Tên chương trình:  Phát triển nông thôn

Trình độ đào tạo:   Đại học

Ngành đào tạo: Phát triển nông thôn

Mã ngành: 52620116

Loại hình đào tạo: Chính quy tập trung

(Ban hành tại quyết định số 4232/QĐ-NNH  ngày 29 tháng 12 năm 2015

của  Giám đốc Học viện Nông nghiệp Việt Nam)

 

1. Mục tiêu đào tạo và chuẩn đầu ra:

1.1. Mục tiêu chung

Đào tạo Cử nhân kinh tế có phẩm chất chính trị, đạo đức và sức khoẻ; có trình độ chuyên môn vững vàng đáp ứng nhu cầu nhân lực chất lượng cao phục vụ cho sự nghiệp công nghiệp hoá - hiện đại hoá nền kinh tế quốc dân.

1.2. Mục tiêu cụ thể:

* Về kiến thức:

- Kiến thức chung

+ Có những hiểu biết cơ bản về nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân, quan điểm của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước về quốc phòng an ninh; truyền thống chống giặc ngoại xâm của dân tộc, lực lượng vũ trang nhân dân và nghệ thuật quân sự Việt Nam; xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân, lực lượng vũ trang nhân dân; có kiến thức cơ bản cần thiết về phòng thủ dân sự, kỹ năng quân sự; sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ quân sự bảo vệ Tổ quốc.

+ Hiểu, phân tích và đánh giá được hệ thống tri thức khoa học về: Nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác – Lênin; Tư tưởng Hồ Chí Minh; Chủ trương, đường lối của Đảng và pháp luật của Nhà nước. Ứng dụng được các tri thức khoa học trên vào thực tiễn đời sống.

+ Hiểu và vận dụng được kiến thức chung về toán, tin, môi trường luật pháp, giao tiếp, cộng đồng, kinh tế căn bản, nông nghiệp trong giải quyết các vấn đề lý luận và thực tiễn liên quan đến lĩnh vực phát triển nông thôn. Từ đó để phát triển kiến thức mới và tiếp tục học tập ở trình độ cao hơn.

- Kiến thức chuyên môn

+ Hiểu và vận dụng được các kiến thức cơ bản của kinh tế nông nghiệp, tài chính, kỹ thuật nông nghiệp vào giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến lĩnh vực phát triển nông nghiệp và nông thôn.

+ Vận dụng được kiến thức chuyên sâu về kinh tế, phát triển, khuyến nông, nông nghiệp và nông thôn trong tổ chức thực thi chính sách, quản lí dự án, xây dựng chiến lược phát triển nông nghiệp, nông thôn ở các cấp quản lí hành chính, chuyên môn và các đơn vị sản xuất kinh doanh trong nông nghiệp, nông thôn;

+ Vận dụng được các thông tin thu thập từ khảo sát thực tế và đi thực tập để có được kiến thức thực tế và bước đầu làm quen với các công việc về phát triển nông nghiệp, nông thôn để dễ dàng đảm đương các vị trí công tác sau này.

+ Vận dụng được kiến thức cơ bản về kinh tế và kỹ thuật nông nghiệp trong tổ chức các ngành, các hoạt động sản xuất kinh doanh theo định hướng thị trường trong công tác khuyến nông và phát triển nông nghiệp, nông thôn;

+ Vận dụng được kiến thức về quản lí, kinh tế sản xuất vào quản lí các hoạt động sản xuất kinh doanh trong nông nghiêp, nông thôn; Phân tích, đánh giá, đề xuất được các định hướng và giải pháp phát triển nông thôn trong từng bối cảnh cụ thể; Đề xuất chính sách và hoàn thiện chính sách khuyến nông và phát triển nông nghiệp, nông thôn.

+ Hiểu và vận dụng được kiến thức về quản lý, điều hành, luật kinh tế và bảo vệ môi trường để phát triển nông thôn theo hướng bền vững. 

* Về kỹ năng:

+ Thu thập được thông tin, vận dụng công cụ và kiến thức toán, phần mềm chuyên ngành để khảo sát, phân tích, đánh giá các vấn đề trong lĩnh vực khuyến nông, nông nghiệp và phát triển nông thôn;

+ Thành thạo trong tiếp cận và làm việc với cộng đồng trong phát hiện, giải quyết các vấn đề thuộc lĩnh vức phát triển nông thôn;

+ Làm việc độc lập, phát triển làm việc nhóm, có kỹ năng quản lí lãnh đạo; Có kỹ năng tổng hợp ý kiến tập thể để giải quyết những vấn đề thực tế hay trừu tượng trong lĩnh vực phát triển nông thôn;

+ Phân tích, đánh giá và tổng hợp được các ý kiến của tập thể, cập nhật những thành tựu mới về khoa học công nghệ để giải quyết những vấn đề thực tế hay trừu tượng trong lĩnh vực phát triển nông thôn;

+ Xây dựng chiến lược, kế hoạch, dự án, tổ chức, quản lí về khuyến nông, nông nghiệp và phát triển nông thôn;

+ Viết, giao tiếp và thuyết trình báo cáo, đặc biệt là kỹ năng về chuyển giao công nghệ trong nông nghiệp, nông thôn;

+ Hiểu và vận dụng được những kiến thức cơ bản về công nghệ thông tin, các vấn đề về an toàn lao động, bảo vệ môi trường trong sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông (CNTT-TT), và một số vấn đề cơ bản liên quan đến pháp luật trong sử dụng CNTT; Sử dụng thành thạo máy tính và một số phần mềm xử lý văn bản, bảng tính, trình chiếu ở mức cơ bản;

+ Vận dụng được phần mềm chuyên ngành trong phân tích, đánh giá thông tin về khuyến nông, nông nghiêp và phát triển nông thôn;

+ Trình độ tiếng Anh tối thiểu đạt B1 theo khung tham chiếu chung châu Âu hoặc tương đương.

