Tên chương trình: KHOA HỌC ĐẤT (Soil Science)

Trình độ đào tạo: ĐẠI HỌC

Chuyên ngành đào tạo: KHOA HỌC ĐẤT

Mã ngành: 52 44 03 06

Loại hình đào tạo : Chính quy tập trung

(Ban hành tại quyết định số 4232/QĐ-HVN ngày  29  tháng 12  năm 2015

của  Giám đốc Học viện Nông nghiệp Việt Nam)

 1. Mục tiêu đào tạo và chuẩn đầu ra:

1.1. Mục tiêu chung: Đào tạo kỹ sư nông nghiệp ngành Khoa học Đất có phẩm chất chính trị và đạo đức tốt, có kiến thức và năng lực thực hành nghề nghiệp tương xứng với trình độ đại học, có sức khỏe đáp ứng yêu cầu của sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước, xây dựng nước Việt Nam vì mục tiêu dân giàu nước mạnh, xã hội công bằng, dân chủ, văn minh.

1.2. Chuẩn đầu ra

1.2.1. Về kiến thức

+ Có những hiểu biết cơ bản về nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân, quan điểm của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước về quốc phòng an ninh; truyền thống chống giặc ngoại xâm của dân tộc, lực lượng vũ trang nhân dân và nghệ thuật quân sự Việt Nam; xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân, lực lượng vũ trang nhân dân; có kiến thức cơ bản cần thiết về phòng thủ dân sự, kỹ năng quân sự; sẵn sang thực hiện nghĩa vụ quân sự bảo vệ Tổ quốc.

+ Hiểu, phân tích và đánh giá được hệ thống tri thức khoa học về: Nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác – Lênin; Tư tưởng Hồ Chí Minh; Chủ trương, đường lối của Đảng và pháp luật của Nhà nước. Ứng dụng được các tri thức khoa học trên vào thực tiễn đời sống.

+ Hiểu và vận dụng được kiến thức được kiến thức về khoa học tự nhiên như toán học, vật lý, hóa học, sinh học, khoa học xã hội và nhân văn để nghiên cứu các vấn đề liên quan ngành khoa học đất;

Phân tích, đánh giá được những kiến thức cơ bản về địa chất, thổ nhưỡng, vi sinh vật, trồng trọt và đo đạc bản đồ để phát triển kiến thức mới, tiếp tục học tập ở trình độ cao hơn.

Ứng dụng được phương pháp xác định các đặc tính lý, hoá, sinh học và chỉ tiêu thống của đất để phân tích và đánh giá kết quả nghiên cứu về đất, cây và phân bón theo FAO, từ đó tìm ra các nguyên lý trong quy hoạch đất đai và xây dựng bản đồ đất, quy hoạch đất đai và quy hoạch sản xuất nông nghiệp.

Vận dụng kiến thức về quá trình chuyển hóa của đất và các kỹ thuật phân loại, lấy mẫu đất, nước, phân bón và cây trồng để đánh giá mức độ ô nhiễm đất, hiệu quả kinh tế sử dụng đất trong nông nghiệp để từ đó xây dựng quy hoạch sử dụng đất.

+ Vận dụng được kiến thức cơ bản về pháp luật, kinh tế đất và môi trường để giải quyết các vấn đề quản lý chất lượng và sử dụng đất đai theo hướng bền vững

1.2.2. Về kỹ năng

+ Có khả năng vận dụng được các kiến thức chuyên môn trong lĩnh vực khoa học đất như xây dựng bản đồ đất, đánh giá đất, đánh giá độ phì, xây dựng chế độ cải tạo đất và phương pháp sử dụng đất hợp lý, hiệu quả

+ Có thể ứng dụng kiến thức về pháp luật đất đai, quy hoạch, phòng ngừa và giảm thiểu rủi ro thiên tai và biến đổi khí hậu, cách thiết kế dự án nghiên cứu và thực hiện thí nghiệm, xây dựng dự án quản lí và sử dụng đất ngập nước, biện pháp xử lý đất ô nhiễm vào việc giải quyết các vấn đề của ngành khoa học đất như: đưa ra các giải pháp cải tạo các vùng đất ô nhiễm, các biện pháp sử dụng đất ứng phó với với biến đổi khí hậu, áp lực của đô thị hóa và công nghiệp hóa…

+ Cập nhật nhật kiến thức và thông tin trong và ngoài nước và các vấn đề đặt ra trong nghiên cứu và ứng dụng của ngành khoa học đất; Sử dụng linh hoạt kiến thức chuyên ngành để giải quyết các vấn đề trong ngành khoa học đất với quy mô huyện, xã.

