Tên chương trình:  Quản lý kinh tế

Trình độ đào tạo: Đại học

Ngành đào tạo: Kinh tế

Mã ngành: 52310101

Loại hình đào tạo: Chính quy tập trung

(Ban hành tại quyết định số 4232/QĐ-NNH  ngày 29 tháng 12 năm 2015

của  Giám đốc Học viện Nông nghiệp Việt Nam)

 

1. Mục tiêu đào tạo và chuẩn đầu ra:

1.1. Mục tiêu chung

Đào tạo Cử nhân kinh tế có phẩm chất chính trị, đạo đức và sức khoẻ; có trình độ chuyên môn vững vàng đáp ứng nhu cầu nhân lực chất lượng cao phục vụ cho sự nghiệp công nghiệp hoá - hiện đại hoá nền kinh tế quốc dân.

1.2. Mục tiêu cụ thể:

* Về kiến thức:

- Kiến thức chung

+ Có những hiểu biết cơ bản về nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân, quan điểm của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước về quốc phòng an ninh; truyền thống chống giặc ngoại xâm của dân tộc, lực lượng vũ trang nhân dân và nghệ thuật quân sự Việt Nam; xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân, lực lượng vũ trang nhân dân; có kiến thức cơ bản cần thiết về phòng thủ dân sự, kỹ năng quân sự; sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ quân sự bảo vệ Tổ quốc.

+ Hiểu, phân tích và đánh giá được hệ thống tri thức khoa học về: Nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác – Lênin; Tư tưởng Hồ Chí Minh; Chủ trương, đường lối của Đảng và pháp luật của Nhà nước. Ứng dụng được các tri thức khoa học trên vào thực tiễn đời sống.

+ Hiểu và vận dụng được kiến thức chung về toán, tin, môi trường luật pháp, giao tiếp, tâm lý, kinh tế căn bản, lãnh đạo, ra quyết định trong giải quyết các vấn đề lý luận và thực tiễn liên quan đến lĩnh vực quản lý kinh tế. Từ đó để phát triển kiến thức mới và tiếp tục học tập ở trình độ cao hơn.

- Kiến thức chuyên môn

+ Hiểu và vận dụng được các kiến thức cơ bản của kinh tế, tài chính, kế toán marketing vào giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến lĩnh vực quản lý kinh tế;

+ Vận dụng được kiến thức về kinh tế, quản lý vào phân tích các lĩnh vực kinh tế chuyên sâu như: kinh tế công cộng, kinh tế môi trường, kinh tế tài nguyên, kinh tế và quản lí lao động, kinh tế quốc tế, kinh tế phát triển, kinh tế thương mại và dịch vụ, kinh tế bảo hiểm, kinh tế nông hộ và thị trường giá cả;

+ Vận dụng được các thông tin thu thập từ khảo sát thực tế và đi thực tập để có được kiến thức thực tế và bước đầu làm quen với các công việc về quản lý kinh tế để dễ dàng đảm đương các vị trí công tác sau này.

+ Vận dụng được kiến thức về khoa học quản lí, quản lí nhà nước về kinh tế, luật kinh tế vào quản lí chương trình dự án, quản lí khoa học và công nghệ và đánh giá được hiệu quả công tác quản lí nhà nước về kinh tế;

+ Tóm tắt, trình diễn được các vấn đề lý luận, phương pháp, cơ chế điều hành, quản lí kinh tế của một đơn vị kinh tế trong thực tiễn;

+ Vận dụng được các lý thuyết kinh tế trong quản lí các hoạt động đầu tư, phân tích cung cầu và giá cả trên thị trường chứng khoán và thị trường bất động sản, hiểu kiến thức cơ bản và vai trò của tài chính công để ra quyết định kinh tế phù hợp;

+ Hiểu và vận dụng được kiến thức về quản lý, điều hành, luật kinh tế và bảo vệ môi trường trong công tác quản lý kinh tế hướng tới tính bền vững. 

* Về kỹ năng:

+ Phối hợp tốt các kỹ năng thu thập thông tin, sử dụng công cụ, phầm mềm chuyên ngành khảo sát, đánh giá thông tin để ra quyết định kinh tế cụ thể;

+ Đề xuất được chính sách, giải pháp nâng cao hiệu quả hoạt động quản lí kinh tế của đơn vị, lĩnh vực, ngành nghề kinh tế cụ thể.

+ Cập nhật kiến thức khoa học công nghệ mới kết hợp với phân tích, xử lý dự liệu/ thông tin và tổng hợp ý kiến tập thể để đưa ra được quyết định đúng đắn khi giải quyết vấn đề trong lĩnh vực kinh tế nói chung, quản lý kinh tế nói riêng;

+ Làm việc độc lập: đọc, viết, trình bày, tóm tắt, tổng hợp các vấn đề kinh tế;

+ Xây dựng kế hoạch, tổ chức và quản lí trong từng lĩnh vực, ngành nghề, đơn vị kinh tế một cách phù hợp;

+ Kết hợp được các kiến thức chuyên môn để đề xuất kế hoạch và tổ chức giải quyết các vấn đề thực tế trong hoạt động quản lý kinh tế;

+ Hiểu và vận dụng được những kiến thức cơ bản về công nghệ thông tin, các vấn đề về an toàn lao động, bảo vệ môi trường trong sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông (CNTT-TT), và một số vấn đề cơ bản liên quan đến pháp luật trong sử dụng CNTT; Sử dụng thành thạo máy tính và một số phần mềm xử lý văn bản, bảng tính, trình chiếu ở mức cơ bản;

+ Vận dụng được phần mềm chuyên ngành trong phân tích, đánh giá thông tin kinh tế;

+ Trình độ tiếng Anh tối thiểu đạt A2 theo khung tham chiếu chung châu Âu hoặc tương đương.

