Tên chương trình:  Khoa học vật nuôi (Animal Science)

Trình độ đào tạo: Đại học

Ngành đào tạo: Chăn nuôi

Mã ngành: 52 62 01 05

Loại hình đào tạo: Chính quy tập trung

(Ban hành tại quyết định số  4232/QĐ-HVN  ngày 29  tháng 12 năm 2015

của Giám đốc Học viện Nông nghiệp Việt Nam)

 

1. Mục tiêu đào tạo và chuẩn đầu ra:

Hoàn thành chương trình đào tạo, người học có kiến thức, kỹ năng, thái độ, trách nhiệm nghề nghiệp sau: 

1.1. Kiến thức:

Kiến thức chung

- An ninh quốc phòng:

       + Có những hiểu biết cơ bản về nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân, quan điểm của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước về quốc phòng an ninh; truyền thống chống giặc ngoại xâm của dân tộc, lực lượng vũ trang nhân dân và nghệ thuật quân sự Việt Nam; xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân, lực lượng vũ trang nhân dân; có kiến thức cơ bản cần thiết về phòng thủ dân sự, kỹ năng quân sự; sẵn sang thực hiện nghĩa vụ quân sự bảo vệ Tổ quốc.

- Lý luận chính trị:

       + Hiểu, phân tích và đánh giá được hệ thống tri thức khoa học về: Nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác – Lênin; Tư tưởng Hồ Chí Minh; Chủ trương, đường lối của Đảng và pháp luật của Nhà nước. Ứng dụng được các tri thức khoa học trên vào thực tiễn đời sống.

- Kiến thức chung (đại cương):

       + Tích lũy được kiến thức nền tảng về các nguyên lý cơ bản, các quy luật tự nhiên và xã hội, các tác động của các giải pháp kinh tế, kỹ thuật  trong lĩnh vực chăn nuôi.

       + Vận dụng được các qui tắc cơ bản, các quy định của xã hội đối với ngành khoa học vật nuôi và các lĩnh vực thuộc ngành chăn nuôi để phát trển kiến thức mới và có thể tiếp tục học ở trình độ cao hơn.

       + Vận dụng được các tác động của các giải pháp kinh tế, kỹ thuật về lĩnh vực chăn nuôi trong bối cảnh kinh tế, môi trường và xã hội vào các lĩnh vực của ngành chăn nuôi.

1.1.2. Kiến thức chuyên môn

- Kiến thức cơ sở ngành:

       + Giải thích và vận dụng được các kiến thức về quá trình sinh, lý, hóa liên quan đến động vật để chọn lọc, nhân giống, đánh giá, quản lý giống vật nuôi và lập khẩu phần ăn cho vật nuôi;

- Kiến thức chuyên ngành

       + Giải thích và vận dụng được các kiến thức chuyên sâu về chọn và lai tạo các giống, đặc điểm của các chất dinh dưỡng đối với sự tiêu hóa, hấp thu của vật nuôi vào thực tiễn chăn nuôi;

       + Giải thích và vận dụng được những kiến thức chuyên sâu về đặc điểm sinh học và giống; nhu cầu dinh dưỡng - thức ăn vào công tác giống; thiết kế, xây dựng chuồng trại và máy móc phục vụ chăn nuôi; và  kỹ thuật chăn nuôi các loại vật nuôi.

       + Vận dụng được các kiến thức chuyên sâu về các bệnh và tác nhân gây bệnh điển hình trên gia súc gia cầm vào phòng, chống và điều trị bệnh.

- Kiến thức thực tế:

       + Có kiến thức thực tế để  phòng và chữa bệnh cho vận nuôi và viết được báo cáo khoa học về lĩnh vực chăn nuôi tại cơ sở thực tập.

- Kiến thức bổ trợ:

       + Giải thích và vận dụng được các kiến thức về quản lý, điều hành các hoạt động chuyên môn,  bảo vệ môi trường và marketing trong nông nghiệp để chăn nuôi được đảm bảo vệ sinh, an toàn và phát triển bền vững.

       + Vận dụng được các kiến thức pháp luật cơ bản trong các văn bản pháp quy có liên quan đến chăn nuôi.

1.2. Kỹ năng

       + Giải quyết và tư vấn về sản xuất, chế biến thức ăn và phối hợp khẩu phần, chọn lọc và nhân giống, thực hiện quy trình công nghệ chăn nuôi, phân tích thức ăn, chất lượng sản phẩm; chẩn đoán, phòng và trị bệnh vật nuôi.

       + Tổng hợp, phân tích, đánh giá, dự báo, xử lý số liệu, viết báo cáo khoa học về lĩnh vực chăn nuôi và vận dụng các kiến thức vào giải quyết được các vấn đề trong thực tiễn liên quan đến lĩnh vực chăn nuôi.

- Kỹ năng vận dụng kiến thức, kỹ năng thực tiễn:

       + Có khả năng giải quyết, hoàn thành các vấn đề chuyên môn.

- Kỹ năng tư duy:

       + Có kỹ năng làm việc nhóm; làm việc độc lập; tổng hợp, phân tích, đánh giá dữ liệu liên quan đến lĩnh vực chăn nuôi và tổng hợp ý kiến của tập thể và sử dụng những thành tựu mới về khoa học công nghệ để giải quyết các vấn đề thực tế trong lĩnh vực chăn nuôi.

- Kỹ năng lập luận nghề nghiệp và giải quyết vấn đề chuyên môn:

       + Phân tích thông tin trong lĩnh vực chăn nuôi; qua đó lập kế hoạch tổ chức sản xuất kinh doanh và dự báo thông tin và thị trường sản phẩm chăn nuôi. 

- Kỹ năng sử dụng CNTT:

       + Hiểu và vận dụng được những kiến thức cơ bản về công nghệ thông tin, các vấn đề về an toàn lao động, bảo vệ môi trường trong sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông (CNTT-TT), và một số vấn đề cơ bản liên quan đến pháp luật trong sử dụng CNTT; Sử dụng thành thạo máy tính và một số phần mềm xử lý văn bản, bảng tính, trình chiếu ở mức cơ bản. Có khả năng sử dụng các phần mềm chuyên ngành về phối hợp khẩu phần, xử lý thống kê.

