Tên chương trình: KHOA HỌC ĐẤT (Soil Science)

Trình độ đào tạo: ĐẠI HỌC

Chuyên ngành đào tạo: NÔNG HÓA THỔ NHƯỠNG

Mã ngành:  52 44 03 06

(Ban hành tại quyết định số       ngày    tháng     năm 2015

của  Giám đốc Học viện Nông nghiệp Việt Nam)

 

1. Mục tiêu đào tạo và chuẩn đầu ra:

1.1. Mục tiêu đào tạo: Đào tạo kỹ sư chuyên ngành Nông hóa thổ nhưỡng có phẩm chất chính trị và  đạo đức tốt, có kiến thức và năng lực thực hành nghề nghiệp tương xứng với trình độ đại học, có sức khỏe đáp ứng yêu cầu của sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước, xây dựng nước Việt Nam vì mục tiêu dân giàu nước mạnh, xã hội công bằng, dân chủ, văn minh.

1.2. Chuẩn đầu ra

1.2.1. Về kiến thức

+ Có những hiểu biết cơ bản về nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân, quan điểm của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước về quốc phòng an ninh; truyền thống chống giặc ngoại xâm của dân tộc, lực lượng vũ trang nhân dân và nghệ thuật quân sự Việt Nam; xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân, lực lượng vũ trang nhân dân; có kiến thức cơ bản cần thiết về phòng thủ dân sự, kỹ năng quân sự; sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ quân sự bảo vệ Tổ quốc.

+ Hiểu, phân tích và đánh giá được hệ thống tri thức khoa học về: Nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác – Lênin; Tư tưởng Hồ Chí Minh; Chủ trương, đường lối của Đảng và pháp luật của Nhà nước. Ứng dụng được các tri thức khoa học trên vào thực tiễn đời sống.

+ Vận dụng được kiến thức về khoa học tự nhiên (hóa học, toán học, sinh học), xác suất thống kê; khoa học xã hội và nhân văn; sinh lý, sinh hóa của thực vật, kỹ thuật trồng trọt; kiến thức về  marketing; khuyến nông; chọn giống cây trồng; bảo vệ thực vật; môi trường vào thực tế sản xuất nông nghiệp đạt hiệu quả kinh tế cao và làm tiền đề phát triển kiến thức chuyên ngành.

+ Phân tích các nguyên lý điều tra, lấy mẫu và phương pháp phân tích: đất, nước, phân bón, cây trồng từ đó đề xuất các khuyến cáo sử dụng, cải tạo, bảo vệ đất và môi trường nhanh, hiệu quả bằng biện pháp nông hóa và các biện pháp khác.

+ Vận dụng được các kiến thức về phân bón và bón phân hợp lý cho cây trồng, trồng cây không đất, sử dụng chất điều hòa sinh trưởng, chỉ thị sinh học môi trường, đa dạng sinh học và quy hoạch sử dụng đất để thiết lập được quy trình bón phân cân đối hợp lý trong từng điều kiện sinh thái cụ thể; thiết lập được các bản đồ nông hóa cho từng đơn vị sản xuất; khảo nghiệm phân bón.

+ Đánh giá được hiệu quả trong sử dụng đất sản xuất nông nghiệp; sử dụng bản đồ Thổ nhưỡng Nông hóa xây dựng quy trình bón phân cho cây trồng và đề xuất các biện pháp nâng cao khả năng sản xuất trong thực tế.

1.2.2. Về kỹ năng

+ So sánh và đánh giá được chất lượng, hiệu quả từng loại và dạng phân bón để có các đề xuất, khuyến cáo và thiết lập được quy trình bón phân hợp lý cho từng cây trồng và hệ thống cây trồng trong những điều kiện cụ thể của thực tế sản xuất (đất đai, khí hậu, trình độ canh tác) nhằm đảm bảo sản xuất nông nghiệp có hiệu quả kinh tế cao, an toàn và bền vững.

+ Thành thạo kỹ năng phân tích các yếu tố đất, nước, cây, phân bón bằng phương pháp và kỹ thuật hiện đại.

+ Thành thạo kỹ năng điều tra, phân loại và lập bản đồ Thổ nhưỡng Nông hóa từ đó đánh giá độ phì nhiêu của đất cho các cơ sở sản xuất.

