Tiến trình đào tạo chuyên ngành Cơ khí chế tạo máy

Học kỳ

TT

Tên học phần tiếng Việt

Mã HP

Tổng số TC

LT

TH

Học phần tiên quyết

 

Mã học phần tiên quyết

 

Loại tiên quyết

(*)

BB/

TC

Tổng số TC tối thiểu phải chọn

1

1

Tiếng Anh bổ trợ

SN00010

1

1

0

 

 

 

-

0

1

2

Giáo dục thể chất đại cương

GT01016

1

0,5

0,5

 

 

 

PCBB

1

3

Giáo dục quốc phòng 1

QS01001

3

3

0

 

 

 

PCBB

1

4

Kỹ thuật nhiệt

CD02301

2

2

0

 

 

 

BB

1

5

Đại số tuyến tính

TH01006

3

3

0

 

 

 

BB

1

6

Giải tích 1

TH01004

3

3

0

 

 

 

BB

1

7

Vât lý đại cương A

TH01002

3

2

1

 

 

 

BB

1

8

Hình họa - Vẽ kỹ thuật 1

CD02154

2

2

0

 

 

 

BB

1

9

Tin học đại cương

TH01009

2

1,5

0.5

 

 

 

BB

2

10

Tiếng Anh 0

SN00011

2

2

0

 

 

 

-

2

2

11

Giải tích 2

TH01005

3

3

0

Giải tích 1

TH01004

2

BB

2

12

Hình họa - Vẽ kỹ thuật 2

CD02155

2

2

0

Hình họa - Vẽ kỹ thuật 1

CD02154

2

BB

2

13

Cơ học lý thuyết 1

CD02104

3

3

0

Vật lý đại cương A

TH01002

2

BB

2

14

Giáo dục quốc phòng 2

QS01002

2

2

0

 

 

 

PCBB

2

15

Xác suất - Thống kê

TH01007

3

3

0

 

 

 

BB

2

16

Giáo dục thể chất (Chọn 2 trong 9 HP: Điền Kinh, Thể dục Aerobic, Bóng đá, Bóng chuyền, Bóng rổ, Cầu lông, Cờ vua, Khiêu vũ Thể thao, Bơi)

GT01017/

GT01018/

GT01019/

GT01020/

GT01021/

GT01022/

GT01023/

GT01014/

GT01015/

1

0

1

 

 

 

PCBB

2

17

Vật liệu kỹ thuật

CD02523

3

2.5

0.5

 

 

 

BB

2

18

Phương pháp tính

TH01026

3

3

0

 

 

 

TC

2

19

Xã hội học đại cương 1

ML01007

2

2

0

 

 

 

TC

2

20

Hóa học đại cương

MT01001

2

1,5

0,5

 

 

 

TC

3

21

Giáo dục quốc phòng 3

QS01003

3

2

1

 

 

 

PCBB

2

3

22

Tiếng Anh 1

SN01032

3

3

0

Tiếng Anh 0

SN00011

3

BB

3

23

Kỹ thuật đo (+BTL)

CD02502

2

1,5

0,5

Hình họa - Vẽ kỹ thuật 1

CD02154

2

BB

3

24

Cơ học lý thuyết 2

CD02108

2

2

0

Cơ học lý thuyết 1

CD02104

2

BB

3

25

Nguyên lý máy

CD02116

3

3

0

Cơ học lý thuyết 1

CD02104

2

BB

3

26

Sức bền vật liệu 1 (+BTL)

CD02126

3

3

0

Cơ học lý thuyết 1

CD02104

2

BB

3

27

Công nghệ kim loại

CD03507

3

2,5

0,5

Vật liệu kỹ thuật

CD02523

2

BB

3

28

Kỹ năng mềm: 90 tiết (Chọn 3 trong 6 học phần, mỗi học phần 30 tiết: Kỹ năng giao tiếp, Kỹ năng lãnh đạo, Kỹ năng quản lý bản thân, Kỹ năng tìm kiếm việc làm, Kỹ năng làm việc nhóm, Kỹ năng hội nhập quốc tế)

KN01001/
KN01002/
KN01003/
KN01004/
KN01005/
KN01006/

 