+ Hiểu được các ý chính của một báo cáo hay bài phát biểu về các chủ đề quen thuộc trong công việc liên quan đến lĩnh vực khuyến nông, phát triển nông nghiệp, nông thôn; Diễn đạt, xử lý một số tình huống chuyên môn thông thường; Viết được báo cáo có nội dung đơn giản, trình bày ý kiến liên quan đến công việc chuyên môn.

* Về đạo đức nghề nghiệp:

Yêu mến và gắn bó với nghề nghiệp; Luôn trung thành với đường lối chính sách của Đảng cộng sản và nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam

2. Thời gian đào tạo: 4 năm                     

3. Khối lượng kiến thức toàn khoá : 129 tín chỉ (Không tính giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng)

4. Ðối tượng tuyển sinh:

Học sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc bổ túc THPT, trúng tuyển qua kỳ thi tuyển sinh do Bộ Giáo dục và đào tạo tổ chức                                

5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp:

Theo quyết định số 2397/QĐ-HVN, ngày 13 tháng 08 năm 2015 về Quy định dạy và học đại học, cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ của Giám đốc Học viện Nông nghiệp Việt Nam.

6. Thang điểm: Thang điểm 10 sau đó qui đổi thành thang điểm 4                           

 

7. Nội dung chương trình:

TT

Tên học phần

Tên tiếng Anh

Tổng
số TC

Lý thuyết

Thực hành

HP học trước

BB

TC

Khối kiến thức

TỔNG SỐ PHẦN ĐẠI CƯƠNG

42

 

 

 

38

4

 

1

ML01001

Những NL CB của CNMLN1

Basic priciples of Marxism-Leninism 1

2

2

0

 

x

 

 

2

ML01002

Những NL CB của CNMLN2

Principle of Marxism and Leninism 2

3

3

0

Những NL CB của CNMLN1

x

 

 

3

ML01004

Đường lối CM của ĐCSVN

Revolutionary guideline of Vietnamese C P

3

3

0

 

x

 

 

4

ML01005

Tư tưởng Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh Ideology

2

2

0

 

x

 

 

5

SN01032

Tiếng Anh 1

English1

3

3

0

 

x

 

 

6

SN01033

Tiếng Anh 2

English 2

3

3

0

Tiếng Anh 1

x

 

 

7

KT01002

Phát triển cộng đồng

Community Development

3

3

0

 

x

 

 

8

KT01005

Giao tiếp công chúng

Public Speaking

2

2

0

 

x

 

 

9

KT01003

Kỹ năng quản lý và làm việc nhóm

Group Working Skills

2

2

0

 

x

 

 

10

KT01004

Kỹ năng đào tạo người lớn tuổi

Adult Training Skills

3

3

0

 

x

 

 

11

TH01011

Toán cao cấp

Higher Mathematics

3

3

0

 

x

 

 

12

ML01007

Xã hội học đại cương 1

Introduction to Sociology 1

2

2

0

 

x

 

 

13

MT01008

Sinh thái môi trường

Ecology Environment

2

2

0

 

x

 

 

14

KT02001

Kinh tế Vi Mô I

Microeconomics I

3

3

0

 

x

 

 

15

ML01009

Pháp luật đại cương

Introduction to laws

2

2

0

 

x

 

 

16

KT02007

Kinh tế lượng

Econometrics

3

3

0

Kinh tế Vi mô I

 

x

 

17

KT01000

Địa lý kinh tế

Geographical Economics

2

2

0

 

 

x

 

18

KT02043

Ứng dụng tin học trong kinh tế

Applied Informatics in Economics

2

1.5

0.5

 

 

x

 

19

KQ03107

Marketing căn bản 1

Basics of Marketing 1

2

2

0

 

 

x

 

20

ML03027

Luật kinh tế

Economic Law

2

2

0

 

 

x

 

21

KT01001

Kinh tế Việt Nam

Vietnam Economics

2

2

0

Kinh tế Vĩ mô I

 

x

 

TỔNG SỐ PHẦN CƠ SỞ NGÀNH

27

 

 

 

25

2

 

22

KT02002

Kinh tế Vĩ mô I

Macroeconomics I

3

3

0

 

x

 

 

23

NH03090

Trồng trọt cơ bản

Basic Cultivation

2

1.5

0.5

 

x

 

 

24

CN03507

Chăn nuôi cơ bản

Basic Animal Production

2

1.5

0.5

 

x

 

 

25

TY03034

Thú y cơ bản

Introduction to veterinary medicine

2

2

0

 

x

 

 

26

MT01007

Lâm nghiệp cơ bản

Basic Forestry

2

2

0

 

x

 

 

27

CN03710

Nuôi trồng thủy sản đại cương

Basic Aquaculture

2

2

0

 

x

 

 

28

KT03027

Phát triển nông thôn

Rural Development

3

3

0

 

x

 

 

29

KT03014

Kinh tế nông hộ

Farm Households Economics

2

2

0

 

x

 

 

30

KT02009

Phương pháp nghiên cứu kinh tế

Research Methods in Economics

2

2

0

 

x

 

 

31

KQ02303

Tài chính - tiền tệ

Fundamentals of Monetary and Finance

3

3

0

Kinh tế Vĩ mô I

x

 

 

32

SN03056

Tiếng Anh chuyên ngành cho Kinh tế

English for Economics

2

2

0

Tiếng Anh 2

x

 

 

33

KQ03111

Quản trị kinh doanh nông nghiệp

Agricultural Businesses Management

2

2

0

 

 

x

 

34

KT03012

Kinh tế và quản lý lao động

Labor Economics and Management

2

2

0

 

 

x

 

35

KT02005

Nguyên lý kinh tế nông nghiệp

Principles of Agricultural Economics

3

3

0

 

 

x

 

TỔNG SỐ PHẦN CHUYÊN NGÀNH

56

 

 

 

52

4

 

36

CD02522

Cơ khí đại cương

Basic Mechanical Engineering

2

2

0

 

x

 

 