+ Phân tích, tổng hợp các ý kiến, đánh giá dữ liệu để thiết lập được đề tài nghiên cứu khoa học, dự án sản xuất nông nghiệp và các hoạt động sản xuất kinh doanh hiệu quả tại các đơn vị sản xuất nông nghiệp.

+ Có khả năng tư duy logic, dẫn dắt chuyên môn; có cách tiếp cận đúng khi nghiên cứu và ứng dụng  phân bón, đất, cây trồng, kỹ thuật canh tác trong nông nghiệp.     

+ Ứng dụng được những kiến thức cơ sở (khoa học tự nhiên; khoa học xã hội và nhân văn; sinh lý, sinh hóa của thực vật, kỹ thuật trồng trọt; marketing; khuyến nông…) kiến thức chuyên môn (phân tích: đất, nước, phân bón, cây trồng; phân bón; bón phân hợp lý cho cây trồng; trồng cây không đất; sử dụng chất điều hòa sinh trưởng; chỉ thị sinh học môi trường, đa dạng sinh học và quy hoạch sử dụng đất) vào thực tế sản xuất và kinh doanh phân bón, quy hoạch sử dụng đất

+ Đưa ra được những khuyến cáo, đánh giá và sử dụng hiệu quả từng loại và dạng phân bón; thiết lập được quy trình bón phân hợp lý cho cây trồng, trong từng điều kiện cụ thể của thực tế trồng trọt để đảm bảo sản xuất nông nghiệp luôn đạt hiệu quả kinh tế cao và bền vững

+ Hiểu và vận dụng được những kiến thức cơ bản về công nghệ thông tin, các vấn đề về an toàn lao động, bảo vệ môi trường trong sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông (CNTT-TT), và một số vấn đề cơ bản liên quan đến pháp luật trong sử dụng CNTT; Sử dụng thành thạo máy tính và một số phần mềm xử lý văn bản, bảng tính, trình chiếu ở mức cơ bản. Có khả năng tìm kiếm và khai thác thông tin trên Internet; Sử dụng các phần mềm xử lý thống kê sinh học và vận dụng được các phần mềm xây dụng bản đồ thổ nhưỡng, nông hóa.

+ Trình độ tiếng Anh tối thiểu đạt TOIC 400 và tương đương. Sinh viên có thể nghe hiểu các đối thoại đơn giản; nghe hiểu ý chính các thông tin đơn giản trong đời sống xã hội thông thường. Có thể tham gia đối thoại đơn giản; bày tỏ ý kiến một cách hạn chế về các vấn đề văn hóa, xã hội và diễn đạt xử lý một số tình huống chuyên môn thông thường. Đọc hiểu nội dung chính các tài liệu phổ thông liên quan đến các vấn đề văn hóa, xã hội quen thuộc bằng tiếng Anh. Đọc hiểu và trao đổi được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực: quản lý đất đai, tài nguyên nước, khoa học đất và phân bón.

1.2.3. Năng lục tử chủ và chịu trách nhiệm

+ Tin tưởng vào chủ nghĩa Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh, đồng thời thực hiện tốt nghĩa vụ công dân đối với đường lối của Đảng và pháp luật của Nhà nước.

+ Có lập trường chính trị, tư tưởng vững vàng; chủ động, tích cực, trung thực, có ý thức tổ chức kỷ luật và tinh thần trách nhiệm với xã hội và trong nghiên cứu khoa học, hoạt động nghề nghiệp trong lĩnh vực nông hóa thổ nhưỡng.

+Tổng hợp và đánh giá các ưu điểm và tồn tại chính trong quản lý sử dụng đất sản xuất nông nghiệp để đưa ra đề xuất hợp lý với các chủ sử dụng đất.

+ Có khả năng làm việc theo nhóm; có khả năng tổ chức các hoạt động đoàn thể, chủ động hoà nhập với xã hội.

