Tên chương trình:  Cơ khí nông nghiệp (Agricultural Engineering)

Trình độ đào tạo:  Đại học

Ngành đào tạo: KỸ THUẬT CƠ KHÍ

Mã ngành: 52 52 01 03

Loại hình đào tạo: Chính quy tập trung

(Ban hành tại quyết định số 4232 ngày 29 tháng 12  năm 2015

của Giám đốc Học viện Nông nghiệp Việt Nam)

 

1. Mục tiêu đào tạo và chuẩn đầu ra:

1.1. Mục tiêu đào tạo

Chương trình nhằm đào tạo cán bộ có trình độ đại học với kiến thức chuyên môn và kỹ năng về máy nông nghiệp; có thái độ, đạo đức nghề nghiệp phù hợp.

1.2. Chuẩn đầu ra

Hoàn thành chương trình đào tạo, người học có kiến thức, kỹ năng, thái độ, trách nhiệm nghề nghiệp sau:

1.2.1. Kiến thức

* Kiến thức chung:

 + An ninh quốc phòng: Hoàn thành chương trình đào tạo, người học có kiến thức, kỹ năng, thái độ, trách nhiệm nghề nghiệp sau:

            Có những hiểu biết cơ bản về nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân, quan điểm của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước về quốc phòng an ninh; truyền thống chống giặc ngoại xâm của dân tộc, lực lượng vũ trang nhân dân và nghệ thuật quân sự Việt Nam; xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân, lực lượng vũ trang nhân dân; có kiến thức cơ bản cần thiết về phòng thủ dân sự, kỹ năng quân sự; sẵn sang thực hiện nghĩa vụ quân sự bảo vệ Tổ quốc

+ Lý luận chính trị: Hiểu, phân tích và đánh giá được hệ thống tri thức khoa học về: Nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác – Lênin; Tư tưởng Hồ Chí Minh; Chủ trương, đường lối của Đảng và pháp luật của Nhà nước. Ứng dụng được các tri thức khoa học trên vào thực tiễn đời sống.

  + Kiến thức chung (đại cương): Hiểu và ứng dụng kiến thức khoa học tự nhiên, xã hội  để giải quyết các vấn đề liên quan đến ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử.

 

* Kiến thức chuyên môn:

+ Hiểu và có khả năng áp dụng được kiến thức về cơ học lý thuyết, sức bền vật liệu, nguyên lý máy, chi tiết máy, vẽ kỹ thuật, vật liệu kỹ thuật,… để phân tích, tính toán, thiết kế, kiểm tra các cơ cấu, hệ thống thiết bị cơ khí, sản phẩm thiết bị kỹ thuật có liên quan đến những lĩnh vực cơ khí nông nghiệp;

+ Thiết kế máy nông nghiệp;

+ Áp dụng kiến thức chuyên ngành để thiết kế, chế tạo máy nông nghiệp;

+ Lắp đặt, chuyển giao công nghệ, vận hành, bảo trì các loại thiết bị, máy nông nghiệp;

+ Hiểu những kiến thức cơ bản về quản lý, điều hành, pháp luật, bảo vệ môi trường và vận dụng được những kiến thức này vào trong lĩnh vực máy nông nghiệp.

1.2.2. Kỹ năng

+ Có kỹ năng hoàn thành các công việc trong lĩnh vực máy nông nghiệp trên cơ sở vận dụng những kiến thức lý thuyết và thực tiễn đã được đào tạo;

+ Có khả năng phân tích, tổng hợp, đánh giá tài liệu, tổng hợp ý kiến tập thể, nghiên cứu và khám phá kiến thức mới để giải quyết những vấn đề thực tế hay trừu tượng trong lĩnh vực máy nông nghiệp;

+ Có năng lực dẫn dắt chuyên môn để giải quyết các vấn đề cụ thể: thiết kế, chế tạo máy nông nghiệp ở quy mô địa phương và vùng miền;

+ Công nghệ thông tin: Tóm tắt, giải thích được những kiến thức cơ bản về công nghệ thông tin: Kiến thức cơ bản về máy tính và mạng máy tính; Các ứng dụng của công nghệ thông tin – truyền thông (CNTT-TT); An toàn lao động và bảo vệ môi trường trong sử dụng CNTT-TT; Các vấn đề an toàn thông tin cơ bản khi làm việc với máy tính; Một số vấn đề cơ bản liên quan đến pháp luật trong sử dụng CNTT.

Sử dụng thành thạo máy tính và một số phần mềm thông dụng trên máy tính: Hệ điều hành; Quản lý tệp và thư mục; Một số phần mềm tiện ích về nén và giải nén tệp, diệt virus, an ninh mạng; Phần mềm soạn thảo văn bản để biên tập nội dung và định dạng văn bản ở mức cơ bản; Phần mềm bảng tính để tạo bảng tính và xử lý dữ liệu trên bảng tính ở mức cơ bản; Phần mềm trình chiếu để tạo một bản thuyết trình đơn giản; Trình duyệt web để xem, tìm kiếm thông tin, tham gia cộng đồng trực tuyến và sử dụng một số dịch vụ trên Internet; Sử dụng được phần mềm để gửi và nhận thư điện tử.

+ Ngoại ngữ: Trình độ tiếng Anh tối thiểu đạt A2 theo khung tham chiếu châu Âu hoặc tương đương. Kỹ năng sử dụng tiếng Anh trong giao tiếp đơn giản và tham khảo tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Anh.

1.2.3. Năng lực tự chủ và trách nhiệm

+ Có năng lực dẫn dắt, đánh giá và cải tiến kỹ thuật trong các hoạt động thuộc lĩnh vực kỹ thuật điện, điện tử ở quy mô nhỏ;

+ Có năng lực, tổng hợp đưa ra được những kết luận về các vấn đề chuyên môn, nghiệp vụ thông thường; đề ra chiến lược, kế hoạch của nhóm hay cá nhân;

+ Có năng lực quản lí thời gian, tự chủ thích ứng với công việc khác nhau trong lĩnh vực kỹ thuật điện, điện tử;

+ Có năng lực tự học tập, tích lũy kiến thức, kinh nghiệm để nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ.

2. Thời gian đào tạo: 5 năm (10 học kỳ).

3. Khối lượng kiến thức toàn khoá : 160 tín chỉ (Không tính giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng)

4. Ðối tượng tuyển sinh:

Học sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc bổ túc THPT, trúng tuyển qua kỳ thi tuyển sinh do Bộ Giáo dục và đào tạo tổ chức;

5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp:

Theo quyết định số 2397/QĐ-HVN, ngày 13 tháng 08 năm 2015 về Quy định dạy và học đại học, cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ của Giám đốc Học viện Nông nghiệp Việt Nam.