 

 

 

 

 

PC

BB

3

29

Tâm lý học đại cương

SN01016

2

2

0

 

 

 

TC

3

30

Môi trường và con người

MT02038

2

2

0

 

 

 

TC

3

31

Phân tích số liệu

TH02032

2

2

0

Xác suất thống kê

TH01007

2

TC

4

32

Pháp luật đại cương

ML01009

2

2

0

 

 

 

BB

2

4

33

Tiếng Anh 2

SN01033

3

3

0

Tiếng Anh 1

SN01032

3

BB

4

34

Cơ sở thiết kế máy 1

CD02128

2

2

0

Sức bền vật liệu 1 (+BTL)

CD02126

2

BB

4

35

Triết học Mác – Lênin

ML01020

3

3

0

 

 

 

BB

4

36

Sức bền vật liệu 2 (+BTL)

CD02127

2

2

0

Cơ học lý thuyết 2

CD02108

2

BB

4

37

Độ tin cậy trong thiết kế máy

CD03527

2

2

0

Nguyên lý máy

CD02116

2

TC

4

38

Thực tập gia công cơ khí

CD03803

3

0

3

Công nghệ kim loại

CD03507

2

BB

4

39

Đồ hoạ kỹ thuật trên máy tính

CD02148

2

2

0

 

 

 

TC

4

40

Kỹ thuật điện

CD02611

2

2

0

Đại số tuyến tính

TH01006

2

TC

4

41

Quản lý đầu tư kinh doanh

KQ03205

2

2

0

 

 

 

TC

4

42

Đồ án nguyên lý máy

CD02115

1

1

0

Nguyên lý máy

CD02116

2

TC

4

43

Động cơ đốt trong

CD03303

3

2

1

 

 

 

TC

5

44

Kinh tế chính trị Mác – Lênin

ML01021

2

2

0

Triết học Mác – Lênin

ML01020

2

BB

2

5

45

Thủy lực

CD02203

2

1,5

0,5

 

 

 

BB

5

46

Máy nông nghiệp

CD03224

2

1,5

0,5

 

 

 

BB

5

47

Máy thực phẩm

CD03438

2

1,5

0,5

 

 

 

BB

5

48

Cơ sở thiết kế máy 2

CD02129

2

2

0

Cơ sở thiết kế máy 1

CD02128

2

BB

5

49

Công nghệ chế tạo máy

CD03508

3

2,5

0,5

Thực tập gia công cơ khí

CD03803

2

BB

5

50

Quản lý môi trường

MT02011

2

2

0

 

 

 

TC

5

51

Kỹ thuật điện tử đại cương

CD02612

2

2

0

 

 

 

TC

6

52

Thực tập chế tạo máy

CD03927

6

0

6

Thực tập gia công cơ khí

CD03803

2

BB

2

6

53

Chủ nghĩa xã hội khoa học

ML01022

2

2

0

Kinh tế chính trị Mác – Lênin

ML01021

2

BB

6

54

Dụng cụ cắt kim loại

CD03546

2

1,5

0,5

Công nghệ kim loại

CD03507

2

BB

6

55

Tiếng Anh chuyên ngành Cơ - Điện

SN03012

2

2

0

Tiếng Anh 2

SN01033

3

BB

6

56

Đồ án thiết kế truyền động cơ khí

CD02120

1

1

0

Cơ sở thiết kế máy 2

CD02129

2

BB

6

57

Máy điều khiển số và công nghệ CNC

CD03550

2

1,5

0,5

Hình họa - Vẽ kỹ thuật 1

CD02154

2

BB

6

58

Thiết kế xưởng cơ khí

CD03548

2

2

0

Công nghệ chế tạo máy

CD03508

2

BB

6

59

Đồ án công nghệ chế tạo máy

CD03510

1

0

1

Công nghệ chế tạo máy

CD03508

2

BB

6

60

Máy cắt kim loại

CD03552

2

2

0

Công nghệ kim loại

CD03507

2

BB

6

61

Các phương pháp gia công đặc biệt

CD03554

2

1,5

0,5

Công nghệ kim loại

CD03507

2

TC

6

62

Công nghệ nhiệt luyện

CD03530

2

1,5

0,0

Vật liệu kỹ thuật

CD02523

2

TC

6

63

Kỹ thuật an toàn và môi trường

CD02505

2

2

0

 

