1.      NGÀNH KINH DOANH NÔNG NGHIỆP

1.1.   Chuẩn đầu ra

Sau khi hoàn thành chương trình đào tạo, sinh viên sẽ:

Nội dung

Các kết quả học tập mong đợi của chương trình đào tạo

Kiến thức chung

CĐR1: Áp dụng tri thức khoa học chính trị xã hội và nhân văn vào nghề nghiệp và đời sống;

CĐR2: Giải thích các khái niệm cơ bản và các vấn đề xã hội, pháp luật trong lĩnh vực công nghệ thông tin;

CĐR3: Ứng dụng tri thức về toán, kinh tế, quản trị và khoa học khác liên quan để phát triển kiến thức mới và có thể tiếp tục học tập ở trình độ cao hơn.

Kiến thức chuyên môn

CĐR4: Vận dụng được những kiến thức cơ bản về quản trị, kế toán, kiểm toán, tài chính, marketing trong các tổ chức và đơn vị sản xuất kinh doanh;

CĐR5: Phân tích được những kiến thức chuyên sâu về kinh doanh, quản trị kinh doanh, quản trị sản xuất, nhân sự, marketing, tài chính, thị trường giá cả để giải quyết các tình huống cụ thể trong các tổ chức và đơn vị sản xuất kinh doanh;

CĐR6: Vận dụng được kiến thức về quản lý, pháp luật và bảo vệ môi trường liên quan đến ngành học trong việc hoạch định, tổ chức, điều hành, kiểm tra, giám sát đánh giá các hoạt động trong các đơn vị sản xuất kinh doanh.

Kỹ năng

CĐR7: Sử dụng được máy tính, Internet và các ứng dụng văn phòng đáp ứng công việc cơ bản;

CĐR8: Trình độ tiếng Anh tối thiểu đạt B1 theo khung tham chiếu chung châu Âu hoặc tương đương;

CĐR9: Làm việc nhóm hiệu quả thông qua giao tiếp, thuyết phục và giải quyết vấn đề hợp lý.

CĐR10: Ứng dụng được công nghệ thông tin trong lĩnh vực kinh doanh nông nghiệp;

CĐR11: Phối hợp các kỹ năng hoạch định, tổ chức, điều hành, lãnh đạo, kiểm tra, giám sát và ra quyết định trong các tổ chức và đơn vị sản xuất kinh doanh;

CĐR12: Thực hiện các nghiên cứu liên quan đến kinh doanh nông nghiệp trong các tổ chức và đơn vị sản xuất kinh doanh.

Năng lực tự chủ và trách nhiệm

CĐR13: Có trách nhiệm trong công việc được giao và tuân thủ các quy tắc và đạo đức nghề nghiệp

CĐR 14: Trau dồi phẩm chất đạo đức nghề nghiệp và tác phong làm việc chuyên nghiệp, thích nghi với các môi trường làm việc khác nhau;

CĐR15: Có ý thức tự học tập suốt đời, biết lắng nghe chia sẻ và bồi dưỡng nâng cao kiến thức chuyên ngành và liên ngành.

1.2.   Định hướng/Cơ hội nghề nghiệp

a. Định hướng nghề nghiệp sau khi tốt nghiệp

Người học sau khi tốt nghiệp ngành Kinh doanh nông nghiệp có thể làm việc tại các tổ chức và doanh nghiệp thuộc các lĩnh vực sau:

- Lĩnh vực kinh doanh: Bán hàng trực tiếp, kế hoạch kinh doanh, quản lí doanh số, quản lí lực lượng bán hàng, thiết kế bán hàng;

- Lĩnh vực nông nghiệp: Quản lý và kinh doanh sản phẩm nông nghiệp tại các trang trại, doanh nghiệp;

- Lĩnh vực dịch vụ khách hàng và chăm sóc khách hàng: Phụ trách các hoạt động thiết kế, cung ứng và dịch vụ khách hàng, chăm sóc khách hàng;

- Lĩnh vực nghiên cứu thị trường: Đảm nhận các công việc nghiên cứu và phân tích thị trường trong các công ty chuyên nghiên cứu thị trường, hay bộ phận nghiên cứu thị trường;

- Lĩnh vực kinh doanh và quản trị: Thực hiện các công việc như kinh doanh, quản trị nhân sự, quản trị vật tư, quản trị dự án đầu tư, quản trị tài chính, quản trị rủi ro;

- Lĩnh vực phân phối và cung ứng: Phụ trách quản trị kênh phân phối, các hoạt động vận tải và cung ứng dịch vụ;

- Lĩnh vực truyền thông: Thực hiện các hoạt động thiết kế và quản trị các chương trình truyền thông marketing trong các công ty truyền thông hay các tổ chức có tham gia trong lĩnh vực quảng bá (quảng cáo, tổ chức sự kiện);

- Lĩnh vực quản lý nhà nước về kinh doanh: đăng ký kinh doanh, quản lý kinh doanh, hợp tác kinh doanh, quản lý thị trường, thanh tra.

b. Vị trí công tác

- Đảm nhận các vị trí công việc đa dạng từ nhân viên, trưởng bộ phận, giám đốc, ban lãnh đạo trong các doanh nghiệp/ tổ chức, trang trại, hộ sản xuất, hợp tác xã về kinh doanh nông nghiệp, quản lý kinh doanh, hợp tác kinh doanh, quản  lý thị trường, thanh tra; hoạt động thiết kế, cung ứng dịch vụ khách hàng, quản  lý kinh doanh nông nghiệp.