6. Thang điểm: Thang điểm 10 sau đó qui đổi thành thang điểm 4

7. Nội dung chương trình (tên và khối lượng các học phần):

TT

Mã học phần

Tên học phần

Tên tiếng Anh

Tổng số
TC


thuyết

Thực
hành

HP học trước

BB

TC

 

TỔNG PHẦN ĐẠI CƯƠNG

40

 

 

 

35

5/13

Đại cương

1

QS01001

Giáo dục quốc phòng 1

The Party's Military line

3

3.0

3.0

 

PCBB

 

 

2

QS01002

Giáo dục quốc phòng 2

National Defense and Security Activity

2

2.0

2.0

 

PCBB

 

 

3

QS01003

Giáo dục quốc phòng 3

General Military, Tactics and AK gun shooting technique

3

2.0

1.0

 

PCBB

 

 

4

GT01016

Giáo dục thể chất đại cương

General phsical education

1

0.5

0.5

 

PCBB

 

 

5

 

 

GT01017/

GT01018/

GT01019/

GT01020/

GT01021/

GT01022/

GT01023/

GT01014/

GT01015/

Giáo dục thể chất: Chọn 2 trong 9 môn:

Điền kinh,

Thể dục Aerobic,

Bóng đá ,

Bóng chuyền,

Bóng rổ,

Cầu lông,

Cờ vua,

Khiêu vũ thể thao,

Bơi

 

 

Athletics

Aerobic Gymnastics

Football

Volleyball

Basketball

Badminton

Chess

Dancesport

Swiming

1

0.0

1.0

 

PCBB

 

 

 

 

6

SN00010

Tiếng Anh bổ trợ TOEIC

Pre TOEIC english

1

1.0

0.0

 

-

 

 

7

SN00011

Tiếng Anh 0

English 0

2

2.0

0.0

 

-

 

 

8

SN01032

Tiếng Anh 1

English 1

3

3.0

0.0

 

BB

 

 

9

SN01033

Tiếng Anh 2

English 2

3

3.0

0.0

Tiếng Anh 1

BB

 

 

10

ML01001

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 1

Principle of Marxism and Leninism 1

2

2.0

0.0

 

BB

 

 

11

ML01002

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 2

Principle of Marxism and Leninism 2

3

3.0

0.0

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 1

BB

 

 

12

ML01005

Tư tưởng Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh Ideology

2

2.0

0.0

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 2

BB

 

 

13

ML01004

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

Revolutionary guideline of Vietnamese Communist Party

3

3.0

0.0

Tư tưởng Hồ Chí Minh

BB

 

 

14

ML01009

Pháp luật đại cương

Introduction to laws

2

2.0

0.0

 

BB

 

 

15

TH01006

Đại số tuyến tính

Linear algebra

3

3.0

0.0

 

BB

 

 

16

TH01004

Giải tích 1

Analysis 1

3

3.0

0.0

 

BB

 

 

17

TH01005

Giải tích 2

Analysis 2

3

3.0

0.0

Giải tích 1

BB

 

 

18

TH01002

Vật lý đại cương A

General Physics - A

3

2.0

1.0

 

BB

 

 

19

MT01001

Hóa học đại cương

Fundamentals of Chemistry

2

1.5

0.5

 

BB

 

 

20

TH02009

Phương pháp tính

Numerical Methods

3

3.0

0.0

Giải tích 1

BB

 

 

21

TH01007

Xác suất thống kê

Probability and Statistics

3

3.0

0.0

 

 

TC

 

22

ML01007

Xã hội học đại cương 1

Introduction to sociology 1

2

2.0

0.0

 

 

TC

 

23

TH01009

Tin học đại cương

Introduction to Informatics

2

1.5

0.5

 

 

TC

 

24

SN01016

Tâm lý học đại cương

Introduction to Psychology

2

2.0

0.0

 

 

TC

 

25

MT02038

Môi trường và con người

Man and Environment

2

2.0

0.0

 

 

TC

 

26

TH02032

Phân tích số liệu

Analysis of Databases

2

2.0

0.0

Xác suất thống kê

 

TC

 

TỔNG SỐ CƠ SỞ NGÀNH

 

40

 

 

 

36

4/8

Cơ sở ngành

27

CD02104

Cơ học lý thuyết 1

Theorical mechanics 1

3

3.0

0.0

Vật lý đại cương A

BB

 

 

28

CD02108

Cơ học lý thuyết 2

Theorical mechanics 2

2

2.0

0.0

Cơ học lý thuyết 1

BB

 

 

29

CD02128

Cơ sở thiết kế máy 1

Design machines 1

2

2.0

0.0

Sức bền vật liệu 1

BB

 

 

30

CD02129

Cơ sở thiết kế máy 2

Design machines 2

2

2.0

0.0

Cơ sở thiết kế máy 2

BB

 

 

31

CD02115

Đồ án nguyên lý máy

Mechanism Principle Projects

1

1.0

0.0

Nguyên lý máy

BB

 

 

32

CD02120

Đồ án thiết kế truyền động cơ khí

Design of mechanical transmission

1

1.0

0.0

Cơ sở thiết kế

BB

 

 

33

CD02130

Hình họa

Descriptive Geometry

2

2.0

0.0

 

BB

 

 

34

CD02131

Vẽ kỹ thuật

Engineering drawing

3

3.0

0.0

Hình họa

BB

 

 

35

CD02502

Kỹ thuật đo (+BTL)

Measuring technique

2

1.5

0.5

Vẽ kỹ thuật

BB

 

 

36

CD02301

Kỹ thuật nhiệt

Thermotechnics

2

2.0

0.0

 

BB

 

 

37

CD02201

Kỹ thuật thuỷ khí

Fluid of Mechanics

3

2.0

1.0

Nguyên lý máy

BB

 

 

38

CD02116

Nguyên lý máy

Mechanism Principles

3

3.0

0.0

Cơ học lý thuyết 1

BB

 

 

39

CD02126

Sức bền vật liệu 1 (+ BTL)

Strength of Materials 1

3

3.0

0.0

Cơ học lý thuyết 1

BB

 

 

40

CD02127

Sức bền vật liệu 2 (+ BTL)

Strength of Materials 2

2

2.0

0.0

Sức bền vật liệu 1

BB

 

 

41

CD02523

Vật liệu kỹ thuật

Technical Materials

3

2.5

0.5

Hoá học đại cương

BB

 

 

42

CD02148

Đồ hoạ kỹ thuật trên máy tính

Technical Graphics on Computer

2

2.0

0.0

Vẽ kỹ thuật

BB

 

 

43

CD02505

Kỹ thuật an toàn và môi trường

Environmental and safety engineering

2

2.0

0.0

 

 

TC

 

44

CD02611

Kỹ thuật điện

Electrical Engineering

2

2.0

0.0

Đại số tuyến tính

 

TC

 

45

CD02612

Kỹ thuật điện tử đại cương

Basic of Electronic

2

1.5

0.5

Kỹ thuật điện

 

TC

 

TỔNG SỐ CHUYÊN NGÀNH

 

73

 

 

 

66

7/15

Chuyên ngành

46

CD03507

Công nghệ kim loại

Metal Technology

3

2.5

0.5

Vật liệu kỹ thuật

BB

 

 

47

CD03508

Công nghệ chế tạo máy

Manufacturing Technology

3

2.5

0.5

Thực tập gia công cơ khí

BB

 

 

48

CD03618

Kỹ thuật điều khiển tự động

Technical Automatic Control Engineering

3

3.0

0.0

Kỹ thuật điện tử

BB

 

 

