Tên chương trình:  Tự động hóa (Automation)

Trình độ đào tạo: Đại học

Ngành đào tạo: Kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành:    52 52 02 01

Loại hình đào tạo :             Chính quy tập trung

(Ban hành tại quyết định số 4232 ngày 29 tháng 12 năm 2015

của  Giám đốc Học viện Nông nghiệp Việt Nam)

 

1. Mục tiêu đào tạo và chuẩn đầu ra:

1.1. Mục tiêu đào tạo

Chương trình nhằm đào tạo cán bộ có trình độ đại học với kiến thức chuyên môn và kỹ năng về kỹ thuật điện, điện tử; có thái độ, đạo đức nghề nghiệp phù hợp.

1.2. Chuẩn đầu ra

Hoàn thành chương trình đào tạo, người học có kiến thức, kỹ năng, thái độ, trách nhiệm nghề nghiệp sau:

1.2.1. Kiến thức

* Kiến thức chung:

+ An ninh quốc phòng: Có những hiểu biết cơ bản về nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân, quan điểm của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước về quốc phòng an ninh; truyền thống chống giặc ngoại xâm của dân tộc, lực lượng vũ trang nhân dân và nghệ thuật quân sự Việt Nam; xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân, lực lượng vũ trang nhân dân; có kiến thức cơ bản cần thiết về phòng thủ dân sự, kỹ năng quân sự; sẵn sang thực hiện nghĩa vụ quân sự bảo vệ Tổ quốc.

+ Lý luận chính trị: Hiểu, phân tích và đánh giá được hệ thống tri thức khoa học về: Nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác – Lênin; Tư tưởng Hồ Chí Minh; Chủ trương, đường lối của Đảng và pháp luật của Nhà nước. Ứng dụng được các tri thức khoa học trên vào thực tiễn đời sống.

+ Kiến thức chung (đại cương): Hiểu và vận dụng được kiến thức khoa học tự nhiên và xã hội liên quan đến chuyên ngành tự động hóa vào thực tế và phát triển kiến thức mới, tiếp tục học tập ở trình độ cao hơn.

* Kiến thức chuyên môn:

+ Hiểu và vận dụng được các kiến thức cơ sở ngành để thiết kế, phân tích, tính toán mạch điện và mạch điều khiển.

+ Vận dụng được kiến thức chuyên môn của ngành để thiết kế, chế tạo các mạch điều khiển sử dụng các họ vi điều khiển khác nhau.

+ Thiết kế, đánh giá hệ thống điều khiển và giám sát cho các dây chuyền sản xuất.

+ Áp dụng được các kiến thức thực tế về lắp đặt, vận hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống điều khiển, tự động hóa trong các dây chuyền sản xuất.

+ Hiểu và vận dụng được kiến thức quản lý, điều hành, kiến thức pháp luật và bảo vệ môi trường liên tới lĩnh vực tự động hóa để hỗ trợ cho thực tế công việc: quản lý, vận hành, thiết kế, lắp đặt hệ thống tự động hóa trong các dây chuyền sản xuất…

1.2.2. Kỹ năng

+ Kỹ năng đọc và phân tích được các bản vẽ kỹ thuật điện, điện tử; am hiểu tính năng kỹ thuật của các thiết bị điện, điện tử;

+ Cập nhật kiến thức và tổng hợp tài liệu, phân tích, giải quyết các vấn đề kỹ thuật thuộc chuyên ngành tự động hóa;

+ Tổ chức và làm việc chuyên môn theo nhóm;

+ Giao tiếp tốt thông qua trình bày vấn đề, thuyết trình, thảo luận, đàm phán, làm chủ tình huống và sử dụng các phương tiện nghe nhìn;

+ Nghiên cứu, khám phá khoa học kỹ thuật và công cụ lao động mới và tiên tiến áp dụng vào thực tế sản xuất;

+ Kết hợp được các kiến thức chuyên môn để đề xuất kế hoạch và tổ chức giải quyết các vấn đề thực tế: thiết kế, lắp đặt, điều khiển và giám sát hệ thống tự động hóa trong các dây chuyền sản xuất

+ Hiểu và vận dụng được những kiến thức cơ bản về công nghệ thông tin, các vấn đề về an toàn lao động, bảo vệ môi trường trong sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông (CNTT-TT), và một số vấn đề cơ bản liên quan đến pháp luật trong sử dụng CNTT; Sử dụng thành thạo máy tính và một số phần mềm xử lý văn bản, bảng tính, trình chiếu ở mức cơ bản;

+ Hiểu và áp dụng một số phần mềm cơ bản ứng dụng trong chuyên ngành tự động hóa;

+ Trình độ tiếng Anh tối thiểu đạt A2 theo khung tham chiếu châu Âu hoặc tương đương

+ Có khả năng đọc hiểu tài liệu ngành điện, điện tử bằng tiếng Anh.

1.2.3. Năng lực tự chủ và trách nhiệm

+ Hướng dẫn thực hiện các nhiệm vụ chuyên ngành tự động hóa: thiết kế, điều khiển và giám sát các hệ thống tự động hóa;

+ Đề xuất được các giải pháp mới trong quá trình điều khiển và giám sát các hệ thông tự động hóa

+ Tổng hợp, đưa ra được những kết luận về các vấn đề chuyên môn, nghiệp vụ thông thường  như điều khiển, giám sát hệ thống tự động hóa và một số vấn đề phức tạp như khắc phục sự cố hệ thống điều khiển, giám sát dây chuyền sản xuất, đề ra kế hoạch của đơn vị;

+ Tích cực và chủ động thích ứng với công việc khác nhau trong lĩnh vực tự động hóa; áp dụng linh hoạt kiến thức và kinh nghiệm thực hành thực tập vào thực tiễn công việc;

+ Tích cực, chủ động tự học tập và nghiên cứu khoa học nâng cao trình độ.

2. Thời gian đào tạo: 5 năm (10 học kỳ).                       

3. Khối lượng kiến thức toàn khoá : 160 tín chỉ (Không tính giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng)

4. Ðối tượng tuyển sinh:

            Học sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc bổ túc THPT, trúng tuyển qua kỳ thi tuyển sinh do Bộ Giáo dục và đào tạo tổ chức                                

5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp:

             Theo quyết định số 2397/QĐ-HVN, ngày 13 tháng 08 năm 2015 về Quy định dạy và học đại học, cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ của Giám đốc Học viện Nông nghiệp Việt Nam.

6. Thang điểm: Thang điểm 10 sau đó qui đổi thành thang điểm 4    


7. Nội dung chương trình (tên và khối lượng các học phần):

TT

Mã HP

Tên học phần tiếng Việt

Tên tiếng Anh của học phần

Tổng số TC

LT

TH

Học phần học trước

BB

TC

Khối kiến thức

TỔNG SỐ PHẦN ĐẠI CƯƠNG

 

40

 

 

 

35

5/13.

