NGÀNH CÔNG NGHỆ SINH HỌC

CHƯƠNG TRÌNH 1: CÔNG NGHỆ SINH HỌC

CHƯƠNG TRÌNH 2: CÔNG NGHỆ SINH HỌC DẠY BẰNG TIẾNG ANH (CNSH CHẤT LƯỢNG CAO)

1. Mục tiêu đào tạo và chuẩn đầu ra

1.1. Mục tiêu chương trình

Mục tiêu chung:

Chương trình đào tạo ngành Công nghệ sinh học đào tạo nguồn nhân lực có kiến thức và kỹ năng về công nghệ sinh học; có ý thức và khả năng nâng cao kiến thức chuyên môn đáp ứng được yêu cầu công việc; có đạo đức nghề nghiệp tốt, yêu nghề, năng động, sáng tạo; và khả năng hội nhập quốc tế.

Mục tiêu (MT) cụ thể:

MT1: Có được việc làm trong lĩnh vực CNSH tại cơ quan công lập, doanh nghiệp và tổ chức sử dụng các kiến thức và kỹ năng thu nhận được từ chương trình đào tạo;

MT2: Đóng góp vào những tiến bộ của khoa học và quản lý sản xuất; sáng tạo trong nghiên cứu khoa học, phát hiện và giải quyết vấn đề mới;

MT3: Không ngừng học tập nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ; Phát triển sự nghiệp để trở thành chuyên gia, nhà quản lý, lãnh đạo; quản lý chương trình và hướng dẫn người khác thực hiện nhiệm vụ chuyên môn;

MT4: Trở thành công dân có phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp tốt, yêu nghề, năng động và sáng tạo.

1.2. Chuẩn đầu ra

Hoàn thành chương trình đào tạo, người học có kiến thức, kỹ năng, năng lực tự chủ và trách nhiệm sau:

Nội dung

Các chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo

Kiến thức chung

CĐR1: Áp dụng tri thức khoa học chính trị xã hội và nhân văn vào nghề nghiệp và đời sống;

CĐR2: Giải thích các khái niệm cơ bản về tin học và hiểu biết các vấn đề xã hội, pháp luật trong lĩnh vực công nghệ thông tin;

CĐR3: Vận dụng kiến thức khoa học tự nhiên và xã hội vào lĩnh vực công nghệ sinh học và các lĩnh vực khoa học sự sống để phát triển kiến thức mới và tiếp tục học tập ở trình độ cao hơn;

Kiến thức chuyên môn

CĐR4: Vận dụng kiến thức về công nghệ nuôi cấy mô tế bào, sinh học phân tử, đánh giá, bảo tồn, phát triển và nhân giống nguồn gen sinh vật trong nghiên cứu và sản xuất;

CĐR5: Vận dụng các kiến thức về sản xuất các sản phẩm công nghệ sinh học để phục vụ nghiên cứu và ứng dụng;

CĐR6: Ứng dụng công nghệ Y – Sinh học hiện đại và kỹ thuật phân tích, xét nghiệm để chẩn đoán và phát hiện, nghiên cứu cơ chế bệnh phục vụ công nghệ dược phẩm, chăm sóc sức khỏe cộng đồng

CĐR7: Phân tích các qui trình quản lý, đảm bảo chất lượng đểáp dụng trong các phân tích định tính, định lượng, xét nghiệm đảm bảo các tiêu chuẩn an toàn sinh học, bảo vệ môi trường, sở hữu trí tuệ, đạo đức

CĐR8: Áp dụng các kiến thức về quản lý kinh tế, thương mại, makerting trong thiết lập, tổ chức và quản trị hệ thống sản xuất và thương mại các sản phẩm công nghệ sinh học

Kỹ năng chung

CĐR9: Sử dụng được máy tính, Internet và các ứng dụng văn phòng đáp ứng công việc cơ bản

CĐR10: Trình độ Tiếng Anh tối thiểu đạt B1 theo khung tham chiếu chung châu Âu hoặc tương đương; trình độ B2 (chương trình dạy bằng Tiếng Anh); Sử dụng ngoại ngữ để diễn đạt, xử lý các tình huống chuyên môn thông thường