37

CP03053

Bảo quản chế biến nông sản đại cương

Fundamental of Preservation and Processing for Agricultural Products

2

1.5

0.5

 

x

 

 

38

KT03026

Nghiên cứu và đánh giá nông thôn

Rural Appraisal and Research

3

3

0

 

x

 

 

39

KT03017

Kinh tế nông thôn

Rural Economics

3

3

0

 

x

 

 

40

KT03028

Kinh tế phát triển

Development Economics

3

3

0

 

x

 

 

41

KT03032

Quản lý dự án phát triển nông thôn

Management of Rural Development Projects

3

3

0

 

x

 

 

42

KT03021

Chính sách công

Public Policies

3

3

0

 

x

 

 

43

KT03015

Phương pháp khuyến nông

Agricultural Extension Methods

3

3

0

 

x

 

 

44

KT03016

Tổ chức công tác khuyến nông

Organzing Agricultural Extension

3

3

0

 

x

 

 

45

KT03008

Kinh tế môi trường

Environmental Economics

2

2

0

Kinh tế Vi mô I

x

 

 

46

KT03030

Giới trong phát triển nông thôn

Gender in Rural Development

2

2

0

Phát triển cộng đồng

x

 

 

47

KQ03108

Marketing nông nghiệp

Marketing of Agricultural Products

2

2

0

 

x

 

 

48

KT03039

Thống kê kinh tế nông nghiệp

Statisitics for Agricultural Economics

3

3

0

 

x

 

 

49

KT03025

Chiến lược và kế hoạch phát triển

Development Strategies and Planning

3

3

0

 

x

 

 

50

KT03044

Quy hoạch và bố trí dân cư

Population Planning and Settlement

2

2

0

 

x

 

 

51

KT03057

Quản lý tài nguyên và môi trường

Environmental and Natural Resources Management

2

2

0

Kinh tế Vi mô I

x

 

 

52

KT03045

Thực tập nghề nghiệp

Internship

2

0

2

 

x

 

 

53

KT04992

Khóa luận tốt nghiệp

Bacherlor Thesis of Rural Development

9

0

9

 

x

 

 

54

KQ03304

Tài chính Công

Public Finance

2

2

0

Tài chính - tiền tệ

 

x

 

55

KT03005

Kinh tế quốc tế

International Economics

2

2

0

Kinh tế Vĩ mô I

 

x

 

56

KT03058

Quản lý rủi ro trong nông nghiệp

Risk Management in Agriculture

2

2

0

 

 

x

 

57

CN03508

Chăn nuôi chuyên khoa

General Animal Production

2

1.5

0.5

Trồng trọt cơ bản

 

x

 

58

NH03019

Trồng trọt chuyên khoa

General Cultivation

3

3

1

Chăn nuôi cơ bản

 

x

 

59

KQ03003

Kế toán hợp tác xã

Accounting For Cooperatives

2

2

1

 

 

x

 

TỔNG SỐ PHẦN BỔ TRỢ

4

 

 

 

2

2

 

60

KT03040

Kinh tế học sản xuất

Production Economics

2

2

0

Kinh tế lượng

x

 

 

61

KT03011

Kinh tế đất

Land Economics

2

2

0

Kinh tế Vi mô I

 

x

 

62

NH03027

Bảo vệ thực vật đại cương

General Plant Protection

2

2

0

 

 

x

 

63

KQ03114

Thị trường giá cả

Markets and Prices

3

3

0

Marketing căn bản I

 

x

 

TỔNG SỐ PHẦN THAY THẾ KHÓA LUẬN

9

 

 

 

 

9

 

64

KT03023

Quản lý nhà nước về kinh tế

State Management of Economics

3

3

0

 

 

x

 

65

KT03035

Quản lý khoa học - công nghệ

Management of Science and Technology

3

3

0

 

 

x

 

66

KT03019

Kinh tế các ngành sản xuất

Production Sectoral Economics

3

3

0

 

 

x

 

 

 

Tổng số tín chỉ

129

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tín chỉ bắt buộc

117

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tín chỉ tự chọn

12

 

 

 

 

 

 

 



8. Kế hoạch giảng dạy (dự kiến)


9. Mô tả vắn tắt nội dung và khối lượng các học phần

9.1. Kiến thức giáo dục đại cương

9.1.1. Các học phần bắt buộc.

1. ML01001 Những nguyên lý CB của chủ nghĩa Mác - Lê Nin 1 (2TC: 2 - 0-4).  Những vấn đề chung về triết học và lịch sử phát triển của triết học; Những nguyên lý và quy luật cơ bản của chủ nghĩa duy vật biện chứng và chủ nghĩa duy vật lịch sử của Triết học Mác Lê Nin. Học phần học trước: không

2.  ML01002  Những nguyên lý CB của chủ nghĩa Mác - Lê Nin 2 (3TC: 2 - 0 - 6).

Các quy luật kinh tế trong kinh tế thị trường: tăng trưởng, phát triển kinh tế; hàng hoá, giá trị, giá cả; Quy luật giá trị, cạnh tranh, cung cầu, lưu thông tiền tệ; Những quy luật chính trị - xã hội của quá trình phát sinh, phát triển của các hình thái kinh tế  - xã hội; Sứ mệnh lịch sử giai cấp công nhân, cách mạng xã hội chủ nghĩa, vấn đề thời đại, nhà nước, dân chủ xã hội chủ nghĩa, liên minh giai cấp, dân tộc, tôn giáo, gia đình, con người... trong xây dựng chủ nghĩa xã hội. Học phần học trước: Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác Lê Nin 1.

3. ML01004  Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam. (3TC: 3 – 0 – 6). Sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam; Đảng lãnh đạo nhân dân đấu tranh giành chính quyền; kháng chiến chống thực dân Pháp, chống đế quốc Mỹ và bọn tay sai; Xây dựng và bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa....Đường lối, chính sách kinh tế của Đảng ta trong thời kỳ đổi mới và hội nhập quốc tế. Những bài học chủ yếu trong quá trình lãnh đạo của Đảng. Học phần học trước: Tư tưởng Hồ Chí Minh.

