Tên chương trình:  Cơ khí động lực (Transportation Engineering)         

Trình độ đào tạo: Đại học

Ngành đào tạo: Kỹ thuật cơ khí 

Mã ngành: 52520103

Loại hình đào tạo : Chính quy tập trung

(Ban hành tại quyết định số 4232 ngày 29 tháng 12  năm 2015   

của  Giám đốc Học viện Nông nghiệp Việt Nam)

 

1. Mục tiêu đào tạo và chuẩn đầu ra:

1.1. Mục tiêu đào tạo

Chương trình nhằm đào tạo cán bộ có trình độ đại học với kiến thức chuyên môn và kỹ năng về công nghệ kỹ thuật động lực; có thái độ, đạo đức nghề nghiệp phù hợp.

1.2. Chuẩn đầu ra

Hoàn thành chương trình đào tạo, người học có kiến thức, kỹ năng, thái độ, trách nhiệm nghề nghiệp sau:

1.2.1. Kiến thức

* Kiến thức chung:

  + An ninh quốc phòng: Có những hiểu biết cơ bản về nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân, quan điểm của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước về quốc phòng an ninh; truyền thống chống giặc ngoại xâm của dân tộc, lực lượng vũ trang nhân dân và nghệ thuật quân sự Việt Nam; xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân, lực lượng vũ trang nhân dân; có kiến thức cơ bản cần thiết về phòng thủ dân sự, kỹ năng quân sự; sẵn sang thực hiện nghĩa vụ quân sự bảo vệ Tổ quốc.       

+ Lý luận chính trị: Hiểu, phân tích và đánh giá được hệ thống tri thức khoa học về: Nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác – Lênin; Tư tưởng Hồ Chí Minh; Chủ trương, đường lối của Đảng và pháp luật của Nhà nước. Ứng dụng được các tri thức khoa học trên vào thực tiễn đời sống.

+ Kiến thức chung (đại cương): Tích lũy được kiến thức nền tảng về các nguyên lý cơ bản, các quy luật tự nhiên và xã hội để giải quyết các vấn đề liên quan đến ngành Kỹ thuật cơ khí, để phát triển kiến thức mới và tiếp tục học tập ở trình độ cao hơn.

* Kiến thức chuyên môn:

+ Hiểu và có khả năng áp dụng được các kiến thức về cơ học kỹ thuật, vẽ kỹ thuật cơ khí, vật liệu kỹ thuật, kỹ thuật về nhiệt, kỹ thuật về điện-điện tử để có thể phân tích, tính toán, thiết kế các cơ cấu, thiết bị cơ khí động lực.

+ Hiểu rõ và có khả năng áp dụng các kiến thức về nguyên lý hoạt động, kết cấu, động lực học, chẩn đoán kỹ thuật và khai thác sử dụng các loại động cơ, ô tô, máy kéo và xe chuyên dụng cũng như các thiết bị năng lượng hiện đại khác.

+ Ứng dụng được kiến thức chuyên ngành để lắp đặt, chuyển giao công nghệ, vận hành, chẩn đoán kỹ thuật, sửa chữa, bảo dưỡng các loại thiết bị, máy móc trong chuyên ngành động lực và năng lượng.

+ Hiểu rõ thực trạng của chuyên ngành cơ khí động lực trong nước và cập nhật các công nghệ hiện đại trên thế giới.

+ Có kiến thức quản lý kinh tế, điều hành sản xuất trong các doanh nghiệp liên quan đến chuyên ngành cơ khí động lực. Có kiến thức về quản lý kỹ thuật trong các doanh nghiệp về lĩnh vực lắp ráp, chế tạo, khai thác sử dụng, sửa chữa bảo dưỡng, kinh doanh các loại động cơ, ô tô máy kéo và xe chuyên dụng và các thiết bị động lực khác.

+ Có kiến thức pháp luật, bảo vệ môi trường, luật giao thông đường bộ, hạn chế phát thải động cơ, sử dụng nhiên liệu sinh học và năng lượng tái tạo.

1.2.2. Kỹ năng

+ Có kỹ năng hoàn thành công việc phức tạp, đòi hỏi vận dụng kiến thức lý thuyết vào thực tiễn trong nghiên cứu, cải tiến, sáng tạo, làm chủ khoa học công nghệ, công cụ, các loại máy, thiết bị mới trong chuyên ngành cơ khí động lực

+ Có kỹ năng cập nhật, phân tích, tổng hợp, đánh giá dữ liệu và thông tin, tự chủ và thích nghi với công việc. Tổng hợp ý kiến tập thể, giao tiếp làm chủ tình huống thông qua trình bày, đàm phán để giải quyết vấn đề thực tế trong lĩnh vực cơ khí động lực.

+ Có năng lực dẫn dắt chuyên môn để xử lý những vấn đề quy mô địa phương và vùng miền trong lĩnh vực cơ khí động lực thông qua hoạt động tập huấn đào tạo, chuyển giao công nghệ.

 + Công nghệ thông tin: Tóm tắt, giải thích được những kiến thức cơ bản về công nghệ thông tin: Kiến thức cơ bản về máy tính và mạng máy tính; Các ứng dụng của công nghệ thông tin – truyền thông (CNTT-TT); An toàn lao động và bảo vệ môi trường trong sử dụng CNTT-TT; Các vấn đề an toàn thông tin cơ bản khi làm việc với máy tính; Một số vấn đề cơ bản liên quan đến pháp luật trong sử dụng CNTT. Sử dụng thành thạo máy tính và một số phần mềm thông dụng trên máy tính: Hệ điều hành; Quản lý tệp và thư mục; Một số phần mềm tiện ích về nén và giải nén tệp, diệt virus, an ninh mạng; Phần mềm soạn thảo văn bản để biên tập nội dung và định dạng văn bản ở mức cơ bản; Phần mềm bảng tính để tạo bảng tính và xử lý dữ liệu trên bảng tính ở mức cơ bản; Phần mềm trình chiếu để tạo một bản thuyết trình đơn giản; Trình duyệt web để xem, tìm kiếm thông tin, tham gia cộng đồng trực tuyến và sử dụng một số dịch vụ trên Internet; Sử dụng được phần mềm để gửi và nhận thư điện tử. Sử dụng được một số phần mềm phục vụ chuyên ngành cơ khí cơ bản về đồ họa, mô phỏng, khảo sát, thí nghiệm.

+ Ngoại ngữ: Trình độ tiếng Anh tối thiểu đạt 400 TOEIC và tương đương. Sinh viên có thể nghe hiểu các đối thoại đơn giản; nghe hiểu ý chính các thông tin đơn giản trong đời sống xã hội thông thường.Có thể tham gia đối thoại đơn giản; bày tỏ ý kiến một cách hạn chế về các vấn đề văn hóa, xã hội và diễn đạt xử lý một số tình huống chuyên môn thông thường. Đọc hiểu nội dung chính các tài liệu phổ thông liên quan đến các vấn đề văn hóa, xã hội quen thuộc bằng tiếng Anh. Hiểu được các thuật ngữ tiếng Anh trong chuyên ngành cơ khí động lực. Đọc hiểu được các tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Anh trong chuyên nghành cơ khí động lực. Có khả năng giao tiếp trong công việc liên quan đến lĩnh vực cơ khí động lực.

1.2.3. Năng lực tự chủ và trách nhiệm

+ Có năng chủ động đề xuất, thực hiện và đánh giá các hoạt động chuyên môn thông thường trong lĩnh vực cơ khí động lực

+ Có năng lực lập kế hoạch, điều phối, phát huy trí tuệ tập thể

+ Có năng lực tự định hướng, quản lí thời gian, thích nghi với các môi trường làm việc và công việc khác nhau

+ Có năng lực tự học tập, tích lũy kiến thức, kinh nghiệm để nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ.

2. Thời gian đào tạo: 5 năm (10 học kỳ)

3. Khối lượng kiến thức toàn khoá : 160 tín chỉ (Không tính giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng)

4. Ðối tượng tuyển sinh:

Học sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc bổ túc THPT, trúng tuyển qua kỳ thi tuyển sinh do Bộ Giáo dục và đào tạo tổ chức                                

5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp:

Theo quyết định số 2397/QĐ-HVN, ngày 13 tháng 08 năm 2015 về Quy định dạy và học đại học, cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ của Giám đốc Học viện Nông nghiệp Việt Nam.

