Tên chương trình:     Kế toán (Accounting)

Trình độ đào tạo: Đại học

Ngành đào tạo: Kế toán

Mã ngành: 52340301

Loại hình đào tạo : Chính quy tập trung

(Ban hành tại Quyết định số 4232/QĐ-HVN  ngày 29 tháng  12 năm 2015

của  Giám đốc Học viện Nông nghiệp Việt Nam)

1. Mục tiêu đào tạo và chuẩn đầu ra:

1.1. Mục tiêu đào tạo

Mục tiêu chương trình đào tạo ngành Kế toán là đào tạo cử nhân kế toán đáp ứng nhu cầu thị trường lao động. Cụ thể:

  1. Đào tạo nguồn nhân lực có trình độ chuyên môn và tính chuyên nghiệp cao trong lĩnh vực kế toán, đáp ứng yêu cầu công việc trong bối cảnh nền kinh tế thị trường và hội nhập quốc tế.
  2. Cung cấp nguồn nhân lực có chất lượng và tính chuyên nghiệp cao cho các cơ quan nhà nước, các tổ chức liên doanh nước ngoài nhằm phục vụ tốt cho công tác quản lý tài chính của các đơn vị.

1.2. Chuẩn đầu ra

Hoàn thành chương trình đào tạo, người học có kiến thức, kỹ năng, thái độ, trách nhiệm nghề nghiệp sau:

1.2.1 Kiến thức

* Kiến thức chung:

+ An ninh quốc phòng:

Hiểu biết cơ bản về nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân, quan điểm của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước về quốc phòng an ninh; truyền thống chống giặc ngoại xâm của dân tộc, lực lượng vũ trang nhân dân và nghệ thuật quân sự Việt Nam; xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân, lực lượng vũ trang nhân dân; có kiến thức cơ bản cần thiết về phòng thủ dân sự, kỹ năng quân sự; sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ quân sự bảo vệ Tổ quốc.

+ Lý luận chính trị:

Hiểu, phân tích và đánh giá được hệ thống tri thức khoa học về: Nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác – Lênin; Tư tưởng Hồ Chí Minh; Chủ trương, đường lối của Đảng và pháp luật của Nhà nước. Ứng dụng được các tri thức khoa học trên vào thực tiễn đời sống.

+ Kiến thức chung (đại cương):

Áp dụng được các kiến thức nền tảng về các nguyên lý cơ bản, các quy luật tự nhiên và xã hội liên quan đến chuyên ngành Kế toán để giải quyết một số vấn đề trong  thực tiễn sản xuất kinh doanh để phát triển kiến thức mới và tiếp tục học tập ở trình độ cao hơn;

* Kiến thức chuyên môn:

+ Vận dụng được kiến thức cơ sở về quản trị doanh nghiệp, marketing, tài chính và kế toán để giải quyết một số vấn đề trong thực tiễn sản xuất kinh doanh;

+ Phân tích và tổng hợp được các nghiệp vụ kinh tế cơ bản phát sinh trong doanh nghiệp trên cơ sở áp dụng các nguyên lý kế toán;

+ Áp dụng được kiến thức kế toán quản trị vào việc ra quyết định sản xuất - kinh doanh cho một số tình huống cơ bản;

+ Vận dụng kiến thức chuyên ngành trong việc xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện kế hoạch, điều hành thực hiện sản xuất kinh doanh, kiểm tra, giám sát một số hoạt động của doanh nghiệp;

+ Vận dụng được các hình thức tổ chức kế toán, nguyên tắc, chuẩn mực kế toán, phương pháp hạch toán để thực hiện và tổng hợp các nghiệp vụ kế toán phát sinh trong doanh nghiệp và tổ chức;

+ Áp dụng được nguyên tắc, chuẩn mực kiểm toán vào kiểm toán tài chính, kiểm toán hoạt động, kiểm soát nội bộ một số nghiệp vụ cơ bản trong doanh nghiệp;

+ Phân tích được tình hình tài chính và sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp;

+ Hiểu và vận dụng được các nguyên tắc, phương pháp kế toán trong phân tích và đánh giá một số vấn đề cơ bản trong thực tiễn;

+ Vận dụng kiến thức cơ sở ngành và chuyên ngành Kế toán để xác định hướng nghiên cứu; thu thập, xử lý và phân tích số liệu; đánh giá vấn đề nghiên cứu và đề xuất giải pháp liên quan đến chủ đề nghiên cứu thuộc lĩnh vực Kế toán.

+ Hiểu và vận dung được kiến thức quản lý, điều hành, kiến thức pháp luật và bảo vệ môi trường liên quan đến lĩnh vực kế toán, quản lý doanh nghiệp. Áp dụng các kiến thức về môi trường để giải quyết các vấn đề phát sinh trong thực tiễn sản xuất nhằm bảo vệ môi trường và khai thác bền vững các nguồn tài nguyên thiên nhiên tránh ô nhiễm môi trường.

1.2.2 Kỹ năng

+ Lập chứng từ, ghi sổ kế toán, lập báo cáo kế toán và kiểm tra sai sót cơ bản của kế toán;

+ Phân tích được vấn đề cơ bản phát sinh trong thực tiễn để đề xuất cách thức tổ chức công tác kế toán, quản lí, điều hành hoạt động sản xuất - kinh doanh và quản lí tài chính trong các loại hình doanh nghiệp;

+ Kỹ năng cập nhật các thay đổi về cách thức tổ chức - quản lí doanh nghiệp, thị trường tài chính - tiền tệ, quản lí tài chính, chính sách thuế, marketing, chuẩn mực kế toán - kiểm toán trên thế giới và ở Việt Nam để giải quyết các vấn đề thuộc chuyên môn kế toán;

+ Ứng dụng được phần mềm kế toán máy để hạch toán các nghiệp vụ kế toán và phần mềm SPSS để xử lý số liệu thống kê;

+ Tổng hợp ý kiến tập thể để giải quyết những vấn đề thực tế trong lĩnh vực kế toán;

+ Trình bày mạch lạc quan điểm về một vấn đề chuyên môn Kế toán;

+ Kết hợp được các kiến thức chuyên môn để đề xuất kế hoạch và tổ chức giải quyết các vấn đề thực tế trong hoạt động kế toán tại địa phương và vùng miền;

+ Hiểu và vận dụng được những kiến thức cơ bản về công nghệ thông tin, các vấn đề về an toàn lao động, bảo vệ môi trường trong sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông (CNTT-TT), và một số vấn đề cơ bản liên quan đến pháp luật trong sử dụng CNTT; Sử dụng thành thạo máy tính và một số phần mềm xử lý văn bản, bảng tính, trình chiếu ở mức cơ bản.