+ Hiểu và vận dụng được những kiến thức cơ bản về công nghệ thông tin, các vấn đề về an toàn lao động, bảo vệ môi trường trong sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông (CNTT-TT), và một số vấn đề cơ bản liên quan đến pháp luật trong sử dụng CNTT; Sử dụng thành thạo máy tính và một số phần mềm xử lý văn bản, bảng tính, trình chiếu ở mức cơ bản. Sử dụng thành thạo các phần mềm tin học văn phòng, khai thác và sử dụng Internet, phần mềm GIS, IRRISTAT… trong việc giải quyết các nhiệm vụ của ngành khoa học đất;

+ Trình độ tiếng Anh tối thiểu đạt TOIC 400 và tương đương. Sinh viên có thể nghe hiểu các đối thoại đơn giản; nghe hiểu ý chính các thông tin đơn giản trong đời sống xã hội thông thường. Có thể tham gia đối thoại đơn giản; bày tỏ ý kiến một cách hạn chế về các vấn đề văn hóa, xã hội và diễn đạt xử lý một số tình huống chuyên môn thông thường. Đọc hiểu nội dung chính các tài liệu phổ thông liên quan đến các vấn đề văn hóa, xã hội quen thuộc bằng tiếng Anh. Đọc hiểu và trao đổi được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực: quản lý đất đai, tài nguyên nước, khoa học đất và phân bón.

1.2.3. Năng lực tự chủ và trách nhiệm

 Tin tưởng vào chủ nghĩa Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh, đồng thời thực hiện tốt nghĩa vụ công dân đối với đường lối của Đảng và pháp luật của Nhà nước.

Chủ động, tích cực nhận thức và thích nghi với môi trường làm việc tại đơn vị và các vấn đề chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội gắn với giải quyết công việc chuyên môn.

 Cập nhật và đưa ra giải pháp cho các vấn đề mới, phát sinh của ngành khoa học đất

 Có khả năng sáng tạo giải pháp trong giải quyết các vấn đề của ngành khoa học đất;

 Có khả năng làm việc độc lập, triển khai công việc và giải quyết các vấn đề nội bộ, kiểm tra và giám sát nhân sự, lập kế hoạch chuyên môn;

 Có khả năng làm việc theo nhóm, biết lắng nghe và tôn trọng ý kiến của người khác. Phối hợp theo nhóm để lập kế hoạch và triển khai giải quyết các vấn đề phát sinh của ngành khoa học đất;

 Tổng hợp và đánh giá các ưu nhược điểm và tồn tại chính trong quản lý sử dụng đất từ đó đề xuất các giải pháp hiệu quả và phù hợp với các chủ sử dụng đất.

 Chủ động, tích cực, trung thực, có ý thức tổ chức kỷ luật và tinh thần trách nhiệm trong nghiên cứu khoa học, hoạt động nghề nghiệp trong lĩnh vực khoa học đất.

 Tự học tập, tích lũy kinh nghiệm để nâng cao trình độ trong lĩnh vực khoa học đất phục vụ công tác quản lý và sử dụng đất đai.

1.2.4. Định hướng nghề nghiệp của người học sau khi tốt nghiệp

   Người học sau khi tốt nghiệp kỹ sư ngành Khoa học đất có thể công tác trong các lĩnh vực sau:

+ Cán bộ, chuyên viên công tác tại các cơ quan chuyên môn của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Khoa học và Công nghệ, Bộ Giáo dục và Đào tạo;

+ Chuyên viên ngành thổ nhưỡng, nông hoá - thổ nhưỡng hoặc ngành khoa học đất tại các Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn, Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố; các Phòng Nông nghiệp & Phát triển nông thôn phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thành phố, thị xã;

+ Cán bộ kỹ thuật tại các công ty nghiên cứu và sản xuất phân bón;

+ Cán bộ kỹ thuật tại các công ty về môi trường;

+ Cán bộ kỹ thuật tại các viện nghiên cứu chuyên ngành thổ nhưỡng, khoa học đất;

+ Giáo viên tại các trường trung cấp, cao đẳng và đại học ;

+ Kỹ thuật viên phân tích tại các phòng phân tích đất và môi trường.

