Tên chương trình: Bệnh học thủy sản

Trình độ đào tạo: Đại học

Ngành đào tạo: Nuôi trồng thủy sản/Aquaculture

Mã ngành: 52620301

Loại hình đào tạo: Chính quy tập trung

(Ban hành tại quyết định số 4232/QĐ-HVN ngày 29 tháng 12 năm 2015

của  Giám đốc Học viện Nông nghiệp Việt Nam)

1. Mục tiêu đào tạo và chuẩn đầu ra:

1.1. Mục tiêu đào tạo: Đào tạo kỹ sư Nuôi trồng thủy sản, chuyên ngành Bệnh học thủy sản

1.1.2. Chuẩn đầu ra chuyên ngành Bệnh học thủy sản

Hoàn thành chương trình đào tạo, người học có kiến thức, kỹ năng, thái độ, trách nhiệm nghề nghiệp sau:

1.1.2.1 Kiến thức

* Kiến thức chung:

+ An ninh quốc phòng:

+ Lý luận chính trị: Hiểu, phân tích và đánh giá được hệ thống tri thức khoa học về: những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin; Tư tưởng Hồ Chí Minh; Chủ trương, đường lối của Đảng, Nhà nước và pháp luật.

+ Kiến thức chung (đại cương): Phân biệt được khái niệm cơ bản về cơ thể sống. Nhận biết và vận dụng kiến thức về vai trò của sinh vật, vi sinh vật để nâng cao hiệu quả, đảm bảo an toàn sinh học trong thực tiễn nuôi trồng thủy sản để phát triển kiến thức mới và có thể phát triển ở trình độ cao hơn.

* Kiến thức chuyên môn:

- Phân tích, lý giải được các vấn đề về sinh lý, sinh hóa trong cơ thể động vật thủy sản; Hiểu và vận dụng được kiến thức về mô và phôi động vật thủy sản, mô bệnh học thuỷ sản.

- Phân biệt được hình thái và giải phẫu cá; sinh học và sinh thái học cá; phân bố địa lý cá, đa dạng sinh học các loài cá có giá trị kinh tế ở Việt Nam.

- Nhận biết, phân loại một số đối tượng nuôi chính, động vật đáy, động vật phù du và thực vật phù du có ý nghĩa trong nuôi trồng thủy sản;

- Vận dụng được kiến thức về kỹ thuật vận hành các công trình, trang thiết bị trong trang trại thủy sản, trong nghiên cứu, phù hợp với điều kiện thực tế về địa hình, kinh tế, cơ sở vật chất và khí hậu.

- Vận dụng kiến thức về tổ chức và vận hành một hệ thống nuôi: ao nuôi, lồng, khu nuôi trồng thủy sản quy mô trang trại, tổ chức và vận hành hệ thống trong sinh sản, ương và nuôi các loài cá, giáp xác, nhuyễn thể và rong biển;

- Áp dụng các kiến thức về dịch tễ, quy luật phát sinh, phát triển của một số bệnh thủy sản phổ biến. Áp dụng, vận hành được các phương pháp chẩn đoán bệnh trên lâm sàng và trong phòng thí nghiệm (mô bệnh học, miễn dịch học, sinh học phân tử, ký sinh trùng…). Phân tích và áp dụng được phương pháp sử dụng thuốc và hóa chất trong phòng và trị bệnh thủy sản;

- Quản lý, điều hành phòng thí nghiệm về bệnh thủy sản. Áp dụng được kiến thức về quản lý bệnh và môi trường thủy sản nhằm bảo vệ môi trường thủy sản nói riêng và môi trường tự nhiên nói chung.

- Áp dụng được luật và các văn bản về luật và chính sách nghề cá, luật liên đến thủy sản và chính sách bảo vệ môi trường do luật đề ra.

- Ứng dụng được các nguyên lý để truy xuất nguồn gốc và đảm bảo chất lượng, an toàn toàn thực phẩm trong sản xuất và chế biến thủy sản;

1.1.2.2. Kỹ năng

 - Thành thạo việc phân tích chẩn đoán, nhận diện tác nhân gây bệnh và sử dụng thuốc hóa chất trong phòng và trị bệnh thủy sản; các chỉ tiêu môi trường nước và dinh dưỡng thức ăn thủy sản. 

