Tên chương trình:  Kế toán kiểm toán (Accounting-Auditing) của chuyên ngành: Kế toán kiểm toán

Trình độ đào tạo: Đại học

Ngành đào tạo: Kế toán

Mã ngành: 52340301

Loại hình đào tạo : Chính quy tập trung

(Ban hành tại Quyết định số 4232/QĐ-HVN  ngày 29 tháng  12 năm 2015

của  Giám đốc Học viện Nông nghiệp Việt Nam)

 

1. Mục tiêu đào tạo và chuẩn đầu ra:

Hoàn thành chương trình đào tạo, người học có kiến thức, kỹ nãng và phẩm chất như sau:

Về kiến thức

- Hiểu, phân tích và đánh giá được hệ thống tri thức khoa học về: những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin; tư tưởng Hồ Chí Minh; chủ trương, đường lối của Đảng; Nhà nước và pháp luật. Ứng dụng được các tri thức khoa học trên vào thực tiễn đời sống.

- Áp dụng được các kiến thức toán cơ bản, toán kinh tế, nguyên lý thống kê kinh tế, quản trị học, tâm lý trong quản lý, hợp tác kinh tế để giải quyết một số vấn đề chung trong thực tiễn sản xuất kinh doanh;

- Vận dụng được kiến thức cơ sở về quản trị doanh nghiệp, marketing, tài chính, kế toán để giải quyết một số vấn đề trong thực tiễn sản xuất doanh nghiệp;

-  Sử dụng được kiến thức lý thuyết và thực tiễn đã được trang bị để phân tích và giải quyết một số tình huống cụ thể về kế toán, tài chính, quản trị kinh doanh, để nâng cao hiệu quả của các hoạt động sản xuất kinh doanh trong các tổ chức kinh tế;

- Vận dụng được các hình thức tổ chức kế toán, các nguyên tắc, chuẩn mực kế toán hiện hành và  phương pháp hạch toán để phân tích và tổng hợp các nghiệp vụ kinh tế phát sinh cơ bản trong doanh nghiệp và các tổ chức;

- Hiểu được các kiến thức chuyên môn về kế toán, kiểm toán, tài chính, thuế; vận dụng được các nguyên tắc, phương pháp hạch toán kế toán, chuẩn mực kế toán kiểm toán và các phương pháp kiểm toán phù hợp với từng đối tượng kiểm toán; có thể tham gia lập kế hoạch thực hiện một cuộc kiểm toán;

- Áp dụng các kiến thức về quản lý và kiểm toán môi trường để giải quyết các vấn đề phát sinh trong thực tiễn sản xuất nhằm bảo vệ môi trường và khai thác bền vững các nguồn tài nguyên thiên nhiên tránh ô nhiễm môi trường;

- Có khả năng thiết lập hệ thống xác định chi phí sản xuất trong các loại hình doanh nghiệp để kiểm soát và quản lý tốt chi phí sản xuất, đảm bảo chất lượng sản phẩm; phân tích và đánh giá được hệ thống kiểm soát nội bộ, hệ thống báo cáo kế toán quản trị, báo cáo tài chính, tình hình sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp phục vụ cho việc ra các quyết định quản lý;

- Vận dụng các kiến thức cơ sở ngành và chuyên ngành kế toán kiểm toán để xác định một số chủ đề nghiên cứu thực tế; thu thập, xử lý và phân tích số liệu; đánh giá, phân tích vấn đề nghiên cứu và đề xuất các giải pháp hoàn thiện.

Về kỹ năng

- Cập nhật và vận dụng sự thay đổi về các chế độ tài chính, kế toán trong công tác kế toán kiểm toán; Phát hiện và giải quyết được một số vấn đề trong lĩnh vực kế toán kiểm toán; phân tích được các báo cáo tài chính, báo cáo thuế, báo cáo kiểm toán theo chế độ và chuẩn mực kế toán, kiểm toán Việt Nam hiện hành;

- Nhận diện và phân loại được hệ thống xác định phí sản xuất trong các loại hình doanh nghiệp; thiết lập và phân tích được các báo cáo kế toán quản trị phục vụ cho việc ra quyết định;

- Phát hiện một số vấn đề phát sinh trong thực tiễn sản xuất kinh doanh, đánh giá và đề xuất được phương án cải tiến quản lý, điều hành hoạt động sản xuất-kinh doanh, hoạt động tài chính trong doanh nghiệp có hiệu quả;

- Ứng dụng được phần mềm kế toán trong hạch toán các nghiệp vụ kế toán cũng như xử lý một số vấn đề kế toán trong các cuộc kiểm toán và phần mềm xử lý số liệu thống kê;

- Sử dụng thành thạo các phần mềm tin học văn phòng (Word, Excel, Powerpoint) trong các công việc chuyên môn, có khả năng tìm kiếm thông tin trên Internet phục vụ cho việc tự học và tự nâng cao chuyên môn;

- Đọc hiểu, thuyết trình các vấn đề chuyên môn và giao tiếp thông thường bằng tiếng Anh. Trình độ tiếng anh tối thiểu đạt A2 theo khung tham chiếu châu Âu hoặc tương đương;

- Làm việc độc lập, làm việc nhóm trong các vấn đề chuyên môn.