Đại cương

1

QS01001

Giáo dục quốc phòng 1

The Party's Military line

3

3.0

3.0

 

PCBB

 

 

2

QS01002

Giáo dục quốc phòng 2

National Defense and Security Activity

2

2.0

2.0

 

PCBB

 

 

3

QS01003

Giáo dục quốc phòng 3

General Military, Tactics and AK gun shooting technique

3

2.0

1.0

 

PCBB

 

 

4

GT01016

Giáo dục thể chất đại cương

General phsical education

1

0.5

0.5

 

PCBB

 

 

 

5

 

 

GT01017/

GT01018/

GT01019/

GT01020/

GT01021/

GT01022/

GT01023/

GT01014/

GT01015/

Giáo dục thể chất: Chọn 2 trong 9 môn:

Điền kinh,

Thể dục Aerobic,

Bóng đá ,

Bóng chuyền,

Bóng rổ,

Cầu lông,

Cờ vua,

Khiêu vũ thể thao,

Bơi

 

 

Athletics

Aerobic Gymnastics

Football

Volleyball

Basketball

Badminton

Chess

Dancesport

Swiming

1

0.0

1.0

 

PCBB

 

 

 

6

SN00010

Tiếng Anh bổ trợ TOEIC

Pre TOEIC English

1

1.0

0.0

 

-

 

 

7

SN00011

Tiếng Anh 0

English 0

2

2.0

0.0

 

-

 

 

8

SN01032

Tiếng Anh 1

English 1

3

3.0

0.0

 

BB

 

 

9

SN01033

Tiếng Anh 2

English 2

3

3.0

0.0

Tiếng Anh 1

BB

 

 

10

ML01001

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 1

Principle of Marxism and Leninism 1

2

2.0

0.0

 

BB

 

 

11

ML01002

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 2

Principle of Marxism and Leninism 2

3

3.0

0.0

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 1

BB

 

 

12

ML01005

Tư tưởng Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh Ideology

2

2.0

0.0

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 2

BB

 

 

13

ML01004

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

Revolutionary guideline of Vietnamese Communist Party

3

3.0

0.0

Tư tưởng Hồ Chí Minh

BB

 

 

14

ML01009

Pháp luật đại cương

Introduction to laws

2

2.0

0.0

 

BB

 

 

15

TH01006

Đại số tuyến tính

Linear algebra

3

3.0

0.0

 

BB

 

 

16

TH01004

Giải tích 1

Analysis 1

3

3.0

0.0

 

BB

 

 

17

TH02003

Toán rời rạc

Discrete Mathematics

3

3.0

0.0

Đại số tuyến tính

BB

 

 

18

TH01002

Vật lý đại cương A1

General Physics

3

2.0

1.0

 

BB

 

 

19

TH01007

Xác suất thống kê

Probability and Statistics

3

3.0

0.0

Giải tích 1

BB

 

 

20

MT01001

Hóa học đại cương

Fundamentals of Chemistry

2

1.5

0.5

 

BB

 

 

21

ML01007

Xã hội học đại cương 1

Introduction to sociology 1

2

2.0

0.0

 

 

TC

 

22

TH02009

Phương pháp tính

Numerical Methods

3

3.0

0.0

Giải tích 1

 

TC

 

23

TH01009

Tin học đại cương

Basics of informatics

2

1.5

0.5

 

 

TC

 

24

SN01016

Tâm lý học đại cương

Introduction to Psychology

2

2.0

0.0

 

 

TC

 

25

MT02038

Môi trường và con người

Man and Environment

2

2.0

0.0

 

 

TC

 

26

TH02032

Phân tích số liệu

Analysis of Databases

2

2.0

0.0

Xác suất thống kê

 

TC

 

TỔNG SỐ PHẦN CƠ SỞ NGÀNH

 

38

 

 

 

33

5/10.

Cơ sở ngành

27

CD02618

Kỹ thuật điện tử 1

Electronic Technique 1

3

2.0

1.0

Lý thuyết mạch điện 1

BB

 

 

28

CD02619

Kỹ thuật điện tử 2

Electronic Technique 2

2

1,5

0,5

Kỹ thuật điện tử 1

BB

 

 

29

CD02602

Lý thuyết mạch điện 1

Electric Circuit Theory 1

3

2.0

1.0

Đại số tuyến tính

BB

 

 

30

CD02603

Kỹ thuật đo lường

Electrical measurements

3

2.0

1.0

Lý thuyết mạch điện 1

BB

 

 

31

CD02604

Lý thuyết mạch điện 2

Electric Circuit Theory 2

3

3.0

0.0

Lý thuyết mạch điện 1

BB

 

 

32

CD02605

Lý thuyết trường điện từ

Electromagnetic Field Theory

2

2.0

0.0

Vật lý đại cương A1

BB

 

 

33

CD02606

Máy điện 1

Electric Machines 1

3

2.0

1.0

Lý thuyết mạch điện 1

BB

 

 

34

CD02607

Điện tử công suất

Power Electronics

3

2.0

1.0

Kỹ thuật điện tử 1

BB

 

 

35

CD02608

Lý thuyết điều khiển tự động 1

Automatic Control Theory 1

3

3.0

0.0

Lý thuyết mạch điện 1

BB

 

 

36

CD02609

Truyền động điện

Electric Drives

3

2.0

1.0

Máy điện 1

BB

 

 

37

CD02610

Máy điện 2

Electric Machines 2

3

2.0

1.0

Lý thuyết mạch điện 1

BB

 

 

38

CD02613

Lý thuyết điều khiển tự động 2

Automatic Control Theory 2

2

2.0

0.0

Lý thuyết điều khiển tự động 1

BB

 

 

39

CD02105

Cơ học ứng dụng

Applied Mechanics

3

3.0

0.0

Vật lý đại cương

 

TC

 

40

CD02106

Hình họa-Vẽ kỹ thuật

Descriptive Geometry and Engineering Drawing

3

3.0

0.0

 

 

TC

 

41

CD02148

Đồ họa kỹ thuật trên máy tính

Technical Graphics on Computer

2

2.0

0.0

Hình họa - Vẽ kỹ thuật

 

TC

 

42

CD02301

Kỹ thuật nhiệt

Thermotechnics

2

2.0

0.0

 

 

TC

 

TỔNG SỐ PHẦN CHUYÊN NGÀNH

 

70

 

 

 

63

7/19.

 

43

CD03617

Điều khiển truyền động điện

Control Electric Drivers

3

2.0

1.0

Truyền động điện

BB

 

 

44

CD03901

Thiết kế tủ điều khiển

Designing control box

2

1,5

0,5

 

BB

 

 

45

CD03616

Điện tử số ứng dụng

Applied Digital Electronics

3

2.0

1.0

Kỹ thuật điện tử 2

BB

 

 

46

CD03622

Điều khiển logic

Logic Controler

2

2.0

0.0

Điện tử số ứng dụng

BB

 

 

47

CD03902

PLC

Programable Logic Controler

3

2.0

1.0

Điện tử số ứng dụng

BB

 

 

48

CD03906

Mô hình hóa và điều khiển

Modelling and Control

2

1.5

0.5

BB

 

 

49

CD03904

Kỹ thuật lập trình trong điều khiển

Engineering programming

2

1.5

0,5

Kỹ thuật vi xử lý

BB

 

 

50

CD03905

Vi điều khiển và ứng dụng

Microprocesser and Applications

3

2.0

1.0

Kỹ thuật vi xử lý

BB

 

 

51

CD03710

An toàn điện

Electrical Safety

2

1.5

0.5

 

BB

 

 

52

CD03614

Hệ thống thông tin đo lường

Information System Measurement

2

2.0

0.0

Kỹ thuật đo lường

BB

 

 

53

CD03632

Tự động hóa quá trình sản xuất

Manufacturing Process Automation

3

2.0

1.0

PLC

BB

 

 

54

CD03907

Tổng hợp hệ điều khiển điện cơ

Electromechanical Automation

2

1.5

0.5

Điều khiển truyền động điện

BB

 

 