6. Thang điểm: Thang điểm 10 sau đó qui đổi thành thang điểm 4                            

7. Nội dung chương trình (tên và khối lượng các học phần):

  

TT

Mã học phần

Tên học phần

Tên tiếng Anh

Tổng số
TC


thuyết

Thực
hành

HP học trước

BB

TC

 

TỔNG PHẦN ĐẠI CƯƠNG

40

 

 

 

35

5/13

Đại cương

1

QS01001

Giáo dục quốc phòng 1

The Party's Military line

3

3.0

3.0

 

PCBB

 

 

2

QS01002

Giáo dục quốc phòng 2

National Defense and Security Activity

2

2.0

2.0

 

PCBB

 

 

3

QS01003

Giáo dục quốc phòng 3

General Military, Tactics and AK gun shooting technique

3

2.0

1.0

 

PCBB

 

 

4

GT01001

Lý thuyết giáo dục thể chất - Chạy cự ly trung bình

Theory of Physical education - Middle distance race

1

0.0

1.0

 

PCBB

 

 

5

GT01002

Chạy 100m - Nhảy xa

One hundred metres race - Long jump

1

0.0

1.0

 

PCBB

 

 

6

GT01003

Thể dục

Gymnastics

1

0.0

1.0

 

PCBB

 

 

7

GT01004/

GT01006/

GT01008/

GT01010/

GT01013

Giáo dục thể chất 4 (Chọn 1 trong 5 môn: Bóng đá 1, Bóng chuyền 1, Bóng rổ 1, Cầu lông 1, Cờ vua 1)

Football No1/Volleyball No1/Basketball No1/Badminton No1/Chess No1

1

0.0

1.0

 

PCBB

 

 

8

GT01005/

GT01007/

GT01009/

GT01011/

GT01013

Giáo dục thể chất 5 (Chọn 1 trong 5 môn : Bóng đá 2, Bóng chuyền 2, Bóng rổ 2, Cầu lông 2, Cờ vua 2)

Football No2/ Volleyball No2/ Basketball No2/ Badminton No2/ Chess No2

1

0.0

1.0

Giáo dục thể chất 4 (Chọn 1 trong 5 môn: Bóng đá 1, Bóng chuyền 1, Bóng rổ 1, Cầu lông 1, Cờ vua 1)

PCBB

 

 

9

SN00010

Tiếng Anh bổ trợ TOEIC

Pre TOEIC english

1

1.0

0.0

 

-

 

 

10

SN00011

Tiếng Anh 0

English 0

2

2.0

0.0

 

-

 

 

11

SN01032

Tiếng Anh 1

English 1

3

3.0

0.0

 

BB

 

 

12

SN01033

Tiếng Anh 2

English 2

3

3.0

0.0

Tiếng Anh 1

BB

 

 

13

ML01001

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 1

Principle of Marxism and Leninism 1

2

2.0

0.0

 

BB

 

 

14

ML01002

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 2

Principle of Marxism and Leninism 2

3

3.0

0.0

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 1

BB

 

 

15

ML01005

Tư tưởng Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh Ideology

2

2.0

0.0

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 2

BB

 

 

16

ML01004

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

Revolutionary guideline of Vietnamese Communist Party

3

3.0

0.0

Tư tưởng Hồ Chí Minh

BB

 

 

17

ML01009

Pháp luật đại cương

Introduction to laws

2

2.0

0.0

 

BB

 

 

18

TH01006

Đại số tuyến tính

Linear algebra

3

3.0

0.0

 

BB

 

 

19

TH01004

Giải tích 1

Analysis 1

3

3.0

0.0

 

BB

 

 

20

TH01005

Giải tích 2

Analysis 2

3

3.0

0.0

Giải tích 1

BB

 

 

21

TH01002

Vật lý đại cương A

General Physics - A

3

2.0

1.0

 

BB

 

 

22

MT01001

Hóa học đại cương

Fundamentals of Chemistry

2

1.5

0.5

 

BB

 

 

23

TH02009

Phương pháp tính

Numerical Methods

3

3.0

0.0

Giải tích 1

BB

 

 

24

TH01007

Xác suất thống kê

Probability and Statistics

3

3.0

0.0

 

 

TC

 

25

ML01007

Xã hội học đại cương 1

Introduction to sociology 1

2

2.0

0.0

 

 

TC

 

26

TH01009

Tin học đại cương

Introduction to Informatics

2

1.5

0.5

 

 

TC

 

27

SN01016

Tâm lý học đại cương

Introduction to Psychology

2

2.0

0.0

 

 

TC

 

28

MT02038

Môi trường và con người

Man and Environment

2

2.0

0.0

 

 

TC

 

29

TH02032

Phân tích số liệu

Analysis of Databases

2

2.0

0.0

Xác suất thống kê

 

TC

 

TỔNG SỐ PHẦN CƠ SỞ NGÀNH

36

 

 

 

32

4/10

Cơ sở ngành

30

CD02104

Cơ học lý thuyết 1

Theory Mechanics 1

3

3.0

0.0

Vật lý đại cương A

BB

 

 

31

CD02108

Cơ học lý thuyết 2

Theory Mechanics 2

2

2.0

0.0

Cơ học lý thuyết 1

BB

 

 

32

CD02128

Cơ sở thiết kế máy 1

Design machines 1

2

2.0

0.0

Sức bền vật liệu 1

BB

 

 

33

CD02129

Cơ sở thiết kế máy 2

Design machines 2

2

2.0

0.0

Nguyên lý máy

BB

 

 

34

CD02130

Hình họa

Descriptive Geometry

2

2.0

0.0

 

BB

 

 

35

CD02131

Vẽ kỹ thuật

Engineering Drawing

3

3.0

0.0

Hình họa

BB

 

 

36

CD02502

Kỹ thuật đo (+BTL)

Measuring technique

2

1.5

0.5

Vẽ kỹ thuật

BB

 

 

37

CD02301

Kỹ thuật nhiệt

Thermotechnics

2

2.0

0.0

 

BB

 

 

38

CD02201

Kỹ thuật thuỷ khí

Fluid of Mechanics

3

2.0

1.0

Nguyên lý máy

BB

 

 

39

CD02116

Nguyên lý máy

Mechanism Principle

3

3.0

0.0

Cơ học lý thuyết 1

BB

 

 

40

CD02126

Sức bền vật liệu 1 (+ BTL)

Strength of Materials 1

3

3.0

0.0

Cơ học lý thuyết 1

BB

 

 

41

CD02127

Sức bền vật liệu 2 (+ BTL)

Strength of Materials 2

2

2.0

0.0

Cơ học lý thuyết 2

BB

 

 

42

CD02523

Vật liệu kỹ thuật

Technical materials

3

2.5

0.5

 

BB

 

 

43

CD02115

Đồ án nguyên lý máy

Mechanism Principle Projects

1

1.0

0.0

Nguyên lý máy

 

TC

 

44

CD02120

Đồ án thiết kế truyền động cơ khí

Design of mechanical transmission

1

1.0

0.0

Cơ sở thiết kế máy 2

 

TC

 

45

CD02148

Đồ hoạ kỹ thuật trên máy tính

Technical Graphics on Computer

2

2.0

0.0

Vẽ kỹ thuật

 

TC

 

46

CD02505

Kỹ thuật an toàn và môi trường

Environmental & safety engineering

2

2.0

0.0

 

 

TC

 

47

CD02611

Kỹ thuật điện

Electric engineering

2

2.0

0.0

Đại số tuyến tính

 

TC

 

48

CD02612

Kỹ thuật điện tử đại cương

Introduction to Electronics

2

2.0

0.0

Kỹ thuật điện

 

TC

 

TỔNG SỐ PHẦN CHUYÊN NGÀNH

73

 

 

 

68

5/18

Chuyên ngành

49

CD03507

Công nghệ kim loại

Metal technology

3

2.5

0.5

Vật liệu kỹ thuật

BB

 

 

50

CD03508

Công nghệ chế tạo máy

Manufacturing technology

3

2.5

0.5

Công nghệ kim loại

BB

 

 

51

CD03618

Kỹ thuật điều khiển tự động

Technical Automatic control engineering

3

3.0

0.0

 

BB

 

 

52

CD03306

Truyền động thủy lực và khí nén

Hydraulic and Pneumatic Transmission

3

2.5

0.5

Kỹ thuật thủy khí

BB

 

 

53

CD03341

Kết cấu động cơ đốt trong 1

Structure of Internal Combustion Engine 1

2

1.5

0.5

 

BB

 

 

54

CD03342

Kết cấu động cơ đốt trong 2

Structure of Internal Combustion Engine 2

2

1.5

0.5

Kết cấu động cơ đốt trong 1

BB

 

 