4. ML01005 Tư tưởng Hồ Chí Minh.( 2TC: 2 – 0- 4). Nguồn gốc quá trình hình thành và phát triển tư tưởng Hồ Chí Minh; Tư tưởng Hồ Chí Minh về vấn đề dân tộc và cách mạng giải phóng dân tộc; về chủ nghĩa xã hội và con đường quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam; về đại đoàn kết dân tộc, kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại; về Đảng cộng sản Việt Nam, về xây dựng nhà nước của dân, do dân và vì dân; về đạo đức nhân văn và văn hoá. Những vấn đề vận dụng tư tưởng Hồ Chí Minh trong công cuộc đổi mới hiện nay. Học phần học trước: không

5. SN00010.  Tiếng Anh (English).(1TC: 1 - 0 - 2). Cung cấp những thông tin cần thiết về chương trình, kế hoạch học tập môn tiếng Anh tại Học viện nông nghiệp Hà Nội. Hướng dẫn sinh viên làm quen với dạng đề TOEIC, cách thức làm bài, các phương pháp học tập hiệu quả. Học phần học trước:Không

7. SN01032. Tiếng Anh 1. (English 1) .(3TC: 3 - 0 - 6). Các hiện tượng ngữ pháp: sở hữu cách; từ loại: danh từ, tính từ, trạng từ…; thời hiện tại đơn, hiện tại tiếp diễn, quá khứ; các dạng câu hỏi. Các chủ điểm nghe, nói, viết: chào hỏi và làm quen; giao thông (công cộng); hoạt động giải trí; quá khứ và hiện tại; mua sắm; khẩu vị; sắp xếp và quản lý thời gian; miêu tả người và sự vật, hiện tượng. Học phần học trước: Không.

8. SN01033. Tiếng Anh 2. (English 2).(3TC: 3 - 0 - 6). Các hiện tượng ngữ pháp: các cấp độ so sánh; các động từ khuyết thiếu; thời hiện tại hoàn thành; đại từ bất định, sở hữu; liên từ nối. Các chủ điểm nghe, nói, viết: cuộc sống ở thành thị và nông thôn; định hướng nghề nghiệp; lối sống và quan niệm sống; sở thích và đam mê; kinh nghiệm và thành công trong cuộc sống; công nghệ và cuộc sống trong tương lai; quan hệ xã hội; dự định và hoạch tính trong tương lai. Học phần học trước: Tiếng Anh 1.

9. SN03056. Tiếng Anh chuyên ngành cho Kinh tế. (English for Economics).(2TC: 2  - 0 - 4). Các hiện tượng ngữ pháp: danh động từ; quá khứ tiếp diễn; mệnh đề quan hệ; ngữ danh từ và ngữ động từ. Các chủ điểm nghe, nói, viết: các giai đoạn khác nhau trong cuộc sống; cảm xúc; bày tỏ chính kiến; điện ảnh; khoa học và phát minh khoa học; tính cách và số phận. Học phần học trước: Tiếng Anh 2. (4)

10. KT01002. Phát triển cộng đồng (Community Development). (3TC: 3 - 0 - 6). Một số vấn đề cơ bản về phát triển cộng đồng; Giới thiệu tổ chức phát triển cộng đồng; Sự tham gia và hợp tác trong phát triển cộng đồng; Giám sát và đánh giá trong quá trình phát triển cộng đồng. Học phần học trước: Không.  

11. KT01005. Giao tiếp công chúng. (Public Speaking). (2TC: 2 - 0 - 4).

Những vấn đề cơ bản của giao tiếp công chúng; Các hình thức giao tiếp công chúng chủ yếu; Chuẩn bị cho giao tiếp công chúng; Các bước tiến hành trình bày trước công chúng; Tiến hành trình bày bài phát biểu trước công chúng; Một số kỹ năng cần có khi giao tiếp; Kỹ năng giao tiếp công chúng.  Học phần học trước: Không.

12. KT01003. Kỹ năng quản lý và làm việc nhóm (Group Working Skills). (2TC: 2 - 0 - 4). Tổng quan về làm việc nhóm; Hoạt động của nhóm; Điều hành nhóm; Kỹ năng làm việc nhóm. Học phần học trước: Không.

13. KT01004. Kỹ năng đào tạo người lớn tuổi (Adult Training Skills). (3TC: 3 - 0 - 6). Quá trình học tập của người lớn; Xây dựng một chương trình đào tạo người lớn; Phương pháp đào tạo cho người lớn. Học phần học trước: Không.

14. TH01011. Toán cao cấp. (3TC: 2,5 - 0,5 - 6). Nhằm cung cấp cho sinh viên những khái niệm cơ bản nhất của Toán học; Giúp sinh viên kỹ năng suy luận logic và kỹ năng tư duy khoa học chính xác; Ngoài ra môn học cung cấp một số khái niệm Toán học cần thiết để sinh viên học các môn học khác.

15. ML01007. Xã hội học đại cương 1(2TC: 2 - 0 - 4). Cung cấp những kiến thức XHH đại cương như: nhóm xã hội - cộng đồng xã hội, bình đẳng - bất bình đẳng xã hội, vai trò - vị thế xã hội, cơ động xã hội; cung cấp những kiến thức XHH chuyên biệt như về vấn đề lối sống, vấn đề của xã hội đô thị và nông thôn, kỹ năng điều tra những vấn đề về xã hội thông qua bảng hỏi, anket, chọn mẫu, phỏng vấn. Học phần học trước: Không.

16. MT01008. Sinh thái môi trường. (2TC: 2 – 0 – 4). Khái niệm chung về sinh thái học. Các nguyên lý sinh thái:Quần thể, quần xã và hệ sinh thái. Khái niệm cơ bản về môi trường và tài nguyên: phân loại tài nguyên thiên nhiên và các nguyên tắc trong khai thác bền vững các nguồn tài nguyên thiên nhiên. Chiến lược bảo vệ thiên nhiên toàn cầu và Việt Nam. .Thực trạng khai thác các nguồn tài nguyên thiên nhiên: tài nguyên sinh vật, tài nguyên rừng, tài nguyên đất, tài nguyên nước, biển và đại dương, tài nguyên khí quyển, tài nguyên khoáng sản và năng lượng. Học phần học trước: Không.