+ Có ý thức phòng ngừa thiên tai, biến đổi khí hậu giảm thiểu và thích ứng với thiên tai và biến đổi khí hậu trong sản xuất nông nghiệp. Trung thực với những kết quả đạt được khi đánh giá chất lượng đất, phân bón, đất đai, cây trồng, kết quả khi làm thí nghiệm nông hóa;

+ Có khả năng làm việc độc lập, triển khai công việc, thiết lập và thực hiện đề tài nghiên cứu khoa học; áp dụng vào thực tế sản xuất nông nghiệp đạt hiệu quả kinh tế cao

+ Có thái độ nghiêm túc trong tự học, nghiên cứu khoa học, trong nhận thức về cuộc sống, xã hội, tự rèn luyện bản thân trở thành người có phẩm chất, bản lĩnh chính trị vững vàng, có đạo đức, trình độ chuyên môn tốt. Có tác phong nhanh nhẹn, nếp sống có kỷ luật trong sinh hoạt tập thể, ý thức cộng đồng khi ra công tác; 

1.2.4. Định hướng nghề nghiệp của người học sau khi tốt nghiệp

Người học sau khi tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Nông hóa Thổ nhưỡng có thể công tác trong các lĩnh vực sau:

+ Chuyên viên nông hoá thổ nhưỡng tại các bộ và sở: Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Giáo dục và Đào tạo;

+ Chuyên viên nông hoá - thổ nhưỡng tại các phòng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, phòng Tài nguyên và Môi trường của các huyện, thị xã; Cán bộ của các đơn vị trực thuộc các sở Tài nguyên và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn (trung tâm, trạm: Khuyến nông, Bảo vệ thực vật, Giống…);

+ Cán bộ kinh doanh, cán bộ quản lí tại các công ty sản xuất và kinh doanh phân bón;

+ Cán bộ kỹ thuật tại các công ty về môi trường;

+ Cán bộ nghiên cứu tại các viện nghiên cứu về nông nghiệp;

+ Giáo viên giảng dạy các môn học về nông hóa, khoa học đất trong trường đại học, cao đẳng, trung cấp nông nghiệp, tài nguyên môi trường và các trường đại học ở các vùng và tỉnh;

+ Kỹ thuật viên phân tích đất, nước, phân bón, cây trồng tại các phòng phân tích.

1.2.5. Định hướng học tập nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp

   Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành Nông hóa - Thổ nhưỡng có thể tiếp tục học tập nâng cao trình độ ở các bậc học thuộc các ngành và chuyên ngành sau:

+ Thạc sĩ ngành Khoa học đất, Nông hoá - Thổ nhưỡng;

+ Thạc sĩ ngành Khoa học Cây trồng;

+ Thạc sĩ ngành Quản lí đất đai;

+ Thạc sĩ ngành Khoa học Môi trường;

+ Tiến sĩ ngành Khoa học Đất;

+ Tiến sĩ ngành Quản lí đất đai;

+ Tiến sĩ ngành Khoa học Môi trường;

+ Tiến sĩ ngành Khoa học Cây trồng.

2. Thời gian đào tạo: 4 năm             

3. Khối lượng kiến thức toàn khoá : 130 tín chỉ (Không tính giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng)

4. Ðối tượng tuyển sinh:

            Học sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc bổ túc THPT, trúng tuyển qua kỳ thi tuyển sinh do Bộ Giáo dục và đào tạo tổ chức                                   

5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp:

             Theo quyết định số 2397/QĐ-HVN, ngày 13 tháng 08 năm 2015 về Quy định dạy và học đại học, cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ của Giám đốc Học viện Nông nghiệp Việt Nam.

6. Thang điểm: Thang điểm 10 sau đó qui đổi thành thang điểm 4                         

7. Nội dung chương trình (tên và khối lượng các học phần):

 

TT

 

Mã học phần

Tên học phần tiếng việt

Tên tiếng Anh của học phần

Số tín chỉ

Tên học phần
học trước

Bắt buộc

Tự chọn

Thuộc khối kiến thức

 

Tổng

Lý thuyết

Thực hành

 

TỔNG SỐ PHẦN ĐẠI CƯƠNG

41

 

 

 

37

4

Đại cương

1

 

 

Mác lenin+ ngoại ngữ

Principle of Marxism and Leninism 1

16

2

0

 

x

 

2

 

ML01009

Pháp luật đai cương

Introduction to laws

2

2

0

 

x

 

3

 

MT01004

Hoá phân tích

Analytic chemistry

2

1.5

0.5

Hoá học đại cương

x

 

4

 

TH01007

Xác xuất thống kê

Probability and statistics

3

2,5

0,5

 

x

 