- Thành thạo các kỹ thuật nuôi và sản xuất giống một số loài thủy hải sản phổ biến;

- Thu thập, xử lý, phân tích, đánh giá số liệu trong nuôi trồng thủy sản đề xuất được các chiến lược, giải pháp, kế hoạch trong nghiên cứu, sản xuất và kinh doanh sản phẩm thủy sản;

+ Công nghệ thông tin:

-  Hiểu và vận dụng được những kiến thức cơ bản về công nghệ thông tin, các vấn đề về an toàn lao động, bảo vệ môi trường trong sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông (CNTT-TT), và một số vấn đề cơ bản liên quan đến pháp luật trong sử dụng CNTT; Sử dụng thành thạo máy tính và một số phần mềm xử lý văn bản, bảng tính, trình chiếu ở mức cơ bản.

-  Sử dụng thành thạo các phần mềm ứng dụng trong xử lý số liệu SPSS, Minitab, Statistic…Thành thạo kỹ năng tìm kiếm thông tin liên quan đến chuyên ngành qua Internet.

+ Ngoại ngữ:

-  Có kỹ năng ngoại ngữ ở mức có thể hiểu được các ý chính của một báo cáo hay bài phát biểu về các chủ đề quen thuộc trong công việc liên quan đến ngành được đào tạo; có thể sử dụng ngoại ngữ để diễn đạt, xử lý một số tình huống chuyên môn thông thường; có thể viết được báo cáo có nội dung đơn giản, trình bày ý kiến liên quan đến công việc chuyên môn;

-  Trình độ tiếng Anh tối thiểu đạt A2 theo khung tham chiếu châu Âu hoặc tương đương. Sinh viên có thể nghe hiểu các đối thoại đơn giản; nghe hiểu ý chính các thông tin đơn giản trong đời sống xã hội thông thường.Có thể tham gia đối thoại đơn giản; bày tỏ ý kiến một cách hạn chế về các vấn đề văn hóa, xã hội và diễn đạt xử lý một số tình huống chuyên môn thông thường. Đọc hiểu nội dung chính các tài liệu phổ thông liên quan đến các vấn đề văn hóa, xã hội quen thuộc bằng tiếng Anh.

-  Có khả diễn đạt xử lý một số tình huống chuyên môn thông thường.

-  Có kỹ năng ngoại ngữ ở mức có thể hiểu được các ý chính của một báo cáo hay bài phát biểu về các chủ đề quen thuộc trong công việc liên quan đến ngành Thủy sản; có thể sử dụng ngoại ngữ để diễn đạt, xử lý một số tình huống chuyên môn thông thường; có thể viết được báo cáo có nội dung đơn giản, trình bày ý kiến liên quan đến công việc chuyên môn;

1.1.2.3. Năng lực tự chủ và trách nhiệm

- Có năng lực dẫn dắt, quản lý về chuyên môn liên quan đến lĩnh vực Thủy sản: Quản lý môi trường và dịch bệnh trong nuôi trồng thủy sản; Sinh sản và ương nuôi cá giống; Nuôi cá thương phẩm…

- Có sáng kiến trong quá trình thực hiện nhiệm vụ được giao;

- Chủ động tự đánh giá, cải tiến các hoạt động trong công tác tại công ty, doanh nghiệp, viện nghiên cứu.

- Tổng hợp, đưa ra được kết luận về các vấn đề chuyên môn, nghiệp vụ: Kỹ thuật chẩn đoán, quản lý môi trường và phòng trị bệnh trong nuôi trồng thủy sản, kỹ thuật nuôi thuỷ hải sản.

- Lập kế hoạch công tác một cách khoa học, điều phối và nâng cao phát huy tốt trí tuệ tập thể;

- Chủ động, tích cực nhận thức các vấn đề chính trị, kinh tế, văn hóa xã hội gắn với giải quyết công việc chuyên môn.

