NGÀNH KỸ THUẬT TÀI NGUYÊN NƯỚC

v  Chuẩn đầu ra

Hoàn thành chương trình đào tạo, người học có kiến thức, kỹ năng, năng lực tự chủ và trách nhiệm sau:

a. Kiến thức

* Kiến thức chung

- CĐR1: Áp d:n thức chung trình đào tạo, người học có kiến thức, kỹ năng, năng lực tự chủ v

- CĐR2: Giải thích các khái niệm cơ bản và các vấn đề xã hội, pháp luật trong lĩnh vực công nghệ thông tin.

* Kiến thức chuyên môn

- CĐR3: Vận dụng được kiến thức về khoa học tự nhiên và khoa học xã hội, kinh tế, môi trường vào việc học tập và nghiên cứu ngành kỹ thuật tài nguyên nước;

- CĐR4: Vận dụng các kiến thức đất, nước, cây trồng và mối quan hệ giữa chúng với các yếu tố khí tượng thủy văn để xây dựng nhu cầu nước trong nông nghiệp;

- CĐR5: VĐR5:4: Vận dụng các kiến thức đất, nước, cây trồng và mối quan hệ giữa chúng với các yếu tố khí tượng thủy văn để xây dựng nhu cầu nước trong nông nghiệp;

- CĐR6: Xác đụng các kiến thức đất, nước, cây trồng và mối quan hệ giữa chúng với các yếu tố khí tượng thủy văn để xây dựng nhu cầu nước trong nông nghiệp; việc l

- CĐR7: Đánh giá tác kiến thức đất, nước, cây trồng và mối quan hệ giữa chúng với các yếu tố khí tượng thủy văn để xây dựng nhu

b. Kỹ năng

* Kỹ năng chung

- CĐR8: Sử dụng được máy tính, Internet và các ứng dụng văn phòng đáp ứng công việc cơ bản;  

- CĐR9: Trình độ tiếng Anh tối thiểu đạt B1 theo khung tham chiếu chung châu Âu hoặc tương đương; Đọc hiểu và giao tiếp được bằng tiếng Anh các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực quản lý và kỹ thuật tài nguyên nước;

- CĐR10: Phát triển kỹ năng thuyết trình, làm việc nhóm, biết lắng nghe và tôn trọng ý kiến người khác, trợ giúp lẫn nhau trong công việc.

* Kỹ năng chuyên môn

- CĐR11: Sử dụng thành thạo các thiết bị, các loại máy thông dụng phục vụ điều tra, khảo sát, đánh giá tài nguyên nước;

- CĐR12: Sử dụng thành thạo các phần mềm tin học chuyên ngành để xác định chu trình nước, mô hình dòng chảy, kế hoạch sử dụng nước và xử lý thống kê số liệu thí nghiệm;

- CĐR13: Xây dựng được phương án quy hoạch phân bổ tài nguyên nước, quy hoạch bảo vệ nguồn nước và quy hoạch giảm thiểu thiệt hại do nước gây ra;

- CĐR14: Thiết kế và vận hành được hệ thống công trình thủy lợi và cấp thoát nước, chú trọng với các hệ thống sản xuất nông nghiệp công nghệ cao;

- CĐR15: Viết được báo cáo khoa học trong lĩnh vực Kỹ thuật tài nguyên nước.

c. Năng lực tự chủ và trách nhiệm

- CĐR16: Có lập trường chính trị, tư tưởng vững vàng, ý thức tổ chức kỷ luật tốt; thích ứng tốt với tình hình chính trị - an ninh - kinh tế - xã hội trong và ngoài nước;

- CĐR17: Có ý thức tự học tập, tích lũy kinh nghiệm để nâng cao trình độ.

v   Định hướng nghề nghiệp của người học sau khi tốt nghiệp

Người học sau khi tốt nghiệp ngành Kỹ thuật tài nguyên nước có thể công tác ở các vị trí và trong các lĩnh vực sau:

+ Cán bộ, chuyên viên công tác tại các cơ quan chuyên môn của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Khoa học và Công nghệ, Bộ Giáo dục và Đào tạo; Bộ Giao Thông Vận tải, Bộ Xây Dựng;

+ Chuyên viên ngành kỹ thuật tài nguyên nước tại các Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn, Sở Tài nguyên và Môi trường, sở Giao thông vận tải, Sở Xây dựng các tỉnh, thành phố; các Phòng Nông nghiệp & Phát triển nông thôn, phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thành phố, thị xã;

+ Cán bộ kỹ thuật tại các công ty nghiên cứu và sản xuất thiết bị tưới, tiêu;

+ Cán bộ kỹ thuật tại các công ty về môi trường;

+ Cán bộ kỹ thuật tại các công ty khai thác công trình thủy lợi, thủy điện;

+ Giáo viên tại các trường trung cấp, cao đẳng và đại học;

+ Kỹ thuật viên phân tích tại các phòng phân tích nước và môi trường.

v  Định hướng học tập nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp

Kỹ sư tốt nghiệp ngành Kỹ thuật tài nguyên nước có thể tiếp tục học tập nâng cao trình độ ở trong và ngoài nước thuộc các ngành và chuyên ngành sau:

