2.    NGÀNH KINH DOANH NÔNG NGHIỆP - Mã ngành: 7620114

2.1. Mục tiêu

2.1.1.  Mục tiêu chung:

Ngành Kinh doanh nông nghiệp đào tạo cử nhân có phẩm chất chính trị, đạo đức tốt, có kiến thức và kỹ năng chuyên sâu về kinh doanh nông nghiệp, có tư duy nghiên cứu độc lập và năng lực nghiên cứu tự bổ sung kiến thức theo yêu cầu của công việc, có khả năng làm việc tập thể, quản lý và huy động các nguồn lực, đáp ứng được yêu cầu của các cơ quan quản lý nhà nước, các tổ chức và các đơn vị kinh doanh trong và ngoài nước.

2.1.2.  Mục tiêu cụ thể:

Người học sau khi tốt nghiệp ngành Kinh doanh nông nghiệp:

-   MT1: Thực hiện trách nhiệm công dân, trách nhiệm xã hội, năng động và tác phong làm việc tiên tiến;

-   MT2: Vận dụng được các kiến thức quản trị, kinh tế và khoa học xã hội, khoa học kỹ thuật nông nghiệp vào thực tiễn;

-   MT3: Phương pháp làm việc khoa học và chuyên nghiệp, tư duy hệ thống, tư duy phân tích, phản biện và sáng tạo, khả năng giao tiếp và làm việc hiệu quả  trong nhóm đáp ứng yêu cầu của các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, đơn vị kinh doanh trong và ngoài nước;

-   MT4: Có năng lực tự học tập suốt đời, tham gia học tập ở bậc học cao hơn và thực hiện các nghiên cứu khoa học trong lĩnh vực kinh doanh nông nghiệp;

2.2.   Chuẩn đầu ra

Hoàn thành chương trình đào tạo, người học có kiến thức, kỹ năng, năng lực tự chủ và trách nhiệm sau:

2.2.1.  Kiến thức

-   Kiến thức chung

-   CĐR 1: Áp dụng kiến thức khoa học cơ bản, chính trị, xã hội, pháp luật, môi trường, xã hội và nhân văn vào ngành Kinh doanh nông nghiệp;

-   CĐR2: Phân tích các vấn đề về kế toán, kinh tế, quản trị và khoa học  để phục vụ giải quyết các vấn đề thực tiễn trong ngành Kinh doanh nông nghiệp.

-   Kiến thức chuyên môn

-   CĐR3: Đánh giá những kiến thức cơ bản về quản trị, kế toán, kiểm toán, tài chính, marketing vào hoạt động thực tiễn của ngành kinh doanh nông nghiệp trong các tổ chức;

-   CĐR4: Vận dụng tư duy phân tích và sáng tạo trong xây dựng chiến lược, kế hoạch và dự án trong lĩnh vực ngành kinh doanh nông nghiệp.

2.2.2.  Kỹ năng

-   Kỹ năng chung:

-   CĐR5: Phối hợp làm việc nhóm với vai trò thành viên, lãnh đạo nhóm đạt mục tiêu đề ra;

-   CĐR6: Vận dụng kỹ năng giao tiếp đa phương tiện, đa văn hoá, đọc hiểu tài liệu chuyên môn bằng tiếng Anh;

-   CĐR7: Vận dụng tư duy phân tích phản biện và sáng tạo để giải quyết các vấn đề trong hoạt động nghề nghiệp một cách hiệu quả.

-   Kỹ năng chuyên môn:

-   CĐR8: Thực hiện thành thạo các kỹ năng hoạch định, tổ chức, lãnh đạo, kiểm tra trong tổ chức;

-   CĐR9: Sử dụng thành thạo công nghệ thông tin hiện đại vào giải quyết các vấn đề thực tiễn trong lĩnh vực ngành kinh doanh nông nghiệp ;

-   CĐR10: Vận dụng các phương pháp, công nghệ để tiến hành các nghiên cứu về lĩnh vực kinh doanh nông nghiệp.

2.2.3.  Năng lực tự chủ và trách nhiệm

-   CĐR11: Tuân thủ quy định của luật pháp, thực hiện các chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp và phong cách làm việc chuyên nghiệp, có trách nhiệm xã hội về bảo vệ môi trường;

-   CĐR12: Định hướng tương lai rõ ràng, phát triển bản thân và có ý thức học tập suốt đời.

2.3.   Định hướng nghề nghiệp sau khi tốt nghiệp

Người học sau khi tốt nghiệp ngành Kinh doanh nông nghiệp có thể làm việc tại các tổ chức và doanh nghiệp thuộc các lĩnh vực sau:

- Lĩnh vực kinh doanh: Bán hàng trực tiếp, kế hoạch kinh doanh, quản lí doanh số, quản lí lực lượng bán hàng, thiết kế bán hàng;

- Lĩnh vực nông nghiệp: Quản lý và kinh doanh sản phẩm nông nghiệp tại các trang trại, doanh nghiệp.

