Tên chương trình: Quản trị tài chính  (Financial Management)

Trình độ đào tạo: Đại học

Ngành đào tạo: Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 52340101

Loại hình đào tạo: Chính quy tập trung

(Ban hành tại Quyết định số  4232/QĐ-HV  ngày 29 tháng   12  năm 2015

của  Giám đốc Học viện Nông nghiệp Việt Nam)

 

1. Mục tiêu đào tạo và chuẩn đầu ra:

1.1.  Mục tiêu đào tạo

Chương trình cử nhân chuyên ngành Quản trị Tài chính nhằm cung cấp cho sinh viên một trình độ giáo dục chuyên nghiệp để đảm nhiệm các công việc quản trị và tài chính trong hiện tại và tương lai. Chương trình được thiết kế để giúp sinh viên tốt nghiệp chuyên ngành học có được những kỹ năng, kiến thức và những hiểu biết liên quan đến chuyên ngành học; giúp sinh viên làm việc và phát triển được nghề nghiệp của mình một cách có hiệu quả, có trách nhiệm với xã hội sau khi ra trường. Cấu trúc của chương trình đào tạo sẽ cung cấp cho sinh viên lượng kiến thức cần thiết cả về chiều rộng và chiều sâu, tạo được sự liên kết giữa chuyên ngành Quản trị Tài chính với những yêu cầu thực tế của xã hội. Hơn nữa, cấu trúc của chương trình đào tạo rất linh hoạt sẽ giúp cho sinh viên có thể dễ dàng chọn lựa các khóa học khác nữa liên quan đến Quản trị Tài chính để phù hợp với những sở thích của sinh viên hoặc để có những môn học bổ trợ giúp sinh viên có thể áp dụng được khi làm việc thực tế.

1.2.  Chuẩn đầu ra

1.2.1. Về kiến thức:

Hoàn thành chương trình đào tạo, người học có kiến thức, kỹ năng, thái độ và trách nhiệm nghề nghiệp như sau:

Kiến thức chung/đại cương toàn Học viện Nông nghiệp Việt Nam

An ninh quốc phòng

Hiểu biết cơ bản về nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân, quan điểm của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước về quốc phòng an ninh; truyền thống chống giặc ngoại xâm của dân tộc, lực lượng vũ trang nhân dân và nghệ thuật quân sự Việt Nam; xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân, lực lượng vũ trang nhân dân; có kiến thức cơ bản cần thiết về phòng thủ dân sự, kỹ năng quân sự; sẵn sang thực hiện nghĩa vụ quân sự bảo vệ Tổ quốc.   

Lý luận chính trị

Hiểu, phân tích và đánh giá được hệ thống tri thức khoa học về: Nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác – Lênin; Tư tưởng Hồ Chí Minh; Chủ trương, đường lối của Đảng và pháp luật của Nhà nước. Ứng dụng được các tri thức khoa học trên vào thực tiễn đời sống.

 Kiến thức chung (đại cương)

Áp dụng được những kiến thức nguyên lý cơ bản, các quy luật tự nhiên và xã hội liên quan đến chuyên ngành Quản trị Tài chính về toán và kiến thức theo khối ngành kinh tế, kế toán, quản lý nhà nước về kinh tế và pháp luật, các vấn đề trong quản trị tổ chức, các nguyên tắc kế toán trong đơn vị kinh tế và sự nghiệp làm nền tảng lý luận và thực tiễn cho nhóm ngành tài chính.  

Kiến thức chuyên môn

Hiểu và ứng dụng được kiến thức cơ sở về quản trị doanh nghiệp, marketing, kế toán, tài chính tiền tệ vào thực tiễn sản xuất kinh doanh và đáp ứng khả năng tiếp thu các kiến thức chuyên sâu của chuyên ngành quản trị tài chính.

Áp dụng được những kiến thức về kế toán tài chính và kế toán quản trị vào việc ra quyết định trong hoạt động sản xuất kinh doanh.

Hiểu và áp dụng được các kiến thức về hạch toán kế toán, kiểm toán, quản trị chất lượng sản phẩm, kênh phân phối, các mối quan hệ cung cầu trên thị trường, phân tích tình hình tài chính của doanh nghiệp... để giải quyết những vấn đề thực tiễn trong ngành quản trị tài chính.

Hiểu và vận dụng được các lý thuyết về các mô hình toán, các chính sách công, các chính sách thuế, các công cụ tài chính, các kỹ thuật định giá, kỹ thuật trong quản lý danh mục đầu tư trong doanh nghiệp cũng như trên thị trường tài chính và thị trường chứng khoán vào lý luận và thực tiễn nghề nghiệp.

Hiểu và vận dụng được kiến thức về quản lý, điều hành, kiến thức Pháp luật và bảo vệ môi trường liên quan đến lĩnh vực tài chính

1.2.2. Về kỹ năng

Phát hiện, tư duy theo hệ thống, nghiên cứu và giải quyết các vấn đề liên quan đến doanh nghiệp, quản trị doanh nghiệp và marketing trong doanh nghiệp.

Thành thạo kỹ năng phân tích, xử lý, tổng hợp thông tin về kế toán tài chính;

Chủ động liên hệ và vận dụng các chính sách tài chính, chính sách thuế, chính sách công vào trong hoạt động thực tiễn để giải quyết các tình huống phát sinh trong thực tế;

Công nghệ thông tin

Tin học đại cương: Hiểu và vận dụng được những kiến thức cơ bản về công nghệ thông tin, các vấn đề về an toàn lao động, bảo vệ môi trường trong sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông (CNTT-TT), và một số vấn đề cơ bản liên quan đến pháp luật trong sử dụng CNTT; Sử dụng thành thạo máy tính và một số phần mềm xử lý văn bản, bảng tính, trình chiếu ở mức cơ bản.