55

CD03623

Đồ án điều khiển logic

Project of Logic Controler

1

1.0

0.0

Điều khiển logic

BB

 

 

56

CD03916

Đồ án vi điều khiển và ứng dụng

Project of Microprocesser
and Applications

1

1.0

0.0

Vi điều khiển và ứng dụng

BB

 

 

57

CD03630

Đồ án Tự động hóa quá trình sản xuất

Project of Manufacturing
Process Automation

1

1.0

0.0

Tự động hóa quá trình sản xuất

BB

 

 

58

CD03908

Đồ án Tổng hợp hệ điều khiển điện cơ

Project of Electromechanical
Automation

1

1.0

0.0

Tổng hợp hệ điều khiển điện cơ

BB

 

 

59

CD03716

Sửa chữa thiết bị điện + BTL

Electrical Equipment Repair

3

3

0

Máy điện 2

BB

 

 

60

CD03625

Trang bị điện, điện tử trong máy công nghiệp

Electronic - Electrical
Equipment of Industrial Machines

2

2.0

0.0

 

BB

 

chuyên ngành

61

CD03634

Kỹ thuật cảm biến

Sensor Engineering

2

1.5

0.5

 

BB

 

 

62

CD03909

Các phần mềm trong điều khiển

Automation Softwares

2

1.0

1.0

 

BB

 

63

CD03619

Kỹ thuật vi xử lý

Microprocesser

2

1.5

0.5

 

BB

 

 

64

CD03822

Thực tập lắp ráp mạch điện tử

Practice of Assembling Electronic Circuits

2

0.0

2.0

Điện tử số ứng dụng

BB

 

 

65

CD03984

Thực tập kỹ thuật tự động hóa

Practice of Automation Engineering

5

0.0

5.0

Điều khiển logic

BB

 

 

66

CD03910

Thực tập lắp ráp tủ điều khiển

Practice of Assembling Control Box

2

0.0

2.0

Thiết kế tủ điều khiển

BB

 

 

67

CD04984

Đồ án tốt nghiệp

 

10

0.0

10.0

Đồ án Tự động hoá quá trình sản xuất

BB

 

 

68

CD03742

Vật liệu điện

Introduction to Materials for Electronics

2

1.5

0.5

Máy điện 1

 

TC

 

69

CD03309

Kỹ thuật điều khiển thủy khí

Technique of Hydropneumatic Control

2

1.5

0.5

 

 

TC

 

70

CD03741

Kinh tế năng lượng

Energy economics

2

2.0

0.0

Hệ thống cung cấp điện

 

TC

 

71

CD03912

Xử lý ảnh trong điều khiển

Image Processing in Controler

2

1.5

0.5

Xử lý tín hiệu số

 

TC

 

72

CD03701

Hệ thống cung cấp điện

Electric power supply system

3

3.0

0.0

Máy điện 1

 

TC

 

73

CD03803

Thực tập gia công cơ khí

Mechanical Processing Practice

3

0.0

3.0

 

 

TC

 

74

CD03913

Kỹ thuật Robot

Robotic

3

2.5

0,5

Lý thuyết điều khiển tự động 1

 

TC

 

75

CD03706

Kỹ thuật chiếu sáng

Lighting Technique

2

1.5

0.5

Hệ thống cung cấp điện

 

TC

 

TỔNG SỐ PHẦN BỔ TRỢ

 

12

 

 

 

12

 

 

76

TH02012

Logic mờ và ứng dụng

Fuzzy Logic and Applications

2

1.5

0.5

Toán rời rạc

BB

 

Bổ trợ

77

TH03007

Xử lý tín hiệu số

Digital Signal Processing

2

2.0

0.0

 

BB

 

 

78

MT02011

Quản lý môi trường

Environmental Management

2

2

0.0

 

BB

 

 

79

KT01003

Kỹ năng quản lý và làm việc nhóm

Team Working and Management Skills

2

2

0.0

 

BB

 

 

80

SN03012

Tiếng Anh chuyên ngành Cơ - Điện

English for Electrical and Mechanical Engineering

2

2.0

0.0

Tiếng Anh 2

BB

 

 

81

KT01008

Kỹ năng lãnh đạo và ra quyết định

Decision Making and Leadership Skills

2

2

0.0

 

BB

 

 

Tổng số tín chỉ bắt buộc:

143

Tổng số tín chỉ tự chọn tối thiểu:

17

Tổng số tín chỉ của chương trình đào tạo:

160

 

8. Kế hoạch giảng dạy (dự kiến)

 

9. Mô tả vắn tắt nội dung và khối lượng các học phần

TH01006. Đại số tuyến tính (Linear Algebra). (3TC: 3-0-6). Học phần cung cấp các kiến thức về ma trận, định thức, hệ phương trình tuyến tính, không gian véctơ, ánh xạ tuyến tính và một số ứng dụng trong kinh tế, khoa học, kỹ thuật. Tên chương: Ma trận - định thức - hệ phương trình tuyến tính; Không gian véc tơ trên Học viện số thực; Ánh xạ tuyến tính...

SN00010. Tiếng Anh bổ trợ (Pre TOEIC English). (1TC: 1-0-2). Picture Descriptions (Mô tả tranh); Question & Responses (Hỏi và đáp); Short conversations & Short talk (Cuộc hội thoại ngắn); Reading Compreshesion (Đọc hiểu); Revision (Ôn tập).

TH01004. Giải tích 1 (Analysis 1). (3TC: 3-0-6). Các khái niệm về giới hạn và liên tục, các phép tính vi phân và tích phân hàm một biến thực; Khái niệm về chuỗi số và chuỗi hàm, khai triển hàm thành chuỗi luỹ thừa.

TH01002. Vật lý đại cương A (General Physics A). (3TC: 2-1-6). Cơ học chất điểm và vật rắn, cơ học chất lỏng, dao động và sóng cơ. Hệ nhiệt động; Các nguyên lý nhiệt động lực học; Trạng thái lỏng, sự chuyển pha; Điện Học viện tĩnh, từ Học viện, các định luật Faraday; Các phương trình Maxwell, Học viện điện từ, sóng điện từ.

QS01001. Giáo dục quốc phòng 1(National defense education 1). (3TC: 3-0-6). Đối tượng, phương pháp nghiên cứu môn học Giáo dục quốc phòng - an ninh; Quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh về chiến tranh, quân đội và bảo vệ Tổ quốc; Xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân; Chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa; Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam; Kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh; Nghệ thuật quân sự Việt Nam.

MT01001. Hóa đại cương (Fundamentals of Chemistry). (2TC: 1,5-0,5-4). Cấu tạo nguyên tử, phân tử; Các quá trình phản ứng cơ bản của hóa học; Dung dịch và các tính chất của dung dịch; Tính chất cơ bản của các hợp chất vô cơ; Cấu tạo và tính chất cơ bản của các hợp chất hữu cơ.

ML01001. Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin 1 (Principle of Marxism and Leninism 1). (2TC: 2-0-4). Nhập môn những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin; Chủ nghĩa duy vật biện chứng; Phép biện chứng duy vật; Chủ nghĩa duy vật lịch sử.