+ Nghe hiểu và tham gia được các đối thoại đơn giản, các thông tin đơn giản liên quan đến lĩnh vực kinh tế và quản lý kinh tế; bày tỏ ý kiến một cách hạn chế và diễn đạt xử lý một số tình huống chuyên môn liên quan đến lĩnh vực quản lý kinh tế; đọc hiểu nội dung chính các tài liệu phổ thông liên quan đến các vấn đề kinh tế.

* Về đạo đức nghề nghiệp:

           Yêu mến và gắn bó với nghề nghiệp; Luôn trung thành với đường lối chính sách của Đảng cộng sản và nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam

2. Thời gian đào tạo: 4 năm                     

3. Khối lượng kiến thức toàn khoá : 128 tín chỉ (Không tính giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng)

4. Ðối tượng tuyển sinh:

            Học sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc bổ túc THPT, trúng tuyển qua kỳ thi tuyển sinh do Bộ Giáo dục và đào tạo tổ chức                                

5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp:

             Theo quyết định số 2397/QĐ-HVN, ngày 13 tháng 08 năm 2015 về Quy định dạy và học đại học, cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ của Giám đốc Học viện Nông nghiệp Việt Nam.

6. Thang điểm: Thang điểm 10 sau đó qui đổi thành thang điểm 4 


7. Nội dung chương trình:

TT

Tên học phần

Tên tiếng Anh

Tổng
số TC

Lý thuyết

Thực hành

HP học trước

BB

TC

Khối

kiến thức

TỔNG SỐ PHẦN ĐẠI CƯƠNG

40

 

 

 

38

2

 

1

ML01001

Những NLCB của CNMLN1

Basic priciples of Marxism-Leninism 1

2

2

0

 

x

 

 

2

ML01002

Những NLCB của CNMLN2

Principle of Marxism and Leninism 2

3

3

0

Những NLCB của CNMLN1

x

 

 

3

ML01004

Đường lối CM của ĐCSVN

Revolutionary guideline of Vietnamese C P

3

3

0

 

x

 

 

4

ML01005

Tư tưởng Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh Ideology

2

2

0

 

x

 

 

5

SN01032

Tiếng Anh 1

English1

3

3

0

 

x

 

 

6

SN01033

Tiếng Anh 2

English 2

3

3

0

 

x

 

 

7

ML01009

Pháp luật đại cương

Introduction to laws

2

2

0

 

x

 

 

8

KT01001

Kinh tế Việt Nam

Vietnam Economics

2

2

0

 

x

 

 

9

KQ01217

Tâm lý quản lý

Psychology in Business Management

2

2

0

 

x

 

 

10

TH01012

Giải tích

Analytical Mathematics

3

3

0

 

x

 

 

11

TH01007

Xác suất thống kê

Probability and Statistics

3

3

0

Giải tích

x

 

 

12

KT02011

Toán kinh tế

Mathematical Economics

3

3

0

Kinh tế vi mô I

x

 

 

13

KT01008

Kỹ năng lãnh đạo và ra quyết định

Decision Making and Leadership Skills

2

2

0

 

x

 

 

14

KT01005

Giao tiếp công chúng

Public Speaking

2

2

0

 

x

 

 

15

KQ02014

Nguyên lý kế toán

Principles of Accounting

3

3

0

 

x

 

 

16

KT01003

Kỹ năng quản lý và làm việc nhóm

Group Working Skills

2

2

0

 

 

x

 

17

KQ01211

Quản trị học

Principle of Management

3

3

0

 

 

x

 

18

KT01000

Địa lý kinh tế

Geographical Economics

2

2

0

 

 

x

 

TỔNG SỐ PHẦN CƠ SỞ NGÀNH

28

 

 

 

24

4

 

19

KT02001

Kinh tế vi mô I

Microeconomics I

3

3

0

 

x

 

 

20

KT02002

Kinh tế vĩ mô I

Macroeconomics I

3

3

0

 

x

 

 

21

KT02007

Kinh tế lượng

Econometrics

3

3

0

Kinh tế vi mô I

x

 

 

22

KT02006

Nguyên lý thống kê kinh tế

Principles of Economic Statistics

3

3

0

 

x

 

 

23

KT02010

Phương pháp nghiên cứu trong QLKT

Research Methods in Economic Management

2

2

0

 

x

 

 

24

KT02008

Khoa học quản lý I

Management Science I

3

3

0

 

x

 

 

25

KQ02303

Tài chính - tiền tệ

Fundamentals of Monetary and Finance

3

3

0

Kinh tế vĩ mô I

x

 

 

26

KT03013

Quản lý thị trường bất động sản

Real Estate Market Management

2

2

0

 

x

 

 

27

SN03056

Tiếng Anh chuyên ngành cho Kinh tế

English for Economics

2

2

0

Tiếng Anh 2

x

 

 

28

KT03054

Đấu thầu

Project Bidding

2

2

0

 

 

x

 

29

KQ03202

Kinh tế hợp tác

Econonics of Cooperation

2

2

0

 

 

x

 

30

KT02005

Nguyên lý kinh tế nông nghiệp

Principles of Agricultural Economics

3

3

0

 

 

x

 

31

KQ03107

Marketing căn bản 1

Basics of Marketing 1

2

2

0

 

 

x

 

TỔNG SỐ PHẦN CHUYÊN NGÀNH

54

 

 

 

50

4

 

32

KT03001

Kinh tế vi mô II

Microeconomics II

2

2

0

Kinh tế vi mô I

x

 

 

33

KT03002

Kinh tế vĩ mô II

Macroeconomics II

2

2

0

Kinh tế vĩ mô I

x

 

 

34

KT02004

Lý thuyết phát triển

Development Theories

2

2

0

 

x

 

 

35

KT03012

Kinh tế và quản lý lao động

Labor Economics and Management

2

2

0

 

x

 

 

36

KT03009

Kinh tế công cộng

Public Economics

3

3

0

Kinh tế vi mô I

x

 