49

CD03510

Đồ án công nghệ chế tạo máy

Project of Manufacturing Technology

1

1.0

0.0

Công nghệ chế tạo máy

BB

 

 

50

CD03306

Truyền động thủy lực và khí nén

Hydraulic and Pneumatic Transmission

3

2.5

0.5

Kỹ thuật thủy khí

BB

 

 

51

CD03305

Nhiên liệu dầu mỡ

Science of Fuel and Lubrication Materials

2

2.0

0.0

Kỹ thuật nhiệt

BB

 

 

52

CD03509

Cơ sở độ tin cậy máy

Basics for machine reliability

2

2.0

0.0

Đồ án nguyên lý máy

BB

 

 

53

CD03517

Kỹ thuật bảo trì và sửa chữa máy

Technical maintenance and repair of machines

3

2.5

0.5

Công nghệ chế tạo máy

BB

 

 

54

CD03312

Ô tô máy kéo và xe chuyên dụng 1

Automobile and Specialized Vehicle 1

3

2.0

1.0

Động cơ đốt trong

BB

 

 

55

CD03310

Liên hợp máy nông nghiệp

Conjugate Farm machinery

3

2.5

0.5

Ô tô máy kéo và xe chuyên dụng 1

BB

 

 

56

CD03203

Kỹ thuật tưới tiêu

Irrigation Technique

2

2.0

0.0

Kỹ thuật thủy khí

BB

 

 

57

CD03204

Cơ khí chăn nuôi

Engineering in Animal Production

2

1.5

0.5

Nguyên lý máy

BB

 

 

58

CD03206

Máy canh tác 1

Cultivation Machinery 1

2

1.5

0.5

Nguyên lý máy

BB

 

 

59

CD03209

Máy canh tác 2

Cultivation Machinery 2

3

2.5

0.5

Máy canh tác 2

BB

 

 

60

CD03211

Đồ án máy canh tác

Design of Cultivating machine

1

1.0

0.0

Máy canh tác 2

BB

 

 

61

CD03207

Máy thu hoạch 1

Harvesting Machinery 1

2

1.5

0.5

Nguyên lý máy

BB

 

 

62

CD03210

Máy thu hoạch 2

Harvesting Machinery 2

3

3.0

0.0

Máy thu hoạch 1

BB

 

 

63

CD03213

Đồ án máy thu hoạch

Design of Harvesting machine

1

1.0

0.0

Máy thu hoạch 2

BB

 

 

64

CD03221

Tin học chuyên ngành cơ khí

Informatic in Mechanical Engineering

2

1.0

1.0

 

BB

 

 

65

CD03803

Thực tập gia công cơ khí

Mechanical Processing Practice

3

0.0

3.0

Công nghệ chế tạo máy

BB

 

 

66

CD03989

Thực tập kỹ thuật cơ khí nông nghiệp

Professional Engineering Practice

5

0.0

5.0

Thực tập gia công cơ khí

BB

 

 

67

CD03222

Ứng dụng phần mềm 3D trong thiết kế máy

Using 3D software in machine design

2

1.0

1.0

Đồ hoạ kỹ thuật trên máy tính

BB

 

 

68

SN03012

Tiếng Anh chuyên ngành Cơ - Điện

English for Electrical and Mechanical Engineering

2

2.0

0.0

Tiếng Anh 2

BB

 

 

69

CD04989

Đồ án tốt nghiệp

Graduation Thesis

10

10.0

0.0

Thực tập kỹ thuật cơ khí nông nghiệp

BB

 

 

70

NH03090

Trồng trọt cơ bản

Basic of Crop Production

2

1.5

0.5

 

 

TC

 

71

CN03507

Chăn nuôi cơ bản

Priciple of Animal Production

2

1.5

0.5

 

 

TC

 

72

CD03411

Thiết bị bảo quản và chế biến nông sản

Equipment for Agri-food Storage and Processing

2

1.5

0.5

 

 

TC

 

73

CD03316

Ôtô máy kéo và xe chuyên dụng 2

Automobile and Specialized Vehicle 2

3

2.0

1.0

Ôtô máy kéo và xe chuyên dụng 1

 

TC

 

74

CD03521

Kỹ thuật lạnh và lạnh đông thực phẩm

Food Refrigeration Engineering

2

1.5

0.5

Kỹ thuật nhiệt

 

TC

 

75

CD03531

Đồ gá gia công cơ khí

Fixture manufacturing

2

2.0

0.0

Công nghệ chế tạo máy

 

TC

 

TỔNG SỐ PHẦN BỔ TRỢ

 

7

 

 

 

7

0

Bổ trợ

76

CD03512

Máy điều khiển số và công nghệ CNC 1

Machining/Computer numerical control (CNC) technology-1

2

1.5

0.5

Công nghệ chế tạo máy

BB

 

 

77

CD03303

Động cơ đốt trong

Internal Combustion Engine

3

2.0

1.0

 

BB

 

 

78

KT01003

Kỹ năng quản lý và làm việc nhóm

Team Working and Management Skills

2

2

0

 

BB

 

 

79

MT02011

Quản lý môi trường

Environmental Management

2

2

0

 

 

TC

 

80

KT03048

Lập và phân tích dự án đầu tư

Investment Project Design and Analysis

3

3

0

 

 

TC

 

 

 

 

 

160

 

 

 

144

 

 

 

8. Kế hoạch giảng dạy (dự kiến)

9. Mô tả vắn tắt nội dung và khối lượng các học phần

QS01001. Giáo dục quốc phòng 1 (National defense education 1). (3TC: 3-0-6). Đối tượng, phương pháp nghiên cứu môn học Giáo dục quốc phòng - an ninh; Quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh về chiến tranh, quân đội và bảo vệ Tổ quốc; Xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân; Chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa; Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam; Kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh; Nghệ thuật quân sự Việt Nam.

QS01002. Giáo dục quốc phòng 2 (National defense education 2). (2TC: 2-0-4). Phòng chống chiến lược "diễn biến hòa bình", bạo loạn lật đổ của các thế lực thù địch đối với cách mạng Việt Nam; Phòng chống địch tiến công hoả lực bằng vũ khí công nghệ cao; Xây dựng lực lượng dân quân tự vệ, lực lượng dự bị động viên và động viên công nghiệp quốc phòng; Xây dựng và bảo vệ chủ quyền lãnh thổ, biên giới quốc gia; Một số nội dung cơ bản về dân tộc, tôn giáo và đấu tranh phòng chống địch lợi dụng vấn đề dân tộc và tôn giáo chống phá cách mạng Việt Nam; Những vấn đề cơ bản về bảo vệ an ninh quốc gia và giữ gìn trật tự, an toàn xã hội; Những vấn đề cơ bản về đấu tranh phòng chống tội phạm và tệ nạn xã hội; Xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc.

QS01003. Giáo dục quốc phòng 3 (National defense education 3). (3TC: 2-1-6). Đội ngũ đơn vị và ba môn quân sự phối hợp; Sử dụng bản đồ địa hình quân sự; Giới thiệu một số loại vũ khí bộ binh; Thuốc nổ; Phòng chống vũ khí hủy diệt lớn; Cấp cứu ban đầu vết thương chiến tranh; Từng người trong chiến đấu tiến công và phòng ngự; Kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK (CKC).

