệp.

2.2. Chuẩn đầu ra

Hoàn thành chương trình đào tạo, người học có kiến thức, kỹ năng, năng lực tự chủ và trách nhiệm sau:

2.2.1. Về kiến thức

* Kiến thức chung:

- CĐR1: Áp dụng tri thức toán, khoa học tự nhiên, chính trị, xã hội và nhân văn vào lĩnh vực khoa học đất và đời sống.

* Kiến thức chuyên môn:

- CĐR2: Xác định các phương pháp đánh giá các đặc tính lý, hoá, sinh học của đất để thực hiện tốt các nhiệm vụ của ngành khoa học đất; 

- CĐR3: Đánh giá các quá trình phát sinh, chuyển hóa trong đất và mối quan hệ đất - nước - dinh dưỡng - cây trồng để thực hiện tốt các nhiệm vụ của ngành khoa học đất;

- CĐR4: Đề xuất các giải pháp sử dụng, bảo vệ tài nguyên đất hợp lý, nâng cao hiệu quả sử dụng đất.


2.2.2. Về kỹ năng

* Kỹ năng chung:

- CĐR5: Vận dụng tư duy phản biện và sáng tạo vào giải quyết các vấn đề về nghiên cứu, chuyển giao công nghệ trong ngành khoa học đất một cách có hiệu quả.

- CĐR6: Làm việc nhóm và lãnh đạo nhóm làm việc đạt mục tiêu đề ra.

- CĐR7: Giao tiếp hiệu quả bằng lời nói, văn bản, đa phương tiện với các bên liên quan trong môi trường đa dạng, đa văn hóa và sử dụng thông thạo tiếng Anh.

* Kỹ năng chuyên môn:

- CĐR8: Vận dụng phối hợp công nghệ thông tin và thiết bị hiện đại phục vụ hiệu quả việc phân tích đất, nước, phân bón, cây trồng và xây dựng các loại bản đồ chuyên ngành.

- CĐR9: Vận dụng kỹ năng điều tra, thu thập, xử lý thông tin, bố trí thí nghiệm để giải quyết các vấn đề trong lĩnh vực khoa học đất.

- CĐR10: Thực hiện thành thạo các nghiệp vụ hành chính, pháp lý liên quan đến lĩnh vực khoa học đất.

2.2.3. Năng lực tự chủ và trách nhiệm

- CĐR11: Tuân thủ pháp luật, tôn trọng văn hóa của tổ chức, các chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm trong quản lý và sử dụng đất phục vụ phát triển bền vững.

- CĐR12: Định hướng tương lai rõ ràng, có lòng đam mê nghề nghiệp và ý thức học tập suốt đời.

 

2.3. Định hướng nghề nghiệp của người học sau khi tốt nghiệp

            Người học sau khi tốt nghiệp ngành Khoa học đất có thể công tác trong các vị trí và lĩnh vực sau:

+ Lãnh đạo các hợp tác xã nông nghiệp, cán bộ khuyến nông cấp xã

+ Cán bộ Quản lý, cán bộ kinh doanh, cán bộ kỹ thuật tại các công ty nghiên cứu và sản xuất phân bón;

+ Cán bộ, chuyên viên công tác tại các cơ quan chuyên môn của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Khoa học và Công nghệ, Bộ Giáo dục và Đào tạo;

+ Chuyên viên ngành thổ nhưỡng, nông hoá - thổ nhưỡng hoặc ngành khoa học đất tại các Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn, Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố; các Phòng Nông nghiệp & Phát triển nông thôn phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thành phố, thị xã; Trung tâm Khuyến nông các tỉnh/ thành phố

+ Cán bộ kỹ thuật tại các công ty về môi trường;

+ Nghiên cứu viên tại các viện nghiên cứu có lĩnh vực nghiên cứu liên quan đến khoa học đất;

+ Giáo viên giảng dạy các môn học về nông hóa, khoa học đất của các cấp học phù hợp theo quy định tại các trường đại học, trung cấp nông nghiệp, Tài nguyên môi trường

+ Kỹ thuật viên phân tích tại các phòng phân tích đất, nước, phân bón và môi trường.

 

2.4. Định hướng học tập nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp

            Người tốt nghiệp đại học ngành Khoa học đất có thể tiếp tục học tập nâng cao trình độ ở trong và ngoài nước thuộc các ngành và chuyên ngành sau:

+ Thạc sĩ ngành Khoa học đất, Nông hoá - Thổ nhưỡng, Hoá nông nghiệp;

+ Thạc sĩ ngành Quản lí đất đai;

+ Thạc sĩ ngành Khoa học Môi trường;

+ Tiến sĩ ngành Khoa học Đất;

+ Tiến sĩ ngành Quản lí đất đai;

+ Tiến sĩ ngành Khoa học Môi trường. 

