Tên chương trình:  HỆ THỐNG ĐIỆN (Electric Power System)

Trình độ đào tạo: Đại học

Ngành đào tạo: KỸ THUẬT ĐIỆN, ĐIỆN TỬ

Mã ngành: 52 52 02 01

Loại hình đào tạo: Chính quy tập trung

(Ban hành tại quyết định số 4232  ngày 29  tháng 12  năm 2015

của  Giám đốc Học viện Nông nghiệp Việt Nam)

 

1. Mục tiêu đào tạo và chuẩn đầu ra:

1.1. Kiến thức

+ Có những hiểu biết cơ bản về nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân, quan điểm của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước về quốc phòng an ninh; truyền thống chống giặc ngoại xâm của dân tộc, lực lượng vũ trang nhân dân và nghệ thuật quân sự Việt Nam; xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân, lực lượng vũ trang nhân dân; có kiến thức cơ bản cần thiết về phòng thủ dân sự, kỹ năng quân sự; sẵn sang thực hiện nghĩa vụ quân sự bảo vệ Tổ quốc;         

+ Hiểu, phân tích và đánh giá được hệ thống tri thức khoa học về: Nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin; Tư tưởng Hồ Chí Minh; Chủ trương, đường lối của Đảng và pháp luật của Nhà nước. Ứng dụng được các tri thức khoa học trên vào thực tiễn đời sống. 

+ Hiểu và ứng dụng được kiến thức khoa học tự nhiên và xã hội để giải quyết các vấn đề liên quan đến ngành Kỹ thuật điện, điện tử và phát triển kiến thức mới, tiếp tục học tập ở trình độ cao hơn.

+ Hiểu và áp dụng được các kiến thức cơ sở ngành kỹ thuật điện để phân tích, tính toán mạch điện, mạng lưới điện, thiết bị điện công nghiệp và dân dụng;

+ Vận dụng được kiến thức chuyên môn của ngành để quản lí vận hành hệ thống điện: sản xuất, truyền tải, phân phối và kinh doanh điện năng cũng như việc sử dụng điện tiết kiệm, an toàn và hiệu quả;

+ Phân tích, đánh giá và đề xuất giải pháp khắc phục sự cố trong vận hành hệ thống điện: sản xuất, truyền tải, phân phối và kinh doanh điện năng;

+ Thiết kế và tổ chức thi công các công trình điện công nghiệp và dân dụng.

+ Hiểu và vận dụng được kiến thức cơ bản về quản lý, kinh tế, môi trường và pháp luật để hỗ trợ cho các công việc thuộc chuyên ngành hệ thống điện: sản xuất, truyền tải, kinh doanh, thiết kế, giám sát và thi công các dự án, công trình điện.

1.2. Kỹ năng

+ Kỹ năng đọc và phân tích được các bản vẽ kỹ thuật điện, điện tử; am hiểu tính năng kỹ thuật của các thiết bị điện, điện tử;

+ Cập nhật kiến thức và tổng hợp tài liệu, phân tích, giải quyết các vấn đề kỹ thuật thuộc chuyên ngành hệ thống điện;

+ Tổ chức và làm việc chuyên môn theo nhóm;

+ Giao tiếp tốt thông qua trình bày vấn đề, thuyết trình, thảo luận, đàm phán, làm chủ tình huống và sử dụng các phương tiện nghe nhìn;

+ Nghiên cứu, khám phá khoa học kỹ thuật và công cụ lao động mới và tiên tiến áp dụng vào thực tế sản xuất;

+ Kết hợp được các kiến thức chuyên môn để đề xuất kế hoạch và tổ chức giải quyết các vấn đề thực tế: sản xuất, truyền tải, phân phối và sử dụng điện năng, thiết kế và thi công công trình điện tại các địa phương;

+ Hiểu và vận dụng được những kiến thức cơ bản về công nghệ thông tin, các vấn đề về an toàn lao động, bảo vệ môi trường trong sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông (CNTT-TT), và một số vấn đề cơ bản liên quan đến pháp luật trong sử dụng CNTT; Sử dụng thành thạo máy tính và một số phần mềm xử lý văn bản, bảng tính, trình chiếu ở mức cơ bản;

+ Hiểu và áp dụng một số phần mềm cơ bản ứng dụng trong chuyên ngành hệ thống điện;

+ Trình độ tiếng Anh tối thiểu đạt A2 theo khung tham chiếu châu Âu hoặc tương đương;

+ Có khả năng đọc hiểu tài liệu ngành điện, điện tử bằng tiếng Anh.

1.3. Năng lực tự chủ và trách nhiệm

+ Hướng dẫn thực hiện các nhiệm vụ chuyên ngành hệ thống điện: sản xuất, truyền tải, phân phối và sử dụng điện năng.

+ Đề xuất được các giải pháp mới trong quá trình sản xuất, truyền tải, phân phối và sử dụng điện năng.

+ Đánh giá hiệu quả kinh tế kỹ thuật trong quá trình thiết kế, cải tạo, vận hành hệ thống điện, lưới điện, trạm biến áp xí nghiệp công nghiệp và dân dụng ở quy mô trung bình.

+ Tổng hợp, đưa ra được những kết luận về các vấn đề chuyên môn, nghiệp vụ thông thường  như quản lý vận hành bảo dưỡng hệ thống điện và một số vấn đề phức tạp như khắc phục sự cố trong hệ thống điện và lưới điện, trạm biến áp xí nghiệp công nghiệp và dân dụng, đề ra kế hoạch của đơn vị;

+ Tích cực và chủ động thích ứng với công việc khác nhau trong lĩnh vực hệ thống điện; áp dụng linh hoạt kiến thức và kinh nghiệm thực hành thực tập vào thực tiễn công việc;

+ Tích cực, chủ động tự học tập và nghiên cứu khoa học nâng cao trình độ.

2. Thời gian đào tạo: 5 năm (10 học kỳ)            

3. Khối lượng kiến thức toàn khoá : 160 tín chỉ (Không tính giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng)

4. Ðối tượng tuyển sinh:

            Học sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc bổ túc THPT, trúng tuyển qua kỳ thi tuyển sinh do Bộ Giáo dục và đào tạo tổ chức                                

5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp:

             Theo quyết định số 2397/QĐ-HVN, ngày 13 tháng 08 năm 2015 về Quy định dạy và học đại học, cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ của Giám đốc Học viện Nông nghiệp Việt Nam.

6. Thang điểm: Thang điểm 10 sau đó qui đổi thành thang điểm 4                            

7. Nội dung chương trình (tên và khối lượng các học phần):

TT

Mã HP

Tên học phần tiếng Việt

Tên tiếng Anh của học phần

Tổng số TC

LT

TH

Học phần học trước

BB

TC

Khối kiến thức

TỔNG SỐ PHẦN ĐẠI CƯƠNG

 

40

 

 

 

35

5/13.