- Hình thành năng lực tự học tập, tích lũy kiến thức mới, và đúc rút kinh nghiệm từ thực tế để nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ trong lĩnh vực Bệnh Thủy sản;

1.1.2.4 Định hướng nghề nghiệp của người học sau khi tốt nghiệp

Người học sau khi tốt nghiệp kỹ sư ngành Bệnh học thuỷ sản có khả năng đảm nhiệm công tác quản lý và điều hành sản xuất, kinh doanh: Cán bộ kỹ thuật, cán bộ nghiên cứu, cán bộ thú y thủy sản, cán bộ khuyến ngư, cán bộ quản lý, cán bộ thị trường.

- Cơ quan quản lý nhà nước: Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và PTNT, Sở Nông nghiệp và PTNT, Phòng Nông nghiệp, Trung tâm khuyến nông tại các tỉnh, huyện…trạm khuyến nông và các bộ, sở, ban ngành liên quan.

-  Các doanh nghiệp Nuôi trồng thuỷ sản, sản xuất thuốc, hóa chất và thức ăn thuỷ sản, sản xuất và chế biến thuỷ hải sản: nhà nước, nước ngoài, liên doanh, tư nhân.

- Các viện nghiên cứu: Viện nghiên cứu NTTS, Viện Khoa học Nông nghiệp, Viện Hải dương học, Viện di truyền…

- Cơ sở giáo dục đào tạo: Đại học Cao đẳng, Trung học, dạy nghề…

- Các tổ chức xã hội và tổ chức phi chính phủ, quốc tế…

- Các cơ sở khác liên quan đến chuyên ngành đào tạo.

1.1.2.5. Định hướng học tập nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp

Sinh viên sau khi tốt nghiệp có thể tham gia các chương trình thạc sĩ hoặc các khóa học chuyên sâu liên quan đến: Thuỷ sản, Chăn nuôi, Thú y, Sinh học.

1.1.2.6. Các chương trình, tài liệu, chuẩn quốc tế đã tham khảo

+ Bộ Tiêu chuẩn AUN (ASEAN University Network).

2. Thời gian đào tạo: 4/5 năm                  

3. Khối lượng kiến thức toàn khoá: 120/150 tín chỉ (Không tính giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng)

4. Ðối tượng tuyển sinh:

            Học sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc bổ túc THPT, trúng tuyển qua kỳ thi tuyển sinh do Bộ Giáo dục và đào tạo tổ chức                                

5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp:

             Theo quyết định số 2397/QĐ-HVN, ngày 13 tháng 08 năm 2015 về Quy định dạy và học đại học, cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ của Giám đốc Học viện Nông nghiệp Việt Nam.

6. Thang điểm: Thang điểm 10 sau đó qui đổi thành thang điểm 4                            

7. Nội dung chương trình 

TT

Mã HP

Tên học phần

Tên tiếng Anh của HP

Số TC

LT

TH

Học phần học trước

BB

TC

Tổng khối lượng kiến thức

TỔNG SỐ PHẦN ĐẠI CƯƠNG

 

 

 

 

35

0

 

1

CN01201

Vi sinh vật đại cương

 

2.0

1.5

0.5

Sinh học đại cương

x

 

Đại cương

2

GT01016

Giáo dục thể chất đại cương

General physical education

1.00

0.5

0.5

 

x

 

3

GT01017

GT01018

GT01019

GT01020

GT01021

GT01022

GT01023

GT01014

GT01015

Giáo dục thể chất tự chọn (Chọn 2 trong 9 môn: Điền kinh, Thể dục Aerobic, Bóng đá, Bóng chuyền, Bóng rổ, Cầu lông, Cờ vua, Khiêu vũ thể thao, Bơi)

Athletics, Aerobic Gymnastics, Football, Volley ball, Basketball, Badminton, Chess, Dancesport, Swiming

1.0

0.0

1.0

 

-

 

5

ML01001

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 1

Principle of Marxim and Leninism 1

2.0

2.0

0.0

 

x

 

6

ML01002

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác -Lê Nin 2

Principle of Marxim and Leninism 2

3.0

3.0

0.0

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 1

x

 

7

ML01004

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

 

3.0

3.0

0.0

Tư tưởng Hồ Chí Minh

x

 

8

ML01005

Tư tưởng Hồ Chí Minh

 

2.0

2.0

0.0

 

x

 

9

ML01009

Pháp luật đại cương

 

2.0

2.0

0.0

 

x

 

10

MT01001

Hoá học đại cương

 