55

CD03509

Cơ sở độ tin cậy máy

Basic off machine reliability

2

2.0

0.0

Nguyên lý máy

BB

 

 

56

CD03517

Kỹ thuật bảo trì và sửa chữa máy

Machinery maintenance & repairs

3

2.5

0.5

Ô tô máy kéo và xe chuyên dụng 1

BB

 

 

57

CD03302

Nguyên lý động cơ đốt trong

Principle of Internal Combustion Engine

3

3.0

0.0

Kỹ thuật nhiệt

BB

 

 

58

CD03343

Lý thuyết liên hợp máy 1

Theory of Conjugate Farm machinery 1

2

2.0

0.0

 

BB

 

 

59

CD03344

Lý thuyết liên hợp máy 2

Theory of Conjugate Farm machinery 2

2

1.5

0.5*

Lý thuyết liên hợp máy 1

BB

 

 

60

CD03308

Động lực học động cơ đốt trong

Dynamics of Internal Combustion Engine

2

2.0

0.0

Nguyên lý động cơ đốt trong

BB

 

 

61

CD03312

Ô tô máy kéo và xe chuyên dụng 1

Automobile and Specialized Vehicle 1

3

2.0

1.0

Kết cấu động cơ đốt trong 2

BB

 

 

62

CD03316

Ô tô máy kéo và xe chuyên dụng 2

Automobile and Specialized Vehicle 2

3

2.0

1.0

 

BB

 

 

63

CD03345

Động lực học ô tô máy kéo 1

Automobile/Tractor Dynamics 1

2

1.5

0.5

Ô tô, máy kéo và xe chuyên dụng 2

BB

 

 

64

CD03346

Động lực học ô tô máy kéo 2

Automobile/Tractor Dynamics 2

2

1.5

0.5

Động lực học ô tô máy kéo 1

BB

 

 

65

CD03313

Chẩn đoán kỹ thuật máy

Technical Diagnosis for machines

3

2.0

1.0

Động lực học ô tô máy kéo 2

BB

 

 

66

CD03307

Đồ án động cơ đốt trong

Design Project of Internal Combustion Engine

1

1.0

0.0

Động lực học động cơ đốt trong

BB

 

 

67

CD03317

Đồ án liên hợp máy

Design Project of Conjugate Farm machinery

1

1.0

0.0

Lý thuyết liên hợp máy 2

BB

 

 

68

CD03520

Đồ án sửa chữa máy

Machine repairing project

1

1.0

0.0

Kỹ thuật bảo trì và sửa chữa máy

BB

 

 

69

CD03803

Thực tập gia công cơ khí

Training on Metal Processing Technology

3

0.0

3.0

Công nghệ kim loại

BB

 

 

70

CD03987

Thực tập kỹ thuật động lực

Professional Engineering Practice

5

0.0

5.0

Thực tập gia công cơ khí

BB

 

 

71

CD03305

Nhiên liệu dầu mỡ

Science of Fuel and Lubrication Materials

2

2.0

0.0

Kỹ thuật nhiệt

BB

 

 

72

CD04987

Đồ án tốt nghiệp

Graduation Thesis

10

0.0

10.0

Thực tập kỹ thuật động lực

BB

 

 

73

SN03012

Tiếng Anh chuyên ngành Cơ - Điện

English for Electrical and Mechanical Engineering

2

2.0

0.0

Tiếng Anh 2

BB

 

 

74

CD03323

Quản lý máy trong doanh nghiệp

Machinery Management in Enterprise

2

2.0

0.0

Lý thuyết liên hợp máy 2

 

TC

 

75

CD03325

Sử dụng năng lượng tái tạo

Renewable energy usage

2

2.0

0.0

Nhiên liệu dầu mỡ

 

TC

 

76

CD03327

Điện, điện tử trên ô tô máy kéo hiện đại

Automobile Electronic & Electrical Equipment

3

2.0

1.0

Ô tô máy kéo và xe chuyên dụng 2

 

TC

 

77

CD03337

Kiểm định ô tô

Automobile Verification Testing

2

1.5

0.5

Động lực học ô tô máy kéo 2

 

TC

 

78

CD03330

Kỹ thuật mô tô xe máy

Technique of Motorcycle

2

1.5

0.5

Ô tô máy kéo và xe chuyên dụng 2

 

TC

 

79

CD03339

Thí nghiệm ô tô máy kéo

Experimentation of Automobile and Tractor

3

2.0

1.0

Động lực học ô tô máy kéo 2

 

TC

 

80

CD03206

Máy canh tác 1

Cultivation Machinery 1

2

1.5

0.5

Nguyên lý máy

 

TC

 

81

CD03221

Tin học chuyên ngành cơ khí

Informatics for Mechanical Engineering

2

1.0

1.0

 

 

TC

 

TỔNG SỐ PHẦN BỔ TRỢ

11

 

 

 

11

 

 

82

KQ02209

Quản trị doanh nghiệp

Corporation Management

3

3.0

0.0

 

BB

 

 

83

MT02011

Quản lý môi trường

Environmental management

2

2.0

0.0

 

BB

 

 

84

KT01003

Kỹ năng quản lý và làm việc nhóm

Team Working and Management Skills

2

2.0

0.0

 

BB

 

Bổ trợ

85

KD02001

Kỹ năng giao tiếp

Public Speaking

2

1.0

1.0

 

BB

 

 

86

KT01008

Kỹ năng lãnh đạo và ra quyết định

Decision Making and Leadership Skills

2

2.0

0.0

 

BB

 

 

 

 

 

 

160

 

 

 

146

 

 

 

8. Kế hoạch giảng dạy (dự kiến)

 

9. Mô tả vắn tắt nội dung và khối lượng các học phần

QS01001. Giáo dục quốc phòng 1 (National defense education 1). (3TC: 3-0-6). Đối tượng, phương pháp nghiên cứu môn học Giáo dục quốc phòng - an ninh; Quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh về chiến tranh, quân đội và bảo vệ Tổ quốc; Xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân; Chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa; Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam; Kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh; Nghệ thuật quân sự Việt Nam.

QS01002. Giáo dục quốc phòng 2 (National defense education 2). (2TC: 2-0-4). Phòng chống chiến lược "diễn biến hòa bình", bạo loạn lật đổ của các thế lực thù địch đối với cách mạng Việt Nam; Phòng chống địch tiến công hoả lực bằng vũ khí công nghệ cao; Xây dựng lực lượng dân quân tự vệ, lực lượng dự bị động viên và động viên công nghiệp quốc phòng; Xây dựng và bảo vệ chủ quyền lãnh thổ, biên giới quốc gia; Một số nội dung cơ bản về dân tộc, tôn giáo và đấu tranh phòng chống địch lợi dụng vấn đề dân tộc và tôn giáo chống phá cách mạng Việt Nam; Những vấn đề cơ bản về bảo vệ an ninh quốc gia và giữ gìn trật tự, an toàn xã hội; Những vấn đề cơ bản về đấu tranh phòng chống tội phạm và tệ nạn xã hội; Xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc.

QS01003. Giáo dục quốc phòng 3 (National defense education 3). (3TC: 2-1-6). Đội ngũ đơn vị và ba môn quân sự phối hợp; Sử dụng bản đồ địa hình quân sự; Giới thiệu một số loại vũ khí bộ binh; Thuốc nổ; Phòng chống vũ khí hủy diệt lớn; Cấp cứu ban đầu vết thương chiến tranh; Từng người trong chiến đấu tiến công và phòng ngự; Kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK (CKC).

GT01001. Lý thuyết giáo dục thể chất - Chạy cự ly trung bình (nam 1500m, nữ 800m) (Theory of Physical Education -Middle Distance Race (man 1500m, woman 800m). (1TC: 0,5-0,5-2). Các kiến thức cơ bản về: Lý luận và phương pháp GDTC, y-sinh học TDTT, vệ sinh học TDTT, tâm lý học TDTT. Phát triển thể lực chung, phát triển sức bền. Các biện pháp phòng ngừa, khắc phục chấn thương trong tập luyện và thi đấu.  

GT01002. Chạy 100m - Nhảy xa (One Hundred Metters Race - Long jump). (1TC: 0-1-2). Nguyên lý, khái niệm cơ bản của kỹ thuật. Phương pháp tổ chức tập luyện. Tăng cường sức nhanh, sức mạnh-tốc độ. Phát triển thể lực chung. Các biện pháp phòng ngừa, khắc phục chấn thương trong tập luyện và thi đấu.

