Tên chương trình:  Nuôi trồng thủy sản/Aquaculture

Trình độ đào tạo:   Đại học chính quy

Ngành đào tạo: Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 52620301

Loại hình đào tạo : Chính quy tập trung

(Ban hành tại quyết định số 4232/QĐ-HVN ngày 29 tháng 12 năm 2015

của  Giám đốc Học viện Nông nghiệp Việt Nam)

1. Mục tiêu đào tạo và chuẩn đầu ra:

1.1. Mục tiêu đào tạo: Đào tạo kỹ sư Nuôi trồng thủy sản, chuyên ngành Bệnh học thủy sản

1.1.2. Chuẩn đầu ra chuyên ngành Bệnh học thủy sản

Hoàn thành chương trình đào tạo, người học có kiến thức, kỹ năng, thái độ, trách nhiệm nghề nghiệp sau:

1.1.2.1 Kiến thức

* Kiến thức chung:

+ An ninh quốc phòng:

+ Lý luận chính trị: Hiểu, phân tích và đánh giá được hệ thống tri thức khoa học về: những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin; Tư tưởng Hồ Chí Minh; Chủ trương, đường lối của Đảng, Nhà nước và pháp luật.

+ Kiến thức chung (đại cương): Phân biệt được khái niệm cơ bản về cơ thể sống. Nhận biết và vận dụng kiến thức về vai trò của sinh vật, vi sinh vật để nâng cao hiệu quả, đảm bảo an toàn sinh học trong thực tiễn nuôi trồng thủy sản để phát triển kiến thức mới và có thể phát triển ở trình độ cao hơn.

* Kiến thức chuyên môn:

- Phân tích, lý giải được các vấn đề về sinh lý, sinh hóa trong cơ thể động vật thủy sản; Hiểu và vận dụng được kiến thức về mô và phôi động vật thủy sản, mô bệnh học thuỷ sản.

- Phân biệt được hình thái và giải phẫu cá; sinh học và sinh thái học cá; phân bố địa lý cá, đa dạng sinh học các loài cá có giá trị kinh tế ở Việt Nam.

- Nhận biết, phân loại một số đối tượng nuôi chính, động vật đáy, động vật phù du và thực vật phù du có ý nghĩa trong nuôi trồng thủy sản;

- Vận dụng được kiến thức về kỹ thuật vận hành các công trình, trang thiết bị trong trang trại thủy sản, trong nghiên cứu, phù hợp với điều kiện thực tế về địa hình, kinh tế, cơ sở vật chất và khí hậu.

- Vận dụng kiến thức về tổ chức và vận hành một hệ thống nuôi: ao nuôi, lồng, khu nuôi trồng thủy sản quy mô trang trại, tổ chức và vận hành hệ thống trong sinh sản, ương và nuôi các loài cá, giáp xác, nhuyễn thể và rong biển;

- Áp dụng các kiến thức về dịch tễ, quy luật phát sinh, phát triển của một số bệnh thủy sản phổ biến. Áp dụng, vận hành được các phương pháp chẩn đoán bệnh trên lâm sàng và trong phòng thí nghiệm (mô bệnh học, miễn dịch học, sinh học phân tử, ký sinh trùng…). Phân tích và áp dụng được phương pháp sử dụng thuốc và hóa chất trong phòng và trị bệnh thủy sản;

- Quản lý, điều hành phòng thí nghiệm về bệnh thủy sản. Áp dụng được kiến thức về quản lý bệnh và môi trường thủy sản nhằm bảo vệ môi trường thủy sản nói riêng và môi trường tự nhiên nói chung.

- Áp dụng được luật và các văn bản về luật và chính sách nghề cá, luật liên đến thủy sản và chính sách bảo vệ môi trường do luật đề ra.

- Ứng dụng được các nguyên lý để truy xuất nguồn gốc và đảm bảo chất lượng, an toàn toàn thực phẩm trong sản xuất và chế biến thủy sản;

1.1.2.2. Kỹ năng

 - Thành thạo việc phân tích chẩn đoán, nhận diện tác nhân gây bệnh và sử dụng thuốc hóa chất trong phòng và trị bệnh thủy sản; các chỉ tiêu môi trường nước và dinh dưỡng thức ăn thủy sản. 

- Thành thạo các kỹ thuật nuôi và sản xuất giống một số loài thủy hải sản phổ biến;

- Thu thập, xử lý, phân tích, đánh giá số liệu trong nuôi trồng thủy sản đề xuất được các chiến lược, giải pháp, kế hoạch trong nghiên cứu, sản xuất và kinh doanh sản phẩm thủy sản;

+ Công nghệ thông tin:

-  Hiểu và vận dụng được những kiến thức cơ bản về công nghệ thông tin, các vấn đề về an toàn lao động, bảo vệ môi trường trong sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông (CNTT-TT), và một số vấn đề cơ bản liên quan đến pháp luật trong sử dụng CNTT; Sử dụng thành thạo máy tính và một số phần mềm xử lý văn bản, bảng tính, trình chiếu ở mức cơ bản.

