Học viện Nông nghiệp Việt Nam (Trước đây là Trường Đại học Nông nghiệp I) có trụ sở tại Gia Lâm, Hà Nội. Học viện có cơ sở vật chất khang trang, hiện đại,  đội ngũ cán bộ có trình độ cao, tâm huyết với nghề, 80% giảng viên được đào tạo ở các nước có nền khoa học tiên tiến trong khu vực và trên thế giới. Tỷ lệ sinh viên có việc làm sau khi tốt nghiệp 12 tháng đạt trên 90%.

Theo phương án tuyển sinh năm 2018, Học viện Nông nghiệp Việt Nam nhận hồ sơ xét tuyển đợt 1 từ ngày 10/3 đến ngày 25/4 ở hai phương thức: xét tuyển thẳng và xét tuyển theo kết quả học tập 03 học kỳ (HK1 và HK2 lớp 11, HK1 lớp 12) của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển. Cụ thể như sau:

1. Xét tuyển thẳng

Ngoài các đối tượng quy định tại Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Học viện bổ sung đối tượng tuyển thẳng là thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2018 hoặc các năm trước có kết quả học tập ở bậc THPT đáp ứng được 1 trong các điều kiện sau đây:

(1) Trong đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế, trong đội tuyển quốc gia dự Cuộc thi khoa học, kỹ thuật quốc tế; thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia; thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích trong cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia; đạt giải nhất, nhì, ba và khuyến khích trong số các môn thi học sinh giỏi cấp thành phố/tỉnh.

(2) Học lực giỏi 1 năm và có kết quả điểm chứng chỉ tiếng Anh quốc tế trình độ IELTS  ≥  5.0/TOEFL PBT ≥ 480/TOEFL CBT  ≥ 173/TOEFL IBT ≥ 61/TOEIC ≥ 600.

(3) Học lực loại giỏi từ 2 năm trở lên trong 3 năm học THPT.

(4) Học lực loại khá trở lên của ít nhất 5 học kỳ (HK)/6 HK của THPT, trong đó:

- Thí sinh thuộc trường THPT chuyên được tuyển thẳng vào tất cả các ngành của Học viện.

- Thí sinh không thuộc trường THPT chuyên chỉ được tuyển thẳng vào nhóm ngành 3 của Học viện, trừ trường hợp thí sinh có 2 HK đạt học sinh giỏi có thể được xem xét tuyển thẳng vào nhóm ngành khác nếu còn chỉ tiêu. Tuy nhiên, Học viện có thể hỗ trợ tư vấn, tạo điều kiện đối đa để thí sinh có thể học đúng ngành học mà mình mong muốn/yêu thích.

2. Xét tuyển theo kết quả học tập 03 học kỳ (HK1 và HK2 lớp 11, HK1 lớp 12) của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển

Mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển đối với phương thức này như sau:

TT

Mã ngành

Ngành

Chuyên ngành

Tổ hợp xét tuyển

Điều kiện xét

I

NHÓM NGÀNH 1

1

7640101

Thú y

Thú y

A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)

Tổng điểm trung bình chung của tổ hợp xét tuyển ≥ 20

2

7420201

Công nghệ sinh học

Công nghệ sinh học

A00 (Toán, Lý, Hóa)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)

D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
D08 (Toán, Sinh, Tiếng Anh)

3

7540101

Công nghệ thực phẩm

– Công nghệ thực phẩm

– Quản lý chất lượng và an toàn thực phẩm

A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)

4

7620105

Chăn nuôi

– Chăn nuôi – Thú y;

– Dinh dưỡng và công nghệ thức ăn chăn nuôi;

– Khoa học vật nuôi

A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)

5

7620105P

Chăn nuôi (POHE)

Chăn nuôi – Thú y

A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)

6

7420201P

Công nghệ sinh học (POHE)

Nấm ăn và Nấm dược liệu

A00 (Toán, Lý, Hóa)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
D08 (Toán, Sinh, Tiếng Anh)

7

7620113P

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

– Sản xuất và quản lý sản xuất rau hoa quả trong nhà có mái che

– Thiết kế và tạo dựng cảnh quan

– Marketing và thương mại

– Nông nghiệp đô thị

A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)