GT01003. Thể Dục (Gymnastics). (1TC: 0-1-2). Vị trí, khái niệm, đặc điểm, ý nghĩa của Thể dục. Đội hình đội ngũ; tư thế cơ bản của thể dục; bài thể dục tự do liên hoàn (Nam, Nữ). Phát triển khả năng phối hợp vận động, tố chất mềm dẻo khéo léo.

GT01004. Bóng đá 1 (Football No1). (1TC: 0-1-2). Sơ lược lịch sử ra đời và phát triển môn bóng đá. Tác dụng của tập luyện bóng đá. Các kỹ thuật cơ bản: di chuyển, dẫn bóng, chuyền và nhận bóng, sút bóng, luật bóng đá. Phát triển thể lực chung và chuyên môn. Phương pháp cơ bản trong tổ chức tập luyện và thi đấu bóng đá.

GT01005. Bóng đá 2 (Football No2). (1TC: 0-1-2). Phối hợp nâng cao các kỹ thuật di chuyển, chuyền và nhận bóng. Giới thiệu chiến thuật tấn công và phòng thủ cơ bản trong bóng đá. Đội hình chiến thuật, phương pháp trọng tài bóng đá. Phát triển thể lực chung và chuyên môn. Phương pháp cơ bản trong tổ chức tập luyện và thi đấu bóng đá. Học phần học trước: GT1004.

GT01006. Bóng chuyền 1 (Volley ball No1). (1TC: 0-1-2). Sơ lược lịch sử ra đời và phát triển môn Bóng chuyền. Đặc điểm, tác dụng của tập luyện Bóng chuyền. Các kĩ thuật cơ bản: Tư thế chuẩn bị ,chuyền bóng cao tay, thấp tay, phát bóng cao tay (nam), thấp tay (nữ), chắn bóng, luật Bóng chuyền phần 1. Phát triển thể lục chung và chuyên môn; trò chơi vận động; phương pháp cơ bản trong tổ chức tập luyện. Các biện pháp phòng ngừa, chấn thương trong thể thao.  

GT01007. Bóng chuyền 2 (Volley ball No2). (1TC: 0-1-2). Phối hợp nâng cao các kĩ thuật di chuyển không bóng, ôn luyện các kĩ thuật cơ bản, chuyền bóng sau đầu (nam), chuyền bóng thấp tay nghiêng mình (đệm bóng). Đập bóng cơ bản số 4, số 3, số 2. Giới thiệu chiến thuật tấn công và phòng thủ cơ bản. Luật bóng chuyền phần 2. Phát triển thể lực chung và chuyên môn. Phương pháp tổ chức thi đấu và trọng tài Bóng chuyền. Học phần học trước: Bóng chuyền 1.

GT01008. Bóng rổ 1 (Basketball No1). (1TC: 0-1-2). Sơ lược lịch sử ra đời và phát triển môn bóng rổ. Tác dụng của tập luyện bóng rổ. Các kỹ thuật cơ bản: di chuyển, dẫn bóng, chuyền-bắt bóng, ném rổ 1 tay trên cao; luật bóng rổ. Phát triển thể lực chung và chuyên môn. Phương pháp cơ bản trong tổ chức tập luyện và thi đấu bóng rổ.

GT01009. Bóng rổ 2 (Basketball No2). (1TC: 0-1-2). Phối hợp nâng cao các kỹ thuật di chuyển, dẫn bóng, chuyền-bắt bóng, ném rổ 1 tay trên cao (nữ), ném rổ 1 tay dưới thấp (nam). Giới thiệu chiến thuật tấn công và phòng thủ cơ bản. Phát triển thể lực chung và chuyên môn. Phương pháp cơ bản trong tổ chức tập luyện và thi đấu bóng rổ. Học phần học trước: bóng rổ 1.

GT01010. Cầu lông 1 (Badminton No1). (1TC: 0-1-2). Sơ lược lịch sử ra đời và phát triển môn cầu lông. Tác dụng của tập luyện cầu lông. Các kỹ thuật cơ bản: di chuyển; phát cầu; đánh cầu thấp tay phải, trái; đánh cầu cao tay phải, trái; đánh cầu cao, xa; đập cầu (tay không, có cầu). Phát triển thể lực chung và chuyên môn. Luật Cầu lông.

GT01011. Cầu lông 2 (Badminton No2). (1TC: 0-1-2). Phương pháp cơ bản trong tổ chức tập luyện và thi đấu cầu lông. Kỹ thuật cơ bản: di chuyển, phát cầu, đánh cầu thấp tay phải, trái; đánh cầu cao tay phải, trái; đánh cầu cao, xa; đập cầu; bỏ nhỏ (tại chỗ, di chuyển). Phối hợp nâng cao các kỹ thuật. Giới thiệu một số chiến thuật tấn công và phòng thủ cơ bản. Phát triển thể lực chung và chuyên môn. SV nắm được phương pháp cơ bản trong tổ chức tập luyện và thi đấu cầu lông. Học phần học trước: Cầu lông 1.

GT01012. Cờ vua 1 (Chess No1). (1TC: 0-1-2). Sơ lược lịch sử ra đời và phát triển môn cờ vua. Tác dụng của tập luyện cờ vua. Nguyên lý chơi cờ vua trong từng giai đoạn của ván đấu. Một số điều luật cơ bản cờ vua. Phương pháp tổ chức thi đấu, trọng tài cờ vua.

GT01013. Cờ vua 2 (Chess No2). (1TC: 0-1-2). Kiến thức cơ bản về điều luật khi tham gia tập luyện và thi đấu cờ vua. Nắm được kiến thức cơ bản trong từng giai đoạn của ván đấu để xử lý tình huống một cách linh hoạt và hiệu quả trong mỗi giai đoạn của ván cờ. Phương pháp tổ chức thi đấu, trọng tài cờ vua. Học phần học trước: Cờ vua 1.

SN00010. Tiếng Anh bổ trợ (Pre TOEIC English). (1TC: 1-0-2). Picture Descriptions (Mô tả tranh); Question & Responses (Hỏi và đáp); Short conversations & Short talk (Cuộc hội thoại ngắn); Reading Compreshesion (Đọc hiểu); Revision (Ôn tập).

SN00011. Tiếng Anh 0 (English 0). (2TC: 2-0-4). Hello everybody! (Xin chào mọi người), Meeting people (Gặp gỡ mọi người), The world of work (Thế giới công việc), Take it easy! (Hãy thư giãn), Practice test (bài luyện theo dạng TOEIC).

SN01032. Tiếng Anh 1 (English 1). (3TC: 3 – 0 – 6). Getting to know you (làm quen với bạn); The way we live (Phong cách sống); What happened next? (Chuyện gì đã xảy ra tiếp sau đó); The market place (Nơi họp chợ); What do you want to do? (Bạn muốn làm gì?); Places and things (Các địa điểm và sự việc). Học phần học trước: Tiếng Anh 0.

SN01033 Tiếng Anh 2 (English 2). (3TC: 3 – 0 – 6). Fame (Danh tiếng); Do’s and Don’ts (Những việc nên làm và những việc không nên làm); Going places (đi du lịch và trải nghiệm);Things that changed the world (Những thứ làm thay đổi thế giới); What if…? ( Điều gì sẽ xảy ra nếu…); Trying your best (Cố gắng hết sức)Học phần học trước: Tiếng Anh 1

SN03012. Tiếng Anh chuyên ngành Cơ điện (English for Electrical and Mechanical Engineering(2TC: 2 – 0 - 4). Engineering - what‘s it all about (Giới thiệu khóa học chuyên ngành Cơ điện); Engineering Materials (Kỹ thuật, các vấn đề của kỹ thuật, các vật liệu kỹ thuật, phân loại các vật liệu chất liệu); Mechanism (Các cơ cấu, nguyên lý hoạt động của cá cơ cấu đơn giản, các thuật ngữ kỹ thuật); Forces in egineerings (Các loại lực trong kỹ thuật, phân loại các loại lực); Electric motor (động cơ điện, miêu tả chức năng của động cơ). Học trước: Tiếng Anh 2.

ML01001. Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác – Lênin 1 (Principle of Marxism and Leninsm 1). (2TC: 2 – 0 – 4). Nhập môn những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin; Chủ nghĩa duy vật biện chứng; Phép biện chứng duy vật; Chủ nghĩa duy vật lịch sử. Học phần học trước: Không.

ML01002. Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác – Lênin 2 (Principle of Marxism and Leninsm 2). (3 TC: 3 – 0 – 6). Học thuyết giá trị; Học thuyết giá trị thặng dư; Chủ nghĩa tư bản các quyền và chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước; Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân và cách mạng xã hội chủ nghĩa; Những vấn đề chính trị xã hội có tính quy luật trong tiến trình cách mạng chủ nghĩa xã hội; Chủ nghĩa xã hội hiện thực và triển vọng.Học phần học trước: Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin 1.