- Kỹ năng ngoại ngữ:

       + Trình độ tiếng Anh tối thiểu đạt A2 theo khung tham chiếu chung Châu Âu hoặc tương đương;

       + Trình độ tiếng Pháp tối thiểu đạt A2 theo khung tham chiếu chung châu Âu. Hiểu những thông tin chính trong các văn bản thường nhật và các báo cáo chuyên ngành ở mức độ đơn giản, có khả năng tiếp nhận các thông tin liên quan đến lĩnh vực chăn nuôi và có thể trình bày những nội dung đơn giản có liên quan đến chuyên ngành chăn nuôi.

1.2. Năng lực tự chủ và trách nhiệm

- Năng lực sáng tạo, phát triển và dẫn dắt sự thay đổi trong nghề nghiệp:

       + Áp dụng được các kiến thức chuyên môn; có sáng kiến trong quá trình thực hiện; đánh giá và cải tiến các hoạt động chuyên môn trong lĩnh vực chăn nuôi.

- Kỹ năng lập luận nghề nghiệp:

       + Vận dụng được các kiến thức chuyên môn để đưa ra các nhận xét và đề xuất về các vấn đề có liên quan đến kỹ thuật chăn nuôi.

       + Lập kế hoạch và phát triển được chăn nuôi, sản xuất và kinh doanh các sản phẩm thuộc lĩnh vực chăn nuôi.

- Kỹ năng hiểu bối cảnh xã hội, ngoại cảnh và tổ chức:

       + Có khả năng tự định hướng, phối hợp hoạt động và thích nghi với các môi trường làm việc khác nhau trong lĩnh vực chăn nuôi.

- Năng lực học tập suốt đời:

       + Vận dụng, phát triển chuyên môn và thích ứng với môi trường làm việc đa dạng.

       + Tìm tòi, nghiên cứu để nâng cao trình độ chuyên môn về lĩnh vực chăn nuôi.

2. Thời gian đào tạo: 4 năm                     

3. Khối lượng kiến thức toàn khoá: 128 tín chỉ (Không tính giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng)

4. Ðối tượng tuyển sinh:

            Học sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc bổ túc THPT, trúng tuyển qua kỳ thi tuyển sinh do Bộ Giáo dục và đào tạo tổ chức                                

5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp:

             Theo quyết định số 2397/QĐ-HVN, ngày 13 tháng 08 năm 2015 về Quy định dạy và học đại học, cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ của Giám đốc Học viện Nông nghiệp Việt Nam.

6. Thang điểm: Thang điểm 10 sau đó qui đổi thành thang điểm 4                            

7. Nội dung chương trình (tên và khối lượng các học phần):

 

TT

Tên học phần

Tên tiếng Anh của HP

Tổng

số

TC

thuyết

Thực

hành

HP

học

trước

BB

TC

Khối

kiến

thức

TỔNG SỐ PHẦN ĐẠI CƯƠNG

44

38

0/6

1

SN01016

Tâm lý học đại cương

Introduction to Psychology

2.0

2.0

0.0

x

Đại cương

2

TH01011

Toán cao cấp

Advanced Mathematics

3.0

3.0

0.0

x

3

SH01001

Sinh học đại cương

General Biology

2.0

1.5

0.5

x

4

MT01001

Hoá học đại cương

General Chemistry

2.0

1.5

0.5

x

5

ML01001

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 1

Principle of Marxism and Leninism 1

2.0

2.0

0.0

x

6

MT01002

Hoá hữu cơ

Organic Chemistry

2.0

1.5

0.5

x

7

ML01002

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác -Lê Nin 2

Principle of Marxism and Leninism 2

3.0

3.0

0.0

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 1

x

8

TH01007

Xác suất - Thống kê

Probability and Statistics

3.0

3.0

0.0

Toán cao cấp

x

9

TH01009

Tin học đại cương

Introduction to Informatics

2.0

1.0

1.0

x

10

MT01004

Hoá phân tích

Analytical Chemistry

2.0

1.5

0.5

Hoá học đại cương

x

11

ML01005

Tư tưởng Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh Ideology

2

2.0

0.0

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 2

x

12

ML01004

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

Revolutionary guideline of Vietnamese Communist Party

3.0

3.0

0.0

Tư tưởng Hồ Chí Minh

x

13

SN01032/ SN01034

Tiếng Anh 1/ Tiếng Pháp 1

English 1/French 1

3.0

3.0

0.0

x

14

SN01033/ SN01035

Tiếng Anh 2/ Tiếng Pháp 2

English 2/French 2

3.0

3.0

0.0

x

15

CN01201

Vi sinh vật đại cương

Basic microbiology

2.0

1.5

0.5

x

16

ML01009

Pháp luật đại cương

Introduction to laws

2.0

2.0

0.0

x

17

CN01302

Viết tài liệu khoa học

Writing a scientific paper

2.0

1.5

0.5

x

18

CN01203

Tập tính và quyền lợi động vật

Animal behavior and welfare

2.0

1.5

0.5

x

19

CN01103

Đa dạng sinh học

Biodiversity

2.0

1.5

0.5

Sinh học đại cương

x

TỔNG SỐ PHẦN CƠ SỞ NGÀNH

27

27

0

20

TY02001

Giải phẫu vật nuôi 1

Domestic Animal Anatomy 1

3.0

2.0

1.0

Động vật học

x

Cơ sở ngành

21

CN02302

Hoá sinh động vật

Animal biochemistry

2.0

1.5

0.5

Hoá sinh đại cương

x

22

CN02301

Hoá sinh đại cương

Basic biochemistry

2.0

1.5

0.5

Hóa hữu cơ

x

23

TY02003

Mô học 1

Histology 1

2.0

1.5

0.5

x

24

CN02303

Sinh lý động vật 1

Animal physiology 1

2.0

1.5

0.5

Hoá sinh đại cương

x

25

CN02101

Động vật học

Zoology

3.0

2.0

1.0

Sinh học đại cương

x

26

CN02305

Sinh lý động vật 2

Animal physiology 2

2.0

1.5

0.5

Sinh lý động vật 1

x

27

SH02005

Sinh học phân tử 1

Molecular Biology 1

2.0

1.5

0.5

x

28

CN02501

Di truyền động vật

Animal genetics

2.0

1.5

0.5

x

29

CN02701

Thiết kế thí nghiệm

Experimental Design

2.0

1.5

0.5

x

30

CN02601

Dinh dưỡng động vật

Animal nutrition

3.0

2.5

0.5

Sinh lý động vật 2

x

31

CN02502

Di truyền học số lượng

Quantitative Genetics

2.0

1.5

0.5

Di truyền động vật

x

TỔNG SỐ PHẦN CHUYÊN NGÀNH

49

49

10/28.