Tin học chuyên ngành: Sử dụng thành thạo phần mềm thống kê kinh tế để giải quyết các công việc chuyên môn (Excel, SPSS).

Ngoại ngữ

Tiếng Anh chung: Tiếng anh chung: Trình độ tiếng Anh tối thiểu đạt A2 theo khung tham chiếu châu Âu hoặc tương đương.

Tiếng Anh chuyên ngành KE& QTKD:  hiểu được các ý chính của một báo cáo hay bài phát biểu về các chủ đề quen thuộc trong công việc liên quan đến ngành được đào tạo; diễn đạt, xử lý một số tình huống chuyên môn thông thường; viết được báo cáo có nội dung đơn giản, trình bày ý kiến liên quan đến công việc chuyên môn.

Năng lực tự chủ và trách nhiệm

Sáng kiến trong quá trình thực hiện nhiệm vụ được giao;

Đánh giá, cải tiến và dẫn dắt các hoạt động chuyên môn thuộc lĩnh vực tài chính ở quy mô trung bình

Đưa ra được kết luận về các vấn đề chuyên môn, nghiệp vụ thuộc lĩnh vực tài chính thông thường và một số vấn đề phức tạp về mặt kỹ thuật;

Lập kế hoạch, điều phối, phát huy trí tuệ tập thể.

Tự định hướng, thích nghi với các môi trường làm việc khác nhau;

Tự học tập, tích lũy kiến thức, kinh nghiệm để nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ thuộc lĩnh vực tài chính

2. Thời gian đào tạo: 4 năm    

3. Khối lượng kiến thức toàn khoá : 128 tín chỉ (Không tính giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng)

4. Ðối tượng tuyển sinh:

   Học sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc bổ túc THPT, trúng tuyển qua kỳ thi tuyển sinh do Bộ Giáo dục và đào tạo tổ chức                                   

5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp:

   Theo quyết định số 2397/QĐ-HVN, ngày 13 tháng 08 năm 2015 về Quy định dạy và học đại học, cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ của Giám đốc Học viện Nông nghiệp Việt Nam.

6. Thang điểm: Thang điểm 10 sau đó qui đổi thành thang điểm 4                            

7. Nội dung chương trình (tên và khối lượng các học phần): 

 



TT

Tên học phần

Tên tiếng Anh

Tổng số TC

Lý thuyết

Thực hành

HP học trước

BB

TC

Khối kiến thức

TỔNG SỐ PHẦN ĐẠI CƯƠNG

41

 

 

 

36

4

 

1

ML01001

Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin1

Principles of Marcism and Leninism 1

2

2

0

 

x

 

Đại cương

2

ML01009

Pháp luật đại cương

Introduction to laws

2

2

0

 

x

 

3

TH01006

Đại số tuyến tính

Linear Algebra

3

2.5

0.5

 

x

 

4

SN00010

Tiếng Anh bổ trợ TOIEC

Revision English

1

1

0

 

 

 

5

TH01009

Tin học đại cương

Basics of Informatics

2

1

1

 

x

 

6

KQ01211

Quản trị học

Management

3

3

0

 

x

 

7

QS01001

Giáo dục QP 1

Military education No 1

3

3

0

 

PCBB

 

8

GT01016

Giáo dục thể chất đại cương

General physiacal education

1

0.5

0.5

 

PCBB

 

9

SN00011

Tiếng Anh 0

English No 0

2

2

0

 

 

 

10

Th01007

Xác suất- thống kê

Probability and Statistics

3

3

0

 

x

 

11

ML01002

Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin2

Principles of Marcism and Leninism 2

3

3

0

Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin1

x

 

12

QS01002

Giáo dục QP 2

Military education No 2

2

2

0

 

PCBB

 

13

GT01017/

GT01018/

GT01019/

GT01020/

GT01021/

GT01022/

GT01023/

GT01014/

GT01015

Giáo dục thể chất (Chọn 2 trong 9 học phần: Điền kinh, Thể dục Aerobic, Bóng đá, Bóng chuyền, Bóng rổ, Cầu lông, Cờ vua, Khiêu vũ thể thao, Bơi)

Athletics, Aerobic Gymnastics, Football, Volley ball, Basketball, badminton, chess, dancesport, swiming

1

0.0

1.0

 

PCBB

 

14

KQ01217

Tâm lý quản lý

Psychology in Business Management

2

2

0

 

x

 

15

KT02011

Toán kinh tế

Economic Mathematics

3

3

0

Kinh tế vi mô 1

 

x

16

KT02043

Ứng dụng tin học trong kinh tế

Applied Computer Science in Economics

2

1.5

0.5

Tin học đại cương

 

x

17

SN01032

Tiếng Anh 1

English No 1

3

3

0

Tiếng Anh 0

x

 

18

KT02006

Nguyên lý thống kê kinh tế

Principles of Economic Statistics

3

3

0

 

x

 

19

ML01004

Đường lối cách mạng của ĐCSVN

Revoluotionary Guideline of Vietnamese Communist Party

3

3

0

 

x

 

20

ML01005

Tư tưởng
Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh ideology

2

2

0

Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin2

x

 

21

QS01003

Giáo dục quốc phòng3

Military education No 3

3

2

1

 

PCBB

 

22

ML03027

Luật kinh tế

Economic Laws

2

2

0

 

x

 

23

SN01033

Tiếng Anh 2

English No 2

3

3

0

Tiếng Anh 1

x

 

24

ML02015

 

Lịch sử các học thuyết kinh tế

History of Economic Theory

2

2

0

 