ML01004. Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam (Revolutionary guideline of Vietnamese Communist Party). (3TC:3-0-6). Đối tượng, nhiệm vụ và phương pháp nghiên cứu môn đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam; sự ra đời của Đảng cộng sản Việt Nam và cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng; đường lối đấu tranh giành chính quyền (1930-1945); đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp và đế quốc Mỹ xâm lược (1945-1975); đường lối công nghiệp hóa; đường lối xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa; đường lối xây dựng hệ thống chính trị; đường lối xây dựng, phát triển văn hóa và giải quyết các vấn đề xã hội; đường lối đối ngoại. Học phần học trước: Tư tưởng Hồ Chí Minh

ML01005. Tư tưởng Hồ Chí Minh (Ho Chi Minh Ideology). (2TC: 2 – 0 - 4). Đối tượng, phương pháp nghiên cứu và ý nghĩa học tập môn tư tưởng Hồ Chí Minh; Cơ sở, qúa trình hình thành và phát triển tư tưởng Hồ Chí Minh; Tư tưởng Hồ Chí Minh về vấn đề dân tộc và cách mạng giải phóng dân tộc; Tư tưởng Hồ Chí Minh về CNXH và con đường quá độ lên CNXH ở Việt Nam; Tư tưởng Hồ Chí Minh về Đảng Cộng sản Việt Nam; Tư tưởng Hồ Chí Minh về đại đoàn kết dân tộc và đoàn kết quốc tế; Tư tưởng Hồ Chí Minh về xây dựng nhà nước của dân, do dân, vì dân; Tư tưởng Hồ Chí Minh về văn hoá, đạo đức và xây dựng con người mới. Học phần học trước: Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin  2.

ML1009. Pháp luật đại cương (Introduction to Laws) (2 TC:0-2-4) Một số vấn đề lý luận cơ bản về Nhà nước và Pháp luật; Một số nội dung cơ bản về Nhà nước và Pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; Nội dung cơ bản của Luật Dân sự và Luật Hình sự; Nội dung cơ bản của Luật Kinh tế, Luật Lao động, Luật Hôn nhân và Gia đình; Nội dung cơ bản của Luật Hành chính và pháp luật về phòng, chống tham nhũng.

TH01006. Đại số tuyến tính (Linear Algebra)(3TC: 3 – 0 –6). Ma trận - định thức - hệ phương trình tuyến tính; Không gian véc tơ trên trường số thực; Ánh xạ tuyến tính. Học phần trước: Không

TH01004. Giải tich 1 (Analysis 1) (3TC: 3-0-6). Hàm một biến số, giới hạn và tính liên tục của hàm một biến; Đạo hàm của hàm một biến và ứng dụng; Phép tính tích phân của hàm một biến; Chuỗi số và chuỗi hàm số. Học phần học trước: Không.

TH01005. Giải tích 2 (Calculus 2). (3TC: 3-0-6). Hàm nhiều biến; Tích phân bội; Phương trình vi phân. Học phần học trước: Giải tích 1.

TH01002. Vật lý đại cương A (General physics A). (3TC: 2 – 1 – 6). Chuyển động; Động lực học; Công và Năng lượng; Chuyển động của vật rắn; Cơ học chất lỏng: Dao động và sóng cơ; Nhiệt động lực học; Trạng thái lỏng; Trường tĩnh điện; Từ trường và Cảm ứng từ. Học phần học trước: Không.

MT01001. Hóa học đại cương (General chemistry). (2 TC: 1,5-0,5-4). Cấu tạo nguyên tử, phân tử; Nhiệt động học; Tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học; Dung dịch và các tính chất của dung dịch; Điện hóa học; Hóa keo. Học phần học trước: không.

TH02009. Phương pháp tính. (Numerical method). (3TC: 3 - 0 - 6). Số xấp xỉ và sai số; Tính gần đúng giá trị hàm số; Nội suy đa thức và phương pháp bình phương bé nhất; Tính gần đúng đạo hàm và tích phân xác định; Giải gần đúng phương trình một ẩn; Giải gần đúng hệ phương trình đại số tuyến tính; Giải gần đúng phương trình vi phân thường. Học phần học trước: Giải tích 1.

TH01007. Xác suất -Thống kê (Probability and Statistics). (3TC: 3 – 0 – 6). Phép thử, sự kiện; Xác suất; Biến ngẫu nhiên; Những khái niệm cơ bản mở đầu về thống kê; Ước lượng tham số; Kiểm định giả thuyết thống kê; Tương quan và hồi quy. Học phần trước: Giải tích hoặc Toán cao cấp.

ML01007. Xã hội học đại cương 1 (Introduction to Sociology 1).(2 – 0 – 4). Quá trình hình thành và phát triển của xã hội học; Đối tượng và phương pháp nghiên cứu của xã hội học; Cơ cấu xã hội; Hành động xã hội và tương tác xã hội; Vị thế và vai trò xã hội; Nhóm xã hội và thiết chế xã hội

TH01009. Tin học đại cương (Introduction to informatics). (2TC: 1,5 – 0,5 – 4). Giới thiệu chung về tin học; Cấu trúc máy tính; Phần mềm máy tính và hệ điều hành; Mạng máy tính và Internet; Cơ sở dữ liệu; Thuật toán và ngôn ngữ lập trình; Các vấn đề xã hội của công nghệ thông tin.

SN01016. Tâm lý học đại cương (Introdution to Psychology). (2TC : 2 – 0 -  4).  Tâm lý học là một khoa học; Cơ sở tự nhiên và cơ sở xã hội của tâm lý người; Sự hình thành và phát triển tâm lý, ý thức; Hoạt động nhận thức: cảm giác, tri giác, tư duy, tưởng tượng, trí nhớ; Tình cảm và ý chí; Nhân cách và sự hình thành nhân cách. Học phần học trước: Không.

MT02038. Môi trường và con người (Man and Environment). (2TC: 2-0-4). Mở đầu về khoa học môi trường; các nguyên lý sinh thái cơ bản trong việc bảo vệ và quản lý môi trường, các hoạt động của con người để giải quyết các nhu cầu cơ bản của mình (lương thực, thực phẩm, nhà ở và đời sống tinh thần, văn hóa, xã hội); Hiện trạng suy thoái tài nguyên thiên nhiên và ô nhiễm môi trường ở quy mô toàn cầu và Việt Nam; Môi trường và phát triển bền vững.

TH02032. Phân tích Số liệu (Analysis of  Data bases). (2TC: 1,5 – 0,5 – 4). Không gian Rn; phân tích phương sai; Phân tích tương quan và hồi quy; Phân tích thành phần chính; Phân tích phân loại. Học phần trước: Xác suất thống kê.

CD02104. Cơ học lý thuyết 1 (Theorical mechanics I). (3TC: 3-0-6). Các khái niệm cơ bản và hệ tiên đề tĩnh học; Lý thuyết mômen và ngẫu lực; Lý thuyết về hệ lực; Ma sát và bài toán cân bằng của vật khi có ma sát; Trọng tâm của vật rắn; Động học chất điểm. Chuyển động cơ bản của vật rắn; Hợp chuyển dộng của điểm; Chuyển động song phẳng của vật rắn; Chuyển động quay quanh một điểm cố định của vật rắn; Hợp chuyển động của vật rắn. Học phần học trước: Vật lý đại cương A

CD02108. Cơ học lý thuyết 2 (Theorical mechanics II). (2TC: 2-0-4). Các định luật cơ bản của động lực học; Phương trình vi phân chuyển động; Các định lý tổng quát của động lực học; Lý thuyết va chạm; Nguyên lý di chuyển khả dĩ; Nguyên lý Đalambe; Phương trình tổng quát của động lực học; Phương trình Lagơrăng loại II; Động lực học vật rắn. Học phần học trước: Cơ học lý thuyết 1

CD02128. Cơ sở thiết kế máy 1 (Design machines 1).  (2TC: 2-0-4). Đại cương về thiết kế máy và CTM; Ghép bằng ren; Nối ghép bằng then, then hoa, chốt, trục định hình; Ghép bằng đinh tán; Ghép bằng hàn. Học phần học trước: Sức bền vật liệu 1 (+BTL)

CD02129. Cơ sở thiết kế máy 2 (Design machines 2). (2TC: 2-0-4). Truyền động đai; Truyền động bánh răng; Truyền động trục vít; Truyền động xích; Trục; Ổ trượt; Ổ lăn; Khớp trục. Học phần học trước: Cơ sở thiết kế máy 1

CD02115. Đồ án nguyên lý máy (Mechanism Principle Projects). (1TC: 1-0-2). Tổng hợp cơ cáu toàn khớp thấp; Phân tích động học cơ cấu thanh phẳng; Động tĩnh học cơ cấu loại II; Phương pháp xác định mô men quán tính bánh đà theo đồ thị năng lượng, khối lượng. Học phần học trước: Nguyên lý máy.