 

37

KT03008

Kinh tế môi trường

Environmental Economics

2

2

0

Kinh tế vi mô I

x

 

 

38

KT03043

Khoa học quản lý II

Management Science II

2

2

0

 

x

 

 

39

KT03034

Quản lý chương trình dự án

Management of Projects and Programs

3

3

0

 

x

 

 

40

KT03023

Quản lý nhà nước về kinh tế

State Management of Economics

3

3

0

 

x

 

 

41

KT03035

Quản lý khoa học - công nghệ

Management of Science and Technology

3

3

0

 

x

 

 

42

KT03028

Kinh tế phát triển

Development Economics

3

3

0

 

x

 

 

43

KT03005

Kinh tế quốc tế

International Economics

2

2

0

 

x

 

 

44

KT03018

Phân tích chính sách

Policy Analysis

3

3

0

 

x

 

 

45

ML03027

Luật kinh tế

Economic Law

2

 

 

 

x

 

 

46

KT03025

Chiến lược và kế hoạch phát triển

Development Strategies and Planning

3

3

0

 

x

 

 

47

KT03004

Kinh tế bảo hiểm

Insurance Economics

2

2

0

Kinh tế vi mô I

x

 

 

48

KT03062

Thực hành nghề nghiệp

Internship

2

0

2

 

x

 

 

49

KT04995

Khóa luận tốt nghiệp

Bacherlor Thesis of Economic Management

9

0

9

 

x

 

 

50

KQ02005

Kế toán quản trị

 

3

3

0

 

 

x

 

51

KT03007

Kinh tế tài nguyên

Natural Resource Economics

2

2

0

Kinh tế vi mô I

 

x

 

52

KT03042

Kinh tế lượng trong dự báo &PTKT

Applied Econometrics in Economic Forecasting

2

2

0

Kinh tế lượng

 

x

 

53

KT03024

Kinh tế thương mại dịch vụ

Economics of Trade and Services

2

2

0

 

 

x

 

54

KQ03114

Thị trường giá cả

Markets and Prices

3

3

0

Marketing căn bảnI

 

x

 

55

KT03014

Kinh tế nông hộ

Farm Households Economics

2

2

0

 

 

x

 

56

KT03052

Kế hoạch sản xuất kinh doanh

Planning in Production and Business

3

3

0

 

 

x

 

TỔNG SỐ PHẦN BỔ TRỢ

6

 

 

 

4

2

 

57

KT03050

Quản lý rủi ro đầu tư

Risk Management in Investment

2

2

0

 

x

 

 

58

KT03003

Kinh tế đầu tư

Investment Economics

2

2

0

Kinh tế vi mô I

x

 

 

59

KQ03307

Thị trường chứng khoán

Fundamentals of Stock Market

3

3

0

Tài chính tiền tệ

 

x

 

60

KQ03304

Tài chính công

Public Finance

2

2

0

Tài chính tiền tệ

 

x

 

Thay thế khóa luận

9

 

 

 

 

 

 

61

KT01002

Phát triển cộng đồng

Community Development

3

3

0

 

 

x

 

62

KT03055

Thị trường vốn đầu tư

Capital Market

3

3

0

 

 

x

 

63

KT03021

Chính sách công

Public Policies

3

3

0

 

 

x

 

 

 

Tổng số tín chỉ

128

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tín chỉ bắt buộc

116

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tín chỉ tự chọn

12

 

 

 

 

 

 

 


8. Kế hoạch giảng dạy (dự kiến)

9. Mô tả vắn tắt nội dung và khối lượng các học phần

9.1. Kiến thức giáo dục đại cương 

9.1.1.Các học phần bắt buộc.

1. ML01001. Những nguyên lý CB của chủ nghĩa Mác - Lê Nin 1 (2TC: 2 - 0-4).  Những vấn đề chung về triết học và lịch sử phát triển của triết học; Những nguyên lý và quy luật cơ bản của chủ nghĩa duy vật biện chứng và chủ nghĩa duy vật lịch sử của Triết học Mác Lê Nin. Học phần học trước: không

2. ML01002. Những nguyên lý CB của chủ nghĩa Mác - Lê Nin 2 (3TC: 2 - 0 - 6).

Các quy luật kinh tế trong kinh tế thị trường: tăng trưởng, phát triển kinh tế; hàng hoá, giá trị, giá cả; Quy luật giá trị, cạnh tranh, cung cầu, lưu thông tiền tệ; Những quy luật chính trị - xã hội của quá trình phát sinh, phát triển của các hình thái kinh tế  - xã hội; Sứ mệnh lịch sử giai cấp công nhân, cách mạng xã hội chủ nghĩa, vấn đề thời đại, nhà nước, dân chủ xã hội chủ nghĩa, liên minh giai cấp, dân tộc, tôn giáo, gia đình, con người... trong xây dựng chủ nghĩa xã hội. Học phần học trước: Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác Lê Nin 1.

3. ML01004. Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam. (3TC: 3 – 0 – 6). Sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam; Đảng lãnh đạo nhân dân đấu tranh giành chính quyền; kháng chiến chống thực dân Pháp, chống đế quốc Mỹ và bọn tay sai; Xây dựng và bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa....Đường lối, chính sách kinh tế của Đảng ta trong thời kỳ đổi mới và hội nhập quốc tế. Những bài học chủ yếu trong quá trình lãnh đạo của Đảng. Học phần học trước: Tư tưởng Hồ Chí Minh.