 

x

25

KT01003

Kỹ năng quản lý và làm việc nhóm

Team working and management skills

2

2

0

 

 

x

TỔNG SỐ PHẦN CƠ SỞ NGÀNH

21

 

 

 

21

0

Cơ sở ngành

1

KT02001

Kinh tế vi mô 1

Microeconomics I

3

3

0

 

x

 

 

2

KT02002

Kinh tế vĩ mô 1

Macroeconomics I

3

3

0

 

x

 

 

3

KQ02014

Nguyên lý kế toán

Principles of Accounting

3

3

0

Kinh tế vi mô 1

x

 

 

4

KQ02303

Tài chính tiền tệ

Fundamentals of Monetary and Finance

3

3

0

Kinh tế vĩ mô 1/Nguyên lý kinh tế

x

 

 

5

KQ02106

Marketing căn bản

Basics of Marketing

3

3

0

 

x

 

 

6

KQ02209

Quản trị doanh nghiệp

Corporation Management

3

3

0

Quản trị học

x

 

 

7

KQ02005

Kế toán quản trị

Managerial Accounting

3

3

0

Nguyên lý kế toán

x

 

 

TỔNG SỐ PHẦN CHUYÊN NGÀNH

51

 

 

 

43

8

 

1

KQ03213

Quản trị nhân lực

Human Resourse Management

3

3

0

Quản trị học

 

x

Chuyên ngành

2

KQ03114

Thị trường-giá cả

Markets and Prices

3

3

0

Kinh tế vi mô 1

 

x

 

3

KQ03301

Quản trị tài chính doanh nghiệp

Corporate Financial Management

3

3

0

Tài chính tiền tệ

x

 

 

4

KQ03217

Phương pháp nghiên cứu trong quản trị kinh doanh

Research MethodologyinBusinessManagement

2

2

0

 

x

 

 

6

KQ03304

Tài chính công

Public Finance

2

2

0

Tài chính tiền tệ

x

 

 

7

KQ03112

Quản trị Marketing

Marketing Management

3

3

0

Marketing căn bản

 

x

 

8

KQ03101

Công tác lãnh đạo trong doanh nghiệp

Leadership in Business Organizations

2

2

0

Tâm lý quản lý

 

x

 

9

KQ03007

Kế toán tài chính

Financial Accounting

3

3

0

Nguyên lý kế toán

x

 

 

10

KQ03310

Thuế

Taxation

2

2

0

Tài chính tiền tệ

x

 

 

11

KQ03347

Phân tích tài chính doanh nghiệp

Analysis of Business Finance

3

3

0

Tài chính tiền tệ

x

 

 

12

KQ03307

Thị trường chứng khoán

Fundamentals of Stock Market

3

3

0

Tài chính tiền tệ

x

 

 

13

KQ03207

Quản trị chiến lược

Strategic Management

3

3

0

Quản trị học

x

 

 

15

KQ03354

Thực tập giáo trình 1

Internship 1

2

0

2

 

x

 

 

16

KQ03360

Thực tập giáo trình 2

Internship 2

3

0

3

Thực tập giáo trình 1

x

 

 

16

KQ03104

Kế hoạch doanh nghiệp

Planning in Business Organizations

2

2

0

Kinh tế vi mô 1

 

x

 

17

KQ03010

Kế toán thuế

Tax accounting

2

2

0

Kế oán tài chính

 

x

 

18

KQ03343

Quản trị danh mục đầu tư

Portfolio Management

2

2

0

Thị trường chứng khoán

x

 

 

19

KQ03317

Nguyên lý kiểm toán

Basic Auditing

3

3

0

Nguyên lý kế toán

x

 

 

20

KQ03348

Toán tài chính ứng dụng

Financial Mathematic

2

2

0

Tài chính tiền tệ

x

 

 

21

KQ03001

Kế toán chi phí

Cost Accounting

2

2

0

Nguyên lý kế toán

x

 

 

22

KQ03349

Định giá tài sản

Property valuation

3

3

0

Quản trị tài chính doanh nghiệp

x

 

 

23

KQ03004

Kế toán máy

Computational Accounting

3

0

3

Kế oán tài chính

x

 

 

24

KQ03215

Quản trị rủi ro

Risk Management

2

2

0

Quản trị học

x

 

 

25

KQ03344

Kế toán hợp nhất kinh doanh và tập đoàn

Bussiness Combination and Group Accounting

2

2

0

Nguyên lý kế toán

 

x

 

26

KQ03327

Quản trị kênh phân phối

Management of Distribution Channel

2

2

0

Marketing căn bản

 

x

 

27

KQ04999

Khóa luận tốt nghiệp

Thesis

10

 

 

 

x

 

 

TỔNG SỐ PHẦN BỔ TRỢ

6

 

 

 

6

0

 

1

MT01009

Sinh thái nhân văn

Human Ecology

2

2

0

 

x

 

Bổ trợ

2

MT02011

Quản lý môi trường

Enronmental Management

2

2

0

 

x

 

3

 

SN03052

 

Tiếng Anh chuyên ngành KE & QTKD

Business English

2

2

0

 

x

 

THAY THẾ KHÓA LUẬN

 

10

 

 

 

 

10/10.

 

1

KQ03016

Phân tích kinh doanh

Business Analysis

3

3

 

 

 

x

10 tín chỉ thay thế khóa luận tốt nghiệp

2

KQ03110

Quản lý chất lượng sản phẩm

Management of Product Quality

3

3

 

Quản trị học

 

x

3

KQ03205

Quản lý đầu tư trong kinh doanh

Business investment management

2

2

 

Quản trị học

 

 

4

KQ03102

Giao tiếp và đàm phán kinh doanh

Business Communication and Negotiation

2

2

 

 

 

 


8. Kế hoạch giảng dạy (dự kiến) 

9. Mô tả vắn tắt nội dung và khối lượng các học phần 

ML01001. Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác – Lênin 1 (Principle of Marxism and Leninsm 1). (2TC: 2 – 0 – 4). Nhập môn những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin; Chủ nghĩa duy vật biện chứng; Phép biện chứng duy vật; Chủ nghĩa duy vật lịch sử. Học phần học trước: Không.