2.0

1.5

0.5

 

x

 

11

MT01002

Hoá hữu cơ

 

2.0

1.5

0.5

 

x

 

12

MT01004

Hoá phân tích

 

2.0

1.5

0.5

Hoá học đại cương

x

 

13

QS01001

Giáo dục quốc phòng 1

 

3.0

3.0

0.0

 

-

 

14

QS01002

Giáo dục quốc phòng 2

 

2.0

2.0

0.0

 

-

 

15

QS01003

Giáo dục quốc phòng 3

 

3.0

2.0

1.0

 

-

 

16

SH01001

Sinh học đại cương

 

2.0

1.5

0.5

 

x

 

17

SN00010

Tiếng Anh bổ trợ

Pre TOEIC English

1.0

1.0

0.0

 

-

 

18

SN00011

Tiếng Anh 0

 

2.0

2.0

0.0

 

-

 

19

SN01032

Tiếng Anh 1/ Tiếng Pháp 1

 

3

3

0

Tiếng Anh 0

x

 

23

SN01033

Tiếng Anh 2/ Tiếng Pháp 2

 

3

3

0

Tiếng Anh 1/ Tiếng Pháp 1

x

 

24

SN01016

Tâm lý học đại cương

 

2.0

2.0

0.0

 

x

 

25

TH01007

Xác suất - Thống kê

 

3.0

3.0

0.0

 

x

 

26

TH01009

Tin học đại cương

 

2.0

1.0

1.0

 

x

 

TỔNG SỐ PHẦN CƠ SỞ NGÀNH

29,0

 

 

 

25

 

 

27

CN02301

Hoá sinh đại cương

 

2.0

1.5

0.5

Hóa hữu cơ

x

 

Cơ sở ngành

28

CN02302

Hoá sinh động vật

 

2.0

1.5

0.5

 

 

x

29

SH02005

Sinh học phân tử 1

 

2.0

1.5

0.5

Sinh học đại cương

x

 

30

TS02104

Đa dạng sinh học và quản lý nguồn lợi thuỷ sản

Biodiversity & Aquatic Resourse Management

2.0

1.5

0.5

 

 

x

31

TS02105

Động vật thủy sinh

Zoo Planton

2.0

1.5

0.5

Sinh học đại cương

x

 

32

TS02106

Thực vật thủy sinh

Aquatic Plants

2.0

1.5

0.5

Sinh học đại cương

x

 

33

TS02205

Hình thái và giải phẫu ĐVTS

Fish Classification

3.0

2.0

1.0

Sinh thái thủy sinh vật

x

 

34

TS02206

Nhập môn Bệnh học Thủy sản

Basic Aquatic Animal Pathology

2.0

1.5

0.5

Vi sinh vật đại cương

x

 

35

TS02207

Sinh thái thủy sinh vật

Aquatic Ecology

2.0

2.0

0.0

Sinh học đại cương

x

 

36

TS02305

Sinh lý động vật thủy sản

Physiology of Aquatic Animals

3.0

2.0

1.0

Sinh học đại cương

x

 

37

TS02309

Mô bệnh học Thủy sản

Fish Histopathology

2.0

1.5

0.5

Mô và phôi học động vật thủy sản

x

 

38

TS02401

Mô và phôi học động vật thủy sản

Histology & Embryology

2.0

1.5

0.5

Sinh học đại cương

x

 

39

TS02402

Miễn dịch học thủy sản

Fish Immunology

2.0

1.5

0.5

Vi sinh vật đại cương

x

 

40

TS02602

Dược lý học thủy sản

Fish Pharmacology

2.0

1.5

0.5

Hóa phân tích

x

 

TỔNG SỐ PHẦN CHUYÊN NGÀNH

 

 

 

 

51

 

 

41

TS03103

Di truyền và chọn giống thủy sản

Fish Genetics & Breeding Selection

2.0

1.5

0.5

Sinh học đại cương

x

 

Kiến thức chuyên ngành

42

TS03202

Vi sinh vật ứng dụng trong nuôi trồng thuỷ sản

Applied Microbiology in Aquaculture

2.0

1.5

0.5

Vi sinh vật đại cương

x

 