CĐR 11: Giao tiếp hiệu quả, phối hợp, lãnh đạo và điều phối công việc trong nhóm hiệu quả

Kỹ năng chuyên môn

CĐR12: Thực hiện thành thạo các thao tác kỹ thuật cơ bản trong ngành công nghệ sinh học

CĐR13: Đề xuất thực hiện các nhiệm vụ khoa học công nghệ, áp dụng tiến bộ trong công nghệ sinh học vào thực tiễn; giải quyết được các vấn đề kỹ thuật thông dụng trong các cơ sở sản xuất có liên quan đến công nghệ sinh học

CĐR 14: Viết và trình bày báo cáo về các chủ đề trong lĩnh vực công nghệ Sinh học

Năng lực
tự chủ và trách nhiệm

CĐR15: Chủ động cập nhật và tích lũy kiến thức, kinh nghiệm để nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ

CĐR16: Có ý thức về đạo đức và trách nhiệm nghề nghiệp, tuân thủ các nguyên tắc về an toàn nghề nghiệp

Ghi chú: Các chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo được đối sánh với các chương trình đào tạo của một số đơn vị giáo dục trong và ngoài nước như: Chương trình đào tạo Công nghệ sinh học của trường Đại học Khoa học tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội; Chương trình đào tạo Cử nhân Công nghệ Sinh học của Đại học FLORIDA GULF COAST; Chương trình đào tạo Cử nhân khoa học Công nghệ sinh học của Đại học Northeastern

2. Định hướng và cơ hội nghề nghiệp sau khi tốt nghiệp

Lĩnh vực nghề nghiệp

Người học sau khi tốt nghiệp ngành Công nghệ sinh học có thể công tác trong các vị trí, lĩnh vực và đơn vị sau:

* Vị trí làm việc:

– Nghiên cứu viên;

– Giảng viên, giáo viên;

– Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm;

– Nhân viên phát triển sản phẩm;

– Chuyên viên quản lý khoa học và công nghệ;

– Nhân viên kinh doanh các sản phẩm và thiết bị, vật tư CNSH;

– Tự khởi nghiệp.

Lĩnh vực và đơn vị công tác:

– Lĩnh vực Nông – Lâm – Ngư, khoa học sự sống: chọn giống, trồng trọt, bảo vệ thực vật, chăn nuôi, thú y, nuôi trồng thuỷ sản, bảo quản chế biến nông sản và thực phẩm, môi trường, hóa sinh, phân tích và kiểm định sinh vật;

– Lĩnh vực Y tế: các trung tâm phân tích, xét nghiệm, chẩn đoán, hỗ trợ sinh sản…;

– Lĩnh vực Giáo dục & Đào tạo, nghiên cứu khoa học: các trường đại học, cao đẳng, các viện nghiên cứu, bệnh viện;

– Lĩnh vực kinh doanh: các nhà máy, xí nghiệp, các cơ quan quản lý chất lượng, kiểm định tại các đơn vị sản xuất có liên quan đến CNSH;

– Làm việc tại các cơ quan quản lý có liên quan tới sinh học và công nghệ sinh học như các cơ quan công an, quân đội và các cơ quan Chính phủ.

3. Định hướng học tập nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp

Người học sau khi tốt nghiệp ngành Công nghệ sinh học có thể tiếp tục theo học các bậc sau đại học trong và ngoài nước trong các chuyên ngành: Công nghệ Sinh học, Khoa học Cây trồng, Khoa học Vật nuôi, Công nghệ Thực phẩm, Bảo quản Chế biến, Môi trường, Y sinh–dược học.

4. Cấu trúc và nội dung chương trình

Cấu trúc chung của chương trình đào tạo ngành Công nghệ sinh học

Khối kiến thức

Chương trình 1

Chương trình 2

Tổng số tín chỉ

Tỷ lệ (%)

Tổng số tín chỉ

Tỷ lệ (%)

Đại cương

40

30.8

64

41

Cơ sở ngành

30

23.1

30

19.2

Chuyên ngành

60

46.1

62

39.8

Tổng số tín chỉ bắt buộc

116

 

142

 

Tổng số tín chỉ
tự chọn tối thiểu

14

 

14

 

Tổng số tín chỉ của
chương trình đào tạo

130

100

156

100


 