+ Trình độ tiếng Anh tối thiểu đạt A2 theo khung tham chiếu châu Âu hoặc tương đương. Chuẩn tiếng anh chuyên ngành: Hiểu được các ý chính của một báo cáo hay bài phát biểu về các chủ đề quen thuộc trong công việc liên quan đến ngành được đào tạo; diễn đạt, xử lý một số tình huống chuyên môn thông thường; viết được báo cáo có nội dung đơn giản, trình bày ý kiến liên quan đến công việc chuyên môn;

1.2.3. Năng lực tự chủ và trách nhiệm

+ Dẫn dắt về chuyên môn nghiệp vụ; có sáng kiến trong quá trình thực hiện nhiệm vụ được giao; có năng lực đánh giá và cải tiến các hoạt động của nghề nghiệp kế toán;

+ Trách nhiệm trong công việc, tuân thủ các quy tắc và đạo đức nghề nghiệp kế toán;

+ Phẩm chất chính trị vững vàng, tuân thủ pháp luật của nhà nước và có trách nhiệm vì xã hội;

+ Tự định hướng và thích nghi với môi trường làm việc khác nhau;

+ Tự học tập, tích luỹ kiến thức, kinh nghiệm để nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ kế toán.

Định hướng học tập nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp

Người học sau khi tốt nghiệp trình độ đại học chuyên ngành Kế toán có khả năng học tập nâng cao trình độ và nghiên cứu khoa học ở bậc thạc sĩ và tiến sĩ về chuyên ngành:

+ Thạc sĩ Kế toán;

+ Thạc sĩ Quản trị kinh doanh;

+ Tiến sĩ Quản trị kinh doanh;

+ Tiến sĩ Kế toán;

+ Tiến sĩ Tài chính ngân hàng;

+ Tiến sĩ Kinh tế.

2. Thời gian đào tạo: 4 năm             

3. Khối lượng kiến thức toàn khoá: 130 tín chỉ (Không tính giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng)

4. Ðối tượng tuyển sinh:

            Học sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc bổ túc THPT, trúng tuyển qua kỳ thi tuyển sinh do Bộ Giáo dục và đào tạo tổ chức                                   

5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp:

             Theo quyết định số 2397/QĐ-HVN, ngày 13 tháng 08 năm 2015 về Quy định dạy và học đại học, cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ của Giám đốc Học viện Nông nghiệp Việt Nam.

6. Thang điểm: Thang điểm 10 sau đó qui đổi thành thang điểm 4                         

7. Nội dung chương trình (tên và khối lượng các học phần):

 

TT

Tên học phần

Tên tiếng Anh

Tổng số TC

Lý thuyết

Thực hành

HP học trước

BB

TC

Khối kiến thức

TỔNG SỐ PHẦN ĐẠI CƯƠNG

40

 

 

 

 

 

 

1

ML01001

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 1

Principles of Marxism and Leninsm 1

2

2

0

 

BB

2

ĐẠI CƯƠNG

2

ML01009

Pháp luật đại cương

General Law

2

2

0

 

BB

2

 

3

TH01006

Đại số tuyến tính

Linear Algebra

3

3

0

 

BB

3

 

4

TH01009

Tin học đại cương

General Informatics

2

1.5

0.5

 

BB

2

 

5

KQ01211

Quản trị học

Administration Science

3

3

0

 

BB

3

 

6

GT01016

Giáo dục thể chất đại cương

General physiacal education

1

0.5

0.5

 

PCBB

1

 

7

QS01001

Giáo dục quốc phòng 1

The Party's military line

3

3

0

 

PCBB

3

 

8

ML01002

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 2

Principle of Marxism and Leninsm 2

3

3

0

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 1

BB

3

 

9

TH01007

Xác suất thống kê

Probability and Statistical Mathematics

3

3

0

Đại số tuyến tính

BB

3

 

10

QS01002

Giáo dục quốc phòng 2

National defense and security activity

2

2

0

 

PCBB

2

 

11

ML01005

Tư tưởng Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh Ideology

2

2

0

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 2

BB

2

 

12

SN00010

Tiếng Anh bổ trợ TOEIC

 

1

 

 

 

-

 

 

13

SN00011

Tiếng anh 0

English 0

2

0

0

 

-

 

 

14

SN01032

Tiếng Anh 1

English 1

3

3

0

Tiếng Anh 0

BB

 

 

15

QS01003

Giáo dục quốc phòng 3

General military, tactics and AK gun shooting technique

3

2

1

 

PCBB

3

 

16

GT01017/

GT01018/

GT01019/

GT01020/

GT01021/

GT01022/

GT01014/

GT01015

Giáo dục thể chất (Chọn 2 trong 9 môn: Điền kinh, Thể dục Aerobic, Bóng đá, Bóng chuyền, Bóng rổ, Cầu lông, Cờ vua, Khiêu vũ thể thao, Bơi)

Athletics, Aerobic Gymnastics, Football, Volley ball, Basketball, badminton, chess, dancesport, swiming

1

0

1

 

PCBB

1

 

17

ML01004

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

Revolutionary guideline of Vietnamese Communist Party

3

3

0

Tư tưởng Hồ Chí Minh

BB

3

 

18

KT01003

Kỹ năng quản lý và làm việc nhóm

Group working skills

2

2

0

 

 

2

 

19

SN01033

Tiếng Anh 2

English 2

3

3

0

Tiếng Anh 1

BB

2

 

20

KT02043

Ứng dụng tin học trong kinh tế

Applied Informatics in economic

2

1.5

0.5

Tin học đại cương

 

TC

 

21

KT02011

Toán kinh tế

Economic Mathematics

3

3

0

Kinh tế vi mô 1

 