 

2.5. Tiến trình đào tạo ngành Khoa học đất

 

Học kỳ

TT

Tên học phần

Mã học
phần

Tổng số
TC

LT

TH

Học phần học trước

Mã học phần
học trước

Loại tiên quyết
(*)

BB/

TC

Tổng số TC
tối thiểu phải chọn

1

1

Tiếng Anh bổ trợ

SN00010

1

1.0

0.0

 

-

0

1

2

Giáo dục thể chất đại cương

GT01016

1

0.5

0.5

 

BB

1

3

Triết học Mac-Lê nin

ML01020

3

3

0

 

BB

1

4

Thổ nhưỡng đại cương

QL02008

2

1.5

0.5

 

 

BB

1

5

Hoá học đại cương

MT01001

2

1.5

0.5

 

BB

1

6

Tin học đại cương

TH01009

2

1

1

 

BB

1

7

Xác suất thống kê

TH01007

3

3.0

0.0

 

BB

1

8

Pháp luật đại cương

ML01009

2

2.0

0.0

 

BB

1

9

Vi sinh vật đại cương

MT02033

2

1.5

0.5

 

BB

2

10

Kỹ năng mềm: 90 tiết (chọn 3 trong 6 học phần, mỗi học hần 30 tiết: Kỹ năng giao tiếp, Kỹ năng Kỹ năng lãnh đạo, Kỹ năng quản lý bản thân, Kỹ năng tìm kiếm việc làm, Kỹ năng làm việc nhóm, Kỹ năng hội nhập cuốc tế)

KN01001/
KN01002/ KN01003/
KN01004/ KN01005/
KN01006/

 

PC
BB

4

2

11

Giáo dục thể chất (chọn 2 trong 9 HP: Điền kinh, thể dục Aerobic, Bóng đá, Bóng chuyền, Bóng rổ, Cầu lông, Cờ vua, Khiêu vũ thể thao, Bơi)

GT01017/
GT01018/
GT01019/
GT01020/ GT01021/
GT01022/
GT01023/
GT01014/
GT01015/

1

0

1

 

PC
BB

2

12

Tiếng Anh 0

SN00011

2

2.0

0.0

 

-

2

13

Kinh tế chính trị Mác-Lê nin

ML01021

2

2

0

Triết học

Mác-Lê nin

ML01020

2

BB

2

14

Hoá phân tích

MT01004

2

1.5

0.5

Hoá học đại cương

MT01001

2

BB

3

15

Thổ nhưỡng chuyên khoa

QL02009

2

1.5

0.5

Thổ nhưỡng ĐC

QL02008

2

BB

2

16

Hệ thống thông tin địa lý

QL02019

2

2.0

0.0

 

BB

2

17

Hoá học môi trường

MT02003

2

1.5

0.5

Hóa đại cương

MT01001

2

BB

2

18

Hóa hữu cơ

MT01002

2

1.5

0.5

Hoá học đại cương

MT01001

2

BB

2

19

Khí tượng đại cương

MT02043

2

1.5

0.5

 

TC

2

20

Sinh thái đại cương

MT01016

2

2.0

0.0

 

TC

2

21

Thống kê nông nghiệp

KT03037

3

3.0

0.0

 

TC

3

22

Tiếng Anh 1

SN01032

3

3.0

0.0

Tiếng Anh 0

SN00011

3

BB

 

 

 

 

2

3

23

Chủ nghĩa xã hội khoa học

ML01022

2

2

0

Kinh tế chính trị Mác-Lê nin

ML01021

2

BB

3

24

Địa chất học

QL02005

3

2.0

1.0

 

BB

3

25

Hóa học đất

QL02007

3

2.0

1.0

Thổ nhưỡng ĐC

QL02008

2

BB

3

26

Phân bón

QL03043

2

1.5

0.5

Thổ nhưỡng ĐC

QL02008

2

BB

3

27

Phân tích đất, nước

QL03019

3

1.0

2.0

 

BB

3

28

Giáo dục quốc phòng 1

QS01001

3

3

0

 

PCBB

3

29

Bản đồ học

QL02017

2

1.5

0.5

 

TC

3

30

Quy hoạch sản xuất nông nghịêp

QL03036

2

1.5

0.5

 