 

 

TC

7

64

Đồ gá gia công cơ khí

CD03531

2

2

0

Công nghệ chế tạo máy

CD03508

2

BB

2

7

65

Thực tập kỹ thuật 1

CD03928

8

0

8

Thực tập chế tạo máy

CD03927

2

BB

7

66

Máy và công nghệ hàn

CD03513

3

2,5

0,5

Thực tập gia công cơ khí

CD03803

2

BB

7

67

Quản trị doanh nghiệp

KQ02209

3

3

0

 

 

 

BB

7

68

Nguyên lý kinh tế nông nghiệp

KT02005

3

3

0

 

 

 

TC

7

69

Marketing căn bản 1

KQ03107

2

2

0

 

 

 

TC

8

70

Kỹ thuật bảo trì và sửa chữa máy công cụ

CD03555

2

1,5

0,5

Máy cắt kim loại

CD03552

2

BB

2

8

71

CAD và CAM trong công nghệ chế tạo máy

CD03514

2

0,5

1,5

Máy điều khiển số và công nghệ CNC

CD03550

2

BB

8

72

Đồ án máy cắt kim loại

CD03545

1

0

1

Máy cắt kim loại

CD03552

2

BB

8

73

Đồ án công nghệ hàn

CD03516

1

0

1

Máy và công nghệ hàn

CD03513

2

BB

8

74

Tư tưởng Hồ Chí Minh

ML01005

2

2

0

Chủ nghĩa xã hội khoa học

ML01022

2

BB

8

75

Công nghệ xử lý bề mặt

CD03515

2

1,5

0,5

Vật liệu kỹ thuật

CD02523

2

BB

8

76

Máy và công nghệ gia công áp lực

CD03518

3

2,5

0,5

Công nghệ kim loại

CD03507

2

BB

8

77

Máy điều khiển số và công nghệ CNC nâng cao

CD03551

2

1,5

0,5

Máy điều khiển số và công nghệ CNC

CD03550

2

TC

8

78

Truyền động thủy lực và khí nén

CD03351

2

1,5

0,5

Thủy lực

CD02203

2

TC

8

79

Trang bị điện máy công cụ

CD03635

2

2

0

Máy cắt kim loại

CD03552

2

TC

8

80

Dao động trong kỹ thuật

CD03126

2

2

0

Cơ học lý thuyết 2

CD02108

2

TC

9

81

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

ML01023

2

2

0

Tư tưởng Hồ Chí Minh

ML01005

2

BB

2

9

82

Đồ án Công nghệ gia công áp lực

CD03544

1

0

1

Máy và công nghệ gia công áp lực

CD03518

2

BB

9

83

Thực tập kỹ thuật 2

CD03929

10

0

10

Thực tập kỹ thuật 1

CD03928

2

BB

9

84

Công nghệ đúc

CD03526

2

1,5

0,5

Công nghệ kim loại

CD03507

2

TC

9

85

Công nghệ cán kéo kim loại

CD03536

2

1,5

0,5

Máy và công nghệ gia công áp lực

CD03518

2

TC

9

86

Lập và phân tích dự án đầu tư

KT03048

3

3

0

 

 

 

TC

10

87

Đồ án tốt nghiệp

CD04986

10

0

10

Thực tập kỹ thuật 2

CD03929

2

BB

0

 (*): 1 - song hành, 2 - học trước, 3 - tiên quyết

 

Tổng số tín chỉ bắt buộc:                                           145

Tổng số tín chỉ tự chọn tối thiểu:                               16

Tổng số tín chỉ của chương trình đào tạo:                 161

 

HVN

Học viện
Nông nghiệp Việt Nam

 

Địa chỉ: Trâu Quỳ - Gia Lâm - Hà Nội
ĐT: 84.024.62617586 - Fax: 84 024 62617586 / webmaster@vnua.edu.vn  | Sitemap