TC

 

22

KT02006

Nguyên lý thống kê kinh tế

Principles of Economic Statistics

3

3

0

Xác suất - Thống kê

BB

 

 

23

KQ01217

Tâm lý quản lý

Psychology in Bussiness Management

2

2

0

Quản trị học

BB

2

 

TỔNG SỐ PHẦN CƠ SỞ NGÀNH

21

 

 

 

 

 

Cơ sở ngành

24

KT02001

Kinh tế vi mô 1

Microeconomics 1

3

3

0

 

BB

 

 

25

KT02002

Kinh tế vĩ mô 1

Marcroeconomics 2

3

3

0

 

BB

 

 

26

KQ02106

Marketing căn bản

Basis of Marketing

3

3

0

 

BB

 

 

27

KQ02303

Tài chính tiền tệ

Fundamentals of Monetary and Finance

3

3

0

Kinh tế vĩ mô 1

BB

 

 

28

KQ02014

Nguyên lý kế toán

Principles of Accounting

3

3

0

Kinh tế vĩ mô 1

BB

 

 

29

KQ02005

Kế toán quản trị

Managerial Accounting

3

3

0

Nguyên lý kế toán

BB

 

 

30

KQ02209

Quản trị doanh nghiệp

Corporation Management

3

3

0

Quản trị học

BB

 

 

TỔNG SỐ PHẦN CHUYÊN NGÀNH

63

 

 

 

 

 

 

31

ML03027

Luật kinh tế

Economic Law

2

2

0

 

BB

 

Chuyên ngành

32

KQ03202

Kinh tế hợp tác

Economics of Cooperation

2

2

0

 

 

TC

 

33

KQ03105

Kinh doanh quốc tế

International Bussiness

2

2

0

Quản trị học

 

TC

 

34

KQ03367

Tổ chức kế toán trong doanh nghiệp

Orgnization of Accounting in Enterprises

3

3

0

Nguyên lý kế toán

BB

 

 

35

KQ03008

Kế toán tài chính 1

Financial Accounting 1

3

3

0

Nguyên lý kế toán

BB

 

 

36

KQ03114

Thị trường - giá cả

Market and Prices

3

3

0

Kinh tế vi mô 1

BB

 

 

37

KQ03301

Quản trị tài chính doanh nghiệp

Corporate Finance Management

3

3

0

Tài chính tiền tệ

BB

 

 

38

KQ03310

Thuế (taxation)

Taxation

2

2

0

Tài chính tiền tệ

 

TC

 

39

KQ03317

Nguyên lý kiểm toán

Principles of Audits

3

3

0

Nguyên lý kế toán

BB

 

 

40

KQ03009

Kế toán tài chính 2

 

Financial Accounting 2

3

3

0

Kế toán tài chính 1

BB

 

 

41

KQ03346

Kiểm toán nội bộ

Internal Auditing

2

2

0

 

 

TC

 

42

KQ03003

Kế toán hợp tác xã

Financial Accounting for Cooperatives

2

2

0

Nguyên lý kế toán

 

TC

 

43

KQ03351

Thực tập giáo trình 1

Internship Course 1

2

2

0

Kế toán tài chính 1

BB

 

 

44

KQ03339

Kế toán doanh nghiệp xây lắp

Enterprise Accounting

2

2

0

Nguyên lý kế toán

 

TC

 

45

KQ03102

Giao tiếp và đàm phán kinh doanh

Bussiness Communication and Negotiation

2

2

0

Tâm lý quản lý

 

TC

 

46

KQ03012

Kiểm toán tài chính

Financial Statements Audit

3

3

0

Kế toán tài chính 2

BB

 

 

47

KQ03010

Kế toán thuế

Accounting on Tax

2

2

0

Kế toán tài chính 2

BB

 

 

48

KQ03368

Kế toán hành chính sự nghiệp

Accounting on Administrative Sector

3

3

0

Nguyên lý kế toán

BB

 

 

49

KQ03357

Thực tập giáo trình 2

Internship Course 2

3

3

0

Kế toán tài chính 2

BB

 

 

50

KQ03004

Kế toán máy

Computational Accounting

3

0

3

Kế toán tài chính 2

BB

 

 

51

KQ03307

Thị trường chứng khoán

Fundamentals of Stock Market

3

3

0

Tài chính tiền tệ

BB

 

 

52

KQ03344

Kế toán hợp nhất kinh doanh và tâp đoàn

Bussiness Combination and Group Accounting

2

2

0

Kế toán tài chính 2

BB

 

 

53

KQ03016

Phân tích kinh doanh

Bussiness Operational Analysis

3

3

0

Nguyên lý kế toán

 

TC

 

54

KQ03316

Kế toán ngân hàng

Financial Accounting for Banks

2

2

0

Nguyên lý kế toán

 

TC

 

55

KQ03338

Kế toán doanh nghiệp thương mại dịch vụ

Accounting for Trading services

3

3

0

Nguyên lý kế toán

BB

 

 

56

KQ03001

Kế toán chi phí

Cost Accounting

3

3

0

Nguyên lý kế toán

BB

 

 

57

KQ04997

Khóa luận tốt nghiệp

Thesis

10

10

0

 

BB

 

 

TỔNG SỐ PHẦN BỔ TRỢ

6

6

0

 

 

 

 

58

SN03052

Tiếng Anh chuyên ngành KE&QTKD

Business English

2

2

0

Tiếng Anh 2

BB

 

 

59

MT02011

Quản lý môi trường

Environmental Management

2

2

0

 

BB

 

 

60

MT03062

Kiểm toán môi trường

Environmental Audit

2

2

0

Quản lý môi trường

BB

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

THAY THẾ KHÓA LUẬN

 

10

10

0

 

 

 

 

61

KQ03321

Kế toán quốc tế

International Accounting

2

2

0

Nguyên lý kế toán

 

TC

10 tín chỉ thay thế khóa luận tốt nghiệp

62

KQ03322

Hệ thống kiểm soát nội bộ

Internal Control System

3

3

0

 

 

TC

 

63

KQ03347

Phân tích tài chính doanh nghiệp

Business Financial Analysis

3

3

0

 

 

TC

 

 8. Kế hoạch giảng dạy (dự kiến) 

9. Mô tả vắn tắt nội dung và khối lượng các học phần

ML01001. Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin 1 (Principle of Marxism and Leninism 1) (2TC: 2-0-4). Nhập môn những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin; Chủ nghĩa duy vật biện chứng; Phép biện chứng duy vật; Chủ nghĩa duy vật lịch sử.

