Tên chương trình: Quản trị Kinh doanh (Business Management)

Trình độ đào tạo: Đào tạo đại học

Ngành đào tạo: Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 52340101

Loại hình đào tạo : Chính quy tập trung

(Ban hành tại Quyết định số 4232/QĐ-HVN  ngày 29 tháng  12 năm 2015

của  Giám đốc Học viện Nông nghiệp Việt Nam)

 

1. Mục tiêu đào tạo và chuẩn đầu ra

1.1. Mục tiêu chung

+ Đào tạo cử nhân Quản trị kinh doanh có phẩm chất chính trị, đạo đức và sức khỏe tốt, Có trách nhiệm xã hội; nắm vững kiến thức cơ bản về kinh tế, quản lý, xã hội và nhân văn; Có kiến thức và kỹ năng chuyên sâu về quản trị kinh doanh; Có tư duy nghiên cứu độc lập; Có năng lực nghiên cứu tự bổ sung kiến thức theo yêu cầu của công việc; Có khả năng làm việc tập thể, quản lý và huy động các nguồn lực; Đáp ứng được yêu cầu cho mọi thành phần kinh tế, các cơ quan quản lý nhà nước và các doanh nghiệp.

1.2. Chuẩn đầu ra

1.2.1.           Về kiến thức:

+ Hiểu biết cơ bản về nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân, quan điểm của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước về quốc phòng an ninh; truyền thống chống giặc ngoại xâm của dân tộc, lực lượng vũ trang nhân dân và nghệ thuật quân sự Việt Nam; xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân, lực lượng vũ trang nhân dân; có kiến thức cơ bản cần thiết về phòng thủ dân sự, kỹ năng quân sự; sẵn sang thực hiện nghĩa vụ quân sự bảo vệ Tổ quốc.

 + Hiểu, phân tích và đánh giá được hệ thống tri thức khoa học về: Nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác – Lênin; Tư tưởng Hồ Chí Minh; Chủ trương, đường lối của Đảng và pháp luật của Nhà nước. Ứng dụng được các tri thức khoa học trên vào thực tiễn đời sống.

+ Hiểu và vận dụng được kiến thức nền tảng về các nguyên lý cơ bản, các quy luật tự nhiên và xã hội liên quan đến chuyên ngành Quản trị kinh doanh để phát triển kiến thức mới và có thể tiếp tục học tập ở trình độ cao hơn

+ Vận dụng được những kiến thức chuyên sâu thuộc các lĩnh vực khác nhau trong quản trị vào hoạt động sản xuất kinh doanh.

+ Phân tích được các tình huống điển hình trong thực tiễn thị trường, giá cả; vận dụng các nguyên tắc, phương pháp và quy định hiện hành về kế toán, kiểm toán để phân tích và ra quyết định trong sản xuất kinh doanh;

+ Hiểu và vận dụng được một số công cụ và phương pháp quản trị trong việc nghiên cứu và đánh giá các vấn đề thực tiễn;

+ Hiểu và vận dụng được kiến thức về quản lý, điều hành, kiến thức Pháp luật và bảo vệ môi trường liên quan đến ngành học trong việc xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện, điều hành và lãnh đạo quá trình thực hiện sản xuất kinh doanh; kiểm tra, giám sát các hoạt động và công việc thực tiễn của doanh nghiệp

1.2.2.           Về kỹ năng:

+ Lập kế hoạch, tổ chức, điều hành, kiểm tra và giám sát hoạt động sản xuất kinh doanh trong đơn vị;

+ Cập nhật, và vận dụng linh hoạt chính sách, qui định liên quan đến sản xuất kinh doanh ở Việt Nam để giải quyết các vấn đề trong thực tế kinh doanh

+ Trao đổi, thuyết trình vấn đề một cách tương đối chủ động và rõ ràng;

+ Tập hợp thành viên và tổ chức thực hiện các công việc đơn giản được giao; đánh giá kết quả công việc của từng thành viên và của nhóm/ tổ; Giải quyết được những xung đột đơn giản của nhóm/ tổ;

+  Phân tích, tổng hợp, khai thác hiệu quả dữ liệu và thông tin thị trường phục vụ cho công việc kinh doanh và quản trị kinh doanh

+ Phát hiện vấn đề, ra quyết định, giải quyết tình huống;

+ Nghiên cứu hành vi người tiêu dùng, giao tiếp bán hàng;

 + Nghiên cứu lựa chọn, thiết kế và có biện pháp để khuyến khích thúc đẩy nhân viên, lựa chọn phương án sản xuất đúng đắn, xây dựng chiến lược phát triển cho doanh nghiệp;

+ Hiểu và vận dụng được những kiến thức cơ bản về công nghệ thông tin, các vấn đề về an toàn lao động, bảo vệ môi trường trong sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông (CNTT-TT), và một số vấn đề cơ bản liên quan đến pháp luật trong sử dụng CNTT; Sử dụng thành thạo máy tính và một số phần mềm xử lý văn bản, bảng tính, trình chiếu ở mức cơ bản

+ Có khả năng sử dụng tương đối thành thạo một số phần mềm thông dụng (Word, Power Point, Excel) và internet để soạn thảo văn bản, thiết kế slide, xử lý/ tính toán số liệu, tìm kiếm thông tin và giao dịch qua mạng.