ML01009. Pháp luật đại cương (Introduction to laws). (2TC: 2-0-4).  Một số vấn đề lý luận về nhà nước và pháp luật; nội dung cơ bản của Luật Hiến pháp và Luật Hành chính; nội dung cơ bản của Luật Dân sự, Luật Tố tụng Dân sự và Luật Hôn nhân và Gia đình; nội dung cơ bản của Luật Hình sự và Luật Tố tụng Hình sự; nội dung cơ bản của Luật Kinh tế, Luật Lao động. Học phần học trước: không.

TH01006. Đại số tuyến tính. (Linear algebra). (3TC: 3 – 0 – 6). Cung cấp cho sinh viên những khái niệm cơ bản nhất của Đại số tuyến tính; Môn học cũng giúp cho sinh viên các kiến thức cần thiết để học các môn học cơ sở và một số môn chuyên ngành trong Kinh tế, quản lý đất đai, môi trường.... Tiên quyết: Không.

SN00010. Tiếng Anh bổ trợ (Pre TOEIC English). (1TC: 1 – 0 – 2). Picture Descriptions (Mô tả tranh); Question & Responses (Hỏi và đáp); Short conversations & Short talk (Cuộc hội thoại ngắn); Reading Compreshesion (Đọc hiểu); Revision (Ôn tập). Học phần học trước: Không

TH01001. Tin học đại cương (Basics of informatics). (3TC: 2 – 1 – 6). Các khái niệm cơ bản; Cơ sở toán học của máy tính; Cấu trúc máy tính; Hệ điều hành; Internet; Soạn soạn thảo văn bản trên Microsoft Word, Thuật giải; Nguyên lý lập trình; Phương pháp lập trình có cấu trúc; Ngô ngữ lập trình. Học phần học trước: Không

KQ01211.Quản trị học (Principle of Management). (3TC: 3– 0 - 6). Tổng quan của quản trị học; Nhà quản trị; Thông tin và quyết định quản trị; Chức năng hoạch định ; Chức năng tổ chức ; Chức năng điều khiển; Chức năng kiểm tra . Học phần học trước: Không.

SN00011. Tiếng Anh 0 (English 0). (2TC: 2 – 0 – 4). Hello everybody! (Xin chào mọi người), Meeting people (Gặp gỡ mọi người), The world of work (Thế giới công việc), Take it easy!(Hãy thư giãn), Practice test (bài luyện theo dạng TOEIC). Học phần học trước: Không

TH01007. Xác suất -Thống kê.( Probability and statistics). (3TC: 3 – 0 – 6). Giải tích kết hợp; Phép thử, sự kiện, các phép; Các dạng định nghĩa của Xác suất; Các định lý và các tính chất; Đại lượng ngẫu nhiên, hàm phân phối, hàm mật độ; Những khái niệm cơ bản của Thống kê; Các bài toán thống kê gồm ước lượng, kiểm định, hồi quy. Tiên quyết: Giải tích 1.

ML01002. Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác – Lênin 2 (Principle of Marxism and Leninsm 2). (3 TC: 3 – 0 – 6). Học thuyết giá trị; Học thuyết giá trị thặng dư; Chủ nghĩa tư bản và chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước; Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân và cách mạng xã hội chủ nghĩa; Những vấn đề chính trị xã hội có tính quy luật trong tiến trình cách mạng chủ nghĩa xã hội; Chủ nghĩa xã hội hiện thực và triển vọng. Học phần học trước: Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin 2.

KQ01217. Tâm lý quản lý (Psychology in Business Management). (2TC: 2 – 0 - 4). Đối tượng, nhiệm vụ và phương pháp nghiên cứu tâm lý quản lý; Bản chất của con người và một số quy luật tâm lý tình cảm của con người; Tập thể lao động và một số quy luật tâm lý tập thể; Giao tiếp trong quản lý; Lãnh đạo và tâm lý của lãnh đạo trong công tác quản lý. Học phần học trước: Không.

KT01003. Kỹ năng quản lý và làm việc nhóm (Group Working Skills). (2TC: 2 - 0 - 4). Tổng quan về làm việc nhóm; Hoạt động của nhóm; Điều hành nhóm; Kỹ năng làm việc nhóm. Học phần học trước: Không.

SN01032. Tiếng Anh 1 (English 1). (3TC: 3 – 0 – 6). Getting to know you (làm quen với bạn); The way we live (Phong cách sống); What happened next? (Chuyện gì đã xảy ra tiếp sau đó); The market place (Nơi họp chợ); What do you want to do? (Bạn muốn làm gì?). Học phần học trước: Tiếng Anh 0 hoặc 155 điểm TOEIC.

ML01005. Tư tưởng Hồ Chí Minh (Ho Chi Minh Ideology). (2TC: 2-0-4). Đối tượng, phương pháp nghiên cứu và ý nghĩa học tập môn tư tưởng Hồ Chí Minh; Cơ sở, quá trình hình thành và phát triển tư tưởng Hồ Chí Minh; Tư tưởng Hồ Chí Minh về vấn đề dân tộc và cách mạng giải phóng dân tộc; Tư tưởng Hồ Chí Minh về CNXH và con đường quá độ lên CNXH ở Việt Nam; Tư tưởng Hồ Chí Minh về Đảng Cộng sản Việt Nam; Tư tưởng Hồ Chí Minh về đại đoàn kết dân tộc và đoàn kết quốc tế; Tư tưởng Hồ Chí Minh về xây dựng nhà nước của dân, do dân, vì dân; Tư tưởng Hồ chí Minh về văn hoá, đạo đức và xây dựng con người mới. Học phần học trước: Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác- Lênin 2.