32

CN03201

Vi sinh vật ứng dụng trong chăn nuôi

Applied microbiology

2.0

1.5

0.5

Vi sinh vật đại cương

x

Chuyên ngành

33

CN03101

Chọn lọc và Nhân giống vật nuôi

Animal breeding

3.0

2.5

0.5

Di truyền động vật

x

34

SN03049/SN03038

Tiếng Anh chuyên ngành Chăn nuôi/Tiếng Pháp chuyên ngành Nông nghiệp

English for Animal Husbandry/

French for Agriculture

2.0

2.0

0.0

Tiếng Anh 2/French 2

x

35

CN03302

Thức ăn chăn nuôi

Animal feeds and feeding

2.0

1.5

0.5

Dinh dưỡng động vật

x

36

CN03303

Cây thức ăn chăn nuôi

Feed crops

2.0

1.5

0.5

Dinh dưỡng động vật

x

37

CN03802

Rèn nghề chăn nuôi 1

Vocational practice of animal production 1

1.0

0.0

1.0

x

38

TY03009

Sinh sản gia súc 1

Veterinary theriogenology 1

3.0

2.5

0.5

Sinh lý động vật 2

x

39

CN03504

Chăn nuôi dê và thỏ

Goat and rabbit production

2.0

1.5

0.5

Chọn lọc và nhân giống vật nuôi

x

40

CD03204

Cơ khí chăn nuôi

Engineering in Animal Production

2.0

1.5

0.5

x

41

CN03510

Hệ thống nông nghiệp

Agrarian Systems

2.0

1.5

0.5

x

42

CN03501

Chăn nuôi lợn

Pig Production

3.0

2.0

1.0

Dinh dưỡng động vật

x

43

CN03503

Chăn nuôi gia cầm

Poultry production

3.0

2.0

1.0

Chọn lọc và nhân giống vật nuôi

x

44

CN03502

Chăn nuôi trâu bò

Cattle and buffalo productions

3.0

2.0

1.0

Chọn lọc và nhân giống vật nuôi

x

45

CN03813

Thực tập giáo trình chăn nuôi 1

Animal production field work 1

3.0

0.0

3.0

Dinh dưỡng động vật

x

46

CN03814

Thực tập giáo trình chăn nuôi 2

Animal production field work 2

3.0

0.0

3.0

Chọn lọc và nhân giống vật nuôi

x

47

CN03804

Rèn nghề chăn nuôi 2

Vocational practice of animal production 2

1.0

0.0

1.0

x

48

CN03509

Quản lý chất thải chăn nuôi

Animal wastes management

2.0

1.5

0.5

x

49

CN04996

Khoá luận tốt nghiệp

Graduation thesis

10.0

0.0

10.0

x

50

CN03307

Thức ăn bổ sung và phụ gia

Feed supplements and additives

2.0

1.5

0.5

Dinh dưỡng động vật

x

51

CN03306

Đánh giá chất lượng thức ăn

Feed Quality Evaluation

2.0

1.5

0.5

Dinh dưỡng động vật

x

52

TS03710

Nuôi trồng thuỷ sản đại cương

General aquaculture

2.0

1.5

0.5

x

53

TS03402

Dinh dưỡng và thức ăn thuỷ sản

Aquaculture Nutrition and Feed

3.0

2.0

1.0

x

54

TY03014

Vệ sinh thú y 1

Veterinary hygiene 1

2.0

1.5

0.5

x

55

TY03011

Ký sinh trùng thú y 1

Veterinary Parasitology 1

2.0

1.5

0.5

x

56

TY03005

Bệnh truyền nhiễm thú y 1

Veterinary infectious diseases 1

3.0

2.5

0.5

x

57

CN03305

Công nghệ sản xuất thức ăn công nghiệp

Concentrate Production

2.0

1.5

0.5

Dinh dưỡng động vật

x

58

CN03506

Chăn nuôi đà điểu và chim

Ostrict and Bird Productions

2.0

1.5

0.5

x

59

CN03308

Bệnh dinh dưỡng vật nuôi

Nutritional disorders in animals

2.0

1.5

0.5

Dinh dưỡng động vật

x

60

TY03010

Sinh sản gia súc 2

Veterinary theriogenology 2

2.0

1.5

0.5

x

61

TY03034

Thú y cơ bản

Introduction to veterinary medicine

2.0

1.5

0.5

x

62

CN03304

Nguyên lý và áp dụng hệ thống HACCP trong SXTĂ chăn nuôi

Principles and Application of HACCP in Feed Technology

2.0

2.0

0.0

Dinh dưỡng động vật

x

TỔNG SỐ PHẦN BỔ TRỢ

2

2

2/4

63

MT01008

Sinh thái môi trường

Ecology and Environment

2.0

2.0

0.0

x

Bổ trợ

64

KQ03107

Marketing căn bản 1

Basic of Marketing 1

2.0

0.0

2.0

x

65

SN01020

Làm việc theo nhóm

Teamwork

2.0

1.0

1.0

x


8. Kế hoạch giảng dạy (dự kiến) 

9. Mô tả vắn tắt nội dung và khối lượng các học phần

SN01016. Tâm lý học đại cương (Introdution to Psychology). (2TC : 2 – 0 -  4).  Tâm lý học là một khoa học; Cơ sở tự nhiên và cơ sở xã hội của tâm lý người; Sự hình thành và phát triển tâm lý, ý thức; Hoạt động nhận thức: cảm giác, tri giác, tư duy, tưởng tượng, trí nhớ; Tình cảm và ý chí; Nhân cách và sự hình thành nhân cách. Học phần học trước: Không.

TH01011. Toán cao cấp (Advanced Mathematics). (3TC: 3-0-6). Ma trận - định thức - hệ phương trình tuyến tính; Phép tính vi phân hàm một biến;  Phép tính vi phân hàm nhiều biến; Phép tính tích phân hàm một biến; Phương trình vi phân. Học phần học trước: Không.

SH01001. Sinh học đại cương (General Biology). (2TC : 1,5 – 0,5 -  4). Tổng quan tổ chức của cơ thể sống; Trao đổi chất và năng lượng của tế bào; Sự phân bào và sinh sản của sinh vật; Tính cảm ứng và thích nghi của sinh vật; Sự tiến hoá của sinh giới. Học phần học trước: Không

MT01001. Hóa học đại cương (General chemistry). (2 TC: 1,5-0,5-4). Cấu tạo nguyên tử, phân tử; Nhiệt động học; Tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học; Dung dịch và các tính chất của dung dịch; Điện hóa học; Hóa keo. Học phần học trước: không.