-  Sử dụng thành thạo các phần mềm ứng dụng trong xử lý số liệu SPSS, Minitab, Statistic…Thành thạo kỹ năng tìm kiếm thông tin liên quan đến chuyên ngành qua Internet.

+ Ngoại ngữ:

-  Có kỹ năng ngoại ngữ ở mức có thể hiểu được các ý chính của một báo cáo hay bài phát biểu về các chủ đề quen thuộc trong công việc liên quan đến ngành được đào tạo; có thể sử dụng ngoại ngữ để diễn đạt, xử lý một số tình huống chuyên môn thông thường; có thể viết được báo cáo có nội dung đơn giản, trình bày ý kiến liên quan đến công việc chuyên môn;

-  Trình độ tiếng Anh tối thiểu đạt A2 theo khung tham chiếu châu Âu hoặc tương đương. Sinh viên có thể nghe hiểu các đối thoại đơn giản; nghe hiểu ý chính các thông tin đơn giản trong đời sống xã hội thông thường.Có thể tham gia đối thoại đơn giản; bày tỏ ý kiến một cách hạn chế về các vấn đề văn hóa, xã hội và diễn đạt xử lý một số tình huống chuyên môn thông thường. Đọc hiểu nội dung chính các tài liệu phổ thông liên quan đến các vấn đề văn hóa, xã hội quen thuộc bằng tiếng Anh.

-  Có khả diễn đạt xử lý một số tình huống chuyên môn thông thường.

-  Có kỹ năng ngoại ngữ ở mức có thể hiểu được các ý chính của một báo cáo hay bài phát biểu về các chủ đề quen thuộc trong công việc liên quan đến ngành Thủy sản; có thể sử dụng ngoại ngữ để diễn đạt, xử lý một số tình huống chuyên môn thông thường; có thể viết được báo cáo có nội dung đơn giản, trình bày ý kiến liên quan đến công việc chuyên môn;

1.1.2.3. Năng lực tự chủ và trách nhiệm

- Có năng lực dẫn dắt, quản lý về chuyên môn liên quan đến lĩnh vực Thủy sản: Quản lý môi trường và dịch bệnh trong nuôi trồng thủy sản; Sinh sản và ương nuôi cá giống; Nuôi cá thương phẩm…

- Có sáng kiến trong quá trình thực hiện nhiệm vụ được giao;

- Chủ động tự đánh giá, cải tiến các hoạt động trong công tác tại công ty, doanh nghiệp, viện nghiên cứu.

- Tổng hợp, đưa ra được kết luận về các vấn đề chuyên môn, nghiệp vụ: Kỹ thuật chẩn đoán, quản lý môi trường và phòng trị bệnh trong nuôi trồng thủy sản, kỹ thuật nuôi thuỷ hải sản.

- Lập kế hoạch công tác một cách khoa học, điều phối và nâng cao phát huy tốt trí tuệ tập thể;

- Chủ động, tích cực nhận thức các vấn đề chính trị, kinh tế, văn hóa xã hội gắn với giải quyết công việc chuyên môn.

- Hình thành năng lực tự học tập, tích lũy kiến thức mới, và đúc rút kinh nghiệm từ thực tế để nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ trong lĩnh vực Bệnh Thủy sản;

1.1.2.4 Định hướng nghề nghiệp của người học sau khi tốt nghiệp

            Người học sau khi tốt nghiệp kỹ sư ngành Bệnh học thuỷ sản có khả năng đảm nhiệm công tác quản lý và điều hành sản xuất, kinh doanh: Cán bộ kỹ thuật, cán bộ nghiên cứu, cán bộ thú y thủy sản, cán bộ khuyến ngư, cán bộ quản lý, cán bộ thị trường.

- Cơ quan quản lý nhà nước: Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và PTNT, Sở Nông nghiệp và PTNT, Phòng Nông nghiệp, Trung tâm khuyến nông tại các tỉnh, huyện…trạm khuyến nông và các bộ, sở, ban ngành liên quan.

-  Các doanh nghiệp Nuôi trồng thuỷ sản, sản xuất thuốc, hóa chất và thức ăn thuỷ sản, sản xuất và chế biến thuỷ hải sản: nhà nước, nước ngoài, liên doanh, tư nhân.

- Các viện nghiên cứu: Viện nghiên cứu NTTS, Viện Khoa học Nông nghiệp, Viện Hải dương học, Viện di truyền…

- Cơ sở giáo dục đào tạo: Đại học Cao đẳng, Trung học, dạy nghề…

- Các tổ chức xã hội và tổ chức phi chính phủ, quốc tế…

- Các cơ sở khác liên quan đến chuyên ngành đào tạo.

1.1.2.5. Định hướng học tập nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp

Sinh viên sau khi tốt nghiệp có thể tham gia các chương trình thạc sĩ hoặc các khóa học chuyên sâu liên quan đến: Thuỷ sản, Chăn nuôi, Thú y, Sinh học.

1.1.2.6. Các chương trình, tài liệu, chuẩn quốc tế đã tham khảo

+ Bộ Tiêu chuẩn AUN (ASEAN University Network).