SN00010. Tiếng Anh bổ trợ (Pre TOEIC English). (1TC: 1-0-2). Picture Descriptions (Mô tả tranh); Question & Responses (Hỏi và đáp); Short conversations & Short talk (Cuộc hội thoại ngắn); Reading Compreshesion (Đọc hiểu); Revision (Ôn tập).

SN00011. Tiếng Anh 0 (English 0). (2TC: 2-0-4). Hello everybody! (Xin chào mọi người), Meeting people (Gặp gỡ mọi người), The world of work (Thế giới công việc), Take it easy! (Hãy thư giãn), Practice test (bài luyện theo dạng TOEIC).

SN01032. Tiếng Anh 1 (English 1). (3TC: 3 – 0 – 6). Getting to know you (làm quen với bạn); The way we live (Phong cách sống); What happened next? (Chuyện gì đã xảy ra tiếp sau đó); The market place (Nơi họp chợ); What do you want to do? (Bạn muốn làm gì?); Places and things (Các địa điểm và sự việc). Học phần học trước: Tiếng Anh 0.

SN01033 Tiếng Anh 2 (English 2). (3TC: 3 – 0 – 6). Fame (Danh tiếng); Do’s and Don’ts (Những việc nên làm và những việc không nên làm); Going places (đi du lịch và trải nghiệm);Things that changed the world (Những thứ làm thay đổi thế giới); What if…? ( Điều gì sẽ xảy ra nếu…); Trying your best (Cố gắng hết sức) Học phần học trước: Tiếng Anh 1

SN03012. Tiếng Anh chuyên ngành Cơ điện (English for Electrical and Mechanical Engineering) (2TC: 2 – 0 - 4). Engineering - what‘s it all about (Giới thiệu khóa học chuyên ngành Cơ điện); Engineering Materials (Kỹ thuật, các vấn đề của kỹ thuật, các vật liệu kỹ thuật, phân loại các vật liệu chất liệu); Mechanism (Các cơ cấu, nguyên lý hoạt động của cá cơ cấu đơn giản, các thuật ngữ kỹ thuật); Forces in egineerings (Các loại lực trong kỹ thuật, phân loại các loại lực); Electric motor (động cơ điện, miêu tả chức năng của động cơ). Học trước: Tiếng Anh 2.

ML01001. Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác – Lênin 1 (Principle of Marxism and Leninsm 1). (2TC: 2 – 0 – 4). Nhập môn những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin; Chủ nghĩa duy vật biện chứng; Phép biện chứng duy vật; Chủ nghĩa duy vật lịch sử. Học phần học trước: Không.

ML01002. Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác – Lênin 2 (Principle of Marxism and Leninsm 2). (3 TC: 3 – 0 – 6). Học thuyết giá trị; Học thuyết giá trị thặng dư; Chủ nghĩa tư bản các quyền và chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước; Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân và cách mạng xã hội chủ nghĩa; Những vấn đề chính trị xã hội có tính quy luật trong tiến trình cách mạng chủ nghĩa xã hội; Chủ nghĩa xã hội hiện thực và triển vọng.Học phần học trước: Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin 1.

ML01004. Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam (Revolutionary guideline of Vietnamese Communist Party). (3TC:3-0-6). Đối tượng, nhiệm vụ và phương pháp nghiên cứu môn đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam; sự ra đời của Đảng cộng sản Việt Nam và cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng; đường lối đấu tranh giành chính quyền (1930-1945); đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp và đế quốc Mỹ xâm lược (1945-1975); đường lối công nghiệp hóa; đường lối xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa; đường lối xây dựng hệ thống chính trị; đường lối xây dựng, phát triển văn hóa và giải quyết các vấn đề xã hội; đường lối đối ngoại. Học phần học trước: Tư tưởng Hồ Chí Minh

ML01005. Tư tưởng Hồ Chí Minh (Ho Chi Minh Ideology). (2TC: 2 – 0 - 4). Đối tượng, phương pháp nghiên cứu và ý nghĩa học tập môn tư tưởng Hồ Chí Minh; Cơ sở, qúa trình hình thành và phát triển tư tưởng Hồ Chí Minh; Tư tưởng Hồ Chí Minh về vấn đề dân tộc và cách mạng giải phóng dân tộc; Tư tưởng Hồ Chí Minh về CNXH và con đường quá độ lên CNXH ở Việt Nam; Tư tưởng Hồ Chí Minh về Đảng Cộng sản Việt Nam; Tư tưởng Hồ Chí Minh về đại đoàn kết dân tộc và đoàn kết quốc tế; Tư tưởng Hồ Chí Minh về xây dựng nhà nước của dân, do dân, vì dân; Tư tưởng Hồ Chí Minh về văn hoá, đạo đức và xây dựng con người mới. Học phần học trước: Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin  2.

ML1009. Pháp luật đại cương (Introduction to Laws) (2 TC:0-2-4) Một số vấn đề lý luận cơ bản về Nhà nước và Pháp luật; Một số nội dung cơ bản về Nhà nước và Pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; Nội dung cơ bản của Luật Dân sự và Luật Hình sự; Nội dung cơ bản của Luật Kinh tế, Luật Lao động, Luật Hôn nhân và Gia đình; Nội dung cơ bản của Luật Hành chính và pháp luật về phòng, chống tham nhũng.

TH01006. Đại số tuyến tính (Linear Algebra). (3TC: 3 – 0 –6). Ma trận - định thức - hệ phương trình tuyến tính; Không gian véc tơ trên trường số thực; Ánh xạ tuyến tính. Học phần trước: Không

TH01004. Giải tich 1 (Analysis 1) (3TC: 3-0-6). Hàm một biến số, giới hạn và tính liên tục của hàm một biến; Đạo hàm của hàm một biến và ứng dụng; Phép tính tích phân của hàm một biến; Chuỗi số và chuỗi hàm số. Học phần học trước: Không.

TH01005. Giải tích 2 (Calculus 2). (3TC: 3-0-6). Hàm nhiều biến; Tích phân bội; Phương trình vi phân. Học phần học trước: Giải tích 1.

TH01002. Vật lý đại cương A (General physics A). (3TC: 2 – 1 – 6). Chuyển động; Động lực học; Công và Năng lượng; Chuyển động của vật rắn; Cơ học chất lỏng: Dao động và sóng cơ; Nhiệt động lực học; Trạng thái lỏng; Trường tĩnh điện; Từ trường và Cảm ứng từ. Học phần học trước: Không.

MT01001. Hóa học đại cương (General chemistry). (2 TC: 1,5-0,5-4). Cấu tạo nguyên tử, phân tử; Nhiệt động học; Tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học; Dung dịch và các tính chất của dung dịch; Điện hóa học; Hóa keo. Học phần học trước: không.

TH02009. Phương pháp tính. (Numerical method). (3TC: 3 - 0 - 6). Số xấp xỉ và sai số; Tính gần đúng giá trị hàm số; Nội suy đa thức và phương pháp bình phương bé nhất; Tính gần đúng đạo hàm và tích phân xác định; Giải gần đúng phương trình một ẩn; Giải gần đúng hệ phương trình đại số tuyến tính; Giải gần đúng phương trình vi phân thường. Học phần học trước: Giải tích 1.