ML01009. Pháp luật đại cương (Introduction to laws). (2TC: 2-0-4).  Một số vấn đề lý luận cơ bản về Nhà nước và Pháp luật; Một số nội dung cơ bản về Nhà nước và Pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; Nội dung cơ bản của Luật Dân sự và Luật Hình sự; Nội dung cơ bản của Luật Kinh tế, Luật Lao động, Luật Hôn nhân và Gia đình; Nội dung cơ bản của Luật Hành chính và pháp luật về phòng, chống tham nhũng.

TH01006. Đại số tuyến tính. (Linear algebra). (3TC: 2,5-0,5-6). Cung cấp cho sinh viên những khái niệm cơ bản nhất của Đại số tuyến tính; Môn học cũng giúp cho sinh viên các kiến thức cần thiết để học các môn học cơ sở và một số môn chuyên ngành trong Kinh tế, quản lý đất đai, moi trường...

TH01009. Tin học đại cương (Introduction to informatics). (2TC: 1,5-0,5-4). Các khái niệm cơ bản; cơ sở toán học của máy tính; cấu trúc máy tính; phần mềm máy tính và hệ điều hành; thuật toán và ngôn ngữ lập trình; cơ sở dữ liệu và hệ quản trị cơ sở dữ liệu; mạng máy tính và Internet; công nghệ thông tin và xã hội.

KT02001. Kinh tế vi mô I (Microeconomics I). (3TC: 3-0-6). Những vấn đề cơ bản của Kinh tế học; Lý thuyết cầu, cung; Độ co dãn cầu cung và lý thuyết hành vi người tiêu dùng; Lý thuyết về sản xuất, chi phí và lợi nhuận của Doanh nghiệp; Thị trường sản phẩm.

SN00010. Tiếng Anh bổ trợ TOEIC (Pre TOEIC English). (1TC: 1-0-2).  Picture Descriptions (Mô tả tranh); Question & Responses (Hỏi và đáp); Short conversations & Short talk (Cuộc hội thoại ngắn); Reading Compreshesion (Đọc hiểu); Revision (Ôn tập). 

KQ01211. Quản trị học ( Principles of Management). (3TC: 3- 0-6). Tổng quan về quản trị học; Nhà quản trị; Thông tin và quyết định quản trị; Chức năng hoạch định; Chức năng tổ chức; Chức năng điều kiển; Chức năng kiểm tra. Học phần học trước: Không

QS01001. Đường lối quân sự của Đảng (The Party’s military line). (3TC: 3-0-6). Đối tượng, phương pháp nghiên cứu môn học Giáo dục quốc phòng - an ninh; Quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh về chiến tranh, quân đội và bảo vệ Tổ quốc; Xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân; Chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa; Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam; Kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh; Nghệ thuật quân sự Việt Nam.

ML01002. Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin 2 (Principle of Marxism and Leninism 2). (3 TC: 3-0-6). Học thuyết giá trị; Học thuyết giá trị thặng dư; Học thuyết về chủ nghĩa tư bản và chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước; Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân và cách mạng xã hội chủ nghĩa; Những vấn đề chính trị xã hội có tính quy luật trong tiến trình cách mạng chủ nghĩa xã hội; Chủ nghĩa xã hội hiện thực và triển vọng. Học phần học trước: Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin 1.

TH01007. Xác suất Thống kê. (Probability and statistics). (3TC: 2,5-0,5-6). Nhằm cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản của môn xác suất, Giới thiệu những ứng dụng của xác suất trong các bài toán thống kê. Môn học là cơ sở toán học giúp sinh viên học tốt các chuyên ngành khác trong Nông học, Kinh tế, Môi trường, Chăn nuôi thý y, Cơ điện... Học trước: Giải tích 1.

ML03027. Luật Kinh tế (Law on economic). (3TC: 3-0-6). Quản lý nhà nước về kinh tế; Pháp luật về đầu tư; Pháp luật về doanh nghiệp; Pháp luật về hợp tác xã; Pháp luật về thương mại; Pháp luật về cạnh tranh; Pháp luật về giải quyết tranh chấp kinh tế; Pháp luật về phá sản. Học phần học trước: Pháp luật đại cương.

KT02043. Ứng dụng tin học trong kinh tế (Application Informatics in Economics). (2TC: 1-1-4). Giới thiệu Chương trình Excel ứng dụng trong chuyên ngành; Tổng hợp và xử lý số liệu điều tra; Một số công cụ thường dùng (thống kê, kinh tế lượng, tài chính, toán kinh tế); Giới thiệu Chương trình SPSS; Các lệnh và công cụ cơ bản sử dụng trong kinh tế. 

KT02011. Toán kinh tế (Economic Mathematics). (3TC: 3-0-6). Giới thiệu mô hình toán kinh tế; Phân tích cân bằng tĩnh; Phân tích so sánh - Ứng dụng của đạo hàm và vi phân trong phân tích kinh tế; Tối ưu hóa sản xuất và tiêu dùng; Bài toán Quy hoạch tuyến tính; Bài toán vận tải. Học phần học trước: Kinh tế vi mô I.

KT02002. Kinh tế vĩ mô I (Macroeconomics I). (3TC: 3-0-6). Đại cương về kinh tế học; Khái quát về kinh tế học vĩ mô; Tổng sản phẩm và thu nhập quốc dân; Tổng cầu và chính sách tài khóa; Tiền tệ và chính sách tiền tệ; Tổng cung và chu kỳ kinh doanh; Thất nghiệp và lạm phát.

KQ02106. Marketing căn bản (Basics of Marketing). (3TC-0-6).Tổng quan về marketing; Hệ thống thông tin và nghiên cứu marketing; Môi trường marketing; Nhận dạng nhu cầu và hành vi khách hàng; Phân đoạn và định vị thị trường; Marketing về sản phẩm, giá cả, phân phối và xúc tiến hỗn hợp; Tổ chức bộ máy marketing của doanh nghiệp. Học phần học trước: Kinh tế vi mô 1.