2. Thời gian đào tạo: 4/5 năm                  

3. Khối lượng kiến thức toàn khoá : 128 tín chỉ (Không tính giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng)

4. Ðối tượng tuyển sinh:

            Học sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc bổ túc THPT, trúng tuyển qua kỳ thi tuyển sinh do Bộ Giáo dục và đào tạo tổ chức                                

5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp:

             Theo quyết định số 2397/QĐ-HVN, ngày 13 tháng 08 năm 2015 về Quy định dạy và học đại học, cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ của Giám đốc Học viện Nông nghiệp Việt Nam.

6. Thang điểm: Thang điểm 10 sau đó qui đổi thành thang điểm 4                            

7. Nội dung chương trình (tên và khối lượng các học phần):

 

TT

Tên học phần

Tên tiếng Anh

Tổng số TC

Lý thuyết

Thực hành

HP học trước

BB

TC

Khối kiến thức

TỔNG SỐ PHẦN ĐẠI CƯƠNG

 

 

 

 

 

 

 

1

ML01009

Pháp luật đại cương

 

2.00

2.0

0.0

 

x

 

Đại cương

2

SN01016

Tâm lý học đại cương

 

2.00

2.0

0.0

 

x

 

3

SN00010

Tiếng Anh bổ trợ

 

1.00

1.0

0.0

 

-

 

4

QS01001

Giáo dục quốc phòng 1

 

3.00

3.0

0.0

 

-

 

5

GT01016

Giáo dục thể chất đại cương

General physical education

1.00

0.5

0.5

 

x

 

6

ML01001

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác Lênin 1

 

2.00

2.0

0.0

 

x

 

7

SN0011

Tiếng Anh 0

 

2.00

1.5

0.5

 

-

 

8

ML1002

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác Lênin 2

 

3.00

3.0

0.0

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác Lênin 1

x

 

9

TH01007

Xác suất - Thống kê

 

3.00

2.5

0.5

 

x

 

10

TH01009

Tin học đại cương

 

2.00

1.0

1.0

 

x

 

11

QS01001

Giáo dục quốc phòng 2

 

3.00

3.0

0.0

 

-

 

12

SN01032/

SN01034

Tiếng Anh 1/Tiếng Pháp 1

 

3.00

2.00

1.00

 

x

 

13

ML01005

Tư tưởng Hồ Chí Minh

 

2.00

2.0

0.0

 

x

 

14

GT01003

Thể dục

 

1.00

0.0

1.0

 

-

 

15

QS01002

Giáo dục quốc phòng 3

 

2.00

2.0

1.0

 

-

 

16

SN01033/

SN01035

Tiếng Anh 2/ Tiếng Pháp 2

 

3.00

2.0

1.0

 

x

 

17

GT01017

GT01018

GT01019

GT01020

GT01021 GT01022

GT01023

GT01014

GT01015

Giáo dục thể chất tự chọn (Chọn 2 trong 9 môn: Điền kinh, Thể dục Aerobic, Bóng đá, Bóng chuyền, Bóng rổ, Cầu lông, Cờ vua, Khiêu vũ thể thao, Bơi

Athletics, Aerobic Gymnastics, Football, Volley ball, Basketball

1.00

0.0

1.0

 

PC BB

 

18

ML01004

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

 

3.00

3.00

0.00

 

x

 

19

CN01102

Sinh học phân tử 1

 

2.00

1.5

0.5

Sinh học đại cương

x

 

20

CN01201

Vi sinh vật đại cương

 

2.00

1.50

0.50

Sinh học đại cương

x

 

21

MT01002

Hoá hữu cơ

 

2.00

1.50

0.50

 

x

 

22

SH01101

Sinh học đại cương

 

2.00

1.50

0.50

 

x

 

23

MT01001

Hoá học đại cương

 

2.00

1.50

0.50

 

x

 

24

MT01004

Hoá phân tích

 

2.00

1.00

1.00

Hoá học đại cương

x

 

25

TS02207

Sinh thái thủy sinh vật

Aquatic Ecology

2.00

2.00

0.00

Sinh học đại cương

x

 

TỔNG SỐ PHẦN CƠ SỞ NGÀNH

 

 

 

 

 

 

 

26

TS02301

Hoá sinh đại cương

 

2.00

1.50

0.50

Hóa hữu cơ

x

 

Cơ sở ngành

27

CN02302

Hoá sinh động vật

 

2.00

1.50

0.50

 

 

x

28

TS02105

Động vật thủy sinh

Zoo Planton

2.00

1.50

0.50

Sinh học đại cương

x

 

29

TS02203

Ngư loại học

Ichthyology

3.00

2.00

1.00

Sinh học đại cương

x

 

30

TS02106

Thực vật thủy sinh

Aquatic Plants

2.00

1.50

0.50

Sinh học đại cương

x

 

31

TS02305

Sinh lý động vật thủy sản

Physiology of Aquatic Animals

3.00

2.00

1.00

Sinh học đại cương

x

 

32

TS02204

Hình thái, phân loại giáp xác và ĐVTM

Morphology & Classification of Crustacea & Mollusc

2.00

1.50

0.50

Sinh học đại cương

x

 