 + Trình độ tiếng Anh tối thiểu đạt A2 theo khung tham chiếu chung châu Âu hoặc tương đương, hiểu được các ý chính của một báo cáo hay bài phát biểu bằng tiếng anh về các chủ đề quen thuộc trong công việc liên quan đến ngành QTKD; diễn đạt, xử lý một số tình huống chuyên môn thông thường; viết được báo cáo có nội dung đơn giản, trình bày ý kiến liên quan đến công việc KD và QTKD

1.3.           Năng lực tự chủ và trách nhiệm

+ Đề xuất được các giải pháp trong quá trình thực hiện nhiệm vụ chuyên môn QTKD

+ Đánh giá được hiệu quả của hoạt động KD và cải tiến kỹ thuật ở quy mô nhà máy, xí nghiệp, xưởng

+ Tổng hợp, đưa ra được những kết luận về các vấn đề tổ chức, điều hành kinh doanh và một số vấn đề phức tạp như ra quyết định QTKD, đề ra kế hoạch của đơn vị;

+ Chủ động, tích cực nhận thức các vấn đề chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội gắn với giải quyết công việc chuyên môn.

+ Chủ động và tích cực học hỏi, nghiên cứu nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ về quản trị kinh doanh.

2. Thời gian đào tạo:             4 năm 

3. Khối lượng kiến thức toàn khoá: 128 tín chỉ (Không tính giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng)

4. Ðối tượng tuyển sinh:

Những học sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc bổ túc THPT, trúng tuyển qua kỳ thi tuyển sinh do Bộ Giáo dục và đào tạo tổ chức                                   

5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp:

             Theo quyết định số 2397/QĐ-HVN, ngày 13 tháng 08 năm 2015 về Quy định dạy và học đại học, cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ của Giám đốc Học viện Nông nghiệp Việt Nam.

6. Thang điểm: Thang điểm 10 sau đó qui đổi thành thang điểm 4                            

7. Nội dung chương trình (tên và khối lượng các học phần): 


TT

Tên học phần

Tên tiếng Anh

Tổng số TC

Lý thuyết

Thực hành

HP học trước

BB

TC

Khối kiến thức

TỔNG SỐ PHẦN ĐẠI CƯƠNG

48,00

 

 

 

 

 

 

1

ML01001

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 1

Principles of Marcism and Leninism 1

2.0

2.0

0.0

 

x

 

Đại cương

2

ML01009

Pháp luật đại cương

Introduction to Laws

2.0

2.0

0.0

 

x

 

3

TH01006

Đại số tuyến tính

Linear Algebra

3.0

3.0

0.0

 

x

 

4

TH01009

Tin học đại cương

Basics of Informatics

2.0

1.5

0.5

 

x

 

5

KQ01211

Quản trị học

Principle of Management

3.0

3.0

0.0

 

x

 

6

GT01016

Giáo dục thể chất đại cương

General physiacal education

1.0

0.5

0.5

 

x

 

7

SN00011

Tiếng Anh 0

English 0

2.0

2.0

0.0

 

x

 

8

ML01002

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 2

Principles of Marcism and Leninism 2

3.0

3.0

0.0

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác -Lênin 1

x

 

9

KQ01217

Tâm lý quản lý

Psychology in Business Management

2.0

2.0

0.0

 

x

 

10

GT01017/

GT01018/

GT01019/

GT01020/

GT01021/

GT01022/

GT01023/

GT01014/

GT01015

Giáo dục thể chất (Chọn 2 trong 9 môn: Điền kinh, Thể dục Aerobic, Bóng đá, Bóng chuyền, Bóng rổ, Cầu lông, Cờ vua, Khiêu vũ thể thao, Bơi)

Athletics, Aerobic Gymnastics, Football, Volley ball, Basketball, badminton, chess, dancesport, swiming

1.0

0.0

1.0

 

x

 

11

QS01001

Giáo dục quốc phòng 1

 

3.0

3.0

0.0

 

x

 

12

TH01007

Xác suất thống kê

Probability and Statistics

3.0

3.0

0.0

 

x

 

13

KT01003

Kỹ năng quản lý và làm việc nhóm

Group working skills

2.0

1.0

1.0

 

 

x

14

SN01032

Tiếng Anh 1

English 1

2.0

2.0

0.0

Tiếng Anh 0

x

 

15

ML01005

Tư tưởng Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh ideology

2.0

2.0

0.0

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác -Lê Nin 2

x

 

16

QS01002

Giáo dục quốc phòng 2

 

2.0

2.0

0.0

 

x

 

17

SN01033

Tiếng Anh 2

English 2

2.0

2.0

0.0

Tiếng Anh 1

x

 

18

ML01004

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

Revoluntionary Guideline of Vietnamese Communist Party

3.0

3.0

0.0

Tư tưởng Hồ Chí Minh

x

 