4. ML01005.Tư tưởng Hồ Chí Minh.( 2TC: 2 – 0- 4). Nguồn gốc quá trình hình thành và phát triển tư tưởng Hồ Chí Minh; Tư tưởng Hồ Chí Minh về vấn đề dân tộc và cách mạng giải phóng dân tộc; về chủ nghĩa xã hội và con đường quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam; về đại đoàn kết dân tộc, kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại; về Đảng cộng sản Việt Nam, về xây dựng nhà nước của dân, do dân và vì dân; về đạo đức nhân văn và văn hoá. Những vấn đề vận dụng tư tưởng Hồ Chí Minh trong công cuộc đổi mới hiện nay. Học phần học trước: không

5. SN00011. Tiếng Anh (English).(1TC: 1 - 0 - 2). Cung cấp những thông tin cần thiết về chương trình, kế hoạch học tập môn tiếng Anh tại Học viện nông nghiệp Việt Nam. Hướng dẫn sinh viên làm quen với dạng đề TOEIC, cách thức làm bài, các phương pháp học tập hiệu quả. Học phần học trước:Không

7. SN01032. Tiếng Anh 1. (English 1) .(3TC: 3 - 0 - 6). Các hiện tượng ngữ pháp: sở hữu cách; từ loại: danh từ, tính từ, trạng từ…; thời hiện tại đơn, hiện tại tiếp diễn, quá khứ; các dạng câu hỏi. Các chủ điểm nghe, nói, viết: chào hỏi và làm quen; giao thông (công cộng); hoạt động giải trí; quá khứ và hiện tại; mua sắm; khẩu vị; sắp xếp và quản lý thời gian; miêu tả người và sự vật, hiện tượng. Học phần học trước: Không.

8. SN01033. Tiếng Anh 2. (English 2).(3TC: 3 - 0 - 6). Các hiện tượng ngữ pháp: các cấp độ so sánh; các động từ khuyết thiếu; thời hiện tại hoàn thành; đại từ bất định, sở hữu; liên từ nối. Các chủ điểm nghe, nói, viết: cuộc sống ở thành thị và nông thôn; định hướng nghề nghiệp; lối sống và quan niệm sống; sở thích và đam mê; kinh nghiệm và thành công trong cuộc sống; công nghệ và cuộc sống trong tương lai; quan hệ xã hội; dự định và hoạch tính trong tương lai. Học phần học trước: Tiếng Anh 1.

9. SN0356. Tiếng Anh chuyên ngành cho Kinh tế. (English for Economics).(2TC: 2  - 0 - 4). Các hiện tượng ngữ pháp: danh động từ; quá khứ tiếp diễn; mệnh đề quan hệ; ngữ danh từ và ngữ động từ. Các chủ điểm nghe, nói, viết: các giai đoạn khác nhau trong cuộc sống; cảm xúc; bày tỏ chính kiến; điện ảnh; khoa học và phát minh khoa học; tính cách và số phận. Học phần học trước: Tiếng Anh 2. (4)

10.KT01002. Phát triển cộng đồng (Community Development). (3TC: 3 - 0 - 6). Một số vấn đề cơ bản về phát triển cộng đồng; Giới thiệu tổ chức phát triển cộng đồng; Sự tham gia và hợp tác trong phát triển cộng đồng; Giám sát và đánh giá trong quá trình phát triển cộng đồng. Học phần học trước: Không.  

11. KT01001. Kinh tế Việt Nam (Vietnam Economics). (2TC: 2 - 0 - 4). Đối tượng và phương pháp nghiên cứu môn học Kinh tế Việt Nam;  Tăng trưởng và chính sách kinh tế ở Việt Nam; Huy động và sử dụng các nguồn lực phát triển kinh tế Giáo dục - đào tạo, lao động - việc làm và an sinh xã hội; Hội nhập kinh tế quốc tế. Học phần học trước: Không.

12. KQ01217. Tâm lý quản lý. (2 – 0 – 4).Các quy luật tâm lý của tập thể lao động, tâm lý các tầng lớp người trong tập thể lao động như tầng lớp nông dân, công nhân, trí thức, lãnh đạo... Nghiên cứu tâm lý từng đối tượng để biết cách giao tiếp hợp lý, ứng xử hợp lý trong mọi công việc của quản lý như: tiếp khách, ra mệnh lệnh, ra quyết định. (1,2)

13. TH01012. Giải tích .(3TC: 3 - 0 - 6). Cung cấp cho sinh viên những khái niệm cơ bản nhất về toán học; Giúp sinh viên kỹ năng suy luận logic và kỹ năng tư duy khoa học; Môn học cũng giúp sinh viên những kiến thức cần thiết  để học các môn cơ sở của ngành kinh tế, Môi trường và Quản lý đất đai. Học phần học trước: Không.

14.TH01007. Xác suất thống kê. (3TC: 3 - 0 - 6). Cung cấp cho sinh viên những khái niệm cơ bản nhất  của môn xác suất; Giới thiệu những ứng dụng của xác suất trong bài toán thống kê. Môn học là cơ sở toán học giúp sinh viên học các chuyên ngành Nông học, Kinh tế, Môi trường, Chăn nuôi, Thú y, Cơ điện.... Học phần học trước: Không.

15. KT02011. Toán kinh tế (Economic Mathematics). (3TC: 3 - 0 - 6). Giới thiệu mô hình toán kinh tế; Phân tích cân bằng tĩnh; Phân tích so sánh- Ứng dụng của đạo hàm và vi phân trong phân tích kinh tế; Tối ưu hóa sản xuất và tiêu dùng; Bài toán Quy hoạch tuyến tính; Bài toán vận tải. Học phần học trước: Kinh tế vi mô I.

16. KT01008. Kỹ năng lãnh đạo và ra quyết định. (Decion Making and Leadership Skills). (2TC: 2 - 0 - 4).Giới thiệu nội dung môn học; Các khái niệm về lãnh đạo, năng lực lãnh đạo và hành vi ứng xử lãnh đạo; Bản chất công tác lãnh đạo và hành vi có hiệu quả của người lãn đạo; Năng lực lãnh đạo và giớiPhẩm chất và kỹ năng lãnh đạo; Các tình huống trong hành vi lãnh đạo; Các mô hình lãnh đạo. Học phần học trước: Không.