ML01001. Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác – Lênin 1 (Principle of Marxism and Leninsm 1). (2TC: 2 – 0 – 4). Nhập môn những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin; Chủ nghĩa duy vật biện chứng; Phép biện chứng duy vật; Chủ nghĩa duy vật lịch sử. Học phần học trước: Không.

MT01002. Hóa hữu cơ (Organic Chemistry).(2 TC: 1,5 - 0,5 - 4). Lý thuyết cơ bản của hóa học hữu cơ: Đồng phân và ảnh hưởng tương hỗ giữa các nguyên tử, nhóm nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ. Cấu tạo và tính chất cơ bản của các nhóm chức hữu cơ quan trọng. Cơ chế chính của các phản ứng hữu cơ. Cấu tạo và tính chất của một số nhóm hữu cơ thiên nhiên: gluxit, lipit, axit amin và protein, ancaloit, tecpenoit....Học phần học trước: Không

ML01002. Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác – Lênin 2 (Principle of Marxism and Leninsm 2). (3 TC: 3 – 0 – 6). Học thuyết giá trị; Học thuyết giá trị thặng dư; Chủ nghĩa tư bản ®éc quyÒn và chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước; Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân và cách mạng xã hội chủ nghĩa; Những vấn đề chính trị xã hội có tính quy luật trong tiến trình cách mạng chủ nghĩa xã hội; Chủ nghĩa xã hội hiện thực và triển vọng. Học phần học trước: Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin 1.

TH01007. Xác suất -Thống kê (Probability and Statistics). (3TC: 3 – 0 – 6). Phép thử, sự kiện; Xác suất; Biến ngẫu nhiên; Những khái niệm cơ bản mở đầu về thống kê; Ước lượng tham số; Kiểm định giả thuyết thống kê; Tương quan và hồi quy. Học phần trước: Giải tích hoặc Toán cao cấp.

TH01009. Tin học đại cương (Introduction to informatics). (2TC: 1,5 – 0,5 – 4). Giới thiệu chung về tin học; Cấu trúc máy tính; Phần mềm máy tính và hệ điều hành; Mạng máy tính và Internet; Cơ sở dữ liệu; Thuật toán và ngôn ngữ lập trình; Các vấn đề xã hội của công nghệ thông tin.

MT01004. Hóa phân tích (Analytical Chemistry). 2 TC (1,5-0,5-4): Các vấn đề chung. Phương pháp phân tích khối lượng. Phương pháp phân tích thể tích. Phương pháp phân tích bằng công cụ. Sai số phân tích. Học phần học trước : Hóa học đại cương

ML01005. Tư tưởng Hồ Chí Minh (Ho Chi Minh Ideology). (2TC: 2 – 0 - 4). Đối tượng, phương pháp nghiên cứu và ý nghĩa học tập môn tư tưởng Hồ Chí Minh; Cơ sở, qúa trình hình thành và phát triển tư tưởng Hồ Chí Minh; Tư tưởng Hồ Chí Minh về vấn đề dân tộc và cách mạng giải phóng dân tộc; Tư tưởng Hồ Chí Minh về CNXH và con đường quá độ lên CNXH ở Việt Nam; Tư tưởng Hồ Chí Minh về Đảng Cộng sản Việt Nam; Tư tưởng Hồ Chí Minh về đại đoàn kết dân tộc và đoàn kết quốc tế; Tư tưởng Hồ Chí Minh về xây dựng nhà nước của dân, do dân, vì dân; Tư tưởng Hồ Chí Minh về văn hoá, đạo đức và xây dựng con người mới. Học phần học trước: Nguyên lý Mác – Lênin 2.

ML01004. Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam (Revolutionary guideline of Vietnamese Communist Party). (3TC:3-0-6). Đối tượng, nhiệm vụ và phương pháp nghiên cứu môn đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam; sự ra đời của Đảng cộng sản Việt Nam và cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng; đường lối đấu tranh giành chính quyền (1930-1945); đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp và đế quốc Mỹ xâm lược (1945-1975); đường lối công nghiệp hóa; đường lối xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa; đường lối xây dựng hệ thống chính trị; đường lối xây dựng, phát triển văn hóa và giải quyết các vấn đề xã hội; đường lối đối ngoại. Học phần học trước: Tư tưởng Hồ Chí Minh

SN01032. Tiếng Anh 1 (English 1). (3TC: 3 – 0 – 6). Getting to know you (làm quen với bạn); The way we live (Phong cách sống); What happened next? (Chuyện gì đã xảy ra tiếp sau đó); The market place (Nơi họp chợ); What do you want to do? (Bạn muốn làm gì?); Places and things (Các địa điểm và sự việc). Học phần học trước: Tiếng Anh 0. / SN01034. Tiếng Pháp 1 (French 1). (3TC: 3-0-6).Giới thiệu bản thân và người khác, giao tiếp trong lớp học; Hỏi các thông tin cá nhân, nói về sở thích, ước mơ, hỏi giá cả một số mặt hàng; Giới thiệu về các địa điểm trong thành phố, cách hỏi và chỉ đường, miêu tả thời tiết, cách viết bưu thiếp; Các hoạt động trong ngày, cách đưa ra lời mời, đồng ý hay từ chối một cuộc hẹn; Cách nói giờ, kể về các thói quen, kể các sự việc đã xảy ra, nói về các dự định trong tương lai. Học phần học trước: không

SN01033. Tiếng Anh 2 (English 2). (3TC: 3 – 0 – 6). Fame (Danh tiếng); Do’s and Don’ts (Những việc nên làm và những việc không nên làm); Going places (đi du lịch và trải nghiệm); Things that changed the world (Những thứ làm thay đổi thế giới); What if…? ( Điều gì sẽ xảy ra nếu…); Trying your best (Cố gắng hết sức) Học phần học trước: Tiếng Anh 1./ SN01035. Tiếng Pháp 2 (French 2). (3TC: 3-0-6).Nội dung: Miêu tả cảm xúc, tả về các mùa và thời tiết trong năm, nói về các hoạt động vui chơi giải trí ; Sở thích về ẩm thực, Nhận xét về quần áo và ngoại hình; Đi mua sắm, đi đặt vé xem phim, xem hòa nhạc, diễn đạt mức độ hài lòng về một loại hình dịch vụ.Học phần học trước: Tiếng Pháp 1

CN01201. Vi sinh vật đại cương (General microbiology) (2TC: 1,5-0,5-4). Nội dung: Khái niệm cơ bản về vi sinh vật; Ý nghĩa, vai trò của VSV trong hoạt động sống của con người và trong sản xuất nông - lâm - ngư nghiệp; Mối quan hệ hữu cơ giữa VSV và môi trường tự nhiên; Tìm hiểu về hình thái, đặc tính sinh hóa, sinh lý, di truyền, cơ chế hoạt động của các nhóm vi sinh vật: virus, vi khuẩn, xạ khuẩn, vi nấm, vi tảo.