19

QS01003

Giáo dục quốc phòng 3

 

3.0

2.0

1.0

 

x

 

20

SN00010

Tiếng anh bổ trợ TOEIC

 

1.00

1.00

0.00

 

x

 

21

ML03027

Luật kinh tế

Economic Laws

2.0

2.0

0.0

 

x

 

 

TỔNG SỐ PHẦN CƠ SỞ NGÀNH

31,00

 

 

 

 

 

Cơ sở ngành

22

KT02001

Kinh tế vi mô 1

Microeconomics I

3.0

3.0

0.0

 

x

 

23

KT02002

Kinh tế vĩ mô 1

Macroeconomics I

3.0

3,00

0,00

 

x

 

24

KT02043

Ứng dụng tin học trong kinh tế

Applied Computer Science in Economics

2.0

1.5

0.5

Tin học đại cương

 

x

25

KQ02106

Marketing căn bản

Basics of Marketing

3.0

3.0

0.0

Kinh tế vi mô 1

x

 

26

KT02006

Nguyên lý thống kê kinh tế

Principles of Economic Statistics

3.0

3.0

0.0

 

x

 

27

KQ02303

Tài chính tiền tệ

Fundamentals of Monetary and Finance

3.0

3.0

0.0

Kinh tế vĩ mô 1

x

 

28

KT02011

Toán kinh tế

Economic Mathematíc

3.0

3.0

0.0

Kinh tế vi mô 1

 

x

29

KQ02209

Quản trị doanh nghiệp

Corporation Management

3.0

3.0

0.0

Quản trị học

x

 

30

KQ02014

Nguyên lý kế toán

Principles of Accounting

3.0

3.0

0.0

Kinh tế vĩ mô 1

x

 

TỔNG SỐ PHẦN CHUYÊN NGÀNH

63,00

 

 

 

 

 

 

31

KQ03213

Quản trị nhân lực

Economic Laws

2.0

2.0

0.0

 

x

 

Chuyên ngành

32

KQ03201

Quản lý kinh tế hộ và trang trại

Economics of Cooperation

2.0

2.0

0.0

Kinh tế vi mô 1

 

x

33

KQ03322

Hệ thống kiểm soát nội bộ

Marketing Research

3.0

3.0

0.0

Marketing căn bản

x

 

34

KQ03204

Quan hệ công chúng

Leadership in Business Organizations

2.0

2.0

0.0

Tâm lý quản lý

 

x

35

KQ03327

Quản trị kênh phân phối

International Business

2.0

2.0

0.0

 

x

 

36

KQ03216

Quản trị sản xuất và tác nghiệp

Management of Distribution Channel

2.0

2.0

0.0

Marketing căn bản

x

 

37

KQ03217

Phương pháp nghiên cứu khoa học trong quản trị kinh doanh

Financial Accounting

3.0

3.0

0.0

Nguyên lý kế toán

x

 

38

KQ03101

Công tác lãnh đạo trong doanh nghiệp

Business Communication and Negotiation

2.0

2.0

0.0

Tâm lý quản lý

x

 

39

KQ03301

Quản trị tài chính doanh nghiệp

Reasearch Methologies in Business Management

2.0

2.0

0.0

 

x

 

40

KQ03210

Quản trị hành chính văn phòng

Planning in Business Organizations

2.0

2.0

0.0

Kinh tế vi mô 1

 

x

41

KQ03104

Kế hoạch doanh nghiệp

Marketing of Agricultural Products

2.0

2.0

0.0

Marketing căn bản

 

x

42

KQ03328

Hành vi người tiêu dùng

Internship course 1

2.0

0.0

2.0

 

x

 

43

KQ03007

Kế toán tài chính

Markets and Prices

3.0

3.0

0.0

Kinh tế vi mô 1

x

 

44

KQ03215

Quản trị rủi ro

Publicity Strategy

2.0

2.0

0.0

Marketing căn bản

x

 

45

KQ03205

Quản lý đầu tư kinh doanh

Marketing Management

3.0

3.0

0.0

Marketing căn bản

x

 

46

KQ03016

Phân tích kinh doanh

Internship course 2

3.0

0.0

3.0

Thực tập giáo trình 1

x

 

47

KQ03367

Tổ chức kế toán trong doanh nghiệp

Internal control system

3.0

3.0

0.0

Kế toán tài chính

 

x

48

KQ03307

Thị trường chứng khoán

Industrial Marketing

2.0

2.0

0.0

Marketing căn bản

 

x

49

KQ03110

Quản lý chất lượng sản phẩm*

International Marketing

2.0

2.0

0.0

Marketing căn bản

x

 

50

KQ03207

Quản trị chiến lược

Project of Marketing Plan

2.0

1,50

0.5

Quản trị Marketing

x

 

51

KQ03329

Quản trị bán hàng

Basic of E-Commerce

2.0

2.0

0.0

Marketing căn bản

x

 