5

 

MT01001

Hoá học đại cương

Basic chemistry

2

1.5

0.5

 

x

 

6

 

SH01001

Sinh học đại cương

Basic biology

2

1.5

0.5

 

x

 

7

 

MT01002

Hoá hữu cơ

Organic chemistry

2

1.5

0.5

Hoá học đại cương

x

 

8

 

MT02033

Vi sinh vật đại cương

Basis microbiology

2

2

0

 

x

 

9

 

MT02003

Hoá học môi trường

Environmental chemistry

2

1.5

0.5

Hoá học đại cương

x

 

10

 

MT01006

Khí tượng nông nghiệp

Agrometeorology

2

1.5

0.5

 

x

 

11

 

KQ03107

Makerting căn bản 1

Basic of marketing 1

2

2

0

 

x

 

12

 

SN01023

Phương pháp tiếp cận KH

Scientific aprroach methodologies

2

1.5

0.5

 

 

x

13

 

NH02004

Di truyền thực vật ĐC

Plant genetics

3

2

1

Sinh học đại cương

 

x

14

 

NH02001

Thực vật học

Botany

3

2

1

 

 

x

15

 

MT01003

Hoá keo

Colloidal chemistry

2

1.5

0.5

Hoá học đại cương

 

x

16

 

MT01008

Sinh thái môi trường

Ecology - Environment

2

2

0

Sinh học đại cương

 

x

17

 

MT01011

Đa dạng sinh học

Biodiversity

2

2

0

 

 

x

 

TỔNG SỐ PHẦN CƠ SỞ NGÀNH

22

 

 

 

17

5

Cơ sở ngành

18

 

NH02003

Sinh lý thực vật

Plant physiology

3

2

1

 

x

 

19

 

CP02013

Hoá sinh thực vật

Plant biochemistry

2

1.5

0.5

 

x

 

20

 

NH02005

Phương pháp Thí nghiệm

Design of experiments

2

0.5

1.5

 

x

 

21

 

MT02032

Sinh học đất

Soil biology

2

2

0

Vi sinh vật đại cương

x

 

22

 

NH03027

Bảo vệ thực vật ĐC

General plant protection

2

1.5

0.5

Sinh học đại cương

x

 

23

 

QL02008

Thổ nhưỡng đại cương

General Pedology

2

1.5

0.5

Hoá học đại cương

x

 

24

 

NH02019

Cây trồng đại cương

Basic crop science

2

1.5

0.5

 

x

 

25

 

QL02041

Tưới, tiêu trong NN

Irrigation and drainage

2

1.5

0.5

 

x

 

26

 

CP03053

Bảo quản chế biến ĐC

Basic food processing

2

1.5

0.5

 

 

x

27

 

NH02036

Cỏ dại và biện pháp phòng trừ

Weeds and protection methods

2

1.5

0.5

 

 

x

28

 

KT03037

Thống kê nông nghiệp

Agricultural statistics

3

2

1

 

 

x

29

 

KT02005

Nguyên lý kinh tế nông nghiệp

Principles of agricultural economics

3

2.5

0.5

 

 

x

 

TỔNG SỐ PHẦN CHUYÊN NGÀNH

66

 

 

 

59

7

Chuyên ngành

30

 

SN03054

Tiếng anh chuyên ngành

English for Land Management

2

2

0

Tiếng anh 2

x

 

31

 

QL02009

Thổ nhưỡng chuyên khoa

Specialized Pedology

2

1.5

0.5

Thổ nhưỡng đại cương

x

 

32

 

QL03043

Phân bón

Fertilizer

2

1.5

0.5

 

x

 

33

 

MT02004

Phân tích bằng công cụ

Analytic chemistry by instruments

2

1

1

 

x

 

34

 

NH03004

Sử dụng thuốc BVTV

Applied pesticide

2

1.5

0.5

Bảo vệ thực vật đại cương

x

 

35

 

QL03044

Cơ sở khoa học của sử dụng phân bón

Scientific basis of fertilization

3

2

1

Phân bón

x

 

36

 

QL03066

Thực hành TN nông hóa

Agrochemical experiment: practice

1

0

1

 

x

 

37

 

QL03014

Đánh giá đất

Land evaluation

2

1.5

0.5

 

x

 