ML1009. Pháp luật đại cương (Introduction to Laws) (2 TC:0-2-4) Một số vấn đề lý luận cơ bản về Nhà nước và Pháp luật; Một số nội dung cơ bản về Nhà nước và Pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; Nội dung cơ bản của Luật Dân sự và Luật Hình sự; Nội dung cơ bản của Luật Kinh tế, Luật Lao động, Luật Hôn nhân và Gia đình; Nội dung cơ bản của Luật Hành chính và pháp luật về phòng, chống tham nhũng.

CN01302. Phương pháp viết tài liệu khoa học (Method of scientific writings) (2TC: 1,5; 0,5-4,0). Khái niệm về văn bản khoa học; Viết đề cương và kết quả nghiên cứu; Các lỗi thường gặp khi viết văn bản khoa học. Học phần học trước:không

CN01203. Tập tính và quyền lợi động vật (Animal Behaviour and welfare). (2TC:1,5-0,5-4). Nghiên cứu cơ chế sinh học của tập tính, chức năng của các tập tính. Giải thích các cơ chế tập tính trên cơ sở sinh lý và di truyền. ảnh hưởng của môi trường đến tấp tính của động. Tìm hiểu các biểu hiện của tập tính ở các loại vật nuôi. Các phương pháp nghiên cứu tập tính vật nuôi và ứng dụng tập tính vào thực tiễn chăn nuôi. Môn học đề cập đến animal welfare, ảnh hưởng của welfare đến năng suất, chất lượng sản phẩm chăn nuôi và sức khoẻ của con người, biện pháp cải thiện welfare cho các cơ sở chăn nuôi.

CN01103. Đa dạng sinh học (Biodiversity) (2TC: 1.5 - 0.5 - 4). Khái niệm và đo lường đa dạng sinh học. Sự phân bố và các giá trị của đa dạng sinh học. Sự suy thoái đa dạng sinh học. Bảo tồn đa dạng sinh học. Đa dạng sinh học ở Việt Nam. Học phần học trước: Sinh học đại cương. 

Giải phẫu vật nuôi 1

CN02302. Hóa sinh động vật (Animal Biochemistry) (2TC: 1,5-0,5-3). Hormone; Màng sinh học và sự vận chuyển các chất qua màng; Hóa sinh miễn dịch; Trao đổi carbohydrate ở động vật, Trao đổi lipid ở động vật; Trao đổi protein ở động vật. Học phần học trước: Hóa sinh đại cương (CN02301).

CN02301. Hóa sinh đại cương (General Biochemistry) (2TC:1,5-0,5-3). Protein và acid amin; Vitamin; Enzyme; Nucleic acid; Trao đổi protein và acid amin; Carbohydrate và trao đổi carbohydrate; Lipid và trao đổi lipid; Trao đổi chất và năng lượng. Học phần học trước: Hóa hữu cơ (MT01002)

TY02003. Mô học 1 (Histology 1). (2 TC: 1,5-0,5-4). Tế bào học; Biểu mô; Mô liên kết; Mô cơ; Mô thần kinh.

CN02303. Sinh lý động vật 1 (2TC: 1,5-0,5-4,0). Môn học cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản về hệ thống điều khiển chức năng sinh lý của cơ thể động vật: Hưng phấn; Cơ - vận động; Thần kinh trung ương cấp thấp; Thần kinh trung ương cấp cao; Hệ nội tiết; Stress và sự thích nghi từ đó liên hệ ứng dụng vào thực tiễn Chăn nuôi, Thú y và các ngành nghề liên quan. Học phần học trước: Hóa sinh đại cương (CN02301)

CN02101. Động vật học (Zoology) (3TC: 2 - 1 - 6). Các ngành Động vật nguyên sinh; Ngành Động vật thân lỗ; Ngành Ruột túi, Sứa lược; Ngành Giun dẹp; Nhóm ngành Giun tròn; Ngành Giun đốt; Ngành Thân mềm; Ngành Chân khớp; Ngành Da gai; Ngành Dây sống. Học phần học trước: Sinh học đại cương. 

 CN02305. Sinh lý động vật 2 (Animal Physiology 2) (2TC: 1,5 – 0,5 - 4). Sinh lý hệ các cơ quan chức năng: Sinh lý tiêu hoá - hấp thu; Sinh lý máu; Sinh lý hệ tuần hoàn; Sinh lý hệ hô hấp; Sinh lý hệ bài tiết; Sinh lý hệ sinh sản; Sinh lý tiết sữa. Đồng thời nghiên cứu cơ chế của các quá trình sinh lý xảy ra trong cơ thể động vật từ đó liên hệ ứng dụng vào thực tiễn Chăn nuôi, Thú y và các chuyên ngành liên quan. Học phần học trước: Sinh lý động vật 1.

 SH02005. Sinh học phân tử 1 (Molecualt biology I). (2TC: 2-0-4). Lược sử phát triển của sinh học phân tử; Các đại phân tử sinh học: Acid nucleic và Protein; Cấu trúc gen và hệ gen của sinh vật; Sự tái bản DNA; Cơ chế gây biến đổi DNA; Sự phiên mã của gen và cơ chế điều hòa phiên mã; Mã di truyền và quá trình dịch mã. Học phần học trước: không.

CN02501. Di truyền động vật (Animal genetics) (2TC: 1,5-0,5 -4). Các kiến thức về cơ sở vật chất di truyền, cơ sở di truyền phân tử, di truyền giới tính, di truyền miễn dịch, di truyền quần thể và di truyền tính trạng số lượng.