Năng lực tự chủ và trách nhiệm

- Lập kế hoạch, thực hiện, đánh giá và cải tiến một số hoạt động trong lĩnh vực kế toán kiểm toán.

- Trách nhiệm đối với công việc, có đạo đức nghề nghiệp trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán;

- Phẩm chất chính trị vững vàng, tuân thủ pháp luật của nhà nước và có trách nhiệm vì xã hội.

- Tự định hướng và thích nghi với môi trường làm việc trong và ngoài nước.

- Chủ động học hỏi, tích lũy kiến thức để nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ;

 

ĐỊNH HƯỚNG NGHỀ NGHIỆP CỦA NGƯỜI TỐT NGHIỆP

Người học sau khi tốt nghiệp cử nhân “chuyên ngành Kế toán Kiểm toán” có thể đảm nhận những vị trí công việc sau:

- Kiểm toán viên độc lập, Kiểm toán viên Nhà nước, Nhân viên kiểm toán nội bộ;

- Nhân viên kế toán toán tài chính trong doanh nghiệp và các tổ chức;

- Nhân viên kế toán quản trị, Nhân viên phân tích kinh doanh, Nhân viên kiểm soát nội bộ trong doanh nghiệp và các tổ chức;

- Tư vấn viên về kế toán, kiểm toán, quản trị kinh doanh.

ĐỊNH HƯỚNG HỌC TẬP NÂNG CAO TRÌNH ĐỘ SAU KHI TỐT NGHIỆP

Người học sau khi tốt nghiệp trình độ đại học chuyên ngành Kế toán Kiểm toán có khả năng tiếp tục học tập và nghiên cứu khoa học ở bậc sau đại học (thạc sỹ, tiến sỹ) về các chuyên ngành:

- Kế toán;

- Kế toán kiểm toán;

- Tài chính;

- Quản trị kinh doanh.

2. Thời gian đào tạo: 4 năm                     

3. Khối lượng kiến thức toàn khoá : 130 tín chỉ (Không tính giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng)

4. Ðối tượng tuyển sinh:

            Học sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc bổ túc THPT, trúng tuyển qua kỳ thi tuyển sinh do Bộ Giáo dục và đào tạo tổ chức                                

5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp:

             Theo quyết định số 2397/QĐ-HVN, ngày 13 tháng 08 năm 2015 về Quy định dạy và học đại học, cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ của Giám đốc Học viện Nông nghiệp Việt Nam.

6. Thang điểm: Thang điểm 10 sau đó qui đổi thành thang điểm 4                            

7. Nội dung chương trình (tên và khối lượng các học phần): 

 

TT

Tên học phần

Tên tiếng anh

Tổng số TC

Lý thuyết

Thực hành

Học phần học trước

BB

TC

Khối kiến thức

TỔNG SỐ PHẦN ĐẠI CƯƠNG

40

 

 

 

 

 

 

1

ML01001

Những nguyên lý cơ bản của

Principles of Marxism and Leninsm 1

2

2

-

 

BB

 

Đại cương

2

ML01009

Pháp luật đại cương

General Law

2

2

-

 

BB

 

3

TH01006

Đại số tuyến tính

Linear Algebra

3

3

-

 

BB

 

4

SN00010

Tiếng Anh bổ trợ TOEIC

English

1

0.5

0.5

 

BB

 

5

TH01009

Tin học đại cương

General Informatics

2

1.5

0.5

 

BB

 

6

TH01007

Xác suất - Thống kê

Probability and Statistics

3

3

-

 

BB

 

7

GT01016

Giáo dục thể chất đại cương

General physical eduction

1

0.5

0.5

 

BB

 

8

SN00011

Tiếng Anh 0

English 0

2

1.5

0.5

Tiếng Anh ôn tập

BB

 

9

KT02006

Nguyên lý thống kê kinh tế

Principles of Economic Statistics

3

3

-

 

BB

 

10

ML01002

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 2

Principle of Marxism and Leninsm 2

3

3

-

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 1

BB

 

11

QS01001

Giáo dục quốc phòng 1

The Party's military line

3

3

-

 