38

 

QL03019

Phân tích đất, nước

Soil and water analysis

3

1

2

Phân tích bằng công cụ

x

 

39

 

QL03045

Phân tích phân bón, cây trồng

Fertilizer and plant analysis

2

0.5

1.5

Phân bón

x

 

40

 

QL03023

Bón phân cho cây trồng 1

Fertilizer application for plant 1

2

2

0

Phân bón

x

 

41

 

QL03065

Xây dựng bản đổ nông hoá thổ nhưỡng

Soil and Agrochemistry mapping

3

2

1

Phân bón

x

 

42

 

MT03060

Công nghệ VSV trong SXNN

Microbiotechnology in agriculture

2

1.5

0.5

Vi sinh vật đại cương

x

 

43

 

QL03063

Nông hoá cải tạo đất

Agrochemistry for soil reclaimation

2

1.5

0.5

Phân bón

x

 

44

 

QL03017

Độ phì nhiêu đất

soil fertility

2

2

0

 

x

 

45

 

ML03025

Luật đất đai

Land Law

2

2

0

 

x

 

46

 

QL02001

Ô nhiễm môi trường

Environmental pollution

2

2

0

 

x

 

47

 

NH03046

Nguyên lý chọn giống cây trồng

Principles of plant breeding

2

1.5

0.5

Di truyền thực vật đại cương

x

 

48

 

KQ03111

Quản trị kinh doanh nông nghiệp

Agricultural bussiness management

2

2

0

 

x

 

49

 

QL02007

Hoá học đất

Soil chemistry

3

2

1

Thổ nhưỡng đại cương

x

 

50

 

QL04004

Thực tập giáo trình

Fieldtrips

4

0

4

Quản lý dinh dưỡng cây trồng tổng hợp

x

 

51

 

QL03064

Quản lý dinh dưỡng cây trồng tổng hợp

Intergrated crop nutrition management

2

1

1

Bón phân cho cây trồng 1

x

 

52

 

NH02030

Canh tác học

Cultivation

2

1.5

0.5

 

 

x

53

 

QL02010

Vật lý đất

Soil Physics

3

2

1

Thổ nhưỡng đại cương

 

x

54

 

MT03004

Đánh giá tác động môi trường

Environmental impact assessment

2

2

0

 

 

x

55

 

NH03025

Quản lý dịch hại tổng hợp

Intergrated pest management

2

1

1

 

 

x

56

 

QL03037

Quy hoạch sử dụng đất

Land use planning 1

3

3

0

 

 

x

57

 

NH03055

Khuyến nông

Extension

2

1.5

0.5

 

 

x

58

 

QL03067

Trồng cây không đất

Soilless culture

1

1

0

Phân bón

 

x

59

 

QL04996

Khoá luận tốt nghiệp

Thesis of Agrochemistry

10

0

10

 

x

 

 

THAY THẾ KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP

10

 

 

 

 

10

 

60

 

QL03068

Bón phân cho cây trồng 2

Fertilizer application for plant 2

2

1,5

0,5

Phân bón

 

x

 

61

 

QL03048

Hoá chất dùng trong nông nghiệp và môi trường

Chemicals application in agricultre and envỉonment

2

2

0

 

 

x

 

62

 

QL03047

Chỉ thị sinh học môi trường

Biological indicators for environment

2

2

2

 

 

x

Chuyên ngành

63

 

QL03069

Ứng dụng chất điều hoà sinh trưởng trong NN

Application growth substance in agriculture

2

1,5

0,5

 

 

x

 

64

 

QL03036

Quy hoạch sản xuất NN

Agrocultural Planning

2

1.5

0.5

 

 

x

 

 

8. Kế hoạch giảng dạy

9. Mô tả vắn tắt nội dung và khối lượng các học phần

QL02007. Hóa Học Đất (Soil Chemistry). (3TC: 2 - 1 - 6). Sơ lược phát triển của hoá học đất, Hoá học đất ngày nay và nhiệm vụ của nó; Thành phần hoá học của đất, các khoáng vật của đất, chất hữu cơ của đất; Dung dịch đất, hiện tượng điện hoá; Các hợp chất nhôm và vấn đề độ chua; Hấp phụ của đất. khả năng trao đổi cation của đất. Học phần học trước: Thổ Nhưỡng Đại Cương.