Đại cương

1

QS01001

Giáo dục quốc phòng 1

The Party's Military line

3

3.0

3.0

 

PCBB

 

 

2

QS01002

Giáo dục quốc phòng 2

National Defense and Security Activity

2

2.0

2.0

 

PCBB

 

 

3

QS01003

Giáo dục quốc phòng 3

General Military, Tactics and AK gun shooting technique

3

2.0

1.0

 

PCBB

 

 

4

GT01016

Giáo dục thể chất đại cương

General phsical education

1

0.5

0.5

 

PCBB

 

 

5

 

 

GT01017/

GT01018/

GT01019/

GT01020/

GT01021/

GT01022/

GT01023/

GT01014/

GT01015/

Giáo dục thể chất: Chọn 2 trong 9 môn:

Điền kinh,

Thể dục Aerobic,

Bóng đá ,

Bóng chuyền,

Bóng rổ,

Cầu lông,

Cờ vua,

Khiêu vũ thể thao,

Bơi

 

 

Athletics

Aerobic Gymnastics

Football

Volleyball

Basketball

Badminton

Chess

Dancesport

Swiming

1

0.0

1.0

 

PCBB

 

 

6

SN00010

Tiếng Anh bổ trợ TOEIC

Pre TOEIC english

1

1.0

0.0

 

-

 

 

7

SN00011

Tiếng Anh 0

English 0

2

2.0

0.0

 

-

 

 

8

SN01032

Tiếng Anh 1

English 1

3

3.0

0.0

 

BB

 

 

9

SN01033

Tiếng Anh 2

English 2

3

3.0

0.0

Tiếng Anh 1

BB

 

 

10

ML01001

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 1

Principle of Marxism and Leninism 1

2

2.0

0.0

 

BB

 

 

11

ML01002

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 2

Principle of Marxism and Leninism 2

3

3.0

0.0

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 1

BB

 

 

12

ML01005

Tư tưởng Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh Ideology

2

2.0

0.0

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 2

BB

 

 

13

ML01004

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

Revolutionary guideline of Vietnamese Communist Party

3

3.0

0.0

Tư tưởng Hồ Chí Minh

BB

 

 

14

ML01009

Pháp luật đại cương

Introduction to laws

2

2.0

0.0

 

BB

 

 

15

TH01006

Đại số tuyến tính

Linear algebra

3

3.0

0.0

 

BB

 

 

16

TH01004

Giải tích 1

Analysis 1

3

3.0

0.0

 

BB

 

 

17

TH02003

Toán rời rạc

Discrete Mathematics

3

3.0

0.0

Đại số tuyến tính

BB

 

 

18

TH01002

Vật lý đại cương A

General Physics A

3

2.0

1.0

 

BB

 

 

19

TH01007

Xác suất thống kê

Probability and Statistics

3

3.0

0.0

Giải tích 1

BB

 

 

20

MT01001

Hóa học đại cương

Fundamentals of Chemistry

2

1.5

0.5

 

BB

 

 

21

ML01007

Xã hội học đại cương 1

Introduction to sociology 1

2

2.0

0.0

 

 

TC

 

22

TH02009

Phương pháp tính

Numerical Methods

3

3.0

0.0

Giải tích 1

 

TC

 

23

TH01009

Tin học đại cương

Basics of informatics

2

1.5

0.5

 

 

TC

 

24

SN01016

Tâm lý học đại cương

Introduction to Psychology

2

2.0

0.0

 

 

TC

 

25

MT02038

Môi trường và con người

Man and Environment

2

2.0

0.0

 

 

TC

 

26

TH02032

Phân tích số liệu

Analysis of Databases

2

2.0

0.0

Xác suất thống kê

 

TC

 

TỔNG SỐ PHẦN CƠ SỞ NGÀNH

36

 

 

 

31

5/12

Cơ sở ngành

27

CD02618

Kỹ thuật điện tử 1

Electronic Technique 1

3

2

1

Lý thuyết mạch điện 1

BB

 

 

28

CD02619

Kỹ thuật điện tử 2

Electronic Technique 2

2

1.5

0.5

Kỹ thuật điện tử 1

BB

 

 

29

CD02603

Kỹ thuật đo lường

Electrical measurements

3

2

1

Lý thuyết mạch điện 1

BB

 

 

30

CD02602

Lý thuyết mạch điện 1

Electric Circuit Theory 1

3

2

1

Đại số tuyến tính

BB

 

 

31

CD02604

Lý thuyết mạch điện 2

Electric Circuit Theory 2

3

3

0

Lý thuyết mạch điện 1

BB

 

 

32

CD02605

Lý thuyết trường điện từ

Electromagnetic Field Theory

2

2

0

Vật lý đại cương

BB

 

 

33

CD02606

Máy điện 1

Electric Machines 1

3

2

1

Lý thuyết mạch điện 1

BB

 

 

34

CD02610

Máy điện 2

Electric Machines 2

3

2

1

Lý thuyết mạch điện 1

BB

 

 

35

CD02607

Điện tử công suất

Power Electronics

3

2

1

Kỹ thuật điện tử 1

BB

 

 

36

CD02608

Lý thuyết điều khiển tự động 1

Automatic Control Theory 1

3

3

0

Lý thuyết mạch điện 1

BB

 

 

37

CD02609

Truyền động điện

Electric Drives

3

2

1

Máy điện 1

BB

 

 

38

CD02105

Cơ học ứng dụng

Applied Mechanics

3

3

0

Vật lý đại cương A

 

TC

 

39

CD02106

Hình họa-Vẽ kỹ thuật

Descriptive Geometry and Engineering Drawing

3

3

0

 

 

TC

 

40

CD02613

Lý thuyết điều khiển tự động 2

Automatic Control Theory 2

2

2

0

Lý thuyết điều khiển tự động 1

 

TC

 

41

CD02301

Kỹ thuật nhiệt

Thermotechnics

2

2

0

 

 

TC

 

42

CD02148

Đồ họa kỹ thuật trên máy tính

Technical Graphics on Computer

2

2

0

Hình họa - Vẽ kỹ thuật

 

TC

 

TỔNG SỐ PHẦN CHUYÊN NGÀNH

72

 

 

 

66

6/20

Chuyên ngành

43

CD03730

Lưới điện 1

Electric Power Network 1

2

2

0

Lý thuyết mạch điện 2

BB

 

 

44

CD03731

Lưới điện 2

Electric Power Network 2

2

2

0

Lưới điện 1

BB

 

 

45

CD03704

Vật liệu điện và cao áp

Electric material & high voltage

3

2.5

0.5

Máy điện 1

BB

 

 

46

CD03702

Khí cụ điện

Electrical Apparatuses

3

2.5

0.5

Máy điện 2

BB

 

 

47

CD03710

An toàn điện

Electrical Safety

2

1.5

0.5

 

BB

 

 

48

CD03705

Kỹ thuật điện cao áp

High Voltage Technique

3

3

0

Vật liệu điện và cao áp

BB

 

 

49

CD03716

Sửa chữa thiết bị điện +BTL

Electrical Equipment Repair

3

3

0

Máy điện 2

BB

 

 

50

CD03715

Ngắn mạch trong hệ thống điện

Short circuit in Power Systems

2

2

0

Khí cụ điện

BB

 

 

51

CD03707

Phần điện nhà máy điện và trạm biến áp

Electric parts of Power Plants
and Substations

3

2.5

0.5

Ngắn mạch trong hệ thống điện

BB

 

 

52

CD03723

Cung cấp điện cho khu công nghiệp và dân cư

Power Supply to Industrial
and Residential Zone

3

3

0

Lưới điện 1

BB

 

 

53

CD03721

Sử dụng điện năng

Electric Usage

3

2.5

0.5

Khí cụ điện

BB

 

 