+ Thạc sĩ ngành Kỹ thuật tài nguyên nước;

+ Thạc sĩ ngành Khoa học đất;

+ Thạc sĩ ngành Quản lí đất đai;

+ Thạc sĩ ngành Khoa học Môi trường;

+ Tiến sĩ ngành Kỹ thuật tài nguyên nước;

+ Tiến sĩ ngành Khoa học Đất;

+ Tiến sĩ ngành Quản lí đất đai;

+ Tiến sĩ ngành Khoa học Môi trường.

v  Các chương trình, tài liệu, chuẩn quốc tế đã tham khảo

+ Bộ Tiêu chuẩn AUN (ASEAN University Network);

+ Chương trình đào tạo đại học ngành Kỹ thuật tài nguyên nước, Trường đại học Guelph, Canada;

+ Chương trình đào tạo đại học ngành Kỹ thuật tài nguyên nước, Trường đại học South Australia, Úc. 


v  Tiến trình đào tạo

Học kỳ

TT

Tên học phần

Mã học
phần

Tổng số
TC

LT

TH

Học phần học trước

Mã học phần
học trước

Loại tiên quyết
(*)

BB/

TC

Tổng số TC
tối thiểu phải chọn

1

1

Những nguyên lý cơ bản CN Mác-Lênin 1

ML01001

2

2

0

 

BB

0

1

2

Tiếng Anh bổ trợ

SN00010

1

1

0

 

-

1

3

Giải tích 1

TH01004

3

3

0

 

BB

1

4

Vật lý đại cương A1

TH01002

3

2

1

 

BB

1

5

Hóa đại cương

MT01001

2

1,5

0,5

 

BB

1

6

Pháp luật đại cương

ML01009

2

2

0

 

BB

1

7

Sinh thái môi trường

MT01008

2

2

0

 

BB

1

8

Giáo dục thể chất đại cương

GT01016

1

0,5

0,5

 

PCBB

1

9

Giáo dục quốc phòng 1

QS01001

3

3

0

 

PCBB

2

10

Những nguyên lý cơ bản CN Mác-Lênin 2

ML01002

3

3

0

Những nguyên lý cơ bản CN Mác-Lênin 1

ML01001

2

BB

0

2

11

Thổ nhưỡng

QL02047

2

1,5

0,5

Hóa đại cương

MT01001

2

BB

2

12

Tiếng Anh 0

SN00011

2

2

0

 

-

2

13

Giải tích 2

TH01005

3

3

0

Giải tích 1

TH01004

2

BB

2

14

Xác suất thống kê

TH01007

3

3

0

Giải tích 1

TH01004

2

BB

2

15

Cơ học lý thuyết 1

CD02104

3

3

0

Vật lý đại cương A1

TH01002

2

BB

2

16

Kỹ năng mềm: 90 tiết (chọn 3 trong 6 học phần, mỗi học hần 30 tiết: Kỹ năng giao tiếp, Kỹ năng Kỹ năng lãnh đạo, Kỹ năng quản lý bản thân, Kỹ năng tìm kiếm việc làm, Kỹ năng làm việc nhóm, Kỹ năng hội nhập cuốc tế)

KN01001/
KN01002/
KN01003/
KN01004/
KN01005/
KN01006/

 

PC
BB

2

17

Giáo dục thể chất (chọn 2 trong 9 HP: Điền kinh, thể dục Aerobic, Bóng đá, Bóng chuyền, Bóng rổ, Cầu lông, Cờ vua, Khiêu vũ thể thao, Bơi)

GT01017/
GT01018/
GT01019/
GT01020/
GT01021/
GT01022/
GT01023/
GT01014/
GT01015/

1

0

1

 

PC
BB

3

18

Tiếng Anh 1

SN01032

3

3

0

Tiếng Anh 0

SN00011

3

BB

2

3

19

Giáo dục quốc phòng 2

QS01002

2

2

0

 

PCBB

3

20

Nguyên lý thủy văn

QL02001

3

3

0

 

BB

3

21

Thủy lực

CD 03219

3

2

1

Cơ học lý thuyết 1

CD02104

2

BB

3

22

Sức bền vật liệu 1

CD02126

3

3

0

Cơ học lý thuyết 1

CD02104

2

BB

3

23

Tư tưởng Hồ Chí Minh

ML01005

2

2

0

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 2

ML01002

2

BB

3

24

Tin học đại cương

TH01009

2

1

1

 

BB

3

25

Khí tượng nông nghiệp

MT01006

2

1,5

0,5

 

 

TC

3

26

Cây trồng đại cương

NH02019

3

2,5

0,5

 

 

TC

4

27

Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam

ML01004

3

3

0

Tư tưởng Hồ Chí Minh

ML01005

2

BB

4

4

28

Tiếng Anh 2

SN01033

3

3

0

Tiếng Anh 1

SN01032

3

BB

4

29

Giáo dục quốc phòng 3

QS01003

3

2

1

 

PCBB

4

30

Vật liệu xây dựng

CD02501

2

1,5

0,5

 