CD02120. Đồ án thiết kế truyền động cơ khí (Design of Mechanical Transmission). (1TC: 1-0-2). Khái niệm về một dự án thiết kế máy và hệ thống máy; Nội dung và nhiệm vụ của Đồ án; Hướng dẫn các bước tính toán thiết kế; Hướng dẫn thực hiện các bản vẽ. Học phần học trước: Cơ sở thiết kế máy 2.

CD02130. Hình họa (Descriptive Geometry). (2TC: 2-0-4). Điểm, đường thẳng, mặt phẳng; Các phép biến đổi hình chiếu; Đường và mặt.

CD02131. Vẽ kỹ thuật (Engineering Drawing). (3TC: 3-0-6). Những tiêu chuẩn về cách trình bày bản vẽ; Vẽ hình học; Biểu diễn vật thể; Hình chiếu trục đo; Vẽ quy ước ren và các mối ghép; Vẽ quy ước bánh răng và lò xo; Dung sai và nhám bề mặt; Bản vẽ chi tiết; Bản vẽ lắp; Sơ đồ. Học phần học trước: Hình họa

CD02502. Kỹ thuật đo (+BTL) (Measuring technique). (2TC: 1,5 – 0,5 – 4). Đổi lẫn chức năng và vấn đề tiêu chuẩn hoá; Các khái niệm cơ bản về dung sai và lắp ghép; Sai số gia công và các thông số hình học kích thước chi tiết; Dung sai lắp ghép bề mặt trơn; Dung sai hình dạng, vị trí và nhám bề mặt; Chuỗi kích thước; Các khái niệm cơ bản trong kỹ thuật đo; Dụng cụ đo và phương pháp đo thông dụng trong cơ khí. Học phần học trước: Vẽ kỹ thuật

CD02301. Kỹ thuật nhiệt (Thermotechnics). (2TC: 2 – 0 - 4 ). Những khái niệm cơ bản về nhiệt động kỹ thuật; Các định luật nhiệt động; Hơi nước và không khí ẩm; Cơ sở lý thuyết truyền nhiệt; Truyền nhiệt ổn định và không ổn định.

CD02202. Kỹ thuật thuỷ khí (Fluid of Mechanics) (3TC: 2-1-6). Mở đầu; Tính chất cơ lý cơ bản của chất lỏng; Tĩnh học chất lỏng; Động lực học chất lỏng; Chuyển động một chiều của chất lỏng không nén được; Chuyển động một chiều của chất khí; Tính toán thuỷ lực về đường ống; Vật ngập trong chất lỏng chuyển động; Dòng tia; Cơ sở lý thuyết thứ nguyên, tương tự; Khái niệm chung về máy bơm; Bơm ly tâm; Bơm píton. Học phần học trước: Nguyên lý máy.

CD02116. Nguyên lý máy (Mechanism Principle). (3TC: 3-0-6). Cấu tạo cơ cấu và phân loại cơ cấu; Động học cơ cấu; Cơ cấu cam; Cơ cấu bánh răng phẳng; Cơ cấu bánh răng không gian; Cơ cấu có truyền động đặc biệt; Lưc tác dụng lên máy; Tính toán lực cơ cấu; Ma sát trong khớp động; Hiệu suất cơ cấu và máy; Chuyển động thực của máy; Chuyển động không đều của máy; Ổn định chuyển động của máy; Cân bằng cơ cấu và máy. Học phần học trước: Cơ học lý thuyết 1.

CD02126. Sức bền vật liệu 1 (Strength of Materials 1). (3TC: 3-0-6). Các khái niệm cơ bản; Kéo, nén đúng tâm; Trạng thái ứng suất, biến dạng, lý thuyết bền; Đặc trưng hình học của mặt cắt; Xoắn và cắt; Uốn ngang phẳng. Cơ học lý thuyết 1.

CD02127. Sức bền vật liệu 2 (Strength of Materials 2). (2TC: 2-0-4). Thanh chịu biến dạng phức tạp; Thanh cong phẳng; Uốn dọc; Ống thành dầy, bình thành mỏng; Phương pháp năng lượng tính chuyển vị; Phương pháp lực giải hệ siêu tĩnh; Tải trọng động; Tính độ bền khi ứng suất thay đổi theo thời gian. Học phần học trước: Cơ học lý thuyết 2.

CD02523. Vật liệu kỹ thuật (Technical Materials). (3TC: 2,5-0,5-6). Cấu trúc tinh thể của vật liệu; Biến dạng dẻo và cơ tính; Hợp kim và giản đồ pha; Thép và gang; Nhiệt luyện thép; Kim loại và hợp kim màu; Vật liệu phi kim loại. Học phần học trước: Hóa học đại cương.

CD02148. Đồ họa kỹ thuật trên máy tính (Technical Graphics on Computer). (2TC: 2-0-4). Giới thiệu chung về AutoCAD; Các lệnh vẽ cơ bản; Các phương pháp lựa chọn đối tượng và các lệnh trợ giúp; Các Phương thức truy bắt chính xác điểm của đối tượng; Hiệu chỉnh bản vẽ; Hiệu chỉnh bằng GRIPS; Các lệnh về quan sát bản vẽ (Zoom, Pan, View); chữ trên bản vẽ; Kí hiệu vật liệu trên mặt cắt; Ghi kích thước trên bản vẽ; Quản lý bản vẽ theo lớp, màu và đường nét; Block và thuộc tính của Block; Chèn bản vẽ từ Autocad sang Word và ngược lại, Xuất bản vẽ ra giấy. . Học phần học trước: Hình họa – Vẽ kỹ thuật Cơ khí hoặc Vẽ kỹ thuật cơ khí hoặc Vẽ kỹ thuật Điện.

CD02505. Kỹ thuật an toàn và môi trường (Environment and safe technology). (2TC : 2 – 0 – 4). Những vấn đề cơ bản trong BHLĐ ở nước ta. Thực trạng tình hình và những giải pháp ; Y học lao động và bệnh nghề nghiệp ; Kỹ thuật ánh sáng ; Các giải pháp kỹ thật an toàn ; Kỹ thuật an toàn điện ; Kỹ thuật an toàn nồi hơi thiết bị chịu áp lực ; Công tác phòng cháy chữa cháy (Phòng chống cháy nổ) ; Phương tiện bảo vệ cá nhân ; Thực trạng về môi trường ở Việt Nam ; Các giải pháp xử lý ô nhiễm. Học phần học trước: Công nghệ kim loại

CD02611. Kỹ thuật điện (Electric Engineering) (2TC: 2 - 0 - 4). Những khái niệm cơ bản về mạch điện; Mạch điện xoay chiều hình sin một pha; Mạch điện xoay chiều hình sin ba pha; Khái niệm chung về máy điện; Máy biến áp; Máy điện không đồng bộ; Máy điện một chiều; Những khí cụ điện dùng trong điều khiển máy điện, thiết bị điện. Học phần học trước: Đại số tuyến tính

CD2612. Kỹ thuật điện tử đại cương (Basic of Electronic). (2TC: 1,5 – 0,5 - 4). Các phần tử bán dẫn cơ bản; Các mạch khuếch đại (khuếch đại điện áp, dòng, công suất, khuếch đại thuật toán,…); Kỹ thuật xung số. Học phần học trước: Kỹ thuật điện (CD02611)

CD03507. Công nghệ kim loại (Metal Technology). (3TC: 3 – 0 – 6). Luyện kim; Đúc; Hàn; Gia công kim loại bằng áp lực; Nguyên lý cắt kim loại; Đại cương về gia công trên các máy cắt. Học phần học trước: Vật liệu kỹ thuật.