54

CD03709

Tổ chức thi công công trình điện

Construction Organization of
Electrical Projects

2

2

0

An toàn điện

BB

 

 

55

CD03732

Ổn định hệ thống điện

Power system stability

2

2

0

Ngắn mạch trong hệ thống điện

BB

 

 

56

CD03743

Bảo vệ hệ thống điện

Power system protection

3

2.5

0.5

Ngắn mạch trong hệ thống điện

BB

 

 

57

CD03714

Đồ án thiết kế cung cấp điện cho khu công nghiệp và dân cư

Project on Power Supply to Industrial and Residential Zone

1

1

0

Cung cấp điện cho khu công nghiệp và dân cư

BB

 

 

58

CD03706

Kỹ thuật chiếu sáng

Lighting Technique

2

1.5

0.5

Lưới điện 2

BB

 

 

59

CD03806

Thực tập sửa chữa TB điện

Practice of Electrical Equipment Repair

3

0

3

Sửa chữa thiết bị điện

BB

 

 

60

CD03735

Đồ án thiết kế lưới điện

Electric network design project

1

1

0

Lưới điện 2

BB

 

 

61

CD03734

Đồ án phần điện nhà máy điện và trạm biến áp

Project on Electric parts of Power Plants and Substations

1

1

0

Phần điện Nhà máy điện và Trạm biến áp

BB

 

 

62

CD03722

Tự động hóa trong hệ thống điện

Power System Control and Automation

2

1.5

0.5

Bảo vệ hệ thống điện

BB

 

 

63

CD03720

Quản lý vận hành hệ thống điện

Power System Management and Operation

2

2

0

Phần điện Nhà máy điện và Trạm biến áp

BB

 

 

64

CD03719

Kinh tế điện

Electricity Economics

3

3

0

Lưới điện 1

BB

 

 

65

CD03985

Thực tập xây lắp, thi công công trình điện

Practice in Building & Executing Electrical Construction

5

0

5

Tổ chức thi công công trình điện

BB

 

 

66

CD04985

Đồ án tốt nghiệp

Graduation Thesis

10

0

10

Đồ án thiết kế cung cấp điện cho khu công nghiệp và dân cư

BB

 

 

67

CD03616

Điện tử số ứng dụng

Applied Digital Electronics

3

2

1

Kỹ thuật điện tử 2

 

TC

 

68

CD03701

Hệ thống cung cấp điện

Electric power supply system

3

3

0

Máy điện 1

 

TC

 

69

CD03736

Mô hình mô phỏng hệ thống điện

Power system simulation models

2

1.5

0.5

Lưới điện 2

 

TC

 

70

CD03726

Trang bị điện xí nghiệp

Electrical Equipment for Factory

2

2

0

Khí cụ điện

 

TC

 

71

CD03634

Kỹ thuật cảm biến

 

2

1.5

0.5

 

 

TC

 

72

CD03733

Phần mềm ứng dụng trong HTĐ

Power Application software

2

1.5

0.5

Lưới điện 2

 

TC

 

73

CD03724

Các phần tử tự động

Automatic Element

3

2.5

0.5

Khí cụ điện

 

TC

 

74

CD03803

Thực tập gia công cơ khí

Mechanical Processing Practice

3

0

3

 

 

TC

 

TỔNG SỐ PHẦN BỔ TRỢ

12

 

 

 

12

 

Bổ trợ

75

MT03013

Kỹ thuật xử lý chất thải rắn và khí thải

Air Pollutant and Solid Waste Treatment Engineering

3

3

0

 

BB

 

 

76

KT03031

Quản lý dự án

Project Management

3

3

0

 

BB

 

 

77

SN03012

Tiếng Anh chuyên ngành Cơ - Điện

English for Electrical and Mechanical Engineering

2

2.0

0.0

Tiếng Anh 2

BB

 

 

78

KT01003

Kỹ năng quản lý và làm việc nhóm

Team Working and Management Skills

2

2

0

 

BB

 

 

79

KQ03339

Kế toán doanh nghiệp xây lắp

Accounting for Construction Business

2

2

0

 

BB

 

 

 

8. Kế hoạch giảng dạy (dự kiến)

 

9. Mô tả vắn tắt nội dung và khối lượng các học phần

QS01001. Giáo dục quốc phòng 1 (National defense education 1). (3TC: 3-0-6). Đối tượng, phương pháp nghiên cứu môn học Giáo dục quốc phòng - an ninh; Quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh về chiến tranh, quân đội và bảo vệ Tổ quốc; Xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân; Chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa; Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam; Kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh; Nghệ thuật quân sự Việt Nam.

QS01002. Giáo dục quốc phòng 2 (National defense education 2). (2TC: 2-0-4). Phòng chống chiến lược "diễn biến hòa bình", bạo loạn lật đổ của các thế lực thù địch đối với cách mạng Việt Nam; Phòng chống địch tiến công hoả lực bằng vũ khí công nghệ cao; Xây dựng lực lượng dân quân tự vệ, lực lượng dự bị động viên và động viên công nghiệp quốc phòng; Xây dựng và bảo vệ chủ quyền lãnh thổ, biên giới quốc gia; Một số nội dung cơ bản về dân tộc, tôn giáo và đấu tranh phòng chống địch lợi dụng vấn đề dân tộc và tôn giáo chống phá cách mạng Việt Nam; Những vấn đề cơ bản về bảo vệ an ninh quốc gia và giữ gìn trật tự, an toàn xã hội; Những vấn đề cơ bản về đấu tranh phòng chống tội phạm và tệ nạn xã hội; Xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc.

QS01003. Giáo dục quốc phòng 3 (National defense education 3). (3TC: 2-1-6). Đội ngũ đơn vị và ba môn quân sự phối hợp; Sử dụng bản đồ địa hình quân sự; Giới thiệu một số loại vũ khí bộ binh; Thuốc nổ; Phòng chống vũ khí hủy diệt lớn; Cấp cứu ban đầu vết thương chiến tranh; Từng người trong chiến đấu tiến công và phòng ngự; Kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK (CKC).

SN00010. Tiếng Anh bổ trợ (Pre TOEIC English). (1TC: 1-0-2). Picture Descriptions (Mô tả tranh); Question & Responses (Hỏi và đáp); Short conversations & Short talk (Cuộc hội thoại ngắn); Reading Compreshesion (Đọc hiểu); Revision (Ôn tập).

SN00011. Tiếng Anh 0 (English 0). (2TC: 2-0-4). Hello everybody! (Xin chào mọi người), Meeting people (Gặp gỡ mọi người), The world of work (Thế giới công việc), Take it easy! (Hãy thư giãn), Practice test (bài luyện theo dạng TOEIC).

SN01032. Tiếng Anh 1 (English 1). (3TC: 3 – 0 – 6). Getting to know you (làm quen với bạn); The way we live (Phong cách sống); What happened next? (Chuyện gì đã xảy ra tiếp sau đó); The market place (Nơi họp chợ); What do you want to do? (Bạn muốn làm gì?); Places and things (Các địa điểm và sự việc). Học phần học trước: Tiếng Anh 0.