TC

4

31

Giáo dục quốc phòng 2

QS01002

2

2

0

 

PCBB

 

 

 

 

 

2

4

32

Tiếng Anh 2

SN01033

3

3

0

Tiếng Anh 1

SN01032

3

BB

4

33

Tư tưởng Hồ Chí Minh

ML01005

2

2

0

Chủ nghĩa

xã hội khoa học

ML01022

2

BB

4

34

Vật lý đất

QL02010

3

2.0

1.0

 

BB

4

35

Phân tích phân bón, cây trồng

QL03045

2

0.5

1.5

Phân bón

QL03043

2

BB

4

36

Cơ sở khoa học của sử dụng phân bón

QL03044

3

3.0

0.0

Phân bón

QL03043

2

BB

4

37

Phân tích bằng công cụ

MT02004

2

1.0

1.0

 

TC

4

38

Đất Thế giới

QL03016

2

2.0

0.0

Thổ nhưỡng

chuyên khoa

QL02009

2

TC

4

39

Luật đất đai

ML03025

2

2.0

0.0

 

TC

5

40

Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam

ML01023

2

2

0

Tư tưởng

Hồ Chí Minh

ML01005

2

BB

3

5

41

Giáo dục quốc phòng 3

QS01003

3

2

1

 

PCBB

5

42

Phương pháp thí nghiệm

NH02005

2

1.5

0.5

 

BB

5

43

Đánh giá đất

QL03014

2

1.5

0.5

 

BB

5

44

Thuỷ nông cải tạo đất

QL03057

2

1.5

0.5

Thổ nhưỡng

đại cương

QL02008

2

BB

5

45

Quy hoạch sử dụng đất

QL03087

2

2.0

0.0

 

BB

5

46

Thực hành hệ thống thông tin địa lý

QL02020

1

0.0

1.0

Hệ thống

thông tin địa lý

QL02019

2

BB

5

47

Thực tập nghề nghiệp KHĐ

QL04014

4

0

4

 

BB

5

48

Trắc địa 1

QL02026

3

2.0

1.0

 

TC

5

49

Sinh học đất

MT02032

2

2.0

0.0

 

TC

6

50

Phân loại và xây dựng bản đồ đất

QL03022

3

2.0

1.0

Thổ nhưỡng chuyên khoa

QL02009

2

BB

4

6

51

Kinh tế đất

KT03011

2

2.0

0.0

 

BB

6

52

Đất dốc và xói mòn

QL03015

2

2.0

0.0

 

BB

6

53

Tin học ứng dụng vẽ bản đồ

QL03053

2

1.0

1.0

 

BB

6

54

Tiếng Anh chuyên ngành

SN03054

2

2.0

0.0

Tiếng anh 2

SN01033

2

BB

6

55

Thoái hoá và phục hồi đất

QL03021

2

2.0

0.0

Thổ nhưỡng chuyên khoa

QL02009

2

BB

6

56

Bón phân cho cây trồng 1

QL03023

2

2.0

0.0

Phân bón

QL03043

2

TC

6

57

Quản lý nhà nước về đất đai

QL03028

2

2.0

0.0

 

TC

6

58

Chỉ thị sinh học Môi trường

QL03047

2

2.0

0.0

 

TC

6

59

Viễn Thám

QL02029

2

1.5

0.5

 

TC

7

60

Thực tập giáo trình KHĐ

QL04015

16

0.0

16.0

Phân tích đất, nước

QL03019

2

BB

4

7

61

Ô nhiễm đất

QL03018

2

2.0

0.0

Thổ nhưỡng

đại cương

QL02008

2

TC

7

62

Độ phì nhiêu đất

QL03017

2

2.0

0.0

Thổ nhưỡng

đại cương

QL02008

2

TC

7

63

Đất lúa nước

QL03020

2

2.0

0.0

Thổ nhưỡng

đại cương

QL02008

2

TC

8

64

Khoá luận tốt nghiệp

QL04997

10

10.0

Thực tập nghề nghiệp,

Thực tập giáo trình

QL04014, QL04015

2

BB

0

(*): 1 - song hành, 2 - học trước, 3 - tiên quyết

Tổng số tín chỉ bắt buộc : 112

Tổng số tín chỉ tự chọn  : 19

Tổng số tín chỉ            : 131


HVN

Học viện
Nông nghiệp Việt Nam

 

Địa chỉ: Trâu Quỳ - Gia Lâm - Hà Nội
ĐT: 84.024.62617586 - Fax: 84 024 62617586 / webmaster@vnua.edu.vn  | Sitemap