CD03306. Truyền động thủy lực và khí nén (Hydraulic and Pneumatic Transmission) (3TC: 2,5-0,5-6). Cơ sở kỹ thuật thuỷ lực, khí nén, Truyền động thủy động, Các bộ phận chuyển đổi năng lượng thủy tĩnh, Các van thủy lực, Các bộ phận truyền dẫn năng lượng thủy lực, Điều khiển và điều chỉnh truyền động thủy tĩnh, Thiết kế mạch thủy lực và các ví dụ ứng dụng, Cơ sở kỹ thuật khí nén, Các bộ phận điều khiển và điều chỉnh khí nén, Các bộ phận phụ trợ, Điều khiển và điều chỉnh hệ thống khí nén, Ứng dụng của kỹ thuật khí nén. Học phần học trước: Kỹ thuật thủy khí

CD03508Công nghệ chế tạo máy (Manufacturing Technology). (3TC: 3 – 0 -6). Đại cương về công nghệ chế tạo máy; Độ chính xác khi gia công CTM; Phân loại các phương pháp gia công PPGC trong chế tạo máy; Thiết kế quá trình công nghệ gia công CTM; Phương pháp gia công các bề mặt đặc trưng của CTM; Công nghệ lắp ráp. Học phần học trước: Thực tập gia công cơ khí.

CD03341. Kết cấu động cơ đốt trong 1 (Structure of Internal Combustion Engine 1). (2TC:1,5-0,5-4).  Đại cương về động cơ đốt trong ; Cơ cấu biên tay quay; Cơ cấu phân phối khí; Cung cấp hỗn hợp đốt và điều khiển ở động cơ đốt trong. Học phần học trước: Nguyên lý động cơ đốt trong (CD03320).

CD03342. Kết cấu động cơ đốt trong 2 (Structure of Internal Combustion Engine 2). (2TC:1,5-0,5-4). Cung cấp hỗn hợp đốt và điều khiển ở động cơ đốt trong; Hệ thống đánh lửa; Hệ thống bôi trơn và làm mát; Hệ thống khởi động. Học phần học trước: Kết cấu động cơ đốt trong 1 (CD03341).

CD03509.  Cơ sở độ tin cậy máy (Basics for Machine Reliability). (2TC: 2-0-4). Cơ sở lý thuyết của độ tin cậy máy; Phương pháp toán học xác định các chỉ tiêu của độ tin cậy máy; Các chỉ tiêu độ tin cậy của đối tượng không phục hồi và đối tượng phục hồi; Các chỉ tiêu độ tin cậy của hệ thống; Một số phương pháp nâng cao độ tin cậy máy. Học phần học trước: Đồ án nguyên lý máy (CD02115).

CD03517. Kỹ thuật bảo trì và sửa chữa máy (Technical maintenance and repair of machines). (3TC: 2,5-0,5-6). Quy trình công nghệ sửa chữa máy; Cơ sở công nghệ phục hồi chi tiết máy; Kỹ thuật sửa chữa; Tổ chức sản xuất và thiết kế xưởng sửa chữa. Học phần học trước: Công nghệ chế tạo máy (CD03508)

CD03302. Nguyên lý động cơ đốt trong (Principle of Internal Combustion engine). (3TC:3-0-6). Đại cương về động cơ đốt trong; Chu trình lý tưởng của động cơ đốt trong; Nhiên liệu và môi chất công tác của động cơ đốt trong; Các chỉ tiêu và tính năng kỹ thuật của động cơ; Chu trình thực của động cơ  đốt trong; Các thông số đặc trưng cho chu trình thực của ĐCĐT; Hệ thống cung cấp nhiên liệu; Các đường đặc tính của động cơ đốt trong; Điều chỉnh tốc độ của động cơ đốt trong. Học phần học trước: Kỹ thuật nhiệt (CD02124).

CD03343. Lý thuyết liên hợp máy 1 (Theoy of congjugate farm machinery 1). (2TC:2-0,4). Khái niệm chung về tính chất sử dụng liên hợp máy; Tính chất lực cản của liên hợp máy; Tính năng kéo của máy kéo; Động học liên hợp máy; Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật của liên hợp máy; Tính toán thành lập liên hợp máy; Một số bài toán tối ưu các thông số liên hợp máy. Học phần học trước:

CD03344. Lý thuyết liên hợp máy 2 (Theoy of congjugate farm machinery 2). (2TC:1,5-0,5-4). Quy trình kỹ thuật cơ giới hóa một số khâu canh tác chủ yếu; Khảo nghiệm tính năng kéo và tính năng quay vòng; Chăm sóc kỹ thuật máy kéo; Báo cáo thực hành; Thực hành lái máy kéo. Học phần học trước: Lý thuyết liên hợp máy 2(CD03343).

CD03308. Động lực học động cơ đốt trong (Dynamics of Internal Combustion Engine). (2TC:2-0-4). Động lực học cơ cấu biên tay quay; Động lực học cơ cấu phân phối khí; Cân bằng động cơ; Dao động xoắn của trục khuỷu; Đặc điểm hoạt động của các động cơ máy kéo nông nghiệp; máy xây dựng và làm đường. Học phần học trước: Kết cấu động cơ đốt trong 2 (CD03342)

CD03312. Ô tô máy kéo và xe chuyên dụng 1 (Automobile and Specialized Vehicle 1). (3TC:2-1-6). Khái niệm chung về ô tô máy kéo và xe chuyên dụng; Ly hợp; Hộp số; Các đăng và khớp nối; Cầu chủ động; Hệ thống di động và cơ cấu treo của ô tô máy kéo; Hệ thống điều khiển máy kéo và ô tô; Trang bị làm việc trên máy kéo và xe chuyên dụng; Xe chuyên dụng. Học phần học trước: Kết cấu động cơ đốt trong 2 (CD03342)

CD03316. Ô tô máy kéo và xe chuyên dụng 2 (Automobile and Specialized Vehicle 2). (3TC:2-1-6). Những vấn đề chung về hệ thống điện trên ô tô máy kéo; Acquy; Hệ thống cung cấp điện; Hệ thống đánh lửa; Hệ thống khởi động động cơ; Hệ thống chiếu sáng và thông tin tín hiệu; Hệ thống điện phụ trợ. Học phần học trước: Ô tô máy kéo và xe chuyên dụng 1 ( CD03312)

CD03345. Động lực học ô tô máy kéo 1 (Dynamics of Automobile and Tractor 1). (2TC:1,5-0,5-4) Tính năng sử dụng và điều kiện làm việc của máy kéo và ôtô; Lực và mô men tác dụng lên ô tô máy kéo khi chuyển động; Động lực học tổng quát máy kéo bánh và ôtô; Động lực học máy kéo xích; Tính chất động lực học và tính kinh tế nhiên liệu của ôtô máy kéo khi vận chuyển; Tính năng kéo của máy kéo. Học phần học trước: Ô tô máy kéo và xe chuyên dụng 2 (CD03324).

CD03346. Động lực học ô tô máy kéo 2 (Dynamics of Automobile and Tractor 2). (2TC: 1,5-0,5-4). Phanh ô tô và máy kéo bánh; Tính năng quay vòng của máy kéo bánh và ô tô; Tính năng quay vòng của máy kéo xích; Tính ổn định của ô tô máy kéo; Dao động ô tô máy kéo. Học phần học trước : Động lực học ô tô máy kéo 1 ( CD03308).

CD03313. Chẩn đoán kỹ thuật máy (Technical Diagnosis for machines). (3TC:2-1-6). Những vấn đề chung, cơ sở lý thuyết chẩn đoán; Kỹ thuật kiểm tra không phá huỷ; Các hệ thống chẩn đoán; Chẩn đoán OBD. Học phần học trước: Động lực học ô tô máy kéo 2 (CD03308)

CD03307.  Đồ án động cơ đốt trong (Design Project  of Internal Combustion Engine). (1TC:1-0-2). Tính toán quá trình nhiệt của chu trình làm việc của động cơ; Xác định các kích thước cơ bản của động cơ thiết kế; Phương pháp tính toán động lực học cơ cấu biên tay quay; Tính toán khảo sát động học cơ cấu biên tay quay; Tính toán khảo sát động lực học cơ cấu biên tay quay; Lập trình và vẽ các đồ thị động học và động lực học; Tính toán cân bằng động cơ; Tính toán khảo sát động lực học cơ cấu phân phối khí; Tính toán thiết kế hệ thống bôi trơn động cơ; Tính toán thiết kế hệ thống làm mát động cơ; Tính toán thiết kế hệ thống khởi động động cơ. Học phần học trước : Động lực học động cơ đốt trong (CD03308).