1.2.5. Định hướng học tập nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp

   Kỹ sư tốt nghiệp ngành Khoa học đất có thể tiếp tục học tập nâng cao trình độ ở các bậc học thuộc các ngành và chuyên ngành sau:

+ Thạc sĩ ngành Khoa học đất, Nông hoá - Thổ nhưỡng, Hoá nông nghiệp;

+ Thạc sĩ ngành Quản lí đất đai;

+ Thạc sĩ ngành Khoa học Môi trường;

+ Tiến sĩ ngành Khoa học Đất;

+ Tiến sĩ ngành Quản lí đất đai;

+ Tiến sĩ ngành Khoa học Môi trường.

2. Thời gian đào tạo: 4 năm             

3. Khối lượng kiến thức toàn khoá : 129 tín chỉ (Không tính giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng)

4. Ðối tượng tuyển sinh:

            Học sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc bổ túc THPT, trúng tuyển qua kỳ thi tuyển sinh do Bộ Giáo dục và đào tạo tổ chức                                   

5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp:

             Theo quyết định số 2397/QĐ-HVN, ngày 13 tháng 08 năm 2015 về Quy định dạy và học đại học, cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ của Giám đốc Học viện Nông nghiệp Việt Nam.

6. Thang điểm: Thang điểm 10 sau đó qui đổi thành thang điểm 4                         

7. Nội dung chương trình (tên và khối lượng các học phần):

TT

Mã học phần

Tên học phần tiếng Việt

Tên học phần tiếng Anh

Số tín chỉ

Tên học phần học trước

Băt buộc

Tự chọn

Thuộc khối kiến thức

Tổng

Lý thuyết

Thực hành

 

 

 

 

TỔNG SỐ PHẦN ĐẠI CƯƠNG

39

 

 

 

35

4

 

 

 

Mác lenin + ngoại ngữ

 

16

 

 

 

x

 

Đại cương

1

MT01001

Hoá học đại cương

Basic chemistry

2

1.5

0.5

 

x

 

2

SH01001

Sinh học đại cương

Basic biology

2

1.5

0.5

 

x

 

3

TH01007

Xác suất thống kê

Probability and statistics

3

2.5

0.5

 

x

 

4

TH01018

Vật lý

Physics

2

2.0

0.0

 

x

 

5

ML01009

Pháp luật đại cương

Introduction to laws

2

2.0

0.0

 

x

 

6

MT01002

Hóa hữu cơ

Organic chemistry

2

1.5

0.5

Hoá học đại cương

x

 

7

MT01006

Khí tượng nông nghiệp

Agrometeorology

2

1.5

0.5

 

x

 

8

MT01004

Hoá phân tích

Analytic chemistry

2

1.5

0.5

Hoá học đại cương

x

 

9

MT01003

Hoá keo

Colloidal chemistry

2

1.5

0.5

Hoá học đại cương

x

 

10

MT01008

Sinh thái môi trường

Ecology - Environment

2

2.0

0.0

Sinh học đại cương

 

x

11

SN01023

Phương pháp tiếp cận khoa học

Scientific approach methods

2

2.0

0.0

 

 

x

12

CN03507

Chăn nuôi cơ bản

Basic animal breeding

2

1.5

0.5

 

 

x

13

SN01016

Tâm lý học đại cương

Basic psychocology

2

2.0

0.0

 

 

x

TỔNG SỐ PHẦN CƠ SỞ NGÀNH

21

 

 

 

19

2

 

15

QL02005

Địa chất học

Geology

3

2.0

1.0

 

x

 

Cơ sở ngành

16

MT02033

Vi sinh vật đại cương

Basic microbiology

2

1.5

0.5

Sinh học ĐC

x

 

17

QL02008

Thổ nhưỡng đại cương

General Pedology

2

1.5

0.5

 

x

 

18

MT02003

Hoá học môi trường

Environmental chemistry

2

1.5

0.5

 

x

 

19

QL02009

Thổ nhưỡng chuyên khoa

Specialized Pedology

2

1.5

0.5

Thổ nhưỡng ĐC

x

 

20

MT02004

Phân tích bằng công cụ

Analytic chemistry by instruments

2

1.0

1.0

Vật lý

x

 

21

NH02019

Cây trồng đại cương

Basic crop science

3

2.5

0.5

 

x

 

22

QL02019

Hệ thống thông tin địa lý

Geological Information System (GIS)

2

2.0

0.0

 

x

 

23

QL02020

Thực hành hệ thống thông tin địa lý

Geographic Information System Practice

1

0.0

1.0

Hệ thống thông tin địa lý

x

 

24

QL02026

Trắc địa 1

Geodesy 1

3

2.0

1.0

 

 

x

25

QL02017

Bản đồ học

Cartography

2

1.5

0.5

 

 

x

26

QL02029

Viễn thám

Remote sensing

2

1.5

0.5

 

