1. NGÀNH BẢO VỆ THỰC VẬT

1.1. Mục tiêu

1.1.1. Mục tiêu chung

Đào tạo kỹ sư nông nghiệp có thức kiến thức chuyên sâu, chất lượng hàng đầu trong nước, đạt trình độ khu vực về lĩnh vực bảo vệ thực vật, phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam

1.1.2. Mục tiêu cụ thể

MT1: Đóng góp vào những tiến bộ của khoa học và bảo vệ thực vật

MT2: Theo đuổi học tập bằng cấp cao hơn; Phát triển sự nghiệp để trở thành chuyên gia, nhà quản lý, lãnh đạo; quản lý chương trình và hướng dẫn người khác thực hiện nhiệm vụ

MT3: Có được việc làm trong lĩnh vực nông nghiệp tại các cơ quan công lập, doanh nghiệp và tự tạo việc làm.

MT4: Trở thành công dân có phẩm chất chính trị, có đạo đức nghề nghiệp tốt, yêu nghề, năng động và sáng tạo

1.2. Chuẩn đầu ra

Hoàn thành chương trình đào tạo, người học có kiến thức, kỹ năng, năng lực tự chủ và trách nhiệm sau:

1.2.1. Kiến thức

* Kiến thức chung

- CĐR 1:  Áp dụng các kiến thức khoa học cơ bản, khoa học xã hội và nhân văn vào lĩnh vực bảo vệ thực vật

* Kiến thức chuyên môn

- CĐR 2: Phân tích các yếu tố di truyền, sinh lý, dinh dưỡng, canh tác đối với các nhóm cây trồng nông nghiệp chính của Việt Nam đáp ứng với yêu cầu khoa học và thực tiễn

- CĐR 3: Phân tích chính xác, đầy đủ  các đặc điểm cơ bản về hình thái học, phân loại học, sinh học và sinh thái học của sinh vật hại cây trồng nông nghiệp ngoài đồng và nông sản sau thu hoạch nhằm lựa chọn biện pháp quản lý sinh vật gây hại phù hợp với yêu cầu thực tiễn.

- CĐR 4: Đánh giá cơ chế tác động, tiềm năng áp dụng các biện pháp phòng chống các sinh vật gây hại cây trồng nông nghiệp ngoài đồng và nông sản sau thu hoạch để phục vụ cho quản lý sinh vật gây hại phù hợp với yêu cầu thực tiễn

- CĐR 5: Vận dụng các kiến thức trồng trọt và bảo vệ thực vật vào quản lý các sinh vật gây hại  cho cây trồng nông nghiệp ngoài đồng và nông sản sau thu hoạch đạt hiệu quả  kinh tế, kỹ thuật, xã hội và môi trường nhằm phát triển nông nghiệp bền vững

1.2.2. Kỹ năng

* Kỹ năng chung

- CĐR 6: Vận dụng tư duy phản biện và sáng tạo vào giải quyết vấn đề trong nghiên cứu, quản lý các sinh vật gây hại  cho cây trồng nông nghiệp ngoài đồng và nông sản sau thu hoạch trên quy mô phù hợp với điều kiện của  từng địa phương.

- CĐR 7: Phối hợp làm việc nhóm đạt mục tiêu đề ra ở vị trí là thành viên hay người lãnh đạo.

- CĐR 8: Vận dụng kỹ năng giao tiếp đa phương tiện, đa văn hoá, đọc hiểu tài liệu chuyên môn bằng tiếng Anh.

* Kỹ năng chuyên môn

- CĐR 9: Thực hiện các nghiệp vụ cơ bản về điều tra, chẩn đoán, thu thập, phân tích và xử lý thông tin liên quan đến bảo vệ thực vật.

- CĐR 10: Sử dụng công nghệ thông tin và các trang thiết bị cơ bản, hiện đại phục vụ hiệu quả nghiên cứu khoa học, quản lý, sản xuất và kinh doanh trong ngành Bảo vệ thực vật

- CĐR 11: Thiết kết và thực hiện các nghiên cứu khoa học, ứng dụng đạt được mục tiêu thuộc lĩnh vực bảo thực vật

1.2.3. Năng lực tự chủ và trách nhiệm

- CĐR 12: Tuân thủ luật pháp và các quy định, quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn về bảo vệ thực vật; giữ gìn đạo đức nghề nghiệp.