SN00011. Tiếng Anh 0 (English 0). (2TC: 2-0-4). Hello everybody! (Xin chào mọi người), Meeting people (Gặp gỡ mọi người), The world of work (Thế giới công việc), Take it easy!(Hãy thư giãn), Practice test (bài luyện theo dạng TOEIC).

QS01002.  Công tác quốc phòng, an ninh (National Defense and Security Activity). (2TC: 2-0-4). Phòng chống chiến lược "diễn biến hòa bình", bạo loạn lật đổ của các thế lực thù địch đối với cách mạng Việt Nam; Phòng chống địch tiến công hoả lực bằng vũ khí công nghệ cao; Xây dựng lực lượng dân quân tự vệ, lực lượng dự bị động viên và động viên công nghiệp quốc phòng; Xây dựng và bảo vệ chủ quyền lãnh thổ, biên giới quốc gia; Một số nội dung cơ bản về dân tộc, tôn giáo và đấu tranh phòng chống địch lợi dụng vấn đề dân tộc và tôn giáo chống phá cách mạng Việt Nam; Những vấn đề cơ bản về bảo vệ an ninh quốc gia và giữ gìn trật tự, an toàn xã hội; Những vấn đề cơ bản về đấu tranh phòng chống tội phạm và tệ nạn xã hội; Xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc.

KQ02303. Tài chính tiền tệ (Fundamentals of Finance and Monetary). (3TC:3-0-6). Tổng quát về tiền tệ và tài chính; Hệ thống tài chính và thị trường tài chính; Thời giá tiền tệ và lãi suất; Cung cầu tiền tệ và lạm phát; Ngân hàng trung ương và chính sách tiền tệ. Học phần học trước: Kinh tế vĩ mô 1

KQ02014. Nguyên lý kế toán (Principle of Accouting). (3TC: 3-0-6). Bản chất và đối tượng của hạch toán kế toán; Phương pháp tổng hợp cân đối kế toán (Báo cáo tài chính); Phương pháp tài khoản và ghi sổ kép; Tính giá; Lập chứng từ và kiểm kê. Học phần học trước: Kinh tế vĩ mô I.

KT02006. Nguyên lý thống kê kinh tế (Principles of Economic Statisitics). (3TC: 3-0-6). Giới thiệu môn học; Thu thập thông tin thống kê; Tổng hợp và trình bày các dữ liệu thống kê; Thống kê mức độ của hiện tượng kinh tế - xã hội; Điều tra chọn mẫu; Kiểm định thống kê; Thống kê biến động hiện tượng; Phân tích tương quan và hồi quy. Học phần học trước: Xác suất-thống kê.

ML01005. Tư tưởng Hồ Chí Minh (Ho Chi Minh Ideology). (2TC: 2-0-4). Đối tượng, phương pháp nghiên cứu và ý nghĩa học tập môn tư tưởng Hồ Chí Minh; Cơ sở, quá trình hình thành và phát triển tư tưởng Hồ Chí Minh; Tư tưởng Hồ Chí Minh về vấn đề dân tộc và cách mạng giải phóng dân tộc; Tư tưởng Hồ Chí Minh về chủ nghĩa xã hội và con đường quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam; Tư tưởng Hồ Chí Minh về Đảng Cộng sản Việt Nam; Tư tưởng Hồ Chí Minh về đại đoàn kết dân tộc và đoàn kết quốc tế; Tư tưởng Hồ Chí Minh về xây dựng nhà nước của dân, do dân, vì dân; Tư tưởng Hồ chí Minh về văn hoá, đạo đức và xây dựng con người mới. Học phần học trước: Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin 2.

SN01032. Tiếng Anh 1 (English 1). (3TC: 3-0-6). Getting to know you (làm quen với bạn); The way we live (Phong cách sống); What happened next? (Chuyện gì đã xảy ra tiếp sau đó); The market place (Nơi họp chợ); What do you want to do? (Bạn muốn làm gì?). Học phần học trước: Tiếng Anh 0 hoặc 155 điểm TOEIC.

MT02011. Quản lý môi trường (Environmental Management). (2TC: 2-0-4). Những vấn đề cơ bản của quản lý môi trường; Cơ sở khoa học của công tác quản lý môi trường; Hệ thống quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường; Các công cụ trong quản lý môi trường; Quản lý môi trường đô thị và khu công nghiệp; Quản lý môi trường nông thôn. Học phần học trước: Không.

KQ03202. Kinh tế hợp tác (Economics of Cooperation). (2TC : 2 – 0 -  4). Tổng quan về Kinh tế hợp tác; Các hình thức kinh tế hợp tác chủ yếu và chuỗi cung ứng; Công tác quản trị trong kinh tế hợp tác; Liên kết kinh tế và các loại hình kinh tế hợp tác; Vai trò của Nhà nước đối với kinh tế hợp tác. Học phần học trước: Quản trị học

KQ03105. Kinh doanh Quốc tế (International Business). (2TC : 2 – 0 -  4). Tổng quan vê kinh doanh quốc tế; Môi trường kinh doanh quốc gia; Thương mại quốc tế và đầu tư trực tiếp nước ngoài; Thị trường tài chính cho hoạt động kinh doanh quốc tế; Chiến lược và cấu trúc tổ chức kinh doanh quốc tế; Phương thức thâm nhập thị trường quốc tế. Học phần học trước: Quản trị học.

QS01003. Quân sự chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK (CKC) (General Military, tactics and AK gun shooting technique). (3TC: 2-1-6). Đội ngũ đơn vị và ba môn quân sự phối hợp; Sử dụng bản đồ địa hình quân sự; Giới thiệu một số loại vũ khí bộ binh; Thuốc nổ; Phòng chống vũ khí hủy diệt lớn; Cấp cứu ban đầu vết thương chiến tranh; Từng người trong chiến đấu tiến công và phòng ngự; Kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK (CKC).