 

x

TỔNG SỐ PHẦN CHUYÊN NGÀNH

69

 

 

 

58

11

 

27

MT02032

Sinh học đất

Soil biology

2

2.0

0.0

VSV ĐC

x

 

Chuyên ngành

28

QL02010

Vật lý đất

Soil Physics

3

2.0

1.0

 

x

 

29

QL02007

Hóa học đất

Soil Chemistry

3

2.0

1.0

Thổ nhưỡng ĐC

x

 

30

NH02005

Phương pháp thí nghiệm

Design of experiments

2

1.5

0.5

 

x

 

31

QL03043

Phân bón

Fertilizer

2

1.5

0.5

Thổ nhưỡng ĐC

x

 

32

QL03045

Phân tích phân bón, cây trồng

Fertilizer and plant analysis

2

0.5

1.5

 

x

 

33

QL03014

Đánh giá đất

Land Evaluation

2

2

0

 

x

 

34

QL03057

Thuỷ nông cải tạo đất

Agrohydrology for soil reclaimation

2

1.5

0.5

 

x

 

35

QL03019

Phân tích đất, nước

Soil and water analysis

3

1.0

2.0

 

x

 

36

QL03022

Phân loại và xây dựng bản đồ đất

Soil Classification and soil mapping

3

2.0

1.0

Thổ nhưỡng CK

x

 

37

QL03015

Đất dốc và xói mòn

Sloping land and soil erosion

2

2.0

0.0

 

x

 

38

QL03021

Thoái hoá và phục hồi đất

Soil degradation and rehabilitation

2

2.0

0.0

Thổ nhưỡng CK

x

 

39

MT03060

Công nghệ vi sinh vật trong sản xuất nông nghiệp

Microbiotechnology in agriculture

2

1.5

0.5

VSV ĐC

x

 

40

ML03025

Luật đất đai

Land Law

2

2.0

0.0

Thổ nhưỡng chuyên khoa

x

 

41

QL03037

Quy hoạch sử dụng đất

Land use planning 1

3

2.5

0.5

 

x

 

42

SN03054

Tiếng Anh chuyên ngành

English for Land Management

2

2.0

0.0

Tiếng anh 2

x

 

43

QL03044

Cơ sở khoa học của sử dụng phân bón

Scientific basis of fertilization

3

3.0

0.0

Phân bón

x

 

44

QL04003

Thực tập giáo trình

Fieldtrips

4

0.0

4.0

Phân tích đất nước

x

 

45

KT03012

Kinh tế đất

Land Economics

2

1.5

0.5

 

x

 

46

QL03053

Tin học ứng dụng vẽ bản đồ

Applied informatics in mapping

2

1.0

1.0

 

x

 

47

QL03055

Đất ngập nước

Wetland

2

2.0

0.0

Thổ nhưỡng ĐC

 

x

48

QL03047

Chỉ thị sinh học môi trường

Biological indicators for environment

2

2.0

0.0

 

 

x

49

KT03037

Thống kê nông nghiệp

Agricultural statistics

3

2.0

1.0

 

 

x

50

KT02005

Nguyên lý kinh tế nông nghiệp

Principles of Agricultura Economics

3

2.5

0.5

 

 

x

51

QL03042

Phương pháp lập dự án đầu tư

InvesQLent project design methods

2

2.0

0.0

 

 

x

52

QL02016

Bản đồ địa chính

Cadastral Map

2

1.5

0.5

 

 

x

53

QL03028

Quản lý nhà nước về đất đai

Land Administration

2

2.0

0.0

 

 

x

54

QL03017

Độ phì nhiêu đất

Soil fertility

2

1.5

0.5

 

 

x

55

QL04997

Khoá luận tốt nghiệp

Thesis

10

 

10.0

Thực tập giáo trình

x

 

THAY THẾ KHOÁ LUẬN TỐT NGHIỆP

 

10

 

 

 

 

 

 

56

QL03018

Ô nhiễm đất

Soil contamination

2

2.0

0.0

Thổ nhưỡng ĐC

 

x

Chuyên ngành

57

QL03016

Đất Thế giới

Soils of the Wolrd

2

2.0

0.0

 

 

x

58

QL03020

Đất lúa nước

Paddy soils

2

2.0

0.0

 

 

x

59

QL03036

QH sản xuất nông nghịêp

Agricultural Planning

2

1.5

0.5

 

 

x

60

QL03023

Bón phân cho cây trồng 1

Fertilizer application for plant 1

2

2.0

0.0

Phân bón

 

x

8. Kế hoạch giảng dạy

 