SN01033. Tiếng Anh 2 (English 2). (3TC: 3 – 0 – 6). Tell me! What’s it like? (Hãy kể cho tôi nó như thế nào); Famous couples (Những cặp nổi tiếng); Do’s and Don’ts (Những việc nên làm và những việc không nên làm); Going places (Các nơi để đi và tham quan); Scared to death (Sợ đến chết). Học phần học trước: Tiếng Anh 1 hoặc 255 điểm TOEIC.

SN03052. Tiếng Anh chuyên ngành KE&QTKD (Business English). (2TC: 2 – 0 – 4). Entrertainment (Giải trí); Money (Tiền); Travel (Du lịch); Environment (Môi trường); Health (Sức khỏe). Học phần học trước: Tiếng Anh 2 hoặc 355 điểm TOEIC.

KT02001. Kinh tế vi mô I (Microeconomics I). (3TC: 3.0 - 0 - 6). Những vấn đề cơ bản của Kinh tế học; Lý thuyết cầu, cung; Độ co dãn cầu cung và lý thuyết hành vi người tiêu dùng; Lý thuyết về sản xuất, chi phí và lợi nhuận của Doanh nghiệp; Thị trường sản phẩm. Học phần học trước: Không.

KT02002. Kinh tế vĩ mô I (Macroeconomics I). (3TC: 3.0 - 0 - 6). Đại cương về kinh tế học; Khái quát về kinh tế học vĩ mô; Tổng sản phẩm và thu nhập quốc dân; Tổng cầu và chính sách tài khóa; Tiền tệ và chính sách tiền tệ; : Tổng cung và chu kỳ kinh doanh; Thất nghiệp và lạm phát;  Học phần học trước: Không.

KT01006.Tin học ứng dụng trong kinh tế (Application Informatics in Economics). (2TC: 1 – 1 - 4). Giới thiệu Chương trình Excel và Chương trình SPSS, các lệnh và công cụ cơ bản ứng dụng trong chuyên ngành. Tổng hợp và xử lý số liệu điều tra. Một số công cụ thường dùng (thống kê, kinh tế lượng, toán kinh tế) trong lĩnh vực kinh tế, kế toán và quản trị kinh doanh. Học phần học trước: Không

KT02006. Nguyên lý thống kê kinh tế (Principles of Economic Statisitics). (3TC: 3 - 0 - 6). Giới thiệu môn học ; Thu thập thông tin thống kê; Tổng hợp và trình bày các dữ liệu thống kê; Thống kê mức độ của hiện tượng kinh tế -xã hội; Điều tra chọn mẫu; Kiểm định thống kê; Thống kê biến động hiện tượng; Phân tích tương quan và hồi quy. Học phần học trước: Xác suất và thống kê.

KQ02014. Nguyên lý kế toán (Principle of Accouting). ( 3TC: 3-0-6). Bản chất và đối tượng của hạch toán kế toán; Phương pháp tổng hợp cân đối kế toán (Báo cáo tài chính); Phương pháp tài khoản và ghi sổ kép; Tính giá;  Lập chứng từ và kiểm kê. Học phần học trước: Kinh tế vĩ mô I.

KQ02303. Tài chính tiền tệ (Fundamentals of Finance and Monetary). (3TC:3-0-6). Tổng quát về tiền tệ và tài chính; Hệ thống tài chính và thị trường tài chính; Thời giá tiền tệ và lãi suất; Cung cầu tiền tệ và lạm phát; Ngân hàng trung ương và chính sách tiền tệ. Học phần học trước: Kinh tế vĩ mô 1

ML02015. Lịch sử các học thuyết kinh tế (history of economic theory). 2 TC (2 – 0 – 4). Mở đầu; Sự phát sinh phát triển kinh tế chính trị học tư sản cổ điển; Kinh tế chính trị tiểu tư sản; Học thuyết kinh tế của chủ nghĩa xã hội không tưởng; Sự phát sinh phát triển kinh tế chính trị học Mác – Lênin; Các học thuyết kinh tế tư sản hiện đại. Học phần học trước: Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác- Lênin 2.

KT02011. Toán kinh tế (Economic Mathematics). (3TC: 3.0 - 0 - 6). Giới thiệu mô hình toán kinh tế; Phân tích cân bằng tĩnh; Phân tích so sánh- Ứng dụng của đạo hàm và vi phân trong phân tích kinh tế; Tối ưu hóa sản xuất và tiêu dùng; Bài toán Quy hoạch tuyến tính; Bài toán vận tải. Học phần học trước: Kinh tế vi mô I.

KQ02106. Marketing căn bản (Basics of Marketing). (3TC : 3 – 0 – 6). Tổng quan về marketing; Hệ thống thông tin và nghiên cứu marketing; Môi trường marketing; Nhận dạng nhu cầu và hành vi khách hàng; Phân đoạn và định vị thị trường; Marketing về sản phẩm, giá cả, phân phối và xúc tiến hỗn hợp; Tổ chức bộ máy marketing của doanh nghiệp. Học phần học trước: Kinh tế vi mô 1.