33

TS02401

Mô và phôi học động vật thủy sản

Histology & Embryology

2.00

1.50

0.50

Sinh học đại cương

x

 

34

CN02701

Thiết kế thí nghiệm chăn nuôi

 

2.00

1.50

0.50

Xác suất - Thống kê

x

 

35

TS02402

Miễn dịch học thuỷ sản

Fish Immunology

2.00

1.50

0.50

Vi sinh vật đại cương

x

 

36

MT02039

Khí tượng hải dương học

 

2.00

1.50

0.50

 

 

x

37

TS02104

Đa dạng sinh học và quản lý nguồn lợi thuỷ sản

Biodiversity & Aquatic Resourse Management

2.00

1.50

0.50

 

 

x

38

TS03718

Hệ sinh thái cửa sông

Estuarin Ecosystems

2

2.0

0.0

Sinh học đại cương

 

x

 

TỔNG SỐ PHẦN CHUYÊN NGÀNH

 

 

 

 

 

 

 

39

TS03202

Vi sinh vật ứng dụng trong nuôi trồng thuỷ sản

 

2.00

1.50

0.50

Vi sinh vật đại cương

x

 

Chuyên ngành

40

TS03103

Di truyền và chọn giống thủy sản

Fish Genetics & Breeding Selection

2.00

1.50

0.50

Sinh học đại cương

x

 

41

TS03402

Dinh dưỡng và thức ăn thủy sản

Fish Nutrition

3.00

2.00

1.00

Sinh lý động vật thuỷ sản

 

 

42

TS03715

Luật và chính sách phát triển nghề cá

Law & Policy for Fisheries Development

2.00

2.00

0.00

 

 

x

43

TS03717

Công trình và thiết bị nuôi trồng thủy sản

Constructions and Equipments in Aquaculture

2.00

1.50

0.50

 

x

 

44

TS03714

Quản lý chất lượng nước trong nuôi trồng thủy sản

Water Quality Management in Aquaculture

3.00

2.00

1.00

Hoá phân tích

x

 

45

TS03404

Kỹ thuật sản xuất giống cá nước ngọt

Breeding Technique of Freshwater Fish

2.00

1.50

0.50

Sinh lý động vật thuỷ sản

x

 

46

TS03405

Kỹ thuật nuôi cá nước ngọt

Culture technique of Freshwater fish

2.00

1.50

0.50

 

x

 

47

TS03904

Rèn nghề nuôi trồng thuỷ sản

Aquacultural Practice

3.00

0.00

3.00

 

x

 

48

TS03704

Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi giáp xác

Reproduction & Culture Technique of Crustacean

2.00

1.50

0.50

Hình thái, phân loại giáp xác và ĐVTM

x

 

49

TS03901

Thực tập giáo trình sản xuất giống và nuôi cá nước ngọt

Practice on Breeding & Culture of Freshwater Fish

3.00

0.00

3.00

Kỹ thuật nuôi cá nước ngọt

x

 

50

TS03902

Thực tập giáo trình sản xuất giống và nuôi hải sản

Practice on Breeding & Culture of Marine-fish & Shellfish.

3.00

0.00

3.00

Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi cá biển

x

 

51

TS03705

Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi động vật thân mềm

Mollusc Breeding Technology & Culture

2.00

1.50

0.50

Hình thái, phân loại giáp xác và ĐVTM

x

 

52

TS03703

Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi cá biển

Marine Fish Breeding Technology & Culture

2.00

2.00

0.00

Ngư loại học

x

 

53

TS03601

Bệnh học thủy sản

Aquatic Animal Pathology

3.00

2.00

1.00

Vi sinh vật đại cương

x

 

54

TS03712

Bảo quản và chế biến các sản phẩm thuỷ sản

Fish Preservation & Processing

2.00

2.00

0.00

 

x

 

55

TS03716

Khuyến ngư

Fisheries Extention

2.00

1.50

0.50

 

 

x

56

TS03708

Kỹ thuật sản xuất giống và trồng rong biển

Breeding & Culture Technique of Seaweed

2.00

1.50

0.50

 

x

 

57

TS03707

Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi cá cảnh

Breeding & Culture Technique of Ornemental Fish

2.00

1.50

0.50

 

x

 

58

TS03706

Kỹ thuật nuôi thuỷ đặc sản

Culture Technique of Specific Freshwater Fish

2.00

1.50

0.50

 

 

x

59

TS03713

Ô nhiễm môi trường và độc tố trong nuôi trồng thuỷ sản

Environmental pollution & toxic in Aquaculture

2.00

1.50

0.50

Quản lý chất lượng nước trong nuôi trồng thủy sản

 

x

60

TS03401

Kỹ thuật sản xuất thức ăn tươi sống

Live Feed Production

2.00

1.50

0.50

Động vật thủy sinh

x

 

61

TS03711

Truy suất nguồn gốc các sản phẩm thủy sản

Traceability of aquaculture products

2.00

1.50

0.50

 

 

x

TỔNG SỐ PHẦN BỔ TRỢ

 

 

 

 

 

