Tiến trình đào tạo chuyên ngành Hệ thống điện

Học kỳ

TT

Tên học phần tiếng Việt

Mã HP

Tổng số TC

LT

TH

Học phần tiên quyết

 

Mã học phần tiên quyết

 

Loại tiên quyết

(*)

BB/

TC

Tổng số TC tối thiểu phải chọn

1

1

Xác suất - Thống kê

TH01007

3

3

0

Giải tích 1

TH01007

1

BB

0

 

1

2

Giáo dục thể chất đại cương

GT01016

1

0,5

0,5

 

 

 

PCBB

1

3

Giáo dục quốc phòng 1

QS01001

3

3

0

 

 

 

PCBB

1

4

Tiếng Anh bổ trợ TOEIC

SN00010

1

1

0

 

 

 

-

1

5

Đại số tuyến tính

TH01006

3

3

0

 

 

 

BB

1

6

Giải tích 1

TH01004

3

3

0

 

 

 

BB

1

7

Vât lý đại cương A

TH01002

3

2

1

 

 

 

BB

1

8

Tin học đại cương

TH01009

2

2

0,5

 

 

 

BB

1

9

Triết học Mác – Lênin

ML01020

3

3

0

 

 

 

BB

2

10

Kinh tế chính trị Mác – Lênin

ML01021

2

2

0

Triết học Mác – Lênin

ML01020

2

BB

3

 

2

11

Pháp luật đại cương

ML01009

2

2

0

 

 

 

BB

2

12

Giáo dục quốc phòng 2

QS01002

2

2

0

 

 

 

PCBB

2

13

Giáo dục thể chất (Chọn 2 trong 9 HP: Điền Kinh, Thể dục Aerobic, Bóng đá, Bóng chuyền, Bóng rổ, Cầu lông, Cờ vua, Khiêu vũ Thể thao, Bơi)

GT01017/
GT01018/
GT01019/
GT01020/
GT01021/
GT01022/
GT01023/
GT01014/
GT01015/

1

0

1

 

 

 

PCBB

2

14

Tiếng Anh 0

SN00011

2

2

0

 

 

 

-

2

15

Lý thuyết mạch điện 1

CD02602

3

2

1

Đại số tuyến tính

TH01006

2

BB

2

16

Lý thuyết trường điện từ

CD02605

2

2

0

Vật lý đại cương A

TH01002

2

BB

2

17

Quản lý dự án

KT03031

3

3

0

 

 

 

BB

2

18

Toán rời rạc

TH01023

3

3

0

Đại số tuyến tính

TH01006

2

TC

2

19

Kinh tế vĩ mô I

KT02002

3

3

0

 

 

 

TC

2

20

Phương pháp tính

TH01026

3

3

0

Giải tích 1

TH01004

2

TC

3

21

Tiếng Anh 1

SN01032

3

3

0

Tiếng Anh 0

SN00011

3

BB

2

 

3

22

Kỹ thuật điện tử 1

CD02621

2

2

0,5

Lý thuyết mạch điện 1

CD02602

2

BB

3

23

Kỹ thuật đo lường

CD02603

3

2

1

Lý thuyết mạch điện 1

CD02602

2

BB

3

24

Giáo dục quốc phòng 3

QS01003

3

2

1

 

 

 

PCBB

3

25

Kỹ năng mềm: 90 tiết (Chọn 3 trong 6 học phần, mỗi học phần 30 tiết: Kỹ năng giao tiếp, Kỹ năng lãnh đạo, Kỹ năng quản lý bản thân, Kỹ năng tìm kiếm việc làm, Kỹ năng làm việc nhóm, Kỹ năng hội nhập quốc tế)

KN01001/
KN01002/
KN01003/
KN01004/
KN01005/
KN01006/

 

 

 

 

 

 

PCBB

3

26

Lý thuyết mạch điện 2

CD02604

3

3

0

Lý thuyết mạch điện 1

CD02602

2

BB

3

27

Máy điện 1

CD02606

3

2

1

Lý thuyết mạch điện 1

CD02602

2

BB

3

28

Hóa học đại cương

MT01001

2

2

0,5

 

 

 

TC

3

29

Luật đầu tư

ML03047

2

1,5

0,5

 

 

 

TC

4

30

Tiếng Anh 2

SN01033

3

3

0

Tiếng Anh 1

SN01032

3

BB

2

4

31

Kỹ thuật điện tử 2

CD02619

2

2

0,5

Kỹ thuật điện tử 1

CD02621

2

BB

4

32

Chủ nghĩa xã hội khoa học

ML01022

2

2

0

Kinh tế chính trị Mác – Lênin

ML01021

2

BB

4

33

Máy điện 2

CD02610

3

2

1

Lý thuyết mạch điện 1

CD02602

2

BB

4

34

Lý thuyết điều khiển tự động 1

CD02620

2

2

0

Lý thuyết mạch điện 1

CD02602

2

BB

4

35

Truyền động điện

CD02609

3

2

1

Máy điện 1

CD02606

2

BB

4

36

Lưới điện 1

CD03730

2

2

0

Lý thuyết mạch điện 1

CD02604

2

BB

4

37

Điện tử công suất

CD02607

3

2

1

Kỹ thuật điện tử 1

CD02621

2

BB

4

38

Cơ học ứng dụng

CD02105

3

3

0

Vật lý đại cương A

TH01002

2

TC

4

39

Hình họa-Vẽ kỹ thuật

CD02106

3

3

0

 

 

 