17. KT01005. Giao tiếp công chúng. (Public Speaking). (2TC: 2 - 0 - 4).

Những vấn đề cơ bản của giao tiếp công chúng; Các hình thức giao tiếp công chúng chủ yếu; Chuẩn bị cho giao tiếp công chúng; Các bước tiến hành trình bày trước công chúng; Tiến hành trình bày bài phát biểu trước công chúng; Một số kỹ năng cần có khi giao tiếp; Kỹ năng giao tiếp công chúng.  Học phần học trước: Không.

9.1.2. Các học phần tự chọn

1. KT01006. Tin học ứng dụng trong kinh tế (Application Informatics in Economics). (2TC: 1 – 1 - 4). Giới thiệu Chương trình Excel ứng dụng trong chuyên ngành; Tổng hợp và xử lý số liệu điều tra; Một số công cụ thường dùng (thống kê, kinh tế lượng, tài chính, toán kinh tế); Giới thiệu Chương trình SPSS; Các lệnh và công cụ cơ bản sử dụng trong kinh tế. Học phần học trước: Không.

2. KT01003. Kỹ năng quản lý và làm việc nhóm (Group Working Skills). (2TC: 2 - 0 - 4). Tổng quan về làm việc nhóm; Hoạt động của nhóm; Điều hành nhóm; Kỹ năng làm việc nhóm. Học phần học trước: Không.

3. KQ01211.  Quản trị học. (3TC: 3 – 0 – 6). Học phần này cung cấp các kiến thức cơ bản về quản trị và sự vận dụng vào thực tiễn doanh nghiệp như: khái niệm và bản chất của quản trị; Nhà quản trị; Môi trường quản trị; Các lý thuyết về quản trị (cổ đại và hiện đại); Các chức năng của quản trị; Hoạch định, tổ chức, giám đốc/điều hành và kiểm tra/kiểm soát. Hộc phần còn cập nhật một số vấn đề mới của quản trị học hiện đại như: quản trị thông tin và ra quyết định, quản trị sự đổi mới/thay đổi, quản trị xung đột,quản trị rủi ro và cơ hội của doanh nghiệp. Học phần học trước: Không.

4. KT01000. Địa lý kinh tế (Geographical Economics). (2TC: 2 - 0 - 4). Đối tượng, nhiệm vụ và phương  pháp nghiên cứu môn học; Những vấn đề cơ bản về tổ chức lãnh thổ; Tài nguyên thiên nhiên; Tài nguyên nhân văn; Tổ chức lãnh thổ ngành công nghiệp Việt Nam; Tổ chức lãnh thổ ngành nông, lâm, ngư nghiệp Việt Nam; Tổ chức lãnh thổ các ngành dịch vụ Việt Nam; Các vùng kinh tế xã hội Việt Nam. Học phần học trước: Không

9.2. Kiến thức cơ sở ngành

9.2.1. Các học phần bắt buộc

1. KT02001. Kinh tế vi mô I (Microeconomics I). (3TC: 3 - 0 - 6). Những vấn đề cơ bản của Kinh tế học; Lý thuyết cầu, cung; Độ co dãn cầu cung và lý thuyết hành vi người tiêu dùng; Lý thuyết về sản xuất, chi phí và lợi nhuận của Doanh nghiệp; Thị trường sản phẩm. Học phần học trước: Không.

2. KT02002. Kinh tế vĩ mô I (Macroeconomics I). (3TC: 3 - 0 - 6). Đại cương về kinh tế học; Khái quát về kinh tế học vĩ mô; Tổng sản phẩm và thu nhập quốc dân; Tổng cầu và chính sách tài khóa; Tiền tệ và chính sách tiền tệ; : Tổng cung và chu kỳ kinh doanh; Thất nghiệp và lạm phát;  Học phần học trước: Không.

3. KT02007. Kinh tế lượng (Econometrics). (3TC: 3.0 - 0 - 6). Giới thiệu về kinh tế lượng; Mô hình hồi quy tuyến tính đơn biến; Phân tích hồi quy tuyến tính đa biến; Những vấn đề của kinh tế lượng trong phân tích hồi quy; Hồi qui với biến định tính; Mô hình và ứng dụng.  Học phần học trước:  Kinh tế vi mô 1

4. KT02006. Nguyên lý thống kê kinh tế (Principles of Economic Statisitics). (3TC: 3 - 0 - 6). Giới thiệu môn học ; Thu thập thông tin thống kê; Tổng hợp và trình bày các dữ liệu thống kê; Thống kê mức độ của hiện tượng kinh tế -xã hội; Điều tra chọn mẫu; Kiểm định thống kê; Thống kê biến động hiện tượng; Phân tích tương quan và hồi quy. Học phần học trước: Xác suất – thống kê

5. KT02010. Phương pháp nghiên cứu trong quản lý kinh tế (Research Methods in Economic Management). (2TC: 2 - 0 - 4). Phương pháp luận nghiên cứu khoa học. Cấu trúc của nghiên cứu; Quá trình nghiên cứu; Một số phương pháp dùng trong nghiên cứu quản lý kinh tế; Đề cương nghiên cứu; Phương pháp tiến hành khóa luận tốt nghiệp. Học phần học trước:Không.

6. KT02008. Khoa học quản lý I (Management Science I). (3TC: 3 - 0 - 6). Đối tượng, nhiệm vụ, phương pháp nghiên cứu, nội dung quản lý và các yếu tố tác động đến quản lý; Tổng quan về quản lý tổ chức; Sự phát triển của các tư tưởng quản lý; Quản lý các tổ chức với vấn đề toàn cầu hóa; Vận dụng các quy luật và nguyên tắc trong quản lý; Thông tin trong quản lý; Khái niệm quyết định quản lý. Học phần học trước: Không.