 

 

62

KT02005

Nguyên lý kinh tế nông nghiệp

 

3.00

3.0

0.0

 

 

x

 

63

CP02007

An toàn thực phẩm

 

2.00

1.5

0.5

 

 

x

64

SN03021

Tiếng Anh chuyên ngành Thủy sản

English in Aquaculture

2.00

2.00

0.00

 

 

x

65

TS02309

Mô bệnh học Thủy sản

Fish Histopathology

2.00

1.50

0.50

Mô và phôi học động vật thủy sản

 

x

66

TS03310

Chẩn đoán bệnh động vật thủy sản

Aquatic Animal Disease Diagnosis

2.00

1.50

0.50

Vi sinh vật đại cương thủy sản

 

x

67

TS03607

Dịch tễ bệnh động vật thủy sản

Aquatic Animal Disease Epidemiology

2.00

1.50

0.50

Vi sinh vật đại cương

 

x

THAY THẾ KHÓA LUẬN

 

 

 

 

 

 

10/10.

 

68

CN03507

Chăn nuôi cơ bản

 

2.00

1.5

0.5

 

 

x

10 tín chỉ thay thế khóa luận tốt nghiệp

69

KQ03107

Marketing căn bản 1

 

2.00

1.5

0.5

 

 

x

70

KQ03111

Quản trị kinh doanh nông nghiệp

 

2.00

2.00

0.00

 

 

x

71

TH01010

Tin học chuyên ngành sinh học

 

2.00

1.50

0.50

 

 

x

72

CN01302

Viết tài liệu khoa học

 

2.00

1.50

0.50

 

 

x

 

8. Kế hoạch giảng dạy (dự kiến)

9. Mô tả vắn tắt nội dung và khối lượng các học phần

TS02104. Đa dạng sinh học và quản lý nguồn lợi thủy sản (Biodiversity and Aquatic Resource Management). (2TC: 1,5-0,5-4). Những khái niệm về đa dạng sinh học và vai trò của nó đối với đời sống sinh giới và con người; Vài nét về tình hình khai thác và sử dụng nguồn lợi thủy sản trong những năm gần đây; Nguồn lợi thủy sản và những điều kiện cho sự phát triển nghề cá nội địa ở nước ta; Nguồn lợi thủy sản và những điều kiện cho sự phát triển nghề cá biển; Những thách thức lớn đối với sự phát triển của nghề cá nước ta. Học phần học trước: Sinh học đại cương.

TS02207. Sinh thái thủy sinh vật (Aquatic Ecology). (2TC: 2-0-4). Các nhóm sinh vật ở nước và môi trường sống của chúng; Sinh thái học cá thể thủy sinh vật; Đời sống sinh vật trong các quần thể, quần xã và hệ sinh thái; Quá trình chuyển hoá năng lượng và năng suất trong vực nước. Học phần học trước: Sinh học đại cương.

TS02105. Động vật thủy sinh (Aquatic Animal). (2TC: 1,5-0,5-4). Đặc điểm sinh học và phân loại nhóm động vật nổi; Đặc điểm sinh học và phân loại nhóm động vật đáy. Học phần học trước: Sinh học đại cương.

TS02106. Thực vật thuỷ sinh (Aquatic Plant). (2TC: 1,5-0,5-4). Đặc điểm sinh học của tảo; Phân loại tảo; Thực vật bậc cao thủy sinh. Học phần học trước: Sinh học đại cương.

TS02203. Ngư loại học (Ichthyology). (3TC: 2-1-6). Hình thái và giải phẫu cá; Sinh học và sinh thái học cá; Hệ thống phân loại cá; Phân bố địa lý cá; Các loài cá có giá trị kinh tế ở Việt nam. Học phần học trước: Sinh học đại cương. 

TS02204. Hình thái, phân loại giáp xác và động vật thân mềm (Morphology & Classification of Crustacea & Mollusc). (2TC: 1,5-0,5-4). Phân loại giáp xác; Phân loại nhuyễn thể. Học phần học trước: Sinh học đại cương.

TS02205. Hình thái, Giải phẫu ĐVTS (Morphology & Classification of Fish & Shellfish). (3TC: 2,0-1,0-6). Hình thái, Giải phẫu cá; Hình thái, cấu tạo giải phẫu cơ thể tôm, cua; Hình thái, giải phẫu Động vật thân mềm (Mollusca). Học phần học trước: Sinh thái Thuỷ sinh vật.

TS02305. Sinh lý động vật thủy sản (Aquatic Animal Physiology). (3TC: 2,5-0,5-3). Sinh lý cơ - thần kinh; sinh lý cơ máu và tuần hoàn; sinh lý hô hấp; sinh lý tiêu hóa và hấp thu; sinh lý điều hòa áp suất thẩm thấu và bài tiết; sinh lý nội tiết; sinh lý sinh sản. Môn tiên quyết: Sinh học đại cương.