43

TS03310

Chẩn đoán bệnh động vật thủy sản

Aquatic Animal Disease Diagnosis

2.0

1.5

0.5

Vi sinh vật đại cương

x

 

44

TS03402

Dinh dưỡng và thức ăn thủy sản

Fish Nutrition

3.0

2.0

1.0

Sinh lý động vật thuỷ sản

x

 

45

TS03403

Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi cá nước ngọt

Breeding Technique of Freshwater Fish

3.0

2.0

1.0

Sinh lý động vật thủy sản

x

 

46

TS03607

Dịch tễ bệnh động vật thủy sản

Aquatic Animal Disease Epidemiology

2.0

1.5

0.5

Vi sinh vật đại cương

x

 

47

TS03608

Bệnh do môi trường, dinh dưỡng và địch hại

Environmental, Nutritional & Other Non-Infectious Diseases

2.0

1.5

0.5

 

 

x

48

TS03611

Bệnh Nấm

Fish Mycology

2.0

1.5

0.5

Nhập môn Bệnh học Thủy sản

x

 

49

TS03612

Bệnh Vi khuẩn

Fish Bacteriology

2.0

1.5

0.5

Nhập môn Bệnh học Thủy sản

x

 

50

TS03613

Bệnh Virus

Aquatic animal viral diseases

2.0

1.5

0.5

Nhập môn Bệnh học Thủy sản

x

 

51

TS03614

Bệnh ký sinh trùng

Fish Parasitology

3.0

2.0

1.0

Nhập môn Bệnh học Thủy sản

x

 

52

TS03703

Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi cá biển

Marine Fish Breeding Technology & Culture

2.0

2.0

0.0

 

x

 

53

TS03704

Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi giáp xác

Reproduction & Culture Technique of Crustacean

2.0

1.5

0.5

Hình thái và giải phẫu ĐVTS

x

 

54

TS03705

Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi động vật thân mềm

Mollusc Breeding Technology & Culture

2.0

1.5

0.5

Hình thái và giải phẫu ĐVTS

x

 

55

TS03712

Bảo quản và chế biến các sản phẩm thuỷ sản

Fish Preservation & Processing

2.0

2.0

0.0

 

 

x

56

TS03713

Ô nhiễm môi trường và độc tố trong nuôi trồng thuỷ sản

Environmental pollution & toxic in Aquaculture

2.0

1.5

0.5

 

 

x

57

TS03714

Quản lý chất lượng nước trong nuôi trồng thủy sản

Water Quality Management in Aquaculture

3.0

2.0

1.0

Hoá phân tích

x

 

58

TS03808

Rèn nghề Bệnh học thuỷ sản

Aquatic Animal Pathology Practice

3.0

0.0

3.0

Nhập môn Bệnh học Thủy sản

x

 

59

TS03901

Thực tập giáo trình sản xuất giống và nuôi cá nước ngọt

Practice on Breeding & Culture of Freshwater Fish

3.0

0.0

3.0

Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi cá nước ngọt

x

 

60

TS03902

Thực tập giáo trình sản xuất giống và nuôi hải sản

Practice on Breeding & Culture of Marine-fish & Shellfish

3.0

0.0

3.0

Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi cá biển

x

 

61

TS04999

Khoá luận tốt nghiệp

Thesis

10.0

0.0

10.0

 

x

 

TỔNG SỐ PHẦN BỔ TRỢ

 

 

 

 

0

 

 

62

KT02005

Nguyên lý kinh tế nông nghiệp

 

3

3.0

0.0

 

 

x

Bổ trợ

63

MT02039

Khí tượng hải dương học

 

2

1.5

0.5

 

 

x

64

SN03021

Tiếng Anh chuyên ngành Thuỷ sản

 

2.0

2.0

0.0

 

 

x

65

CN02702

Thiết kế thí nghiệm

 

2.0

1.5

0.5

 

 

x

66

TS03718

Hệ sinh thái cửa sông

Estuarin Ecosystems

2

2,0

0,0

 

 

x

67

TS03401

Kỹ thuật sản xuất thức ăn tươi sống

Live Feed Production

2.0

1.5

0.5

Động vật thủy sinh

 

x

68

TS03706

Kỹ thuật nuôi thuỷ đặc sản

Culture Technique of Specific Freshwater Fish

2.0

1.5

0.5

 