- CĐR 13: Có trách nhiệm xã hội về bảo vệ môi trường

- CĐR 14: Thể hiện tinh thần khởi nghiệp, định hướng tương lai rõ ràng. Chủ động cập nhật kiến thức, tích lũy kinh nghiệm và có động cơ học tập suốt đời

 

1.3. Định hướng nghề nghiệp sau khi tốt nghiệp

Người học sau khi tốt nghiệp chuyên ngành Bảo vệ thực vật có thể công tác trong các lĩnh vực sau:

+ Trường đại học và viện nghiên cứu về nông nghiệp;

+ Các cơ quan quản lí nhà nước về nông nghiệp;

+ Các doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh nông nghiệp;

+ Các tổ chức phi chính phủ hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp  

1.4. Định hướng học tập nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp

Tham gia các khóa đào tạo sau đại học Bảo vệ thực vật, Công nghệ sinh học nông nghiệp, Di truyền và Chọn tạo giống, Khoa học cây trồng, Lâm sinh… tại các các cơ sở đào tạo ở trong nước và nước ngoài.


1.5. Tiến trình đào tạo 

Học kỳ

TT

Tên học phần

Mã học phần

Tổng số TC

LT

TH

Học phần tiên quyết

Mã học phần tiên quyết

Loại tiên quyết (*)

BB/ TC

Tổng số tín chỉ TC bắt buộc phải chọn

1

1

Triết học Mác - Lê nin

ML01020

3

3

0

 

 

 

BB

0

1

2

Pháp luật đại cương

ML01009

2

2

0

 

 

 

BB

1

3

Hóa hữu cơ

MT01002

2

1,5

0,5

 

 

 

BB

1

4

Xã hội học đại cương 1

ML01007

2

2

0

 

 

 

BB

1

5

Tin học đại cương

TH01009

2

1,5

0,5

 

 

 

BB

1

6

Môi trường và con người

MT02038

2

2

0

 

 

 

BB

1

7

Thực vật học

NH02001

3

2

1

 

 

 

BB

1

8

Tiếng Anh bổ trợ

SN00010

1

1

0

 

 

 

-

1

9

Giáo dục thể chất đại cương

GT01016

1

0

1

 

 

 

PC

BB

2

10

Giáo dục quốc phòng 1

QS01001

3

3

0

 

 

 

PC

BB

0

2

11

Giáo dục quốc phòng 2

QS01002

2

2

0

 

 

 

PC

BB

2

12

Giáo dục quốc phòng 3

QS01003

3

2

1

 

 

 

PC

BB

2

13

Tiếng Anh 0

SN00011

2

2

0

 

 

 

-

2

14

Xác suất - thống kê

TH01007

3

3

0

 

 

 

BB

2

15

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

ML01021

2

2

0

Triết học Mác - Lê nin

ML01020

2

BB

2

16

Đất và phân bón

QL02048

2

1,5

0,5

 

 

 

BB

2

17

Vi sinh vật đại cương

MT02033

2

1,5

0,5

 

 

 

BB

2

18

Nguyên lý kinh tế vi mô và vĩ mô

PKT01003

2

2

0

 

 

 

BB

2

19

Quản lý kinh tế hộ và trang trại

KQ03201

2

2

0

 

 

 

BB

2

20

Hóa sinh đại cương

CP02005

2

1,5

0,5

 

 

 

BB

3

21

Giáo dục thể chất (Chọn 2 trong 9 HP: Điền Kinh, Thể dục Aerobic, Bóng đá, Bóng chuyền, Bóng rổ, Cầu lông, Cờ vua, Khiêu vũ thể thao, Bơi)

GT01017/ GT01018/ GT01019/ GT01020/ GT01021/ GT01022/ GT01023/ GT01014/ GT01015

1

0

1

 

 

 

PC

BB

0

3

22

Kỹ năng mềm: 90 tiết (Chọn 3 trong 7 học phần, mỗi học phần 30 tiết: Kỹ năng giao tiếp, Kỹ năng lãnh đạo, Kỹ năng quản lý bản thân, Kỹ năng tìm kiếm việc làm, Kỹ năng làm việc nhóm, Kỹ năng hội nhập)