ML01004. Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam (Revolutionary guideline of Vietnamese Communist Party). (3 TC: 3-0-6). Đối tượng, nhiệm vụ và phương pháp nghiên cứu môn Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam; Sự ra đời của Đảng cộng sản Việt Nam và cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng; Đường lối đấu tranh giành chính quyền (1930-1945); Đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp và đế quốc Mỹ xâm lược (1945-1975); Đường lối công nghiệp hóa; Đường lối xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa; Đường lối xây dựng hệ thống chính trị; Đường lối xây dựng, phát triển văn hóa và giải quyết các vấn đề xã hội; Đường lối đối ngoại. Học phần học trước: Tư tưởng Hồ Chí Minh.

KQ03367. Tổ chức kế toán doanh nghiệp (Orgnization of Accounting in Enterprises). (3TC:3-0-6). Quy định chung về tổ chức kế toán doanh nghiệp; Tổ chức bộ máy kế toán; Tổ chức hạch toán ban đầu và sổ kế toán; Tổ chức hạch toán một số yếu tố cơ bản của sản xuất kinh doanh trong doanh nghiệp; Tổ chức kế toán các quá trình sản xuất kinh doanh chủ yếu trong doanh nghiệp; Tổ chức kiểm tra kế toán và kiểm kê tài sản; Tổ chức lập báo cáo tài chính. Học phần trước: Nguyên lý kế toán

KQ3008. Kế toán tài chính 1 (Financial Accounting 1). (3TC : 3 – 0 -  6). Kế toán vốn bằng tiền và các khoản phải thu, chi phí trả trước trong doanh nghiệp; Kế toán hàng tồn kho; Kế toán các khoản đầu tư; Kế toán tài sản cố định và xây dựng cơ bản; Kế toán nợ phải trả. Học phần học trước: Nguyên lý kế toán.

KQ03114. Thị trường giá cả (Price and Markets). (3TC: 3 – 0 – 6). Đối tượng, nội dung và phương pháp nghiên cứu môn học; Mối quan hệ giữa giá cả và cung – cầu; Hình thành giá cả nông sản và thực phẩm trong các hình thái thị trường; Thị trường kỳ hạn; Phân tích biến động giá nông sản và thực phẩm; Định giá sản phẩm; Sự can thiệp của Chính phủ vào thị trường và giá cả.

KT01003. Kỹ năng quản lý và làm việc nhóm. (Team working and Management skills). (2TC: 2-0-4). Tổng quan về làm việc nhóm; Hình thành nhóm; Quản lý nhóm; Điều hành nhóm; Thực hành một số kỹ năng làm việc nhóm (thảo luận, họp, chia sẻ thông tin, giải quyết xung đột…).

KQ03301. Quản trị Tài chính doanh nghiệp. (Corporate Financial Management). (3TC: 3 – 0 – 6). Nhập môn; Quản trị vốn cố định; Quản trị vốn lưu động; Quản trị đầu tư dài hạn trong doanh nghiệp; Nguồn tài trợ và chi phí sử dụng vốn; Phân tích tài chính và kế hoạch hóa tài chính doanh nghiệp. Học phần học trước: Tài chính – Tiền tệ

SN01033. Tiếng Anh 2 (English 2). (3TC: 3-0-6). Places and things (Các địa điểm và các sự việc); Fame (Sự nổi tiếng); Do’s and Don’ts (Những việc nên làm và những việc không nên làm); Going places (Các nơi để đi); Things that changed the world (Những thứ đã làm thay đổi thế giới). Học phần học trước: Tiếng Anh 1 hoặc 255 điểm TOEIC.

KQ03310. Thuế (Taxation). (2TC: 2 – 0 – 4). Nhập môn; Tổng quan chung về thuế; Các loại thuế chủ yếu; Hệ thống thuế ở Việt Nam. Học phần học trước: Kinh tế vĩ mô

KQ01217. Tâm lý quản lý (Psychology in Business Management). (2TC: 2 – 0 - 4). Khái quát chung về tâm lý quản lý; Cá nhân và các hiện tượng, quy luật tâm lý cá nhân; Tập thể và các hiện tượng, quy luật tâm lý tập thể; Vận dụng kiến thức tâm lý trong giao tiếp; Tâm lý của lãnh đạo trong quản lý. Học phần học trước: Không.

KQ02005. Kế toán quản trị (Managerial Accounting). (3TC: 3 – 0 -  6).  Những vấn đề chung về kế toán quản trị; chi phí và phân loại chi phí trong Kế toán quản trị; Kế toán quản trị cho các quyết định ngắn hạn; Kế toán quản trị  cho  lập  dự toán kinh doanh hàng năm; Kế toán quản trị cho dự toán đầu tư; Kế toán quản trị cho định giá sản phẩm và dịch vụ. Học phần học trước: Nguyên lý kế toán

KQ03317.Nguyên lý kiểm toán (Principles of Auditing). (3 TC: 3-0-6). Khái quát chung về kiểm toán;  Các khái niệm cơ bản trong kiểm toán; Các quy trình và phương pháp trong kiểm toán; Tổ chức bộ máy kiểm toán và các loại hình kiểm toán. Học phần học trước: Nguyên lý Kế toán

KQ03009. Kế toán tài chính 2( Financial Accounting 2). (3TC: 3-0-6). Kế toán chi phí sản xuất, tính giá thành sản phẩm; Kế toán doanh thu bán hàng, thu chi tài chính, thu chi khác và xác định kết quả kinh doanh; Kế toán nguồn vốn chủ sở hữu; Báo cáo kế toán. Học phần học trước: Kế toán tài chính 1

SN03052. Tiếng Anh chuyên ngành KE&QTKD (Business English). (2TC: 2-0-4). Careers (Sự nghiệp); Selling on line (Bán hàng trên mạng); Companies (Các loại hình công ty); Great Ideas (Những ý tưởng kinh doanh hiệu quả); Stress (Sự căng thẳng tại nơi làm việc); Entertaining (Cách thiết đãi đối tác kinh doanh); Marketing (Chiến lược tiếp thị hiệu quả); Planning (Cách lập kế hoạch kinh doanh); Managing (Cách quản lý nhân viên); Conflicts (Xung đột với đồng nghiệp). Học phần học trước: Tiếng Anh 3.