KQ02209. Quản trị doanh nghiệp Corporation Management). (3TC: 3–0-6). Đối tượng, nhiệm vụ và phương pháp nghiên cứu môn học; Các loại hình doanh nghiệp; Phương hướng sản xuất  kinh doanh,quy mô doanh nghiệp và quy hoạch  trong các doanh nghiệp; Kế hoạch sản xuất kinh doanh trong doanh nghiệp; Quản trị các yếu tố vật chất và lao động trong doanh nghiệp; Tổ chức các ngành sản xuất trong doanh nghiệp; Tiêu thụ và phân phối sản phẩm trong doanh nghiệp; Hạch toán và phân tích kinh doanh trong doanh nghiệp. Học phần học trước: Quản trị học.

KQ03007. Kế toán tài chính (Financial Accounting). (3TC: 3-0-6). Kế vốn bằng tiền, các khoản phải thu, ứng trước, trả trước; Kế toán hàng tồn kho; Kế toán tài sản cố định và đầu tư tài chính; Kế toán nợ phải trả; Kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành; Kế toán doanh thu bán hàng, thu chi tài chính, thu chi khác và xác định kết quả kinh doanh; Kế toán nguồn vốn chủ sở hữu. Học phần học trước: Nguyên lý kế toán

KQ03213. Quản trị nhân Lực (Human Resourse Management). (3TC: 3– 0 - 6). Tổng quan về quản trị nhân lực; Hoạch định nhân lực; Phân tích công việc; Tuyển dụng nhân lực; Đào tạo và phát triển nhân lực; Đánh giá thực hiện công việc; Tạo động lực trong lao động; Thù lao lao động. Học phần học trước: Quản trị học

KQ03114. Thị trường giá cả (Prices and Markets). (3TC : 3 – 0 – 6). Đối tượng, nội dung và phương pháp nghiên cứu môn học; Mối quan hệ giữa giá cả và cung – cầu; Hình thành giá cả nông sản và thực phẩm trong các hình thái thị trường; Thị trường kỳ hạn; Phân tích biến động giá nông sản và thực phẩm; Định giá sản phẩm; Sự can thiệp của Chính phủ vào thị trường và giá cả. Học phần học trước: Kinh tế vi mô 1.

KQ03301. Quản trị tài chính (Corporate Financial Management). (3TC: 3 – 0 – 6). Nhập môn; Quản trị vốn cố định; Quản trị vốn lưu động; Quản trị đầu tư dài hạn trong doanh nghiệp; Nguồn tài trợ và chi phí sử dụng vốn; Phân tích tài chính và kế hoạch hóa tài chính doanh nghiệp. Học phần học trước: Tài chính – Tiền tệ

KQ03217. Phương pháp nghiên cứu khoa học trong Quản trị kinh doanh (Research Methodology in Management). (2TC: 2– 0 - 4). Giới thiệu chung về phương pháp nghiên cứu trong quản lý; Khởi đầu quy trình nghiên cứu; Thiết kế nghiên cứu; Xây dựng hệ thống đo lường các biến số; Thu thập dữ liệu nghiên cứu; Giới thiệu một số về tài chính cho nghiên cứu trong quản lý; Phân tích số liệu và trình bày kết quả nghiên cứu.. Học phần học trước: Quản trị doanh nghiệp.

ML03027. Luật Kinh tế (Law on economic). (3TC: 3-0-6). Lý luận chung về nhà nước, pháp luật; Một số nội dung cơ bản của pháp luật Việt Nam;  Bộ máy nhà nước và quản lý nhà nước về kinh tế; Pháp luật về đầu tư; pháp luật về doanh nghiệp; Pháp luật về hợp tác xã, pháp luật về thương mại; Pháp luật về cạnh tranh; Pháp luật về giải quyết tranh chấp kinh tế; pháp luật về phá sản. Học phần học trước: không.

KQ03304. Tài chính công (Public finance) (2TC: 2 - 0 - 4). Tổng quát về tài chính công; Chính sách chi tiêu công; Nguồn lực công; Tài chính công ở Việt Nam. Môn tiên quyết: Tài chính – tiền tệ

KQ03112. Quản trị marketing (Marketing Management). (3TC : 3 – 0 – 6). Tổng quan về quản trị marketing; Hoạch định chiến lược marketing; Các chiến lược marketing cạnh tranh; Hoạch định chính sách sản phẩm; Thiết kế chiến lược và chính sách định giá; Thiết kế và quản trị kênh phân phối. Học phần học trước: Marketing căn bản

KQ03101. Công tác lãnh đạo trong doanh nghiệp (Leadership in Business Organizations) . (2TC : 2 – 0 – 4). Bản chất về sự lãnh đạo; Cơ sở hình thành quyền lực và sự ảnh hưởng trong công tác lãnh đạo doanh nghiệp; Bản chất công việc lãnh đạo và quản trị trong doanh nghiệp; Hành vi của người lãnh đạo doanh nghiệp có hiệu quả; Lý thuyết tình huống về hành vi của người lãnh đạo doanh nghiệp có hiệu quả; Những yếu tố tình huống trong hành vi lãnh đạo và quản trị doanh nghiệp; Tính cách và kỹ năng của người lãnh đạo và quản trị doanh nghiệp. Học phần học trước: Học xong kiến thức cơ sở của ngành.

KQ03310. Thuế (Taxation). (2TC: 2 – 0 – 4). Nhập môn; Tổng quan chung về thuế; Các loại thuế chủ yếu; Hệ thống thuế ở Việt Nam. Học phần học trước: Kinh tế vĩ mô

KQ03347. Phân tích tài chính doanh nghiệp (Businesss Financial Analysis). (3 – 0 – 6). Tổng quan về phân tích tài chính doanh nghiệp; Tài liệu sử dụng trong phân tích tài chính doanh nghiệp; Phân tích tình hình và kết quả kinh doanh; Phân tích tình hình và kết quả kinh doanh; Phân tích biến động tài sản và nguồn vốn; Phân tích tình hình lưu chuyển tiền tệ; Phân tích các tỷ số tài chính cơ bản. Học phần trước: Kế toán tài chính.