9. Mô tả vắn tắt nội dung và khối lượng các học phần

QL02005. Địa chất học (Geology) 3TC (2-1-6.0). Các khái niệm chung, nội dung và nhiệm vụ môn học; Cấu trúc trái đất và hệ mặt trời; Các loại khoáng vật chính; Các loại đá; Các hoạt động địa chất chính; Địa chất và địa hình Việt Nam

QL02007. Hóa Học Đất (Soil Chemistry). (3TC: 2 - 1 - 6). Sơ lược phát triển của hoá học đất, Hoá học đất ngày nay và nhiệm vụ của nó; Thành phần hoá học của đất, các khoáng vật của đất, chất hữu cơ của đất; Dung dịch đất, hiện tượng điện hoá; Các hợp chất nhôm và vấn đề độ chua; Hấp phụ của đất. khả năng trao đổi cation của đất. Học phần học trước: Thổ Nhưỡng đại cương

QL02008. Thổ nhưỡng đại cương (General Pedology). 2TC (1.5-0.5-4.0). Sự hình thành đất;  Các đặc tính hóa học và dinh dưỡng đất; Các tính chất vật lý và cơ lý đất; Nước trong đất. Học phần học trước: Hóa học đại cương.

QL02009. Thổ nhưỡng chuyên khoa (Specialized Pedology) 2TC (1.5-0.5-4.0). Độ phì nhiêu đất và ô nhiễm đất; Phân loại đất; Đất đồi núi của Việt Nam; Đất vùng đồng bằng và ven biển của Việt Nam. Học phần học trước: Thổ Nhưỡng đại cương

QL02010 Vật lý đất (Soil physics). (3TC:2.0-1.0-6). Vật lý pha rắn, Nước trong đất, Sự di chuyển của nước trong đất, Chế độ nước ngoài đồng ruộng, nhiệt độ đất, không khí đất, Sự vận chuyển của chất tan trong đất. Học phần học trước: Không

QL02016. Bản đồ địa chính (Cadastral map). (2TC: 1,5 - 0,5 -4): Khái quát về địa chính và bản đồ địa chính, nội dung bản đồ địa chính; cơ sở toán học của bản đồ địa chính; quy trình công nghệ thành lập bản đồ địa chính; trình bày bản đồ địa chính; sử dụng, hiện chỉnh bản đồ địa chính, lưu trữ và quản lý bản đồ địa chính. Học phần học trước: Không

QL02017. Bản đồ học (Cartography). (2TC: 1,5 - 0,5 - 4) Khái niệm cơ bản về bản đồ học; Cơ sở toán học của bản đồ (Phép chiếu, Tỷ lệ bản đồ, Phân mảnh bản đồ, Hệ tọa độ); Tổ chức thành lập bản đồ và tổng quát hóa bản đồ; Ngôn ngữ bản đồ; Thiết kế, biên tập và thành lập bản đồ; Sử dụng bản đồ và đánh giá chất lượng bản đồ; Ứng dụng công nghệ số trong thành lập bản đồ. Học trước: Không

QL02019. Hê thống thông tin địa lý (Geographical Information System). (2TC:2-0-4) Giới thiệu chung về Hệ thống thông tin địa lý (GIS); Cấu trúc dữ liệu trong GIS; Mô hình số hóa độ cao (DEM); Phân tích dữ liệu trong GIS. Học trước: Không

QL02020. Thực hành Hệ thống thông tin địa lý (Practice Geographical Information System). (1TC:0-1-2). Các chức năng cơ bản của phần mềm ArcGIS; Xây dựng cơ sở dữ liệu GIS; Tìm kiếm dữ liệu; Xây dựng mô hình số hóa độ cao (DEM); Tạo vùng đệm và chồng xếp bản đồ; Nội suy không gian. Học phần học trước: Hê thống thông tin địa lý

QL02026 Trắc địa 1 (Geodesy 1). ( 3TC: 2 – 1- 6). Những kiến thức chung về trắc địa: các đơn vị dùng trong trắc địa; các mặt đặc trưng trong trắc địa; khái niệm về độ cao; chênh cao; bình đồ, bản đồ; mặt cắt; các hệ thống toạ độ; bài toán xác định toạ độ vuông góc phẳng. Đo độ cao: mục đích, phương pháp đo độ cao; nguyên lý và các phương pháp đo cao hình học; Ảnh hưởng của độ cong quả đất và chiết quang không khí; Cấu tạo máy và mia thuỷ chuẩn, kiểm tra, kiểm nghiệm máy thuỷ chuẩn ; đo cao hạng IV ; đo cao kỹ thuật ; thành lập bình đồ theo kết quả đo cao ô vuông ; đo cao lượng giác. Đo vẽ bình đồ: Máy kinh vĩ và toàn đạc điện tử; các phương pháp đo góc ngang, đo góc đứng, đo khoảng cách. Thiết kế, đo đạc, bình sai lưới khống chế đo vẽ. Đo vẽ chi tiết, thành lập bản đồ. Các phương pháp tính diện tích. Học trước: Toán cao cấp