TH01007. Xác suất Thống kê (Probability and Statistics). (3TC: 3-0-6). Nội dung: Định nghĩa, các công thức tính xác suất. Biến ngẫu nhiên và một số biến ngẫu nhiên thường gặp. Ước lượng và kiểm định kỳ vọng, phương sai, tỷ lệ của một tổng thể. So sánh kỳ vọng, phương sai, tỷ lệ của hai tổng thể. Kiểm định luật phân phối, tính độc lập của hai thuộc tính. Sự tương quan và hồi quy tuyến tính. Tên chương: Phép thử và sự kiện; Xác suất; Biến Ngẫu nhiên; Những khái niệm cơ bản mở đầu về thống kê; Ước lượng tham số; Kiểm định giả thuyết thống kê; Tương quan và hồi quy. Học phần học trước: Toán cao cấp, Giải tích, hoặc Giải tích 1 (tùy từng chuyên ngành lựa chọn cho phù hợp).

ML01009. Pháp luật đại cương (Introduction to Laws). (2TC: 2-0-4). Một số vấn đề lý luận cơ bản về Nhà nước và Pháp luật; Một số nội dung cơ bản về Nhà nước và Pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; Nội dung cơ bản của Luật Dân sự và Luật Hình sự; Nội dung cơ bản của Luật Kinh tế, Luật Lao động, Luật Hôn nhân và Gia đình; Nội dung cơ bản của Luật Hành chính và pháp luật về phòng, chống tham nhũng.

SN00011. Tiếng Anh 0 (English 0). (2TC: 2-0-4). Hello everybody! (Xin chào mọi người), Meeting people (Gặp gỡ mọi người), The world of work (Thế giới công việc), Take it easy! (Hãy thư giãn), Practice test (bài luyện theo dạng TOEIC).

TH02003. Toán rời rạc (Discrete Mathematics). (3TC: 3-0-6). Tổ hợp, các bài toán tổ hợp cơ bản; Lý thuyết đồ thị: khái niệm cơ sở; Một số đồ thị đặc biệt và ứng dụng; Toán logic: Hàm đại số lôgic: dạng hội và dạng tuyển chuẩn tắc; Một số khái niệm về đại số Boole. Học phần học trước: Đại số tuyến tính.

CD02602. Lý thuyết mạch điện 1 (Electric Circuit Theory 1). (3TC: 2-1-6). Khái niệm và các định luật cơ bản về mạch điện; Mạch điện có dòng hình sin; Phương pháp tính mạch tuyến tính có dòng hình sin ở chế độ xác lập; Mạch điện tuyến tính có kích thích chu kỳ không hình sin; Mạng một cửa tuyến tính; Mạng hai cửa tuyến tính; Mạch điện ba pha; Phương pháp các thành phần đối xứng giải mạch điện ba pha. Học phần học trước: Đại số tuyến tính.

CD02605. Lý thuyết Học viện điện từ (Electromagnetic Field Theory). (2TC: 2-0-4). Giải tích vector; Những khái niệm cơ bản về Học viện điện từ. Học viện điện từ tĩnh; Học viện điện từ dừng; Học viện điện từ biến thiên. Học phần học trước: Vật lý đại cương A

QS01002. Giáo dục quốc phòng 2 (National defense education 2). (2TC: 2-0-4). Phòng chống chiến lược "diễn biến hòa bình", bạo loạn lật đổ của các thế lực thù địch đối với cách mạng Việt Nam; Phòng chống địch tiến công hoả lực bằng vũ khí công nghệ cao; Xây dựng lực lượng dân quân tự vệ, lực lượng dự bị động viên và động viên công nghiệp quốc phòng; Xây dựng và bảo vệ chủ quyền lãnh thổ, biên giới quốc gia; Một số nội dung cơ bản về dân tộc, tôn giáo và đấu tranh phòng chống địch lợi dụng vấn đề dân tộc và tôn giáo chống phá cách mạng Việt Nam; Những vấn đề cơ bản về bảo vệ an ninh quốc gia và giữ gìn trật tự, an toàn xã hội; Những vấn đề cơ bản về đấu tranh phòng chống tội phạm và tệ nạn xã hội; Xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc.

ML01002. Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin 2 (Principle of Marxism and Leninism 2). (3TC: 3-0-6). Học thuyết giá trị; Học thuyết giá trị thặng dư; Học thuyết về chủ nghĩa tư bản và chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước; Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân và cách mạng xã hội chủ nghĩa; Những vấn đề chính trị xã hội có tính quy luật trong tiến trình cách mạng chủ nghĩa xã hội; Chủ nghĩa xã hội hiện thực và triển vọng. Học phần học trước: Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin 1(ML01001).

ML01007. Xã hội học đại cương 1 (Introduction to Sociology 1). (2TC: 2-0-4). Quá trình hình thành và phát triển của xã hội học; Đối tượng và phương pháp nghiên cứu của xã hội học; Cơ cấu xã hội; Hành động xã hội và tương tác xã hội; Vị thế xã hội và vai trò xã hội; Nhóm xã hội và thiết chế xã hội.

TH02009. Phương pháp tính (Numerical Methods). (3TC: 3-0-6). Số xấp xỉ và sai số; Tìm gần đúng nghiệm thực của một phương trình. Tìm gần đúng nghiệm của hệ phương trình tuyến tính; Đa thức nôi suy và phương pháp bình phương bé nhất; Tính gần đúng đạo hàm và tích phân xác định; Tính gần đúng nghiệm của bài toán cosin đối với phương trình vi phân thường, một số phương pháp giải gần đúng phương trình đạo hàm riêng. Học phần học trước: Giải tích 1

TH01009. Tin học đại cương (Introduction to Informatics). (2TC: 1,5-0,5-4). Các khái niệm cơ bản; cơ sở toán học của máy tính; cấu trúc máy tính; phần mềm máy tính và hệ điều hành; thuật toán và ngôn ngữ lập trình; cơ sở dữ liệu và hệ quản trị cơ sở dữ liệu; mạng máy tính và Internet; công nghệ thông tin và xã hội.

CD02618. Kỹ thuật điện tử 1 (Electronics Technique 1). (3TC: 2-1-6). Chất bán dẫn, chuyển tiếp p-n; Các phần tử bán dẫn cơ bản; Các bộ khuếch đại (khuếch đại dòng và áp, khuếch đại công suất, khuếch đại chọn lọc, các mạch IC tương tự, khuếch đại thuật toán). Học phần học trước: Lý thuyết mạch điện 1.

QS01003. Giáo dục quốc phòng 3 (National defense education 3). (3TC: 2-1-6). Đội ngũ đơn vị và ba môn quân sự phối hợp; Sử dụng bản đồ địa hình quân sự; Giới thiệu một số loại vũ khí bộ binh; Thuốc nổ; Phòng chống vũ khí hủy diệt lớn; Cấp cứu ban đầu vết thương chiến tranh; Từng người trong chiến đấu tiến công và phòng ngự; Kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK (CKC).

CD02603. Kỹ thuật đo lường (Electrical Measurements). (3TC: 2-1-6). Các khái niệm cơ bản về kỹ thuật đo lường; Sai số của phép đo và gia công kết quả đo lường; Các cơ cấu chỉ thị; Đo dòng điện và điện áp; Đo công suất và năng lượng; Đo các thông số mạch điện; Đo các đại lượng không điện. Học phần học trước: Lý thuyết mạch điện 1.

CD02604. Lý thuyết mạch điện 2 (Electric Circuit Theory 2). (3TC: 3-0-6). Khái niệm mạch phi tuyến. Mạch phi tuyến có nguồn một chiều; Mạch phi tuyến có nguồn hình sin; Quá trình quá độ trong mạch điện tuyến tính. Các phương pháp giải bài toán quá độ mạch tuyến tính; Quá trình quá độ trong mạch phi tuyến; Mạch thông số rải. Học phần học trước: Lý thuyết mạch điện 1.