CN02701. Thiết kế thí nghiệm (Experimental Design). (2TC: 1,5-0,5-4). Một số khái niệm trong thống kê mô tả; Ước lượng và kiểm định giả thiết; Một số khái niệm về thiết kế thí nghiệm; Thiết kế thí nghiệm một nhân tố (hoàn toàn ngẫu nhiên, khối ngẫu nhiên hoàn chỉnh, ô vuông latinh); Thiết kế thí nghiệm hai nhân tố (chéo nhau); Tương quan và hồi quy tuyến tính; Bảng tương liên. Học phần học trước: không.

CN02601. Dinh dưỡng động vật (Animal Nutrition) (3TC: 2,5 – 0,5 - 6). Dinh dưỡng nước, protein, vitamin, khoáng và hydrat cacbon; các phương pháp đánh giá giá trị dinh dưỡng của các loại thức ăn (phân tích thức ăn, thử mức tiêu hoá, cân bằng N và C); cân bằng năng lượng và một số phương pháp xác định, ước tính giá trị năng lượng của các loại thức ăn. Nhu cầu dinh dưỡng của động vật nuôi; Tiêu chuẩn và khẩu phần ăn: Khái niệm tiêu chuẩn ăn, khẩu phần ăn; Phương pháp lập khẩu phần ăn. Bảng nhu cầu dinh dưỡng của động vật nuôi. Học phần học trước: Sinh lý động vật 2.

CN02502. Di truyền học số lượng (Quantitative Genetics) (2TC: 1,5-0,5-4). Di truyền quần thể và ứng dụng; tính trạng số lượng; giá trị và phương sai di truyền; quan hệ di truyền; và các tham số di truyền.Học phần học trước: Di truyền động vật.

CN03201. Vi sinh vật ứng dụng trong chăn nuôi (Applied microbiology in Animal Science) (2TC: 1,5 – 0,5 -4). Ứng dụng các vi sinh vật hữu ích trong các lĩnh vực: Chế biến, bảo quản dự trữ thức ăn và các sản phẩm chăn nuôi; Sinh tổng hợp các chất và sản xuất các chế phẩm sinh học dùng trong chăn nuôi; Xử lý chất thải chăn nuôi; Hạn chế vi sinh vật có hại trong môi trường chăn nuôi. Học phần học trước: Vi sinh vật đại cương.

CN03101. Chọn lọc và Nhân giống vật nuôi (Animal breeding) (3 TC: 2,5 - 0,5 - 6). Thuần hoá, thích nghi và khái niệm giống vật nuôi. Đánh giá các tính trạng vật nuôi. Hệ phổ và quan hệ di truyền giữa các cá thể. Các tham số di truyền và Hiệu quả chọn lọc. Giá trị giống và các phương pháp chọn lọc giống vật nuôi. Tổ chức chọn lọc giống vật nuôi. Nhân giống thuần chủng. Các phương pháp lai giống. Hệ thống tổ chức công tác giống. Tiên quyết: Di truyền động vật (CN02501).

SN03049. Tiếng Anh chuyên ngành Chăn nuôi (English for Animal Husbandry). (2TC: 2-0-4). Overview of Animal Science; Animal Anatomy; Animal Histology; Animal Nutrition and Feeding; Animal Genetics and Breeding; Animal Reproduction. Học phần học trước: Tiếng Anh 2. /SN03038. Tiếng Pháp chuyên ngành Nông nghiệp (French for agriculture). (2TC: 2,0-0,0-4).  Nội dung: Tổng quan ngành nông Nghiệp Pháp và Việt Nam: Mục tiêu phát triển nông nghiệp của hai nước đến năm 2020; Thách thức và giải pháp cho nông nghiệp: Thách thức về nguồn nước ngày càng khan hiếm ; Thách thức về bảo vệ đa dạng sinh học và cảnh quan; Thách thức về bảo vệ đất nông nghiệp; Thách thức về việc khan hiếm nguồn năng lượng và cuộc chiến chống lại sự nóng lên toàn cầu.

CN03302. Thức ăn chăn nuôi (Animal feeds and feeding) (2TC: 1,5 - 0,5 - 4). Phân loại thức ăn; Thức ăn giàu năng lượng; Thức ăn giàu protein; Thức ăn thô; Các chất phụ gia sử dụng trong thức ăn chăn nuôi; Chế biến thức ăn. Tiên quyết: Dinh dưỡng động vật.

CN03303. Cây thức ăn chăn nuôi (Feed crops) (2TC: 1,5 - 0,5 - 4). Đặc điểm sinh trưởng và phát triển của cây thức ăn chăn nuôi; Một số cây hòa thảo sử dụng trong chăn nuôi; Một số cây đậu sử dụng trong chăn nuôi; Một số cây thức ăn chăn nuôi khác; Xây dựng và quản lý đồng cỏ chăn thả; Dự trữ cỏ làm thức ăn gia súc. Tiên quyết: Dinh dưỡng động vật.

CN03802. Rèn nghề chăn nuôi 1 (Vocational practice of animal production 1) (1TC : 0 – 1 – 2). Thực hành các qui trình chăm sóc nuôi dưỡng lợn đực giống; Lợn nái sinh sản ở các giai đoạn; Lợn con từ sơ sinh đến cai sữa và lợn thịt; Thực hành kỹ thuật phối giống; Qui trình vệ sinh phòng bệnh và tiêm phòng dịch bệnh; Phương pháp điều trị các bệnh thường gặp ở lợn.

TY03009. Sinh sản gia súc 1 (Veterinary theriogenology 1) (3TC: 2,5 -0,5 - 6): Bản chất sinh học của quá trình sinh sản; Sinh sản gia súc đực; Sinh sản gia súc cái;  Quá trình thụ tinh; Kỹ thuật thụ tinh nhân tạo gia súc; Kích dục tố và ứng dụng trong chăn nuôi thú y; Kỹ thuật cấy truyền hợp tử. Học phần học trước: Sinh lý động vật 2

CN03504. Chăn nuôi dê và thỏ (Goat and rabit production) (2TC: 1,5-0,5-4,0). Tổng quan về chăn nuôi dê và thỏ trong nước và trên thế giới; Công tác giống dê và thỏ; Đặc điểm dinh dưỡng và thức ăn của dê và thỏ; Chuồng trại nuôi dê và nuôi thỏ; Kỹ thuật chăn nuôi dê cái sinh sản, dê sữa, dê thịt; Kỹ thuật chăn nuôi thỏ sinh sản và thỏ thịt. Học phần học trước: Chọn lọc và nhân giống vật nuôi.