QL02029. Viễn Thám (Remote Sensing). (2TC: 1,5-0,5-4). Khái niệm cơ bản về viễn thám; Lý thuyết phản xạ phổ các đối tượng tự nhiên; Giải đoán ảnh viễn thám; Một số ứng dụng của viễn thám trong quản lý tài nguyên đất và môi trường. Học trước: Không

QL03014. Đánh giá đất (Land Evaluation). (2TC: 2 - 0 - 4). Giới thiệu chung về môn học; Đơn vị bản đồ đất đai (LMU); Xác định các loại sử dụng đất đai (LUT); Phân hạng thích hợp đất đai;  Đánh giá đất theo FAO ở Việt Nam. Học phần học trước: Không

QL03015. Đất dốc và xói mòn (Slopping land and soil erosion). 2 TC (2-0-4). Đất dốc và sử dụng đất dốc; Tiềm năng và thách thức trong sử dụng đất dốc; Xói mòn đất; Biện pháp kỹ thuật phòng, chống xói mòn, rửa trôi.  Học phần học trước: Không

QL03016. Đất thế giới (World soils) 2TC (2,0-0-4). Các khái Khái quát về quỹ đất thế giới. Các trường phái phân loại đất trên thế giới. Các nhóm đất vùng ôn đới. Các nhóm đất miền nhiệt đới và á nhiệt đới, các nhóm đất có tính phi địa đới. Học phần học trước: Thổ nhưỡng chuyên khoa

QL03017. Độ phì nhiêu đất (Soil fertility). (2TC : 2 – 0 – 4).Khái niệm, vai trò của độ phì nhiêu đất; Các nhân tố ảnh hưởng tới độ phì nhiêu và khả năng sản xuất thực tế của đất; Các phương pháp và chỉ tiêu đánh giá độ phì nhiêu đất; Các biện pháp quản lý độ phì nhiêu đất, quản lý độ phì nhiêu của đất trồng cây trồng cạn và đất lúa.Học phần học trước: Không

QL03018. Ô Nhiễm Đất (Soil Contamination). (2TC: 2 - 0 - 4). Những khái niệm cơ bản về ô nhiễm đất; Các hiện tượng ô nhiễm đất; Các nguyên nhân gây ô nhiễm đất; Các giải pháp chính kiểm soát và khắc phục ô nhiễm. Học phần học trước: Thổ nhưỡng đại cương

QL03019. Phân Tích Đất, Nước (Soil and Water Analysis). (3TC: 1 - 2 - 6). Những vấn đề cơ bản của phân tích trong phòng thí nghiệm; phân tích đất; phân tích nước; Xử lý kết quả phân tích. Học phần học trước: Không

QL03020. Đất lúa nước (Paddy soil). (2TC: 1,0 – 1,0 – 4,0). Đại cương về đất lúa nước; Đặc điểm đất lúa ở các vùng sinh thái của Việt Nam;Sử dụng và cải tạo đất lúa nước ở Việt Nam; Bài tập xây dựng phương án sử dụng và cải tạo nhóm đất lúa ở Việt Nam. Học phần học trước: Không

QL03021. Thoái hóa và Phục hồi đất (Land Degradation and Rehabilitation). (2TC: 2 - 0 - 4). Khái niệm chung về thoái hóa và phục hồi đất. Tổng quan về thoái hoá đất trên thế giới. Các loại thoái hoá đất và các giải pháp phục hồi đất. Thoái hoá đất ở Việt nam. Tiên quyết: Thổ nhưỡng chuyên khoa (đối với ngành Khoa học đất)

QL03022. Phân loại và Xây dựng bản đồ đất (Soil Classification and soil mapping). 3TC (2,0-1,0-6). Phân loại đất và lịch sử phát triển của phân loại đất. Phân loại đất theo phát sinh. Phân loại đất theo Soil Taxonomy (USDA). Phân loại đất theo FAO-UNESCO (IRB, WRB). Kiến thức chung về bản đồ. Bản đồ đất và những ứng dụng của chúng trong thực tiễn. Quy trình kỹ thuật xây dựng bản đồ đất. Học phần học trước: Thổ nhưỡng chuyên khoa

QL03023. Bón phân cho cây trồng I (Fertilizer application for plant I). (2TC : 2 – 0 – 4).Bón phân cho cây lương thực;Bón phân cho cây rau; Bón phân cho cây ăn quả;Bón phân cho cây công nghiệp; Bài tập xây dựng quy trình bón phân cho một cây trồng trong điều kiện sinh thái cụ thể. Học phần học trước: Phân bón.