52

KQ03112

Quản trị Marketing

Cooporate Finance Management

3.0

3.0

0.0

Tài chính tiền tệ

x

 

53

KQ02005

Kế toán quản trị

Sales Management

2.0

2.0

0.0

Marketing căn bản

x

 

54

KQ03367

Tổ chức kế toán trong doanh nghiệp

Business Operational Analysis

3.0

3.0

0.0

Kế toán tài chính

x

 

55

KQ03342

Hành vi tổ chức

Operation Management

3.0

3.0

0.0

Quản trị học

 

x

56

KQ03202

Kinh tế hợp tác

Economics of Cooperation

2.0

2.0

0.0

Quản trị học

 

x

TỔNG SỐ PHẦN BỔ TRỢ

 

 

 

 

 

 

 

57

MT02011

Quản lý môi trường

Environmental Management

2.0

2.0

0.0

 

x

 

Bổ trợ

58

CP03003

Công nghệ sau thu hoạch

Postharvest handling of Agricultural products

3.0

2.0

1,00

 

x

 

59

SN03052

Tiếng Anh chuyên ngành KE&QTKD

Business English

2.0

0.0

0.0

 

x

 

THAY THẾ KHÓA LUẬN

 

10,00

 

 

 

 

 

 

60

KQ03204

Quan hệ công chúng

Public Relation

2

2,0

0,0

Marketing căn bản

 

x

10 tín chỉ thay thế khóa luận tốt nghiệp

61

KQ03330

Chiến lược quảng bá

Publicity Strategy

2

2,0

0,0

Quản trị doanh nghiệp

 

x

62

KQ03345

Đạo đức kinh doanh và văn hóa doanh nghiệp

Business ethics and corporate culture

2

2,0

0,0

Kế toán quản trị

 

x

63

KQ03315

Phân tích báo cáo Kế toán

Accounting statements Analysis

2

2,0

0,0

Kinh tế vi mô

 

x

64

KQ03105

Kinh doanh quốc tế

International Business

2,0

2,0

0,0

Kinh tế vi mô

 

x

 

65

KQ03355

Thực tập giáo trình 1

Internship course 1

2.0

0.0

2.0

 

 

x

 

66

KQ03361

Thực tập giáo trình 2

Internship course 2

3.0

0.0

3.0

 

 

x

 

67

KQ04998

Khóa luận tốt nghiệp

Graduation Thesis

10.0

0.0

10.0

 

 

x

 


8. Kế hoạch giảng dạy (dự kiến)

9. Mô tả vắn tắt nội dung và khối lượng các học phần

KQ01211

QQuản trị học ( Principles of Management). (3TC: 3- 0-6). Tổng quan về quản trị học; Nhà quản trị; Thông tin và quyết định quản trị; Chức năng hoạch định; Chức năng tổ chức; Chức năng điều kiển; Chức năng kiểm tra. Học phần học trước: Không

 

KQ01217

Tâm lý quản lý (Psychology in Business Management). (2TC: 2 – 0 - 4). Khái quát chung về tâm lý quản lý; Cá nhân và các hiện tượng, quy luật tâm lý cá nhân; Tập thể và các hiện tượng, quy luật tâm lý tập thể; Vận dụng kiến thức tâm lý trong giao tiếp; Tâm lý của lãnh đạo trong quản lý. Học phần học trước: Không.

 

KQ02005

Kế toán quản trị (Managerial Accounting). (3TC: 3 – 0 - 6). Những vấn đề chung về kế toán quản trị; chi phí và phân loại chi phí trong Kế toán quản trị; Kế toán quản trị cho các quyết định ngắn hạn; Kế toán quản trị cho lập dự toán kinh doanh hàng năm; Kế toán quản trị cho dự toán đầu tư; Kế toán quản trị cho định giá sản phẩm và dịch vụ. Học phần học trước: Nguyên lý kế toán

 

KQ02014

Nguyên lý kế toán ( Principle of Accouting). (3TC: 3-0-6). Bản chất và đối tượng của hạch toán kế toán; Phương pháp tổng hợp cân đối kế toán (Báo cáo tài chính); Phương pháp tài khoản và ghi sổ kép; Tính giá; Lập chứng từ và kiểm kê. Học phần học trước: Kinh tế vĩ mô I.

 

KQ02106

Marketing căn bản (Basics of Marketing). (3TC: 3-0-6). Tổng quan về marketing; Hệ thống thông tin và nghiên cứu marketing; Môi trường marketing; Nghiên cứu hành vi khách hàng; Phân đoạn thị trường, lựa chọn thị trường mục tiêu và định vị hàng hoá; Chiến lược sản phẩm; Chiến lược giá cả hàng hóa; Chiến lược phân phối hàng hóa; Chiến lược xúc tiến hỗn hợp; Tổ chức bộ máy marketing của doanh nghiệp. Học phần học trước: Kinh tế vi mô 1

 

KQ02209

Quản trị doanh nghiệp (Corporation Management). (3TC: 3–0-6).Nhập môn; Lựa chọn loại hình doanh nghiệp; Kế hoạch sản xuất kinh doanh trong doanh nghiệp; Tổ chức sản xuất kinh doanh trong doanh nghiệp; Quản trị tư liệu sản xuất trong doanh nghiệp; Quản trị vốn trong doanh nghiệp; Tổ chức lao động và tiền lương trong doanh nghiệp; Quản trị chi phí sản xuất và giá thành; Quản trị kết quả sản xuất trong doanh nghiệp.Học phần trước: Quản trị học.