- Lĩnh vực dịch vụ khách hàng và chăm sóc khách hàng: Phụ trách các hoạt động thiết kế, cung ứng và dịch vụ khách hàng, chăm sóc khách hàng;

- Lĩnh vực nghiên cứu thị trường: Đảm nhận các công việc nghiên cứu và phân tích thị trường trong các công ty chuyên nghiên cứu thị trường, hay bộ phận nghiên cứu thị trường;

- Lĩnh vực kinh doanh và quản trị: Thực hiện các công việc như kinh doanh, quản trị nhân sự, quản trị vật tư, quản trị dự án đầu tư, quản trị tài chính, quản trị rủi ro;

- Lĩnh vực phân phối và cung ứng: Phụ trách quản trị kênh phân phối, các hoạt động vận tải và cung ứng dịch vụ;

- Lĩnh vực truyền thông: Thực hiện các hoạt động thiết kế và quản trị các chương trình truyền thông marketing trong các công ty truyền thông hay các tổ chức có tham gia trong lĩnh vực quảng bá (quảng cáo, tổ chức sự kiện);

- Lĩnh vực quản lý nhà nước về kinh doanh: đăng ký kinh doanh, quản lý kinh doanh, hợp tác kinh doanh, quản lý thị trường, thanh tra.

 

2.4.   Định hướng học tập nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp

Sau khi kết thúc chương trình đào tạo ngành kinh doanh nông nghiệp, người tốt nghiệp có thể tiếp tục nghiên cứu và học tập các chương trình đào tạo trình độ thạc sĩ và tiến sĩ ngành quản trị kinh doanh, kế toán và các ngành liên quan khác ở trong và ngoài nước.  

2.5.   Tiến trình đào tạo ngành Kinh doanh nông nghiệp

Học kỳ

TT

Tên học phần

Mã học phần

Tổng số TC

LT

TH

Học phần tiên quyết

Mã học phần tiên quyết

Loại tiên quyết

BB/ TC

Tổng số TC tối thiểu phải chọn

1

1

Tiếng Anh bổ trợ

SN00010

1

1

0

 

 

 

-

0

1

2

Triết học Mác – Lênin

ML01020

3

3

0

BB

1

3

Pháp luật đại cương

ML01009

2

2

0

 

 

 

BB

1

4

Quản trị học

KQ01211

3

3

0

 

 

 

BB

1

5

Tin học đại cương

TH01009

2

1.5

0.5

 

 

 

BB

1

6

Xác suất-thống kê

TH01007

3

3

0

 

 

 

BB

1

7

Nguyên lý kinh tế

KT02003

3

3

0

 

 

 

BB

1

8

Giáo dục thể chất đại cương

GT01016

1

0,5

0,5

 

 

 

PCBB

1

9

Giáo dục quốc phòng 1

QS01001

3

3

0

 

 

 

PCBB

2

10

Tiếng Anh 0

SN00011

2

2

0

 

 

 

-

2

2

11

Tâm lý quản lý

KQ01217

2

2

0

 

 

 

BB

2

12

Giáo dục thể chất (Chọn 2 trong 9 HP: Điền kinh, Thể dục Aerobic, Bóng đá, Bóng chuyền, Bóng rổ, Cầu lông, Cờ vua,Khiêu vũ thể thao, Bơi)

GT01017/

GT01018/

GT01019/

GT01020/

GT01021/

GT01022/

GT01023

1

0

1

 

 

 

BB

2

13

Kinh tế chính trị Mác – Lênin

ML01021

2

2

0

Triết học Mác – Lênin

ML01020

2

BB

2

14

Marketing căn bản

KQ02106

3

3

0

 

 

 

BB

2

15

Giáo dục quốc phòng 2

QS01002

2

2

0

 

 

 

PCBB

2

16

Kỹ năng mềm: 90 tiết (Chọn 3 trong 6 học phần, mỗi học phần 30 tiết: Kỹ năng giao tiếp, Kỹ năng lãnh đạo, Kỹ năng quản lý bản thân, Kỹ năng tìm kiếm việc làm, Kỹ năng làm việc nhóm, Kỹ năng hội nhập quốc tế)

KN01001/

KN01002/

KN01003/

KN01004/

KN01005/

KN01006

 

 

 

 

 

 

PCBB

2

17

Nguyên lý thống kê kinh tế

KT02006

3

3

0

 

 

 

BB

2

18

Kỹ năng quản lý và làm việc nhóm

KT01003

2

2

0

 

 

 

TC

2

19

Khởi nghiệp

KQ01218

2

2

0

 

 

 

TC

3

20

Tiếng Anh 1

SN01032

3

3

0

Tiếng Anh 0

SN00011

2

BB

2

3

21

Chủ nghĩa xã hội khoa học

ML01022

2

2

0

Kinh tế chính trị Mác – Lênin

ML01021

2

BB

3

22

Nguyên lý kế toán

KQ02014

3

3

0

 

 

 

BB

3

23

Tài chính - tiền tệ

KQ02303

3

3

0

 

 

 

BB

3

24

Thị trường - giá cả

KQ03114

3

3

0

Nguyên lý kinh tế

KT02003

2

BB

3

25

Giáo dục quốc phòng 3

QS01003

3

2

1

 

 

 