KQ03346.Kiểm toán nội bộ (Internal Auditing) (2TC: 2-0-4). Tổ chức bộ máy kiểm toán nội bộ; Đối tượng của kiểm toán nội bộ; Báo cáo kiểm toán nội bộ trong công tác quản lý. Học phần học trước: Không

KQ03003 (2TC: 2-0-4). Kế toán hợp tác xã (Financial Accounting for cooperatives). Kế toán tài sản ngắn hạn; Kế toán tài sản cố định và đầu tư tài chính; Kế toán nguồn vốn; Kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh; Các báo cáo tài chính trong HTX. Học phần học trước: Nguyên lý kế toán

KQ03351.  Thực tập giáo trình lần 1(Internship 1). (2TC: 2-0-6): Sinh viên tiếp cận thực tế, hiểu được tình hình cơ bản của đơn vị (mô hình tổ chức bộ máy quản lý, chức năng nhiệm vụ của từng bộ phận, đặc điểm qui trình công nghệ, đặc điểm sản xuất kinh doanh, tình hình lao động và sử dụng lao động, tình hình cơ sở vật chất, tình hình tài sản-nguồn vốn, kết quả sản xuất kinh doanh, đặc điểm tổ chức công tác kế toán trong doanh nghiệp; đối chiếu so sánh được một số vấn đề nguyên lý và phương pháp đã được giới thiệu với thực tế; những kinh nghiệm tiếp cận thực tế. Học phần trước: Kế toán tài chính 1

KQ03339. Kế toán doanh nghiệp xây lắp (Accounting for Construction Business). (2TC: 2-0-4).Tổ chức công tác kế toán trong doanh nghiệp xây lắp; Kế toán các yếu tố của quá trình sản xuất kinh doanh trong doanh nghiệp xây lắp; Kế toán chi phí sản xuất, giá thành sản phẩm trong doanh nghiệp xây lắp; Kế toán doanh thu và xác định kết quả kinh doanh trong doanh nghiệp xây lắp. Học phần học trước: Nguyên lý kế toán

KQ03102. Giao tiếp và đàm phán kinh doanh (Business Communication and Negotiation). (2TC : 2 – 0 -  4).  Khái quát chung về giao tiếp - đàm phán kinh doanh; Những nguyên lý giao tiếp đàm phán kinh doanh; Tâm lý học trong giao tiếp kinh doanh; Văn hoá trong giao tiếp kinh doanh; Hình thức - phong cách, sách lược và nghệ thuật giao tiếp kinh doanh; Đàm phán và hoạt động chuẩn bị đàm phán kinh doanh; Tổ chức đàm phán kinh doanh; Cơ sở pháp lý giao tiếp kinh doanh. Học phần học trước: Tâm lý Quản lý.

KQ03012.Kiểm toán tài chính (Financial Statements Audit). (3TC: 3-0-6) Khái quát về kiểm toán báo cáo tài chính; Kiểm toán  Chu trình bán hàng, phải thu và thu tiền; Kiểm toán  Chu trình mua hàng, phải trả và trả tiền;  Kiểm toán  Chu trình hàng tồn kho, tính giá thành và giá vốn; Kiểm toán  Chu trình lương và phải trả người lao động; Kiểm toán  Chu trình TSCĐ và xây dựng cơ bản;  Kiểm toán Chu trình huy động và hoàn trả vốn; Kiểm toán Doanh thu và Chi phí. Học phần học trước: Kế toán tài chính 2

KQ02209. Quản trị doanh nghiệp (Corporation Management). (3TC: 3–0-6).Nhập môn; Lựa chọn loại hình doanh nghiệp; Kế hoạch sản xuất kinh doanh trong doanh nghiệp; Tổ chức sản xuất kinh doanh trong doanh nghiệp; Quản trị tư liệu sản xuất trong doanh nghiệp; Quản trị vốn trong doanh nghiệp; Tổ chức lao động và tiền lương trong doanh nghiệp; Quản trị chi phí sản xuất và giá thành; Quản trị kết quả sản xuất trong doanh nghiệp.Học phần trước: Quản trị học.

KQ03010 Kế toán thuế (Accounting on Tax) (2TC: 2-0-4). Tổng quan về thuế và kế toán thuế; Thuế GTGT và kế toán thuế  GTGT; Thuế TTĐB và kế toán thuế TTĐB; Thuế XNK và kế toán thuế XNK; Thuế thu nhập và kế toán thuế thu nhập; Kế toán các loại thuế khác. Học phần học trước: Kế toán tài chính 2

KQ03368. Kế toán hành chính sự nghiệp (Accouting on Administrative Sector). (3TC: 3-0-6). Đại cương về kế toán hành chính sự nghiệp; Kế toán vốn bằng tiền và vật tư tài sản; Kế toán tài sản cố định; Kế toán thanh toán; Kế toán thu chi nguồn kinh phí; Quyết toán kinh phí và hệ thống báo cáo tài chính. Học phần trước: Nguyên lý kế toán.

KQ03357.Thực tập giáo trình 2 (Internship 2). (3TC: 3-0-6). Thu thập thông tin thứ cấp và thông tin sơ cấp; Tổng hợp và phân tích số liệu; Viết báo cáo thực tập; Trình bày kết quả thực hành; tìm hiểu về một chuyên đề cụ thể như kế toán tài chính, kế toán quản trị, kiểm toán, tài chính, marketing, quản trị kinh doanh tại cơ sở thực tập; sinh viên so sách những kiến thức chuyên ngành đã học vào thực tế để biết cách phân tích đánh giá một vấn đề cụ thể.Học phần trước: kế toán tài chính 2

KQ03004.Kế toán máy (Accounting software application) (3TC: 0-3-6). Giới thiệu phần mềm kế toán; Thực hành khai báo thông tin các danh mục và nhập số dư đầu kỳ; Thực hành hạch toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên các phân hệ; Thực hành tính giá thành và xác định KQKD; Thực hành lập báo cáo kế toán. Học phần học trước: Kế toán tài chính 2

KQ03307. Thị trường chứng khoán. (Fundamentals of Stock Markets). (3TC: 3 – 0 – 6). Đại cương về thị trường chứng khoán; Hàng hoá trên thị trường chứng khoán; Giá chứng khoán và định giá chứng khoán; Thị trường chứng khoán sơ cấp; Thị trường chứng khoán thứ cấp; Công ty chứng khoán và qũy đầu tư chứng khoán; Đầu tư chứng khoán và phân tích chứng khoán.  Học phần học trước: Tài chính tiền tệ.