7. KQ02303. Tài chính - Tiền tệ. (3TC: 3 – 0 - 6): Cung cấp các kiến thức về cơ bản tài chính và tiền tệ và những công cụ của nó trong nền kinh tế. Nội dung cơ bản gồm Tài chính và hệ thống tài chính; Tài chính công; Tài chính doanh nghiệp; Cung cầu tiền tệ; Tín dụng; Ngân hàng trung ương và ngân hàng thương mại; Các trung gian tài chính trong nền kinh tế thị trường. Học phần học trước: Kinh tế vĩ mô1.

9.2.2. Các học phần tự chọn

1. Kinh tế hợp tác. (2TC: 2 – 0 – 4 ). Những lý luận cơ bản về hợp tác kinh tế trong nông nghiệp. Các hình thức hợp tác kinh tế trong nông nghiệp trên thế giới và ở Việt Nam. Đánh giá kết quả một số hình thức hợp tác kinh tế ở Việt Nam từ đó đúc rút ra những bài học làm được và những tồn tại của quá trình hợp tác kinh tế trong tình hình chuyển đổi cơ chế quản lý của Nhà nước. Một số định hướng, chính sách tác động đến phong trào hợp tác kinh tế trong nông nghiệp tốt hơn. Học phần học trước: Không.

2. KT02005. Nguyên lý Kinh tế nông nghiệp (Principles of Agricultural Economics). (3TC: 3 - 0 - 6). Mở đầu;  Các tổ chức kinh tế trong nông nghiệp; Kinh tế nguồn lực trong nông nghiệp; Các nguyên tắc kinh tế trong nông nghiệp; Cung và cầu trong nông nghiệp; Marketing trong nông nghiệp;  Kinh tế thương mại trong nông nghiệp; Phát triển nông nghiệp bền vững. Học phần học trước: Không

3. KQ03107. Marketing căn bản 1. (2TC: 2 – 0 – 4). Những hiểu biết và kiến thức căn bản về những nguyên lý marketing và sự vận dụng thực tiễn doanh nghiệp của nó như: Hệ thống thông tin và nghiên cứu marketing; Môi trường marketing và thị trường các doanh nghiệp, nhận dạng nhu cầu và hành vi khách hàng, Phương pháp luận nghiên cứu marketing và nguyên lý ứng xử của doanh nghiệp với thị trường gồm: các chiến lược thị trường, các chính sách marketing căn bản và tổ chức quản trị marketing của doanh nghiệp. Học phần học trước: Không

4. KQ02014. Nguyên lý kế toán. (2TC: 2 – 0 - 4): Các khái niệm, bản chất, đối tượng, mục đích, chức năng, nhiệm vụ và yêu cầu của kế toán. Các phương pháp chuyên môn của kế toán: lập chứng từ và kiểm kê tài khoản và ghi sổ kép; Phương pháp tính giá; Phương pháp cân đối. Các hình thức sổ kế toán. Tổ chức công tác kế toán trong nghiệp. Học phần học trước: Không

9.3. Kiến thức chuyên ngành

9.3.1. Các học phần bắt buộc

1. KT03001. Kinh tế vi mô II (Microeconomics II). (2TC: 2 - 0 - 4). Thị trường yếu tố sản xuất; Phân tích ảnh hưởng của các nhân tố đến sự cân bằng và phản ứng của thị trường; Lựa chọn, ra quyết định trong điều kiện rủi ro và không chắc chắn; Hiệu quả Pareto, những thất bại của kinh tế thị trường và vai trò Chính phủ. Học phần học trước: Kinh tế vi mô I.

2. KT03002. Kinh tế vĩ mô II (Macroeconomics II). (2TC: 2 - 0 - 4). Lý thuyết về phát triển kinh tế mở; Sản xuất và tăng trưởng kinh tế; Tiết kiệm, đầu tư và hệ thống tài chính; Ảnh hưởng ngoại ứng; Hàng hóa công cộng, nguồn lực cộng đồng và thiết kế hệ thống thuế. Học phần học trước: Kinh tế vĩ mô I.

3. KT02004. Lý thuyết phát triển (Development Theories). (2TC: 2 - 0 - 4). Giới thiệu môn học Lý thuyết phát triển; Trường phái hiện đại hoá; Trường phái sự phụ thuộc; Trường phái hệ thống thế giới; Cách mạng trong khoa học – Mô hình “Sự vận động của các trường phái lý thuyết” của Thomas Kuhn. Học phần học trước: Không.

4. KT03012. Kinh tế và quản lý lao động (Labor Economics and Management)

 (2TC: 2 - 0 - 4). Nhập môn; Những nguyên lý cơ bản của kinh tế lao động; Quản lý phát triển dân số và lao động; Phân bố dân cư và sử dụng lao động; Quản lý di cư lao động; Phân tích một số chính sách xã hội đối với người lao động. Học phần học trước: Kinh tế vi mô I.

5. KT03009. Kinh tế công cộng (Public Economics). (3TC: 3 - 0 - 6). Nền kinh tế hỗn hợp và khu vực kinh tế công cộng;  Cơ sở hoạt động kinh tế công cộng đối với Chính phủ; Lý thuyết về kinh tế học phúc lợi; Lý thuyết về chi tiêu công cộng;  Các chương trình chi tiêu của Chính phủ; Lý thuyết về thuế. Học phần học trước: Kinh tế vi mô 1.

6. KT03008. Kinh tế môi trường (Environmental Economics). (2TC: 2 - 0 - 4). Những vấn đề cơ bản  về  khoa học kinh tế môi trường; Môi trường và phát triển; Khái quát về ô nhiễm, hệ sinh thái và tiêu chuẩn môi trường;  Kinh tế ô nhiễm môi trường; Nội dung cơ bản về quản lý môi  trường; Đánh giá tác động môi trường và phương pháp đánh giá giá trị môi trường. Học phần học trước: Kinh tế vi mô 1.

7. KT03043. Khoa học quản lý II (Management Science II). (2TC: 2 - 0 - 4).  Lập kế hoạch; Tổ chức; Kiểm tra; Quản lý theo lĩnh vực. Học phần học trước: Khoa học quản lý I.