KN01001/ KN01002/ KN01003/ KN01004/ KN01005/ KN01006/ KN01007

 

 

 

 

 

 

PC

BB

3

23

Chủ nghĩa xã hội khoa học

ML01022

2

2

0

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

ML01021

2

BB

3

24

Sinh lý thực vật

NH02003

3

2

1

Thực vật học

NH02001

2

BB

3

25

Di truyền thực vật đại cương

NH02004

3

2

1

Thực vật học

NH02001

2

BB

3

26

Tiếng Anh 1

SN01032

3

3

0

 

 

 

BB

3

27

Canh tác học

NH02030

2

1,5

0,5

 

 

 

BB

3

28

Côn trùng đại cương

NH02037

2

1,5

0,5

 

 

 

BB

3

29

Bệnh cây đại cương

NH02038

2

1,5

0,5

Vi sinh vật đại cương

MT02033

2

BB

4

30

Tiếng Anh 2

SN01033

3

3

0

Tiếng Anh 1

SN01032

3

BB

2

4

31

Tư tưởng Hồ Chí Minh

ML01005

2

2

0

Chủ nghĩa xã hội khoa học

ML01022

2

BB

4

32

Cây lương thực đại cương

NH03072

2

1,5

0,5

Sinh lý thực vật

NH02003

3

BB

4

33

Cây công nghiệp đại cương

NH03074

2

1,5

0,5

Sinh lý thực vật

NH02003

2

BB

4

34

Phương pháp thí nghiệm

NH02005

2

1,5

0,5

Xác suất - thống kê

TH01007

2

BB

4

35

Rèn nghề Thực hành côn trùng cơ bản

NH03110

3

0

3

Côn trùng đại cương

NH02037

2

BB

4

36

Rèn nghề Thực hành bệnh cây cơ bản

NH03113

3

0

3

Bệnh cây đại cương

NH02038

2

BB

4

37

Sinh thái côn trùng

NH03029

2

2

0

Côn trùng đại cương

NH02037

2

TC

4

38

Sinh thái nông nghiệp

MT01010

2

2

0

 

 

 

TC

4

39

Đa dạng sinh học thực vật

NH02002

2

1,5

0,5

Thực vật học

NH02001

2

TC

5

40

Tiếng Anh chuyên ngành Nông học

SN03009

2

2

0

Tiếng Anh 2

SN01033

2

BB

2

5

41

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

ML01023

2

2

0

Tư tưởng Hồ Chí Minh

ML01005

2

BB

5

42

Hoa cây cảnh đại cương

NH03080

2

1,5

0,5

Sinh lý thực vật

NH02003

2

BB

5

43

Cây rau đại cương

NH03070

2

1,5

0,5

Sinh lý thực vật

NH02003

2

BB

5

44

Khuyến nông

NH03055

2

1,5

0,5

Cây lương thực đại cương

NH03072

3

BB

5

45

Nguyên lý và phương pháp chọn giống cây trồng

NH03046

2

1,5

0,5

Di truyền thực vật đại cương

NH02004

2

BB

5

46

Cây ăn quả đại cương

NH03058

2

1,5

0,5

Sinh lý thực vật

NH02003

2

BB

5

47

Cây dược liệu đại cương

NH03016

2

1,5

0,5

Hóa sinh đại cương

CP02005

2

BB

5

48

Thuốc bảo vệ thực vật

NH03004

2

1,5

0,5

Côn trùng đại cương, bệnh cây đại cương

NH02037; NH02038

2

BB

5

49

Nuôi ong mật

NH03056

2

1,5

0,5

Côn trùng đại cương

NH02037

2

TC

5

50

Động vật hại cây trồng NN

NH02007

2

1,5

0,5

Côn trùng đại cương

NH02037

2

TC

5

51

Phân loại côn trùng

NH03028

2

1

1

Côn trùng đại cương

NH02037

2

TC

5

52

Sâu hại hoa, cây cảnh và cỏ thảm

NH03089

2

1,5

0,5

Côn trùng đại cương

NH02037

3

TC

6

53

Dịch tễ học BVTV

NH03026

2

2

0

Côn trùng đại cương, bệnh cây đại cương

NH02037; NH02038

3

BB

2

6

54

Bệnh cây chuyên khoa

NH03129

2

2

0

Bệnh cây đại cương

NH02038

3

BB

6

55

Côn trùng chuyên khoa

NH03128

2

2

0

Côn trùng đại cương

NH02037

3

BB

6

56

Quản lý dịch hại tổng hợp (IPM)