 

KQ02303

Tài chính tiền tệ (Fundamentals of Finance and Monetary). (3TC:3-0-6). Tổng quát về tiền tệ và tài chính; Hệ thống tài chính và thị trường tài chính; Thời giá tiền tệ và lãi suất; Cung cầu tiền tệ và lạm phát; Ngân hàng trung ương và chính sách tiền tệ. Học phần học trước: Kinh tế vĩ mô 1

 

KQ03008

Kế toán tài chính 1 (Financial Accounting 1). (3TC: 3 – 0 - 6). Môn học ứng dụng quy định chế độ kế toán Việt nam để phân tích, hạch toán và tổng hợp một số nghiệp vụ kế toán (tiền, hàng tồn kho, tài sản cố định, đầu tư và thanh toán) trong doanh nghiệp: (i) Kế toán vốn bằng tiền và các khoản phải thu, chi phí trả trước trong doanh nghiệp; (ii) Kế toán hàng tồn kho; (iii) Kế toán các khoản đầu tư; (iv) Kế toán tài sản cố định và xây dựng cơ bản; (v) Kế toán nợ phải trả. Học phần học trước: Nguyên lý kế toán.

 

KQ03367

Tổ chức kế toán doanh nghiệp (Orgnization of Accounting in Enterprises). (3TC:3-0-6) Nội dung: Học phần cung cấp kiến thức về tổ chức kế toán doanh nghiệp và lập chứng từ vào sổ sách kế toán, tổ chức các phần hành kế toán, tổ chức bộ máy kế toán. Tên chương: Quy định chung về tổ chức kế toán doanh nghiệp; Tổ chức bộ máy kế toán; Tổ chức hạch toán ban đầu và sổ kế toán; Tổ chức hạch toán một số yếu tố cơ bản của sản xuất kinh doanh trong doanh nghiệp; Tổ chức kế toán các quá trình sản xuất kinh doanh chủ yếu trong doanh nghiệp; Tổ chức kiểm tra kế toán và kiểm kê tài sản; Tổ chức lập báo cáo tài chính. Học phần trước: Nguyên lý kế toán

 

KQ03101

Công tác lãnh đạo trong doanh nghiệp (Leadership in Business Organizations). (2TC: 2 – 0 - 4). Bản chất về sự lãnh đạo; Cơ sở hình thành quyền lực và sự ảnh hưởng trong công tác lãnh đạo doanh nghiệp; Bản chất công việc lãnh đạo và quản trị trong doanh nghiệp; Hành vi của người lãnh đạo doanh nghiệp có hiệu quả; Lý thuyết tình huống về hành vi của người lãnh đạo doanh nghiệp có hiệu quả; Những yếu tố tình huống trong hành vi lãnh đạo và quản trị doanh nghiệp; Tính cách và kỹ năng của người lãnh đạo và quản trị doanh nghiệp. Học phần học trước: Tâm lý quản lý

KQ03102

Giao tiếp và đàm phán kinh doanh (Business Communication and Negotiation). (2TC: 2 – 0 - 4). Khái quát chung về giao tiếp - đàm phán kinh doanh; Những nguyên lý giao tiếp đàm phán kinh doanh; Tâm lý học trong giao tiếp kinh doanh; Văn hoá trong giao tiếp kinh doanh; Hình thức - phong cách, sách lược và nghệ thuật giao tiếp kinh doanh; Đàm phán và hoạt động chuẩn bị đàm phán kinh doanh; Tổ chức đàm phán kinh doanh; Cơ sở pháp lý giao tiếp kinh doanh. Học phần học trước: Tâm lý quản lý

 

KQ03111

Quản trị kinh doanh nông nghiệp (Agribusiness Management) (2TC:2-0-4): Nhập môn; Cơ sở khoa học của quản trị kinh doanh nông nghiệp; Kế hoạch sản xuất kinh doanh; Tổ chức và quản lý các yếu tố sản xuất; Tổ chức sản xuất ngành trồng trọt; Tổ chức sản xuất ngành chăn nuôi; Tổ chức sản xuất ngành nghề và dịch vụ; Tổ chức tiêu thụ và phân phối sản phẩm; Hạch toán và nghiệp vụ phân tích kinh doanh. Học phần trước: Quản trị học

 

KQ03112

Quản trị Marketing (Marketing management). (3TC: 3 – 0 – 6). Tổng quan về quản trị marketing; Hoạch định chiến lược marketing; Các chiến lược marketing cạnh tranh; Hoạch định chính sách sản phẩm; Thiết kế chiến lược và chính sách định giá; Thiết kế và quản trị kênh phân phối. Học phần học trước: Marketing căn bản