8. KT03034. Quản lý chương trình dự án (Management of Project and Program). (3TC: 3 - 0 - 6). Tổng quan về quản lý chương trình dự án; Lập kế hoạch dự án; Tổ chức và điều phối dự án; Giám sát dự án; Quản lý nhân lực trong chương trình dự án; Đánh giá dự án. Học phần học trước: Không.

9. KT03023. Quản lý nhà nước về kinh tế (State Management of Economics). (3TC: 3 - 0 - 6).  Tổng quan quản lý nhà nước về kinh tế; Quy luật và nguyên tắc quản lý nhà nước về kinh tế; Công cụ quản lý nhà nước về kinh tế; Phương pháp quản lý nhà nước về kinh tế; Mục tiêu và các chức năng quản lý nhà nước về kinh tế; Thông tin và quyết định trong quản lý nhà nước về kinh tế; Bộ máy và cán bộ quản lý nhà nước về kinh tế. Học phần học trước: Không.

10. KT03035. Quản lý khoa học công nghệ (Management of Sciense and Technology). (3TC: 3 - 0 - 6). Nhập môn; Cơ sở của quản lý khoa học công nghệ; Môi trường khoa học công nghệ; Hoạch định khoa học công nghệ;  Lựa chọn, đổi mới và chuyển giao công nghệ; Đánh giá khoa học công nghệ; Quản lý nhà nước về khoa học công nghệ. Học phần học trước: Không.

11. KT03028. Kinh tế phát triển (Development Economics). (3TC: 3 - 0 - 6). Lý luận và thực tiễn về Kinh tế phát triển;  Các học thuyết cơ bản về kinh tế phát triển; Nguồn lực quốc gia và phát triển; Quan hệ quốc tế và sự phát triển; Những vấn đề kinh tế, xã hội, môi trường trong quá trình phát triển; Hoạch định phát triển. Học phần học trước: Không.

12. KT03005. Kinh tế quốc tế (International Economics). (2TC: 2 - 0 - 4). Nền kinh tế thế giới và quan hệ kinh tế quốc tế; Thương mại quốc tế và thị trường thế giới; Đầu tư quốc tế; Hệ thống tiền tệ quốc tế và tỷ giá hối đoái; Liên kết kinh tế quốc tế và sự hội nhập của Việt Nam. Học phần học trước:  Kinh tế vĩ mô I.

13. KT03018. Phân tích chính sách (Policy Analysis). (3TC: 3 - 0 - 6). Tổng quan về chính sách và phân tích chính sách chính sách; Phương pháp luận trong phân tích chính sách; Mô hình và công cụ phân tích chính sách; Phân tích một số chính sách chủ yếu. Học phần học trước: Không. 

14.  ML03027. Luật kinh tế. (2TC: 2 - 0 - 4). Địa vị pháp lý của doanh nghiệp; những nghĩa vụ kinh doanh; quan hệ lao động trong doanh nghiệp; chế độ hợp đồng kinh tế, cách thức giao dịch, ký kết và thực hiện các hợp đồng kinh tế, pháp luật về giải quyết tranh chấp kinh tế và phá sản doanh nghiệp. Học phần học trước: Không.

15. KT03025. Chiến lược và kế hoạch phát triển (Development Strategies and Planning).(3TC: 3 - 0 - 6). Mở đầu; Nội dung của chiến lược và kế hoạch phát triển; Trình tự xây dựng chiến lược và kế hoạch phát triển; Tổ chức thực hiện chiến lược và kế hoạch phát triển.. Học phần học trước: Không.

16. KT03004. Kinh tế bảo hiểm (Insurance Economics). (2TC: 2 - 0 - 4). Những vấn đề chung về bảo hiểm; Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và bảo hiểm thất nghiệp; Bảo hiểm thương mại; Bảo hiểm trách nhiệm; Bảo hiểm con người. Học phần học trước: Kinh tế vi mô I.

9.3.1. Các học phần tự chọn

1. KT03007. Kinh tế tài nguyên (Natural Resource Economics). (2TC: 2 - 0 - 4). Kinh tế học phúc lợi và những khái niệm chính về kinh tế tài nguyên;Tài nguyên và phát triển kinh tế; Kinh tế tài nguyên đất và kinh tế tài nguyên nước;  Kinh tế tài nguyên rừng; Kinh tế tài nguyên thủy sản; Kinh tế tài nguyên không thể tái tạo; Kinh tế các loài động thực vật hoang dã; Đánh giá giá trị tài nguyên thiên nhiên. Học phần học trước: Không.

2. KT03042. Kinh tế lượng trong dự báo và phát triển kinh tế (Applied Econometrics  in Economic Forecasting) (2TC: 2 - 0 - 4). Nhập môn; Ôn tập thống kê và hồi quy dùng trong dự báo; Đồ thị dùng cho dự báo; Mô hình hóa và dự báo tính xu thế; Mô hình hóa và dự báo tính thời vụ; Tính chu kỳ trong chuỗi thời gian và giới thiệu mô hình ARIMA. Học phần học trước: Kinh tế lượng.