BB

 

12

ML03027

Luật kinh tế

Economic Law

2

2

-

 

BB

 

13

GT01017/

GT01018/

GT01019/

GT01020/

GT01021/

GT01022/

GT01023/

GT01014/

GT01015

Giáo dục thể chất (Chọn 2 trong 9 môn: Điền kinh, Thể dục Aerobic, Bóng đá, Bóng chuyền, Bóng rổ, Cầu lông, Cờ vua, Khiêu vũ thể thao, Bơi)

Athletics, Aerobic Gymnastics, Football, Volley ball, Basketball, badminton, chess, dancesport, swiming

1

-

1

 

BB

 

14

KQ01217

Tâm lý quản lý

Psychology in Business Management

2

2

-

 

BB

 

15

KT01003

Kỹ năng quản lý và làm việc nhóm

Group working skills

2

1

1

 

 

TC

16

KT02043

Ứng dụng tin học trong kinh tế

Applied Computer Science in Economics

2

1.5

0.5

Tin học đại cương

 

TC

17

SN01032

Tiếng Anh 1

English 1

3

2

1

Tiếng Anh 0

BB

 

18

KQ01211

Quản trị học

Principle of Management

3

3

-

Kinh tế vi mô 1

BB

 

19

ML01005

Tư tưởng Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh ideology

2

2

-

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 2

BB

 

20

QS01002

Giáo dục quốc phòng 2

National defense and security activity

3

3

-

 

BB

 

21

KQ03202

Kinh tế hợp tác

Economics of Cooperation

2

2

-

Kinh tế vi mô 1

 

TC

22

KT02011

Toán kinh tế

Economic Mathematíc

3

3

-

Kinh tế vi mô 1

 

TC

23

SN01033

Tiếng Anh 2

English 2

3

2

1

Tiếng Anh 1

BB

 

24

ML01004

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

Revoluntionary Guideline of Vietnamese Communist Party

3

3

-

Tư tưởng Hồ Chí Minh

BB

 

TỔNG SỐ PHẦN CƠ SỞ NGÀNH

21

 

 

 

 

 

 

25

KT02001

Kinh tế vi mô 1

Microeconomics 1

3

3

-

 

BB

 

Cơ sở ngành

26

KQ02014

Nguyên lý kế toán

Principles of Accounting

3

3

-

Kinh tế vĩ mô 1

BB

 

27

KQ02303

Tài chính tiền tệ

Fundamentals of Monetary and Finance

3

3

-

Kinh tế vĩ mô 1

BB

 

28

KQ02005

Kế toán quản trị

Managerial Accounting

3

3

-

Nguyên lý kế toán

BB

 

29

KQ02106

Marketing căn bản

Basics of Marketing

3

3

-

 

BB

 

30

KQ02209

Quản trị doanh nghiệp

Corporation Management

3

3

-

Quản trị học

BB

 

31

KT02002

Kinh tế vĩ mô 1

Microeconomics 1

3

3

-

 

BB

 

TỔNG SỐ PHẦN CHUYÊN NGÀNH

 

 

 

 

 

 

 

32

KQ03008

Kế toán tài chính 1

Financial Accounting 1

3

3

-

Nguyên lý kế toán

BB

 

 

33

QS01003

Giáo dục quốc phòng 3

General military, tactics and AK gun shooting technique

2

2

-

 

BB

 

 

34

KQ03204

Quan hệ công chúng

Public Relation

2

2

-

Quản trị học

 

TC

 

35

KQ03217

Phương pháp nghiên cứu khoa học trong quản trị kinh doanh

Reasearch Methologies in Management

2

2

-

 

 

TC

 

36

KQ03317

Nguyên lý kiểm toán

Principles of Auditing

3

3

-

Nguyên lý kế toán

BB

 

 

37

KQ03009

Kế toán tài chính 2

Financial Accounting 2

3

3

-

Kế toán tài chính 1

BB

 

 

38

KQ03322

Hệ thống kiểm soát nội bộ

Internal Control Systems

3

3

-

 

BB

 

 

39

KQ03315

Phân tích báo cáo kế toán

Accounting Reports Analysis

2

2

-

Kế toán quản trị

 

TC

 

40

KQ03102

Giao tiếp và đàm phán kinh doanh

Business Communication and Negotiation

2

2

-

Marketing căn bản

 

TC

 

41

KQ03352

Thực tập giáo trình 1

Internship 1

2

-

2

 

BB

 

 

42

KQ03318

Kiểm toán báo cáo tài chính 1

Financial statements Audit 1

3

3

-

Kế toán tài chính 2

BB

 

 