KQ03307. Thị trường chứng khoán. (Fundamentals of Stock Markets). (3TC: 3 – 0 – 6). Đại cương về thị trường chứng khoán; Hàng hoá trên thị trường chứng khoán; Giá chứng khoán và định giá chứng khoán; Thị trường chứng khoán sơ cấp; Thị trường chứng khoán thứ cấp; Công ty chứng khoán và qũy đầu tư chứng khoán; Đầu tư chứng khoán và phân tích chứng khoán.  Học phần học trước: Tài chính tiền tệ.

KQ03207. Quản trị chiến lược (Strategic Management). (3TC: 3 – 0 - 6). Tổng quan về chiến lược và Quản trị chiến lược; Nhiệm vụ và mục tiêu chiến lược của doanh nghiệp; Nghiên cứu môi trường kinh doanh và phân tích nội bộ doanh nghiệp; Chiến lược cấp doanh nghiệp và cấp bộ phận Doanh nghiệp ; Phân tích và lựa chọn chiên lược ; Tổ chức thực hiện chiến lược; Kiểm tra, đánh giá và điều chỉnh chiến lược. Học phần học trước: Quản trị doanh nghiệp.

KQ02005. Kế toán quản trị (Managerial Accounting). (3TC : 3 – 0 -  6).   Những vấn đề chung về kế toán quản trị; chi phí và phân loại chi phí trong Kế toán quản trị; Kế toán quản trị cho các quyết định ngắn hạn; Kế toán quản trị  cho  lập  dự toán kinh doanh hàng năm; Kế toán quản trị cho dự toán đầu tư; Kế toán quản trị cho định giá sản phẩm và dịch vụ. Học phần tiên quyết : Nguyên lý kế toán

KQ03104. Kế hoạch doanh nghiệp (Planning in Business Organizations). (2TC : 2 – 0 – 4). Bản chất, nguyên tắc và qui trình kế hoạch hóa trong doanh nghiệp; Kế hoạch marketing; Kế hoạch sản xuất sản phẩm; Kế hoạch khoa học công nghệ; Kế hoạch lao động và tiền lương; Kế hoạch cung ứng vật tư; Kế hoạch tài chính. Học phần học trước: Kinh tế vi mô.

KQ03010. Kế toán thuế (Accounting on Tax). (2TC: 2-0-4). Tổng quan về thuế và kế toán thuế; Thuế GTGT và kế toán thuế  GTGT; Thuế TTĐB và kế toán thuế TTĐB; Thuế XNK và kế toán thuế XNK; Thuế thu nhập và kế toán thuế thu nhập; Kế toán các loại thuế khác. Học phần học trước: Kế toán tài chính 2

KQ03343. Quản trị danh mục đầu tư (Portfolio Management) (2TC: 2 – 0 - 4). Tổng quát về phân tích đầu tư và quản trị danh mục đầu tư; Lý thuyết về đầu tư và danh mục đầu tư; Quản trị danh mục đầu tư trái phiếu; Quản trị danh mục đầu tư cổ phiếu; Đánh giá danh mục đầu tư. Học phần học trước: Thị trường chứng khoán

KQ 03317. Nguyên lý Kiểm toán (Principles of Auditing). (3 TC: 3-0-6) Khái quát chung về kiểm toán;  Các khái niệm cơ bản trong kiểm toán; Các quy trình và phương pháp trong kiểm toán; Tổ chức bộ máy kiểm toán và các loại hình kiểm toán. Học phần tiên quyết: Nguyên lý Kế toán

KQ03001. Kế toán chi phí (Cost Accounting). (3TC : 3 – 0 -  6). Những vấn đề chung về kế toán chi phí; Phân loại chi phí và giá thành sản phẩm; Hệ thống kế toán chi phí theo công việc; Hệ thống kế toán chi phí theo quá trình; Hệ thống kế toán chi phí theo hoạt động. Học phần tiên quyết: Nguyên lý Kế toán

KQ03349. Định giá tài sản. (Asset Valuation). (3TC: 3 – 0 – 6). Tổng quan về định giá; Định giá tài sản cố định; Định giá doanh nghiệp. Học phần học trước: Quản trị tài chính doanh nghiệp.

KQ03004. Kế toán máy ( Computational Accounting). (3TC: 0-3-6). Tổng quan về kế toán máy; Mở sổ kế toán; Hạch toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên các phân hệ; Tính giá thành và xác định kết quả kinh doanh; Học phần học trước: Kế toán tài chính 2

KQ03215. Quản trị rủi ro (Risk Management). (2TC: 2 – 0 - 4). Giới thiệu chung về quản trị rủi ro; Lý thuyết về hành vi ứng xử của con người đối với rủi ro; Quản trị rủi ro; Nhận diện rủi ro; Đánh giá và đo lường rủi ro; Biện pháp phòng ngừa và giảm thiểu rủi ro. Học phần học trước: Quản trị doanh nghiệp.