SN01033 Tiếng Anh 2 (English 2). (3TC: 3 – 0 – 6). Fame (Danh tiếng); Do’s and Don’ts (Những việc nên làm và những việc không nên làm); Going places (đi du lịch và trải nghiệm);Things that changed the world (Những thứ làm thay đổi thế giới); What if…? ( Điều gì sẽ xảy ra nếu…); Trying your best (Cố gắng hết sức) Học phần học trước: Tiếng Anh 1

SN03012. Tiếng Anh chuyên ngành Cơ điện (English for Electrical and Mechanical Engineering) (2TC: 2 – 0 - 4). Engineering - what‘s it all about (Giới thiệu khóa học chuyên ngành Cơ điện); Engineering Materials (Kỹ thuật, các vấn đề của kỹ thuật, các vật liệu kỹ thuật, phân loại các vật liệu chất liệu); Mechanism (Các cơ cấu, nguyên lý hoạt động của cá cơ cấu đơn giản, các thuật ngữ kỹ thuật); Forces in egineerings (Các loại lực trong kỹ thuật, phân loại các loại lực); Electric motor (động cơ điện, miêu tả chức năng của động cơ). Học trước: Tiếng Anh 2

.ML01001. Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin 1 (Principle of Marxism and Leninism 1). (2TC: 2-0-4). Nhập môn những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin; Chủ nghĩa duy vật biện chứng; Phép biện chứng duy vật; Chủ nghĩa duy vật lịch sử.

ML01002. Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin 2 (Principle of Marxism and Leninism 2). (3TC: 3-0-6). Học thuyết giá trị; Học thuyết giá trị thặng dư; Học thuyết về chủ nghĩa tư bản và chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước; Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân và cách mạng xã hội chủ nghĩa; Những vấn đề chính trị xã hội có tính quy luật trong tiến trình cách mạng chủ nghĩa xã hội; Chủ nghĩa xã hội hiện thực và triển vọng. Học phần học trước: Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin 1(ML01001).

ML01005. Tư tưởng Hồ Chí Minh (Ho Chi Minh Ideology). (2TC: 2-0-4). Đối tượng, phương pháp nghiên cứu và ý nghĩa học tập môn tư tưởng Hồ Chí Minh; Cơ sở, quá trình hình thành và phát triển tư tưởng Hồ Chí Minh; Tư tưởng Hồ Chí Minh về vấn đề dân tộc và cách mạng giải phóng dân tộc; Tư tưởng Hồ Chí Minh về chủ nghĩa xã hội và con đường quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam; Tư tưởng Hồ Chí Minh về Đảng Cộng sản Việt Nam; Tư tưởng Hồ Chí Minh về đại đoàn kết dân tộc và đoàn kết quốc tế; Tư tưởng Hồ Chí Minh về xây dựng nhà nước của dân, do dân, vì dân; Tư tưởng Hồ chí Minh về văn hoá, đạo đức và xây dựng con người mới. Học phần học trước: Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin 2 (ML01002).

ML01004. Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam (Revolutionary Guideline of Vietnamese Communist Party). (3TC: 3-0-6). Đối tượng, nhiệm vụ và phương pháp nghiên cứu môn Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam; Sự ra đời của Đảng cộng sản Việt Nam và cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng; Đường lối đấu tranh giành chính quyền (1930-1945); Đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp và đế quốc Mỹ xâm lược (1945-1975); Đường lối công nghiệp hóa; Đường lối xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa; Đường lối xây dựng hệ thống chính trị; Đường lối xây dựng, phát triển văn hóa và giải quyết các vấn đề xã hội; Đường lối đối ngoại. Học phần học trước: Tư tưởng Hồ Chí Minh (ML01005).

ML01009. Pháp luật đại cương (Introduction to Laws). (2TC: 2-0-4). Một số vấn đề lý luận cơ bản về Nhà nước và Pháp luật; Một số nội dung cơ bản về Nhà nước và Pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; Nội dung cơ bản của Luật Dân sự và Luật Hình sự; Nội dung cơ bản của Luật Kinh tế, Luật Lao động, Luật Hôn nhân và Gia đình; Nội dung cơ bản của Luật Hành chính và pháp luật về phòng, chống tham nhũng.

TH01006. Đại số tuyến tính (Linear Algebra). (3TC: 3-0-6). Học phần cung cấp các kiến thức về ma trận, định thức, hệ phương trình tuyến tính, không gian véctơ, ánh xạ tuyến tính và một số ứng dụng trong kinh tế, khoa học, kỹ thuật. Tên chương: Ma trận - định thức - hệ phương trình tuyến tính; Không gian véc tơ trên trường số thực; Ánh xạ tuyến tính...

TH01004. Giải tích 1 (Analysis 1). (3TC: 3-0-6). Các khái niệm về giới hạn và liên tục, các phép tính vi phân và tích phân hàm một biến thực; Khái niệm về chuỗi số và chuỗi hàm, khai triển hàm thành chuỗi luỹ thừa.

TH02003. Toán rời rạc (Discrete Mathematics). (3TC: 3-0-6). Tổ hợp, các bài toán tổ hợp cơ bản; Lý thuyết đồ thị: khái niệm cơ sở; Một số đồ thị đặc biệt và ứng dụng; Toán logic: Hàm đại số lôgic: dạng hội và dạng tuyển chuẩn tắc; Một số khái niệm về đại số Boole. Học phần học trước: Đại số tuyến tính.

TH01002. Vật lý đại cương A (General Physics A). (3TC: 2-1-6). Cơ học chất điểm và vật rắn, cơ học chất lỏng, dao động và sóng cơ. Hệ nhiệt động; Các nguyên lý nhiệt động lực học; Trạng thái lỏng, sự chuyển pha; Điện trường tĩnh, từ trường, các định luật Faraday; Các phương trình Maxwell, trường điện từ, sóng điện từ.

TH01007. Xác suất Thống kê (Probability and Statistics). (3TC: 3-0-6). Nội dung: Định nghĩa, các công thức tính xác suất. Biến ngẫu nhiên và một số biến ngẫu nhiên thường gặp. Ước lượng và kiểm định kỳ vọng, phương sai, tỷ lệ của một tổng thể. So sánh kỳ vọng, phương sai, tỷ lệ của hai tổng thể. Kiểm định luật phân phối, tính độc lập của hai thuộc tính. Sự tương quan và hồi quy tuyến tính. Tên chương: Phép thử và sự kiện; Xác suất; Biến Ngẫu nhiên; Những khái niệm cơ bản mở đầu về thống kê; Ước lượng tham số; Kiểm định giả thuyết thống kê; Tương quan và hồi quy. Học phần học trước: Giải tích 1

MT01001. Hóa đại cương (Fundamentals of Chemistry). (2TC: 1,5-0,5-4). Cấu tạo nguyên tử, phân tử; Các quá trình phản ứng cơ bản của hóa học; Dung dịch và các tính chất của dung dịch; Tính chất cơ bản của các hợp chất vô cơ; Cấu tạo và tính chất cơ bản của các hợp chất hữu cơ.

TH02009. Phương pháp tính (Numerical Methods). (3TC: 3-0-6). Số xấp xỉ và sai số; Tìm gần đúng nghiệm thực của một phương trình. Tìm gần đúng nghiệm của hệ phương trình tuyến tính; Đa thức nôi suy và phương pháp bình phương bé nhất; Tính gần đúng đạo hàm và tích phân xác định; Tính gần đúng nghiệm của bài toán cosin đối với phương trình vi phân thường, một số phương pháp giải gần đúng phương trình đạo hàm riêng. Học phần học trước: Giải tích 1.