KQ03344. Kế toán hợp nhất kinh doanh và tập đoàn ((Business combination and Group Accounting). (2TC: 2-0-4).Tổng quan về tập đoàn kinh tế và tổ chức công tác kế toán trong các tập đoàn kinh tế; Kế toán hợp nhất kinh doanh; Báo cáo tài chính hợp nhất theo mô hình mẹ-con tại thời điểm quyền kiểm soát thiết lập; Báo cáo tài chính hợp nhất định kỳ sau ngày quyền kiểm soát thiết lập. Học phần học trước: Kế toán tài chính 2

KQ03016.Phân tích kinh doanh (Business Analysis). (3TC: 3 – 0 -  6). Giới thiệu phân tích kinh doanh; Phân tích môi trường kinh doanh; Phân tích chi phí; Phân tích sản xuất; Phân tích tiêu thụ, lợi nhuận và báo cáo tài chính. Học phần học trước: Không

KQ03316.Kế toán ngân hàng (Financial Accounting for Bank). (2TC: 2-0-4). Những đặc trưng cơ bản kế toán  tại ngân hàng thương mại; Kế toán nghiệp vụ nhận tiền gửi và phát hành giấy tờ có giá; Kế toán nghiệp vụ kinh doanh ngoại tệ; Kế toán nghiệp vụ tín dụng ; Kế toán nghiệp vụ thanh toán. Học phần học trước: Nguyên lý kế toán

KQ03338. Kế toán doanh nghiệp thương mại dịch vụ (Accounting for Commercial and Service enterprises). (3TC: 3-0-6). Tổng quan về kinh doanh thương mại-dịch vụ và kế toán thương mại dịch vụ; Kế toán mua hàng trong nước; Kế toán bán hàng trong nước; Kế toán nghiệp vụ kinh doanh xuất – nhập khẩu; Kế toán hoạt động kinh doanh dịch vụ; Kế toán xác định kết quả và phân phối kết quả kinh doanh. Học phần học trước: Nguyên lý kế toán

KQ03001. Kế toán chi phí (Cost Accounting). (3TC: 3 – 0 - 6). Những vấn đề chung về kế toán chi phí; Phân loại chi phí và giá thành sản phẩm; Hệ thống kế toán chi phí theo công việc; Hệ thống kế toán chi phí theo quá trình; Hệ thống kế toán chi phí theo hoạt động. Học phần học trước: Nguyên lý Kế toán

MT03062. Kiểm toán môi trường (Environmental Audit). (2TC: 2-0-4). Tổng quan về kiểm toán và kiểm toán môi trường: khái niệm, phân loại, các yếu tố cần thiết; Phương pháp kiểm toán môi trường: hoạt động trước kiểm toán, hoạt động kiểm toán tại cơ sở và hoạt động sau kiểm toán; Quy trình thực hiện kiểm toán chất thải: những yêu cầu, quy mô và các bước tiến hành. Học phần học trước: Quản lý môi trường.

KQ04997: Khóa luận tốt nghiệp chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp (Thesis). (10: 0-10-20). Vận dụng lý thuyết tổng hợp của các môn để nghiên cứu vấn đề về kế toán tài chính, tổ chức và quản lý bộ máy kế toán và các vấn đề quản lý khác phát sinh tại các đơn vị. (Xác định vấn đề nghiên cứu; Đề cương sơ bộ; Đề cương chi tiết; Thu thập thông tin; Tổng hợp và xử lý thông tin; Phân tích thông tin; Viết khóa luận tốt nghiệp; Hoàn thiện và trình bày khóa luận tốt nghiệp). Học phần học trước: Theo quy định của Khoa.

KQ03321. Kế toán quốc tế (International Accounting). (3TC: 3-0-6). Quá trình hình thành và phát triển kế toán quốc tế; Mô hình kế toán quốc tế; Hòa hợp chuẩn mực kế toán quốc tế; So sánh một số chuẩn mực kế toán các quốc gia trên thế giới. Học phần học trước: Nguyên lý kế toán

KQ03322.Hệ thống kiểm soát nội bộ (Internal Control Systems) (3TC: 3 – 0 -  6).Tổng  quan về HTKSNB; Các yếu tố cấu thành HTKSNB;Những kỹ năng, phương pháp thiết HTKSNB;  Hoạt động của HTKSNB trong các chu trình kinh doanh chính của doanh nghiệp; Đánh giá và hoàn thiện HTKSNB. Học phần học trước: Không

KQ03347. Phân tích tài chính doanh nghiệp (Businesss Financial Analysis). (3 – 0 – 6). Tổng quan về phân tích tài chính doanh nghiệp; Tài liệu sử dụng trong phân tích tài chính doanh nghiệp; Phân tích tình hình và kết quả kinh doanh; Phân tích tình hình và kết quả kinh doanh; Phân tích biến động tài sản và nguồn vốn; Phân tích tình hình lưu chuyển tiền tệ; Phân tích các tỷ số tài chính cơ bản. Học phần trước: Kế toán tài chính.

KQ 03217 Phương pháp nghiên cứu trong quản trị kinh doanh (Research Methodology in Business Administration) . (2TC: 2- 0- 4). Tổng quan chung về phương pháp nghiên cứu trong quản trị kinh doanh; Quy trình nghiên cứu, thiết kế nghiên cứu; Thu thập dữ liệu nghiên cứu; Phân tích số liệu; Phần mềm ứng dụng trong nghiên cứu QTKD; Trình bày kết quả nghiên cứu. Học phần học trước: Không.




HVN

Học viện
Nông nghiệp Việt Nam

 

Địa chỉ: Trâu Quỳ - Gia Lâm - Hà Nội
ĐT: 84.024.62617586 - Fax: 84 024 62617586 / webmaster@vnua.edu.vn  | Liên hệ