17. KT02003. Nguyên lý kinh tế (Principles of Economics). (3TC: 3 - 0 - 6). Những vấn đề cơ bản của Kinh tế học; Những nguyên lý cơ bản của kinh tế học vi mô; Những nguyên lý cơ bản của kinh tế học vĩ mô. Học phần học trước:  Toán cao cấp.

9.1.2. Các học phần tự chọn

1. ML03027. Luật kinh tế. (2TC: 2 - 0 - 4). Địa vị pháp lý của doanh nghiệp; những nghĩa vụ kinh doanh; quan hệ lao động trong doanh nghiệp; chế độ hợp đồng kinh tế, cách thức giao dịch, ký kết và thực hiện các hợp đồng kinh tế, pháp luật về giải quyết tranh chấp kinh tế và phá sản doanh nghiệp. Học phần học trước: Không.

2. KT02007. Kinh tế lượng (Econometrics). (3TC: 3.0 - 0 - 6). Giới thiệu về kinh tế lượng; Mô hình hồi quy tuyến tính đơn biến; Phân tích hồi quy tuyến tính đa biến; Những vấn đề của kinh tế lượng trong phân tích hồi quy; Hồi qui với biến định tính; Mô hình và ứng dụng.  Học phần học trước: Nguyên lý kinh tế

3. KT01000. Địa lý kinh tế (Geographical Economics). (2TC: 2 - 0 - 4). Đối tượng, nhiệm vụ và phương  pháp nghiên cứu môn học; Những vấn đề cơ bản về tổ chức lãnh thổ; Tài nguyên thiên nhiên; Tài nguyên nhân văn; Tổ chức lãnh thổ ngành công nghiệp Việt Nam; Tổ chức lãnh thổ ngành nông, lâm, ngư nghiệp Việt Nam; Tổ chức lãnh thổ các ngành dịch vụ Việt Nam; Các vùng kinh tế xã hội Việt Nam. Học phần học trước: Không.

4. KT02043. Ứng dụng tin học trong kinh tế (Application Informatics in Economics). (2TC: 1 – 1 - 4). Giới thiệu Chương trình Excel ứng dụng trong chuyên ngành; Tổng hợp và xử lý số liệu điều tra; Một số công cụ thường dùng (thống kê, kinh tế lượng, tài chính, toán kinh tế); Giới thiệu Chương trình SPSS; Các lệnh và công cụ cơ bản sử dụng trong kinh tế. Học phần học trước: Không.

.5. KQ03107. Marketing căn bản 1. (2TC: 2 – 0 – 4). Những hiểu biết và kiến thức căn bản về những nguyên lý marketing và sự vận dụng thực tiễn doanh nghiệp của nó như: Hệ thống thông tin và nghiên cứu marketing; Môi trường marketing và thị trường các doanh nghiệp, nhận dạng nhu cầu và hành vi khách hàng, Phương pháp luận nghiên cứu marketing và nguyên lý ứng xử của doanh nghiệp với thị trường gồm: các chiến lược thị trường, các chính sách marketing căn bản và tổ chức quản trị marketing của doanh nghiệp. Học phần học trước: Không

6. KT01001. Kinh tế Việt Nam (Vietnam Economics). (2TC: 2 - 0 - 4). Đối tượng và phương pháp nghiên cứu môn học Kinh tế Việt Nam;  Tăng trưởng và chính sách kinh tế ở Việt Nam; Huy động và sử dụng các nguồn lực phát triển kinh tế Giáo dục - đào tạo, lao động - việc làm và an sinh xã hội; Hội nhập kinh tế quốc tế. Học phần học trước: Không.

9.2. Kiến thức cơ sở ngành

9.2.1. Các học phần bắt buộc

1. NH03090. Trồng trọt cơ bản. (2TC: 1,5 - 0,5 - 4). Giới thiệu đại cương về cây trồng; các yếu tố khí hậu và cây trồng; đất trồng trọt,  phân bón và kỹ thuật sử dụng phân bón; Khái niệm về hệ thống cây trồng và luân canh canh cây trồng; dịch hại cây trồng và biện pháp phòng trừ. Học phần học trước: Không.

2. CN03507.  Chăn nuôi cơ bản. (2TC: 1,5 - 0,5 - 4). Tình hình chăn nuôi trong nước và trên thế giới. Sinh lý tiêu hoá và sinh lý sinh sản của gia súc, gia cầm. Nguồn gốc, đặc điểm, sức sản xuất và công tác giống gia súc, gia cầm. Dinh dưỡng và thức ăn gia súc, gia cầm. Học phần học trước: Không.

3.Thú y cơ bản. (2 TC: 1,5 - 0,5 - 4). Học phần giới thiệu : Khái niệm về bệnh tật gia súc, các nguyên nhân gây bệnh, miễn dịch và hình thành miễn dịch; Các nguyên tắc điều trị bệnh cơ bản cho gia súc; Căn bệnh, triệu chứng, bệnh tích, cách phòng và trị một số bệnh truyền nhiễm, ký sinh trùng, nội khoa thường gặp ở vật nuôi. Học phần học trước: Không.

4. Lâm nghiệp cơ bản. (2TC: 2 - 0 - 4). Khái niệm cơ bản về rừng; Mối quan hệ qua lại giữa rừng và hoàn cảnh sinh thái; Đặc điểm rừng mưa nhiệt đới; Quản lý và sử dụng bền vững tài nguyên rừng nhiệt đới; Chủ trương chính sách của nhà nước trong bảo vệ và phát triển tài nguyên rừng. Học phần học trước: Không.