TC

4

40

Kỹ thuật nhiệt

CD02301

2

2

0

 

 

 

TC

4

41

Phân tích số liệu

TH02032

2

2

0

Xác suất thống kê

TH01007

2

TC

5

42

Tiếng Anh chuyên ngành cơ điện

SN03012

2

2

0

Tiếng Anh 2

SN01033

2

BB

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

43

Lưới điện 2

CD03731

2

2

0

Lưới điện 1

CD03730

2

BB

5

44

Khí cụ điện

CD03753

2

2

0

Máy điện 2

CD02610

2

BB

5

45

An toàn điện

CD03710

2

2

0,5

Lý thuyết mạch điện 1

CD02602

2

BB

5

46

Kỹ thuật điện cao áp

CD03705

3

3

0

Lưới điện 1

CD03730

2

BB

5

47

Thí nghiệm HTĐ 1

CD03751

1

0

1

Kỹ thuật điện cao áp

CD03705

1

BB

5

48

Sửa chữa thiết bị điện

CD03716

3

3

0

Máy điện 2

CD02610

2

BB

5

49

Lý thuyết điều khiển tự động 2

CD02613

2

2

0

Lý thuyết điều khiển tự động 1

CD02620

2

TC

5

50

Nguyên lý kế toán

KQ02014

3

3

0

 

 

 

TC

5

51

Đồ họa kỹ thuật trên máy tính

CD02148

2

2

0

Hình họa - Vẽ kỹ thuật

CD02106

2

TC

6

52

Cung cấp điện

CD03745

3

3

0

Lưới điện 1

CD03730

2

BB

2

 

6

53

Trang bị điện xí nghiệp công nghiệp

CD03746

3

3

0,5

Khí cụ điện

CD03753

2

BB

6

54

Ngắn mạch trong hệ thống điện

CD03715

2

2

0

Khí cụ điện

CD03753

2

BB

6

55

Kỹ thuật chiếu sáng

CD03706

2

2

0,5

Lưới điện 2

CD03731

2

BB

6

56

Kế toán doanh nghiệp xây lắp

KQ03339

2

2

0

 

 

 

TC

6

57

Mô hình mô phỏng hệ thống điện

CD03736

2

2

0,5

Lưới điện 1

CD03730

2

TC

6

58

Thực tập kỹ thuật HTĐ 1

CD03919

8

0

8

Sửa chữa thiết bị điện

CD03716

2

BB

7

59

Thực tập kỹ thuật HTĐ 2

CD03920

8

0

8

Cung cấp điện

CD03745

2

BB

3

 

7

60

Phần điện nhà máy điện và trạm biến áp

CD03707

3

3

0

Ngắn mạch trong hệ thống điện

CD03715

2

BB

7

61

Kỹ thuật xử lý chất thải rắn và khí thải

MT03013

3

3

0

 

 

 

TC

7

62

Các phần tử tự động

CD03724

3

3

0,5

Khí cụ điện

CD03753

2

TC

7

63

Bảo vệ và điều khiển hệ thống điện 1

CD03748

2

2

0

Ngắn mạch trong hệ thống điện

CD03715

2

BB

8

64

Tổ chức thi công công trình điện

CD03709

2

2

0

An toàn điện

CD03710

2

BB

2

 

8

65

Thực tập nghề nghiệp HTĐ

CD03921

8

0

8

Thực tập kỹ thuật HTĐ 2

CD03920

2

BB

8

66

Tư tưởng Hồ Chí Minh

ML01005

2

2

0

Chủ nghĩa xã hội khoa học

ML01022

2

BB

8

67

Bảo vệ và điều khiển hệ thống điện 2

CD03750

2

2

0

Bảo vệ và điều khiển hệ thống điện 1

CD03748

2

BB

8

68

Thí nghiệm HTĐ 2

CD03752

1

0

1

Bảo vệ và điều khiển hệ thống điện 2

CD03750

1

BB

8

69

Phần mềm ứng dụng trong HTĐ

CD03733

2

2

0,5

Lưới điện 2

CD03731

2

TC

8

70

Ổn định hệ thống điện

CD03732

2

2

0

Ngắn mạch trong hệ thống điện

CD03715

2

TC

8

71

Môi trường và con người

MT02038

2

2

0

 

 

 

TC

9

72

Quản lý dự án môi trường

MT02011

2

2

0

 

 

 

BB

0

 

9

73

Thực tập gia công cơ khí

CD03803

3

0

3

 

 

 

BB

9

74

Quản lý và vận hành hệ thống điện

CD03720

2

2

0

Phần điện Nhà máy điện và Trạm biến áp

CD03707

2

BB

9

75

Kinh tế điện

CD03747

2

2

0

Lưới điện 1

CD03730

2

BB

9

76

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

ML01023

2

2

0

Tư tưởng Hồ Chí Minh

ML01005

2

BB

10

77

Đồ án tốt nghiệp

CD04985

10

0

10

Thực tập nghề nghiệp HTĐ

CD03921

3

BB

0

 (*): 1 - song hành, 2 - học trước, 3 - tiên quyết

 

Tổng số tín chỉ bắt buộc:                                            145

Tổng số tín chỉ tự chọn tối thiểu:                               16

Tổng số tín chỉ của chương trình đào tạo:                161

 

 

HVN

Học viện
Nông nghiệp Việt Nam

 

Địa chỉ: Trâu Quỳ - Gia Lâm - Hà Nội
ĐT: 84.024.62617586 - Fax: 84 024 62617586 / webmaster@vnua.edu.vn  | Sitemap