TS02401. Mô và phôi học động vật thuỷ sản (Histology & Embryology of Aquatic Animals). (2TC: 1,5-0,5-4). Khái niệm mô học; Mô Liên Kết, Mô cơ; Mô thần kinh; Tế Bào Sinh Dục; Thụ tinh và sinh sản; Phân Cắt Trứng; Phôi Nang, Phôi Vị và hình thành Lá Phôi; Sự Phát Triển Của Các Lá Phôi và hình thành Cơ Quan; Phát Triển Của Động Vật Thân Mềm; Phát Triển Của Tôm He và cua biển; Phát Triển Của Cá Xương. Học phần học trước: Sinh học đại cương.

TS02402. Miễn dịch học Thuỷ sản (Fish Immunology). (2TC: 1,5-0,5-4). Miễn dịch đặc hiệu và không đặc hiệu; Kháng nguyên, Kháng thể; Quá trình đáp ứng miễn dịch đặc hiệu và nguồn gốc các kháng thể đặc hiệu; Các phản ứng Kháng nguyên - Kháng thể; Sai lạc miễn dịch - miễn dịch bệnh lý - Suy giảm miễn dịch; Kích thích Miễn dịch dùng trong nuôi trồng thủy sản; Hệ thống miễn dịch ở giáp xác; Vaccine và cách dùng vaccine trong nuôi trồng thủy sản. Học phần học trước: Vi sinh vật đại cương.

TS03103. Di truyền và chọn giống thuỷ sản (Genetics & Breeding Selection in Aquaculture). (2TC: 1,5-0,5-4). Cơ sở vật chất  di truyền của động vật thủy sản; Di truyền các tính trạng chất lượng ở động vật thủy sản; Di truyền các tính trạng số lượng trên động vật thủy sản; Di truyền học quần thể động vật thủy sản; Di truyền sinh hóa động vật thủy sản; Các phương pháp chọn giống truyền thống; Một số hướng chọn giống hiện đại; Thuần hóa - di giống, bảo tồn và lưu giữ nguồn gen của động vật thủy sản. Học phần học trước: Sinh học đại cương.

TS03202. Vi sinh vật ứng dụng trong NTTS (Applied Microbiology in Aquaculture). (2TC: 1,5-0,5-4). Mở đầu; Sự phân bố của Vi sinh vật trong nước và vai trò của Vi sinh vật trong các thủy vực; Vi sinh vật trong bảo quản và chế biến thức ăn Thuỷ sản; Vi sinh vật trong các sản phẩm thuỷ sản; Chế phẩm sinh học dùng trong Nuôi trồng Thuỷ sản; Vi sinh vật gây bệnh cho động vật Thủy sản. Học phần học trước: Vi sinh vật đại cương.

TS03310. Chẩn đoán bệnh động vật thủy sản (Aquatic Animal Disease Diagnosis). (2TC: 1,5-0,5-4). Những kiến thức tổng quát; Các phương pháp quan sát; Các kỹ thuật huyết thanh; Các kỹ thuật phân tử; Kỹ thuật chẩn đoán một số bệnh thường gặp và bệnh thuộc danh mục các bệnh bắt buộc phải kiểm dịch. Học phần học trước: Vi sinh vật đại cương.

TS03401. Kỹ thuật sản xuất thức ăn tươi sống (Live Feed Production). (2TC: 1,5-0,5-4). Sự cần thiết phải sản xuất thức ăn tươi sống; Vi tảo; Luân trùng;  Artemia; Copepode. Học phần học trước: Động vật thủy sinh.

TS03402. Dinh dưỡng và thức ăn thủy sản (Aquaculture Nutrition and Feed). (3TC: 2-1-6). Đặc điểm dinh dưỡng của động vật thủy sản; Sinh lý tiêu hóa; Vai trò và nhu cầu các chất dinh dưỡng đối với động vật thủy sản; Năng lượng; Nguyên liệu và phụ gia sử dụng trong sản xuất thức ăn thủy sản; Các chất kháng dinh dưỡng; Sản xuất thức ăn; Đánh giá chất lượng thức ăn. Học phần học trước: Sinh lý động vật thủy sản.

TS03404. Kỹ thuật sản xuất giống cá nước ngọt (Breeding Techniques of Freshwater Fish): (2TC: 1,5 - 0,5 - 4). Đặc điểm sinh học của các loài cá nuôi chủ yếu trong môi trường nước ngọt; Sự phát dục thành thục tuyến sinh dục của cá nuôi; Kỹ thuật sinh sản nhân tạo; Kỹ thuật ương nuôi & vận chuyển cá bột, cá hương, cá giống; Học phần học trước: Sinh lý động vật thủy sản (TS02305)

TS03405. Kỹ thuật nuôi cá nước ngọt (Freshwater fish Aquaculture). (2TC: 1,5 – 0,5 – 4). Là môn học đào tạo kỹ thuật nuôi các đối tượng thuỷ sản nước ngọt trong bằng các hình thức khác nhau như nuôi cá ao nước tĩnh, nuôi cá ao nước chảy, nuôi cá lồng bè và nuôi cá mặt nước lớn. Nội dung môn học bao gồm các công đoạn từ chuẩn bị ao, lồng, chọn và thả cá giống cũng như chăm sóc quản lý và thu hoạch cá. Học phần học trước: Sinh lý động vật thủy sản (TS02305)

TS03601. Bệnh học Thuỷ sản (Fish Pathology). (2TC: 1,5-0,5-4). Mở đầu; Quản lý sức khoẻ động vật thuỷ sản; Thuốc và nguyên tắc dùng thuốc trong nuôi trồng thuỷ sản; Phương pháp chẩn đoán bệnh Thuỷ sản; Một số bệnh nguy hiểm thường gặp trên các đối tượng nuôi quan trọng ở Việt Nam. Học phần học trước: Vi sinh vật đại cương.