QL02008. Thổ nhưỡng đại cương (General Pedology). 2TC (1.5-0.5-4.0). Sự hình thành đất;  Các đặc tính hóa học và dinh dưỡng đất; Các tính chất vật lý và cơ lý đất; Nước trong đất. Học phần học trước: Hóa Học Đại Cương.

QL02009. Thổ nhưỡng chuyên khoa (Specialized Pedology) 2TC (1.5-0.5-4.0). Độ phì nhiêu đất và ô nhiễm đất; Phân loại đất; Đất đồi núi của Việt Nam; Đất vùng đồng bằng và ven biển của Việt Nam. Học phần học trước: Thổ Nhưỡng Đại Cương

QL02010. Vật lý đất (Soil physics). (3TC:2.0-1.0-6). Vật lý pha rắn, Nước trong đất, Sự di chuyển của nước trong đất, Chế độ nước ngoài đồng ruộng, nhiệt độ đất, không khí đất, Sự vận chuyển của chất tan trong đất. Học phần học trước: Toán cao cấp

QL02041. Tưới tiêu trong nông nghiệp (Irrigation and drainage). (2TC: 1,5 - 0,5 - 4). Những khái niệm về môn học. Quan hệ đất -  nước và cây trồng và nguyên lý điều tiết nước ruộng. Chế độ tưới và yêu cầu tưới cho các loại cây trồng. Chế độ tiêu và yêu cầu tiêu. Nguồn nước và yêu cầu nước trong quy hoạch tưới tiêu cho ngành nông nghiệp. Phương pháp tưới và công nghệ tưới. Hệ thống tiêu nước mặt ruộng. Bố trí hệ thống tưới tiêu. Thiết kế kênh. Học phần học trước: Thổ nhưỡng

QL03014. Đánh giá đất (Land Evaluation). (2TC: 2 - 0 - 4). Giới thiệu chung về môn học; Đơn vị bản đồ đất đai (LMU); Xác định các loại sử dụng đất đai (LUT); Phân hạng thích hợp đất đai;  Đánh giá đất theo FAO ở Việt Nam. Học phần học trước: Thổ nhưỡng chuyên khoa

QL03017. Độ phì nhiêu đất (Soil fertility). (2TC : 2 – 0 – 4).Khái niệm, vai trò của độ phì nhiêu đất; Các nhân tố ảnh hưởng tới độ phì nhiêu và khả năng sản xuất thực tế của đất; Các phương pháp và chỉ tiêu đánh giá độ phì nhiêu đất; Các biện pháp quản lý độ phì nhiêu đất, quản lý độ phì nhiêu của đất trồng cây trồng cạn và đất lúa.Học phần học trước: Không

QL03019. Phân Tích Đất, Nước (Soil and Water Analysis). (3TC: 1 - 2 - 6). Những vấn đề cơ bản của phân tích trong phòng thí nghiệm; phân tích đất; phân tích nước; Xử lý kết quả phân tích. Học phần học trước: Phân Tích Bằng Công Cụ.

QL03023. Bón phân cho cây trồng I (Fertilizer application for plant I). (2TC : 2 – 0 – 4).Bón phân cho cây lương thực;Bón phân cho cây rau; Bón phân cho cây ăn quả;Bón phân cho cây công nghiệp; Bài tập xây dựng quy trình bón phân cho một cây trồng trong điều kiện sinh thái cụ thể. Học phần học trước: Phân bón.

QL03036. Quy hoạch sản xuất nông nghiệp (Agricultural planning) (2TC: 1,5LT – 0,5TH).Tổng quan về nông nghiệp; Chiến lược phát triển và dự báo nông nghiệp; Phân tích và đánh giá các nguồn lực phát triển nông nghiệp; Đánh giá thực trạng phát triển nông nghiệp; Một số dự báo tác động đến phát triển nông nghiệp; Quy hoạch sản xuất nông nghiệp và lâm nghiệp; Quy hoạch sản xuất chăn nuôi và thủy sản; Quy hoạch công trình hạ tầng phục vụ sản xuất nông nghiệp; Kế hoạch và giải pháp thực hiện quy hoạch. Học phần học trước: Không