TH01009. Tin học đại cương (Introduction to Informatics). (2TC: 1,5-0,5-4). Các khái niệm cơ bản; cơ sở toán học của máy tính; cấu trúc máy tính; phần mềm máy tính và hệ điều hành; thuật toán và ngôn ngữ lập trình; cơ sở dữ liệu và hệ quản trị cơ sở dữ liệu; mạng máy tính và Internet; công nghệ thông tin và xã hội.

SN01016. Tâm lý học đại cương (Introdution to Psychology). (2TC: 2-0-4). Tâm lý học là một khoa học; Cơ sở tự nhiên và cơ sở xã hội của tâm lý người; Sự hình thành và phát triển tâm lý, ý thức; Hoạt động nhận thức: cảm giác, tri giác, tư duy, tưởng tượng, trí nhớ; Tình cảm và ý chí; Nhân cách và sự hình thành nhân cách.

MT02038. Môi trường và con người (Man and Environment). (2TC: 2-0-4). Mở đầu về khoa học môi trường; các nguyên lý sinh thái cơ bản trong việc bảo vệ và quản lý môi trường, các hoạt động của con người để giải quyết các nhu cầu cơ bản của mình (lương thực, thực phẩm, nhà ở và đời sống tinh thần, văn hóa, xã hội); Hiện trạng suy thoái tài nguyên thiên nhiên và ô nhiễm môi trường ở quy mô toàn cầu và Việt Nam; Phương hướng và chương trình hành động về bảo vệ môi trường.

TH02032. Phân tích số liệu (Data Analysis). (2TC: 2-0-4). Không gian thực Rn, cơ sở, số chiều, đổi cơ sở, khoảng cách trong Rn; Mô hình phân tích phương sai một nhân tố, mô hình phân tích phương sai hai nhân tố trong các trường hợp để ý và không để ý tới tương tác; Mô hình hồi quy một và nhiều chiều, đánh giá các hàm hồi quy; Mô hình phân tích thành phần chính trên không gian các cá thể và không gian các biến; Mô hình phân tích phân loại trên không gian các cá thể, không gian các biến và các ứng dụng. Học phần học trước: Xác suất thống kê.

CD02618. Kỹ thuật điện tử 1 (Electronics Technique 1). (3TC: 2-1-6). Chất bán dẫn, chuyển tiếp p-n; Các phần tử bán dẫn cơ bản; Các bộ khuếch đại (khuếch đại dòng và áp, khuếch đại công suất, khuếch đại chọn lọc, các mạch IC tương tự, khuếch đại thuật toán). Học phần học trước: Lý thuyết mạch điện 1.

CD02619. Kỹ thuật điện tử 2 (Electronics Technique 2). (2TC: 1,5-0,5-4). Các mạch tạo dao động cơ bản. Quang điện tử; Kỹ thuật số. Học phần học trước: Kỹ thuật điện tử 1.

CD02603. Kỹ thuật đo lường (Electrical Measurements). (3TC: 2-1-6). Các khái niệm cơ bản về kỹ thuật đo lường; Sai số của phép đo và gia công kết quả đo lường; Các cơ cấu chỉ thị; Đo dòng điện và điện áp; Đo công suất và năng lượng; Đo các thông số mạch điện; Đo các đại lượng không điện. Học phần học trước: Lý thuyết mạch điện 1.

CD02602. Lý thuyết mạch điện 1 (Electric Circuit Theory 1). (3TC: 2-1-6). Khái niệm và các định luật cơ bản về mạch điện; Mạch điện có dòng hình sin; Phương pháp tính mạch tuyến tính có dòng hình sin ở chế độ xác lập; Mạch điện tuyến tính có kích thích chu kỳ không hình sin; Mạng một cửa tuyến tính; Mạng hai cửa tuyến tính; Mạch điện ba pha; Phương pháp các thành phần đối xứng giải mạch điện ba pha. Học phần học trước: Đại số tuyến tính.

CD02604. Lý thuyết mạch điện 2 (Electric Circuit Theory 2). (3TC: 3-0-6). Khái niệm mạch phi tuyến. Mạch phi tuyến có nguồn một chiều; Mạch phi tuyến có nguồn hình sin; Quá trình quá độ trong mạch điện tuyến tính. Các phương pháp giải bài toán quá độ mạch tuyến tính; Quá trình quá độ trong mạch phi tuyến; Mạch thông số rải. Học phần học trước: Lý thuyết mạch điện 1.

CD02605. Lý thuyết trường điện từ (Electromagnetic Field Theory). (2TC: 2-0-4). Giải tích vector; Những khái niệm cơ bản về trường điện từ. Trường điện từ tĩnh; Trường điện từ dừng; Trường điện từ biến thiên. Học phần học trước: Vật lý đại cương A1.

CD02606. Máy điện 1 (Electric Machines I). (3TC: 2-1-6). Các vấn đề chung về máy biến áp; Quan hệ điện từ trong máy biến áp; Hệ thống mạch từ và phương pháp nối dây; Các đặc tính làm việc với tải đối xứng của máy biến áp; Chế độ làm việc với tải không đối xứng của MBA 3 pha; Quá trình quá độ trong máy biến áp. Các loại máy biến áp đặc biệt. Nguyên lý làm việc và cấu tạo của máy điện một chiều; Từ trường trong máy điện một chiều; Quan hệ điện từ trong máy điện một chiều; Đổi chiều dòng điện trong máy điện một chiều; Máy phát điện một chiều; Động cơ điện một chiều. Học phần học trước: Lý thuyết mạch điện 1.

CD02610. Máy điện 2 (Electric Machines 2). (3TC: 2-1-6). Các vấn đề lý luận chung về máy điện xoay chiều; Đại cương về máy điện không đồng bộ; Quan hệ điện từ trong máy điện không đồng bộ; Mở máy và điều chỉnh tốc độ quay động cơ điện không đồng bộ; Động cơ không đồng bộ một pha. Đại cương về máy điện đồng bộ; Từ trường và quan hệ điện từ; Sự làm việc của máy phát điện đồng bộ khi tải đối xứng; Chế độ làm việc không đối xứng của máy phát điện đồng bộ; Sự làm việc song song của các máy phát đồng bộ; Động cơ và máy bù đồng bộ. Học phần học trước: Lý thuyết mạch điện 1.

CD02607. Điện tử công suất (Power Electronics). (3TC: 2-1-6). Các khái niệm cơ bản; Các mạch chỉnh lưu; Bộ biến đổi điện áp một chiều DC/DC; Điều chỉnh điện áp xoay chiều; Thiết bị biến tần gián tiếp; Điều khiển thiết bị biến đổi. Học phần học trước: Kỹ thuật  điện tử 1.

CD02608. Lý thuyết điều khiển tự động 1 (Automatic Control Theory I). (3TC: 3-0-6). Cơ sở toán học của hệ thống tuyến tính liên tục; Đặc tính động học của các khâu và hệ thống tuyến tính liên tục; Khảo sát tính ổn định của hệ thống điều khiển tự động; Chất lượng hệ thống điều khiển tự động; Tổng hợp hệ thống điều khiển tự động. Học phần học trước: Lý thuyết  mạch điện 1.