TT

Năm


HP

Tên HP

Tên HP

Tiếng Anh

Chương trình 1

Chương trình 2

HP tiên quyết
(chữ đậm)/
Học phần
song hành

Mã HP
tiên quyết (chữ đậm)/ Học phần
song hành

Tổng số tín chỉ

Lý thuyết

Thực hành

BB/

TC

Tổng số tín chỉ

Lý thuyết

Thực hành

BB/

TC

TỔNG SỐ PHẦN ĐẠI CƯƠNG

40

37

3

 

64

60

4

 

 

1

1

ML01001

Những nguyên lý cơ bản của CNMLN 1

Principles of Marxism
and

Leninism 1

2

2.0

0.0

BB

 

 

 

 

 

2

1

ML01002

Nguyên lý
cơ bản của CNMLN 2

Principles of Marxism
and

Leninism 2

3

3.0

0.0

BB

 

 

 

 

 

3

2

ML01004

Đường lối
cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

Revolutionary Guideline of

Vietnamese Communist Party

3

3.0

0.0

BB

 

 

 

 

 

4

2

ML01005

Tư tưởng HCM

Ho Chi Minh

Ideology

2

2.0

0.0

BB

 

 

 

 

 

5

2

SN01032

Tiếng Anh 1

English 1

3

3.0

0.0

BB

 

 

 

 

Tiếng Anh 0

SN00011

6

2

SN01033

Tiếng Anh 2

English 2

3

3.0

0.0

BB

 

 

 

 

Tiếng Anh 1

SN01032

7

1

MT01001

Hóa học
đại cương

Fudamentals

of Chemistry

2

1.5

0.5

BB

 

 

 

 

 

8

1

MT01002

Hóa hữu cơ

Organic Chemistry

2

1.5

0.5

BB

 

 

 

 

 

9

2

MT01004

Hóa phân tích

Analytical Chemistry

2

1.5

0.5

BB

 

 

 

 

 

10

1

TH01007

Xác suất
thống kê

Probability

and Statistics

3

3.0

0.0

BB

 

 

 

 

 

11

1

TH01009

Tin học
đại cương

Introdution to

Informatics

2

1.5

0.5

BB

 

 

 

 

 

12

1

CP02005

Hóa sinh
đại cương

Introduction to Psychology

2

2.0

0.0

BB

 

 

 

 

 

13

1

ML01009

Pháp luật
đại cương

Introduction

to Laws

2

2.0

0.0

BB

 

 

 

 

 

14

1

SH01001

Sinh học
đại cương

General Biology

2

1.5

0.5

BB

 

 

 

 

 

15

1

SH01002

Vi sinh vật
đại cương

General

Microbiology

2

1.5

0.5

BB

 

 

 

 

 

16

1

SH01004

Di truyền học
đại cương

General

Genetics

3

3.0

0.0

BB

 

 

 

 

 

17

1

SH01005

Sinh học
phân tử 1

Molecular

Biology I

2

2.0

0.0

BB

 

 

 

 

Thưc hành SHPT1

SH02006

18

2

MLE01001

Những nguyên lý cơ bản của CNMLN 1

Principles of

Marxism
and Leninism 1

 

 

 

 

2

2.0

0.0

BB

 

19

2

MLE01002

Nguyên lý
cơ bản của CNMLN 2

Principles of

Marxism

and Leninism 2

 

 

 

 

3

3.0

0.0

BB

 

20

4

MLE01004

Đường lối
cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

Revolutionary
Guideline of

Vietnamese
Communist

Party

 

 

 

 

3

3.0

0.0

BB

 

21

3

MLE01005

Tư tưởng HCM

Ho Chi Minh

Ideology

 

 

 

 

2

2.0

0.0

BB

 

22

1

SNE01010

Tiếng Anh
nghe và nói 1

English

Speaking
and Listening 1

 

 

 

 

9

8.0

1,0

BB

 

23

1

SNE01011

Tiếng Anh
đọc viết 1

English

Reading 1

 

 

 

 

8

8.0

0.0

BB

 

24

1

SNE01012

Tiếng Anh
nghe và nói 2

English

Speaking
and Listening 2

 

 

 

 