 

x

69

TS03707

Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi cá cảnh

Breeding & Culture Technique of Ornamental Fish

2.0

1.5

0.5

 

 

x

70

TS03708

Kỹ thuật sản xuất giống và trồng rong biển

Breeding & Culture Technique of Seaweed

2.0

1.5

0.5

 

 

x

71

TS03715

Luật và chính sách phát triển nghề cá

 

2.0

2.0

0.0

 

 

x

72

TS03716

Khuyến ngư

Fisheries Extention

2.0

1.5

0.5

 

 

x

73

TS03717

Công trình và thiết bị nuôi trồng thủy sản

Constructions and Equipments in Aquaculture

2.0

1.5

0.5

 

 

x

74

TY03016

Vệ sinh an toàn thực phẩm nguồn gốc động vật

 

2.0

1.5

0.5

 

 

x

THAY THẾ KHÓA LUẬN

 

 

 

 

10

 

 

75

CN01302

Viết tài liệu khoa học

 

2

1.5

0.5

 

 

x

10 tín chỉ thay thế khóa luận tốt nghiệp

76

TH01010

Tin học chuyên ngành sinh học

 

2.0

1.5

0.5

 

 

x

77

CN03507

Chăn nuôi cơ bản

 

2

1.5

0.5

 

 

x

78

KQ03107

Marketing căn bản 1

 

2.0

2.0

0.0

 

 

x

79

KQ03111

Quản trị kinh doanh nông nghiệp

 

2.0

2.0

0.0

 

 

x

80

TS03711

Truy xuất nguồn gốc các sản phẩm thủy sản

 

2

1.5

0.5

 

 

x

81

TS02203

Ngư loại học

Ichthyology

3

2.0

1.0

 

 

x

82

TS03404

Kỹ thuật sản xuất giống cá nước ngọt

Breeding Technique of Freshwater Fish

2

1.5

0.5

 

 

x

83

TS03405

Kỹ thuật nuôi cá nước ngọt

Culture technique of Freshwater fish

2

1.5

0.5

 

 

x

 

8. Kế hoạch giảng dạy (dự kiến) 

9. Mô tả vắn tắt nội dung và khối lượng các học phần

TS03608. Bệnh do môi trường, dinh dưỡng và địch hại (Environmental, Nutritional and other Non-infectious diseases). (2TC: 1,5 – 0,5 - 4).  Bệnh do yếu tố môi trường gây ra trên động vật thủy sản; Bệnh do độc tố và di truyền trên động vật thủy sản; Bệnh do yếu tố dinh dưỡng trên động vật thủy sản; Địch hại của động vật thủy sản. Học phần học trước: Nhập môn bệnh học thủy sản

TS03614. Bệnh do ký sinh trùng (Fisheries Parasitology). (2TC: 1,5 – 0,5 - 4).  Học phần cung cấp các kiến thức bệnh do nuội, ngoại ký sinh, Phương pháp chẩn đoán, Phóng và xử lý bệnh do ký sinh trùng gây ra trên động vật thủy sản. Một số bệnh do ký sinh trùng thường xảy ra ở động vật thủy sản nuôi. Học phần học trước: Vi sinh vật đại cương.

TS03611. Bệnh nấm (Mycosis). (2TC: 1.5 – 0.5 -  4).  Khái niệm cơ bản về bệnh do nấm gây ra trên động vật thuỷ sản; Phương pháp chẩn đoán bệnh do nấm gây ra trên động vật thủy sản và cách dùng thuốc, hóa chất trong phòng và trị bệnh do nấm gây ra trên động vật thủy sản. Học phần học trước: Nhập môn Bệnh học Thủy sản.

TS03612. Bệnh do vi khuẩn (Fisheries Bacteriology). (2TC: 1,5 – 0,5 - 4).  Học phần cung cấp các kiến thức về vi khuẩn gây bệnh, Phương pháp chẩn đoán, Phóng và xử lý bệnh nhiễm khuẩn ở động vật thủy sản. Một số bệnh nhiễm khuẩn thông thường ở động vật thủy sản nuôi. Học phần học trước: Nhập môn Bệnh học Thủy sản.