3. KT03024. Kinh tế thương mại dịch vụ (Economics of Trade and Service ). (2TC: 2 - 0 - 4).  Giới thiệu chung về thương mại, dịch vụ; Hệ thống phân phối hàng hoá, dịch vụ; Thương mại điện tử; Kinh tế dịch vụ;  Kinh doanh thương mại dịch vụ và hội nhập. Học phần học trước: Không

4. KQ03114. Thị trường giá cả. (Markets  Prices) (2TC: 2 - 0 - 4). Đối tượng, nội dung và phương pháp nghiên cứu học phần; Các lý thuyết cơ bản về cung, cầu, giá cả và thị trường hàng hoá: khái niệm, phân loại, chức năng, những yếu tố ảnh hưởng, độ co dãn, v.v; Thị trường kỳ hạn: khái niệm, chức năng, xây dựng giá cho các hợp đồng; Các phương pháp xác định giá sản phẩm; Phân tích sự biến động giá cả theo không gian, thời gian và chất lượng sản phẩm; Vai trò của Nhà nước đối với thị trường và giá cả nông sản. Học phần học trước: Marketing căn bản 1

5. KT03014. Kinh tế nông hộ. (Farm Households Economics). (2TC: 2 - 0 - 4).

Giới thiệu chung về kinh tế hộ nông dân; Học thuyết kinh tế học tân cổ điển trong kinh tế hộ nông dân; Một số vấn đề lý luận về kinh tế chính trị hộ nông dân; Các nội dung nghiên cứu kinh tế hộ nông dân; Lý thuyết về ứng xử kinh tế - xã hội của hộ nông dân; Đánh giá kinh tế hộ nông dân. Học phần học trước: Không.

6. KT03045. Thực hành nghề nghiệp.(Internship). (2TC: 0 - 2 – 4).

7. KT04995. Khóa luận tốt nghiệp chuyên ngành quản lý kinh tế . (Bacherlor Thesis of Economic Management). (9TC: 0 – 9 – 18).  Sinh viên được lựa chọn đề tài, địa điểm thực tập tốt nghiệp phù hợp và được một giảng viên hướng dẫn trong suốt cả đợt. Hết thời gian thực tập, sinh viên nộp Khóa luận tốt nghiệp và được chấm điểm. Tùy theo kết quả chấm khoá luận mà sinh viên vệ khoá luận tốt nghiệp hoặc phải thực tập lại. Học phần học trước: Hoàn thành tối thiểu 80% chương trình đào tạo (trong đó có tất cả các học phần bắt buộc).

9.4. Kiến thức bổ trợ.

9.4.1. Học phần bắt buộc.

KT03013. Quản lý thị trường bất động sản (Real Estate Market Management). (2TC: 2  - 0 - 4). Khái quát về thị trường bất động sản và quản lý thị trường bất động sản; Cơ sở khoa học của quản lý thị trường bất động sản; Quản lý đăng ký bất động sản; Kiểm soát giá và định giá bất động sản; Quản lý và kiểm soát hệ thống thông tin bất động sản; Quản lý thị trường đất nông nghiệp và đất lâm nghiệp; Quản lý thị trường đất ở đô thị và đất ở nông thôn; Quản lý thị trường đất chuyên dùng và đất chưa sử dụng. Học phần học trước:  Kinh tế vi mô 1.

9.4.2. Học phần tự chọn.

1. KT03003. Kinh tế đầu tư (Investment Economics . (2TC: 2 - 0 - 4). Tổng  quan về đầu tư; Quản lý và kế hoạch đầu tư; Kết quả và hiệu quả đầu tư phát triển; Dự án đầu tư phát triển; Quan hệ quốc tế trong đầu tư. Học phần học trước: Kinh tế vi mô I.

2. KQ03307. Thị trư­ờng chứng khoán. (2TC: 3 - 0 - 6): Những kiến thức cơ bản về thị tr­ờng chứng khoán: tổng quan chung về thị tr­ờng chứng khoán; cấu trúc và cơ chế hoạt động của thị tr­ờng chứng khoán sơ cấp và thứ cấp; đầu t­ư và phân tích chứng khoán: Học phần học trước: Tài chính tiền tệ.

3. KQ03304. Tài chính công. (2TC: 1,5 - 0,5 - 4). Cung cấp các kiến thức về tài chính công và những công cụ của nó trong nền kinh tế. Nội dung: Vai trò và quy mô của khu vực công; Chính sách chi tiêu công; Huy động nguồn lực công; Các mối quan hệ về ngân sách giữa chính quyền các cấp. Học phần học trước: Kinh tế vĩ mô1

9.5. Học phần thay thế khóa luận.

1. KT03017. Kinh tế nông thôn (Rural Economics). (3TC: 3 - 0 - 6). Nông nghiệp và các ngành phi nông nghiệp trong nông thôn; Tăng trưởng và phát triển; Tổ chức sản xuất theo không gian, hộ nông thôn và liên kết thương mại giữa các vùng; Sử dụng đất trong nông thôn;  Thị trường nông thôn; Di cư; Nông thôn trong mối quan hệ với thành thị;  An sinh xã hội trong nông thôn. Học phần học trước: Không. (5)

2. KQ03112. Quản trị Marketing. (3TC: 3 - 0 - 6). Hướng tiếp cận marketing tổng hợp dựa trên quan điểm quản trị kết hợp với các tiếp cận kinh tế học, định lượng và hành vi được sử dụng trong xác định mục tiêu và thực hiện chương trình marketing của doanh nghiệp. Học phần bao gồm việc xác định cấu trúc thị trường, phân tích hành vi người tiêu dùng, yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả hoạt động marketing; chính sách sản phẩm và giá cả; thiết kế kênh phân phối và xúc tiến bán hàng; tổ chức thực hiện và kiểm tra các hoạt động marketing. Học phần học trước: Không

3. KT03016.Tổ chức công tác khuyến nông (Organizing Agricultural Extension). (3TC: 3 - 0 - 6). Những vấn đề cơ bản của tổ chức công tác khuyến nông; Tổ chức hệ thống khuyến nông; Tổ chức nguồn lực cho khuyến nông; Kế hoạch khuyến nông; Sự tham gia của nông dân trong khuyến nông; Đánh giá hiệu quả của công tác khuyến nông. Học phần học trước: Không



HVN

Học viện
Nông nghiệp Việt Nam

 

Địa chỉ: Trâu Quỳ - Gia Lâm - Hà Nội
ĐT: 84.024.62617586 - Fax: 84 024 62617586 / webmaster@vnua.edu.vn  | Liên hệ