7

6.0

1.0

BB

 

25

1

SNE01013

Tiếng Anh
đọc và viết 2

English

Reading 2

 

 

 

 

6

6.0

0.0

BB

 

26

2

MTE01006

Hóa học
đại cương

Fudamentals

of Chemistry

 

 

 

 

2

1.5

0.5

BB

 

27

2

MTE01007

Hóa hữu cơ

Organic

Chemistry

 

 

 

 

2

1.5

0.5

BB

 

28

3

MTE01005

Hóa phân tích

Analytical

Chemistry

 

 

 

 

2

1.5

0.5

BB

 

29

2

THE01007

Xác suất
thống kê

Probability

and Statistics

 

 

 

 

3

3.0

0.0

BB

 

30

2

THE01009

Tin học
đại cương

Introdution to

Informatics

 

 

 

 

2

1.5

0.5

BB

 

31

2

CPE02005

Hóa sinh
đại cương

Introduction to Psychology

 

 

 

 

2

2.0

0.0

BB

 

32

2

MLE01009

Pháp luật
đại cương

Introduction

to Laws

 

 

 

 

2

2.0

0.0

BB

 

33

2

SHE01001

Sinh học
đại cương

General Biology

 

 

 

 

2

1.5

0.5

BB

 

34

2

SHE01002

Vi sinh vật
đại cương

General Microbiology

 

 

 

 

2

1.5

0.5

BB

 

35

2

SHE01004

Di truyền học
đại cương

General

Genetics

 

 

 

 

3

3.0

0.0

BB

 

36

2

SHE01005

Sinh học
phân tử 1

Molecular

Biology I

 

 

 

 

2

2.0

0.0

BB

Thưc hành SHPT1

SH02006

TỔNG SỐ PHẦN CƠ SỞ NGÀNH

30

26

4

 

30

26

4

 

 

37

2

SH02002

Sinh học người và động vật

Biology of
Human and

Animal

3

3.0

0.0

BB

 

 

 

 

 

38

1

SH02003

Sinh học tế bào

Cell Biology

2

2.0

0.0

BB

 

 

 

 

 

39

1

SH02006

Thưc hành
SHPT 1

Molecular

Biology I Lab.

1

0.0

1.0

BB

 

 

 

 

Sinh học
phân tử 1

SH01005

40

2

SH02009

Tiến hóa &
đa dạng sinh học

Evolution and

biodiversity

3

2.0

1.0

BB

 

 

 

 

 

41

2

SH02011

Miễn dịch học
cơ sở

Fundamental

immunology

2

2.0

0.0

BB

 

 

 

 

Vi sinh vật
đại cương

SH01002

42

2

SH02008

Sinh thái VSV

Microbial

Biology

2

2.0

0.0

BB

 

 

 

 

 

43

1

NH02001

Thực vật học

Botany

3

2.0

1.0

BB

 

 

 

 

 

44

2

NH02003

Sinh lý thực vật

Plant

Physiology

3

2.0

1.0

BB

 

 

 

 

 

45

3

KT02003

Nguyên lý kinh tế

Principles of

Economics

3

3.0

0.0

BB

 

 

 

 

 

46

3

KQ03111

Quản trị
kinh doanh
nông nghiệp

Agribusiness Management

2

2.0

0.0

BB

 

 

 

 

 

47

2

MT02038

Môi trường và
con người

Man and

Environment

2

2.0

0.0

BB

 

 

 

 

 

48

3

SH03064

Sinh học phát triển động vật

Animal
Development

al Biology

2

2.0

0.0

TC

 

 

 

 

 

49

3

SH03065

Sinh học phát triển thực vật

Plant
development

al biology

2

2.0

0.0

TC

 

 

 

 

 

50

3

NH02005

Phương pháp
thí nghiệm

Experimental

Methods

2

1.5

0.5

TC

 

 

 

 

 

51

3

RQ02001

Nguyên lý
trồng trọt

Principle of
Crop Production

2

1.5

0.5

TC

 

 

 

 

 

52

3

NH02038

Bệnh cây
đại cương

Introduction to
Plant Pathology

2

1.5

0.5

TC

 

 

 

 

 

53

3

NH02037

Côn trùng
đại cương

General

Entomology

2

1.5

0.5

TC

 