BB

4

31

Chuyển vận nước và chất trong đất

QL02004

3

2

1

Thổ nhưỡng; Thủy lực

QL02047,
CD03219

2

BB

4

32

Địa chất công trình

QL02028

2

2

0

 

TC

4

33

Đất ngập nước

QL03055

2

1,5

0,5

 

TC

4

34

Chất lượng nước

QL02003

2

1,5

0,5

 

TC

4

35

Viễn Thám

QL02029

2

1,5

0,5

 

TC

5

36

Cơ học đất

CD02114

3

3

0

 

BB

0

5

37

Hình học họa hình và vẽ kỹ thuật

CD02132

2

1,5

0,5

 

BB

5

38

Thủy văn công trình

QL02002

3

3

0

Thủy lực

CD 03219

2

BB

5

39

Thực tập nghề nghiệp 1

QL04007

8

0

8

Nguyên lý thủy văn; Thủy lực

QL02001; CD03219

2

BB

6

40

Đập nước và công trình thủy điện

QL03013

2

2

0

Thủy lực

CD 03219

2

BB

4

6

41

Trắc địa 1

QL02026

3

2

1

 

BB

6

42

Kỹ thuật điện

CD02611

2

2

0

 

BB

6

43

Hệ thống thông tin địa lý

QL02019

2

2

0

 

BB

6

44

Quản lý lưu vực

QL03056

2

2

0

Nguyên lý thủy văn

QL02001

2

BB

6

45

Kinh tế môi trường

KT03008

2

2

0

 

BB

6

46

Mô hình thủy văn

QL03071

2

2

0

Nguyên lý thủy văn

QL02001

2

TC

6

47

Tài nguyên nước dưới đất

QL03070

3

3

0

Nguyên lý thủy văn

QL02002

2

TC

6

48

Ứng dụng GIS trong quản lý nguồn nước

QL03058

2

1

1

Hệ thống thông tin địa lý GIS

QL03100

2

TC

6

49

Chính sách tài nguyên nước

QL03060

2

2

0

 

TC

7

50

Bê tông cốt thép

CD02117

3

3

0

Vật liệu xây dựng

CD02501

2

BB

4

7

51

Cơ học kết cấu

QL03003

3

3

0

 

BB

7

52

Thực hành hệ thống thông tin địa lý

QL02020

1

0

1

Hệ thống thông tin địa lý

QL02019

2

BB

7

54

Tưới nước

QL03005

3

2

1

 

BB

7

55

Tiêu nước

QL03006

2

1,5

0,5

Nguyên lý thủy văn

QL02002

2

BB

7

56

Hải dương học

QL03001

3

3

0

 

TC

7

57

Nguyên lý thiết kế dự án

QL03002

2

1,5

0,5

 

TC

7

58

Nguyên lý quản lý tài nguyên nước

QL03008

2

2

0

 

TC

8

59

Thực tập nghề nghiệp 2

QL04008

16

0

16

Tưới nước; Tiêu nước; Thực tập nghề nghiệp 1

QL03005; QL03006; QL04007

2 3

BB

0

8

60

Quy hoạch phát triển nông thôn

QL03035

2

1,5

0,5

 

BB

8

61

Tiếng Anh chuyên ngành

SN03040

2

2

0

Tiếng anh 2

SN01033

2

BB

9

62

Máy bơm và trạm bơm

QL03004

3

3

0

Đập nước và công trình thủy điện

QL03013

2

BB

4

9

63

Kinh tế tài nguyên nước

KT03057

2

1,5

0,5

 

BB

9

64

Cấp thoát nước nông thôn

QL03010

2

2

0

Tưới nước; Tiêu nước

QL03005, QL03006

2

BB

9

65

Phân tích hệ thống và ứng dụng trong quản lý TNN

QL03007

2

2

0

 

BB

9

66

Thiết kế hệ thống tưới, tiêu

QL03011

3

2

1

Tưới nước; Tiêu nước

QL03005, QL03006

2

BB

9

67

Kỹ thuật tài ngyên nước

QL03012

2

2

0

 

BB

9

68

Hình thái và chỉnh trị sông ngòi

QL03049

2

2

0

Nguyên lý thủy văn; Thủy lực

QL02001; CD 03219

3 2

TC

9

69

Đất dốc và xói mòn

QL03015

2

2

0

 

TC

9

70

Đánh giá tác động môi trường

MT03004

2

2

0

TC

10

71

Đồ án tốt nghiệp

QL04999

10

0

10

Thực tập nghề nghiệp 2

QL04008

3

BB

 (*): 1 - song hành, 2 - học trước, 3 - tiên quyết

Tổng số tín chỉ bắt buộc:                              140

Tổng số tín chỉ tự chọn tối thiểu:                 18

Tổng số tín chỉ của chương trình đào tạo:  158



HVN

Học viện
Nông nghiệp Việt Nam

 

Địa chỉ: Trâu Quỳ - Gia Lâm - Hà Nội
ĐT: 84.024.62617586 - Fax: 84 024 62617586 / webmaster@vnua.edu.vn  | Sitemap