QL03028. Quản lý nhà nước về đất đai (Land Administration). 2TC(2-0-4) Cơ sở của quản lý nhà nước về đất đai; Cơ quan quản lý đất đai Việt Nam; Nội dung quản lý nhà nước về đất đai; Quản lý sử dụng các loại đất. Học phần học trước: Pháp luật đất đai

QL03036. Quy hoạch sản xuất nông nghiệp (Agricultural planning) (2TC: 1,5LT – 0,5TH).Tổng quan về nông nghiệp; Chiến lược phát triển và dự báo nông nghiệp; Phân tích và đánh giá các nguồn lực phát triển nông nghiệp; Đánh giá thực trạng phát triển nông nghiệp; Một số dự báo tác động đến phát triển nông nghiệp; Quy hoạch sản xuất nông nghiệp và lâm nghiệp; Quy hoạch sản xuất chăn nuôi và thủy sản; Quy hoạch công trình hạ tầng phục vụ sản xuất nông nghiệp; Kế hoạch và giải pháp thực hiện quy hoạch. Học phần học trước: Không

QL03037. Quy hoạch sử dụng đất (Land use planning). (3TC: 3-0-6). Vai trò của đất trong sự phát triển kinh tế, xã hội; Bản chất của quy hoạch sử dụng đất; Đặc điểm quy hoạch sử dụng đất trên thế giới và Việt Nam; Sự cần thiết và nội dung quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh và cấp huyện; Những vấn đề chung của quy hoạch sử dụng đất cấp xã; Quy hoạch sử dụng đất phi nông nghiệp; Quy hoạch sử dụng đất nông nghiệp; Quản lý và tổ chức thực hiện quy hoạch sử dụng đất. Học phần học trước: Không

QL03042. Phương pháp lập dự án đầu tư (Investment project design methods). (2TC: 2-0-4). Khái niệm, yêu cầu và phân loại đầu tư; Trình tự và các nội dung lập dự án đầu tư; Một số vấn đề và nội dung phân tích tài chính dự án đầu tư; Phân tích kinh tế xã hội với nội dung và mục tiêu và tác động của dự án, các phương pháp đánh giá hiệu quả kinh tế; Đánh giá dự án đầu tư tác động đến môi trường với trình tự và phương pháp xác định; Nội dung, trình tự lập và thẩm định dự án đầu tư nông nghiệp, dự án đầu tư phát triển nông thôn; Quản lý dự án đầu tư. Học phần học trước: Không

QL03043. Phân bón (Fertilizer). (2TC: 1,5 – 0,5 – 4). Vai trò của phân bón đối với năng suất, chất lượng nông sản, các biện pháp canh tác, thu nhập của người sản xuất, đất và môi trường; Thành phần, tính chất, đặc điểm sử dụng các phân bón vô cơ, hữu cơ thông dụng trong sản xuất nông nghiệp ở Việt Nam, kỹ thuật sử dụng các loại phân trên;Độ phì nhiêu đất, đặc điểm quy trình bón phân cho cây trồng thay đổi theo các yếu tố ảnh hưởng tới độ phì nhiêu của đất.

QL03044. Cơ sở khoa học của sử dụng phân bón (Scientific basis of fertilization). (3TC : 3 – 0 – 6).Quá trình hoàn thiện kiến thức về dinh dưỡng cây trồng và sử dụng phân bón;Các định luật sử dụng phân bón; Xác định lượng phân bón cho cây trồng; Hiệu quả sử dụng phân bón;Cơ sở, lý luận của việc bónphân hợp lý cho từng cây trồng;Cơ sở, lý luận của việc bón phân hợp lý cho hệ thống cây trồng. Học phần học trước: Phân bón.