TS03703. Sản xuất giống và nuôi cá biển (Marine fish - Reproduction and Culture). (2TC: 2-0-4). Tổng quan về nuôi cá biển; Đặc điểm sinh học của một số loài cá biển phổ biển; Kỹ thuật sản xuất giống cá biển; Kỹ thuật nuôi thương phẩm cá biển. Học phần học trước: Sản xuất thức ăn tươi sống.

TS03704.  Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi giáp xác (Reproduction & Culture Technique of Crustacean). (2TC: 1,5-0,5-4). Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi tôm càng xanh; Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi tôm he; Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi cua biển; Kỹ thuật nuôi Artemia. Học phần học trước: Hình thái, phân loại giáp xác và nhuyễn thể.

TS03705. Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi động vật thân mềm (Reproduction & Culture Technique of Mollusc). (2TC: 1,5-0,5-4). Kỹ thuật sản xuất nhân tạo và nuôi cấy trai ngọc biển; Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi hầu; Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi ngao; Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi bào ngư. Học phần học trước: Sinh thái Thuỷ sinh vật.

TS03706. Kỹ thuật nuôi thủy đặc sản (Culture Technique of Specific Freshwater Fish). (2TC: 1,5-0,5-4). Kỹ thuật nuôi cá nước lạnh; Kỹ thuật nuôi lươn; Kỹ thuật nuôi ếch đồng; Kỹ thuật nuôi cá lăng, cá quả; Kỹ thuật nuôi baba.

TS03707. Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi cá cảnh (Breeding & Culture Technique of Ornominal Fish). (2TC: 1,5-0,5-4). Đặc điểm sinh học của một số loài cá cảnh phổ biến; Dinh dưỡng và thức ăn cho cá cảnh; Kỹ thuật sản xuất giống và ương nuôi một số loài cá cảnh; Kỹ thuật nuôi cá cảnh; Quản lý môi trường trong nuôi cá cảnh; Bệnh và phương pháp phòng bệnh trong quá trình nuôi cá cảnh. Học phần học trước: Di truyền và chọn giống thủy sản.

TS03708. Kỹ thuật sản xuất giống và trồng rong biển (Technology of Seaweed Culture). (2TC: 1,5-0,5-4). Những vấn đề cơ bản trong nghiên cứu nuôi trồng rong biển; Kỹ thuật nuôi trồng rong nguyên liệu chiết xuất Agar; Kỹ thuật nuôi trồng rong nguyên liệu chiết xuất Carageenan; Kỹ thuật nuôi trồng rong nguyên liệu chiết xuất Alginate; Kỹ thuật nuôi trồng rong thực phẩm; Khai thác và bảo vệ nguồn lợi rong biển.

TS03710. Nuôi trồng thủy sản đại cương (General Aquaculture). (2TC: 1,5-0,5-4). Những khái niệm cơ bản trong NTTS và xu hướng phát triển; Đặc điểm sinh học một số loài cá nuôi nước ngọt; Quản lý chất lượng nước trong NTTS; Dinh dưỡng cá; Kỹ thuật sản xuất giống một số loài cá nuôi; Kỹ thuật nuôi.

TS03711. Truy xuất nguồn gốc các sản phẩm thủy sản (Traceability of Aquaculture Products). (2TC: 1,5-0,5-4). Truy xuất nguồn gốc sản phẩm thủy sản trên thế giới và ở Việt Nam; Sự cần thiết thực hiện truy suất nguồn gốc sản phẩm thủy sản; Các quy định về truy xuất nguồn gốc; Thiết lập hệ thống truy xuất nguồn gốc các sản phẩm thủy sản; Công cụ hỗ trợ trong thiết lập hệ thống truy xuất nguồn gốc thủy sản.

TS03712. Bảo quản và chế biến các sản phẩm thủy sản (Fish Preservation and Processing). (2TC: 1,5-0,5-4). Nguyên liệu thủy sản; Chất lượng và quản lý chất lượng trong thu gom, sơ chế và chế biến thủy sản; Nhận diện các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng và an toàn thực phẩm thủy sản; Biến đổi chất lượng thủy sản sau khi chết; Phương pháp thu gom bảo quản sản phẩm thủy sản; Công nghệ chế biến một số hàng thủy sản; HACCP trong thu mua, bảo quản và chế biến thủy sản.