TH01007. Xác suất -Thống kê (Probability and Statistics). (3TC: 3 – 0 – 6). Phép thử, sự kiện; Xác suất; Biến ngẫu nhiên; Những khái niệm cơ bản mở đầu về thống kê; Ước lượng tham số; Kiểm định giả thuyết thống kê; Tương quan và hồi quy. Học phần trước: Giải tích hoặc Toán cao cấp.

ML01007. Xã hội học đại cương 1 (Introduction to Sociology 1).(2 – 0 – 4). Quá trình hình thành và phát triển của xã hội học; Đối tượng và phương pháp nghiên cứu của xã hội học; Cơ cấu xã hội; Hành động xã hội và tương tác xã hội; Vị thế và vai trò xã hội; Nhóm xã hội và thiết chế xã hội

TH01009. Tin học đại cương (Introduction to informatics). (2TC: 1,5 – 0,5 – 4). Giới thiệu chung về tin học; Cấu trúc máy tính; Phần mềm máy tính và hệ điều hành; Mạng máy tính và Internet; Cơ sở dữ liệu; Thuật toán và ngôn ngữ lập trình; Các vấn đề xã hội của công nghệ thông tin.

SN01016. Tâm lý học đại cương (Introdution to Psychology). (2TC : 2 – 0 -  4).  Tâm lý học là một khoa học; Cơ sở tự nhiên và cơ sở xã hội của tâm lý người; Sự hình thành và phát triển tâm lý, ý thức; Hoạt động nhận thức: cảm giác, tri giác, tư duy, tưởng tượng, trí nhớ; Tình cảm và ý chí; Nhân cách và sự hình thành nhân cách. Học phần học trước: Không.

MT02038. Môi trường và con người (Man and Environment). (2TC: 2-0-4). Mở đầu về khoa học môi trường; các nguyên lý sinh thái cơ bản trong việc bảo vệ và quản lý môi trường, các hoạt động của con người để giải quyết các nhu cầu cơ bản của mình (lương thực, thực phẩm, nhà ở và đời sống tinh thần, văn hóa, xã hội); Hiện trạng suy thoái tài nguyên thiên nhiên và ô nhiễm môi trường ở quy mô toàn cầu và Việt Nam; Môi trường và phát triển bền vững.

TH02032. Phân tích Số liệu (Analysis of  Data bases). (2TC: 1,5 – 0,5 – 4). Không gian Rn; phân tích phương sai; Phân tích tương quan và hồi quy; Phân tích thành phần chính; Phân tích phân loại. Học phần trước: Xác suất thống kê.

CD02104. Cơ học lý thuyết 1 (Theorical mechanics I). (3TC: 3-0-6). Các khái niệm cơ bản và hệ tiên đề tĩnh học; Lý thuyết mômen và ngẫu lực; Lý thuyết về hệ lực; Ma sát và bài toán cân bằng của vật khi có ma sát; Trọng tâm của vật rắn; Động học chất điểm. Chuyển động cơ bản của vật rắn; Hợp chuyển dộng của điểm; Chuyển động song phẳng của vật rắn; Chuyển động quay quanh một điểm cố định của vật rắn; Hợp chuyển động của vật rắn. Học phần học trước: Vật lý đại cương A

CD02108. Cơ học lý thuyết 2 (Theorical mechanics II). (2TC: 2-0-4). Các định luật cơ bản của động lực học; Phương trình vi phân chuyển động; Các định lý tổng quát của động lực học; Lý thuyết va chạm; Nguyên lý di chuyển khả dĩ; Nguyên lý Đalambe; Phương trình tổng quát của động lực học; Phương trình Lagơrăng loại II; Động lực học vật rắn. Học phần học trước: Cơ học lý thuyết 1

CD02128. Cơ sở thiết kế máy 1 (Design machines 1).  (2TC: 2-0-4). Đại cương về thiết kế máy và CTM; Ghép bằng ren; Nối ghép bằng then, then hoa, chốt, trục định hình; Ghép bằng đinh tán; Ghép bằng hàn. Học phần học trước: Sức bền vật liệu 1 (+BTL)

CD02129. Cơ sở thiết kế máy 2 (Design machines 2). (2TC: 2-0-4). Truyền động đai; Truyền động bánh răng; Truyền động trục vít; Truyền động xích; Trục; Ổ trượt; Ổ lăn; Khớp trục. Học phần học trước: Cơ sở thiết kế máy 1

CD02115. Đồ án nguyên lý máy (Mechanism Principle Projects). (1TC: 1-0-2). Tổng hợp cơ cáu toàn khớp thấp; Phân tích động học cơ cấu thanh phẳng; Động tĩnh học cơ cấu loại II; Phương pháp xác định mô men quán tính bánh đà theo đồ thị năng lượng, khối lượng. Học phần học trước: Nguyên lý máy.

CD02120. Đồ án thiết kế truyền động cơ khí (Design of mechanical transmission). (1TC: 1-0-2). Khái niệm về một dự án thiết kế máy và hệ thống máy; Nội dung và nhiệm vụ của Đồ án; Hướng dẫn các bước tính toán thiết kế; Hướng dẫn thực hiện các bản vẽ. Học phần học trước: Cơ sở thiết kế máy 2.

CD02130. Hình họa (Descriptive Geometry). (2TC: 2-0-4). Điểm, đường thẳng, mặt phẳng; Các phép biến đổi hình chiếu; Đường và mặt. Học phần học trước: không

CD02131. Vẽ kỹ thuật (Engineering drawing). (3TC: 3-0-6). Những tiêu chuẩn về cách trình bày bản vẽ; Vẽ hình học; Biểu diễn vật thể; Hình chiếu trục đo; Vẽ quy ước ren và các mối ghép; Vẽ quy ước bánh răng và lò xo; Dung sai và nhám bề mặt; Bản vẽ chi tiết; Bản vẽ lắp; Sơ đồ. Học phần học trước: Hình họa

CD02502. Kỹ thuật đo (+BTL) (Measuring technique). (2TC: 1,5 – 0,5 – 4). Đổi lẫn chức năng và vấn đề tiêu chuẩn hoá; Các khái niệm cơ bản về dung sai và lắp ghép; Sai số gia công và các thông số hình học kích thước chi tiết; Dung sai lắp ghép bề mặt trơn; Dung sai hình dạng, vị trí và nhám bề mặt; Chuỗi kích thước; Các khái niệm cơ bản trong kỹ thuật đo; Dụng cụ đo và phương pháp đo thông dụng trong cơ khí. Học phần học trước: Vẽ kỹ thuật

CD02301. Kỹ thuật nhiệt (Thermotechnics). (2TC: 2 – 0 - 4 ). Những khái niệm cơ bản về nhiệt động kỹ thuật; Các định luật nhiệt động; Hơi nước và không khí ẩm; Cơ sở lý thuyết truyền nhiệt; Truyền nhiệt ổn định và không ổn định.