43

KQ03001

Kế toán chi phí

Cost Accounting

3

3

-

Nguyên lý kế toán

BB

 

 

44

KQ03323

Kiểm toán hoạt động

Performance Audit

2

2

-

Nguyên lý kiểm toán

BB

 

 

45

KQ03019

Tổ chức kế toán trong doanh nghiệp

Organization of Accounting in Enterprises

2

2

-

Nguyên lý kế toán

BB

 

 

46

KQ03368

Kế toán hành chính sự nghiệp

Public Accounting

3

3

-

Nguyên lý kế toán

BB

 

 

47

KQ03358

Thực tập giáo trình 2

Internship 2

3

-

3

Thực tập giáo trình 1

BB

 

 

48

KQ03314

Chuẩn mực kế toán - kiểm toán

Accounting - Auditing standards

2

2

-

Nguyên lý kế toán

 

TC

 

49

KQ03104

Kế hoạch doanh nghiệp

Planning in Business Organizations

2

2

-

 

 

TC

 

50

KQ03324

Kiểm toán báo cáo tài chính 2

Financial statements Audit 2

3

3

-

Kiểm toán báo cáo tài chính 1

BB

 

 

51

KQ03016

Phân tích kinh doanh

Business Operational Analysis

3

3

-

 

BB

 

 

52

KQ03307

Thị trường chứng khoán

Fundamentals of Stock Market

3

3

-

Tài chính tiền tệ

BB

 

 

53

KQ03301

Quản trị tài chính doanh nghiệp

Corporate Finance Management

3

3

-

Tài chính tiền tệ

BB

 

Chuyên ngành

54

KQ03114

Thị trường - giá cả

Markets and Prices

3

3

-

 

BB

 

 

55

KQ03010

Kế toán thuế

Tax accoounting

2

2

-

Kế toán tài chính 2

 

TC

 

56

KQ03004

Kế toán máy

Computational Accounting

3

3

-

 

 

TC

 

TỔNG SỐ PHẦN BỔ TRỢ

6

 

 

 

 

 

 

57

MT02011

Quản lý môi trường

Environmental Management

2

2

 

 

BB

 

 

58

SN03052

Tiếng Anh chuyên ngành Kế toán & QTKD

 

2

2

 

 

BB

 

Bổ trợ

59

MT03062

Kiểm toán môi trường

Environmental Audit

2

2

0

Quản lý môi trường

BB

 

 

60

KQ04995

Khoá luận tốt nghiệp

Thesis

10

-

10

 

BB

 

 

TỔNG SỐ PHẦN THAY THẾ KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP

10

 

 

 

 

 

 

61

KQ03340

Kế toán trách nhiệm

Responsibility Accounting

2

2

-

Kế toán quản trị

 

TC

Thay thế khóa luận tốt nghiệp

62

KQ03205

Quản lý đầu tư kinh doanh

Business investment management

2

2

-

Quản trị học

 

TC

63

KQ03346

Kiểm toán nội bộ

Internal Auditing

2

2

-

 

 

TC

64

KQ03101

Công tác lãnh đạo trong doanh nghiệp

Leadership in Business Organizations

2

2

-

 

 

TC

65

KQ03304

Tài chính công

Public Finance

2

2

-

Kinh tế vĩ mô 1

 

TC

 

 

Tổng

130

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số tín chỉ bắt buộc

118.0

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số tín chỉ tự chọn

12.0

 

 

 

 

 

 8. Kế hoạch giảng dạy (dự kiến) 

9. Mô tả vắn tắt nội dung và khối lượng các học phần

KQ01217. Tâm lý quản lý (Psychology in Business Management). (2TC: 2 – 0 - 4). Khái quát chung về tâm lý quản lý; Cá nhân và các hiện tượng, quy luật tâm lý cá nhân; Tập thể và các hiện tượng, quy luật tâm lý tập thể; Vận dụng kiến thức tâm lý trong giao tiếp; Tâm lý của lãnh đạo trong quản lý. Học phần học trước: Không.