CD02606. Máy điện 1 (Electric Machines I). (3TC: 2-1-6). Các vấn đề chung về máy biến áp; Quan hệ điện từ trong máy biến áp; Hệ thống mạch từ và phương pháp nối dây; Các đặc tính làm việc với tải đối xứng của máy biến áp; Chế độ làm việc với tải không đối xứng của MBA 3 pha; Quá trình quá độ trong máy biến áp. Các loại máy biến áp đặc biệt. Nguyên lý làm việc và cấu tạo của máy điện một chiều; Từ Học viện trong máy điện một chiều; Quan hệ điện từ trong máy điện một chiều; Đổi chiều dòng điện trong máy điện một chiều; Máy phát điện một chiều; Động cơ điện một chiều. Học phần học trước: Lý thuyết mạch điện 1.

CD02105. Cơ học ứng dụng (Applied Mechanics). (3TC: 3-0-6). Các khái niệm cơ bản và hệ tiền đề của tĩnh học. Lý thuyết về mômen lực và ngẫu lực; Lý thuyết về hệ lực; Chuyển động của chất điểm; Các chuyển động cơ bản của vật rắn; Tổng hợp chuyển động; Các định luật cơ bản của động lực học. Phương trình vi phân chuyển động của chất điểm; Khái niệm về sức bền vật liệu; Kéo nén đúng tâm; Xoắn thuần tuý của thanh thẳng; Uốn phẳng của thanh thẳng. Học phần học trước: Vật lý đại cương A.

CD02106. Hình họa - Vẽ kỹ thuật (Descriptive Geometry and Engineering Drawing). (3TC: 3-0-6). Điểm, đường thẳng, mặt phẳng; Các phép biến đổi hình chiếu; Đường và mặt. Những tiêu chuẩn về cách trình bày bản vẽ; Vẽ hình học; Biểu diễn vật thể; Hình chiếu trục đo; Vẽ quy ước ren và các mối ghép; Vẽ quy ước bánh răng và lò xo; Dung sai và nhám bề mặt; Bản vẽ chi tiết; Bản vẽ lắp; Sơ đồ.

CD02608. Lý thuyết điều khiển tự động 1 (Automatic Control Theory I). (3TC: 3-0-6). Cơ sở toán học của hệ thống tuyến tính liên tục; Đặc tính động học của các khâu và hệ thống tuyến tính liên tục; Khảo sát tính ổn định của hệ thống điều khiển tự động; Chất lượng hệ thống điều khiển tự động; Tổng hợp hệ thống điều khiển tự động. Học phần học trước: Lý thuyết  mạch điện 1.

SN01032. Tiếng Anh 1 (English 1). (3TC: 3 – 0 – 6). Getting to know you (làm quen với bạn); The way we live (Phong cách sống); What happened next? (Chuyện gì đã xảy ra tiếp sau đó); The market place (Nơi họp chợ); What do you want to do? (Bạn muốn làm gì?); Places and things (Các địa điểm và sự việc). Học phần học trước: Tiếng Anh 0.

SN01033 Tiếng Anh 2 (English 2). (3TC: 3 – 0 – 6). Fame (Danh tiếng); Do’s and Don’ts (Những việc nên làm và những việc không nên làm); Going places (đi du lịch và trải nghiệm);Things that changed the world (Những thứ làm thay đổi thế giới); What if…? ( Điều gì sẽ xảy ra nếu…); Trying your best (Cố gắng hết sức) Học phần học trước: Tiếng Anh 1

SN03012. Tiếng Anh chuyên ngành Cơ điện (English for Electrical and Mechanical Engineering) (2TC: 2 – 0 - 4). Engineering - what‘s it all about (Giới thiệu khóa học chuyên ngành Cơ điện); Engineering Materials (Kỹ thuật, các vấn đề của kỹ thuật, các vật liệu kỹ thuật, phân loại các vật liệu chất liệu); Mechanism (Các cơ cấu, nguyên lý hoạt động của cá cơ cấu đơn giản, các thuật ngữ kỹ thuật); Forces in egineerings (Các loại lực trong kỹ thuật, phân loại các loại lực); Electric motor (động cơ điện, miêu tả chức năng của động cơ). Học trước: Tiếng Anh 2.

CD02619. Kỹ thuật điện tử 2 (Electronics Technique 2). (2TC: 1,5-0,5-4). Các mạch tạo dao động cơ bản. Quang điện tử; Kỹ thuật số. Học phần học trước: Kỹ thuật điện tử 1.

CD02609. Truyền động điện (Electric Drives). (3TC: 2-1-6). Cơ sở động học của truyền động điện; Đặc tính cơ của truyền động điện; Điều chỉnh tốc độ động cơ điện một chiều; Điều chỉnh tốc độ động cơ không đồng bộ; Điều chỉnh tốc độ động cơ đồng bộ; Chọn công suất động cơ. Học phần học trước: Máy điện 1.

CD02610. Máy điện 2 (Electric Machines 2). (3TC: 2-1-6). Các vấn đề lý luận chung về máy điện xoay chiều; Đại cương về máy điện không đồng bộ; Quan hệ điện từ trong máy điện không đồng bộ; Mở máy và điều chỉnh tốc độ quay động cơ điện không đồng bộ; Động cơ không đồng bộ một pha. Đại cương về máy điện đồng bộ; Từ Học viện và quan hệ điện từ; Sự làm việc của máy phát điện đồng bộ khi tải đối xứng; Chế độ làm việc không đối xứng của máy phát điện đồng bộ; Sự làm việc song song của các máy phát đồng bộ; Động cơ và máy bù đồng bộ. Học phần học trước: Lý thuyết mạch điện 1.

MT02011. Quản lý môi trường (Environmental Management). (2TC: 2-0-4). Những vấn đề cơ bản của quản lý môi trường; Cơ sở khoa học của công tác quản lý môi trường; Hệ thống quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường; Các công cụ trong quản lý môi trường; Quản lý môi trường đô thị và khu công nghiệp; Quản lý môi trường nông thôn.

TH02012. Logic mờ và ứng dụng (Fuzzy Logic and Applications). (2TC: 1,5-0,5-4). Nghiên cứu một số kiến thức cơ bản về lý thuyết tập mờ, logic mờ như: số mờ, quan hệ mờ, biến ngôn ngữ và cơ chế suy diễn mờ; Trình bày một số ứng dụng của logic mờ trong suy diễn mờ, hệ chuyên gia và điều khiển mờ. Học phần học trước: Toán rời rạc.

CD02301. Kỹ thuật nhiệt (Thermotechnics). (2TC: 2-0-4). Những khái niệm cơ bản về nhiệt động kỹ thuật; Các định luật nhiệt động; Hơi nước và không khí ẩm; Cơ sở lý thuyết truyền nhiệt; Truyền nhiệt ổn định và không ổn định.

CD02148. Đồ họa kỹ thuật trên máy tính (Technical Graphics on Computer). (2TC: 2-0-4). Giới thiệu chung về AutoCAD; Các lệnh vẽ cơ bản; Các phương pháp lựa chọn đối tượng và các lệnh trợ giúp; Các Phương thức truy bắt chính xác điểm của đối tượng; Hiệu chỉnh bản vẽ; Hiệu chỉnh bằng GRIPS; Các lệnh về quan sát bản vẽ (Zoom, Pan, View); chữ trên bản vẽ; Kí hiệu vật liệu trên mặt cắt; Ghi kích thước trên bản vẽ; Quản lý bản vẽ theo lớp, màu và đường nét; Block và thuộc tính của Block; Chèn bản vẽ từ Autocad sang Word và ngược lại, Xuất bản vẽ ra giấy. Học phần học trước: Vẽ kỹ thuật.

