Chuyên ngành Khoa học cây trồng


Học kỳ

TT

Tên học phần

Mã học phần

Tổng số TC

LT

TH

Học phần tiên quyết

Mã học phần tiên quyết

Loại tiên quyết

BB/ TC

Tổng số TC tự chọn tối thiểu

1

1

Triết học Mác - Lê nin

ML01020

3

3

0

 

 

 

BB

0

1

2

Pháp luật đại cương

ML01009

2

2

0

 

 

 

BB

1

3

Môi trường và con người

MT02038

2

2

0

 

 

 

BB

1

4

Thực vật học

NH02001

3

2

1

 

 

 

BB

1

5

Tin học đại cương

TH01009

2

1,5

0,5

 

 

 

BB

1

6

Xã hội học đại cương

ML01007

2

2

0

 

 

 

BB

1

7

Hóa hữu cơ

MT01002

2

1,5

0,5

 

 

 

BB

1

8

Tiếng Anh bổ trợ

SN00010

1

1

0

 

 

 

-

1

9

Giáo dục thể chất đại cương

GT01016

1

0

1

 

 

 

PCBB

2

10

Giáo dục quốc phòng 1

QS01001

3

3

0

 

 

 

PCBB

0

2

11

Giáo dục quốc phòng 2

QS01002

2

2

0

 

 

 

PCBB

2

12

Giáo dục quốc phòng 3

QS01003

3

2

1

 

 

 

PCBB

2

13

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

ML01021

2

2

0

Triết học Mác - Lê nin

ML01020

2

BB

2

14

Xác suất - Thống kê

TH01007

3

3

0

 

 

 

BB

2

15

Nguyên lý kinh tế vi mô và vĩ mô

PKT01003

2

2

0

 

 

 

BB

2

16

Vi sinh vật đại cương

MT02033

2

1,5

0,5

 

 

 

BB

2

17

Hóa sinh đại cương

CP02005

2

1,5

0,5

Hóa hữu cơ

MT01002

2

BB

2

18

Đất và phân bón

QL02048

2

1,5

0,5

 

 

 

BB

2

19

Quản lý kinh tế hộ và trang trại

KQ03201

2

2

0

 

 

 

BB

2

20

Tiếng Anh 0

SN00011

2

2

0

 

 

 

-

3

21

Kỹ năng mềm: 90 tiết (Chọn 3 trong 7 học phần, mỗi học phần 30 tiết: Kỹ năng giao tiếp, Kỹ năng lãnh đạo, Kỹ năng quản lý bản thân, Kỹ năng tìm kiếm việc làm, Kỹ năng làm việc nhóm, Kỹ năng hội nhập)

KN01001/ KN01002/ KN01003/ KN01004/ KN01005/ KN01006/ KN01007/

 

 

 

 

 

 

PCBB

0

3

22

Giáo dục thể chất (Chọn 2 trong 9 HP: Điền Kinh, Thể dục Aerobic, Bóng đá, Bóng chuyền, Bóng rổ, Cầu lông, Cờ vua, Khiêu vũ thể thao, Bơi)

GT01017/ GT01018/ GT01019/ GT01020/ GT01021/ GT01022/ GT01023/ GT01014/ GT01015

1

0

1

 

 

 

PCBB

3

23

Bệnh cây đại cương

NH02038

2

1,5

0,5

 

 

 

BB

3

24

Côn trùng đại cương

NH02037

2

1,5

0,5

 

 

 

BB

3

25

Chủ nghĩa xã hội khoa học

ML01022

2

2

0

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

ML01021

2

BB

3

26

Tiếng Anh 1

SN01032

3

3

0

Tiếng Anh 0

SN00011

3

BB

3

27

Sinh lý thực vật

NH02003

3

2

1

 

 

 

BB

3

28

Di truyền thực vật đại cương

NH02004

3

2

1

 

 

 

BB

3

29

Phương pháp thí nghiệm

NH02005

2

1,5

0,5

Xác suất -Thống kê

TH01007

2

BB

4

30

Tư tưởng Hồ Chí Minh

ML01005

2

2

0

Chủ nghĩa xã hội khoa học

ML01022

2

BB

2

4

31

Cây lương thực đại cương

NH03072

2

1,5

0,5

Sinh lý thực vật

NH02003

2

BB

4

32

Canh tác học

NH02030

2

1,5

0,5

Sinh lý thực vật

NH02003

2

BB

4

33

Tiếng Anh 2

SN01033

3

3

0

Tiếng Anh 1

SN01032

3

BB

4

34

Nguyên lý và phương pháp chọn giống cây trồng

NH03046

2

1,5

0,5

Di truyền thực vật đại cương

NH02004

2

BB

4

35

Quản lý dịch hại tổng họp

NH03025

2

1,5

0,5

Bệnh cây đại cương, côn trùng đại cương

NH02037 và NH02038

2

BB

4

36

Cây công nghiệp đại cương

NH03074

2

1,5

0,5

Sinh lý thực vật

NH02003

2

BB

4

37

Cây rau đại cương

NH03070

2

1,5

0,5

Sinh lý thực vật

NH02003

2

BB

4

38

Hoa cây cảnh đại cương

NH03080

2

1,5

0,5

Sinh lý thực vật

NH02003

2

BB

4

39

Máy nông nghiệp

CD00004

2

1

1

 

 

 

TC

4

40

Thuốc BVTV

NH03004

2

1,5

0,5

Bệnh cây đại cương, côn trùng đại cương

NH02038;NH02037

2

TC

4

41

Tưới tiêu trong nông nghiệp

QL02041

2

1,5

0,5

 