PCBB

3

26

Đạo đức kinh doanh và văn hóa doanh nghiệp

KQ03345

2

2

0

 

 

 

TC

3

27

Kế hoạch doanh nghiệp

KQ03104

2

2

0

 

 

 

TC

4

28

Quản trị tài chính doanh nghiệp

KQ03301

3

3

0

Tài chính tiền tệ

KQ02303

2

BB

2

4

29

Tư tưởng Hồ Chí Minh

ML01005

2

2

0

Chủ nghĩa xã hội khoa học

ML01022

2

BB

4

30

Tiếng Anh 2

SN01033

3

3

0

Tiếng Anh 1

SN01032

2

BB

4

31

Kế toán quản trị

KQ02005

3

3

0

Nguyên lý kế toán

KQ02014

2

BB

4

32

Phương pháp nghiên cứu khoa học trong quản trị kinh doanh

KQ03217

2

2

0

 

 

 

BB

4

33

Nguyên lý kiểm toán

KQ03317

3

3

0

 

 

 

BB

4

34

Chăn nuôi cơ bản

CN03507

2

1,5

0,5

 

 

 

BB

4

35

Nguyên lý trồng trọt

NH03091

2

2

0

 

 

 

BB

4

36

Quản trị sản xuất và tác nghiệp

KQ03216

3

3

0

Quản trị học

KQ01211

2

TC

4

37

Kế toán tài chính

KQ03007

3

3

0

Nguyên lý kế toán

KQ02014

2

TC

5

38

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

ML01023

2

2

0

Tư tưởng Hồ Chí Minh

ML01005

2

BB

2

5

39

Tiếng Anh chuyên ngành KE&QTKD

SN03052

2

2

0

 

 

 

BB

5

40

Quản lý kinh tế hộ và trang trại

KQ03201

2

2

0

 

 

 

BB

5

41

Quản lý đầu tư kinh doanh

KQ03205

2

2

0

BB

5

42

Quản trị rủi ro

KQ03215

2

2

0

BB

5

43

Quan hệ công chúng

KQ03204

2

2

0

 

 

BB

5

44

Kinh doanh quốc tế

KQ03105

2

2

0

 

 

 

BB

5

45

Thực tập giáo trình 1

KQ04990

6

0

6

 

 

BB

5

46

Công tác lãnh đạo trong doanh nghiệp

KQ03101

2

2

0

TC

5

47

Quản trị thương hiệu

KQ03374

2

2

0

 

 

 

TC

6

48

Quản trị nhân lực

KQ03213

3

3

0

Quản trị học

KQ01211

2

BB

2

6

49

Quản trị kênh phân phối

KQ03327

2

2

0

 

 

 

BB

6

50

Giao tiếp và đàm phán kinh doanh

KQ03102

2

2

0

 

 

 

BB

6

51

Marketing nông nghiệp

KQ03108

2

2

0

BB

6

52

Thực tập giáo trình 2

KQ04991

7

0

7

Thực tập giáo trình 1

KQ04990

2

BB

6

53

Quản trị bán hàng

KQ03329

2

2

0

TC

6

54

Quản trị kinh doanh nông nghiệp

KQ03111

2

2

0

Quản trị học

KQ01211

2

TC

7

55

Tổ chức kế toán trong doanh nghiệp

KQ03367

3

3

0

Nguyên lý kế toán

KQ02014

2

BB

2

7

56

Quản trị hành chính văn phòng

KQ03210

2

2

0

Quản trị học

KQ01211

2

BB

7

57

Quản trị doanh nghiệp

KQ02209

3

3

0

BB

7

58

Quản trị chiến lược

KQ03207

3

3

0

BB

7

59

Thị trường chứng khoán

KQ03307

3

3

0

Tài chính tiền tệ

KQ02303

2

BB

7

60

Hành vi tổ chức

KQ03380

2

2

0

Quản trị học

KQ01211

2

TC

7

61

Hệ thống kiểm soát nội bộ

KQ03322

3

3

0

 

 

 

TC

8

62

Khóa luận tốt nghiệp

KQ04999

10

0

10

Thực tập giáo trình 2

KQ04991

2

BB

10 TC thay thế KLTN

8

63

Chiến lược quảng bá

KQ03330

2

2

0

Marketing căn bản

KQ02106

2

TC

8

64

Phân tích báo cáo Kế toán

KQ03315

2

2

0

Kế toán quản trị

KQ02005

2

TC

8

65

Định giá tài sản

KQ03349

3

3

0

Kế toán tài chính

KQ03007

2

TC

8

66

Quản lý chất lượng sản phẩm

KQ03110

3

3

0

Quản trị học

KQ01211

2

TC

 

Tổng số tín chỉ bắt buộc:                                          120     

Tổng số tín chỉ tự chọn tối thiểu:             12   

Tổng số tín chỉ trong chương trình đào tạo:          132



HVN

Học viện
Nông nghiệp Việt Nam

 

Địa chỉ: Trâu Quỳ - Gia Lâm - Hà Nội
ĐT: 84.024.62617586 - Fax: 84 024 62617586 / webmaster@vnua.edu.vn  | Sitemap