CD03909. Các phần mềm trong điều khiển (Automation Softwares). (2TC: 1-1-4). Các phần mềm thiết kế giao diện; Các phần mềm mô phỏng và thiết kế mạch điện tử. 

CD02607. Điện tử công suất (Power Electronics). (3TC: 2-1-6). Các khái niệm cơ bản; Các mạch chỉnh lưu; Bộ biến đổi điện áp một chiều DC/DC; Điều chỉnh điện áp xoay chiều; Thiết bị biến tần gián tiếp; Điều khiển thiết bị biến đổi. Học phần học trước: Kỹ thuật  điện tử 1.

CD02613. Lý thuyết điều khiển tự động 2 (Automatic Control Theory 2). (2TC: 2-0-4). Cơ sở toán học của hệ điều khiển xung tuyến tính; Mô tả động học hệ thống điều khiển xung tuyến tính; Khảo sát tính ổn định hệ điều khiển xung; Các phương pháp giải quá trình quá độ hệ điều khiển xung; Đại cương về hệ phi tuyến. Học phần học trước: Lý thuyết điều khiển tự động 1.

CD03617. Điều khiển truyền động điện (Control Electric Driver). (3TC: 2-1-6). Khái niệm chung; Hệ truyền động tự động động cơ điện một chiều; Hệ truyền động tự động điều khiển động cơ điện không đồng bộ; Hệ truyền động tự động điều khiển động cơ đồng bộ. Học phần học trước: Truyền động điện.

CD03616. Điện tử số ứng dụng (Applied Digital Electronics). (3TC: 2-1-6). Những vấn đề cơ bản của điện tử số; Các họ vi mạch logic cơ bản; Mạch phát xung và tạo dạng xung; Bộ nhớ bán dẫn; Logic lập trình; Ngôn ngữ mô tả phần cứng; Thiết kế mạch số bằng máy tính. Học phần học trước: Kỹ thuật điện tử 2.

CD03822. Thực tập lắp ráp mạch điện tử (Practice of Assembling Electronic Circuits). (2TC: 0-2-4). Kiểm tra linh kiện điện tử; Phương pháp tạo lỗ khoan chân linh kiện; Phương pháp hàn mạch điện; Phương pháp chế tạo mạch điện tử thủ công; Phương pháp chế tạo mạch in đơn giản; Thực tập gia công mạch in đơn giản; Phương pháp mạch in PCB; Vẽ mạch in PCB; Thực tập vẽ sơ đồ nguyên lý; Thực tập vẽ sơ đồ layout; Thực tập mạch in cơ bản; Gia công mạch in nâng cao. Học phần học trước: Điện tử số ứng dụng.

KT01003. Kỹ năng quản lý và làm việc nhóm (Team Working and Management Skills). (2TC: 2-0-4). Tổng quan về làm việc nhóm; Hình thành nhóm; Quản lý nhóm; Điều hành nhóm; Thực hành một số kỹ năng làm việc nhóm (thảo luận, họp, chia sẻ thông tin, giải quyết xung đột…).

CD03803. Thực tập Gia công cơ khí (Mechanical Processing Practice). (3TC: 0-3-6). Nguội; Rèn; Hàn; Tiện; Phay, Bào; Tiện và phay CNC. Học phần học trước: Công nghệ
kim loại.

CD03701. Hệ thống cung cấp điện (Electric Power Supply System). (3TC: 3-0-6). Khái niệm chung về sản xuất và phân phối điện năng; Phụ tải điện; Chọn phương án cung cấp điện. Trạm biến áp; Tính toán kinh tế - kỹ thuật cho phương án cung cấp điện; Tính toán về điện trong hệ thống cung cấp điện; Ngắn mạch trong hệ thống cung cấp điện; Bảo vệ rơ le và tự động hóa; Lựa chọn thiết bị trong hệ thống cung cấp điện; Nối đất và chống sét; Nâng cao chất lượng điện và cosφ; Chiếu sáng. Học phần học trước: Máy điện 1.

CD03913. Kỹ thuật Robot (Robotic). (3TC: 2,5-0,5-6). Tổng quan về robot; Động học vị trí robot và động học vi sai;  Động lực học robot; Thiết kế quỹ đạo chuyển động; Điều khiển chuyển động và điều khiển lực; Cơ cấu chấp hành và cảm biến trong robot. Học phần học trước: Lý thuyết điều khiển tự động 1.

CD03710 An toàn điện (Electrical Safety). (2TC: 1,5-0,5-4). Khái niệm chung về sự an toàn khi tiếp xúc với dòng điện; Phân tích mạng điện theo quan điểm an toàn; Các biện pháp kỹ thuật đảm bảo an toàn; Biện pháp tổ chức quản lý đảm bảo an toàn điện.

CD03619. Kỹ thuật vi xử lý (Microprocesser). (2TC: 1,5-0,5-4). Tổng quan hệ thống vi xử lý; Lập trình hợp ngữ Asembly; Các lệnh nhảy, vòng lặp và lệnh gọi; Lập trình cho cổng vào - ra I/0; Các lệnh số học và các chương trình; Các lệnh lô - gíc và các chương trình; Lập trình cho bộ đếm/ bộ định thời trong 8051; Hoạt động của PORT nối tiếp (SERIAL PORT); Hoạt động ngắt trong vi xử lý; Phối ghép với thế giới thực: LCD, ADC và các cảm biến.

CD03634. Kỹ thuật cảm biến (Sensor Engineering). (2TC: 1,5-0,5-4). Các khái niệm và đặc trưng cơ bản; Cảm biến quang; Cảm biến đo nhiệt độ; Cảm biến đo vị trí và dịch chuyển; Cảm biến đo biến dạng; Cảm biến đo lực; Cảm biến vận tốc, gia tốc và rung; Cảm biến đo áp suất chất lưu; Cảm biến đo lưu lượng và mức chất lưu.

CD03902. PLC (Programable Logic Controler). (3TC: 2-1-6). Giới thiệu chung về PLC; Bộ điều khiển khả lập trình PLC S7 200; Bộ điều khiển khả lập trình PLC S7 300; Một số ứng dụng của PLC trong việc thiết kế bộ điều khiển. Học phần học trước: Điện tử số ứng dụng.

CD03906. Mô hình hóa và điều khiển (Modelling and Control). (2TC: 1,5-0,5-4). Khái niệm cơ bản về mô hình hoá hệ thống; Mô hình hệ thống; Phương pháp mô phỏng; Phương pháp máy tính để mô hình hóa mô phỏng hệ điều khiển tự động; Mô phỏng hệ thống liên tục; Mô hình hóa các hệ ngẫu nhiên; Mô phỏng hệ thống hàng đợi; Ứng dụng Tool Ident trong matlab để xây dựng mô hình hóa mô phỏng hệ thống điều khiển tự động.

CD03622.  Điều khiển logic (Logic Controler). (2TC: 2-0-4). Mạch tổ hợp trong điều khiển; Mạch trình tự trong điều khiển; Một số ứng dụng mạch logic trong điều khiển; Bộ điều khiển mờ và ứng dụng. Học phần học trước: Điện tử số ứng dụng.