TS03713. Ô nhiễm môi trường và độc tố trong Nuôi trồng thủy sản (Environmental Pollution and Toxines in Aquaculture). (2TC: 1,5-0,5-4). Khái niệm về ô nhiễm MT nước; Các sản phẩm thải từ NTTS và tác động của chúng lên môi trường; Đánh giá sự nhiễm bẩn; Xử lý nước bị ô nhiễm. Học phần học trước: Quản lý chất lượng nước trong NTTS.

TS03714. Quản lý chất lượng nước trong Nuôi trồng Thủy sản (Water Quality Management). (3TC: 2-1-6). Chất lượng nước trong NTTS; Động thái hệ thống nuôi trồng thủy sản; Quản lý chất lượng nước trong nuôi trồng thủy sản. Học phần học trước: Hóa phân tích.

TS03715. Luật và chính sách phát triển nghề cá (Fisheries Law and Policies for Fisheries Development). (2TC: 2-0-4). Nội dung Luật thủy sản; các chính sách phát triển nuôi trồng thủy sản; Nguồn lợi thủy sản; Chế biến và xuất khẩu thủy sản; Chính sách ứng phó với biến đổi khí hậu.

TS03716. Khuyến Ngư (Aquaculture Extension). (2TC: 1,5-0,5-4). Khuyến ngư và mạng lưới khuyến ngư ở Việt Nam; Các phương pháp tiếp cận trong khuyến ngư; Kỹ năng giao tiếp và thúc đẩy. Phương pháp đánh giá nhanh nông thôn; Phương pháp lập kế hoạch có sự tham gia cộng đồng; Mô hình trình diễn; Thu thập số liệu sơ cấp.

TS03717. Công trình và thiết bị nuôi trồng thủy sản (Construction and Equipments in Aquaculture). (2TC: 1,5-0,5-4). Giới thiệu môn học; Một số khái niệm cơ bản trong công trình nuôi trồng thủy sản; Vật liệu xây dựng; Các loại công trình trong trại cá; Công trình phục vụ sản xuất giống; Qui hoạch trại cá; Thiết bị nuôi trồng thủy sản; Kĩ thuật an toàn.

TS03718. Hệ sinh thái cửa sông (Estuarine Ecosystems). (2TC: 2-0-4). Giới thiệu về vùng cửa sông ven biển; Các khu hệ sinh thái vùng cửa sông ven biển; Tác động của con người đến các hệ sinh thái ven biển; Quản lý tài nguyên bền vững vùng cửa sông ven biển. Học phần học trước: Sinh học đại cương.

TS03901. Thực tập giáo trình sản xuất giống và nuôi cá nước ngọt. (Practice on Breeding & Culture of Freshwater Fish). (3TC: 0-3-6). Tẩy dọn và cải tạo ao ương cá hương cá giống; Kéo cá bố mẹ và kiểm tra độ thành thục; Cho cá đẻ; Ấp trứng cá và thu cá bột; Chuẩn bị các thiết bị ương nuôi, lưu giữ cá bột, cá hương, cá giống, các thiêt bị dụng vận chuyển cá bột, hương, giống và cá thương phẩm; Chuẩn bị thức ăn, phương tiện sử dụng cho cá ăn, chăm sóc và phòng trị bệnh; Thực hành quản lý môi trường ao nuôi; Thực hiện các biện pháp phòng trị bệnh tổng hợp cho ao nuôi cá hương, giống và cá thịt; Công tác chuẩn bị thu hoạch cá vận chuyển cá hương, cá giống, cá thịt, phân loại cá xuất bán. Học phần học trước: Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi cá nước ngọt.

TS03902. Thực tập giáo trình sản xuất giống và nuôi hải sản (Practice on Reproduction & Marine Culture). (3TC: 0-3-6). Kĩ thuật sinh sản nhân tạo các đối tượng thủy sản nước mặn; Chế biến thức ăn nhân tạo theo quy trình kĩ thuật của cơ sở thực tập; Quản lí và chăm sóc đàn cá nuôi; Quản lí sức khỏe và phòng chữa bệnh. Học phần học trước: Kỹ thuật sản xuất giống & Nuôi cá biển.

TS03904. Rèn nghề Nuôi trồng thủy sản (Aquaculture Practice). (3TC: 0-3-6). Chuẩn bị ao nuôi; Thu hoạch và vận chuyển cá; Thức ăn và cho cá ăn; Thực hành quản lý môi trường ao nuôi; Thực hành quản lý dịch bệnh ao nuôi cá; Thiết kế trang trại nuôi trồng thủy sản.

TS04998. Khóa luận tốt nghiệp (Thesis). (10TC: 0-10-20). Xây dựng đề cương khóa luận tốt nghiệp; tổng quan tài liệu; Thiết kế phiếu điều tra hoặc bố trí thí nghiệm; Triển khai nghiên cứu tại cơ sở; Xử lý và phân tích số liệu; Viết báo cáo và hoàn thiện khóa luận tốt nghiệp; bảo vệ khóa luận tốt nghiệp.

 

 

 

HVN

Học viện
Nông nghiệp Việt Nam

 

Địa chỉ: Trâu Quỳ - Gia Lâm - Hà Nội
ĐT: 84.024.62617586 - Fax: 84 024 62617586 / webmaster@vnua.edu.vn  | Liên hệ