- Cán bộ nghiên cứu, nhà khoa học và giảng viên trong lĩnh vực liên quan.

c. Cơ quan công tác

- Sở Nông nghiệp và PTNT, các cơ quan Nhà nước;

- Các doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức trong và ngoài nước;

- Trang trại, Hợp tác xã kinh doanh nông nghiệp;

- Các cơ sở đào tạo, nghiên cứu thuộc lĩnh vực kinh doanh nông nghiệp.

d. Định hướng học tập nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp

Sau khi kết thúc chương trình đào tạo ngành kinh doanh nông nghiệp, người tốt nghiệp có thể tiếp tục nghiên cứu và học tập các chương trình đào tạo văn bằng 2, chương trinh đào tạo trình độ thạc sĩ và tiến sĩ ngành quản trị kinh doanh, kế toán và các ngành liên quan khác ở trong và ngoài nước.

 

1.3.   Tiến trình đào tạo

 

Học kỳ

TT

Tên học phần

Mã học phần

Tổng số TC

LT

TH

Học phần tiên quyết

Mã học phần tiên quyết

Loại tiên quyết

BB/ TC

Tổng số TC tối thiểu phải chọn

1

1

Tiếng Anh bổ trợ

SN00010

1

1

0

 

 

 

-

0

1

2

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 1

ML01001

2

2

0

 

 

 

BB

1

3

Pháp luật đại cương

ML01009

2

2

0

 

 

 

BB

1

4

Quản trị học

KQ01211

3

3

0

 

 

 

BB

1

5

Tin học đại cương

TH01009

2

1

1

 

 

 

BB

1

6

Xác suất-thống kê

TH01007

3

3

0

 

 

 

BB

1

7

Nguyên lý kinh tế

KT02003

3

3

0

 

 

 

BB

1

8

Giáo dục thể chất đại cương

GT01016

1

0,5

0,5

 

 

 

PCBB

1

9

Giáo dục quốc phòng 1

QS01001

3

3

0

 

 

 

PCBB

2

10

Tiếng Anh 0

SN00011

2

2

0

 

 

 

-

2

2

11

Tâm lý quản lý

KQ01217

2

2

0

 

 

 

BB

2

12

Giáo dục thể chất (Chọn 2 trong 9 HP: Điền kinh, Thể dục Aerobic, Bóng đá, Bóng chuyền, Bóng rổ, Cầu lông, Cờ vua,Khiêu vũ thể thao, Bơi)

GT01017/

GT01018/

GT01019/

GT01020/

GT01021/

GT01022/

GT01023

1

0

1

 

 

 

BB

2

13

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 2

ML01002

3

3

0

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 1

ML01001

2

BB

2

14

Marketing căn bản

KQ02106

3

3

0

 

 

 

BB

2

15

Giáo dục quốc phòng 2

QS01002

2

2

0

 

 

 

PCBB

2

16

Kỹ năng mềm: 90 tiết (Chọn 3 trong 6 học phần, mỗi học phần 30 tiết: Kỹ năng giao tiếp, Kỹ năng lãnh đạo, Kỹ năng quản lý bản thân, Kỹ năng tìm kiếm việc làm, Kỹ năng làm việc nhóm, Kỹ năng hội nhập quốc tế)

KN01001/

KN01002/

KN01003/

KN01004/

KN01005/

KN01006

 

 

 

 

 

 

PCBB

2

17

Khởi nghiệp

KQ01218

2

2

0

 

 

 

TC

2

18

Kỹ năng quản lý và làm việc nhóm

KT01003

2

2

0

 

 

 

TC

2

19

Nguyên lý thống kê kinh tế

KT02006

3

3

0

 

 

 

BB

3

20

Tiếng Anh 1

SN01032

3

3

0

Tiếng Anh 0

SN00011

3

BB

2

3

21

Tư tưởng Hồ Chí Minh

ML01005

2

2

0

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 2

ML01002

2

BB

3

22

Nguyên lý kế toán

KQ02014

3

3

0

 

 

 

BB

3

23

Tài chính - tiền tệ

KQ02303

3

3

0

 

 

 

BB

3

24

Thị trường - giá cả

KQ03114

3

3

0

 

 

 

BB

3

25

Giáo dục quốc phòng 3

QS01003

3

2

1

 

 

 

PCBB

3

26

Đạo đức kinh doanh và văn hóa doanh nghiệp

KQ03345

2

2

0

 

 

 

TC

3

27

Kế hoạch doanh nghiệp

KQ03104

2

2

0

 