 

 

TC

5

42

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

ML01023

2

2

0

Tư tưởng Hồ Chí Minh

ML01005

2

BB

4

5

43

Tiếng Anh chuyên ngành Nông học

SN03009

2

2

0

Tiếng Anh 2

SN01033

2

BB

5

44

Khuyến nông

NH03055

2

1,5

0,5

Cây lương thực đại cương

NH03072

2

BB

5

45

Cây ăn quả đại cương

NH03058

2

1,5

0,5

Sinh lý thực vật

NH02003

2

BB

5

46

Cây dược liệu đại cương

NH03016

2

1,5

0,5

Hóa sinh đại cương

CP02005

2

BB

5

47

Cây lương thực chuyên khoa

NH03120

2

1,5

0,5

Cây lương thực đại cương

NH03072

2

BB

5

48

Cây công nghiệp chuyên khoa

NH03075

2

1,5

0,5

Cây Công nghiệp đại cương

NH03074

2

BB

5

49

Nguyên lý sản xuất cây thức ăn gia súc

NH03034

2

1,5

0,5

Sinh lý thực vật

NH02003

2

TC

5

50

Nuôi ong mật

NH03056

2

1,5

0,5

 

 

 

TC

5

51

Hệ thống nông nghiệp

NH03064

2

1,5

0,5

Canh tác học

NH02030

2

TC

5

52

Sinh lý thực vật ứng dụng

NH03063

2

1,5

0,5

Sinh lý thực vật

NH02003

2

TC

6

53

Rèn nghề Thực hành Sản xuất Cây lương thực

NH03118

2

0

2

Cây lương thực đại cương

NH03072

2

BB

2

6

54

Rèn nghề Thực hành Sản xuất Cây công nghiệp và cây thuốc

NH03119

2

0

2

Cây Công nghiệp đại cương

NH03074

2

BB

6

55

Thực tập nghề nghiệp về Cây lương thực

NH04001

4

0

4

Cây lương thực đại cương

NH03072

2

BB

6

56

Thực tập nghề nghiệp về Cây công nghiệp và cây thuốc

NH04002

4

0

4

Cây Công nghiệp đại cương

NH03074

2

BB

6

57

Cây rau chuyên khoa

NH03071

2

1

1

Cây rau đại cương

NH03070

2

BB

6

58

Cây ăn quả chuyên khoa

NH03076

2

1,5

0,5

Cây ăn quả đại cương

NH03058

2

BB

6

59

Công nghệ sau thu hoạch

CP03077

2

1,5

0,5

Hóa sinh đại cương

CP02005

2

TC

6

60

Dâu tằm

NH03057

2

1,5

0,5

Sinh lý thực vật

NH02003

2

TC

6

61

Hoa cây cảnh chuyên khoa

NH03081

2

1

1

Hoa cây cảnh đại cương

NH03080

2

TC

7

62

Rèn nghề Thực hành Sản xuất hạt giống cây trồng

NH03125

2

0,5

1,5

Nguyên lý và phương pháp chọn giống cây trồng

NH03046

2

BB

6

7

63

Rèn nghề: Thực hành Sản xuất Rau hoa quả

NH03121

2

0

2

Cây rau đại cương;cây ăn quả đại cương

NH03070; NH03058

2

BB

7

64

Thực tập nghề nghiệp về Rau hoa quả

NH04003

6

0

6

Cây rau đại cương;cây ăn quả đại cương

NH03070; NH03058

2

BB

7

65

Sản xuất giống và công nghệ hạt giống

NH03047

2

1,5

0,5

Nguyên lý và phương pháp chọn tạo giống cây trồng

NH03046

2

TC

7

66

Cỏ dại và biện pháp phòng trừ

NH02036

2

1,5

0,5

Sinh lý thực vật

NH02003

2

TC

7

67

Côn trùng chuyên khoa

NH03128

2

2

0

Côn trùng đại cương

NH02037

2

TC

7

68

Nguyên lý sản xuất Rau Hoa Quả trong nhà có mái che

RQ02025

2

1,5

0,5

Cây rau đại cương;cây ăn quả đại cương

NH03070; NH03059

2

TC

7

69

Bệnh cây chuyên khoa

NH03129

2

2

0

Bệnh cây đại cương

NH02038

2

TC

7

70

Nông nghiệp hữu cơ

RQ03040

2

1,5

0,5

Quản lý dịch hại tổng hợp

NH03025

2

TC

7

71

Đa dạng sinh học thực vật

NH02002

2

1,5

0,5

Thực vật học

NH02001

2

TC

8

72

Khóa luận tốt nghiệp (HK 7, và kỳ 8, Bảo vệ KLTN 2 đợt tháng 3 và tháng 9 hàng năm)

NH04999

10

0

10

Được nhận đề tài KLTN khi đạt trên 70% tín chỉ tích lũy

 

 

BB

 

 (*): 1 - song hành, 2 - học trước, 3 - tiên quyết

 

 

Tổng số tín chỉ bắt buộc:                                          117

Tổng số tín chỉ tự chọn tối thiểu:                            14

Tổng số tín chỉ của Chương trình đào tạo:            131


HVN

Học viện
Nông nghiệp Việt Nam

 

Địa chỉ: Trâu Quỳ - Gia Lâm - Hà Nội
ĐT: 84.024.62617586 - Fax: 84 024 62617586 / webmaster@vnua.edu.vn  | Sitemap