5. CN03710. Nuôi trồng thuỷ sản đại cương. (2TC: 1,5 - 0,5 - 4). Những khái niệm về nuôi và hệ thống nuôi trồng thuỷ sản. Đặc điểm sinh học, kỹ thuật sản xuất giống và nuôi một số loài cá nuôi nước ngọt phổ biến. Học phần học trước: Không.

6. KT03027. Phát triển nông thôn (Rural Development). (3TC: 3 - 0 - 6). Nhập môn; Phát triển kinh tế nông thôn; Phát triển cơ sở hạ tầng, dịch vụ xã hội và môi trường nông thôn; Vai trò của Nhà nước và các tổ chức trong phát triển nông thôn; Nghiên cứu phát triển nông thôn. Học phần học trước: Không

7. KT03014. Kinh tế nông hộ. (Farm Households Economics). (2TC: 2 - 0 - 4).

Giới thiệu chung về kinh tế hộ nông dân; Học thuyết kinh tế học tân cổ điển trong kinh tế hộ nông dân; Một số vấn đề lý luận về kinh tế chính trị hộ nông dân; Các nội dung nghiên cứu kinh tế hộ nông dân; Lý thuyết về ứng xử kinh tế - xã hội của hộ nông dân; Đánh giá kinh tế hộ nông dân. Học phần học trước: Không.

8. KT02009. Phương pháp nghiên cứu kinh tế (Research Methods in Economics). (2TC: 2 - 0 - 4). Phương pháp luận nghiên cứu khoa học; Cấu trúc của nghiên cứu;  Quá trình nghiên cứu; Một số phương pháp dùng trong kinh tế nông nghiệp;  Đề cương nghiên cứu; Phương pháp tiến hành khóa luận tốt nghiệp. Học phần học trước: Không.

9. KQ02303. Tài chính - Tiền tệ. (3TC: 3 – 0 - 6): Cung cấp các kiến thức về cơ bản tài chính và tiền tệ và những công cụ của nó trong nền kinh tế. Nội dung cơ bản gồm Tài chính và hệ thống tài chính; Tài chính công; Tài chính doanh nghiệp; Cung cầu tiền tệ; Tín dụng; Ngân hàng trung ương và ngân hàng thương mại; Các trung gian tài chính trong nền kinh tế thị trường. Học phần học trước: Không

9.2.2. Các học phần tự chọn

1. KQ03111. Quản trị kinh doanh nông nghiệp. (2TC: 1,5 - 0,5 - 4). Cơ sở khoa học của quản trị kinh doanh nông nghiệp: khái niệm, nguyên tắc, phương pháp quản trị kinh doanh, các qui luật và đặc điểm của sản xuất nông nghiệp ảnh hưởng đến QTKDNN; Các loại hình tổ chức kinh doanh nông nghiệp; Môi trường kinh doanh; Phương hướng và kế hoạch sản xuất kinh doanh; Tổ chức và sử dụng các yếu tố sản xuất: vốn, lao động và tư liệu sản xuất; Tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp; Đánh giá các hoạt động sản xuất kinh doanh nông nghiệp.

2. KT03012. Kinh tế và quản lý lao động (Labor Economics and Management)

 (2TC: 2 - 0 - 4). Nhập môn; Những nguyên lý cơ bản của kinh tế lao động; Quản lý phát triển dân số và lao động; Phân bố dân cư và sử dụng lao động; Quản lý di cư lao động; Phân tích một số chính sách xã hội đối với người lao động. Học phần học trước: Kinh tế vi mô I.

3. KT02005. Nguyên lý Kinh tế nông nghiệp (Principles of Agricultural Economics). (3TC: 3 - 0 - 6). Mở đầu;  Các tổ chức kinh tế trong nông nghiệp; Kinh tế nguồn lực trong nông nghiệp; Các nguyên tắc kinh tế trong nông nghiệp; Cung và cầu trong nông nghiệp; Marketing trong nông nghiệp;  Kinh tế thương mại trong nông nghiệp; Phát triển nông nghiệp bền vững. Học phần học trước: Không

9.3. Kiến thức chuyên ngành

9.3.1. Các học phần bắt buộc

1. Cơ khí đại cương. (2TC: 2 - 0 - 4). Các khái niệm cơ bản. Vật liệu cơ khí. Gia công nóng: Đúc; Hàn; Gia công bằng áp lực. Gia công cắt gọt: Nguyên lý cắt; Máy cắt; Các phương pháp gia công thông dụng; Các phương pháp gia công đặc biệt. Học phần học trước: Không

2. Bảo quản chế biến đại cương. (2TC: 1,5 - 0,5 - 4). Những kiến thức về đặc điểm của nông sản, thực phẩm; môi trường bảo quản NS, TP; nguyên lý và phương pháp bảo quản; Kho tàng và bao gói NS, TP; sơ đồ công nghệ chế biến các sản phẩm cây trồng và vật nuôi chính. Học phần học trước: Không

3. KT03026. Nghiên cứu và đánh giá nông thôn (Rural Appraisal and Research). (3TC: 3 - 0 - 6). Nhập môn về nghiên cứu và đánh giá nông thôn; Lựa chọn và thiết kế đề tài nghiên cứu phát triển nông thôn; Tổ chức thực hiện đề tài nghiên cứu; Tổng quan về phương pháp đánh giá nông thôn; Giới  thiệu một số phương pháp cụ thể đánh giá nông thôn. Học phần học trước:Không

4. KT03017. Kinh tế nông thôn (Rural Economics). (3TC: 3 - 0 - 6). Nông nghiệp và các ngành phi nông nghiệp trong nông thôn; Tăng trưởng và phát triển; Tổ chức sản xuất theo không gian, hộ nông thôn và liên kết thương mại giữa các vùng; Sử dụng đất trong nông thôn;  Thị trường nông thôn; Di cư; Nông thôn trong mối quan hệ với thành thị;  An sinh xã hội trong nông thôn. Học phần học trước: Không.