TS03513. Bệnh virus (Aquatic animal viral diseases) (2TC: 1,5 – 0,5 – 4) cung cấp cho sinh viên những kiến thức căn bản nhất về virus nói chung và virus trên động vật thủy sản nói riêng; Giới thiệu các bệnh virus thường gặp trên các đối tượng thủy sản phổ biến ở Việt Nam. Sinh viên nắm bắt được tác nhân gây bệnh, dấu hiệu bệnh lý điển hình, con đường lây nhiễm, cách nhận biết và chẩn đoán bệnh và biện pháp phòng trừ bệnh. Học phần học trước: Nhập môn Bệnh học Thủy sản

TS03310. Chẩn đoán bệnh động vật thủy sản (Fish Disease Diagnosis). (2TC: 1.5 – 0.5 -  4).  Môn học phương pháp chẩn đoán bệnh thủy sản cung cấp cho sinh viên những hiểu biết về nguyên lý và phương pháp thực hiện các kỹ thuật chẩn đoán bệnh động vật thủy sản. Đồng thời môn học giới thiệu các các phương pháp trong chẩn đoán bệnh động vật thủy sản. Một phương pháp có thể được ứng dụng để phát hiện/chẩn đoán nhiều mầm bệnh. Học phần học trước: Vi sinh vật đại cương.

TS02602. Dược lý Thủy sản (Fish Pharmacology). (2TC: 1,5 – 0,5 - 4).  Học phần cung cấp các thông tin Đại cương về dược lý học. Phương pháp dùng thuốc trong Nuôi trồng Thủy sản; Thuốc kháng sinh dùng trong NTTS. Thuốc khử trùng, diệt ký sinh trùng và nấm ở ĐVTS. Vaccine và chất kích thích miễn dịch. Một số loại thảo dược dùng trong NTTS. Học phần học trước: Hóa phân tích

TS04999. Khóa luận tốt nghiệp (Bachelor thesis). (Tổng số TC: 0 – 10 -  20).  Dựa trên kết quả học tập của sinh viên, nếu sinh viên có đủ điệu kiện học tối thiểu 90 tín chỉ tích lũy và điểm trung bình tích lũy từ 2.0 trở lên thì được đăng ký làm khóa luận tốt nghiệp. Sinh viên đăng ký làm khóa luận tốt nghiệp theo danh sách đề tài của khoa cung cấp, hoặc tự liên hệ địa điểm thực tập, đề tài và người hướng dẫn. Sinh viên có thể làm đề tài tại trường hoặc tại các cơ sở thực tập ngoài trường khi có sự đồng ý tiếp nhận của cơ sơ.

TS02402. Miễn dịch học Thủy sản (Fish Immunology). (2TC: 1,5 – 0,5 - 4).  Học phần cung cấp kiến thức về Khái niệm về Miễn dịch và phân loại miễn dịch; Miễn dịch không đặc hiệu; Miễn dịch đặc hiệu; Kháng nguyên, Kháng thể dịch thể; Phản ứng kháng nguyên – kháng thể; Sự sai lạc của miễn dịch – miễn dịch bệnh lý; Chất kích thích miến dịch trong thủy sản; Vaccine và sử dụng vaccine cho cá; Hệ thống miễn dịch ở giáp xác. Học phần học trước: Vi sinh vật đại cương

TS02309. Mô bệnh động vật thuỷ sản (Fish Histopathology). (2TC: 1.5 – 0.5 -  4).  Kiến thức về cấu tạo của tế bào động vật thủy sản; Bệnh tích mô bào; Sự thay đổi cấu trúc giữa mô bình thường và mô bệnh. Phương pháp phân tích bệnh cá, tôm, nhuyễn thể bằng phương pháp mô học gồm cố định mẫu, làm tiêu bản mẫu mô (xử lý mẫu, đúc khối, phương pháp cắt mô đúc trong paraffin, dán lát cắt vào phiến kính, nhuộm màu) và đọc kết quả. Học phần học trước: Mô và phôi học thủy sản.