KQ03344. Kế toán hợp nhất kinh doanh và tập đoàn ((Business combination and Group Accounting). (2TC: 2-0-4).Tổng quan về tập đoàn kinh tế và tổ chức công tác kế toán trong các tập đoàn kinh tế; Kế toán hợp nhất kinh doanh; Báo cáo tài chính hợp nhất theo mô hình mẹ-con tại thời điểm quyền kiểm soát thiết lập; Báo cáo tài chính hợp nhất định kỳ sau ngày quyền kiểm soát thiết lập. Học phần học trước: Kế toán tài chính 2

KQ03327. Quản trị kênh phân phối (Management of Distribution Channel). (2TC: 2 – 0 - 4). Khái quát về Kênh Marketing; Các thành viên của kênh; Môi trường của các kênh Marketing; Các quá trình hành vi trong kênh marketing; Chiến lược trong các kênh Marketing; Thiết kế kênh Marketing; Kênh Phân phối và hệ thống marketing mix.. Học phần học trước: Quản trị học.

MT01009. Sinh thái nhân văn (Human Ecology). (2TC: 2-0-4). Môn học này bao gồm các nội dung chính sau: Thành phần, cấu trúc và hệ thống thứ bậc trong hệ sinh thái nhân văn; Thành phần, cấu trúc, các đặc điểm và hoạt động của hệ sinh thái tự nhiên; Vị trí của loài người trong sinh giới và thành phần cơ bản, cấu trúc và các đặc điểm của hệ xã hội; Hệ sinh thái nhân văn và mối quan hệ giữa hệ tự nhiên và hệ xã hội; Sinh thái nhân văn một số vùng điển hình ở Việt Nam. Học phần học trước: Sinh thái đại cương

MT02011. Quản lý môi trường (Environmental Management). (2TC: 2-0-4). Những vấn đề cơ bản của quản lý môi trường; Cơ sở khoa học của công tác quản lý môi trường; Hệ thống quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường; Các công cụ trong quản lý môi trường; Quản lý môi trường đô thị và khu công nghiệp; Quản lý môi trường nông thôn. Học phần học trước: không

KQ03016. Phân tích Kinh doanh (Business Analysis). (3TC : 3 – 0 -  6). Giới thiệu phân tích kinh doanh; Phân tích môi trường kinh doanh; Phân tích chi phí; Phân tích sản xuất; Phân tích tiêu thụ và lợi nhuận. Học phần tiên quyết : Không

KQ03110. Quản lý chất lượng sản phẩm (Management of Product Quality). (3TC : 3 – 0 – 6). Hiểu biết chung về chất lượng sản phẩm và quản lý chất lượng sản phẩm; Hệ thống quản lý chất lượng sản phẩm; Tiêu chuẩn hóa và đo lường chất lượng sản phẩm; Đảm bảo và cải tiến chất lượng; Các công cụ thống kê trong quản lý chất lượng sản phẩm; Kiểm tra chất lượng sản phẩm; Mã số, mã vạch; Những vấn đề liên quan đến giáo dục và đào tạo về chất lượng sản phẩm. Học phần học trước: Kinh tế vi mô 1.

KQ03205. Quản lý đầu tư kinh doanh (Business investment management). (2TC: 2– 0 - 4). Tổng quan về dự án đầu tư kinh doanh; Xác định dự án đầu tư kinh doanh; Lập kế hoạch  dự án đầu tư kinh doanh ; Quản lý thời gian và tiến độ dự án; Phân phối nguồn lực dự án đầu tư; Dự toán ngân sách và quản lý dự án chi phí đầu tư; Quản lý chất lượng và rủi ro dự án đầu tư. Học phần học trước: Quản trị học.

KQ03102. Giao tiếp và đàm phán kinh doanh (Business Communication and Negotiation). (2TC : 2 – 0 – 4).  Khái quát chung về giao tiếp - đàm phán kinh doanh; Những nguyên lý giao tiếp đàm phán kinh doanh; Tâm lý học trong giao tiếp kinh doanh; Văn hoá trong giao tiếp kinh doanh; Hình thức - phong cách, sách lược và nghệ thuật giao tiếp kinh doanh; Đàm phán và hoạt động chuẩn bị đàm phán kinh doanh; Tổ chức đàm phán kinh doanh; Cơ sở pháp lý giao tiếp kinh doanh. Học phần học trước: Không .                      

KQ 03354 Thực tập giáo trình 1 (Internship course 1). (2TC: 0 - 2 - 4). Quá trình hình thành và phát triển của doanh nghiệp; Cơ cấu tổ chức; Thực trạng các nguồn lực; Kết quả sản xuất kinh doanh và phương hướng phát triển của doanh nghiệp. Phân tích điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội và thách thức.

KQ03360. Thực tập giáo trình 2 (Internship course 2). Hướng dẫn thực tập giáo trình 2; Xác định chủ đề và xây dựng đề cương nghiên cứu. Thu thập thông tin thứ cấp và thông tin sơ cấp; Tổng hợp và phân tích số liệu; Viết báo cáo; Trình bày kết quả thực hành. Sinh viên vận dụng kiến thức đã học vào phân tích, đánh giá thực trạng các phần hành trong công tác quản trị tài chính tại doanh nghiệp như: Quản trị vốn bằng tiền, quản trị hàng kho, quản trị tài sản dài hạn... Học phần trước: Thực tập giáo trình 1.

KQ04996. Khóa luận tốt nghiệp chuyên ngành Quản trị tài chính (Thesis). (10: )-10-20).  Xác định vấn đề nghiên cứu; Đề cương sơ bộ; Đề cương chi tiết; Thu thập thông tin (thứ cấp, sơ cấp); Tổng hợp và xử lý thông tin; Phân tích thông tin; Viết khóa luận; Hoàn thiện và trình bày khóa luận tốt nghiệp. Học phần trước: Theo quy định của Khoa. 




HVN

Học viện
Nông nghiệp Việt Nam

 

Địa chỉ: Trâu Quỳ - Gia Lâm - Hà Nội
ĐT: 84.024.62617586 - Fax: 84 024 62617586 / webmaster@vnua.edu.vn  | Liên hệ