SN01016. Tâm lý học đại cương (Introdution to Psychology). (2TC: 2-0-4). Tâm lý học là một khoa học; Cơ sở tự nhiên và cơ sở xã hội của tâm lý người; Sự hình thành và phát triển tâm lý, ý thức; Hoạt động nhận thức: cảm giác, tri giác, tư duy, tưởng tượng, trí nhớ; Tình cảm và ý chí; Nhân cách và sự hình thành nhân cách.

MT02038. Môi trường và con người (Man and Environment). (2TC: 2-0-4). Mở đầu về khoa học môi trường; các nguyên lý sinh thái cơ bản trong việc bảo vệ và quản lý môi trường, các hoạt động của con người để giải quyết các nhu cầu cơ bản của mình (lương thực, thực phẩm, nhà ở và đời sống tinh thần, văn hóa, xã hội); Hiện trạng suy thoái tài nguyên thiên nhiên và ô nhiễm môi trường ở quy mô toàn cầu và Việt Nam; Phương hướng và chương trình hành động về bảo vệ môi trường.

TH02032. Phân tích số liệu (Data Analysis). (2TC: 2-0-4). Không gian thực Rn, cơ sở, số chiều, đổi cơ sở, khoảng cách trong Rn; Mô hình phân tích phương sai một nhân tố, mô hình phân tích phương sai hai nhân tố trong các Học viện hợp để ý và không để ý tới tương tác; Mô hình hồi quy một và nhiều chiều, đánh giá các hàm hồi quy; Mô hình phân tích thành phần chính trên không gian các cá thể và không gian các biến; Mô hình phân tích phân loại trên không gian các cá thể, không gian các biến và các ứng dụng. Học phần học trước: Xác suất thống kê.

CD03905. Vi điều khiển và ứng dụng (Microprocesser and Applications). (3TC: 2-1-6). Giới thiệu về vi điều khiển. Vi điều khiển AVR và lập trình cho VĐK; Lập trình cho vi điều khiển AVR (C cho AVR); Lập trình cho vi điều khiển AVR (C cho AVR); Giới thiệu các phần mềm chuyên dụng trong mô phỏng vi điều khiển; Thiết kế mạch điều khiển LED ma trận; Thiết kế mạch điều khiển hiển thị giá trị lên LCD; Hoạt động ngắt của vi điều khiển; Bộ định thời trên vi điều khiển AVR; Truyền thông với AVR; Ứng dụng vi điều khiển AVR trong thiết kế các bộ điều khiển thông dụng. Học phần học trước: Kỹ thuật vi xử lý.

CD03904. Kỹ thuật lập trình trong điều khiển (Engineering Programming). (2TC: 1,5-0,5-4). Khái niệm chung; Biến - Hằng - Kiểu dữ liệu và Các toán tử; Dòng điều khiển; Mảng - Con trỏ - Hàm; Lập trình C trong một số ứng dụng. Học phần học trước: Kỹ thuật vi xử lý.

CD03901. Thiết kế tủ điều khiển (Designing Control Box). (2TC: 1,5-0,5-4). Khái quát chung về tủ điều khiển; Tính toán lựa chọn công suất các thiết bị điện trong tủ điều khiển; Thiết kế chế tạo tủ điều khiển.

CD03632. Tự động hóa quá trình sản xuất (Automation the Production Process). (3TC: 2-1-6). Các vấn đề chung của tự động hoá quá trình sản xuất; Tự động hoá trong sản xuất rau trong nhà lưới; Tự động hoá trong quá trình sản xuất mì ăn liền; Tự động hoá trong quá trình sản xuất giấy. Học phần học trước: PLC.

TH03007. Xử lí tín hiệu số (Digital Signal Processing). (2TC: 2-0-4). Khái quát về các hệ thống số; Các dạng tín hiệu số và kỹ thuật biểu diễn, biến đổi; Tín hiệu và hệ thống rời rạc trong miền Z; Phân tích tín hiệu và hệ thống trong miền tần số; Biến đổi chuỗi Fourier rời rạc (DFT) và biến đổi Fourier nhanh (FFT). Học phần học trước: Kỹ thuật số.

CD03623. Đồ án điều khiển logic (Project of Logic Controler). (1TC: 1-0-2). Tìm hiểu về quy trình công nghệ dây chuyền sản xuất; Trình bày yêu cầu thiết kế mạch logic điều khiển cho dây chuyền sản xuất; Xây dựng cấu trúc điều khiển; Mô tả mạch tổ hợp hoặc mạch trình tự; Tổng hợp mạch tổ hợp hoặc mạch trình tự; Xây dựng Grafcet cho hệ thống điều khiển cho quy trình công nghệ dây chuyền sản xuất. Học phần học trước: Điều khiển logic.

CD03742. Vật liệu điện (Introduction to Materials for Electronics). (2TC: 1,5-0,5-4). Khái quát chung và phân loại vật liệu điện. Các vật liệu cách điện phổ biến và ứng dụng. Các vật liệu dẫn điện phổ biến và ứng dụng. Các vật liệu bán dẫn phổ biến và ứng dụng. Các vật liệu từ phổ biến và ứng dụng. Học phần học trước: Máy điện 1.

CD03741. Kinh tế năng lượng (Energy Economics). (2TC: 2-0-4). Những khái niệm kinh tế cơ bản trong lĩnh vực năng lượng; Đặc tính năng lượng của một số thiết bị chính; Kiểm toán năng lượng; Tính toán kinh tế các dự án đầu tư trong lĩnh vực năng lượng. Học phần học trước: Hệ thống cung cấp điện.

CD03309. Kỹ thuật điều khiển thủy khí (Technique of Hydropneumatic Control). (2TC: 1,5-0,5-4). Cơ sở kỹ thuật điều khiển thuỷ khí; Các phần tử cơ bản trong hệ thống điều khiển thuỷ khí; Kỹ thuật cảm biến trong điều khiển thuỷ khí; Phân tích mạch điều khiển thuỷ khí.

CD03716. Sửa chữa thiết bị điện + BTL (Electrical Equipment Repair). (3TC: 3-0-6). Những vấn đề chung về công tác sửa chữa thiết bị điện; Sửa chữa máy điện; Sửa chữa máy biến áp; Sửa chữa khí cụ điện; Kiểm tra và thử nghiệm thiết bị điện khi sửa chữa. Học phần học trước: Máy điện 2.

CD03907. Tổng hợp hệ điều khiển điện cơ (Electromechanical Automation). (2TC: 1,5-0,5-4). Nguyên tắc cơ bản khi xây dựng hệ điều chỉnh tự động; Điều chỉnh tự động hệ truyền động điện; Điều chỉnh tự động - động cơ không đồng bộ; Hệ truyền động động cơ không đồng bộ ba pha. Học phần học trước: Điều khiển truyền động điện.

CD03630. Đồ án Tự động hóa quá trình sản xuất (Project of Manufacturing Process Automation). (1TC: 1-0-2). Quy trình công nghệ của một công đoạn trong dây chuyền sản xuất; Nêu yêu cầu thiết kế hệ thống điều khiển; Thiết kế phần cứng cho hệ thống điều khiển; Thiết kế phần mềm cho hệ thống điều khiển; Chế tạo mô hình hệ thống điều khiển; Chạy thử chương trình trên phần mềm có sẵn; Hoàn thành và viết báo cáo đồ án môn học. Học phần học trước: Tự động hoá quá trình sản xuất.