II

NHÓM NGÀNH 2 (Các ngành đào tạo theo chương trình tiên tiến và chất lượng cao dạy bằng tiếng Anh)

1

7420201E

Công nghệ sinh học chất lượng cao

Công nghệ sinh học chất lượng cao

A00 (Toán, Lý, Hóa)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
D08 (Toán, Sinh, Tiếng Anh)

Tổng điểm trung bình chung của tổ hợp xét tuyển ≥ 20 và điểm trung bình chung của môn Tiếng Anh ≥ 7.0

2

7620111T

Khoa học cây trồng tiên tiến

Khoa học cây trồng tiên tiến

A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)

Tổng điểm trung bình chung của tổ hợp xét tuyển ≥ 18 và điểm trung bình chung của môn Tiếng Anh ≥ 7.0

3

7340102T

Quản trị kinh doanh nông nghiệp tiên tiến

Quản trị kinh doanh nông nghiệp tiên tiến

A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)

4

7620115E

Kinh tế nông nghiệp chất lượng cao

Kinh tế nông nghiệp chất lượng cao

B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
D07 (Toán, Hóa, Tiếng Anh)D15 (Văn, Địa, Tiếng Anh)

5

7310101E

Kinh tế tài chính chất lượng cao

Kinh tế tài chính chất lượng cao

A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)

III

NHÓM NGÀNH 3

1

7620112

Bảo vệ thực vật

Bảo vệ thực vật

A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)

Tổng điểm trung bình chung của tổ hợp xét tuyển ≥ 18

2

7620110

Khoa học cây trồng

– Khoa học cây trồng

– Chọn giống cây trồng

– Khoa học cây dược liệu)

A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)

3

7620103

Khoa học đất

– Khoa học đất

– Nông hóa – thổ nhưỡng

A00 (Toán, Lý, Hóa)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D07 (Toán, Hóa, Tiếng Anh)D08 (Toán, Sinh, Tiếng Anh)

4

7620114

Kinh doanh nông nghiệp

Kinh doanh nông nghiệp

A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
C02 (Văn, Toán, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)

5

7620115

Kinh tế nông nghiệp

– Kinh tế nông nghiệp

– Kinh tế và quản lý tài nguyên môi trường

A00 (Toán, Lý, Hóa)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
D07 (Toán, Hóa, Tiếng Anh)

6

7620118

Nông nghiệp công nghệ cao

Nông nghiệp công nghệ cao

A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)

7

7620301

Nuôi trồng thuỷ sản

– Nuôi trồng thủy sản

– Bệnh học thủy sản

A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)

8

7620116

Phát triển nông thôn

Phát triển nông thôn

A00 (Toán, Lý, Hóa)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)C00 (Văn, Sử, Địa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)

9

7480201

Công nghệ thông tin

– Công nghệ thông tin

– Công nghệ phần mềm

– Hệ thống thông tin

– An toàn thông tin

A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
C01 (Toán, Lý, Văn)

10

7540104

Công nghệ sau thu hoạch

Công nghệ sau thu hoạch

A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)

11

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
C01 (Toán, Lý, Văn)

12

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Công nghệ kỹ thuật ô tô

A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
C01 (Toán, Lý, Văn)

13

7520103

Kỹ thuật cơ khí

– Cơ khí nông nghiệp

– Cơ khí động lực

– Cơ khí chế tạo máy

– Cơ khí thực phẩm

A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
C01 (Toán, Lý, Văn)

14

7580210

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

– Công trình

– Kỹ thuật hạ tầng cơ sở)

A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
C01 (Toán, Lý, Văn)

15

7520201

Kỹ thuật điện

– Hệ thống điện

– Tự động hóa

A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
C01 (Toán, Lý, Văn)

16

7580212

Kỹ thuật tài nguyên nước

Kỹ thuật tài nguyên nước

A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
A02 (Toán, Lý, Sinh)
C01 (Toán, Lý, Văn)

17

7310101

Kinh tế

– Kinh tế

– Kinh tế phát triển

– Quản lý kinh tế

A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
C00 (Văn, Sử, Địa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)

18

7310104

Kinh tế đầu tư

– Kinh tế đầu tư

– Kế hoạch và đầu tư

A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)

19

7340301

Kế toán

– Kế toán doanh nghiệp

– Kế toán kiểm toán

A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
C01 (Toán, Lý, Văn)