CD02202. Kỹ thuật thuỷ khí (Fluid of Mechanics) (3TC: 2-1-6). Mở đầu; Tính chất cơ lý cơ bản của chất lỏng; Tĩnh học chất lỏng; Động lực học chất lỏng; Chuyển động một chiều của chất lỏng không nén được; Chuyển động một chiều của chất khí; Tính toán thuỷ lực về đường ống; Vật ngập trong chất lỏng chuyển động; Dòng tia; Cơ sở lý thuyết thứ nguyên, tương tự; Khái niệm chung về máy bơm; Bơm ly tâm; Bơm píton. Học phần học trước: Nguyên lý máy.

CD02116. Nguyên lý máy (Mechanism Principle). (3TC: 3-0-6). Cấu tạo cơ cấu và phân loại cơ cấu; Động học cơ cấu; Cơ cấu cam; Cơ cấu bánh răng phẳng; Cơ cấu bánh răng không gian; Cơ cấu có truyền động đặc biệt; Lưc tác dụng lên máy; Tính toán lực cơ cấu; Ma sát trong khớp động; Hiệu suất cơ cấu và máy; Chuyển động thực của máy; Chuyển động không đều của máy; Ổn định chuyển động của máy; Cân bằng cơ cấu và máy. Học phần học trước: Cơ học lý thuyết 1.

CD02126. Sức bền vật liệu 1 (Strength of Materials 1). (3TC: 3-0-6). Các khái niệm cơ bản; Kéo, nén đúng tâm; Trạng thái ứng suất, biến dạng, lý thuyết bền; Đặc trưng hình học của mặt cắt; Xoắn và cắt; Uốn ngang phẳng. Cơ học lý thuyết 1.

CD02127. Sức bền vật liệu 2 (Strength of Materials 2). (2TC: 2-0-4). Thanh chịu biến dạng phức tạp; Thanh cong phẳng; Uốn dọc; Ống thành dầy, bình thành mỏng; Phương pháp năng lượng tính chuyển vị; Phương pháp lực giải hệ siêu tĩnh; Tải trọng động; Tính độ bền khi ứng suất thay đổi theo thời gian. Học phần học trước: Sức bền vật liệu 1.

CD02523. Vật liệu kỹ thuật (Technical Materials). (3TC: 2,5-0,5-6). Cấu trúc tinh thể của vật liệu; Biến dạng dẻo và cơ tính; Hợp kim và giản đồ pha; Thép và gang; Nhiệt luyện thép; Kim loại và hợp kim màu; Vật liệu phi kim loại. Học phần học trước: Hóa học đại cương.

CD02148. Đồ họa kỹ thuật trên máy tính (Technical Graphics on Computer). (2TC: 2-0-4). Giới thiệu chung về AutoCAD; Các lệnh vẽ cơ bản; Các phương pháp lựa chọn đối tượng và các lệnh trợ giúp; Các Phương thức truy bắt chính xác điểm của đối tượng; Hiệu chỉnh bản vẽ; Hiệu chỉnh bằng GRIPS; Các lệnh về quan sát bản vẽ (Zoom, Pan, View); chữ trên bản vẽ; Kí hiệu vật liệu trên mặt cắt; Ghi kích thước trên bản vẽ; Quản lý bản vẽ theo lớp, màu và đường nét; Block và thuộc tính của Block; Chèn bản vẽ từ Autocad sang Word và ngược lại, Xuất bản vẽ ra giấy. Học phần học trước: Hình họa – Vẽ kỹ thuật hoặc Vẽ kỹ thuật hoặc Vẽ kỹ thuật xây dựng.

CD02505. Kỹ thuật an toàn và môi trường (Environment and safe technology). (2TC : 2 – 0 – 4). Những vấn đề cơ bản trong BHLĐ ở nước ta. Thực trạng tình hình và những giải pháp ; Y học lao động và bệnh nghề nghiệp ; Kỹ thuật ánh sáng ; Các giải pháp kỹ thật an toàn ; Kỹ thuật an toàn điện ; Kỹ thuật an toàn nồi hơi thiết bị chịu áp lực ; Công tác phòng cháy chữa cháy (Phòng chống cháy nổ) ; Phương tiện bảo vệ cá nhân ; Thực trạng về môi trường ở Việt Nam ; Các giải pháp xử lý ô nhiễm.

CD02611. Kỹ thuật điện (Electric Engineering) (2TC: 2 - 0 - 4). Những khái niệm cơ bản về mạch điện; Mạch điện xoay chiều hình sin một pha; Mạch điện xoay chiều hình sin ba pha; Khái niệm chung về máy điện; Máy biến áp; Máy điện không đồng bộ; Máy điện một chiều; Những khí cụ điện dùng trong điều khiển máy điện, thiết bị điện. Học phần học trước: Đại số tuyến tính

CD2612. Kỹ thuật điện tử đại cương (Basic of Electronic). (2TC: 1,5 – 0,5 - 4)Các phần tử bán dẫn cơ bản; Các mạch khuếch đại (khuếch đại điện áp, dòng, công suất, khuếch đại thuật toán,…); Kỹ thuật xung số. Học phần học trước: Kỹ thuật điện (CD02611)

CD03507. Công nghệ kim loại (Metal Technology). (3TC: 3 – 0 – 6). Luyện kim; Đúc; Hàn; Gia công kim loại bằng áp lực; Nguyên lý cắt kim loại; Đại cương về gia công trên các máy cắt. Học phần học trước: Vật liệu kỹ thuật.

CD03508. Công nghệ chế tạo máy (Manufacturing Technology). (3TC: 3 – 0 -6). Đại cương về công nghệ chế tạo máy; Độ chính xác khi gia công CTM; Phân loại các phương pháp gia công PPGC trong chế tạo máy; Thiết kế quá trình công nghệ gia công CTM; Phương pháp gia công các bề mặt đặc trưng của CTM; Công nghệ lắp ráp. Học phần học trước: Thực tập gia công cơ khí.

CD03618. Kỹ thuật điều khiển tự động (Technical Automatic Control Engineering). (3TC: 3-0-6). Giới thiệu công nghệ điều khiển. Mô hình hóa hệ thống. Phân tích trong miền thời gian. Hệ thống điều khiển vòng kín. Thiết kế điều khiển kinh điển trong mặt phẳng S. Thiết kế điều khiển kinh điển trong miền tần số. Thiết kế hệ thống điều khiển số. Phương pháp thiết kế hệ thống điều khiển không gian trạng thái.

CD03306. Truyền động thủy lực và khí nén (Hydraulic and Pneumatic Transmission) (3TC: 2,5-0,5-6). Cơ sở kỹ thuật thuỷ lực, khí nén, Truyền động thủy động, Các bộ phận chuyển đổi năng lượng thủy tĩnh, Các van thủy lực, Các bộ phận truyền dẫn năng lượng thủy lực, Điều khiển và điều chỉnh truyền động thủy tĩnh, Thiết kế mạch thủy lực và các ví dụ ứng dụng, Cơ sở kỹ thuật khí nén, Các bộ phận điều khiển và điều chỉnh khí nén, Các bộ phận phụ trợ, Điều khiển và điều chỉnh hệ thống khí nén, Ứng dụng của kỹ thuật khí nén . Học trước: Kỹ thuật thủy khí

CD03305. Nhiên liệu dầu mỡ (Science of Fuel and Lubrication Materials). (2TC: 2-0-4). Nhiên liệu có nguồn gốc từ dầu mỏ. Tính chất hóa lý của nhiên liệu. Nhiên liệu cho động cơ xăng. Nhiên liệu cho động cơ diesel. Vật liệu bôi trơn. Học phần học trước: Kỹ thuật nhiệt.