 

KQ03114

Thị trường giá cả (Price and Markets). (3TC: 3 – 0 – 6). Đối tượng, nội dung và phương pháp nghiên cứu môn học; Mối quan hệ giữa giá cả và cung – cầu; Hình thành giá cả nông sản và thực phẩm trong các hình thái thị trường; Thị trường kỳ hạn; Phân tích biến động giá nông sản và thực phẩm; Định giá sản phẩm; Sự can thiệp của Chính phủ vào thị trường và giá cả. Học phần học trước: Marketing căn bản

 

KQ03201

Quản lý kinh tế hộ và trang trại (Farm and Household Management). (2TC: 2– 0 -4).Tổng quan về quản lý kinh tế hộ, trang trại; Phương hướng và quy mô sản xuất của hộ, trang trại; Các nguyên lý cơ sở của sản xuất đối với hộ, trang trại; Kế hoạch sản xuất kinh doanh trong hộ, trang trại; Quản trị các yếu tố sản xuất trong hộ, trang trại; Hạch toán và phân tích kinh doanh trong hộ, trang trại. Học phần học trước: Quản trị học.

 

KQ03202

Kinh tế hợp tác (Economics of Cooperation). (2TC: 2 – 0 - 4). Tổng quan về Kinh tế hợp tác; Các hình thức kinh tế hợp tác chủ yếu và chuỗi cung ứng; Công tác quản trị trong kinh tế hợp tác; Liên kết kinh tế và các loại hình kinh tế hợp tác; Vai trò của Nhà nước đối với kinh tế hợp tác. Học phần học trước: Quản trị học

 

KQ03204

Quan hệ công chúng (Public Relation). (2TC: 2 – 0 - 4). Tổng quan về PR; Nghiên cứu và công chúng; Lập kế hoạch thực hiện chương trình PR; Các hoạt động của PR trong doanh nghiệp; PR với truyền thông; Đánh giá hoạt động PR. Học phần học trước: Không.; Các hoạt động của PR trong doanh nghiệp; PR với truyền thông; Đánh giá PR.

 

KQ03205

Quản lý đầu tư kinh doanh (Business investment management). (2TC: 2 – 0 - 4). Tổng quan về dự án đầu tư; Xác định dự án đầu tư; Lập kế hoạch dự án đầu tư; Quản lý thời gian và tiến độ dự án đầu tư; Quản lý nguồn lực; Quản lý chi phí; Quản lý chất lượng và rủi ro dự án; Giám sát và đánh giá dự án. Học phần học trước: Quản trị học.

 

KQ03207

Quản trị chiến lược (Strategic Management) (3TC: 3-0-6) Tổng quan về chiến lược và Quản trị chiến lược; Nhiệm vụ và mục tiêu chiến lược của doanh nghiệp, Nghiên cứu môi trường kinh doanh và phân tích nội bộ doanh nghiệp, Chiến lược cấp doanh nghiệp và cấp bộ phận Doanh nghiệp, Phân tích và lựa chọn chiên lược, Tổ chức thực hiện chiến lược; Kiểm tra, đánh giá và điều chỉnh chiến lược. Học phần trước: Quản trị học

 

KQ03210

Quản trị hành chính văn phòng (Office Management). (2TC: 2- 0- 4).Tổng quan về Quản trị hành chính văn phòng; Tổ chức nhân sự văn phòng; Hoạch định công việc hành chính văn phòng; Tổ chức tiếp khách, hội họp hội nghị và các chuyến đi công tác; Tổ chức công tác văn thư- lưu trữ; Kỹ năng soạn thảo văn bản. Học phần học trước: Quản trị học

 

KQ03213

Quản trị nhân lực (Human resource management). (3TC: 3 – 0 - 6). Tổng quan về Quản trị nhân lực; Hoạch định nhân lực; Phân tích công việc; Tuyển dụng nhân lực; Đào tạo và Phát triển nhân lực; Đánh giá thực hiện công việc; Tạo động lực lao động; Thù lao lao động. Học phần học trước: Quản trị học

 

KQ03215

Quản trị rủi ro (Risk Management). (3TC: 3 – 0 - 6). Giới thiệu chung; Các bước quản trị rủi ro; Nhận diện rủi ro; Thái độ đối với rủi ro; Đo lường rủi ro; Rủi ro thị trường; Rủi ro tài chính; Chiến lược kiểm soát và tài trợ rủi ro. Học phần học trước: Quản trị học

 

KQ03216

Quản trị sản xuất và tác nghiệp ( Operation Management) (3TC: 3 – 0 - 6). Giới thiệu chung về quản trị sản xuất và tác nghiệp; Dự báo; Quyết định về sản phẩm dịch vụ, công nghệ thiết bị và công suất; Bố trí mặt bằng sản xuất; Hoạch định tổng hợp; Quản trị tồn kho; Điều độ tác nghiệp Học phần học trước: Quản trị học.