QL03045. Phân tích phân bón, cây trồng (Fertilizer and plant analysis). (2TC: 0,5 – 1,5 – 4,0). Các phương pháp phân tích, kiểm tra (theo TCVN) chất lượng các loại phân bón; Các phương pháp phân tích, kiểm tra (theo TCVN) hàm lượng các chất dinh dưỡng khoáng thiết yếu trong cây và chất lượng nông sản (nguyên tắc, hoá chất, thiết bị, cách làm, cách tính kết quả). Học phần học trước: Cơ sở khoa học của sử dụng phân bón

QL03047. Chỉ thị sinh học môi trường (Biological indicators for environment). (2TC: 2 – 0 – 4).Khái niệm, vai trò của sinh học chỉ thị môi trường trong nghiên cứu, đánh giá và xử lý ô nhiễm môi trường; Các phương pháp nghiên cứu chỉ thị sinh học môi trường; Chỉ thị sinh học môi trường nước; Chỉ thị sinh học môi trường không khí; Chỉ thị sinh học môi trường đất.Học phần học trước: Ô nhiễm môi trường

QL03053. Tin học ứng dụng vẽ bản đồ (Applied Informatics in Mapping). 2TC(1-1-4). Xây dựng cơ sở dữ liệu bản đồ; Mô hình dữ liệu bản đồ; Chuẩn hoá dữ liệu bản đồ; Hệ thống phần mềm chuẩn lập bản đồ. Thực hành: Ứng dụng hệ thống phần mềm chuẩn của bộ Tài nguyên và Môi trường trong công tác lập bản đồ. Học trước: Trắc địa 1

QL03055. Đất ngập nước (Wetland). (2TC: 2-0-4). Các khái niệm về đất ngập nước; Môi trường đất ngập nước; Sinh địa hóa đất ngập nước; Phát triển hệ sinh thái đất ngập nước; Các hệ sinh thái đất ngập nước ven biển; Các hệ sinh thái đất ngập nước nội địa; Phân loại và kiểm kê đất ngập nước; Quản lý và bảo vệ đất ngập nước; Tài nguyên đất ngập nước Việt Nam – phục hồi và sử dụng hợp lý. Học phần học trước: Thổ nhưỡng đại cương.

QL03057. Thủy nông cải tạo đất (Hydroamelioration). (2TC: 1,5-0,5-4). Đại cương về môn học Thủy nông cải tạo đất; Quan hệ giữa đất, nước và cây trồng; Chất lượng nguồn nước tưới trong cải tạo đất; Khai thác các nguồn nước tưới để cải tạo đất; Chế độ tưới nước cho cây trồng; Tiêu nước cải tạo đất; Biện pháp thủy nông cải tạo vùng đất ngập nước chua mặn;  Biện pháp thủy nông cải tạo vùng đất dốc; Ứng dụng tin học trong quản lý nước; Đánh giá hiệu quả của tưới nước trong cải tạo đất. Học phần học trước: Không

QL04003. Thực tập giáo trình ngành KHĐ (Excurasion). (4TC: 0 - 4 - 8). Điều tra xây dựng bản đồ đất, điều tra các loại hình sử dụng đất, đánh giá hiệu quả các loại hình sử dụng đất, điều tra xây dựng các bản đồ chuyên đề, xây dựng bản đồ đơn vị đất đai, tham quan và học tập mô hình sử dụng đất bền vững. Học phần học trước: Phân tích đất nước

QL04997. Khóa luận tốt nghiệp ngành KHĐ (Thesis). (10TC: 0 - 10 - 20). Đánh giá hiệu quả của các loại sử dụng đất nông nghiệp cấp huyện/xã, xây dựng bản đồ đơn vị đất đai cấp huyện/xã, Đánh giá tiềm năng đất đai cấp huyện (xã), Đánh giá chất lượng đất nông nghiệp ở cấp huyện (xã), Đánh giá hiện trạng sử dụng và hiệu quả sử dụng đất nông nghiệp, Nghiên cứu độ bền hạt kết của một số loại đất, Nghiên cứu tính thấm nước của một số loại đất, Đánh giá hiện trạng môi trường đất và nước khu vực ven đô thị, Đánh giá khả năng kết hợp với thực vật trong xử lý ô nhiễm môi trường đất của một số chủng vi khuẩn, Nghiên cứu một dạng thoái hóa đất cụ thể và đề xuất giải pháp khắc phục, Nghiên cứu chất lượng đất dưới các loại hình sử dụng đất khác nhau ở cấp huyện (xã). Học phần học trước: Thực tập giáo trình.

 

 

 

HVN

Học viện
Nông nghiệp Việt Nam

 

Địa chỉ: Trâu Quỳ - Gia Lâm - Hà Nội
ĐT: 84.024.62617586 - Fax: 84 024 62617586 / webmaster@vnua.edu.vn  | Liên hệ