CD03509.  Cơ sở độ tin cậy máy (Basics for Machine Reliability). (2TC: 2-0-4). Cơ sở lý thuyết của độ tin cậy máy; Phương pháp toán học xác định các chỉ tiêu của độ tin cậy máy; Các chỉ tiêu độ tin cậy của đối tượng không phục hồi và đối tượng phục hồi; Các chỉ tiêu độ tin cậy của hệ thống; Một số phương pháp nâng cao độ tin cậy máy. Học phần học trước: Đồ án nguyên lý máy (CD02115).

CD03510. Đồ án Công nghệ chế tạo máy (Project of Manufacturing Technology). (1TC: 1 – 0 – 2). Nội dung và trình tự thiết kế đồ án KTGCCK; Phân tích chi tiết gia công và xác định dạng sản xuất; Xác định phương pháp chế tạo phôi và thiết kế bản vẽ chi tiết lồng phôi; Thiết kế quá trình công nghệ gia công chi tiết; Tính và thiết kế đồ gá; Tính toán kinh tế của quy trình công nghệ; Viết thuyết minh và chuẩn bị bảo vệ. Học phần học trước: Công nghệ chế tạo máy.

CD03517. Kỹ thuật bảo trì và sửa chữa máy (Technical maintenance and repair of machines). (3TC: 2,5-0,5-6). Quy trình công nghệ sửa chữa máy; Cơ sở công nghệ phục hồi chi tiết máy; Kỹ thuật sửa chữa; Tổ chức sản xuất và thiết kế xưởng sửa chữa. Học phần học trước: Công nghệ chế tạo máy (CD03508).

CD03312. Ô tô máy kéo và xe chuyên dụng 1 (Automobile and Specialized Vehicle 1). (3TC: 2-1-6). Khái niệm về ôtô máy kéo và xe chuyên dụng; Ly hợp; Hộp số; Cacđăng và khớp nối; Cầu chủ động; Hệ thống di động và cơ cấu treo của ô tô máy kéo; Trang bị làm việc trên ô tô máy kéo và xe chuyên dụng. Học phần học trước: Động cơ đốt trong.

CD03310. Liên hợp máy nông nghiệp (Theory of Conjugate Farm machinery). Tính chất lực cản của liên hợp máy. Động học liên hợp máy. Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật. Phương pháp thành lập liên hợp máy. Thực hành xác định các thông số chính và các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật của liên hợp máy. Thực tập liên hợp máy (9 tiết/nhóm). Thực hành lái máy kéo (6 tiết/nhóm). Học phần học trước: Ô tô máy kéo và xe chuyên dụng 1

CD03203. Kỹ thuật tưới tiêu (Irrigation Technique). (2TC: 2-0-4). Tưới nước trong nông nghiệp; Hệ thống cấp nước; Hệ thống thoát nước. Học phần học trước: Kỹ thuật thuỷ khí CD02202

CD03204. Cơ khí chăn nuôi (Engineering in Animal Production). (2TC: 1,5-0,5-4). Cơ khí hoá các chuồng trại chăn nuôi; Hệ thống thiết bị cung cấp thức ăn; Hệ thống thiết bị cung cấp nước uống; Hệ thống thiết bị thu dọn phân; Hệ thống thông gió trong chuồng nuôi; Hệ thống thiết bị thu trứng; Liên hợp máy vắt sữa bò; Liên hợp máy ấp trứng gia cầm; Kỹ thuật giết mổ gia súc gia cầm; Tổ chức sử dụng máy chăn nuôi.

CD03206. Máy canh tác 1 (Cultivation Machinery 1) (2TC: 1,5-0,5-4). Máy làm đất; Máy gieo hạt; Máy trồng cây, máy cấy; Máy chăm sóc và phòng trừ sâu bệnh  Học trước: Nguyên lý máy

CD03209. Máy canh tác 2 (Cultivation Machinery 2) (3TC: 2,5-0,5-6). Cơ sở tính toán bộ phận làm việc của máy làm đất cấu tạo thành phần và tính công nghệ của đất; Nêm và sự làm việc của nêm; Cơ sở tính toán bộ phận làm việc của máy làm đất; Bộ phận phụ trợ của máy làm đất; Khảo sát cân bằng máy làm đất chi phí năng lượng, cho máy làm đất; Lý thuyết tính toán máy gieo hạt. Học trước: Máy canh tác 1.

CD03211. Đồ án máy canh tác (Design of Cultivating machine) (1TC: 0-1-2). Tính toán thiết kế diệp cày đất thuộc và diệp cày á trụ. Học phần học trước: Máy canh tác 2. (CD03209)

CD03207. Máy thu hoạch 1 (Harvesting Machinery 1) (2TC: 1,5-0,5-4). Máy thu hoạch lúa; Máy làm sạch và phân loại hạt; Máy thu hoạch ngô; Máy thu hoạch cây có củ; Máy sấy hạt; Máy thu hoạch chè. Học trước: Nguyên lý máy.

CD03210. Máy thu hoạch 2 (Harvesting Machinery 2) (3TC: 2,5-0,5-6).  Guồng gạt; Bộ phận cắt; Bộ phận đập; Sàng phẳng; Sàng ống; Trống phân loại; Quạt và sự làm việc của luồng khí. Học trước: Máy thu hoạch 1.

CD03213. Đồ án máy thu hoạch (Design of Harvesting machine) (1TC: 0-1-2). Tính toán thiết kế bộ phận cắt, bộ phận đập, bộ phận giũ rơm, sàng phẳng làm sạch và phân loại hạt, quạt ly tâm. Học phần học trước: Máy thu hoạch 2 (CD03210).

CD03221. Tin học chuyên ngành cơ khí (Informatic in Mechanical Engineering) (2TC: 1-1-4).. Một số thao tác làm việc sơ bản với Matlab; Sử dụng công cụ Symbolic math toolbox; Lập trình bằng Matlab; Simulink. Học trước: không          

CD03803. Thực tập Gia công cơ khí (Mechanical Processing Practice). (2 – 0 – 4). Nguội; Rèn; Hàn; Tiện; Phay, bào; Tiện và phay CNC. Học phần học trước: Công nghệ kim loại

CD03989. Thực tập kỹ thuật cơ khí nông nghiệp (5 tuần) (Professional Engineering Practice). (5TC: 0-5-10). Học nội quy, quy chế và an toàn tại cơ sở thực tập; Nghiên cứu tìm hiểu dây chuyền sản xuất, các quy trình công nghệ của cơ sở; Tìm hiểu tình trạng trang thiết bị của dây chuyên sản xuất; Tham gia vào ít nhất một trong các công việc sau: Thiết kế; Các công đoạn chế tạo; Hồi phục sửa chữa; Vận hành, khảo nghiệm máy; Quản lý sản xuất và chuyển giao các loại máy móc phục vụ sản xuất nông nghiệp; Viết báo cáo thực tập. Học phần học trước: Thực tập gia công cơ khí.