 

 

 

 

54

3

CN01007

Nhập môn
chăn nuôi

Introductory
animal

production

2

1.5

0.5

TC

 

 

 

 

 

55

2

SHE02008

Sinh thái VSV

General

Biochemistry

 

2

2.0

0.0

BB

 

56

3

SHE02002

Sinh học người
và động vật

Biology of

Human
and Animal

 

3

3.0

0.0

BB

 

57

2

SHE02003

Sinh học tế bào

Cell Biology

 

2

2.0

0.0

BB

 

58

2

SHE02006

Thưc hành
SHPT 1

Molecular

Biology I

Lab.

 

1

0.0

1.0

BB

Sinh học
phân tử 1

SHE01005

59

3

SHE02009

Tiến hóa &
đa dạng sinh học

Evolution and

biodiversity

 

3

2.0

1.0

BB

 

60

3

SHE02011

Miễn dịch học
cơ sở

Fundamental

immunology

 

2

2.0

0.0

BB

Vi sinh vật
đại cương

SHE01002

61

2

NHE02001

Thực vật học

Botany

 

3

2.0

1.0

BB

 

62

3

NHE02006

Sinh lý thực vật

Plant

Physiology

 

3

2.0

1.0

BB

 

63

3

KTE02003

Nguyên lý kinh tế

Principles of

Economics

 

3

3.0

0.0

BB

 

64

4

KQE03111

Quản trị
kinh doanh
nông nghiệp

Agribusiness

Management

 

2

2.0

0.0

BB

 

65

4

MTE02038

Môi trường và
con người

Man and

Environment

 

2

2.0

0.0

BB

 

66

3

SHE03064

Sinh học phát triển động vật

Animal
Development

al Biology

 

2

2.0

0.0

TC

 

67

3

SHE03065

Sinh học phát triển thực vật

Plant
development

al biology

 

2

2.0

0.0

TC

 

68

3

NHE02005

Phương pháp
thí nghiệm

Experimental

Methods

 

2

1.5

0.5

TC

 

69

3

SHE03066

Nguyên lý
trồng trọt

Principle of
Crop

Production

 

2

1.5

0.5

TC

 

70

3

NHE02038

Bệnh cây
đại cương

Introduction to
Plant

Pathology

 

2

1.5

0.5

TC

 

71

3

NHE02037

Côn trùng
đại cương

General

Entomology

 

2

1.5

0.5

TC

 

72

3

CNE01007

Nhập môn
chăn nuôi

Introductory
animal

production

 

2

1.5

0.5

TC

 

TỔNG SỐ PHẦN CHUYÊN NGÀNH

60

31

29

 

62

33

29

 

 

73

2

 

SH03001

Tiếng Anh chuyên ngành Công nghệ SH

English for

Biotechnology

2

2.0

0.0

BB

 

 

 

 

 

74

2

SH03004

Sinh học
phân tử 2

Molecular

Biology II

2

2.0

0.0

BB

 

 

 

 

Sinh học
phân tử 1

SH01005

75

4

SH03005

Tin sinh học
ứng dụng

Bioinformatic

3

2.0

1.0

BB

 

 

 

 

 

76

4

SH03006

Công nghệ
tế bào động vật

Animal Cell

Technology

3

3.0

0.0

BB

 

 

 

 

Sinh học người và động vật

SH02002

77

4

SH03007

Thực hành
công nghệ
tế bào động vật

Animal Cell
Technology

Laboratory

1

0.0

1.0

BB

 

 

 

 

Công nghệ tế bào động vật

SH03006

78

2

SH03008

Kỹ thuật
di truyền, Nguyên lý và ứng dụng

Genetic

engineering

– principles

and

applications

3

3.0

0.0

BB

 

 

 

 

Sinh học
phân tử 1

SH02005

79

2

SH03009

TH kỹ thuật
di truyền

Genetic

engineering

lab

1

0.0

1.0

BB

 

 

 

 

Kỹ thuật
di truyền, Nguyên lý và ứng dụng

SH03008

80

3

SH03010

Công nghệ
protein – enzyme

Protein –

Enzyme

Technology

3

3.0

0.0

BB

 

 