 

KQ03217

Phương pháp nghiên cứu trong quản trị kinh doanh (Research Methodology in Business Administration) . (2TC: 2- 0- 4). Tổng quan chung về phương pháp nghiên cứu trong quản trị kinh doanh; Quy trình nghiên cứu, thiết kế nghiên cứu; Thu thập dữ liệu nghiên cứu; Phân tích số liệu; Phần mềm ứng dụng trong nghiên cứu QTKD; Trình bày kết quả nghiên cứu. Học phần học trước: Không.

 

KQ03301

Quản trị Tài chính doanh nghiệp. (Corporate Financial Management). (3TC: 3 – 0 – 6). Nhập môn; Quản trị vốn cố định; Quản trị vốn lưu động; Quản trị đầu tư dài hạn trong doanh nghiệp; Nguồn tài trợ và chi phí sử dụng vốn; Phân tích tài chính và kế hoạch hóa tài chính doanh nghiệp. Học phần học trước: Tài chính – Tiền tệ

 

KQ03307

Thị trường chứng khoán. (Fundamentals of Stock Markets). (3TC: 3 – 0 – 6). Đại cương về thị trường chứng khoán; Hàng hoá trên thị trường chứng khoán; Giá chứng khoán và định giá chứng khoán; Thị trường chứng khoán sơ cấp; Thị trường chứng khoán thứ cấp; Công ty chứng khoán và qũy đầu tư chứng khoán; Đầu tư chứng khoán và phân tích chứng khoán. Học phần học trước: Tài chính tiền tệ.

 

KQ03315

Phân tích báo cáo kế toán (Accoungting Reports Analysis). (2-0-4). Giới thiệu phân tích báo cáo kế toán: Phân tích báo cáo tài chính của doanh nghiệp; Phân tích các báo cáo kế toán quản trị trong DN. Học phần học trước: Kế toán quản trị.

 

KQ03317

Nguyên lý kiểm toán (Principles of Auditing). (3 TC: 3-0-6). Khái quát chung về kiểm toán; Các khái niệm cơ bản trong kiểm toán; Các quy trình và phương pháp trong kiểm toán; Tổ chức bộ máy kiểm toán và các loại hình kiểm toán. Học phần học trước: Nguyên lý Kế toán

 

KQ03326

Nghiên cứu Marketing (Marketing Research). (3TC: 3 – 0 - 6). Tổng quan về nghiên cứu marketing; Quá trình nghiên cứu marketing; Xác định vấn đề và mục tiêu nghiên cứu marketing; Các phương pháp thu thập dữ liệu trong nghiên cứu marketing; Đo lường và đánh giá trong nghiên cứu marketing; Thiết kế bảng câu hỏi trong nghiên cứu marketing; Chọn mẫu trong nghiên cứu marketing và xử lý và phân tích thông tin. Học phần học trước: Marketing căn bản 1.

 

KQ03327

Quản trị kênh phân phối (Management of Distribution Channel). (2TC: 2 – 0 - 4). Khái quát về quản trị kênh phân phối; Các chủ thể tham gia kênh phân phối; Hành vi trong kênh và môi trường hoạt động của các kênh phân phối; Chiến lược kênh phân phối; Thiết kế kênh và tuyển chọn thành viên; Quản lý dòng chảy kênh và khuyến khích thành viên kênh; Đánh giá các thành viên kênh.Học phần học trước: Quản trị học.

 

KQ03328

Hành vi Người tiêu dùng (Consumer Behavior). (2TC: 2-0-4). Tổng quan về hành vi người tiêu dùng; Các yếu tố cá nhân và tâm lý ảnh hưởng đến hành vi người tiêu dùng; Quá trình ra quyết định của người tiêu dùng. Học phần học trước: Marketing căn bản

 

KQ03329

KQ3329 Quản trị bán hàng (Sale Management) (2TC: 2-0-4) Tổng quan về bán hàng và quản trị bán hàng; Xây dựng kế hoạch bán hàng; Kỹ thuật bán hàng và chăm sóc khách hàng; Thiết kế và tổ chức lực lượng bán hàng trong doanh nghiệp; Quản trị đội ngũ bán hàng và phân tích đánh giá kết quả bán hàng. Học phần trước: Không

 

KQ03330

Chiến lược quảng bá (Publicity Strategy). (2TC: 2-0-4). Giới thiệu chiến lược truyền thông tổng hợp; Thiết kế chương trình quảng cáo; Xúc tiến bán hàng và quan hệ công chúng; Kinh nghiệm quảng bá sản phẩm và dịch vụ từ các nghiên cứu điển hình. Học phần học trước: Marketing căn bản

 

KQ03331

Thương mại Điện tử (E-Commerce). (2TC: 2-0-4). Tổng quan về thương mại điện tử (Khái niệm, đặc điểm, lợi ích, hạn chế và các mô hình thương mại điện tử); Cơ sở hạ tầng kinh tế-xã hội và pháp lý của thương mại điện tử; Một số hình thức giao dịch trong thương mại điện tử; Marketing điện tử; Thanh toán điện tử. Học phần học trước: Marketing căn bản

 