20

7340101

Quản trị kinh doanh

– Quản trị kinh doanh

– Quản trị marketing

– Quản trị tài chính

A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
C02 (Văn, Toán, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)

21

7310301

Xã hội học

Xã hội học

A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
C00 (Văn, Sử, Địa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)

22

7440301

Khoa học môi trường

Khoa học môi trường

A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)C00 (Văn, Sử, Địa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)

23

7850103

Quản lý đất đai

– Quản lý đất đai

– Quản lý bất động sản

A00 (Toán, Lý, Hóa)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
D08 (Toán, Sinh, Tiếng Anh)

24

7540108

Công nghệ và kinh doanh thực phẩm

Công nghệ và kinh doanh thực phẩm

A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)

25

7620101P

Nông nghiệp (POHE)

– Nông học

– khuyến nông

A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)

26

7620116P

Phát triển nông thôn (POHE)

– Công tác xã hội trong phát triển nông thôn

– Quản lý phát triển nông thôn

– Tổ chức sản xuất, dịch vụ phát triển nông thôn và khuyến nông

A00 (Toán, Lý, Hóa)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)C00 (Văn, Sử, Địa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)

27

7480201P

Công nghệ thông tin (POHE)

– Công nghệ phần mềm

– Mạng máy tính và Web

– Toán tin ứng dụng

A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
C01 (Toán, Lý, Văn)

28

7520103P

Kỹ thuật cơ khí (POHE)

– Công nghệ và Thiết bị thực phẩm

– Máy và Thiết bị thực phẩm

A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
C01 (Toán, Lý, Văn)

29

7340301P

Kế toán (POHE)

– Kế toán doanh nghiệp

– Kế toán kiểm toán

A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
C01 (Toán, Lý, Văn)

30

7220201

Ngôn ngữ Anh

Ngôn ngữ Anh

D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
D07 (Toán, Hóa, Tiếng Anh)D14 (Văn, Sử, Tiếng Anh)
D15 (Văn, Địa, Tiếng Anh)

Tổng điểm trung bình chung của tổ hợp xét tuyển ≥ 18 và điểm trung bình chung của môn Tiếng Anh ≥ 7.0

31

7140215P

Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp (POHE)

Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp (POHE)

A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)

 

Thí sinh đáp ứng các điều kiện trên có nguyện vọng học tập tại Học viện Nông nghiệp Việt Nam vui lòng nộp hồ sơ theo 1 trong 3 cách thức sau:

+ Trực tuyến tại website: http://tuyensinh.vnua.edu.vn

+ Nộp trực tiếp tại Ban Quản lý đào tạo, Học viện Nông nghiệp Việt Nam (phòng 121, tầng 1, Nhà hành chính)

+ Chuyển phát nhanh qua bưu điện về địa chỉ: Ban Quản lý đào tạo, Học viện Nông nghiệp Việt Nam, Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội.

Hồ sơ xét tuyển đợt 1 bao gồm:

TT

Hồ sơ gồm

Tuyển thẳng

Xét học bạ

1

Phiếu đăng ký xét tuyển

Bắt buộc

Bắt buộc

2

Bản photo học bạ THPT

Nếu có

Nếu có

3

Bản photo CC tiếng Anh quốc tế

Nếu có

4

Bản photo giấy chứng nhận kết quả (giấy khen) liên quan đến các kỳ thi học sinh giỏi tỉnh/thành phố/quốc gia, Olympic, cuộc thi khoa học, kỹ thuật quốc gia…

Nếu có

5

Bản photo các giấy tờ ưu tiên

Nếu có

Nếu có

 

Để được tư vấn, giải đáp các thắc mắc về thông tin tuyển sinh đại học năm 2018, thí sinh/phụ huynh học sinh liên hệ theo số điện thoại: 024.6261.7578, 024.6261.7520, 0961.926.639

Để được tư vấn, giải đáp thắc mắc về cơ hội học bổng và các chương trình ưu đãi cho sinh viên khóa 63, thí sinh/phụ huynh học sinh liên hệ theo số điện thoại: 0901.639.266.

Website: www.vnua.edu.vnhttp://tuyensinh.vnua.edu.vn

Facebook: www.facebook.com/hocviennongnghiep

                                                              

BCH Đoàn Thanh niên