TS03713. Ô nhiễm môi trường và độc tố trong nuôi trồng thủy sản (Water Polution and Toxic in Aquaculture). (2TC: 1,5 – 0,5 - 4).  Học phần cung cấp kiến thức về nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường nước, đất và không khí; Nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường nước nuôi thủy sản; Tác động của môi trường lên động vật thủy sản; Tác động của nuôi trồng thủy sản lên môi trường và du lịch; Các biện pháp xử lý môi trường nuôi thủy sản bị ô nhiễm; Các loại độc tố trong nuôi trồng thủy sản (tảo độc, độc tố cá nóc); Xử lý một số loại độc tố trong thủy sản.

TS03714. Quản lý chất lượng nước trong Nuôi trồng thủy sản (Water quality management in Aquaculture). (3TC: 2 – 1 -  6).  Học phần cung cấp các kiến thức về các yếu tố môi trường nước cần thiết cho sự phát triển của thủy sinh vật; Hoc phần cũng đưa ra chi tiết những tác động của yếu tố môi trường nước tới sự sinh trưởng và phát triển của động vật thủy sản; Những tác động của nuôi trồng thủy sản tới môi trường, từ đó có những biện pháp quản lý trong nuôi trồng thủy sản. Học phần học trước: Hóa phân tích.

TS03808. Rèn nghề bệnh học thủy sản (Aquatic animal pathological practice) (3TC: 0- 3-6). Chuẩn bị các dụng cụ thiết bị thí nghiệm; cách lấy các loại mẫu phân tích trong phòng thí nghiệm; Quy trình xử lý mẫu, bảo quản mẫu; Môi trường thu mẫu và nuôi cấy; Cách dùng thuốc và hóa chất trong nuôi trồng thủy sản; Thực hành quản lý môi trường ao nuôi; thực hành quản lý sức khỏe cá nuôi. Học phần học trước: Nhập môn Bệnh học Thủy sản

TS03901. Thực tập giáo trình sản xuất giống và nuôi cá nước ngọt (Practice on breeding and culture of freshwater fish) (3TC :0-3-6) Tẩy dọn và cải tạo ao ương cá hương, cá giống; Kéo cá bố mẹ và kiểm tra độ thành thục; Cho cá đẻ, ấp trứng và thu cá bột; chuẩn bị các thiết bị ương nuôi, lưu giữ cá bột, cá hương, cá giống, các thiết bị dùng để vận chuyển cá bột, hương, giống và cá thương phẩm; chuẩn bị thức ăn, phương tiện sử dụng cho cá ăn, chăm sóc và phòng trị bệnh; Thực hành quản lý môi trường ao nuôi; thực hiện các biện pháp phòng trị bệnh tổng hợp cho ao nuôi cá hương, giống và thịt. Học phần học trước: Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi cá nước ngọt

TS03202. Vi sinh vật ứng dụng trong nuôi trồng thủy sản (Applied microbiology in Aquaculture). (2TC: 1.5 – 0.5 -  4).  Đặc điểm của vi sinh vật trong nước và vai trò của nó đối với môi trường và sức khoẻ ĐVTS; Quan hệ của vi sinh vật với các sinh vật khác trong một hệ sinh thái; Vi sinh vật gây bệnh trên động vật thủy sản (Vi khuẩn, vi rút, nấm); Các phương pháp chẩn đoán bệnh do vi sinh vật gây ra; Những ứng dụng của vi sinh vật học trong nuôi và phòng bệnh ĐVTS. Học phần học trước: Vi sinh vật đại cương.

TS03607. Dịch tễ bệnh Động vật thủy sản (Introduction to Epidemiology in Aquaculture) (2TC: 2-0-4). Giới thiệu chung về dịch tễ học và một số khái niệm về dịch tễ học; Các thông số đo lường dịch tễ học; Dịch tễ học các bệnh truyền nhiễm trên động vật thuỷ sản; Phương pháp nghiên cứu dịch tễ học mô tả; Phương pháp nghiên cứu dịch tễ học can thiệp; Phương pháp nghiên cứu dịch tễ học phân tich. Học phần học trước: Vi sinh vật đại cương.




HVN

Học viện
Nông nghiệp Việt Nam

 

Địa chỉ: Trâu Quỳ - Gia Lâm - Hà Nội
ĐT: 84.024.62617586 - Fax: 84 024 62617586 / webmaster@vnua.edu.vn  | Liên hệ