CD03910. Thực tập lắp ráp tủ điều khiển (Practice of Assembling Control Box). (2TC: 0-2-4). Phát biểu bài toán công nghệ. Tính toán công suất cho các thiết bị điện trong dây chuyền. Lựa chọn công suất các thiết bị điện trong tủ điều khiển. Mô phỏng bài toán công nghệ. Xây dựng bản vẽ các mạch bảo vệ, điều khiển và động lực trong tủ điều khiển. Xây dựng các quy trình thao tác khi đấu nối. Quy trình khảo nghiệm chất lượng và khả năng phát triển của tủ điều khiển đã xây dựng. Học phần học trước: Thiết kế tủ điều khiển.

ML01005. Tư tưởng Hồ Chí Minh (Ho Chi Minh Ideology). (2TC: 2-0-4). Đối tượng, phương pháp nghiên cứu và ý nghĩa học tập môn tư tưởng Hồ Chí Minh; Cơ sở, quá trình hình thành và phát triển tư tưởng Hồ Chí Minh; Tư tưởng Hồ Chí Minh về vấn đề dân tộc và cách mạng giải phóng dân tộc; Tư tưởng Hồ Chí Minh về chủ nghĩa xã hội và con đường quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam; Tư tưởng Hồ Chí Minh về Đảng Cộng sản Việt Nam; Tư tưởng Hồ Chí Minh về đại đoàn kết dân tộc và đoàn kết quốc tế; Tư tưởng Hồ Chí Minh về xây dựng nhà nước của dân, do dân, vì dân; Tư tưởng Hồ chí Minh về văn hoá, đạo đức và xây dựng con người mới. Học phần học trước: Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin 2 (ML01002).

CD03916. Đồ án vi điều khiển và ứng dụng (Project of Microprocesser and Applications). (1TC: 1-0-2). Phát biểu bài toán công nghệ; Phân tích bài toán công nghệ; Tính toán, thiết kế bài toán công nghệ; Mô phỏng bài toán công nghệ; Khảo nghiệm mô hình chế tạo; Phát hiện lỗi và cải tiến giải pháp điều khiển; Viết báo cáo. Học phần học trước: Vi điều khiển và ứng dụng.

CD03625. Trang bị điện, điện tử trong máy công nghiệp (Electronic-Electrical Equipment of Industrial Machines). (2TC: 2-0-4). Trang bị điện các máy nâng - vận chuyển. Trang bị điện - điện tử lò điện. Trang bị điện - điện tử của máy hàn điện. Trang bị điện - điện tử các máy thủy - khí.

KT01008. Kỹ năng lãnh đạo và ra quyết định (Decion Making and Leadership Skills). (2TC: 2-0-4). Giới thiệu nội dung môn học; Các khái niệm về lãnh đạo, năng lực lãnh đạo và hành vi ứng xử lãnh đạo; Bản chất công tác lãnh đạo và hành vi có hiệu quả của người lãnh đạo; Năng lực lãnh đạo và giới; Phẩm chất và kỹ năng lãnh đạo; Các tình huống trong hành vi lãnh đạo; Các mô hình lãnh đạo.

CD03908. Đồ án Tổng hợp hệ điều khiển điện cơ (Project of Electromechanical Automation). (1TC: 1-0-2). Tìm hiểu về hệ điện cơ; Trình bày yêu cầu thiết kế bộ điều khiển cho dây chuyền sản xuất; Xây dựng cấu trúc phần cứng bộ điều khiển; Mô tả mạch tổng hợp hệ điều khiển điện cơ; Tổng hợp mạch để lựa chọn bộ điều khiển; Mô hình hóa mô phỏng mạch điện, đánh giá chất lượng của bộ điều khiển; Hoàn thành và viết báo cáo đồ án môn học. Học phần học trước: Tổng hợp hệ điều khiển điện cơ.

ML01004. Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam (Revolutionary Guideline of Vietnamese Communist Party). (3TC: 3-0-6). Đối tượng, nhiệm vụ và phương pháp nghiên cứu môn Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam; Sự ra đời của Đảng cộng sản Việt Nam và cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng; Đường lối đấu tranh giành chính quyền (1930-1945); Đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp và đế quốc Mỹ xâm lược (1945-1975); Đường lối công nghiệp hóa; Đường lối xây dựng nền kinh tế thị Học viện định hướng xã hội chủ nghĩa; Đường lối xây dựng hệ thống chính trị; Đường lối xây dựng, phát triển văn hóa và giải quyết các vấn đề xã hội; Đường lối đối ngoại. Học phần học trước: Tư tưởng Hồ Chí Minh (ML01005).

CD03614. Hệ thống thông tin đo lường (Information System Measurement). (2TC: 2-0-4). Phân loại hệ thống thông tin đo lường; Tín hiệu đo và các phép biến đổi; Kênh liên lạc; Chuyển đổi chuẩn hóa; Hệ thống đo lường tác động gần. Hệ thống kiểm tra tự động và chẩn đoán kỹ thuật; Các hệ thống tổng hợp. Học phần học trước: Kỹ thuật đo lường.

CD03984. Thực tập kỹ thuật tự động hóa (Practice of Automation Engineering). (5TC: 0- 5-10). Học nội quy, quy chế và an toàn tại cơ sở thực tập; Nghiên cứu tìm hiểu quy trình công nghệ dây chuyền sản xuất tại cơ sở; Phân tích tình trạng trang thiết bị của dây chuyên sản xuất; Các giải pháp nâng cao chất lượng hệ thống điều khiển; Cách thức lựa chọn cảm biến, thiết bị điều khiển và cơ cấu chấp hành của dây chuyền sản xuất; Một số hư hỏng thường xẩy ra trong hệ thống điều khiển dây chuyền sản xuất; Viết báo cáo và bảo vệ kết quả đợt thực tập. Học phần học trước: Điều khiển logic.

CD03912. Xử lý ảnh trong điều khiển (Image Processing in Controler). (2TC: 1,5-0,5-4). Nhập môn xử lý ảnh; Thu nhận ảnh; Xử lý nâng cao chất lượng ảnh; Các phương pháp phát hiện biên và phân vùng ảnh; Nhận dạng ảnh. Học phần học trước: Xử lý tín hiệu số.

CD03706. Kỹ thuật chiếu sáng (Lighting Technique). (2TC: 1,5-0,5-4). Sóng điện từ và ánh sáng; Các đại lượng đo ánh sáng; Nguồn sáng; Đèn sợi đốt; Đèn phóng điện; Đèn huỳnh quang; Chao của bộ đèn; Các phương pháp tính toán hệ thống chiếu sáng; Thiết kế hệ thống chiếu sáng các công trình trong nhà; Thiết kế hệ thống chiếu sáng ngoài trời. Học phần học trước: Lưới điện 2.

CD04984. Đồ án tốt nghiệp (Graduation Thesis). (10TC: 0-10-20). Chuẩn bị đề cương chi tiết; Tổng quan tài liệu về hướng nghiên cứu về tự động hóa quá trình; Phương pháp nghiên cứu; Thiết kế hệ thống điều khiển và triển khai; Khảo nghiệm; Kết quả và thảo luận; Hoàn thành đồ án tốt nghiệp. Học phần học trước: Đồ án tự động hóa quá trình sản xuất

 

 

HVN

Học viện
Nông nghiệp Việt Nam

 

Địa chỉ: Trâu Quỳ - Gia Lâm - Hà Nội
ĐT: 84.024.62617586 - Fax: 84 024 62617586 / webmaster@vnua.edu.vn  | Liên hệ