NH03025

2

1,5

0,5

Côn trùng đại cương, bệnh cây đại cương

NH02037; NH02038

3

BB

6

57

Rèn nghề Thực hành côn trùng chuyên khoa 1

NH03111

2

0

2

Côn trùng đại cương

NH02037

2

BB

6

58

Rèn nghề Thực hành bệnh cây chuyên khoa 1

NH03114

2

0

2

Bệnh cây đại cương

NH02038

3

BB

6

59

Rèn nghề Thực hành côn trùng chuyên khoa 2

NH03112

2

0

2

Côn trùng đại cương

NH02037

2

BB

6

60

Rèn nghề Thực hành bệnh cây chuyên khoa 2

NH03115

2

0

2

Bệnh cây đại cương

NH02038

2

BB

6

61

Bệnh hạt giống

NH03006

2

1,5

0,5

Bệnh cây đại cương

NH02038

2

TC

6

62

Nấm hại Cây trồng

NH03007

2

1,5

0,5

Vi sinh vật đại cương

MT02033

2

TC

6

63

Miễn dịch thực vật

NH03005

2

1,5

0,5

Di truyền thực vật đại cương

NH02004

2

TC

6

64

An ninh sinh học

NH03011

2

2

0

 

 

 

TC

6

65

Tuyến trùng hại cây trồng

NH03013

2

1,5

0,5

 

 

 

TC

6

66

Vi khuẩn hại cây trồng

NH03008

2

1,5

0,5

 

 

 

TC

6

67

Virus thực vật, viroid, phytoplasma

NH03012

2

1,5

0,5

 

 

 

TC

7

68

Thực tập nghề nghiệp BVTV 1

NH04006

4

0

4

Côn trùng chuyên khoa, bệnh cây chuyên khoa

NH03128; NH03129

2

BB

8

7

69

Thực tập nghề nghiệp BVTV 2

NH04007

4

0

4

Côn trùng chuyên khoa, bệnh cây chuyên khoa

NH03128; NH03129

2

BB

7

70

Sinh vật hại Nông sản sau thu hoạch

NH03010

2

1,5

0,5

Côn trùng đại cương, bệnh cây đại cương

NH02037; NH02038

2

TC

7

71

Kiểm dịch thực vật đại cương

NH03024

2

1,5

0,5

Côn trùng đại cương, bệnh cây đại cương

NH02037; NH02038

2

TC

7

72

Biện pháp sinh học

NH03032

2

1,5

0,5

Côn trùng đại cương, bệnh cây đại cương

NH02037; NH02038

2

TC

7

73

Quản lý dư lượng thuốc BVTV

NH03031

2

1,5

0,5

Thuốc bảo vệ thực vật

NH03004

2

TC

7

74

Quản trị kinh doanh nông nghiệp

KQ03111

2

2

0

 

 

 

TC

7

75

Cỏ dại và biện pháp phòng trừ

NH02036

2

1,5

0,5

Sinh lý thực vật

NH02003

2

TC

8

76

Khóa luận tốt nghiệp (bắt buộc cho tất cả sinh viên khi đạt trên 70% tín chỉ tích lũy, thực hành học kỳ 7, và kỳ 8, Bảo vệ KLTN 2 đợt tháng 3 và tháng 9 hàng năm)

NH04996

10

0

10

 

 

 

BB

 

 (*): 1 - song hành, 2 - học trước, 3 - tiên quyết

 

Tổng số tín chỉ bắt buộc:                              117

Tổng số tín chỉ tự chọn tối thiểu:                 14

Tổng số tín chỉ của Chương trình đào tạo: 131


 

HVN

Học viện
Nông nghiệp Việt Nam

 

Địa chỉ: Trâu Quỳ - Gia Lâm - Hà Nội
ĐT: 84.024.62617586 - Fax: 84 024 62617586 / webmaster@vnua.edu.vn  | Sitemap