 

 

Sinh học
phân tử 2

SH03004

81

3

SH03011

Thực hành
công nghệ
protein – enzyme

Protein –

Enzyme

technology

Lab

1

0.0

1.0

BB

 

 

 

 

Công nghệ protein – enzyme

SH03010

82

3

SH03012

Công nghệ
vi sinh

Microbial

Biotechnology

3

3.0

0.0

BB

 

 

 

 

Vi sinh vật
đại cương

SH01002

83

3

SH03013

Thực hành công nghệ vi sinh

Microbial

Biotechnology

1

0.0

1.0

BB

 

 

 

 

Công nghệ
vi sinh

SH03012

84

3

SH03014

Công nghệ
nuôi cấy mô và
TB thực vật

Plant cell

and tissue
culture

technology

3

3.0

0.0

BB

 

 

 

 

Sinh học
đại cương

SH01001

85

3

SH03015

Thực hành CN nuôi cấy mô và
tế bào thực vật

Plant cell

and tissue
culture

techniques lab

1

0.0

1.0

BB

 

 

 

 

Công nghệ
nuôi cấy mô và TB thực vật

SH03014

86

3

SH04001

Thực tập
nghề nghiệp 1

Professional

Internship 1

5

0.0

5.0

BB

 

 

 

 

 

87

3

SH04002

Thực tập
nghề nghiệp 2

Professional

Internship 2

8

0.0

8.0

BB

 

 

 

 

 

88

4

SH03050

Công nghệ
tế bào gốc

Stem Cell

Technology

2

2.0

0.0

TC

 

 

 

 

Sinh học người và động vật

SH02002

89

3

SH03051

CNSH
trong chọn tạo
giống cây trồng

Biotechnology
in plant

breeding

2

2.0

0.0

TC

 

 

 

 

Kỹ thuật di truyền, Nguyên lý và ứng dụng

SH03008

90

2

SH03068

Thực hành CNSH trong
chọn tạo giống cây trồng

Biotechnology in
plant

breeding lab

1

0.0

1.0

TC

 

 

 

 

 

 

91

4

SH03052

CNSH trong
chọn tạo giống động vật

Biotechnology in
animal

breeding

2

2.0

0.0

TC

 

 

 

 

Di truyền học
đại cương

SH02004

92

4

SH03053

Công nghệ sinh học môi trường

Environmental

biotechnology

2

2.0

0.0

TC

 

 

 

 

 

93

4

SH03054

An toàn sinh học

Biosafety

2

2.0

0.0

TC

 

 

 

 

 

94

4

SH03055

Công nghệ sinh học nấm ăn và nấm dược liệu

Biotechnology of edible

and

medicinal

mushrooms

3

2

1

TC

 

 

 

 

Vi sinh vật
đại cương

SH01002

95

4

SH03056

Seminar

Seminar

1

0.0

1.0

TC

 

 

 

 

 

96

4

SH03057

Chuyên đề
trong CNSH

Current topics
in biotechnology

2

2.0

0.0

TC

 

 

 

 

 

97

4

SH03058

Nông nghiệp
công nghệ cao

Hi–tech in

Agriculture

2

2.0

0.0

TC

 

 

 

 

 

98

4

SH03059

Công nghệ
sinh học Nano Nguyên lý và
Ứng dụng

Nanobiotechnology

Principles

and

applications

2

2.0

0.0

TC

 

 

 

 

 

99

3

SH03060

Chẩn đoán
phân tử và
liệu pháp gen

Molecular

Diagnostics
and Gene

Therapy

2

2.0

0.0

TC

 

 

 

 

Sinh học
phân tử I

SH02005

100

3

SH03061

Virus học

Virology

2

1.5

0.5

TC

 

 

 

 

Vi sinh vật
đại cương

SH01002

101

4

SH03062

Sở hữu trí tuệ trong CNSH

Intellectual

Property in

Biotechnology

2

2.0

0.0

TC

 

 

 

 

 

102

4

SH03063

Hợp chất thứ cấp thiên nhiên

Natural

compounds

2

2.0

0.0

TC

 

 

 

 

Hóa sinh
đại cương

CP02005

103

3

NH03046

Nguyên lý
và phương pháp chọn tạo giống cây trồng

Principles

and methods
of Plant

breeding

2

1.5

0.5

TC

 