CD02609. Truyền động điện (Electric Drives). (3TC: 2-1-6). Cơ sở động học của truyền động điện; Đặc tính cơ của truyền động điện; Điều chỉnh tốc độ động cơ điện một chiều; Điều chỉnh tốc độ động cơ không đồng bộ; Điều chỉnh tốc độ động cơ đồng bộ; Chọn công suất động cơ. Học phần học trước: Máy điện 1.

CD02105. Cơ học ứng dụng (Applied Mechanics). (3TC: 3-0-6). Các khái niệm cơ bản và hệ tiền đề của tĩnh học. Lý thuyết về mômen lực và ngẫu lực; Lý thuyết về hệ lực; Chuyển động của chất điểm; Các chuyển động cơ bản của vật rắn; Tổng hợp chuyển động; Các định luật cơ bản của động lực học. Phương trình vi phân chuyển động của chất điểm; Khái niệm về sức bền vật liệu; Kéo nén đúng tâm; Xoắn thuần tuý của thanh thẳng; Uốn phẳng của thanh thẳng. Học phần học trước: Vật lý đại cương A1.

CD02106. Hình họa - Vẽ kỹ thuật (Descriptive Geometry and Engineering Drawing). (3TC: 3-0-6). Điểm, đường thẳng, mặt phẳng; Các phép biến đổi hình chiếu; Đường và mặt. Những tiêu chuẩn về cách trình bày bản vẽ; Vẽ hình học; Biểu diễn vật thể; Hình chiếu trục đo; Vẽ quy ước ren và các mối ghép; Vẽ quy ước bánh răng và lò xo; Dung sai và nhám bề mặt; Bản vẽ chi tiết; Bản vẽ lắp; Sơ đồ.

CD02613. Lý thuyết điều khiển tự động 2 (Automatic Control Theory 2). (2TC: 2-0-4). Cơ sở toán học của hệ điều khiển xung tuyến tính; Mô tả động học hệ thống điều khiển xung tuyến tính; Khảo sát tính ổn định hệ điều khiển xung; Các phương pháp giải quá trình quá độ hệ điều khiển xung; Đại cương về hệ phi tuyến. Học phần học trước: Lý thuyết điều khiển tự động 1.

CD02301. Kỹ thuật nhiệt (Thermotechnics). (2TC: 2-0-4). Những khái niệm cơ bản về nhiệt động kỹ thuật; Các định luật nhiệt động; Hơi nước và không khí ẩm; Cơ sở lý thuyết truyền nhiệt; Truyền nhiệt ổn định và không ổn định.

CD02148. Đồ họa kỹ thuật trên máy tính (Technical Graphics on Computer). (2TC: 2-0-4). Giới thiệu chung về AutoCAD; Các lệnh vẽ cơ bản; Các phương pháp lựa chọn đối tượng và các lệnh trợ giúp; Các Phương thức truy bắt chính xác điểm của đối tượng; Hiệu chỉnh bản vẽ; Hiệu chỉnh bằng GRIPS; Các lệnh về quan sát bản vẽ (Zoom, Pan, View); chữ trên bản vẽ; Kí hiệu vật liệu trên mặt cắt; Ghi kích thước trên bản vẽ; Quản lý bản vẽ theo lớp, màu và đường nét; Block và thuộc tính của Block; Chèn bản vẽ từ Autocad sang Word và ngược lại, Xuất bản vẽ ra giấy. Học phần học trước: Vẽ kỹ thuật.

CD03730. Lưới điện 1 (Electric Power Network 1). (2TC: 2-0-4). Những khái niệm cơ bản về mạng lưới điện; Tính toán chọn dây dẫn và cáp của mạng điện theo điều kiện đốt nóng; Tính toán hao tổn công suất, hao tổn điện năng trong lưới điện; Tính hao tổn điện áp trong mạng điện hở đối xứng và không đối xứng và các phương pháp lựa chọn tiết diện dây dẫn trên lưới điện. Học phần học trước: Lý thuyết mạch điện 2.

CD03731. Lưới điện 2 (Electric Power Network 2). (2TC: 2-0-4). Tính mạng điện kín; Độ lệch điện áp và hao tổn điện áp cho phép; Truyền tải điện năng đi xa; Tính cơ khí đường dây. Học phần học trước: Lưới điện 1.

CD03704. Vật liệu điện và cao áp (Electric Materials & High Voltage). (3TC: 2,5 – 0,5 – 6). Cấu tạo và phân loại vật liệu điện; Tính dẫn điện của điện môi; Sự phân cực điện môi; Tổn hao điện môi; Phóng điện trong điện môi; Đặc tính cơ, lý, hoá, nhiệt của vật liệu cách điện; Vật liệu cách điện; Vật liệu dẫn điện và cáp điện; Vật liệu bán dẫn; Vật liệu từ. Học phần học trước: Máy điện 1

CD03616. Điện tử số ứng dụng (Applied Digital Electronics). (3TC: 2-1-6). Những vấn đề cơ bản của điện tử số; Các họ vi mạch logic cơ bản; Mạch phát xung và tạo dạng xung; Bộ nhớ bán dẫn; Logic lập trình; Ngôn ngữ mô tả phần cứng; Thiết kế mạch số bằng máy tính. Học phần học trước: Kỹ thuật điện tử 2.

CD03701. Hệ thống cung cấp điện (Electric Power Supply System). (3TC: 3 – 0 – 6). Khái niệm chung về sản xuất và phân phối điện năng; Phụ tải điện; Chọn phương án cung cấp điện. Trạm biến áp; Tính toán kinh tế - kỹ thuật cho phương án cung cấp điện; Tính toán về điện trong hệ thống cung cấp điện; Ngắn mạch trong hệ thống cung cấp điện; Bảo vệ rơ le và tự động hóa; Lựa chọn thiết bị trong hệ thống cung cấp điện; Nối đất và chống sét; Nâng cao chất lượng điện và cosφ; Chiếu sáng. Học phần học trước: Máy điện I.

CD03702. Khí cụ điện  (Electrical Apparatutes). (3TC: 2,5 – 0,5 – 6). Cơ sở lý thuyết chung về khí cụ điện: Nam châm điện; Tiếp xúc điện; Sự phát nóng của Khí cụ điện; Hồ quang điện; Lực điện động trong khí cụ điện. Khí cụ điện hạ áp: Cầu chảy; Máy cắt hạ áp; Rơ le; Các khí cụ điều khiển bằng tay; Công tắc tơ và khởi động từ. Khí cụ điện cao áp: Máy biến dòng điện và máy biến điện áp; Máy cắt điện cao áp; Dao cách ly và Dao ngắn mạch ; Các thiết bị chống sét; Kháng điện. Học phần học trước: Máy điện 2

CD03710. An toàn điện (Electrical Safety) (2TC: 1,5 – 0,5 – 4). Khái niệm về an toàn khi tiếp xúc với dòng điện; Phân tích mạng điện theo quan điểm an toàn; Các biện pháp kỹ thuật đảm bảo an toàn; Biện pháp tổ chức quản lý đảm bảo an toàn.

CD03705. Kỹ thuật điện cao áp (High Voltage Technique). (3TC: 3 – 0 – 6). Sét - nguồn gốc của quá điện áp khí quyển; Quá trình sóng trên đường dây tải điện; Bảo vệ chống sét đánh trực tiếp cho công trình và hệ thống điện; Hệ thống nối đất chống sét; Bảo vệ chống sét cho đường dây tải điện; Thiết bị chống sét; Bảo vệ chống sét truyền vào trạm phân phối điện; Bảo vệ chống sét cho máy điện quay; Quá điện áp nội bộ. Học phần học trước: Vật liệu điện và cao áp.