QL03037. Quy hoạch sử dụng đất (Land use planning). (3TC: 3-0-6). Vai trò của đất trong sự phát triển kinh tế, xã hội; Bản chất của quy hoạch sử dụng đất; Đặc điểm quy hoạch sử dụng đất trên thế giới và Việt Nam; Sự cần thiết và nội dung quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh và cấp huyện; Những vấn đề chung của quy hoạch sử dụng đất cấp xã; Quy hoạch sử dụng đất phi nông nghiệp; Quy hoạch sử dụng đất nông nghiệp; Quản lý và tổ chức thực hiện quy hoạch sử dụng đất. Học phần học trước: Không

QL03043. Phân bón (Fertilizer). (2TC: 1,5 – 0,5 – 4). Vai trò của phân bón đối với năng suất, chất lượng nông sản, các biện pháp canh tác, thu nhập của người sản xuất, đất và môi trường; Thành phần, tính chất, đặc điểm sử dụng các phân bón vô cơ, hữu cơ thông dụng trong sản xuất nông nghiệp ở Việt Nam, kỹ thuật sử dụng các loại phân trên;Độ phì nhiêu đất, đặc điểm quy trình bón phân cho cây trồng thay đổi theo các yếu tố ảnh hưởng tới độ phì nhiêu của đất.

QL03044. Cơ sở khoa học của sử dụng phân bón (Scientific basis of fertilization). (3TC : 3 – 0 – 6).Quá trình hoàn thiện kiến thức về dinh dưỡng cây trồng và sử dụng phân bón;Các định luật sử dụng phân bón; Xác định lượng phân bón cho cây trồng; Hiệu quả sử dụng phân bón;Cơ sở, lý luận của việc bónphân hợp lý cho từng cây trồng;Cơ sở, lý luận của việc bón phân hợp lý cho hệ thống cây trồng. Học phần học trước: Phân bón.

QL03045. Phân tích phân bón, cây trồng (Fertilizer and plant analysis). (2TC: 0,5 – 1,5 – 4,0). Các phương pháp phân tích, kiểm tra (theo TCVN) chất lượng các loại phân bón; Các phương pháp phân tích, kiểm tra (theo TCVN) hàm lượng các chất dinh dưỡng khoáng thiết yếu trong cây và chất lượng nông sản (nguyên tắc, hoá chất, thiết bị, cách làm, cách tính kết quả). Học phần học trước: Cơ sở khoa học của sử dụng phân bón

QL03047. Chỉ thị sinh học môi trường (Biological indicators for environment). (2TC: 2 – 0 – 4).Khái niệm, vai trò của sinh học chỉ thị môi trường trong nghiên cứu, đánh giá và xử lý ô nhiễm môi trường; Các phương pháp nghiên cứu chỉ thị sinh học môi trường; Chỉ thị sinh học môi trường nước; Chỉ thị sinh học môi trường không khí; Chỉ thị sinh học môi trường đất.Học phần học trước: Ô nhiễm môi

QL03048. Hóa chất dùng trong nông nghiệp và môi trường (Chemical application in agriculture and environment). (2TC : 2 – 0 – 4).Khái niệm, vai trò của phân bón, thuốc bảo vệ thực vật trong sản xuất nông nghiệp; Tác động tích cực và tiêu cực của các hóa chất dùng trong nông nghiệp tới môi trường sinh thái. Các biện pháp giảm thiểu ảnh hưởng xấu của phân bón và thuốc bảo vệ thực vật tới môi trường. Học phần học trước:không.

QL03063. Nông hóa cải tạo đất (Agrochemistry for land reclaimation). (2TC : 1,5 0 0,5 – 4.Đại cương về biện pháp nông hoá cải tạo đất.Biện pháp nông hoá cải tạo đất chua.Biện pháp nông hoá cải tạo đất mặn và đất chua mặn.Biện pháp nông hoá cải tạo đất dốc.Biện pháp nông hoá cải tạo đất mất khả năng sản xuất.Thực hành xây dựng phương án cải tạo đất bằng biện pháp nông hoá cho một loại đất cụ thể.Học phần học trước: Phân bón.