5. Tài chính nông nghiệp. (2TC: 1,5 - 0,5 - 4). Cung cấp các kiến thức về quản lý tài chính đối với hoạt động sản xuất nông nghiệp. Nội dung: Nguyên lý cơ bản trong quản lý tài chính và các ứng dụng trong sản xuất nông nghiệp; Quản lý tài chính trong các đơn vị sản xuất nông nghiệp; Tín dụng trong nông nghiệp.  Học phần học trước: Tài chính – tiền tệ.   

6. KT03028. Kinh tế phát triển (Development Economics). (3TC: 3 - 0 - 6). Lý luận và thực tiễn về Kinh tế phát triển;  Các học thuyết cơ bản về kinh tế phát triển; Nguồn lực quốc gia và phát triển; Quan hệ quốc tế và sự phát triển; Những vấn đề kinh tế, xã hội, môi trường trong quá trình phát triển; Hoạch định phát triển. Học phần học trước: Không.

7. KT03032. Quản lý dự án phát triển nông thôn (Management of Rural Development Project). (3TC: 3 - 0 - 6). Các vấn đề chung của quản lý dự án phát triển nông thôn; Nhà quản lý làm gì trong thời kỳ chuẩn bị dự án phát triển nông thôn; Quản lý thực hiện dự án phát triển nông thôn; Quản lý kết thúc dự án phát triển nông thôn. Học phần học trước: Không.

8. KT03021.Chính sách công (Public Policies). (3TC: 3 - 0 - 6). Những vấn đề cơ bản của chính sách công; Hoạch định chính sách công; Phân tích sách công; Chính sách kinh tế; Chính sách chi tiêu công; Chính sách xã hội; Chính sách quản lý tài nguyên thiên nhiên và môi trường. Học phần học trước: Không.

9.  KT03015. Phương pháp khuyến nông (Agricultural Extension Methods).( 3TC: 3 - 0 - 6). Những vấn đề cơ bản của khuyến nông; Những vấn đề cơ bản của phương pháp khuyến nông; Kiến thức và kỹ năng về các phương pháp khuyến nông cụ thể: Phương pháp cá nhân, phương pháp nhóm và phương pháp khuyến nông qua phương tiện thông tin đại chúng. Học phần học trước: Không.

10. KT03016.Tổ chức công tác khuyến nông (Organizing Agricultural Extension). (3TC: 3 - 0 - 6). Những vấn đề cơ bản của tổ chức công tác khuyến nông; Tổ chức hệ thống khuyến nông; Tổ chức nguồn lực cho khuyến nông; Kế hoạch khuyến nông; Sự tham gia của nông dân trong khuyến nông; Đánh giá hiệu quả của công tác khuyến nông. Học phần học trước: Không

11.  KT03008. Kinh tế môi trường (Environmental Economics). (2TC: 2 - 0 - 4). Những vấn đề cơ bản  về  khoa học kinh tế môi trường; Môi trường và phát triển; Khái quát về ô nhiễm, hệ sinh thái và tiêu chuẩn môi trường;  Kinh tế ô nhiễm môi trường; Nội dung cơ bản về quản lý môi  trường; Đánh giá tác động môi trường và phương pháp đánh giá giá trị môi trường. Học phần học trước: Kinh tế vi mô 1.

12. KT3030. Giới trong phát triển nông thôn (Gender in Rural Development). (2TC: 2 - 0 - 4). Nhập môn; Những vấn đề cơ bản về giới; Giới trong phát triển nông thôn; Nghiên cứu về giới trong PTNT. Học phần học trước: Phát triển cộng đồng.

13. KQ03108. Marketing nông nghiệp. (2TC:2 - 0 - 4). Các khái niệm, đặc điểm và chức năng của marketing nông nghiệp, Thị trường nông sản hàng hóa; Các chiến lược về sản phẩm, giá cả, phân phối và hỗ trợ Marketing; Marketing dịch vụ trong sản xuất kinh doanh; Marketing xuất khẩu nông sản; Marketing một số nông sản chủ yếu ở Việt Nam; Tổ chức bộ máy hoạt động marketing và đánh giá hoạt động marketing. Học phần học trước: 14. KT03039. Thống kê kinh tế nông nghiệp (Statistics for Agricultural Economics). (3TC: 3 0 -  6). Đối tượng nghiên cứu, phương pháp và nhiệm vụ của thống kê kinh tế NN; Thống kê các yếu tố sản xuất nông nghiệp; Thống kê trồng trọt; Thống kê chăn nuôi; Thống kê các ngành sản xuất khác trong nông nghiệp; Thống kê kết quả và hiệu quả kinh tế trong sản xuất nông nghiệp. Học phần học trước: Không.

15. KT03025. Chiến lược và kế hoạch phát triển (Development Strategies and Planning).(3TC: 3 - 0 - 6). Mở đầu; Nội dung của chiến lược và kế hoạch phát triển; Trình tự xây dựng chiến lược và kế hoạch phát triển; Tổ chức thực hiện chiến lược và kế hoạch phát triển.. Học phần học trước: Không.

9.3.2. Các học phần tự chọn

1. KT03007. Kinh tế tài nguyên (Natural Resource Economics). (2TC: 2 - 0 - 4). Kinh tế học phúc lợi và những khái niệm chính về kinh tế tài nguyên;Tài nguyên và phát triển kinh tế; Kinh tế tài nguyên đất và kinh tế tài nguyên nước;  Kinh tế tài nguyên rừng; Kinh tế tài nguyên thủy sản; Kinh tế tài nguyên không thể tái tạo; Kinh tế các loài động thực vật hoang dã; Đánh giá giá trị tài nguyên thiên nhiên. Học phần học trước: Không.

2. KT03005. Kinh tế quốc tế (International Economics). (2TC: 2 - 0 - 4). Nền kinh tế thế giới và quan hệ kinh tế quốc tế; Thương mại quốc tế và thị trường thế giới; Đầu tư quốc tế; Hệ thống tiền tệ quốc tế và tỷ giá hối đoái; Liên kết kinh tế quốc tế và sự hội nhập của Việt Nam. Học phần học trước: Nguyên lý kinh tế.