 

 

 

 

104

4

SH04999

Khóa luận
tốt nghiệp

Graduation

thesis

10

0

10

BB

 

 

 

 

Thực tập
nghề nghiệp 2

SH04002

105

2

SHE03001

Tiếng Anh chuyên ngành CNSH

English for

Biotechnology

 

4

4.0

0.0

BB

 

106

3

SHE03004

Sinh học
phân tử 2

Molecular

Biology II

 

2

2.0

0.0

BB

Sinh học
phân tử 1

SHE01005

107

4

SHE03005

Tin sinh học
ứng dụng

Bioinformatic

 

3

2.0

1.0

BB

 

108

3

SHE04006

Công nghệ
tế bào động vật

Animal Cell

Technology

 

3

3.0

0.0

BB

 

109

3

SHE04007

Thực hành
công nghệ tế bào động vật

Animal Cell

Technology

Laboratory

 

1

0.0

1.0

BB

Công nghệ
tế bào động vật

SHE04006

110

3

SHE04008

Kỹ thuật di truyền, Nguyên lý và ứng dụng

Genetic

engineering

– principles

and

applications

 

3

3.0

0.0

BB

Sinh học
phân tử 1

SHE01005

111

3

SHE04009

Thực hành kỹ thuật di truyền

Genetic

engineering

lab

 

1

0.0

1.0

BB

Kỹ thuật
di truyền, Nguyên lý và ứng dụng

SHE04008

112

4

SHE03010

Công nghệ
protein – enzyme

Protein –

Enzyme

Technology

 

3

3.0

0.0

BB

Sinh học
phân tử 2

SHE03004

113

4

SHE03011

Thực hành
công nghệ
protein – enzyme

Protein –

Enzyme

technology

Lab

 

1

0.0

1.0

BB

Công nghệ protein – enzyme

SHE03010

114

3

SHE04012

Công nghệ
vi sinh

Microbial

Biotechnology

 

3

3.0

0.0

BB

Vi sinh vật
đại cương

SHE01003

115

3

SHE04013

Thực hành
công nghệ vi sinh

Microbial

Biotechnology

 

1

0.0

1.0

BB

Công nghệ
vi sinh

SHE04012

116

4

SHE04014

Công nghệ
nuôi cấy mô và TB thực vật

Plant cell

and tissue
culture

technology

 

3

3.0

0.0

BB

Sinh học
đại cương

SHE01001

117

4

SHE04015

Thực hành CN nuôi cấy mô và
tế bào thực vật

Plant cell

and tissue
culture

techniques

lab

 

1

0.0

1.0

BB

Công nghệ
nuôi cấy mô và TB thực vật

SHE04014

118

3

SHE04001

Thực tập
nghề nghiệp 1

Professional

Internship 1

 

5

0.0

5.0

BB

 

119

4

SHE04002

Thực tập
nghề nghiệp 2

Professional

Internship 2

 

8

0.0

8.0

BB

 

120

4

SHE03050

Công nghệ
tế bào gốc

Stem Cell

Technology

 

2

2.0

0.0

TC

Sinh học người và động vật

SHE02002

121

4

SHE03051

CNSH trong
chọn tạo giống cây trồng

Biotechnology in
plant

breeding

 

2

2.0

0.0

TC

Kỹ thuật
di truyền, Nguyên lý và ứng dụng

SHE04008

122

4

SHE03068

Thực hành CNSH trong
chọn tạo giống cây trồng

Biotechnology in
plant breeding lab

 

1

0.0

1.0

TC

CNSH

trong
chọn tạo giống cây trồng

SHE03051

123

4

SHE03052

CNSH trong
chọn tạo giống động vật

Biotechnology in
animal breeding

 

2

2.0

0.0

TC

Di truyền học
đại cương

SHE01004

124

4

SHE03053

Công nghệ sinh học môi trường

Environmental biotechnology

 

2

2.0

0.0

TC

 

125

4

SHE03054

An toàn sinh học

Biosafety

 

2

2.0

0.0

TC

 

126

4

SHE03055

CNSH
nấm ăn và
nấm dược liệu

Biotechnology of edible and medicinal mushrooms

 