CD03204. Cơ khí chăn nuôi (Engineering in Animal Production). (2TC: 1,5 – 0,5 – 4 ). Cơ khí hoá các chuồng trại chăn nuôi; Hệ thống thiết bị cung cấp thức ăn; Hệ thống thiết bị cung cấp nước uống; Hệ thống thiết bị thu dọn phân; Hệ thống thông gió trong chuồng nuôi; Hệ thống thiết bị thu trứng; Liên hợp máy vắt sữa bò; Liên hợp máy ấp trứng gia cầm; Kỹ thuật giết mổ gia súc gia cầm; Tổ chức sử dụng máy chăn nuôi. Học phần học trước.

CN03510. Hệ thống nông nghiệp (Agrarian systems) (2TC:2-0-4). Vai trò, xu hướng phát triển nông nghiệp trên thế giới và Việt Nam. Lý thuyết hệ thống. Động thái các hệ thống nông nghiệp trên thế giới và Việt Nam. Nông hộ và hệ thống nông hộ ; Nghiên cứu phát triển các hệ thống nông nghiệp.

CN03501. Chăn nuôi lợn (Pig production) (3TC:2,0-1,0-6,0). Tổng quan tình hình phát triển chăn nuôi lợn; Nguồn gốc và đặc điểm sinh vật học ở lợn; Giống & công tác quản lý giống lợn; Nhu cầu dinh dưỡng & Thức ăn của lợn; Chuồng trại chăn nuôi lợn; Kỹ thuật chăn nuôi lợn đực giống ; Kỹ thuật chăn nuôi nái sinh sản ; Kỹ thuật chăn nuôi lợn con; Kỹ thuật chăn nuôi lợn thịt. Học phần học trước : Dinh dưỡng động vật.

CN03503. Chăn nuôi gia cầm (Poultry Production) (3TC: 2,0-1,0-6). Tổng quan về chăn nuôi gia cầm trong nước và thế giới. Những đặc điểm sinh vật học cơ bản của gia cầm; Giống và công tác giống; Nhu cầu dinh dưỡng và thức ăn; Sức sản xuất; Ấp trứng nhân tạo; Chuồng trại, thiết bị và dụng cụ chăn nuôi gia cầm; Kỹ thuật nuôi các loại gà; Kỹ thuật nuôi vịt ngan. Học phần học trước: Chọn lọc và Nhân giống vật nuôi.

CN03502. Chăn nuôi trâu bò (Cattle and Buffalo productions) (3TC: 2,0-1,0-6). Tổng quan về chăn nuôi trâu bò trong nước và trên thế giới; Giống và công tác giống trâu bò; Dinh dưỡng và thức ăn của trâu bò; Chuồng trại trâu bò ; Kỹ thuật chăn nuôi trâu bò : sinh sản, thịt, bê nghé, trâu bò sữa và trâu bò cày kéo. Học phần học trước: Chọn lọc và Nhân giống vật nuôi.

CN03813. Thực tập giáo trình chăn nuôi 1 (Animal production field work 1) (3TC: 0-3-6). Sinh viên được tổ chức đi thực tập giáo trình tại cơ sở chăn nuôi lợn theo các đề cương do bộ môn thông qua. Cuối đợt thực tập sinh viên nộp báo cáo thực tập giáo trình và nghe một số chuyên đề, hội thảo, seminar. Học phần học trước: Dinh dưỡng động vật..

CN03814. Thực tập giáo trình 2 (Animal production field work 2) (3TC:0-3-6). Sinh viên được tổ chức đi thực tập giáo trình tại cơ sở chăn nuôi gia súc nhai lại/gia cầm theo các đề cương do bộ môn thông qua; Cuối đợt thực tập sinh viên nộp báo cáo thực tập giáo trình và nghe một số chuyên đề, hội thảo, seminar. Học phần học trước: Chọn lọc và nhân giống vật nuôi (CN03101)

CN03804. Rèn nghề chăn nuôi 2 (Vocational practice of animal production 2) (1TC : 0 – 1 – 2). Thực hành các qui trình chăm sóc nuôi dưỡng bò sinh sản, bê, bò thịt và cách chế biến dự trữ thức ăn thô xanh cho bò; Thực hành các qui trình chăm sóc nuôi dưỡng gà giống và gà thương phẩm ; Qui trình ấp trứng gà và các biện pháp vệ sinh phòng trừ dịch bệnh cho bò và đàn gà.

CN03509. Quản lý chất thải chăn nuôi (Livestock waste management) (2TC: 1,5 - 0,5 - 4). Tổng quan về tình hình ô nhiễm môi trường và Quản lý chất thải chăn nuôi; Quản lý chất thải rắn; Quản lý chất thải lỏng; Quản lý chất thải khí trong chăn nuôi; Sản xuất sạch hơn trong chăn nuôi.

CN04996. Khóa luận tốt nghiệp (Thesis). (10TC : 0 – 10 – 20). Xây dựng đề cương khóa luận tốt nghiệp; tổng quan tài liệu; Thiết kế phiếu điều tra hoặc bố trí thí nghiệm; Triển khai nghiên cứu tại cơ sở; Xử lý và phân tích số liệu; Viết báo cáo và hoàn thiện khóa luận tốt nghiệp; bảo vệ khóa luận tốt nghiệp. Học phần học trước: không.

CN03307. Thức ăn bổ sung và phụ gia (Feed supplements and additives) (2TC: 1,5-0,5-4). Chất phụ gia công nghệ; Chất phụ gia dinh dưỡng; Chất phụ gia cải thiện tính chất cảm quan; Chất phụ gia chăn nuôi; Một số thức ăn bổ sung cho loài nhai lại. Phương pháp giảng dạy: Thuyết trình của giảng viên; Thảo luận giữa giảng viên và người học; Thực hành. Phương pháp đánh giá: Chuyên cần 0,1; Kiểm tra giữa kỳ 0,3; Thi cuối kỳ 0,6. Tiên quyết: Dinh dưỡng động vật.

 CN03306. Đánh giá chất lượng thức ăn (Feed Quality Evaluation). (2TC: 1,5-0,5-4). Các phương pháp xác định thành phần hoá học và giá trị dinh dưỡng của các nguyên liệu và thức ăn chăn nuôi; Các văn bản, hệ thống quản lý, đăng ký và kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi. Học phần học trước: Dinh dưỡng động vật.