KQ01211. Quản trị học ( Principles of Management). (3TC: 3- 0-6). Tổng quan về quản trị học; Nhà quản trị; Thông tin và quyết định quản trị; Chức năng hoạch định; Chức năng tổ chức; Chức năng điều kiển; Chức năng kiểm tra. Học phần học trước: Không

KQ03202. Kinh tế hợp tác (Economics of Cooperation). (2TC : 2 – 0 -  4). Tổng quan về Kinh tế hợp tác; Các hình thức kinh tế hợp tác chủ yếu và chuỗi cung ứng; Công tác quản trị trong kinh tế hợp tác; Liên kết kinh tế và các loại hình kinh tế hợp tác; Vai trò của Nhà nước đối với kinh tế hợp tác. Học phần học trước: Quản trị học

KQ02209. Quản trị doanh nghiệp (Corporation Management). (3TC: 3–0-6). Nhập môn; Lựa chọn loại hình doanh nghiệp; Kế hoạch sản xuất kinh doanh trong doanh nghiệp; Tổ chức sản xuất kinh doanh trong doanh nghiệp; Quản trị tư liệu sản xuất trong doanh nghiệp; Quản trị vốn trong doanh nghiệp; Tổ chức lao động và tiền lương trong doanh nghiệp; Quản trị chi phí sản xuất và giá thành; Quản trị kết quả sản xuất trong doanh nghiệp. Học phần trước: Quản trị học

KQ02303. Tài chính tiền tệ (Fundamentals of Finance and Monetary). (3TC:3-0-6). Tổng quát về tiền tệ và tài chính; Hệ thống tài chính và thị trường tài chính; Thời giá tiền tệ và lãi suất; Cung cầu tiền tệ và lạm phát; Ngân hàng trung ương và chính sách tiền tệ. Học phần học trước: Kinh tế vĩ mô 1

KQ02005. Kế toán quản trị (Managerial Accounting). (3TC: 3 – 0 -  6).   Những vấn đề chung về kế toán quản trị; chi phí và phân loại chi phí trong Kế toán quản trị; Kế toán quản trị cho các quyết định ngắn hạn; Kế toán quản trị  cho  lập  dự toán kinh doanh hàng năm; Kế toán quản trị cho dự toán đầu tư; Kế toán quản trị cho định giá sản phẩm và dịch vụ. Học phần học trước: Nguyên lý kế toán

KQ03004.Kế toán máy (Accounting software application) (3TC: 0-3-6). Môn học ứng dụng phần mềm kế toán máy và tin học trong hạch toán các nghiệp vụ kế toán của doanh nghiệp. Môn học tập trung vào các nội dung: (i) Giới thiệu phần mềm kế toán; (ii) Thực hành khai báo thông tin các danh mục và nhập số dư đầu kỳ; (iii) Thực hành hạch toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên các phân hệ; (iv) Thực hành tính giá thành và xác định KQKD; (v) Thực hành lập báo cáo kế toán. Học phần học trước: Kế toán tài chính 2

KQ3008. Kế toán tài chính 1 (Financial Accounting 1). (3TC : 3 – 0 -  6).  Môn học ứng dụng quy định chế độ kế toán Việt nam để phân tích, hạch toán và tổng hợp một số nghiệp vụ kế toán (tiền, hàng tồn kho, tài sản cố định, đầu tư và thanh toán) trong doanh nghiệp: (i) Kế toán vốn bằng tiền và các khoản phải thu, chi phí trả trước trong doanh nghiệp; (ii) Kế toán hàng tồn kho; (iii) Kế toán các khoản đầu tư; (iv) Kế toán tài sản cố định và xây dựng cơ bản; (v) Kế toán nợ phải trả. Học phần học trước: Nguyên lý kế toán.

MT02011. Quản lý môi trường (Environmental Management). (2TC: 2-0-4). Những vấn đề cơ bản của quản lý môi trường; Cơ sở khoa học của công tác quản lý môi trường; Hệ thống quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường; Các công cụ trong quản lý môi trường; Quản lý môi trường đô thị và khu công nghiệp; Quản lý môi trường nông thôn. Học phần học trước: không

KQ03019 Tổ chức kế toán doanh nghiệp (Applied Orgnization of Accounting in Enterprises). (3TC:3-0-6) Nội dung: Học phần cung cấp kiến thức về tổ chức kế toán doanh nghiệp và lập chứng từ vào sổ sách kế toán, tổ chức các phần hành kế toán, tổ chức bộ máy kế toán. Tên chương: Quy định chung về tổ chức kế toán doanh nghiệp; Tổ chức bộ máy kế toán; Tổ chức hạch toán ban đầu và sổ kế toán; Tổ chức hạch toán một số yếu tố cơ bản của sản xuất kinh doanh trong doanh nghiệp; Tổ chức kế toán các quá trình sản xuất kinh doanh chủ yếu trong doanh nghiệp; Tổ chức kiểm tra kế toán và kiểm kê tài sản; Tổ chức lập báo cáo tài chính. Học phần trước: Nguyên lý kế toán