 

 

TC

4

28

Quản trị tài chính doanh nghiệp

KQ03301

3

3

0

 

 

 

BB

2

4

29

Đường lối CM của Đảng Cộng sản Việt Nam

ML01004

3

3

0

Tư tưởng Hồ Chí Minh

ML01005

2

BB

4

30

Tiếng Anh 2

SN01033

3

3

0

Tiếng Anh 1

SN01032

3

BB

4

31

Kế toán quản trị

KQ02005

3

3

0

 

 

 

BB

4

32

Phương pháp nghiên cứu khoa học trong quản trị kinh doanh

KQ03217

2

2

0

 

 

 

BB

4

33

Nguyên lý kiểm toán

KQ03317

3

3

0

 

 

 

BB

4

34

Chăn nuôi cơ bản

CN03507

2

1,5

0,5

 

 

 

BB

4

35

Nguyên lý trồng trọt

NH03091

2

2

0

 

 

 

BB

4

36

Quản trị sản xuất và tác nghiệp

KQ03216

3

3

0

Quản trị học

KQ01211

2

TC

4

37

Kế toán tài chính

KQ03007

3

3

0

Nguyên lý kế toán

KQ02014

2

TC

5

38

Tiếng Anh chuyên ngành KE&QTKD

SN03052

2

2

0

 

 

 

BB

2

5

39

Quản lý kinh tế hộ và trang trại

KQ03201

2

2

0

 

 

 

BB

5

40

Quản lý đầu tư kinh doanh

KQ03205

2

2

0

Quản trị học

KQ01211

2

BB

5

41

Quản trị rủi ro

KQ03215

2

2

0

Quản trị học

KQ01211

2

BB

5

42

Quan hệ công chúng

KQ03204

2

2

0

 

 

 

BB

5

43

Thực tập giáo trình 1

KQ04990

6

0

6

 

 

 

BB

5

44

Công tác lãnh đạo trong doanh nghiệp

KQ03101

2

2

0

Tâm lý quản lý

KQ01217

2

TC

5

45

Quản trị thương hiệu

KQ03374

2

2

0

 

 

 

TC

6

46

Quản trị nhân lực

KQ03213

3

3

0

Quản trị học

KQ01211

2

BB

2

6

47

Quản trị kênh phân phối

KQ03327

2

2

0

 

 

 

BB

6

48

Giao tiếp và đàm phán kinh doanh

KQ03102

2

2

0

 

 

 

BB

6

49

Marketing nông nghiệp

KQ03108

2

2

0

Marketing căn bản

KQ02106

2

BB

6

50

Thực tập giáo trình 2

KQ04991

7

0

7

Thực tập giáo trình 1

KQ04990

2

BB

6

51

Quản trị bán hàng

KQ03329

2

2

0

Quản trị học

KQ01211

2

TC

6

52

Quản trị kinh doanh nông nghiệp

KQ03111

2

2

0

Quản trị học

KQ01211

2

TC

7

53

Tổ chức kế toán trong doanh nghiệp

KQ03367

3

3

0

Nguyên lý kế toán

KQ02014

2

BB

2

7

54

Quản trị hành chính văn phòng

KQ03210

2

2

0

Quản trị học

KQ01211

2

BB

7

55

Quản trị doanh nghiệp

KQ02209

3

3

0

Quản trị học

KQ01211

2

BB

7

56

Quản trị chiến lược

KQ03207

3

3

0

Quản trị học

KQ01211

2

BB

7

57

Thị trường chứng khoán

KQ03307

3

3

0

Tài chính tiền tệ

KQ02303

2

BB

7

58

Hành vi tổ chức

KQ03380

2

2

0

Quản trị học

KQ01211

2

TC

7

59

Hệ thống kiểm soát nội bộ

KQ03322

3

3

0

 

 

 

TC

8

60

Khóa luận tốt nghiệp

KQ04999

10

0

10

Thực tập giáo trình 2

KQ04991

2

BB

10 TC thay thế KLTN

8

61

Chiến lược quảng bá

KQ03330

2

2

0

Marketing căn bản

KQ02106

2

TC

8

62

Phân tích báo cáo Kế toán

KQ03315

2

2

0

Kế toán quản trị

KQ02005

2

TC

8

63

Định giá tài sản

KQ03349

3

3

0

Kế toán tài chính

KQ03007

2

TC

8

64

Quản lý chất lượng sản phẩm

KQ03110

3

3

0

Quản trị học

KQ01211

2

TC

 

 (*): 1 - song hành, 2 - học trước, 3 - tiên quyết

Tổng số tín chỉ bắt buộc:                                          117     

Tổng số tín chỉ tự chọn tối thiểu:                             12       

Tổng số tín chỉ trong chương trình đào tạo:          129


HVN

Học viện
Nông nghiệp Việt Nam

 

Địa chỉ: Trâu Quỳ - Gia Lâm - Hà Nội
ĐT: 84.024.62617586 - Fax: 84 024 62617586 / webmaster@vnua.edu.vn  | Sitemap