QL03064. Quản lý dinh dưỡng cây trồng tổng hợp (Integrated plant nutrition management). (2TC : 2 – 0 – 4). Các hình thức sản xuất nông nghiệp với việc sử dụng phân bón. Đại cương về quản lý dinh dưỡng cây trồng tổng hợp. Quản lý dinh dưỡng cây trồng tổng hợp cho các loại hình sử dụng đất. Thực hành xây dựng phương án quản lý dinh dưỡng cây trồng tổng hợp cho một số loại hình sử dụng đất cụ thể.Học phần học trước: Bón phân cho cây trồng I.

QL03065. Xây dựng bản đồ nông hóa – thổ nhưỡng (Agrochemistry-soil mapping). (3TC : 2 – 1 – 6).Khái niệm, vai trò của việc xây dựng các loại bản đồ nông hoá và thổ nhưỡng; Đặc điểm xây dựng bản đồ thổ nhưỡng tỷ lệ lớn; Quy trình xây dựng bản đồ nông hoá, bản đồ nông hóa thổ nhưỡng cho một cơ sở sản xuất; Ứng dụng của bản đồ nông hoá. Học phần học trước: Phân bón.

QL03066. Thực hành thí nghiệm nông hóa (Agrochemical experiment: practice). (1TC : 0 – 1 – 2).Khái niệm, vai trò, đặc điểm của thí nghiệm trồng cây trong chậu.Quy trình thực hiện thí nghiệm nông hóa trong chậu; Thực hiện một thí nghiệm trồng cây trong chậu đất.Học phần học trước: Không

QL03067. Trồng cây không đất (Soilless culture). (1TC : 1 – 0 – 2).Khái niệm và khả năng sử dụng phương pháp trồng cây không dùng đất (thuỷ canh, giá thể trơ, giá thể hữu cơ).Vấn đề cung cấp dinh dưỡng trong trồng cây không dùng đất.Kỹ thuật cung cấp dinh dưỡng trong trồng cây không dùng đất.Học phần học trước: Phân bón.

QL03068. Bón phân cho cây trồng II (Fertilizer application for plant II). (2TC : 2 – 0 – 4).Bón phân cho hoa, cây cảnh. Bón phân cho cỏ chăn nuôi. Bón phân cho cây dược liệu.  Bài tập xây dựng quy trình bón phân cho 3 đại diện của 3 nhóm cây trồng.Học phần học trước: Phân bón.

QL03069. Ứng dụng chất điều hòa sinh trưởng trong nông nghiệp(Application of groth substances in agriculture). (2TC : 1 – 1 – 4). Đại cương về chất điều hoà sinh trưởng. Sử dụng chất điều hòa sinh trưởng và phân bón có chất điều hòa sinh trưởng trong sản xuất nông nghiệp. Thực hành sử dụng chất điều hòa sinh trưởng cho một cây trồng cụ thể. Học phần học trước: Không

QL04004. Thực tập giáo trình ngành NHTN (Fieldtrips ) (Tổng số TC : 0 – 4 – 8). Ôn tập, thảo luận, tập huấn về chuyên môn (Phân bón, Lập bản đồ Nông hóa Thổ nhưỡng, Đánh giá khả năng sản xuất thực tế của đất trồng );Thực tập các bước cho Lập bản đồ Nông hóa Thổ nhưỡng và đánh giá khả năng sản xuất thực tế của đất (chuẩn bị, điều tra dã ngoại, nội nghiệp, viết thuyết minh và báo cáo) . Tham quan cơ sở sản xuất phân bón . Học phần học trước: Quản lý dinh dưỡng cây trồng tổng hợp

QL04996. Khóa luận tốt nghiệp ngành NHTN (Thesis of Agrochemistry). (Tổng số TC : 0 - 10 -  20).  Xây dựng một đề cương nghiên cứu trong lĩnh vực Nông hóa Thổ nhưỡng ; Bố trí, theo dõi, tổng kết, viết báo cáo kết quả nghiên cứu; Chuẩn bị và bảo vệ kết quả nghiên cứu theo đúng yêu cầu của một nghiên cứu trong Nông hóa Thổ nhưỡng.  Học phần học trước: Thực tập giáo trình 

 

 

 

 

HVN

Học viện
Nông nghiệp Việt Nam

 

Địa chỉ: Trâu Quỳ - Gia Lâm - Hà Nội
ĐT: 84.024.62617586 - Fax: 84 024 62617586 / webmaster@vnua.edu.vn  | Liên hệ