CD03317. Đồ án liên hợp máy (Design project  of Conjugate Farm machinery). (1TC:1-0-2). Hướng dẫn nội dung, yêu cầu và hình thức đồ án môn học; Xây dựng chương trình xây dựng đường đặc tính kéo của máy kéo; Xây dựng chương trình tính toán các thông số khi thành lập liên hợp máy kéo; Xây dựng chương trình xác định bề rộng và vận tốc tối ưu liên hợp máy kéo. Học phần học trước : Lý thuyết liên hợp máy 2 (CD03344).

CD03520. Đồ án sửa chữa máy (Machine Repairing Project). (1TC: 1-0-2). Lựa chọn nội dung đồ án và tìm hiểu phương pháp; Làm đồ án

CD03520. Đồ án sửa chữa máy (Machine Repairing Project). (1TC: 1-0-2). Lựa chọn nội dung đồ án và tìm hiểu phương pháp; Làm đồ án. Học phần học trước: Kỹ thuật bảo trì và sửa chữa máy.

CD03987. Thực tập kỹ thuật động lực (Professional Engineering Practice). (5TC:0-5-10). Tham quan cơ sở thực tập, phổ biến nội quy, giới thiệu nhân sự, trang thiết bị, dụng cụ; Sửa chữa ô tô; Sử dụng thiết bị kiểm tra, chẩn đoán kỹ thuật; Tổng kết, kết thúc thực tập. Học phần trước: Thực tập gia công cơ khí (CD03803).

CD03305. Nhiên liệu dầu mỡ (Science of Fuel and Lubrication Materials). (2TC:2-0-4). Nhiên liệu có nguồn gốc từ dầu mỏ; Tính chất hóa lý của nhiên liệu; Nhiên liệu cho động cơ xăng; Nhiên liệu cho động cơ diesel; Vật liệu bôi trơn. Học phần học trước: Kỹ thuật nhiệt (CD02301).

CD04987.  Đồ án tốt nghiệp (Graduation Thesis). (10TC: 0 – 10 -  20).  Đề cương khóa luận tốt nghiệp. Cơ sở lý thuyết của đề tài. Khảo sát, điều tra và tổng hợp số liệu. Tính toán, phân tích, đánh giá và thảo luận kết quả. Hoàn thành đồ án tốt nghiệp. . Học phần học trước:Thực tập kỹ thuật động lực.

CD03323. Quản lý máy trong doanh nghiệp (Machinery Management in Enterprise). (2TC:2-0-4). Những vấn đề lớn đặt ra trong công tác quản lý máy; Phương pháp tính toán xác định năng suất của máy nông nghiệp; Các biện pháp nâng cao hiệu suất hoạt động của liên hợp máy; Phương pháp tính toán lựa chọn cỡ công suất của máy động lực; Tính toán nhu cầu công suất cho hiện tại và cho tương lai gần; Tính toán các chi phí cố định; Tính toán chi phí cho nhiên liệu và vật liệu bôi trơn; Tính toán chi phí sửa chữa; Tính toán chi phí tổng cộng cho một máy, cho một liên hợp máy và cho cả hệ thống máy; Quyết định thời điểm mua máy và đổi máy; Tính toán trang bị máy có tính đến việc mở rộng qui mô sản xuất; Phân tích so sánh và lựa chọn giải pháp quản lý máy tốt nhất. Học phần học trước: Lý thuyết liên hợp máy 2

CD03325. Sử dụng năng lượng tái tạo (Renewable Energy). (2TC:2-0-4). Khái niệm chung về năng lượng tái tạo; Năng lượng mặt trời; Năng lượng sinh học; Năng lượng từ sức gió và dòng chảy; Pin nhiên liệu. Học phần học trước: Nhiên liệu dầu mỡ

CD03327.  Điện, điện tử trên ô tô máy kéo hiện đại (Automobile Electronicic and elecrical Equipment). (3TC: 2-1-6). Các thiết bị điện. Các thiết bị điện tử; Nguyên lý làm việc của các máy tính trên ô tô; Điều khiển điện tử động cơ; Điều khiển điện tử hệ thống điều hòa không khí; Hệ thống mã hóa động cơ và chống trộm. Học phần học trước: Ô tô máy kéo và xe chuyên dụng 2

CD03337. Kiểm định ô tô (Automobile Verification Testing). (2TC:1,5-0,5-4). Tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện cơ giới; Các phương pháp và qui trình kiểm định ôtô; Thiết bị và công nghệ kiểm định. Học phần học trước: Động lực học ô tô máy kéo 2 (CD03308).

CD03330. Kỹ thuật mô tô xe máy (Technique of Motorcycle). (2TC:1,5-0,5-4). Động cơ xe máy; Cơ cấu thanh truyền trục khuỷu; Cơ cấu phân phối khí; Hệ thống nhiên liệu; Hệ thống bôi trơn làm mát; Hệ thống điện; Hệ thống truyền động; Hệ thống điều khiển, di động; Sử dụng và bảo dưỡng xe máy. Học phần học trước: Ô tô máy kéo và xe chuyên dụng 2.

CD03339. Thí nghiệm ô tô máy kéo (Experimentation of Automobile and Tractor). (3TC:2-1-6).  Khái quát về thí nghiệm ô tô máy kéo; Các loại cảm biến và thiết bị đo dùng trong thí nghiệm OTMK; Một số phần mềm thu thập và xử lý số liệu thí nghiệm hiện đại; Phương pháp thiết kế sơ đồ đo đơn và đa thông số; Vấn đề sai số và xử lý kết quả thí nghiệm; Giới thiệu một số thí nghiệm tiêu biểu đối với OTMK. Học phần học trước: Động lực học ô tô máy kéo 2.

CD03206. Máy canh tác 1 (Cultivation Machinery 1). (2TC: 1,5-0,5-4). Máy làm đất; Máy gieo hạt; Máy trồng cây, máy cấy; Máy chăm sóc và phòng trừ sâu bệnh. Học phần học trước: Nguyên lý máy.

CD03221. Tin học chuyên ngành cơ khí (Informatic in Mechanical Engineering). (2TC: 1-1-4). Một số thao tác làm việc sơ bản với Matlab; Sử dụng công cụ Symbolic math toolbox; Lập trình bằng Matlab; Simulink.

KQ02209. Quản trị doanh nghiệp (Corporation Management). (3TC: 3-0-6). Đối tượng, nhiệm vụ và phương pháp nghiên cứu môn học; Các loại hình doanh nghiệp; Phương hướng sản xuất kinh doanh,quy mô doanh nghiệp và quy hoạch trong các doanh nghiệp; Kế hoạch sản xuất kinh doanh trong doanh nghiệp; Quản trị các yếu tố vật chất và lao động trong doanh nghiệp; Tổ chức sản xuất trong doanh nghiệp; Tiêu thụ và phân phối sản phẩm trong doanh nghiệp; Hạch toán và phân tích kinh doanh trong doanh nghiệp.

MT02011. Quản lý môi trường (Environmental Management). (2TC: 2-0-4). Những vấn đề cơ bản của quản lý môi trường; Cơ sở khoa học của công tác quản lý môi trường; Hệ thống quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường; Các công cụ trong quản lý môi trường; Quản lý môi trường đô thị và khu công nghiệp; Quản lý môi trường nông thôn.

KT01003. Kỹ năng quản lý và làm việc nhóm (Team Working and Management Skills). (2TC: 2-0-4). Tổng quan về làm việc nhóm; Hình thành nhóm; Quản lý nhóm; Điều hành nhóm; Thực hành một số kỹ năng làm việc nhóm (thảo luận, họp, chia sẻ thông tin, giải quyết xung đột…).

KD02001. Kỹ năng giao tiếp (Public Speaking). (2 credits: 1-1-0). Fundamentals of Public Speaking; Forms of Public speaking; Basic Preparation for your Public address; Preparing your speech; Steps to Deliver Public address. Delivering public address; Some required skills to deliver public address; Individual activities. 

KT01008. Kỹ năng lãnh đạo và ra quyết định (Decion Making and Leadership Skills). (2TC: 2-0-4). Giới thiệu nội dung môn học; Các khái niệm về lãnh đạo, năng lực lãnh đạo và hành vi ứng xử lãnh đạo; Bản chất công tác lãnh đạo và hành vi có hiệu quả của người lãnh đạo; Năng lực lãnh đạo và giới; Phẩm chất và kỹ năng lãnh đạo; Các tình huống trong hành vi lãnh đạo; Các mô hình lãnh đạo.

 

 

HVN

Học viện
Nông nghiệp Việt Nam

 

Địa chỉ: Trâu Quỳ - Gia Lâm - Hà Nội
ĐT: 84.024.62617586 - Fax: 84 024 62617586 / webmaster@vnua.edu.vn  | Liên hệ