 TS03710. Nuôi trồng thủy sản đại cương (General Aquaculture). 2TC (1,5 – 0,5 – 4). Những khái niệm cơ bản trong NTTS. Đặc điểm sinh học một số loài cái nuôi. Quản lý chất lượng nước trong NTTS. Dinh dưỡng cá. Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi những đối tượng phổ biến. Điều trị bệnh động vật thuỷ sản.

TS03402. Dinh dưỡng và thức ăn thủy sản (Aquaculture Nutrition and Feed) (3TC:2,0-1,0-6). Đặc điểm dinh dưỡng của động vật thủy sản; Sinh lý tiêu hóa; Vai trò và nhu cầu các chất dinh dưỡng đối với động vật thủy sản; Năng lượng; Nguyên liệu và phụ gia sử dụng trong sản xuất thức ăn thủy sản; Các chất kháng dinh dưỡng; Sản xuất thức ăn; Đánh giá chất lượng thức ăn.

TY03005. Bệnh truyền nhiễm thú y 1 (Veterinary infectious diseases 1). (3TC: 2,5 – 0,5 – 6). Phòng chống bệnh truyền nhiễm; bệnh truyền nhiễm chung giữa động vật và người; bệnh truyền nhiễm của loài nhai lại; bệnh truyền nhiễm của loài lợn và bệnh truyền nhiễm của gia cầm. Thực hành chẩn đoán  một số bệnh truyền nhiễm thường gặp ở đàn gia súc và gia cầm.

CN03305. Công nghệ sản xuất thức ăn công nghiệp (Concentrate production). (2TC: 1,5 - 0,5 - 4). Thực trạng ngành công nghiệp chế biến thức ăn chăn nuôi Việt Nam và thế giới; nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi công nghiệp; các thiết bị và qui trình chế biến nguyên liệu thức ăn chăn nuôi; Nhà máy sản xuất thức ăn chăn nuôi; quy trình công nghệ sản xuất thức ăn chăn nuôi; Kiểm soát chất lượng nguyên liệu và thức ăn chăn nuôi; thức ăn chăn nuôi công nghiệp và vệ sinh an toàn thực phẩm; tổ chức sản xuất, kinh doanh thức ăn chăn nuôi công nghiệp. Học phần học trước: Dinh dưỡng động vật.

CN03506. Chăn nuôi đà điểu và chim (Ostrict and Bird productions) (2TC: 1,5 - 0,5 - 4). Đặc điểm sinh học cơ bản của đà điểu, bồ câu và chim cút; kỹ thuật chăn nuôi đà điểu; kỹ thuật chăn nuôi bồ câu; kỹ thuật chăn nuôi chim cút; kỹ thuật ấp trứng đà điểu và chim cút. Thực hành kỹ thuật thiết kế chuồng trại nuôi bồ câu công nghiệp.

CN03308. Bệnh dinh dưỡng vật nuôi (Nutritional disorders in animals) (2TC: 1,5 - 0,5 - 4). Đại cương về bệnh dinh dưỡng; Một số bệnh do thiếu và thừa các chất dinh dưỡng; Độc tố nấm mốc trong thức ăn chăn nuôi;  Kim loại nặng trong thức ăn chăn nuôi và nước uống; Một số chất có hại trong thức ăn chăn nuôi: chất có hại trong thức ăn nguồn gốc thực vật và chất có hại trong thức ăn nguồn gốc động vật; Một số bệnh trao đổi chuyển hoá ở động vật nuôi. Kiểm soát thức ăn và hạn chế bệnh dinh dưỡng. Học phần học trước: Dinh dưỡng động vật.

TY03010. Sinh sản gia súc 2 (Veterinary theriogenology 2) (2TC: 1,5 -0,5 - 4): Hiện tượng có thai; Quá trình sinh đẻ; Những bệnh thường gặp trong thời gian gia súc mang thai; Những bệnh thường gặp trong thời gian gia súc đẻ; Đẻ khó; Những bệnh thường gặp sau khi gia súc đẻ; Bệnh ở tuyến vú; Hiện tượng không sinh sản ở gia súc.

CN03304. Nguyên lý và áp dụng hệ thống HACCP trong sản xuất thức ăn chăn nuôi (2TC: 2 - 0 - 4). Khái niệm và nguyên lý hệ thống kiểm soát các mối nguy trong thức ăn chăn nuôi và vệ sinh an toàn thực phẩm; Hệ thống HACCP: khái niệm, nguyên tắc và các bước triển khai áp dụng trong sản xuất thức ăn chăn nuôi; Học phần học trước: Dinh dưỡng động vật.

MT01008. Sinh thái môi trường (Ecology and Environment). (2TC: 2-0-4). Các nguyên lý sinh thái học cơ bản: Quần thể, quần xã và hệ sinh thái. Khái niệm cơ bản về tài nguyên và môi trường, ô nhiễm môi trường. Thực trạng các nguồn tài nguyên thiên nhiên hiện nay: Tài nguyên sinh vật rừng, tài nguyên đất, tài nguyên nước, tài nguyên biển và đại dương, khí quyển và tài nguyên khoáng sản & năng lượng; các nguyên tắc khai thác bền vững các nguồn tài nguyên thiên nhiên. Học phần học trước: không

KQ03107. Marketing căn bản 1 (Basics of Marketing 1). (2TC: 2-0-4). Tổng quan về marketing; Hệ thống thông tin và nghiên cứu marketing; Môi trường marketing; Nghiên cứu hành vi khách hàng; Phân đoạn thị trường, lựa chọn thị trường mục tiêu và định vị hàng hoá; Chiến lược sản phẩm; Chiến lược giá cả hàng hóa; Chiến lược phân phối hàng hóa; Chiến lược xúc tiến hỗn hợp; Tổ chức bộ máy marketing của doanh nghiệp.

SN01020. Làm việc theo nhóm (Teamwork). (2TC: 1 – 1 – 4). Khái niệm chung về làm việc nhóm; Các giai đoạn hình thành và phát triển nhóm; Phương pháp thảo luận nhóm; Các kỹ năng làm việc nhóm; Các biện pháp nâng cao hiệu quả hoạt động nhóm; Một số công cụ làm việc nhóm. Học phần học trước: Không




HVN

Học viện
Nông nghiệp Việt Nam

 

Địa chỉ: Trâu Quỳ - Gia Lâm - Hà Nội
ĐT: 84.024.62617586 - Fax: 84 024 62617586 / webmaster@vnua.edu.vn  | Liên hệ