KQ02106. Marketing căn bản (Basics of Marketing). (3TC: 3-0-6). Tổng quan về marketing; Hệ thống thông tin và nghiên cứu marketing; Môi trường marketing; Nghiên cứu hành vi khách hàng; Phân đoạn thị trường, lựa chọn thị trường mục tiêu và định vị hàng hoá; Chiến lược sản phẩm; Chiến lược giá cả hàng hóa; Chiến lược phân phối hàng hóa; Chiến lược xúc tiến hỗn hợp; Tổ chức bộ máy marketing của doanh nghiệp. Học phần học trước: Kinh tế vi mô 1

KQ03368. Kế toán hành chính sự nghiệp (Accouting on Administrative Sector). (3TC: 3-0-6). Đại cương về kế toán hành chính sự nghiệp; Kế toán vốn bằng tiền và vật tư tài sản; Kế toán tài sản cố định; Kế toán thanh toán; Kế toán thu chi nguồn kinh phí; Quyết toán kinh phí và hệ thống báo cáo tài chính. Học phần trước: Nguyên lý kế toán.

KQ03001. Kế toán chi phí (Cost Accounting). (3TC: 3 – 0 - 6). Những vấn đề chung về kế toán chi phí; Phân loại chi phí và giá thành sản phẩm; Hệ thống kế toán chi phí theo công việc; Hệ thống kế toán chi phí theo quá trình; Hệ thống kế toán chi phí theo hoạt động. Học phần học trước: Nguyên lý Kế toán

KQ03016.Phân tích kinh doanh (Business Analysis). (3TC: 3 – 0 -  6). Giới thiệu phân tích kinh doanh; Phân tích môi trường kinh doanh; Phân tích chi phí; Phân tích sản xuất; Phân tích tiêu thụ, lợi nhuận và báo cáo tài chính. Học phần học trước: Không

KQ03314.Chuẩn mực kế toán - kiểm toán (Accounting - Auditing Standards) (2TC: 2-0-4). Khái quát về hệ thống chuẩn mực kế toán và kiểm toán; Hệ thống chuẩn mực kế toán Việt Nam;  Hệ thống chuẩn mực kiểm toán Việt Nam. Học phần học trước: Nguyên lý Kế toán.

KQ03010 Kế toán thuế (Accounting on Tax) (2TC: 2-0-4). Nội dung: Hiểu và áp dụng kiến thức về các loại thuế, khái niệm, phương pháp tính, phương pháp hạch toán, ứng dụng kê khai các loại thuế theo quy định cho các doanh nghiệp.Tên chương: Tổng quan về thuế và kế toán thuế; Thuế GTGT và kế toán thuế  GTGT; Thuế TTĐB và kế toán thuế TTĐB; Thuế XNK và kế toán thuế XNK; Thuế thu nhập và kế toán thuế thu nhập; Kế toán các loại thuế khác. Học phần học trước: Kế toán tài chính 2

KQ02014. Nguyên lý kế toán (Principle of Accouting). (3TC: 3-0-6). Bản chất và đối tượng của hạch toán kế toán; Phương pháp tổng hợp cân đối kế toán (Báo cáo tài chính); Phương pháp tài khoản và ghi sổ kép; Tính giá; Lập chứng từ và kiểm kê. Học phần học trước: Kinh tế vĩ mô I.

KQ03009. Kế toán tài chính 2( Financial Accounting 2). (3TC: 3-0-6). Kế toán chi phí sản xuất, tính giá thành sản phẩm; Kế toán doanh thu bán hàng, thu chi tài chính, thu chi khác và xác định kết quả kinh doanh; Kế toán nguồn vốn chủ sở hữu; Báo cáo kế toán. Học phần học trước: Kế toán tài chính 1

KQ03315.Phân tích báo cáo kế toán (Accoungting Reports Analysis). (2-0-4). Giới thiệu phân tích báo cáo kế toán: Phân tích báo cáo tài chính của doanh nghiệp;  Phân tích các báo cáo kế toán quản trị trong DN. Học phần học trước: Kế toán quản trị.

KQ03307. Thị trường chứng khoán. (Fundamentals of Stock Markets). (3TC: 3 – 0 – 6). Đại cương về thị trường chứng khoán; Hàng hoá trên thị trường chứng khoán; Giá chứng khoán và định giá chứng khoán; Thị trường chứng khoán sơ cấp; Thị trường chứng khoán thứ cấp; Công ty chứng khoán và qũy đầu tư chứng khoán; Đầu tư chứng khoán và phân tích chứng khoán.  Học phần học trước: Tài chính tiền tệ.