CD03716. Sửa chữa thiết bị điện + BTL (Electrical Equipment Repair). (3TC : 3 – 0 -  6).  Những vấn đề chung về công tác sửa chữa thiết bị điện; Sửa chữa máy điện quay; Sửa chữa máy biến áp; Sửa chữa khí cụ điện. Học phần học trước: Máy điện 2.

CD03736. Mô hình mô phỏng hệ thống điện (Power System Simulation Models). (2TC: 1,5-0,5-4)). Khái quát về hệ thống điện và mô hình mô phỏng hệ thống điện; Giới thiệu phần mềm mô phỏng Matlab/Simulink; Thiết lập và phân tích mô hình mô phỏng. Học phần học trước: Lưới điện 2.

CD03715. Ngắn mạch trong hệ thống điện (Short circuit in Power Systems). (2TC: 2-0-4). Khái quát chung về ngắn mạch trong hệ thống điện; Thành lập sơ đồ thay thế tính toán ngắn mạch; Tính toán dòng điện ngắn mạch ba pha duy trì; Tính toán dòng điện ngắn mạch quá độ; Ngắn mạch không đối xứng. Học phần học trước: Khí cụ điện.

CD03707. Phần điện Nhà máy điện và Trạm biến áp (Electric parts of Power Plants and Substations). (3TC: 2,5-0,5-6). Khái niệm chung về Nhà máy điện và Trạm biến áp; Các chế độ làm việc của hệ thống điện. Máy phát điện đồng bộ; Máy biến áp điện lực; Chọn thiết bị điện chính trong nhà máy điện và trạm biến áp; Các sơ đồ nối điện chính và tự dùng trong nhà máy điện và trạm biến áp; Các thiết bị phân phối trong nhà máy điện và trạm biến áp; Nguồn thao tác trong nhà máy điện và trạm biến áp; Mạch thứ cấp trong nhà máy điện và trạm biến áp; Thực hành thí nghiệm môn học. Học phần học trước: Khí cụ điện.

CD03723. Cung cấp điện cho khu công nghiệp và khu dân cư (Power Supply to Industrial and Residential Zone). (3TC : 3 – 0 -  6). Những vấn đề chung về thiết kế quy hoạch Hệ thống điện; Phụ tải điện; Chất lượng điện; Độ tin cậy cung cấp điện; Các chỉ tiêu kinh tế-kỹ thuật của Hệ thống cung cấp điện; Thiết kế cung cấp điện; Một số ví dụ thiết kế cung cấp điện. Học phần học trước: Lưới điện 2.

CD03721. Sử dụng điện năng (Electric Usage). (3TC: 2,5-0,5-6): Các bộ điều khiển phổ biến trong nhà máy xí nghiệp: Thiết bị điều khiển lôgíc khả trình S7-200; Ngôn ngữ lập trình của S7 – 200; . Điều khiển tần số động cơ điện không đồng bộ; Hệ thống điều chỉnh tần số động cơ. Sử dụng và điều khiển một số trang  thiết bị  phổ biến trong qúa trình sản xuất: Sử dụng và điều khiển máy điều hòa nhiệt độ; Sử dụng và điều khiển thiết bị thông gió – làm mát; Sử dụng và điều khiển máy nâng – hạ. Học phần học trước: Trang bị điện xí nghiệp.

CD03726. Trang bị điện xí nghiệp (Electrical Equipment for Factory). (2TC: 2-0-4). Trang bị điện – điện tử cầu trục; Trang bị điện – điện tử thang máy và máy nâng ; Trang bị điện – điện tử các thiết bị vận tải liên tục; Máy nén khí ; Trang bị điện máy tiện. Học phần học trước: Khí cụ điện

CD03634. Kỹ thuật cảm biến (Sensor Engineering). (2TC: 1,5-0,5-4). Các khái niệm và đặc trưng cơ bản; Cảm biến quang; Cảm biến đo nhiệt độ; Cảm biến đo vị trí và dịch chuyển; Cảm biến đo biến dạng; Cảm biến đo lực; Cảm biến vận tốc, gia tốc và rung; Cảm biến đo áp suất chất lưu; Cảm biến đo lưu lượng và mức chất lưu.

CD03709. Tổ chức thi công công trình điện (Construction Organization of Electrical Projects). (2TC: 2-0-4). Khái niệm chung về thiết kế tổ chức thi công; Cơ cấu tổ chức và công tác chuẩn bị thi công; Lâp kế hoạch tiến độ thi công; Phương pháp thi công lắp đặt đường dây và trạm biến áp: Nghiệm thu bàn giao và dự toán giá thành công trình điện. Học phần học trước: An toàn điện.

CD03732. Ổn định hệ thống điện (Power System Stability). (2TC: 2 – 0 – 4). Khái niệm chung về ổn định hệ thống điện; Ổn định tĩnh của hệ thống điện; Ổn định động của hệ thống điện; Chế độ không đồng bộ và ổn định tổng quát; Các biện pháp nâng cao ổn định của hệ thống điện. Học phần học trước: Ngắn mạch trong hệ thống điện.

CD03743. Bảo vệ hệ thống điện (Power system protection). (3TC: 2,5-0,5-6). Khái quát chung về hệ thống bảo vệ trong hệ thống điện; Các nguyên lý đo lường và thực hiện bảo vệ trong HTĐ; Bảo vệ đường dây truyền tải và phân phối điện; Bảo vệ máy biến áp; Bảo vệ máy phát điện. Các bài thí nghiệm. Học phần học trước: Ngắn mạch trong hệ thống điện.

CD03714. Đồ án thiết kế cung cấp điện cho khu công nghiệp và dân cư (Project on Power Supply to Industrial and Residential Zone). (1TC: 0-1-2).Thiết kế cung cấp điện cho nhà máy sản xuất, khu dân cư, nhà cao tầng, khu đô thị…: Khảo sát và đánh giá khu vực cần thiết kế. Tính toán thiết kế: Tính toán tổng hợp phụ tải; Dự báo phụ tải; Xác định sơ đồ cung cấp điện; Chọn vị trí đặt trạm; Thiết kế lưới hạ áp; Tính toán thiết kế trạm biến áp tiêu thụ. Dự toán công trình. Các bản vẽ phục vụ tính toán thiết kế. Học phần học trước: Cung cấp điện cho khu công nghiệp và dân cư.

CD03706. Kỹ thuật chiếu sáng (Lighting Technique). (2TC: 1,5 – 0,5 – 4). Sóng điện từ và ánh sáng; Các đại lượng đo ánh sáng; Nguồn sáng; Đèn sợi đốt; Đèn phóng điện; Đèn huỳnh quang; Chao của bộ đèn; Các phương pháp tính toán hệ thống chiếu sáng; Thiết kế hệ thống chiếu sáng các công trình trong nhà; Thiết kế hệ thống chiếu sáng ngoài trời. Học phần học trước: Lưới điện 2 (với ngành Kỹ thuật điện, điện tử), Không (với ngành Công thôn).