CD03222. Ứng dụng phần mềm thiết kế đồ họa 3D trong thiết kế cơ khí (Using 3D Software in Machine Design). (2TC: 1-1-4). Giới thiệu Solidworks; Công cụ và kỹ thuật trong phát thảo cơ bản (Sketch); Chi tiết hóa thiết kế ba chiều (Modeling); Thiết kế kim loại tấm; Lắp ráp chi tiết; Xây dựng bản vẽ hai chiều; Kích thước; chú thích và bảng biểu; Ghi chú cho bản vẽ lắp ráp; Tường tác trong môi trường lắp ráp; Thiết kế một số cụm chi tiết máy; Mô phỏng và phân tích Cosmos; Mô phỏng hoạt động máy. Học phần học trước: Vẽ kỹ thuật.

CD04989. Đồ án tốt nghiệp (Graduation Thesis). (10TC: 0-10-20). Chuẩn bị đề cương chi tiết; Tổng quan tài liệu về hướng nghiên cứu máy nông nghiệp; Phương pháp nghiên cứu; Đặt vấn đề nghiên cứu; Thực hiện nội dung nghiên cứu; Khảo nghiệm; Kết quả và thảo luận; Viết báo cáo khóa luận tốt nghiệp. Học phần học trước: Thực tập kỹ thuật cơ khí nông nghiệp.

NH03090. Trồng trọt cơ bản (Basic of Crop Production). (2TC: 1,5-0,5-4). Đại cương về cây trồng và các biện pháp kỹ thuật điều khiển nhằm nâng cao hiệu quả trong sản xuất; mối quan hệ giữa các yếu tố khí hậu và cây trồng; đất trồng trọt và kỹ thuật làm đất; phân bón và kỹ thuật sử dụng phân bón; hệ thống cây trồng và luân canh cây trồng; dịch hại cây trồng và biện pháp phòng trừ.

CN03507. Chăn nuôi cơ bản (Principle of Animal Production). (2TC: 1,5-0,5-4). Tổng quan về ngành chăn nuôi, trong nước và trên thế giới; Nguồn gốc, đặc điểm, sức sản xuất và công tác giống vật nuôi; Sinh lý tiêu hóa và sinh lý sinh sản gia súc; Dinh dưỡng và thức ăn của vật nuôi.

CD03411. Thiết bị bảo quản và chế biến nông sản thực phẩm (Equipment for Agri-food Storage and Processing). (2TC: 1,5-0,5-4). Qui trình công nghệ bảo quản và chế biến nông sản thực phẩm; Kho và thiết bị kho bảo quản; Thiết bị làm sạch và phân loại; Thiết bị xay xát và xoa bóng hạt; Thiết bị cắt thái và nghiền đập; Thiết bị ép; Thiết bị định lượng và khuấy trộn; Thiết bị sấy, cô đặc và thanh trùng; Thiết bị bao gói sản phẩm; Liên hợp máy chế biến nông sản thực phẩm và vấn đề tự động hoá các quá trình sản xuất.

CD03316. Ô tô máy kéo và xe chuyên dụng 2 (Automobile and Specialized Vehicle 2). (3TC: 2-1-6). Những vấn đề chung về hệ thống điện trên ô tô máy kéo; Acquy; Hệ thống cung cấp điện; Hệ thống đánh lửa; Hệ thống khởi động động cơ; Hệ thống chiếu sáng và thông tin tín hiệu; Hệ thống điện phụ trợ. Học phần học trước: Ô tô máy kéo và xe chuyên dụng 1.

CD03521. Kỹ thuật lạnh và lạnh đông thực phẩm (Food Refrigeration Engineering). (2TC: 1,5-0,5-4). Những khái niệm cơ bản; Các quá trình và thiết bị của hệ thống lạnh thực phẩm; Tính toán và lựa chọn thiết bị cho hệ thống lạnh thực phẩm; Kỹ thuật lạnh và lạnh đông một số thực phẩm. Học phần học trước: Kỹ thuật nhiệt.

CD03531. Đồ gá gia công cơ khí (Fixture Manufacturing). (2TC: 2-0-4). Đồ gá gia công cơ; Định vị và đồ định vị; Kẹp chặt và cơ cấu kẹp chặt; Các cơ cấu khác của đồ; Trình tự thiết kế đồ gá chuyên dùng gia công cắt gọt; Đồ gá kiểm tra, đồ gá lắp ráp; Dụng cụ phụ. Học phần học trước: Công nghệ chế tạo máy.

CD03512. Máy điều khiển số và công nghệ CNC1 (Machining/Computer numerical control (CNC) technology-1). (1,5 – 0,5 – 4). Nhập môn máy công cụ điều khiển số (Máy CNC); Lập trình trên máy CNC; Vận hành máy CNC. Học phần học trước: Công nghệ chế tạo máy.

CD03303. Động cơ đốt trong (Internal Combustion Engine). (3TC: 2-1-6). Chu trình làm việc của động cơ đốt trong; các chỉ tiêu làm việc và các đường đặc tính của động cơ. Cơ cấu biên tay quay. Cơ cấu phân phối khí. Hệ thống cung cấp hỗn hợp đốt. Hệ thống đánh lửa. Hệ thống bôi trơn và làm mát. Hệ thống khởi động.

KT01003. Kỹ năng quản lý và làm việc nhóm (Team Working and Management Skills). (2TC: 2-0-4). Tổng quan về làm việc nhóm; Hình thành nhóm; Quản lý nhóm; Điều hành nhóm; Thực hành một số kỹ năng làm việc nhóm (thảo luận, họp, chia sẻ thông tin, giải quyết xung đột…).

MT02011. Quản lý môi trường (Environmental Management). (2TC: 2-0-4). Những vấn đề cơ bản của quản lý môi trường; Cơ sở khoa học của công tác quản lý môi trường; Hệ thống quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường; Các công cụ trong quản lý môi trường; Quản lý môi trường đô thị và khu công nghiệp; Quản lý môi trường nông thôn.

KT03048. Lập và phân tích dự án đầu tư (Investment Project Design and Analysis). (3TC: 3-0-6). Nghiên cứu các vấn đề mang tính phương pháp luận kinh tế; Cung cấp kiến thức về việc xem xét những vấn đề lý luận chung về các hoạt động đầu tư, chu kỳ của dự án đầu tư; Trình tự các giai đoạn trong quá trình chuẩn bị một dự án; Nội dung và phương pháp phân tích các khía cạnh trong quá trình soạn thảo dự  án như: phân tích về môi trường đầu tư, phân tích thị trường, phân tích công nghệ kỹ thuật, phân tích tài chính, phân tích hiệu quả kinh tế xã hội; Các giai đoạn của dự án: Chuẩn bị đầu tư, thực hiện đầu tư và vận hành khai thác các kết quả đầu tư.

 

 

HVN

Học viện
Nông nghiệp Việt Nam

 

Địa chỉ: Trâu Quỳ - Gia Lâm - Hà Nội
ĐT: 84.024.62617586 - Fax: 84 024 62617586 / webmaster@vnua.edu.vn  | Liên hệ