KQ03204.Quan hệ công chúng (Public Relation). (2TC: 2 – 0 - 4). Tổng quan về  PR; Nghiên cứu và công chúng; Lập kế hoạch thực hiện chương trình PR; Các hoạt động của PR trong doanh nghiệp; PR với truyền thông; Đánh giá hoạt động PR. Học phần học trước: Không

KQ 03217 Phương pháp nghiên cứu trong quản trị kinh doanh (Research Methodology in Business Administration) . (2TC: 2- 0- 4). Tổng quan chung về phương pháp nghiên cứu trong quản trị kinh doanh; Quy trình nghiên cứu, thiết kế nghiên cứu; Thu thập dữ liệu nghiên cứu; Phân tích số liệu; Phần mềm ứng dụng trong nghiên cứu QTKD; Trình bày kết quả nghiên cứu. Học phần học trước: Không.

KQ03317.Nguyên lý kiểm toán (Principles of Auditing). (3 TC: 3-0-6). Khái quát chung về kiểm toán;  Các khái niệm cơ bản trong kiểm toán; Các quy trình và phương pháp trong kiểm toán; Tổ chức bộ máy kiểm toán và các loại hình kiểm toán. Học phần học trước: Nguyên lý Kế toán

KQ03318.Kiểm toán báo cáo tài chính 1(Financial statements Audit 1) (3TC: 3 – 0 -  6). Khái quát về kiểm toán báo cáo tài chính;  Kiểm toán chu trình bán hàng, phải thu và thu tiền; Kiểm toán  Chu trình mua hàng, phải trả và trả tiền; Kiểm toán chu trình hàng tồn kho, tính giá thành và giá vốn. Học phần học trước: Kế toán tài chính 2

KQ03322.Hệ thống kiểm soát nội bộ (Internal Control Systems) (3TC: 3 – 0 -  6).Tổng  quan về HTKSNB; Các yếu tố cấu thành HTKSNB;Những kỹ năng, phương pháp thiết HTKSNB;  Hoạt động của HTKSNB trong các chu trình kinh doanh chính của doanh nghiệp; Đánh giá và hoàn thiện HTKSNB. Học phần học trước: Không

KQ03114. Thị trường giá cả (Price and Markets). (3TC: 3 – 0 – 6). Đối tượng, nội dung và phương pháp nghiên cứu môn học; Mối quan hệ giữa giá cả và cung – cầu; Hình thành giá cả nông sản và thực phẩm trong các hình thái thị trường; Thị trường kỳ hạn; Phân tích biến động giá nông sản và thực phẩm; Định giá sản phẩm; Sự can thiệp của Chính phủ vào thị trường và giá cả. Học phần học trước: Marketing căn bản

KQ03323.Kiểm toán hoạt động (Operational Audit) (2 TC: 2-0-4). Khái quát về kiểm toán hoạt động, kiểm toán các hoạt động như hoạt động cung ứng, hoạt động sản xuất, hoạt động thu chi và thanh toán, hoạt động quản lý sử dụng nhân lực và hoạt động marketing.  Học phần học trước: Nguyên lý Kiểm toán

KQ03324.Kiểm toán báo cáo tài chính 2 (Financial statements Audit 2) (3 TC: 3-0-6). Kiểm toán chu trình lương và phải trả người lao động; Kiểm toán tài sản cố định và xây dựng cơ bản; Kiểm toán chu trình huy động và hoàn trả vốn;  Kiểm toán doanh thu – chi phí. Học phần học trước: Kiểm toán báo cáo tài chính 1

KQ03104. Kế hoạch Doanh nghiệp (Planning in Business Organizations) . (2TC: 2 – 0 -  4).  Bản chất, nguyên tắc và qui trình kế hoạch hóa trong doanh nghiệp; Kế hoạch marketing; Kế hoạch sản xuất sản phẩm; Kế hoạch khoa học công nghệ; Kế hoạch lao động và tiền lương; Kế hoạch cung ứng vật tư; Kế hoạch tài chính. Học phần học trước: Kinh tế vi mô 1

KQ03101. Công tác lãnh đạo trong doanh nghiệp (Leadership in Business Organizations). (2TC: 2 – 0 -  4).  Bản chất về sự lãnh đạo; Cơ sở hình thành quyền lực và sự ảnh hưởng trong công tác lãnh đạo doanh nghiệp; Bản chất công việc lãnh đạo và quản trị trong doanh nghiệp; Hành vi của người lãnh đạo doanh nghiệp có hiệu quả; Lý thuyết tình huống về hành vi của người lãnh đạo doanh nghiệp có hiệu quả; Những yếu tố tình huống trong hành vi lãnh đạo và quản trị doanh nghiệp; Tính cách và kỹ năng của người lãnh đạo và quản trị doanh nghiệp. Học phần học trước: Tâm lý quản lý