CD03733. Phần mềm ứng dụng trong hệ thống điện (Applied softwares in power system). (2TC: 1,5 – 0,5 – 4). Giới thiệu chung về một số phần mềm sử dụng trong ngành hệ thống điện; Một số ứng dụng Excel trong tính toán hệ thống điện; Một số ứng dụng Matlab trong hệ thống điện; Phần mềm Power world simulator trong hệ thống điện; Sử dụng Matlab/Simulink thiết lập mô hình mô phỏng. Học phần học trước: Lưới điện II.

CD3806. Thực tập sửa chữa thiết bị điện (Practice of Electrical Equipment Repair). (3TC: 0 – 3 – 6). Phần lý thuyết chung; Sửa chữa động cơ điện xoay chiều ba pha; Sửa chữa động cơ điện 1 pha và các loại quạt điện; Sửa chữa động cơ 1 chiều; Sửa chữa máy biến áp; Sửa chữa điện lạnh; Kiểm tra thử nghiệm; Tham quan kiến tập. Học phần học trước: Sửa chữa thiết bị điện + BTL.

CD03724. Các phần tử tự động (Automatic Elements). (3TC: 2,5-0,5-6). Khái niệm chung về phần tử tự động; Các phần tử biến đổi trong hệ thống điện; Ổn áp và cơ cấu chấp hành điện từ; Rơle điện cơ; Phần tử tự động kỹ thuật số. Học phần học trước: Khí cụ điện.

CD03735. Đồ án thiết kế lưới điện (Electric Network Design Project). Tính toán thiết kế phần điện. (1TC: 1-0-2). Tính chọn tiết diện dây dẫn; Tính toán hao tổn điện áp, hao tổn công suất và điện năng trên mạng; Phương pháp vạch sơ đồ tuyến dây. Tính toán độ bền cơ học đường dây: tính toán ứng suất và kiểm tra độ võng của dây dẫn; Chọn và kiểm tra cột; Tính toán móng cột cho đường dây tải điện. Học phần học trước: Lưới điện 2.

CD03734. Đồ án phần điện Nhà máy điện và Trạm biến áp (Project on Electric parts of Power Plants and Substations). (1TC: 0-1-2). Thiết kế nhà máy điện: Tính toán cân bằng công suất, đề xuất phương án nối dây; Tính toán chọn máy biến áp; Tính toán dòng ngắn mạch; Tính toán kinh tế kỹ thuật chọn phương án tối ưu; Chọn khí cụ điện và dây dẫn; Tính toán điện tự dùng; Các bản vẽ. Thiết kế trạm biến áp trung gian: Khảo sát địa bàn thiết kế; Tính toán thiết kế trạm biến áp; Tổng dự toán. Học phần học trước: Phần điện Nhà máy điện và Trạm biến áp.

CD03722. Tự động hóa trong hệ thống điện (Power System Control and Automation) (2TC: 1,5 - 0,5 - 4). Tự động đóng nguồn dự trữ; Tự động đóng lặp lại nguồn điện; Tự động hòa đồng bộ; Tự động điều chỉnh điện áp và công suất phản kháng; Tự động điều chỉnh tần số; Tổ chức thông tin, đo lường và điều khiển hệ thống điện. Học phần học trước: Hệ thống cung cấp điện.

CD03720. Quản lý vận hành hệ thống điện (Power System Management and Operation). (2TC: 2 – 0 – 4). Đại cương về vận hành hệ thống điện; Vận hành đảm bảo chất lượng điện và chỉ tiêu kinh tế; Tính toán, vận hành đảm bảo độ ổn định hệ thống điện; Vận hành các phần tử chính trong hệ thống điện; Tổng quan về quản lý nhu cầu điện. Học phần học trước: Lưới điện II.

CD03719. Kinh tế điện (Electricity Economics). (3TC: 3-0-6).  Những khái niệm kinh tế cơ bản trong ngành điện; Định mức và cân bằng điện năng; Giá thành và giá bán điện năng; Phương pháp lựa chọn phương án đầu tư trong ngành điện; Tính toán kinh tế trong cung cấp điện; Tính toán kinh tế trong sử dụng và sửa chữa thiết bị điện; Một số vấn đề kinh tế khi thiết kế, thi công một công trình cấp điện. Học phần học trước: Lưới điện 1.

CD03985. Thực tập xây lắp, thi công công trình điện (Practice in Building & Executing Electrical Construction). (5TC: 0-5-10). Tập huấn; Thi công móng cột; Thi công dựng cột; Thi công lắp đặt xà, sứ trên cột; Thi công kéo dây, rải dây trên cột ; 6. Lắp tiếp địa đường dây; Thi công lắp trạm biến áp treo; Thử nghiệm và kiểm tra. Học phần học trước: Tổ chức thi công công trình điện..

CD03803. Thực tập Gia công cơ khí (Mechanical Processing Practice). (3TC: 0-3-6). Nguội; Rèn; Hàn; Tiện; Phay, Bào; Tiện và phay CNC. Học phần học trước: Công nghệ kim loại

CD04985. Đồ án tốt nghiệp (Graduation Thesis). (10TC: 0-10-20). Đề cương khóa luận tốt nghiệp. Cơ sở lý thuyết của đề tài. Khảo sát, điều tra và tổng hợp số liệu. Tính toán, phân tích, đánh giá và thảo luận kết quả. Hoàn thành đồ án tốt nghiệp. Học phần học trước: Đồ án thiết kế cung cấp điện cho khu công nghiệp và dân cư.

MT03013. Kỹ thuật xử lý khí thải và chất thải rắn (Air Pollutant and Solid Waste Treatment Engineering). (3TC: 3-0-6). Các biện pháp công nghệ/ thiết bị xử lý các chất ô nhiễm dạng aerosol; Các biện pháp công nghệ/ thiết bị xử lý khí ô nhiễm SO2; Các biện pháp công nghệ/ thiết bị xử lý khí ô nhiễm NOx; Các nguyên tắc và cơ sở lựa chọn các giải pháp thông gió; Nội dung quản lý chất thải rắn tổng hợp; Các thành phần và tính chất của chất thải rắn; Cơ sở lý thuyết và tính toán kỹ thuật xử lý chất thải rắn.

KT03031. Quản lý dự án (Project Management). (3TC: 3-0-6). Các vấn đề chung của quản lý dự án; Chuẩn bị dự án; Quản lý thực hiện dự án; Quản lý kết thúc dự án.

KT03031. Quản lý dự án (Project Management). (3TC: 3-0-6). Các vấn đề chung của quản lý dự án; Chuẩn bị dự án; Quản lý thực hiện dự án; Quản lý kết thúc dự án.

KQ03339. Kế toán doanh nghiệp xây lắp (Accounting for Construction Business). (2TC: 2-0-4). Tổ chức công tác kế toán trong doanh nghiệp xây lắp; Kế toán các yếu tố của quá trình sản xuất kinh doanh trong doanh nghiệp xây lắp; Kế toán chi phí sản xuất, giá thành sản phẩm trong doanh nghiệp xây lắp; Kế toán doanh thu và xác định kết quả kinh doanh trong doanh nghiệp xây lắp.

 

 

 

HVN

Học viện
Nông nghiệp Việt Nam

 

Địa chỉ: Trâu Quỳ - Gia Lâm - Hà Nội
ĐT: 84.024.62617586 - Fax: 84 024 62617586 / webmaster@vnua.edu.vn  | Liên hệ