3. KT03044. Quy hoạch và bố trí dân cư.( Population Planning and Settlement). (2TC: 2 - 0 - 4). Các vấn đề cơ bản về qui hoạch và kế hoạch bố trí dân cư; Qui hoạch bố trí dân cư; Kế hoạch bố trí dân cư; Tổ chức thực hiện việc bố trí dân cư; Quản lý tài chính trong qui hoạch và kế hoạch bố trí dân cư. Học phần học trước: Không

4.  CN03508.  Chăn nuôi chuyên khoa. (2TC: 1,5 - 0,5 - 4). Các chỉ tiêu đánh giá sức sản xuất, các yếu tố ảnh hưởng đến sức sản xuất của gia súc, gia cầm. Nhu cầu dinh dưỡng của gia súc, gia cầm. Kỹ thuật nuôi dưỡng, chăm sóc và quản lý gia súc, gia cầm, chuồng trại trong chăn nuôi gia súc, gia cầm. Học phần học trước: Chăn nuôi cơ bản.

8. KT03045. Thực hành nghề nghiệp.(Internship). (2TC: 0 - 2 – 4).

9. KT04992. Khóa luận tốt nghiệp ngành Phát triển nông thôn. (Bacherlor Thesis of Rủal Development). (9TC: 0 – 9 – 18).  Sinh viên được lựa chọn đề tài, địa điểm thực tập tốt nghiệp phù hợp và được một giảng viên hướng dẫn trong suốt cả đợt. Hết thời gian thực tập, sinh viên nộp Khóa luận tốt nghiệp và được chấm điểm. Tùy theo kết quả chấm khoá luận mà sinh viên vệ khoá luận tốt nghiệp hoặc phải thực tập lại. Học phần học trước: Hoàn thành tối thiểu 80% chương trình đào tạo(trong đó có tất cả các học phần bắt buộc).

9.4. Kiến thức bổ trợ.

9.4.1. Học phần bắt buộc.

KT03040. Kinh tế học sản xuất (Production Economics). (2TC: 2 - 0 - 4). Đối tượng, nội dung và phương pháp nghiên cứu môn học; Phân tích sản xuất; Hàm cực biên; Phân tích chi phí sản xuất; Phân tích lợi nhuận; Ngoại ứng, rủi ro và không chắc chắn. Học phần học trước: Không.

9.4.2. Học phần tự chọn.

1. KT03011. Kinh tế đất (Land Economics) (2TC: 2 - 0 - 4). Độ phì nhiêu của đất và địa tô; Lợi thế so sánh và chi phí cơ hội trong sử dụng đất; Kinh tế sử dụng đất nông, lâm nghiệp; Kinh tế sử dụng đất đô thị và khu dân cư; Kinh tế sử dụng các loại đất khác; Thị trường đất đai. Học phần học trước: Không.

2. Bảo vệ thực vật đại cương. (2TC: 1,5 -  0,5 - 4). Cung cấp những kiến thức cơ bản về hình thái, sinh học, sinh thái và phân loại côn trùng, phương hướng nguyên lý và biện pháp phòng chống sâu hại chủ yếu trên cây trồng quan trọng nhằm đáp ứng yêu cầu nhận dạng sâu hại, bảo vệ năng suất, phẩm chất cây trồng; Giới thiệu chung về sâu bệnh hại trong nông nghiệp, ý nghĩa kinh tế, tầm quan trọng và biện pháp phòng trừ. Học phần học trước: Không.

3. KQ03114. Thị trường - Giá cả. (2TC: 2 - 0 - 4). Đối tượng, nội dung và phương pháp nghiên cứu học phần; Các lý thuyết cơ bản về cung, cầu, giá cả và thị trường hàng hoá: khái niệm, phân loại, chức năng, những yếu tố ảnh hưởng, độ co dãn, v.v; Thị trường kỳ hạn: khái niệm, chức năng, xây dựng giá cho các hợp đồng; Các phương pháp xác định giá sản phẩm; Phân tích sự biến động giá cả theo không gian, thời gian và chất lượng sản phẩm; Vai trò của Nhà nước đối với thị trường và giá cả nông sản

9.5. Học phần thay thế khóa luận.

1. KT03023. Quản lý nhà nước về kinh tế (State Management of Economics). (3TC: 3 - 0 - 6).  Tổng quan quản lý nhà nước về kinh tế; Quy luật và nguyên tắc quản lý nhà nước về kinh tế; Công cụ quản lý nhà nước về kinh tế; Phương pháp quản lý nhà nước về kinh tế; Mục tiêu và các chức năng quản lư nhà nước về kinh tế; Thông tin và quyết định trong quản lý nhà nước về kinh tế; Bộ máy và cán bộ quản lý nhà nước về kinh tế. Học phần học trước: Không.

2. KT03035. Quản lý khoa học công nghệ (Management of Sciense and Technology). (3TC: 3 - 0 - 6). Nhập môn; Cơ sở của quản lý khoa học công nghệ; Môi trường khoa học công nghệ; Hoạch định khoa học công nghệ;  Lựa chọn, đổi mới và chuyển giao công nghệ; Đánh giá khoa học công nghệ; Quản lý nhà nước về khoa học công nghệ. Học phần học trước: Không.

3. KT03019. Kinh tế các ngành sản xuất (Production Sectoral Economics). (3TC: 3 - 0 - 6). Nhập môn; Tổ chức kinh tế trong các ngành sản xuất;  Kinh tế nguồn lực trong các ngành sản xuất; Ra quyết định trong sản xuất; Cung cầu và tiêu thụ sản phẩm; Phát triển bền vững các ngành sản xuất. Học phần học trước: Không.



HVN

Học viện
Nông nghiệp Việt Nam

 

Địa chỉ: Trâu Quỳ - Gia Lâm - Hà Nội
ĐT: 84.024.62617586 - Fax: 84 024 62617586 / webmaster@vnua.edu.vn  | Liên hệ