KQ03301. Quản trị Tài chính doanh nghiệp. (Corporate Financial Management). (3TC: 3 – 0 – 6). Nhập môn; Quản trị vốn cố định; Quản trị vốn lưu động; Quản trị đầu tư dài hạn trong doanh nghiệp; Nguồn tài trợ và chi phí sử dụng vốn; Phân tích tài chính và kế hoạch hóa tài chính doanh nghiệp. Học phần học trước: Tài chính – Tiền tệ

KQ03102. Giao tiếp và đàm phán kinh doanh (Business Communication and Negotiation). (2TC: 2 – 0 -  4).  Khái quát chung về giao tiếp - đàm phán kinh doanh; Những nguyên lý giao tiếp đàm phán kinh doanh; Tâm lý học trong giao tiếp kinh doanh; Văn hoá trong giao tiếp kinh doanh; Hình thức - phong cách, sách lược và nghệ thuật giao tiếp kinh doanh; Đàm phán và hoạt động chuẩn bị đàm phán kinh doanh; Tổ chức đàm phán kinh doanh; Cơ sở pháp lý giao tiếp kinh doanh. Học phần học trước: Tâm lý quản lý

MT03062. Kiểm toán môi trường (Environmental Audit). (2TC: 2-0-4). Tổng quan về kiểm toán và kiểm toán môi trường: khái niệm, phân loại, các yếu tố cần thiết; Phương pháp kiểm toán môi trường: hoạt động trước kiểm toán, hoạt động kiểm toán tại cơ sở và hoạt động sau kiểm toán; Quy trình thực hiện kiểm toán chất thải: những yêu cầu, quy mô và các bước tiến hành. Học phần học trước: Quản lý môi trường.

KQ03340.Kế toán trách nhiệm (Responsibility Accoungting). (2-0-4). Giới thiệu kế toán trách nhiệm; Kế toán các trung tâm trách nhiệm và thành quả quản lý; Xác định giá chuyển giao. Học phần học trước: Kế toán quản trị

KQ03325.Kiểm toán nội bộ (Internal Auditing) (2TC: 2-0-4). Tổ chức bộ máy kiểm toán nội bộ; Đối tượng của kiểm toán nội bộ; Báo cáo kiểm toán nội bộ trong công tác quản lý. Học phần học trước: Nguyên lý kiểm toán

KQ03352. Thực tập giáo trình 1 chuyên ngành Kế toán kiểm toán (Internship course 1). (2TC: 0-2-4). Quá trình hình thành và phát triển của doanh nghiệp; Cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp; Đặc điểm tổ chức công tác kế toán trong doanh nghiệp; Thực trạng các nguồn lực của doanh nghiệp; Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp; Những điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội và thách thức ảnh hưởng đến thực trạng.

KQ03358. Thực tập giáo trình 2 chuyên ngành kế toán kiểm toán (Internship course 2). (3TC: 0-3-6). Xác định chủ đề (Các tình huống thực tế tại doanh nghiệp phát sinh trong lĩnh vực Kế toán tài chính/Kế toán quản trị/Kiểm toán) và xây dựng đề cương nghiên cứu; Thu thập thông tin thứ cấp và thông tin sơ cấp; Tổng hợp và phân tích số liệu; Viết báo cáo thực tập; Trình bày kết quả thực hành.

KQ04995: Khóa luận tốt nghiệp chuyên ngành Kế toán Kiểm toán (Thesis). (10: 0-10-20). Xác định vấn đề nghiên cứu; Đề cương sơ bộ; Đề cương chi tiết; Thu thập thông tin; Tổng hợp và xử lý thông tin; Phân tích thông tin; Viết khóa luận tốt nghiệp; Hoàn thiện và trình bày khóa luận tốt nghiệp.

KQ03304. Tài chính công (Public finance) (2TC: 2 - 0 - 4). Tổng quát về tài chính công; Chính sách chi tiêu công; Nguồn lực công; Tài chính công ở Việt Nam. Môn tiên quyết: Kinh tế vĩ mô.

KQ03205. Quản lý đầu tư kinh doanh (Business investment management). (2TC: 2 – 0 - 4). Tổng quan về dự án đầu tư; Xác định dự án đầu tư; Lập kế hoạch dự án đầu tư; Quản lý thời gian và tiến độ dự án đầu tư; Quản lý nguồn lực; Quản lý chi phí; Quản lý chất lượng và rủi ro dự án; Giám sát và đánh giá dự án. Học phần học trước: Quản trị học.




HVN

Học viện
Nông nghiệp Việt Nam

 

Địa chỉ: Trâu Quỳ - Gia Lâm - Hà Nội
ĐT: 84.024.62617586 - Fax: 84 024 62617586 / webmaster@vnua.edu.vn  | Liên hệ