3

2.0

1.0

TC

Vi sinh vật
đại cương

SHE01002

127

4

SHE03056

Seminar

Seminar

 

1

1.0

0.0

TC

 

128

4

SHE03057

Chuyên đề
trong CNSH

Current topics
in biotechnology

 

 

 

 

2

2.0

0.0

TC

 

 

129

4

SHE03058

Nông nghiệp
công nghệ cao

Hi–tech in Agriculture

 

 

 

 

2

2.0

0.0

TC

 

 

130

4

SHE03059

Công nghệ
sinh học Nano Nguyên lý và
Ứng dụng

Nanobiotechnology Principles and applications

 

 

 

 

2

2.0

0.0

TC

 

 

131

4

SHE03060

Chẩn đoán
phân tử và
liệu pháp gen

Molecular Diagnostics
and Gene Therapy

 

 

 

 

2

2.0

0.0

TC

Sinh học
phân tử I

SHE01005

132

4

SHE03061

Virus học

Virology

 

 

 

 

2

1.5

0.5

TC

Vi sinh vật
đại cương

SHE01002

133

4

SHE03062

Sở hữu trí tuệ trong CNSH

Intellectual Property
in Biotechnology

 

 

 

 

2

2.0

0.0

TC

 

 

134

4

SHE03063

Hợp chất thứ cấp thiên nhiên

Natural compounds

 

 

 

 

2

2.0

0.0

TC

Hóa sinh
đại cương

CPE02005

135

4

NHE03046

Nguyên lý
và phương pháp chọn tạo giống cây trồng

Principles and methods
of Plant breeding

 

 

 

 

2

1.5

0.5

TC

 

 

136

5

SHE04999

Khóa luận
tốt nghiệp

Graduation thesis

 

 

 

 

10

0

10

BB

Thực tập
nghề

nghiệp 2

SHE04002



Ghi chú: TC = Tín chỉ; LT = Lý thuyết; TH = Thực hành; BB= Bắt buộc; TC = Tự chọn


* Học phần kỹ năng mềm

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

BB/TC

KN01001

Kỹ năng giao tiếp

2

TC

KN01002

Kỹ năng lãnh đạo

2

TC

KN01003

Kỹ năng quản lý bản thân

2

TC

KN01004

Kỹ năng tìm kiếm việc làm

2

TC

KN01005

Kỹ năng làm việc nhóm

2

TC

KN01006

Kỹ năng hội nhập

2

TC

Ghi chú: BB = Bắt buộc; TC = Tự chọn

* Giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng

Nhóm
học phần

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Mã HP
tiên quyết

Tự chọn/

bắt buộc

Giáo dục thể chất

GT01016

Giáo dục thể chất đại cương

1

 

BB

GT01017

Điền kinh

1

 

TC

GT01018

Thể dục Aerobic

1

 

TC

GT01019

Bóng đá

1

 

TC

GT01020

Bóng chuyền

1

 

TC

GT01021

Bóng rổ

1

 

TC

GT01022

Cầu lông

1

 

TC

GT01023

Cờ vua

1

 

TC

GT01014

Khiêu vũ thể thao

1

 

TC

GT01015

Bơi

1

 

TC

Giáo dục quốc phòng

QS01001

Giáo dục Quốc phòng 1

3

 

BB

QS01002

Giáo dục Quốc phòng 2

2

 

BB

QS01003

Giáo dục Quốc phòng 3

3

 

BB

Tổng số

 

 

18

 

 

Ghi chú: BB = Bắt buộc; TC = Tự chọn

* Học phần tin học

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

BB/ TC

TH01009

Tin học đại cương

2

BB

THE01009

Tin học đại cương

2

BB

SH03005

Tin sinh học ứng dụng

3

BB

SHE03005

Tin sinh học ứng dụng

3

BB

Ghi chú: BB = Bắt buộc; TC = Tự chọn


 

HVN

Học viện
Nông nghiệp Việt Nam

 

Địa chỉ: Trâu Quỳ - Gia Lâm - Hà Nội
ĐT: 84.024.62617586 - Fax: 84 024 62617586 / webmaster@vnua.edu.vn  | Sitemap