KQ03332

Marketing Quốc tế (International Marketing). (2TC: 2-0-4). Tổng quan về marketing quốc tế; Nghiên cứu thị trường quốc tế; Chiến lược sản phẩm quốc tế; Chiến lược giá quốc tế; Chiến lược phân phối quốc tế; Chiến lược xúc tiến hỗn hợp quốc tế. Học phần học trước: Marketing căn bản

 

KQ03342

Hành vi tổ chức (Organizational Behavior). (3TC: 3– 0 - 6). Nhập môn hành vi tổ chức; Cơ sở của hành vi cá nhân; Nhận thức, giá trị, thái độ và hài lòng trong công việc; Truyền thông trong nhóm và trong tổ chức; Nghệ thuật lãnh đạo, quyền lực và mâu thuẫn; Cơ cấu tổ chức; Văn hóa tổ chức. Học phần học trước: Quản trị học.

 

KQ03343

Quản trị danh mục đầu tư (Portfolio Management) (2TC: 2 – 0 - 4). Tổng quát về phân tích đầu tư và quản trị danh mục đầu tư; Lý thuyết về đầu tư và danh mục đầu tư; Quản trị danh mục đầu tư trái phiếu; Quản trị danh mục đầu tư cổ phiếu; Đánh giá danh mục đầu tư. Học phần học trước: Thị trường chứng khoán

 

KQ03345

Đạo đức kinh doanh và văn hóa doanh nghiệp (Business ethics and corporate culture). (2TC: 2 – 0 - 4). Một số vấn đề chung về đạo đức kinh doanh; Xây dựng đạo đức kinh doanh; Văn hoá doanh nghiệp; Xây dựng văn hoá doanh nghiệp; Văn hoá trong các hoạt động kinh doanh. Học phần học trước: Quản trị doanh nghiệp.

 

KQ03346

KiKiểm toán nội bộ (Internal Auditing) (2TC: 2-0-4). Tổ chức bộ máy kiểm toán nội bộ; Đối tượng của kiểm toán nội bộ; Báo cáo kiểm toán nội bộ trong công tác quản lý. Học phần học trước: Không

 

KQ03347

Phân tích tài chính doanh nghiệp (Businesss Financial Analysis). (3 – 0 – 6). Tổng quan về phân tích tài chính doanh nghiệp; Tài liệu sử dụng trong phân tích tài chính doanh nghiệp; Phân tích tình hình và kết quả kinh doanh; Phân tích tình hình và kết quả kinh doanh; Phân tích biến động tài sản và nguồn vốn; Phân tích tình hình lưu chuyển tiền tệ; Phân tích các tỷ số tài chính cơ bản. Học phần trước: Kế toán tài chính..

 

KQ03349

 

 

KQ 03312

Định giá tài sản. (Asset Valuation). (3TC: 3 – 0 – 6). Tổng quan về định giá; Định giá tài sản phi tài chính; Định giá tài sản tài chính. Học phần học trước: Quản trị tài chính doanh nghiệp

Thực tập giáo trình 1 (Internship1). (2TC: 0 - 2 - 4). Sinh viên thực tập tại doanh nghiệp để tiếp cận thực tế, tìm hiểu thông tin cơ bản sau: Mô hình tổ chức bộ máy quản lý; Bộ máy quản lý tại công ty; Đặc điểm sản xuất kinh doanh; Tình hình lao động; Tình hình tài sản-nguồn vốn; Kết quả sản xuất kinh doanh. Đối chiếu so sánh một số vấn đề nguyên lý và phương pháp đã được học tập so với thực tế tại doanh nghiệp.

 

KQ03313

Thực tập giáo trình 2 (Internship 2). (3TC: 0 - 3 - 6). Sinh viên thực tập tại doanh nghiệp , cơ sở sản xuất kinh doanh và các tổ chức khác để tiếp cận thực tế; Phân tích, đánh giá thực trang về vấn đề quản trị như quản trị chiến lược, quản trị nhân lực, quản trị kênh phân phối, quản trị rủi ro, lập và phân tích dự án, quản lý kinh tế hộ và trang trại; Vận dụng kiến thức và kỹ năng được học đề xuất các giải pháp phù hợp thực trạng về vấn đề nghiên cứu trong doanh nghiệp.

 

 

KQ04497

Khóa luận tốt nghiệp.(10TC: 0 - 10 - 20). Sinh viên được lựa chọn đề tài, địa điểm thực tập tốt nghiệp phù hợp và được một giảng viên hướng dẫn trong suốt cả đợt. Hết thời gian thực tập, sinh viên nộp Luận văn tốt nghiệp và được chấm điểm. Tùy theo kết quả chấm Luận văn mà sinh viên được phép dự thi tốt nghiệp hay bảo vệ Luận văn tốt nghiệp của mình.

 

 

HVN

Học viện
Nông nghiệp Việt Nam

 

Địa chỉ: Trâu Quỳ - Gia Lâm - Hà Nội
ĐT: 84.024.62617586 - Fax: 84 024 62617586 / webmaster@vnua.edu.vn  | Liên hệ